1
BÀI TP PHN H QUN TR CƠ S D LIU
Bài thc hành s 1: To cơ s d liu (CSDL)
Mc đích, yêu cu:
- Thc hin được các thao tác cơ bn: Khi động và kết thúc H qun tr
CSDL MS Access, to CSDL mi.
- Có các k năng cơ bn v to cu trúc bng theo mu, chn khóa cho
bng.
- Biết cách to mi liên kết gia các bng trong CSDL.
- Biết cách cp nht d liu vào CSDL theo 2 cách: Trc tiếp và gián tiếp
thông qua form) .
Câu 1:
a. Hãy to cơ s d liu vi tên QLSV.Trong CSDL này có 4 bng vi cu
trúc các bng như sau:
Bng 1: Bng Lp (đặt tên là LOP)
Tên trường
Kiu d liu
Cho phép rng
(Allow null)
Mô t
MaLop
Text (10)
No
Mã lp
(khóa chính)
TenLop
Text (30)
No
Tên lp
TenKhoa
Text (30)
No
Tên khoa
Bng 2: Bng Sinh viên (đặt tên là SINHVIEN)
Tên trường
Kiu d liu
Cho phép rng
(Allow null)
Ghi chú
MaSV
Text (10)
No
Mã sinh viên (khóa
chính)
HoDem
Text (30)
No
H đệm sinh viên
Ten
Text (20)
No
Tên
NgaySinh
Date/time
Yes
Ngày sinh
GioiTinh
Text (4)
Yes
Gii tính
MaLop
Text (10)
Yes
lp
2
Bng 3: Bng Môn hc (đặt tên là MONHOC)
Tên trường
Kiu d liu
Cho phép rng
(Allow null)
Ghi chú
MaMH
Text (10)
No
Mã môn hc
(khóa chính)
TenMH
Text (30)
No
Tên môn hc
SoTC
Byte
No
S tín ch
DieuKien
Text (30)
Yes
Điu kin
Bng 4: Bng kết qu (đặt tên là KETQUA)
Tên trường
Kiu d liu
Cho phép rng
(Allow null)
MaSV
Text(10)
No
MaMH
Text (20)
No
Diem
Single
No
b. Hãy to mi liên kết gia các bng trên như sau:
3
c. Hãy nhp d liu cho các bng trong cơ s d liu QLSV trên (mi bng
có ít nht 5 bn ghi) theo 2 cách:
Ø Cách 1: M các bng va to ra và nhp trc tiếp.
Ø Cách 2: To biêu mu(Form) để nhp d liu.
d: Để nhp d liu cho bng SINHVIEN qua Form ta th to biu
mu như sau:
d. Hãy thay đổi giá tr d liu cho mt vài thuc tính ca mt b d liu nào
đó trong CSDL.
e. Hãy xóa mt vài bn ghi (b) d liu trong mt bng nào đó ca CSDL
trên,
Bài thc hành s 2: Khai thác cơ s d liu
Mc đích, yêu cu:
- S dng các công c lc, sp xếp d liu trong bng
- Làm quen vi truy vn kết xut thông tin t các bng cu CSDL.
- Biết thc hin các k năng cơ bn để to báo cáo đơn gin.
Dùng cơ s d liu QLSV đã to trong bài thc hành s 1. Hãy thc hin các yêu
cu sau:
Câu 1. Sp xếp các bn ghi
a. Sp xếp tên sinh viên trong bng SINHVIEN theo th t bng ch cái.
b. Sp xếp bng d liu SINHVIEN theo th t bng ch cái, nếu tên bng
nhau thì sp xếp H đệm theo chiu tăng dn.
Câu 2. Tìm các bn ghi (lc d liu)
4
a. Tìm các sinh viên n trong bng SINHVIEN.
b. m các sinh viên Tên “Hà” Gii tính “n trong bng
SINHVIEN.
c. m các sinh viên Tên “Hà” hoc Gii tính “nam” trong bng
SINHVIEN.
Câu 3. Truy vn d liu (Query)
Hãy thc hiên truy vn cho các yêu cu sau theo 2 cách:
Cách 1: Dùng Query Design vi h thng bng chn thích hp
Cách 2: Dùng câu lnh SQL
a. Hin th thông tin v nhng sinh viên có gii tính là N.
b. Hin th thông tin v các sinh viên khoa CNTT(TenKhoa=’CNTT’).
Thông tin hin th cn (mã sinh viên, h tên, ngày sinh, gii tính).
c. Hin th thông tin v các sinh viên vi các kết qu hc tp ca h.
Thông tin hin th cn (mã sinh viên, h tên, ngày sinh, gii nh, tên
môn hc, đim thi).
d. Hin th thông tin v các sinh viên phi thi li môn Tin đại cương.
Thông tin hin th cn (mã sinh viên, h tên, ngày sinh, môn hc,
đim thi) và được sp xếp theo vn alphaB ca h và tên.
Câu 4. Kết xut báo cáo (Report)
Tiếp tc s dng cơ s d liu QLSV trong bài thc hành s 1.
a. To báo cáo danh sách sinh viên theo mu sau:
b. To báo cáo danh sách sinh viên ca khoa Công ngh thông tin
(Tên Khoa = ‘Công ngh thông tin’)
5
c. To báo cáo danh sách sinh viên vi các kết qu hc tp ca h. Thông tin
hin th cn (mã sinh viên, h tên, ngày sinh, gii tính, môn hc, đim
thi).