Biên so n: Chu Th Hường B môn: Các h t h ng thông tinKhoa Công ngh Thông
BÀI TH C HÀNH S 7:
B o đ m d li u trong SQL Server
1. Phân quy n và bo mt trong SQL Server
1.To và qun lý ng iườ dùng
a) Các chế đ xác thc
Đ truy cp vào SQL Server ta dùng hai chế đ xác th c:
Xác th c thông qua h đi u hành: V i ki u xác thc này,
SQL Server d a vào Windows NT/2000 đ c p b o mt đăng
nh p. Khi ng iườ dùng đăng nh p vào Windows NT/2000, s
đnh danh tài kho n ng iườ dùng đ cượ kim tra s h p l . SQL
Server tích hp quá trình b o m t đăng nh p ca v i quá
trình b o m t đăng nh p ca Windows đ cung c p nhng
dch v này. Khi ng iườ dùng xác th c bng h đi u hành thì
không c n thêm ch ếđ xác thc nào na đ truy cp SQL
Server.
Chế đ xác th c hn hp: V i chế đ xác th c hn h p
ng i dùngườ th truy c p vào SQL Server b ng xác th c th c
Windows hoc b ng xác thc SQL Server. Khi chế đ xác th c
k tế h p đưc dùng, k tế ni được t o t h thng không b o
m t, SQL Server xác thc đăng nh p b ng cách kim tra tài
khon đăng nh p được thi tế l p đ truy c p hay không.
SQL Server th c hi n xác th c tài kho n này b ng cách so sánh
tên tài kho n m t kh u do ng i dùng cung ườ c p đ th c
hi n k tế ni v i thông tin tài kho n đưc l uư trong CSDL.
N uế tài kho n đăng nh p ch aư đ cượ thi tế l p ho c ng iườ
dùng nh p sai thì SQL Server t chi k tế ni.
Thi tế lp chế đ xác thc:
* Đi v i SQL Server 2000:
+ Trong c a s Enterprise Manager, Right click lên tên
server qu n CSDL mà mun thi tế l p chế đ xác th c
chn Properties. Xut hi n c a s Properties như hình
Biên so n: Chu Th Hường B môn: Các h t h ng thông tinKhoa Công ngh Thông
3.58. Chn tab Security.
Biên so n: Chu Th Hường B môn: Các h t h ng thông tinKhoa Công ngh Thông
+ Vùng Security ta chn chế đ xác th c: SQL Server and
Windows ho c Windows Only. các mc xét hành v
đăng nh p, tùy thuc vào yêu c u o m t. 4 mc
cho s n đó là:
o None: Không th c hi n dò xét hành vi,
o Success: Ghi nh n t t c các đăng nh p thành
công, o
Failure: Ghi nhn nhng đăng nhp kng
tnh công, o All: ghi nh n t t c các l n đăng nh p.
+ Trong vùng Startup service account: Ch ra tài
kho n
Windows đ cượ dùng khi SQL Server kh i
đng.
+ System account: các tài kho n h thng cc
b đ c ượ xây dng s n.
+ This account: Ch ra mt tài kho n c
th .
Biên so n: Chu Th Hường B môn: Các h t h ng thông tinKhoa Công ngh Thông
Hình 1. C a s Properties
Biên so n: Chu Th Hường B môn: Các h t h ng thông tinKhoa Công ngh Thông
* Đi v i SQL Server 2005:
+ Trong c a s SQL Server Management Studio, right click
vào th hi n ca SQL Server mun thi tế l p chế đ
xác th c chn Properties xu t hi n ca s Server
Properties (Hình 2), chn trang Security.
Hình 2. C a s Server Properties
+ Mc Server Authentication: Chn ch ếđ xác thc
Window (Windows Authentication mode) ho c chế đ xác
th c hn h p (SQL Server and Windows Authentication
mode)
+ Login Auditing: Ki u ghi nh n thông tin login (None,
Failed logins only, Successful login only, … )