
Bài th c hành s 2:ự ố
L p trình đ n gi n v i các toán t và các ki u d li u c s (tt)ậ ơ ả ớ ử ể ữ ệ ơ ở
A. M c tiêu ụ
Ti p t c t o ế ụ ạ project Console application trên Microsoft Visual Studio
2005 g m 1 t p tin ch ng trình *.cpp v i nhi u hàm.ồ ậ ươ ớ ề
Đ nh nghĩa hàm, g i hàm thu n th c.ị ọ ầ ụ
B. Ôn t p:ậ
C u trúc hàmấ
L i g i hàmờ ọ
S d ng l i g i hàmử ụ ờ ọ
Khai báo nguyên m u c a hàmẫ ủ
1. C u trúc hàm:ấ
[Kdl] Ten_Ham ([danh_sách_ki u_và_Đ i])ể ố // Dòng tiêu đ ề
{
// Các ch th v ki uỉ ị ề ể
// Các câu l nh;ệ
[return [bi u_th c];]ể ứ
}
2. L i g i hàmờ ọ
Ten_Ham([Danh sách các tham s th c])ố ự
3. S d ng hàmử ụ
•N u hàm tr v ki u void, Vi t l i g i hàm nh câu l nh ( thêm d u ; cu iế ả ề ể ế ờ ọ ư ệ ấ ố
cùng), t c là:ứ
Ten_Ham([Danh sách các tham s th c]);ố ự
•N u hàm tr v khác ki u void, l i g i hàm đ c s d ng:ế ả ề ể ờ ọ ượ ử ụ
Nh m t toán h ng trong bi u th c.ư ộ ạ ể ứ
V ph i câu l nh gán.ế ả ệ
In giá tr c a hàm.ị ủ
. . .
4. Khai báo nguyên m u c a hàmẫ ủ
D ng khai báo nguyên m u hàm là:ạ ẫ
Kdl tên_hàm (Danh_sách_Ki u_và _Đ i); ể ố // Có d u ;ấ
C. Luy n t p:ệ ậ
Ví d 1: ụ
Vi t ch ng trình tính di n tích hình ch nh t v i chi u dài và chi u r ngế ươ ệ ữ ậ ớ ề ề ộ
đ c nh p t bàn phím (yêu c u là vi t và s d ng hàm tính di n tích)ượ ậ ừ ầ ế ử ụ ệ
Th c hi n:ự ệ

B c 1: T o Project v i tên “Lab2_Vd1”.ướ ạ ớ
B c 2: T o t p tin ch ng trình vd1.cppướ ạ ậ ươ
B c 3: Trong t p tin vd1.cpp, so n code theo c u trúc:ướ ậ ạ ấ
// Chèn các t p tin th vi n c n thi tậ ư ệ ầ ế
#include<iostream>
using namespace std;
// Khai báo nguyên m u các hàmẫ
double DienTich_HCN (double a, double b)
//Đ nh nghĩa hàm main()ị
int main()
{
double a, b, Dientich;
cout<<”\nNhap chieu dai a: “;
cin>>a;
cout<<”\nNhap chieu rong b: “;
cin>>b;
Dientich = Dientich_HCN(a,b);
cout<<”\nDien tich Hinh chu nhat : Dientich = “<<Dientich;
return 0;
}
//Đ nh nghĩa hàm tính di n tíchị ệ
double DienTich_HCN (double a, double b)
{
double S;
S = a*b;
return S;
}
B c 4: Ki m tra l i, ch y và xem k t qu ch ng trình.ướ ể ỗ ạ ế ả ươ
Ví d 2: ụ
Vi t ch ng trình tính di n tích hình tam giác khi bi t 3 c nh (yêu c u là vi tế ươ ệ ế ạ ầ ế
và s d ng hàm tính di n tích)ử ụ ệ
Th c hi n:ự ệ
B c 1: T o Project v i tên “Lab2_Vd2”.ướ ạ ớ
B c 2: T o t p tin ch ng trình vd2.cppướ ạ ậ ươ
B c 3: Trong t p tin vd2.cpp, so n code theo c u trúc:ướ ậ ạ ấ
// Chèn các t p tin th vi n c n thi tậ ư ệ ầ ế
#include<iostream>
#include<math.h> //Th vi n ch a các hàm toán h cư ệ ứ ọ
using namespace std;
// Khai báo nguyên m u các hàmẫ

double DienTich_HTG (double a, double b, double c)
//Đ nh nghĩa hàm main()ị
int main()
{
double a, b, c, S;
cout<<”\nNhap chieu dai canh a: “;
cin>>a;
cout<<”\nNhap chieu dai canh b: “;
cin>>b;
cout<<”\nNhap chieu dai canh c: “;
cin>>c;
S = Dientich_HTG(a,b,c);
cout<<”\nDien tich Hinh tam giac : S = “<<S;
return 0;
}
//Đ nh nghĩa hàm tính di n tíchị ệ
double DienTich_HTG (double a, double b, double c)
{
double S, p;
p = (a+b+c)/2;
S = sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));
return S;
}
B c 4: Ki m tra l i, ch y và xem k t qu ch ng trình.ướ ể ỗ ạ ế ả ươ
D. Bài t p:ậ
( Tt t các các bài t p đ u ph i đ c vi t b ng hàm sau đó g i trong hàm main đấ ậ ề ả ượ ế ằ ọ ể
xem k t qu .Tên hàm và tên bi n ph i đ c đ t đúng quy c)ế ả ế ả ượ ặ ướ
Bài 1:
Khai báo h ng PI có giá tr 3.14 s d ng h ng PI đ tính di n tích hìnhằ ị ử ụ ằ ể ệ
tròn v i bán kính đ c nh p t bàn phím.ớ ượ ậ ừ
Bài 2:
Khai báo h ng MAX có giá tr 60. Nh p s giây, quy đ i th i gian giâyằ ị ậ ố ổ ờ
thành gi , phút, giây. Xu t k t qu ra màn hình d i d ng: gio:phut:giayờ ấ ế ả ướ ạ
Ví d : s giây nh p = 3770ụ ố ậ
s gi =(s _giây_nh p)/3600 = 1ố ờ ố ậ
s phút = (s _giây_nh p%3600)/MAX=2ố ố ậ
s giây =( s _giây_nh p %3600)%MAX=50ố ố ậ
Xu t ra màn hình d i d ng: 1:2:50ấ ướ ạ
H ng d n: ướ ẫ
- Vi t hàm quy đ i th i gian v i đ u vào là s giây, xu t k t qu trong hàm.ế ổ ờ ớ ầ ố ấ ế ả

- Nh p s giây, g i hàm quy đ i đã vi t trong hàm main đ xem k t qu .ậ ố ọ ổ ế ể ế ả
Bài 3:
Vi t ch ng trình tính ế ươ
52 yx +
, v i x và y là 2 s th c đ c nh p tớ ố ự ượ ậ ừ
bàn phím.
H ng d n: ướ ẫ
-Vi t 1 hàm v i 2 tham s x, y. Giá tr tr v c a hàm là giá tr c aế ớ ố ị ả ề ủ ị ủ
52 yx +
( trong hàm này s d ng hàm ử ụ sqrt và pow trong th vi n ư ệ math.h )
Bài 4:
Vi t ch ng trình tính ế ươ
n
x
, v i x là s th c và n là s nguyên đ cớ ố ự ố ượ
nh p t bàn phím.ậ ừ
H ng d n: ướ ẫ
-Vi t 1 hàm v i 2 tham s x, n. Giá tr tr v c a hàm là giá tr c a ế ớ ố ị ả ề ủ ị ủ
n
x
( S d ng hàm ử ụ pow trong th vi n ư ệ math.h)
Bài 5:
Vi t ch ng trình xu t: |aế ươ ấ 2-b2|, v i a, b là s th c đ c nh p t bànớ ố ự ượ ậ ừ
phím.
H ng d n: ướ ẫ
-Vi t 1 hàm v i 2 tham s th c x, y. Giá tr tr v c a hàm là giá tr c a ế ớ ố ự ị ả ề ủ ị ủ |
x2-y2|
( S d ng hàm ử ụ abs trong th vi n ư ệ math.h )

