Ậ
Ạ Ọ
Ệ Ử Ễ
Ệ
Ả Đ I H C GIAO THÔNG V N T I Ố Ồ THÀNH PH H CHÍ MINH KHOA:ĐI N – ĐI N T VI N THÔNG
Ậ
Ầ
Ế
H C PH N: K THU T CHI U SÁNG
Ớ
Ề
Ệ
Ầ
Ọ TOPIC: GI
Ỹ I THI U PH N M M DIALUX Thành viên nhóm: ị ậ 1. Bùi Th Nh t (L) ị ậ 2. Bùi Th H u ị
ầ
ị ư ươ
ễ ọ
ồ
3. Tr n Th Tân 4. Nguy n Th H ng
5. H Ng c Ph
ng Tây
ớ
ề
ề
ệ
ầ
I, Gi
i thi u chung v ph n m m Dialux:
ể
ệ
ớ ự
ủ
ệ
ế
ừ ề
ề
ấ
ầ
ề
ộ
ế ể ỗ ợ ườ
ố ụ
ễ
ầ
c s d ng khá thông d ng,h tr ng
i thi
ượ ử ụ ư ệ
ấ ớ
ế
ộ
ố
Ø Hi n nay, v i s phát tri n không ng ng c a ngành đi n nói chung và ượ ngành chi u sáng nói riêng, có r t nhi u các ph n m m chi u sáng đ c ể ấ r t nhi u hãng phát tri n,và dialux là m t trong s đó.Có th nói, dialux ế t là ph n m m mi n phí đ k khá t
ề t, và có m t th vi n database r t l n.
Ø
ậ ụ
u đi m c a Dialux cho phép ng
ề i dùng chèn nhi u v t d ng khác
ư
ử
ạ
ầ
ộ
ủ ự ư ệ
ậ ụ
ề
ế ậ ệ ỉ
ể ặ ằ
ố ủ
ệ
ễ
ẽ
ậ
ạ
ấ ự ạ
ộ ứ ạ
ế ế
ữ
t k trên nh ng d ng phòng ph c t p mà ứ
ộ ố
ượ
ề
ế
ầ
Ư ể ườ nhau vào d án nh : bàn, gh , TV, gác l ng, c u thang,…Bên c nh đó ự là m t th vi n khá nhi u v t li u d áp vào các v t d ng trong d án…cung nhu d dàng hi u ch nh m t b ng theo ý mu n c a mình Vì v y khi Render, s cho ra hình d ng màu ,r t tr c quan sinh d ng .Ngoài ra, dialux còn cho phép thi m t s ph n m m chi u sáng khác không đáp ng đ
c.
ề ở ộ
ầ ặ
II, Ph n m m Dialux 4.13: 1. Cài đ t và kh i đ ng.
ướ
ủ
ậ
B c 1: Truy c p vào trang ch Dialux:
https://www.dial.de/en/home/
ướ B c 2: Download Dialux
ướ ả ề ế ặ ự B c 3: Sau khi t i v , ti n hành cài đ t theo trình t .
ướ ề ả ọ ồ B c 4: Ch n next và đ ng ý các đi u kho n.
ướ ặ ố ọ ụ B c 5: Ch n m c mu n cài đ t.
ệ ế ế 2. Giao di n Dialux light (thi t k nhanh):
ệ 3. Giao di n Dialux chính:
ặ 4. Download và cài đ t plugin các hang đèn:
ướ ủ ả B c 1: Vào trang ch Dialux, t i plugin.
ể ượ ướ ặ ố ấ B c 2: Nh p vào bi u t ng plugin mu n cài đ t.
ế ế ủ ứ 5. Các ch c năng thi t k c a Dialux:
ể ọ T i c a s ạ ạ ử ổ Welcome b n có th ch n 1 trong
ộ ự ậ ứ 6 ch c năng: ế New Interior Project: L p m t d án chi u
ộ ấ ớ
ộ ự ậ sáng n i th t m i. ế New Exterior Project: L p m t d án chi u
ấ ớ
ộ ự ậ ạ sáng ngo i th t m i. ế New Street Project: L p m t d án chi u
ầ ợ ế ậ sáng giao thông m i.ớ DIALux Wizards: Ph n tr giúp thi t l p
ở ự ớ nhanh d án.ự Open Last Project: M d án m i làm
ệ ầ
ở ộ ự ượ ư vi c l n sau cùng. Open Project: M m t d án đ ữ c l u tr .
ệ ố 6. H th ng menu trong Dialux:
Ø Thanh Menu bao g m các
ồ ừ ủ ả Menu sau t trái qua ph i trên màn hình c a DIALux .
∙ File ∙ Edit ∙ View ∙ CAD ∙ Paste ∙ Luminaire Selection ∙ Output ∙ Window ∙ Online ∙ ? (Help)
File Menu:
ộ ự ạ ế ế ế ớ t k chi u sáng m i. New … : T o m t d án thi
ở ộ ự ượ ư ữ c l u tr . Open … : M m t d án đ
ể ị ự Close : Đóng d án đang hi n th .
ữ ự ỉ ượ ư ớ ị c có. Save : L u tr d án v i tên và đ a ch đ
ợ ế ậ t l p nhanh. Wizards… : Tr giúp thi
Import: Chèn t p tin CAD, các lo i b m t và v t d ng
ạ ề ặ ậ ụ ậ
ẽ ở ầ ợ ọ ụ ươ ể ng tr.nh s m ph n tr giúp nhanh đ
CAD (Wizard for importing a DWG or DXF file).
ậ
– DWG or DXF file… : Ch n m c này, ch chèn ậ t p tin ạ ậ ẫ ề ặ – Texture files…: chèn t p tin các lo i m u b m t. ố ượ ậ ng. – Object files …: chèn t p tin các đ i t ủ – Luminaire files…: chèn các t p tin c a đèn. – Calculation Grid Files. – R table files.
Export: Xu t k t qu ra các d ng t p tin khác nhau.
ấ ế ậ ạ ả
ậ ả ạ ị ư ế Save Output as PDF… : L u k t qu thành t p tin đ nh d ng
ị ậ ả ừ ư ế
ế ầ ớ ỏ
ề
ư ạ ậ ạ ị i màn h.nh CAD View thành t p tin hình đ nh d ng
ư ạ
ị
ư ạ ươ ạ ị ế ế c s d ng trong thi t k . ạ i thành t p tin theo đ nh d ng STF (ch ặ ng tr.nh STF CAD,
ế ế ủ ư ả ậ ị t k c a DIALux thành t p tin đ nh
ấ
ướ
ọ ự Page/Printer Set up…: Ch n l a gi y và máy in c trang in và in Print Preview… : Print: Xem tr
PDF– Save Single Sheet Output as PDF… : L u k t qu t ng trang thành t p tin đ nh ạ d ng PDF. Calculate CAD View with POVRay…: Tính toán và mô ph ng chi u sáng v i ph n m m POVRay. Save CAD View as JPG…: L u l JPG. ượ ử ụ ậ ụ i các v t d ng đ Save Object…: L u l ậ ả ư ế Save DWG or DXF file…: L u k t qu thành t p tin đ nh d ng DWG ho c DXF. ậ Save STF file…: L u l ệ giao di n STF) Save DIALux light scene file…: L u các c nh thi ạ d ng DLC (DIALux Light Control).
Settings: S p x p m t s ch c năngTrong m c Settings c a Menu File có 2 ph n:
ủ ầ ế ộ ố ứ ụ
ầ
ầ ắ Ph n General Options và ph nCustomize Toolbars and Keyboard…
Th Standard Value
ẻ ố ộ ị ấ : Xác đ nh các thông s cho n i th t
ẩ ủ ướ
ọ
c nào
Standards: Ch n theo tiêu chu n c a n
ị
ướ
(Width)
c ph.ng: Dài
(Length), R ng ộ
Room Dimensions: Xác đ nh kích th
Cao(Height)
ế ủ
ệ ố
ả
ầ (Ceiling), T
ngườ
Reflection factors: Xác đ nh h s ph n chi u c a Tr n ị
(Walls), Sàn (Floor).
ộ
ị
ệ
ẳ
ườ
ặ (Height) ph ng làm vi c. Vùng t
ng
Work plane: Xác đ nh Đ cao m t
(Wallzone)
ủ ệ ố
ệ ố ổ
ế
ậ
Light loss factor: Nh p h s t n hao ánh sáng c a h th ng chi u sáng
ộ ọ
ạ
ẩ
ề
ả
Xác ỉ ố ữ ị đ nh vùng đ r i trong ngoài, Phân lo i đèn theo tiêu chu n, T s gi a UGR kho ng cách và chi u cao...
ố ị Xác đ nh các thông s chung.
Th Global: ẻ
ư ụ ặ ị – Project Directory: Th m c m c đ nh
ự ứ
ế ế t k .
ậ ch a các t p tin d án. ữ ử ụ – Language: Ngôn ng s d ng trong thi – Show welcome dialog at program start: Trình
ở ộ ạ ng trình.
ở ộ ự ộ ặ ị ớ ươ : Tr ng ố bày h p tho i chào khi kh i đ ng ch – M c đ nh m m t d án m i là
ộ ấ ạ
ườ ng.
ị ấ (Nothing). N i th t (Room). Ngo i th t (Exterior Scene). Giao thông (Standard Street) ệ ố ọ – Dimension: Ch n h th ng đo l ế ơ ệ ố – Lighting: H th ng đ n v chi u sáng theo châu
Âu hay Mỹ
Th CAD Window:
ẻ ọ ự ủ ể ị Ch n l a hi n th cho màn hình CAD c a DIALux
ề ọ – Background Colors: Ch n màu n n cho
ử ổ ể
ự ể ậ các c a s . 2D: ki u nh n 2D. Ki u 3D vùng bên trong d án (window inside
ự ể projects). Ki u 3D vùng bên ngoài d án (3D
ọ ợ outside project). – Select graphic driver: Ch n các driver thích h p
ọ ự ệ ớ ể đ làm vi c v i DIALux. – Additional Settings: Các ch n l a khác.
ế ế ả ẻ Xác đ nh các h.nh th c trình bày trên trang báo cáo k t qu chi u sáng
Th Output: ỡ
ị ườ ồ
ồ ọ th hi n đ h a. Maximum ứ ứ ng đ ng m c – Isoline: C nét đ – Isoline Values Font Size: C chỡ ữ – Value Chart Font Size: C sỡ ố ỉ ệ ể ệ – Scale of graphics: T l
ỡ ố
ị i đa. Optimalstandard scale: t l ẫ ơ ể ườ ế ỉ ệ ố ư t i u. ủ
ng d n đ n n i đ logo c a công ty. ỳ ố
ầ
ậ ế t liên quan size: c t – Logo: Xác đ nh đ – Footer: Chú thích tu . cu i trang. – Header: Đ u trang – Project details: Nh p các thông tin chi ti
ế ự đ n d án
Paste menu: New Scene: Chèn m t c nh m i ớ
ộ ả
ộ ế ế ớ t k ph.ng m i. Room: Chèn thêm m t thi
ươ ng ng v i Room trong Menu Paste/New
ấ ộ ụ ng trên thanh công c . ạ ế ế t k ngo i th t ớ ứ T ể ượ Scene là bi u t Exterior Scene: Chèn thêm m t thi
ươ ứ ớ ớ m i. T ng ng v i Exterior SceneRoom trong Menu
ể ượ Paste/New Scene là bi u t ng
ộ ế ế t k giao thông trên thanh công c .ụ Standard Street: Chèn m t thi
ẩ ươ ứ ớ ớ ng ng v i Standrd Street
ể ượ chu n m i. T trong Menu Paste/New Scene là bi u t ng trên
thanh công c .ụ Duplicate Current Scene: Sao chép thêm c nh ả
ế ế
ị t k đang hi n th . ầ ợ ế ế ộ t k nhanh m t ể thi Room Wizard: Ph n tr giúp thi
ứ giác
ấ ỳ
ạ phòng m i:ớ ○ Rectangular Room Wizard: Phòng t ○ LShaped Room Wizard: Phòng d ng L ạ ○ Polygonal Room Wizard: Phòng d ng b t k ạ ○ Round Room Wizard: Phòng d ng tròn
Luminaire Arrangement: Chèn thêm đèn vào thi
t kế ế
ộ
ơ ẻ ớ ớ ố ộ – Individual Luminaire: Chèn thêm m t đèn đ n l m i. – Field Arrangement: Chèn thêm m t dàn đèn m i b trí
ứ ộ ố ộ ố ề ạ theo d ng t giác (m t s đèn theo chi u ngang và m t s
ọ ề
ộ
ớ đèn theo chi u d c). ớ – Line Arrangement: Chèn thêm m t hàng đèn m i. ố – Circle Arrangement: Chèn thêm đèn m i theo b trí
ạ ớ ạ d ng tròn. ố – Street Arrangement : Chèn thêm đèn m i theo d ng b
ế
ầ ố ợ trí chi u sáng giao thông. – Luminaire Wizard: Ph n tr giúp nhanh b trí đèn theo
ạ ứ d ng t giác
Street Element: Chèn thêm các y u t
ế ố ế ườ , công tr.nh liên quan đ n đ ng
ộ ườ ớ ng giao thông m i. – Roadway: Thêm m t đ
ể ậ ộ ỗ ườ ng. – Layby: Thêm m t ch làm đ đ u xe bên đ
ỉ ườ ộ i đi b . – Sidewalk : Thêm v a hè cho ng
ả ỏ – Grass Strip : Thêm các m ng c xanh.
ườ ạ ng cho xe đ p. – Bicycle Lane: Thêm làn đ
ườ ẩ ấ ng kh n c p. – Emergency Lane: Thêm làn đ
Luminaire Selection menu.
ọ DIALux Catalogue: Ch n các
ế ị ế thi t b chi u sáng vào thi ế ế t k
ấ ữ ệ ế ử các nhà cung c p có liên k t t ố ớ v i DIALux và d li u phân b
ượ ạ ặ ữ ệ ẽ ượ ặ ẵ ặ ế ọ ủ ánh sáng c a đèn đó đ c b n cài đ t s n ho c d li u s đ c cài đ t n u ban ch n.
ọ ả ừ ủ ế ị ấ trang Web c a các nhà s n xu t có ế t b chi u sáng t
ố ặ ữ ệ ủ ả ả ấ
ớ ậ
ữ ệ ộ ậ ộ ế ế t k .
ừ ộ ố ử ụ ủ ấ ườ ạ ọ m t s các nhà cung c p mà b n th ng xuyên s d ng
cươ
ộ ữ ệ
ạ ừ ử ụ ừ ộ ố ướ ọ m t s đèn mà b n v a s d ng tr c đây. Online Catalogue: Ch n các thi cung c pấ ạ ữ ệ d li u phân b ánh sáng đèn trên web. B n ph i cài đ t d li u c a nhà s n xu t th. DIALux ấ m i ch p nh n. Luminaire Files: Chèn m t t p tin d li u tính toán c a m t đèn vào thi My Database… : Ch n đèn t và đ ậ l p thành m t d li u riêng cho mình. Previous Luminaire Used: Ch n đèn t
Output menu:
ệ ế ự Start Calculation… : Th c hi n tính toán chi u sang
ế ả ị Configure Output: Xác đ nh các trang trình bày k t qu tính toán.
ẻ ừ ả ế t ng trang k t qu tính toán Print Single Sheet Output: In riêng l
Thanh công c (Toolbar):
ụ

