QUY T Đ NH
C A B TR NG, CH NHI M U BAN TDTT ƯỞ
V/v: Ban hành Lu t bóng chuy n và Lu t bóng chuy n bãi bi n Qu c t ế
B TR NG - CH NHI M U BAN TH D C TH THAO ƯỞ
- Căn c Ngh đ nh s 15CP ngày 2 tháng 03 năm 1993 c a Chính ph v
nhi m v , quy n h n và trách nhi m qu n lý Nhà n c c a B , c quan ướ ơ
ngang b ;
- Căn c Ngh đ nh s 03/1998/NĐ-CP ngày 06 tháng 1 năm 1998 c a
Chính ph v ch c năng, nhi m v , quy n h n và trách nhi m qu n lý
Nhà n c c a y Ban TDTT;ướ
- Xét yêu c u v phát tri n và nâng cao thành tích môn bóng chuy n và
Bóng chuy n bãi bi n n c ta; ướ
- Căn c đ ngh c a ông Ch t ch Liên đoàn bóng chuy n Vi t Nam và
ông V tr ng V Th thao thành tích cao II. ưở
QUY T Đ NH
Đi u 1 : Ban hành Lu t Bóng chuy n chính th c (2001 - 2004) c a Liên
đoàn bóng chuy n Qu c t g m 2 ph n, 7 ch ng, 28 Đi u và Lu t Bóng ế ươ
chuy n bãi bi n chính th c c a Liên đoàn bóng chuy n Qu c t g m 2 ế
ph n, 8 ch ng, 29 Đi u. ươ
Đi u 2 : Lu t bóng chuy n và bóng chuy n bãi bi n này đ c áp d ng ượ
th ng nh t trong toàn qu c và thi đ u qu c t t i Vi t Nam. ế
Đi u 3 : Các ông V tr ng V Th thao thành tích cao II, V T ch c ưở
Cán b Đào t o, Chánh Văn phòng, Giám đ c các S Th d c Th thao,
S Văn hóa thông tin Th thao, th tr ng các V , đ n v có liên quan ch u ưở ơ
trách nhi m thi hành Quy t đ nh này ế
LU T BÓNG CHUY N CHÍNH TH C
2001 - 2004
Đ C ĐI M MÔN BÓNG CHUY N
Bóng chuy n là môn th thao thi đ u gi a hai đ i ch i trên m t sân có l i ơ ướ
phân cách gi a. Có nhi u hình th c ch i cho t ng tr ng h p c th phù ơ ườ
h p v i t t c m i ng i. ườ
M c đích cu c ch i là đánh bóng qua trên l i sao cho bóng ch m sân đ i ơ ướ
ph ng và ngăn không cho đ i ph ng làm t ng t nh v y v i mình.ươ ươ ươ ư
M i đ i đ c ch m bóng 3 l n đ đ a bóng sang sân đ i ph ng (không ượ ư ươ
k l n ch n bóng).
Bóng vào cu c b ng phát bóng so c u th đánh bóng qua l i sang sân đ i ướ
ph ng. M t pha bóng ch k t thúc khi bóng ch m sân đ u, ra ngoài ho cươ ế
m t đ i b ph m l i.
Trong bóng chuy n, đ i th ng m i pha bóng đ c m t đi m (tính đi m ượ
tr c ti p). Khi đ i đ phát bóng th ng m t pha bóng, đ i đó ghi đ c m t ế ượ
đi m đ ng th i giành đ c quy n phát bóng và các c u th đ i đó th c ượ
hi n di chuy n xoay vòng theo chi u kim đ ng h m t v trí.
Ph n I: THI Đ U
CH NG 1ƯƠ
SÂN BÃI VÀ D NG C THI Đ U
ĐI U 1: SÂN THI Đ U
Di n tích sân thi đ u bao g m sân đ u và khu t do. Sân thi đ u ph i là
hình ch nh t và đ i x ng. (Đi u 1.1)
1.1. Kích th c:ướ
Sân đ u hình ch nh t, kích th c 18 x 9m, xung quanh là khu t do r ng ướ
ít nh t 3m v t t c m i phía.
Kho ng không t do là kho ng không gian trên khu sân đ u không có v t
c n nào chi u cao t i thi u 7m tính t m t sân.
Khu t do c a các cu c thi đ u th gi i c a FIVB r ng t i thi u 5m t ế
đ ng biên d c và 8m t đ ng biên ngang. Kho ng không t do ph i caoườ ườ
t i thi u 12,5m tính t m t sân.
1.2. M t sân:
1.2.1. M t sân ph i ph ng, ngang b ng và đ ng nh t. M t sân ph i đ m
b o không có b t kỳ nguy hi m nào gây ch n th ng cho v n đ ng viên. ươ
C m thi đ u trên m t sân g gh ho c tr n. ơ
M t sân trong các cu c thi đ u th gi i và chính th c c a FIVB ch đ c ế ượ
làm b ng g ho c ch t li u t ng h p. Các lo i m t sân đ u ph i đ c ượ
FIVB công nh n tr c. ướ
1.2.2. M t sân thi đ u trong nhà ph i là màu sáng.
Trong các cu c thi đ u th gi i và chính th c c a FIVB các đ ng biên ế ườ
ph i là màu tr ng. Sân đ u và khu t do ph i có màu s c khác bi t nhau.
(Đi u 1.1; 1.3).
1.2.3. Sân ngoài tr i có đ d c thoát n c m i mét là 5mm. C m làm các ướ
đ ng biên b ng các v t li u r n c ng. (Đi u 1.3).ườ
1.3. Các đ ng trên sânườ
1.3.1 B r ng các đ ng trên sân là 5cm có màu sáng khác v i màu sân và ườ
b t lỳ đ ng k nào khác (Đi u 1.2.2). ườ
1.3.2. Các đ ng biên:ườ
Hai đ ng biên d c và hai đ ng biên ngang gi i h n sân đ u. Các đ ngườ ườ ườ
này n m trong ph m vi sân đ u. (Đi u 1.1).
1.3.3. Đ ng gi a sân (Hình 2)ườ
Tr c đ ng gi a sân chia sân đ u ra làm hai ph n b ng nhau, m i ph n 9 ườ
x 9m. Đ ng này ch y d i l i đ n hai đ ng biên d c.ườ ướ ướ ế ườ
1.3.4. Đ ng t n công:ườ
m i bên sân, đ ng t n công đ c k cách tr c c a đ ng gi a sân ườ ượ ườ
3m.
Trong nh ng cu c thi đ u th gi i và chính th c c a FIVB, đ ng t n ế ườ
công đ c kéo dài thêm t các đ ng biên d c 5 v ch ng t quãng, m iượ ườ
v ch dài 15cm, r ng 5cm, cách nhau 20cm và đ dài t ng c ng 1,75m.
(Hình 2). (Đi u 1.3.3; 1.4.1).
1.4 Các khu trên sân:
1.4.1. Khu tr c:ướ
m i bên sân khu tr c đ c gi i h n b i đ ng gi a sân và đ ng t n ướ ượ ườ ườ
công.
Khu tr c đ c m r ng t mép ngoài đ ng biên d c t i h t khu t do.ướ ượ ườ ế
(Đi u 1.1; 1.3.2; 1.3.3;1.3.4).
1.4.2. Khu phát bóng:
Khu phát bóng là khu r ng 9m n m sau đ ng biên ngang (không tính ườ
đ ng biên ngang)ườ
Khu phát bóng đ c gi i h n b i hai v ch dài 15cm th ng góc v i đ ngượ ườ
biên ngang, cách đ ng này 20cm và đ c coi là ph n kéo dài c a đ ngườ ượ ườ
biên d c. C hai v ch này đ u thu c khu phát bóng.
Khu phát bóng kéo dài t i h t khu t do. (Đi u 1.1; 1.3.2). (Hình 1) ế
1.4.3 Khu thay ng i (Hình 1)ườ
Khu thay ng i đ c gi i h n b i hai đ ng kéo dài c a đ ng t n côngườ ượ ườ ườ
đ n bàn th ký. (Đi u 1.3.4).ế ư
1.4.4. Khu kh i đ ng. (Hình 1)
Trong các cu c thi đ u th gi i và chính th c c a FIVB m i góc sân c a ế
khu t do có 1 khu kh i đ ng 3 x 3m.
1.4.5. Khu ph t (hình 1)
M i bên sân khu t do, trên đ ng kéo dài c a đ ng biên ngang, sau ườ ườ
gh ng i c a m i đ i cách 1,5m có 1 khu ph t kích th c 1 x 1m gi i h nế ướ
b ng các v ch đ r ng 5cm, trong đ t hai gh . ế