TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
59
BÙ TI ƯU CÔNG SUT PHN KHÁNG LƯỚI
ĐIN PHÂN PHI
REACTIVE POWER OPTIMAL COMPENSATION OF
DISTRIBUTION NETWORK
TRN VINH TNH
Trường Đại hc Bách khoa, Đại hc Đà Nng
TRƯƠNG VĂN CHƯƠNG
Công ty Đin lc 3
TÓM TT
Lưới đin phân phi (LĐPP) liên tc phát trin theo không gian và thi gian, ngoài
vic đáp ng đủ nhu cu công sut tác dng cho ph ti, cn chú trng đáp ng
nhu cu công sut phn kháng (CSPK). Vic bù CSPK s cho phép nâng cao
cht lượng đin năng cũng như hiu qu kinh tế ca LĐPP.
Bài báo trình bày kết qu nghiên cu xây dng cơ s d liu và các ch s kinh tế
LĐPP cho chương trình PSS/ADEPT. T đó s dng chương trình để tính toán,
đánh giá hiu qu các phương án bù ti ưu phía trung áp và phía h áp, nhm đề
xut phương án bù ti ưu cho LĐPP.
ABSTRACT
The distribution network developed continuously in space and time, beside
sufficiently meeting the active power need for additional load, it’s also very
important to meet reactive power need. Reactive power compensation will
enhance electricity quality as well as economic efficiency of the distribution
network.
In this article, we present the study result of establishing data bases and
economic indexes of the distribution network to PSS/ADEPT. Then, we can use
this program to calculate and evaluate the efficiency of medium and low voltage
optimal compensation with the aim of proposing the most optimal alternative for
the distribution network.
1. Đặt vn đề
Theo d báo ca tng sơ đồ VI thì ngành đin vn còn thiếu đin, c công sut tác
dng và CSPK. Mt khác, hin nay nhiu nhà máy ngoài ngành đin, vì li ích cc b, ch
yếu phát công sut tác dng lên lưới, gây thiếu ht CSPK rt ln cho h thng.
Trong thi gian gn đây, dư lun quan tâm nht là vn đề thiếu đin và tăng giá
đin. Để góp phn gii quyết hai vn đề này, ngành đin đang tích cc bù CSPK lưới đin
phân phi:
- Bù CSPK s tăng công sut phát cho các nhà máy đin, tăng kh năng ti cho
các phn t mang đin, gim tn tht công sut góp phn khc phc thiếu đin [3].
- Bù CSPK s gim chi phí đầu tư ngun và nâng cp lưới đin, gim tn tht đin
năng góp phn bình n giá đin [3] .
Thc tế vn hành thì bù trung áp nhiu hơn phía h áp, t t bù h áp chưa hp lý
v dung lượng và phân chia các module t, chương trình PSS/ADEPT tính toán bù CSPK
chưa có cơ s d liu và các ch s kinh tế LĐPP để tính toán, đánh giá hiu qu bù; đồng
thi chương trình tính toán bù phía h áp không chính xác.
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
Xut phát t nhng hn chế trên, bài viết đặt vn đề nghiên cu lý thuyết bù ti ưu
theo phương pháp phân tích động theo dòng tin t; dung lượng ti ưu và phân chia module t
trong t t bù h áp; xây dng cơ s d liu và các ch s kinh tế LĐPP cho chương trình
PSS/ADEPT. S dng chương trình để tính toán, đánh giá hiu qu các phương án bù ti
ưu phía trung áp và h áp nhm đề xut phương án bù ti ưu cho LĐPP.
2. Cơ s lý thuyết
2.1. Tính toán bù ti ưu theo phương pháp phân tích động theo dòng tin t
- Cơ s phương pháp: Trong đầu tư và vn hành LĐPP đều có nhng khon chi
phí và nhng khon thu nhp xy ra nhng thi đim khác nhau trong mt khong thi
gian dài, các khon chi, thu đó được gi là dòng tin t.
Gi N là s thi đon trong k phân tích, r% là chiết khu tính toán, i% là ch s
lm phát, P là tng s tin mc thi gian quy ước nào đó được gi là hin ti, F là tng
s tin mc thi gian quy ước nào đó được gi là tương lai. Xây dng được công thc
quan h gia F và P:
=
+
+
=
N
n
n
i
r
PF
11
1
.Ö
=
+
+
=
N
n
n
r
i
FP
11
1
..
Thành phn
=
+
+
=
N
n
n
er
i
N
11
1để quy đổi giá tr tương lai F v giá tr hin ti
P. Thành phn này là mt đại lượng thi gian tương đương quy đổi thi gian v thi gian
hin ti.
Trong ngành đin, tn tht công sut, tn tht đin năng tiết kim được cũng như
quá trình bo trì vt tư thiết b đin din ra trong thi gian dài, vì vy ta có th s dng đại
lượng thi gian tương đương Ne quy đổi các li ích hoc chi phí đó v giá tr hin ti để so
sánh, đánh giá các phương án.
- Phương pháp tính toán bù ti ưu:
Để xác định dung lượng bù ti ưu, cn phi xây dng hàm mc tiêu Z, đó là hàm
li ích thu được khi đặt bù, bao gm các li ích thu được tr đi các chi phí do đặt bù, hàm
Z phi đạt giá tr cc đại. Đối vi LĐPP, hàm Z có thành phn li ích Z1 do gim tn tht
đin năng so vi trước khi bù, thành phn chi phí Z2 do lp đặt, vn hành thiết b bù; thành
phn chi phí Z3 do tn tht đin năng bên trong thiết b bù: Z = Z1 - Z2 - Z3 .
+ Thành phn
1..(. . )
ep q
ZTNgPgQ+Δ=
()()
2 2
2 2
.. . .2.. . .2..
i i
e p ibj bj q ibj bj
iD iD
i i
RX
TNg QQQ g QQQ
UU
=−+
∑∑
Trong đó: T là thi gian làm vic ca t bù [gi/năm]; gp, gq là giá đin năng tác
dng và phn kháng bình quân ti khu vc tính bù [đ/kWh]; Qi, Ui là ph ti phn kháng
đin áp cui nhánh i [kVAr], [kV]; Ri, Xiđin trđin kháng ca nhánh i [Ω]; Qbj
là CSPK bù ti nút j, D là đường đi ca dòng đin t ngun đến nút j .
+ Thành phn Z2 = (qo + Ne.Cbt).Qbj
Trong đó: qo là sut đầu tư cm t bù [đ/kVAr], Cbt là sut chi phí bo trì hàng
năm ca cm bù ti nút j [đ/kVAr.năm], chi phí này mi năm bng 3% nguyên giá tài sn
c định ca trm bù ti nút j, vy Cbt = 3% . qo
Ö Z2 = (qo + Ne.3%.qo).Qbj = (1 + 0,03.Ne).qo.Qbj
60
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
61
+ Thành phn Z3 = T . ΔPb. gp . Ne . Qbj
Trong đó: ΔPb là sut tn tht công sut tác dng bên trong t bù [kW/kVAr].
2
123 22
.. . . .
ii
ep q bj
iD iD
ii
RX
ZZ Z Z TN g g Q
UU
∈∈
⎡⎤
⎛⎞
=− = + +
⎢⎥
⎜⎟
⎢⎥
⎝⎠
⎣⎦
∑∑
()
22
D
..
2. . . . . 1 0,03. . . . . .
ii ii
ep q eo bpe
iD i
ii
RQ X Q
TN g g N q T Pg N Q
UU
∈∈
⎛⎞
+++Δ
⎜⎟
⎝⎠
∑∑ bj
Trong biu thc Z có h s ca nh hơn không, do đó Z đạt cc đại khi:
2
bj
Q
0=
bj
pp
Q
Z
, t đó tính được giá tr Qbj ti ưu ti nút j là:
()
22
22
..
2. . . . . 1 0,03. . . . .
2. . . . .
ii i i
ep q eo bp
iD iD
ii
bj
ii
ep q
iD iD
ii
QR QX
TN g g N q T Pg N
UU
QRX
TN g g
UU
∈∈
∈∈
⎛⎞
+−+Δ
⎜⎟
⎝⎠
=⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
∑∑
∑∑
e
(1)
Xét trong khong thi gian tính toán N năm vi h s chiết khu r% và lm phát
i% mà NPV > 0 tc là Z = Z1–Z2–Z3 > 0 thì phương án kh thi v mt tài chính, nghĩa là ta
có th đầu tư lp đặt t bù ti nút j. Vy điu kin để đầu tư lp đặt t bù ti nút j là:
Z > 0
()
22
22
..
2. . . . 1 0,03. . . . .
.. .
ii i i
ep q eo bpe
iD iD
ii
bj
ii
eq
iD iD
ii
QR QX
TN g g N q T Pg N
UU
QRX
TN g
UU
∈∈
∈∈
⎛⎞
+−+Δ
⎜⎟
⎝⎠
⇔< ⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
∑∑
∑∑
(2)
Để xác định v trí bù ti ưu cho LĐPP, có th dùng các chương trình tính toán
bng máy tính .
2.2. Xác định dung lượng bù ti ưu phía h áp
Lượng CSPK tiêu th phía h áp máy biến áp gm CSPK tiêu th ca ph ti và
tn tht CSPK trong máy biến áp. Tn tht CSPK trong máy biến áp gm: tn tht gây t
trong lõi st
100
%.
0dm
Fe
SI
Q=Δ không ph thuc vào ti, tn tht đồng trong cun dây máy
biến áp
dm
N
Cu S
Su
Q.100
%. 2
2
=Δ ph thuc vào ti S2. Tn tht CSPK ca các máy biến áp 22kV
đin hình khi đầy ti và không ti như [1], trong đó thành phn tn tht ΔQFe tính vào các
module t bù c định, thành phn tn tht ΔQCu khi đầy ti tính vào các module tđiu
chnh.
Theo thng kê vn hành thì h s công sut trung bình ca các trm biến áp trước
khi bù là cosφtb = 0.8 và chế độ cc tiu h s ti Ktmin = 0.35; chế độ cc đại h s ti
Ktmax = 0.8 (các trm biến áp có Ktmax > 0,8 s được nâng công sut). Hin nay yêu cu h
s công sut ti đầu các xut tuyến phân phi >0.92; h s bù k = tgϕtb - tgϕyc; Pti min(max) =
Sđm . Ktmin(max) . cosφtb; CSPK cn bù cho ti Qb ti min(max) = Pti min(max) . k; CSPK cn bù cho
phía h áp là: Qbmin(max) = Qb ti min(max) + ΔQFe(ΔQCu).
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
Lp bng tính toán Qbmin(max) và la chn t cho các trm biến áp có công sut định
mc khác nhau:
DUNG LƯỢNG BÙ VÀ CHN T CHO CÁC TRM BIN ÁP CH ĐỘ CC TIU
Bng 1
Sđm Cos
ϕ
tb Cos
ϕ
y
cKtmin P
ti min k Q
b
ti min ΔQFe Q
b
min Chn t
(kVA) (kW) (kVAr) (kVAr) (kVAr) (kVAr)
160 0.8 0.92 0.35 44.8 0.324 14.515 3.36 17.875 1x20
180 0.8 0.92 0.35 50.4 0.324 16.330 3.57 19.900 1x20
250 0.8 0.92 0.35 70.0 0.324 22.680 5.145 27.825 1x30
320 0.8 0.92 0.35 89.6 0.324 29.030 6.405 35.435 1x30
400 0.8 0.92 0.35 112.0 0.324 36.288 8.015 44.303 1x30
560 0.8 0.92 0.35 156.8 0.324 50.803 10.395 61.198 2x30
630 0.8 0.92 0.35 176.4 0.324 57.154 12.495 69.649 2x30
DUNG LƯỢNG BÙ VÀ CHN T CHO CÁC TRM BIN ÁP CH ĐỘ CC ĐẠI
Bng 2
Sđm Cos
ϕ
tb Cos
ϕ
y
cKtmax P
ti max k Q
b
ti max ΔQCu Q
b
max Chn t
(kVA) (kW) (kVAr) (kVAr) (kVAr) (kVAr)
160 0.8 0.92 0.8 102.4 0.324 33.178 7.68 40.858 1x20+1x20=40
180 0.8 0.92 0.8 115.2 0.324 37.325 8.16 45.485 1x20+1x20=40
250 0.8 0.92 0.8 160.0 0.324 51.840 11.76 63.600 1x30+2x15=60
320 0.8 0.92 0.8 204.8 0.324 66.355 14.64 80.995 1x30+3x15=75
400 0.8 0.92 0.8 256.0 0.324 82.944 18.32 101.264 1x30+4x15=90
560 0.8 0.92 0.8 358.4 0.324 116.122 23.76 139.882 2x30+5x15=135
630 0.8 0.92 0.8 403.2 0.324 130.637 28.56 159.197 2x30+6x15=150
T kết qu tính toán trong các bng 1 và 2, đề xut mt s gii pháp bù phía h áp
như sau:
- V công sut trm biến áp cn bù để đảm bo kinh tế: các trm biến áp Sđm <
250kVA có tng dung lượng t t bù h áp là 40kVAr (1x20+1x20), chi phí t này cao
tương đương các t khác. Mt khác theo thng kê lưới đin phân phi trên địa bàn min
Trung thì s trm biến áp có Sđm < 250kVA trên lưới rt nhiu hu hết phân b vùng
nông thôn, min núi ch yếu cp đin cho ph ti ánh sáng sinh hot, nên có h s công
sut cosφ cao. Để đảm bo kinh tế nên bù cho các trm biến áp có công sut Sđm >
250kVA.
- V la chn module t bù c định và điu chnh: t giá tr Qbmin, nên chn
mt loi module t 30kVAr để bù c định. T giá tr (Qbmax-Qbmin), nên chn mt loi
module t 15kVAr để thc hin bù điu chnh phía h áp.
- V tng dung lượng t t bù h áp: T giá tr Qbmax và tng dung lượng bù c
định, bù điu chnh, đối vi trm biến áp 250kVA nên chn t có dung lượng là 60kVAr,
trm 320kVA là 75kVAr, trm 400kVA là 90kVAr, trm áp 560kVA là 135kVAr, trm
630kVA là 150kVAr.
- V la chn rơle điu khin tđiu chnh: T vic phân chia các module
tđiu chnh, để đơn gin nên chn 2 loi rơle điu khin: loi rơle 4 cng dùng cho
các t t bù ca các trm có Sđm = 250 – 400 (kVA) và loi rơle 6 cng cho các t t
ca các trm có Sđm = 560 – 630 (kVA). Theo thng kê trên lưới hin nay, s trm biến áp
có Sđm = 250 – 400 (kVA) rt nhiu, phn điu khin tđiu chnh có giá thành cao,
nên vic chn loi rơle 4 cng s gim đáng k vn đầu tư so vi dùng rơle 6 cng như
hin nay.
62
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
63
- V module t bù c định và điu chnh nhp trong th CAPO ca chương
trình PSS/ADEPT: T vic la chn các module t bù c định và điu chnh, trong th
CAPO ca chương trình PSS/ADEPT nhp module t bù c định là 30kVAr và module t
điu chnh là 15kVAr để tính toán bù h áp cho LĐPP.
3. Các cơ s tính toán bù CSPK bng chương trình PSS/ADEPT:
3.1. Xây dng các ch s kinh tế cho chương trình PSS/ADEPT:
Trước khi tính toán bù CSPK, cn phi cài đặt các ch s kinh tế trong
Network>Economics ca chương trình. Căn c tiêu chun k thut vt tư thiết b, thiết kế
lp đặt cm t bù và mt s quy định hin hành, tính toán được các ch s kinh tế ca
chương trình phù hp vi LĐPP Vit Nam như bng 3:
Bng 3
- Giá đin năng tiêu th 1kWh [đồng/kWh]. - Giá bình quân gp ti khu
vc tính bù CSPK
- Giá đin năng phn kháng tiêu th kVArh
[đồng/kVArh].
- gq = k% x gp (h s k tra
theo cosφ ti ph lc
Thông tư 09/2001/TTLT-
BCN-BVGCP ngày
31/10/2001).
- T s chiết khu [pu/year] - 0.12
- T s lm phát [pu/year] - 0.05
- Thi gian tính toán (years) - 8 .
- Sut đầu tư lp đặt t bù trung áp c định
[đồng/kVAr] - 232.075,85.
- Sut đầu tư lp đặt t bù trung áp điu chnh
[đồng/kVAr] - 567.562,62.
- Sut đầu tư lp đặt t bù h áp c định
[đồng/kVAr] - 256.118,26.
- Sut đầu tư lp đặt t bù h áp điu chnh
[đồng/kVAr] - 352.271,3.
- Chi phí bo trì t bù trung áp c định hàng năm
[đ/kVAr.năm] - 6.962,28
- Chi phí bo trì t bù trung áp điu chnh hàng năm
[đ/kVAr.năm] - 17.026,88
- Chi phí bo trì t bù h áp c định hàng năm
[đ/kVAr.năm] - 7.683,55
- Chi phí bo trì t bù h áp điu chnh hàng năm
[đ/kVAr.năm] - 10.568,14
3.2. Xây dng cơ s d liu lưới phân phi cho chương trình PSS/ADEPT:
a- Xây dng cơ s d liu dây dn:
Chương trình PSS/ADEPT đã có cơ s d liu dây dn, file nz-austconductors,
nhưng thông s k thut theo các loi dây ca M, không phù hp vi các loi dây dn