1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯNG ĐẠI HC THÀNH ĐÔNG
O O T ĐÁNH GIÁ
CHT L ƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DC
Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục đại hc
ban hành kèm theo Tng tư 12/2017/TT-BGDĐT ngày 19/5/2017
ca B Giáo dục và Đào to
(Giai đoạn đánh giá 1/2015 12/2019)
H sơ đề ngh thẩm định và công nhn kết qu đánh giá chất lượng CSGD
HẢI DƯƠNG, 5/2020
i
MC LC
Phn 1. H SƠ VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG……………………..
1
Phn 2. T ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ TRƯỜNG …………………………………
15
Tiêu chun 1. TM NHÌN, S MẠNG VÀ VĂN HÓA ……….………………..
15
Tiêu chun 2. QUN TR ………………………………………………………
24
Tiêu chuẩn 3. LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ…………….………………………
34
Tiêu chun 4. QUN TR CHIẾN LƯỢC……………………………………….
42
Tiêu chun 5. CÁC CHÍNH SÁCH V ĐÀO TẠO, NGHIÊN CU KHOA
HC VÀ PHC V CỘNG ĐỒNG ……………
52
Tiêu chun 6. QUN LÝ NGUN NHÂN LỰC…………………………………
64
Tiêu chun 7. QUẢN LÝ TÀI CHÌNH VÀ CƠ SỞ VT CHẤT………………..
79
Tiêu chun 8. CÁC MẠNG LƯỚI VÀ QUAN H ĐỐI NGOẠI……………….
92
Tiêu chun 9. H THỐNG ĐBCL BÊN TRONG………………………………..
103
Tiêu chun 10. T ĐÁNH GIÁ VÀ ĐÁNH GIÁ NGOÀI………………………
113
Tiêu chun 11. H THỐNG THÔNG TIN ĐBCL BÊN TRONG .……………..
120
Tiêu chun 12. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG …………………………………
129
Tiêu chun 13. TUYN SINH VÀ NHP HỌC …………………………………
141
Tiêu chun 14. THIT K VÀ RÀ SOÁT CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC……...
162
Tiêu chun 15. GING DY VÀ HC TẬP…………………………………….
183
Tiêu chuẩn 16. ĐÁNH GIÁ NGƯỜI HỌC ………………………………………
193
Tiêu chun 17. CÁC HOẠT ĐỘNG PHC V VÀ H TR NGƯI HỌC …
204
Tiêu chun 18. QUN LÝ NGHIÊN CU KHOA HỌC ……………………….
217
Tiêu chun 19. QUN LÝ TÀI SN TRÍ TU ……………………………….
227
Tiêu chun 20. HỢP TÁC VÀ ĐỐI TÁC NGHIÊN CU KHOA HỌC ………..
238
Tiêu chuẩn 21. KẾT NỐI PHỤC VỤ CỘNG ĐỒNG ….……………
248
Tiêu chun 22. KT QU ĐÀO TẠO ..………………………………………….
259
Tiêu chun 23. KT QU NGHIÊN CU KHOA HỌC ………………………..
271
Tiêu chun 24. KT QU PHC V CỘNG ĐỒNG …………………………
285
Tiêu chun 25. KT QU TÀI CHÍNH VÀ TH TRƯỜNG …………………..
297
Phn 3. TNG HP KT QU …………………………………………………….
307
Phn 4. PH LỤC …………………………………………………………………..
318
ii
DANH MC CH VIT TT
Viết tt
Đọc là
BGD-ĐT
B Giáo dục và Đào tạo
CB,GV,NV
Cán b, ging viên, nhân viên
CBQL
Cán b qun lý
CNKTXD
Công ngh k thut xây dng
CNTT
Công ngh thông tin
CSHCM
Cng sn H chí Minh
CTĐT
Chương trình đào tạo
ĐBCL
Đảm bo chất lượng
ĐBCLGD
Đảm bo chất lượng giáo dc
ĐH
Đại hc
ĐHTĐ
Đại học Thành Đông
ĐTN
Đoàn Thanh niên
ĐT-NCKH-PVCĐ
Đào tạo - Nghiên cu khoa hc - Phc v công đồng
GTCL
Giá tr ct lõi
GVCH
Ging viên cơ hữu
HCM
H Chí Minh
HĐKH&ĐT
Hội đồng Khoa học và Đào tạo
HĐQT
Hội đồng Qun tr
HS-SV
Hc sinh sinh viên
HTQT
Hp tác quc tế
KHCL
Kế hoch chiến lược
KT - QTKD
Kinh tế - Qun tr kinh doanh
NCKH
Nghiên cu khoa hc
NQ
Ngh quyết
P.ĐT - NCKH
Phòng Đào tạo - Nghiên cu khoa hc
P.ĐTSĐH & HTQT
Phòng Đào tạo sau đại hc và Hp tác quc tế
P.HC-TH
Phòng Hành chính Tng hp
P.QLCL
Phòng Qun lý chất lượng
P.TS&TT
Phòng Tuyn sinh và Truyn thông
PVCĐ
Phc v cộng đồng
Quyết định
QLĐĐ
Quản lý đất đai
iii
Viết tt
Đọc là
SV
Sinh viên
TC - KT
Tài chính Kế toán
TCNH
Tài chính - Ngân hàng
TĐG
T đánh giá
TDTT
Th dc th thao
THPT
Trung hc ph thông
TMDV
Thương mại dch v
TNHH
Trách nhim hu hn
TNSM
Tm nhìn s mng
iv
DANH MC CÁC BNG
TT
Tiêu đề
Trang
Bng 1.1
Bảng đối sánh, điều chnh s mng, tm nhìn, giá tr ct lõi và triết lý giáo
dc
22
Bng 4.1
Bảng đối sánh các ch s phấn đấu t năm học 2015-2016 đến 2018-2019
48
Bng 5.1
Đối sánh chính sách phát triển đào tạo của Trường Đại học Thành Đông
giai đoạn 2015 - 2019
59
Bảng 5.2
Đối sánh chính sách NCKH của Trường Đại học Thành Đông giai đoạn
2015 - 2019
61
Bng 5.3
Loi hình các hoạt động phc v cộng đồng của Nhà trường
62
Bng 6.1
Tng hp thng kê kết qu đào to, bồi dưỡng t năm 2015 - 2019
70
Bảng 6.2
Thống kinh phí hỗ trđào tạo, bồi dưỡng, tham quan học tập từ năm
2015-2019
71
Bảng 6.3
Đối sánh chính sách phát triển NCKH của Trường Đại học Thành Đông
giai đoạn 2015 - 2019
76
Bng 7.1
H thng CNTT của Nhà trường
84
Bng 7.2
Kết qu ci tiến h tng và dch v CNTT
85
Bng 8.1
Mt s KPIs phát triển đối tác & quan h đối ngoi ca Tờng Đại hc
Thành Đông (tháng 12/2019)
98
Bng 9.1
Các KPIs v đảm bo chất lượng
109
Bng 12.1
Thống kê kết quả học tập, NCKH của sinh viên toàn trường (tính đến 31/12
hàng năm)
135
Bng 12.2
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp của một số trường
135
Bảng 13.1
Thống kê kết quả tuyển sinh và đào tạo giai đoạn 2015 - 2019
145
Bng 13.2
Tóm tt các tiêu chí v tuyn sinh ca Trường Đại học Thành Đông giai
đoạn 2015 2019
151
Bng 14.1
Khối lượng kiến thức CTDH các ngành qua các đợt rà soát
174
Bng 14.2
Bng tóm tắt các thay đổi trong CTDH đại hc sau rà soát năm 2019
176
Bng 14.3
T l khi kiến thức GDĐC và GDCN trong khung CTĐT 2016 và 2019
180
Bảng 20.1
Một số KPIs về NCKH của Trường Đại học Thành Đông giai đoạn 2015 -
2019
242
Bng 22.1
Tỷ lệ tốt nghiệp, tỷ lệ thôi học từ năm 2015-2019
259