Ministry of Agriculture & Rural Development
B¸o c¸o tiÕn ®é dù ¸n
(VIE 032/05)
Báo cáo 6 tháng ln th bn, t 1.9.2007 – 31.3.2008
Th sáu, ngày 18 tháng 4, năm 2008
1
Mc lc
1. Thông tin các t chc tham gia d án ............................................................................ 1
2. Tóm tt d án ................................................................................................................... 2
3. Tóm tt vic qun lý và thc hin kế hoch ................................................................... 2
4 Li gii thiu và tng quan. ............................................................................................ 3
5. Tiến độ ti k hn ............................................................................................................ 4
5.1 Nhng đim thc hin ni bt ca k đánh giá ................................................................4
5.2 Tăng cường năng lc.............................................................Error! Bookmark not defined.
5.3 n phm...............................................................................................................................8
5.4 Qun lý d án.......................................................................................................................8
6. Báo cáo v các vn đề liên quan...................................................................................... 8
6.1 Môi trường ...........................................................................................................................8
6.2 Các vn đề xã hi và gii.....................................................................................................8
7. Các vn đề thc thi và cn kéo dài.................................................................................. 9
7.1 Vn đề và tr ngi...............................................................................................................9
7.2 Nhng la chn....................................................................................................................9
7.3 Vn đề cn duy trì ...............................................................................................................9
8. Nhng bước then cht tiếp theo...................................................................................... 9
9. Kết lun ............................................................................................................................ 9
10. Công b theo yêu cu ca lut pháp ........................................................................... 9
2
1. Thông tin các t chc tham gia d án
Tên d án Phát trin bn vng và hiu qu kinh tế
cho rng trng các loài Keo cung cp
g x.
T chc đối tác Vit Nam Vin Khoa hc Lâm nghip Vit Nam
Giám đốc d án đối tác Vit Nam TS. Hà Huy Thnh
T chc đối tác Australia Ensis
Nhân s d án đối tác Australia TS. Chris Harwood, TS. Sadanandan
Nambiar, TS. Chris Beadle, Khongsak
Pinyopusarerk
Ngày bt đầu thc hin d án 1/03/2006
Ngàu hoàn thành d án (gc) 31/12/2008
Ngàu hoàn thành d án (sa đổi)
Khong thi gian báo cáo 1/3/2007 – 31/08/2007
Cán b liên h
Đối tác Australia: Giám đốc d án
Tên: TS. Chris Harwood Đin thoi: +61-3-62267964
Chc v: Nghiên cu viên cao cp Fax: +61-3-62267901
Cơ quan Ensis Email: Chris.harwood@ensisjv.com
Đối tác Australia: Liên h hành chính
Tên: Linda Berkhan Đin thoi: +61-3-95452222
Chc v: Cán b hành chính Fax: +61-3-95452446
Cơ quan Ensis Email: Linda.berkhan@ensisjv.com
Đối tác Vit Nam
Tên: TS. Ha Huy Thinh Đin thoi: +84-4-8389813
Chc v: Giám đốc, Trung tâm nghiên cu
ging cây rng
Fax: +84-4-8369722
Cơ quan Vin Khoa hc lâm nghip Vit
Nam
Email: rcfti@vnn.vn
1
2. Tóm tt d án
D án này tr giúp phát trin mang li li ích cho các h nông dân trng rng quy mô nh
min Trung - Vit Nam, nhng h đang trng các loài Keo cung cp g x giá tr cao
cho các ngành chế biến g cng Vit Nam. D án xây dng năng lc nghiên cu cho
các cán b ca Vin KH Lâm nghip Vit Nam v chn to các ging Keo đã khá phù
hp vi vic sn xut g x và nghiên cu các bin pháp lâm sinh để tr giúp cho vic
trng rng bn vng và mang li hiu qu kinh tế. D án cũng nâng cao năng lc khuyến
lâm cho các nhà trng rng cp địa phương và cp vùng nhm trình din các k thut gây
trng ti ưu cho các ging Keo đã được ci thin, và s giúp đỡ các nhóm nông dân trng
rng đầu tư hiu qu ngun tài chính và lao động sao cho phù hp vi tình hình ca địa
phương mình. Các hot động ca d án bao gm:
Xây dng bn hướng dn k thut lâm sinh phù hp vi qun lý rng trng Keo cung
cp g x bn vng
Chn các ging Keo phù hp nht cho trng rng cung cp g x min Bc và min
Trung Vit Nam, và lp kế hoch ci thin di truyn hơn na cho các ging Keo nhm
tăng giá tr g x.
Xây dng các đim kho nghim để so sánh các bin pháp k thut lâm sinh được áp
dng (thâm canh và qung canh) và xác định bin pháp tt nht để nâng cao năng sut,
sn lượng g x, li nhun kinh tế và tính bn vng cho các h trng rng.
Xây dng mô hình tài chính để giúp các nhà trng rng đánh giá kh năng sinh li và
chn la các bin pháp lâm sinh tt nht để áp dng
T chc các khóa đào to Aust. và Vit Nam cho các nhà qun lý, các nhà khoa hc,
các nhân viên k thut và các cán b khuyến lâm
3. Tóm tt vic qun lý và thc hin kế hoch
D án tiếp tc được thc hin tt vi tt c các hp phn ca d án được hoàn thành theo
đúng kế hoch. Đây là báo cáo tiến độ t ngày 1 tháng 9 năm 2007 ti ngày 31 tháng 3 năm
2008.
Tiến sĩ Harwood và Nambiar viếng thăm Vit Nam vào tháng 10/2007 để làm vic vi các
đối tác ti Vin Khoa hc lâm nghip Vit Nam v các hot động ca d án, bao gm c mt
chuyến thăm quan các hin trường ti min Trung – Vit Nam.
Mc đánh giá 7, xây dng kha nghim trình din k thut lâm sinh cho các loài Keo, đã
được hoàn thành vào tháng 12/2007, khi kho nghim được xây dng sau nhiu s trì hoãn
do các cơn mưa không bình thường. Ly mu đất b xung t hin trương nhm xây dng các
điu kin cơ s đã được thc hin ngay để quyết định công thc bón phân và trng thí
nghim.
2
Khóa hc đầu tiên ca ba khóa hc khuyến lâm được lên kế hoch trong d án đã được t
chc t ngày 10 – 12 tháng 3 năm 2008, vi s ging dy ca Tiến sĩ Beadle, đại din
CSIRO. Hai mươi năm hc viên được mi bi Chi cc lâm nghip tnh Tha Thiên Huế đã
tham d khóa hc. H là nhng cán b khuyến lâm, nhng cán b lâm nghip (nhà nước và
tư nhân), và nhng cán b làm trong xưởng x. Tt c các hc viên là nam gii, mt phn
ánh bt cân bng gii trong khuyến lâm và cán b k thut ti tnh Tha Thiên Huế. Khóa
hc bao gm các phn thc hành được thc hin trên hiên trường có liên quan và các nhà
máy chế biến g và các xưởng x ti Huế, Qung Tr và Qung Bình, nhng nơi đã thc hin
xây dng các mô hình trng rng các loài Keo, thc hành các bin pháp lâm sinh (mt độ, ta
đơn thân, ta cành và ta thưa), và s dng các ging Keo đã được ci thin, nơi có xưởng x
và nhà máy sn xut đồ gia dng. Các hc viên được đào to thc hành v các k thut lâm
sinh áp dng cho các loài Keo. Tng s 24 dng c thc hành (8 kéo ta cành ln, 8 kéo ta
cành nh và 8 cưa) đã được bàn giao cho các hc viên.
Kho nghim ta thưa ti Đồng Hi – tnh Qung Bình, đang phát trin tt và kết qu sau 24
tháng đã được thu thp vào tháng 6 năm 2008 s cung cp s liu nhm so sánh hiu qu liên
quan ca các bin pháp k thut lâm sinh áp dng cho g giy và g x.
4. Li gii thiu và tng quan
Mc đích chung ca d án là to ra và ci thin các ngun thu nhp cho các nhà trng rng,
đặc bit là nhng người h gia đình trng rng nghèo trong các vùng nông thôn ti min Bc
và min Trung Vit Nam, thông qua phát trin bn vng và hiu qu các rng trng Keo
phc v cung cp g x.
D án đã xây dng bn hướng dn k thut lâm sinh cho rng trng Keo sn xut g x, da
trên cơ s kinh nghim ca Vit Nam và nước ngoài. Bn hướng dn này đã đánh giá li tiến
độ ci thin ging cây rng cho các loài Keo ti Vit Nam, vi nhng mc tiêu c th như
chn lc các ging Keo phù hp nht cho rng trng g x ti min Bc và Trung Vit Nam,
và t đó s phát trin mt chiến lược chn ging cho tương lai nhm ci tăng giá tr g x
Keo. Chiến lược ci thin ging cây rng này s đòi hi phi hiu biết tt hơn v các yêu cu
v cht lượng ca nên công nghip chế biến g ca Vit Nam, mà các thông tin này được thu
thp t các cuc kho sát các xưởng x g và các nhà máy chế biến lâm sn.
Các kho nghim hin trường s được xây dng để so sánh các bin pháp lâm sinh qun canh
và thâm canh, và quyết định và trình din các k thut tt nht nhm ci thin năng sut rng
trng, kinh doanh bn vng rng trng, cht lượng và sn lượng g x, và cui cùng là li
nhun cho các h gia đình trng rng. Mt bn tính toán đơn gin da trên các mô hình kinh
tế s được phát trin, kết hp vi các kiến thc sn có và các kết qu ca d án, nhm giúp
cho các t chc khuyến lâm và nhà trng rng phán đoán li ích ca qun lý kinh doanh g
x đối vi rng trng Keo và la chn các bin pháp lâm sinh tt nht cho các điu kin ca
h.
Mt chuyến thăm quan hc tp đã được thc hin ti Australia vào tháng 5 và tháng 6 năm
2006 cho 8 cán b nghiên cu và nhà qun lý, nhm gii thiu cho h v các nn tng môi
trường qun lý và nghiên cu ban đầu để xây dng nên nn công nghip g x rng trng.
Lp hc đào to c th hơn v nghiên cu lâm sinh và ci thin ging cây rng cũng đã được
thc hin vào tháng 3 và tháng 4 năm 20007, cho 6 các b nghiên cu ca Vin Khoa hc
Lâm nghip Vit Nam (FSIV). Các khóa đào to khác cũng s được ti Vit Nam cho các cán
3