
Tr ng Đi H c Nông Lâm Tp. H Chí Minhườ ạ ọ ồ
Khoa Công Ngh Th c Ph mệ ự ẩ
BÁO CÁO TH C HÀNH MÔN S AỰ Ữ
Giáo viên h ng d n:ướ ẫ
LÊ TRUNG THIÊN
NGUY N TH PH CỄ Ị ƯỚ
TH YỦ
NGUY N TRUNG H UỄ Ậ
PH M MINH TRUNGẠ
Sinh viên th c t p:ự ậ
NGUY N TH H NG ĐÀOỄ Ị Ồ
L P: DH09BQỚ
1

MSSV: 09125028
M C L CỤ Ụ
2

1Đ t i /ch t l ng c a s a thôộ ươ ấ ượ ủ ữ
1.1 Đ acidộ
1.1.1 D ng c và hóa ch t:ụ ụ ấ
Máy đo pH
Burret
Pipet 10ml
C c 25mlố
Bình n c c tướ ấ
Bình Erlen 50 hay 100ml
Dung d ch NaOH 0.1Nị
1.1.2 Ti n hành xác đnh pH:ế ị
Cho vài ml m u vào c cấ ố
Đc k t qu trên máy đo pH. Máy đo pH c n ph i chu n hóa tr c khi dungọ ế ả ầ ả ẩ ướ
1.1.3 Ti n hành chu n đ:ế ẩ ộ
Có 5 m u đc đánh s t 1 đn 5. Cho 10ml m u s a vào bình Erlen, them 10ml n c c t vàẫ ượ ố ừ ế ẫ ữ ướ ấ
2 gi t phenolphthaleinọ
Chu n đ cho đn khi có s chuy n t không màu sang màu h ng.ẩ ộ ế ự ể ừ ồ
1.1.4 Tính ra đ Dornicộ
10Dornic t ng đng v i 0.1ml NaOH 1/9N c n thi t đ trung hòa 10ml m u.ươ ươ ớ ầ ế ể ẫ
1.1.5 K t qu :ế ả
K t quế ả M u 1ẫM u 2ẫM u 3ẫM u 4ẫM u 5ẫ
pH/ độ
Dornic
38.9/6.61 40.51/6.01
24.3/6.5 52.4/5.3
18.9/6.54 18.9/6.54
24.3/6.54 56.9/5.75
22.5/6.58
3

1.2 Th c n (alcohol-test)ử ồ
Nguyên t c: n u s b chua thì d k t t a do c n, dung đ đnh tính và xác đnh đ t i c a ắ ế ữ ị ễ ế ủ ồ ể ị ị ộ ươ ủ
s a. s a t i ch a nhi u h n 0.21% acid lactic thì s đông t khi thêm c n.ữ ữ ươ ứ ề ơ ẽ ụ ồ
1.2.1 D ng c :ụ ụ
ng nghi mỐ ệ
Khung đ ng nghi mể ố ệ
Hóa ch t:ấ
Dung d ch c n 68%ị ồ
1.2.2 Ti n hành:ế
Th c n đn:ử ồ ơ
Có 5 m u s a đc đánh d u t 1 đn 5, ti n hành cho vào ng nghi m c ng th tích s a và ẫ ữ ượ ấ ừ ế ế ố ệ ủ ể ữ
c n ( 2ml) .ồ
1.2.3 Quan sát hi n t ngệ ượ
Th c n đôi:ử ồ
Cho 1 th tích s a và 2 th tích c n 68% vào ng nghi m.ể ữ ể ồ ố ệ
Ti n hành l c đo và quan sátế ắ ả
1.2.4 K t qu :ế ả
K t quế ả M1 M2 M3 M4 M5
C n đnồ ơ Không có
hi n t ngệ ượ
=>S a t iữ ươ
S a b k t ữ ị ế
t a, các h t ủ ạ
m n bám ị
quanh thành
ng nghi mố ệ
=>S a kém ữ
t iươ
S a b k t ữ ị ế
t a, các h t ủ ạ
m n bám ị
quanh thành
ng nghi m ố ệ
=>S a kém ữ
t iươ
S a b k t ữ ị ế
t a, các h t ủ ạ
m n bám ị
quanh thành
ng nghi mố ệ
=>S a kém ữ
t iươ
S a b k t ữ ị ế
t a, các h t ủ ạ
m n bám ị
quanh thành
ng nghi mố ệ
=>S a kém ữ
t iươ
C n đôiồKhông có
hi n t ngệ ượ S a b k t ữ ị ế
t a, xu t ủ ấ
hi n các c n ệ ặ
m n quanh ị
thành ng ố
nghi m ệ
nh ng ít h n ư ơ
c n đnở ổ ơ
S a b k t ữ ị ế
t a, xu t ủ ấ
hi n các c n ệ ặ
m n quanh ị
thành ng ố
nghi m.ệ
S a b k t ữ ị ế
t a, xu t ủ ấ
hi n các c n ệ ặ
m n quanh ị
thành ng ố
nghi m ệ
nh ng ít h n ư ơ
c n đn.ở ồ ơ
S a b k t ữ ị ế
t a, xu t ủ ấ
hi n các c n ệ ặ
m n quanh ị
thành ng ố
nghi m ệ
nh ng ít h n ư ơ
c n đn.ở ồ ơ
4

1.3 Th kh năng đông t khi sôi:ử ả ụ
S a b o qu n lâu s tăng đ acid làm kém b n nhi t. m c đích là xem xét s a có thích h p ữ ả ả ẽ ộ ề ệ ụ ữ ợ
cho ch bi n hay không, n u không có kh năng gây ra ngh n thành thi t b .ế ế ế ả ẽ ế ị
1.3.1 D ng c :ụ ụ
Waterbath đun sôi
ng nghi mỐ ệ
1.3.2 Ti n hành:ế
Cho vào ng nghi m kho ng 5ml s a và đt ng nghi m vào n c sôi 5 phút.ố ệ ả ữ ặ ố ệ ướ
L y ng nghi m ra và quan sát.ấ ố ệ
M1 M2 M3 M4 M5
Hi n t ngệ ượ Không có
hi n t ng ệ ượ
x y raả
=> S a còn ữ
t i thích ươ
h p ch bi nơ ế ế
S a b đông ữ ị
t có hi n ụ ệ
t ng tách ượ
l pớ
=> S a ữ
không thích
h p cho ch ơ ế
bi n do kém ế
ch t l ngấ ượ
S a b đông ữ ị
t có hi n ụ ệ
t ng tách ượ
l pớ
=> S a ữ
không thích
h p cho ch ơ ế
bi n do kém ế
ch t l ngấ ượ
S a b đông ữ ị
t có hi n ụ ệ
t ng tách ượ
l pớ
=> S a ữ
không thích
h p cho ch ơ ế
bi n do kém ế
ch t l ngấ ượ
S a b đông ữ ị
t có hi n ụ ệ
t ng tách ượ
l pớ
=> S a khôngữ
thích h p choơ
ch bi n do ế ế
kém ch t ấ
l ngượ
1.4 Th nghi m th methylen xanhử ệ ử
M c đích: th hi n ch t l ng v sinh c a s a.th i gian m t màu ph thu c vào ho t đng ụ ể ệ ấ ượ ệ ủ ữ ờ ấ ụ ộ ạ ộ
c a vi khu n kh trong s a và hàm l ng oxi. Khi oxi dung h t methylen xanh b kh và đi ủ ẩ ử ữ ượ ế ị ử ổ
t xanh sang tr ngừ ắ
1.4.1 D ng c :ụ ụ
ng nghi m có kh c ch v ch 10mlố ệ ắ ỉ ạ
waterbath
Nhi t kệ ế
Dung d ch xanh methylenị
5

