
Báo cáo th c hành:ự
XÁC Đ NH CH T L NG N C CÁC THUỊ Ấ ƯỢ ƯỚ Ở Ỷ
V C KHÁC NHAU.Ự
Đ c ng c ki n th c lý thuy t v môn h c Qu n lý ch t l ng n c trongể ủ ố ế ứ ế ề ọ ả ấ ượ ướ
h th ng NTTS và trang b k năng th c hành v xác đ nh ch t l ng n c trongệ ố ị ỹ ự ề ị ấ ượ ướ
h th ng NTTS, chúng em đã có m t bu i th c t pệ ố ộ ổ ự ậ
v Xác đ nh ch t l ng n c trong h Nàng Tiên Cá g n gi ng đ ng A –ề ị ấ ượ ướ ồ ầ ả ườ
Tr ng ĐHTS. Các k t qu phân tích đ c trong bu i th c t p nh sau:ườ ế ả ượ ổ ự ậ ư
I,Tìm hi u, chu n b d ng c , thi t b , hoá ch t cho quá trình thu m u:ể ẩ ị ụ ụ ế ị ấ ẫ
Các d ng c chu n b nh sau:ụ ụ ẩ ị ư
- Batomet.
- Thùng đ ng m u n c.ự ẫ ướ
- Chai đ ng m u n c.ự ẫ ướ
- Hoá ch t.ấ
- Đĩa Secchi.
- Nhi t k .ệ ế
- pH k .ế
- Khúc x k .ạ ế
II, Ti n hành thu m u:ế ẫ
- Th i gian thu m uờ ẫ : ngày 31 tháng 5 năm 2006
- Gi thu m uờ ẫ : 8h00
- Đi m thu m uể ẫ : H Nàng Tiên Cá g n gi ng đ ng A – Tr ngồ ầ ả ườ ườ
ĐHTS
- Đi u ki n th i ti tề ệ ờ ế : Tr i n ngờ ắ
- Màu n c quan sát ướ : Xanh l cụ
- Giá tr đ trong đo đ cị ộ ượ : 31cm
- Nhi t đ n cệ ộ ướ :28oC
- Đ m nộ ặ : 0.7o/oo
- pH : 6.55
III, Ti n hành thu m u n c v phòng thí nghi m phân tích:ế ẫ ướ ề ệ
1, Xác đ nh hàm l ng Oị ượ 2:
Sau khi cho m u n c thu vào bình ti n hành cho 1ml hoá ch t MnClẫ ướ ế ấ 2 và 1ml
NaOH/KI vào bình đ c đ nh m u. Th c hi n c đ nh m u trong phòng thíể ố ị ẫ ự ệ ố ị ẫ
nghi m và thu đ c k t qu nh sau:ệ ượ ế ả ư
- Th tích Naể2S2O3 0.001N đã chu n đ h t là:ẩ ộ ế
L nầTh tích Naể2S2O3
(ml)
Giá tr trung bìnhị
1 3.5
3.432 3.6
3 3.2

Hàm l ng O2 hoà tan trong n c đ c tính theo công th c:ượ ướ ượ ứ
mgO2/l =
Vo
NV 1000.8..
=
6.24
1000801.043.3 xxx
= 11.154
2, Xác đ nh hàm l ng COị ượ 2 trong n c:ướ
Ti n hành xác đ nh hàm l ng COế ị ượ 2 trong m u n c thu đ c và có k t quẫ ướ ượ ế ả
nh sau:ư
- Sau khi cho 50ml m u vào bình nón, thêm 3 gi t phenoltalein 1% l c đ u vàẫ ọ ắ ề
m u tr ng thái không màu.ẫ ở ạ
- Th tích NaOH đã chu n đ h t là:ể ẩ ộ ế
L nầTh tích NaOHể (ml) Giá tr trung bìnhị
1 2.4 2.2
2 2.0
Hàm l ng COượ 2 khi phân tích đ c tính theo công th c:ượ ứ
mgCO2/l =
50
100044.0 xVx
=
50
100044.02.2 xx
= 19.36
Qua k t qu phân tích hàm l ng COế ả ượ 2 và O2 ta th y hàm l ng c a COấ ượ ủ 2 là
19.39mg/l l n h n hàm l ng c a Oớ ơ ượ ủ 2 là 11.154mg/l. Đi u này đ c gi i thích nhề ượ ả ư
sau:
T i th i đi m l y m u là 8h00 sáng, tr i n ng. Đ a đi m thu m u là h Nàngạ ờ ể ấ ẫ ờ ắ ị ể ẫ ồ
Tiên Cá g n gi ng đ ng A tr ng ĐHTS. Trên h có ph nhi u bèo hoa dâu.ầ ả ườ ườ ồ ủ ề
M t n a h đ c che mát b i cây g n đó, m t n a h ti p xúc v i ánh n ng. ộ ử ồ ượ ở ầ ộ ử ồ ế ớ ắ
Do ta thu m u vào bu i sáng, lúc 8h00, c ng đ chi u sáng ch a cao nênẫ ổ ườ ộ ế ư
c ng đ quang h p c a t o ch a m nh. M t khác, l ng COườ ộ ợ ủ ả ư ạ ặ ượ 2 do thu sinh v tỷ ậ
hô h p, phân hu xác h u c đêm hôm tr c th i ra v n còn nhi u trong n cấ ỷ ữ ơ ướ ả ẫ ề ướ
ch a đ c t o h p th h t.ư ượ ả ấ ụ ế
3,Xác đ nh đ ki m c a n c:ị ộ ề ủ ướ
Ti n hành thí nghi m và l ng acid HCl tiêu t n đ chu n đ là:ế ệ ượ ố ể ẩ ộ
L nầTh tích HClể (ml) Giá tr trung bìnhị
1 1.0 0.9
2 0.8
Đ ki m = ộ ề
1000
04.1 x
V
AxNxKx
=
1000
50
04.111.09.0 x
xxx
= 1.872mep/l
mgCaCO3/l = 1.872 x 50 = 93.6
V i s li u này cho th y, n c H Nàng Tiên Cá là n c ng t nh ng đớ ố ệ ấ ướ ở ồ ướ ọ ư ộ
ki m c a nó cao (bình th ng là kho ng 40mgCaCOề ủ ườ ả 3/l). Đi u này đ c gi i thíchề ượ ả
là do s ăn mòn c a n c lên t ng vôi ngâm trong h làm hoà tan các ion kimự ủ ướ ượ ồ
lo i ki m và ki m th mà đ c bi t là Caạ ề ề ổ ặ ệ 2+. Hàm l ng COượ 2 cũng đóng vai trò trong
quá trình này theo ph ng trình:ươ
( )
2
3322 HCOCaCaCOOHCO ⇔++

Nh v y theo ph ng trình này thì đá vôi c a t ng Nàng Tiên Cá s b ănư ậ ươ ủ ượ ẽ ị
mòn d n và l ng Caầ ượ 2+ s tăng lên trong n c.ẽ ướ
4,Xác đ nh đ oxi hoá c a n c:ị ộ ủ ướ
Ti n hành thí nghi m và và l ng KMnOế ệ ượ 4 tiêu t n đ chu n đ là:ố ể ẩ ộ
L nầTh tích KMnOể4 (ml) Giá tr trung bìnhị
1 3.6 3.5
3.4
Đ oxi hoá c a n c đ c bi u th theo mg Oộ ủ ướ ượ ể ị 2/ l đ c tính theo công th c:ượ ứ
mgO2 =
( )
[ ]
V
xxNxbaa 10008
1−+
=
( )
[ ]
50
1000801.0105.310 xxx−+
= 5.6
Ta th y đ oxi hoá c a n c n u qui ra hàm l ng Oấ ộ ủ ướ ế ượ 2 đã tiêu t n cho quá trìnhố
oxi hoá h p ch t h u c là 5.6mg/l, cho th y hàm l ng ch t h u c trong hợ ấ ữ ơ ấ ượ ấ ữ ơ ồ
t ng đ i cao. Kho ng 50.2% l ng oxi tiêu th cho quá trình phân hu h p ch tươ ố ả ượ ụ ỷ ợ ấ
h u c . S nhi m b n c a h n c là do s phát tri n lâu ngày c a t o, xác t oữ ơ ự ễ ẩ ủ ồ ướ ự ể ủ ả ả
ch t, xác lá cây l ng xu ng nh ng ch a đ c thay n c. ế ắ ố ư ư ượ ướ
Các s li u xác đ nh đ c phù h p v i các thông s đ i v i t ng ngu n n c.ố ệ ị ượ ợ ớ ố ố ớ ừ ồ ướ
Th c hi n so sánh v i các s li u các nhóm khác ti n hành các ngu n n c khácự ệ ớ ố ệ ế ở ồ ướ
nhau th y có s chênh l ch s li u. Đi u này ch ng t h u nh các nhóm th cấ ự ệ ố ệ ề ứ ỏ ầ ư ự
hành làm t t các b c ti n hành thu, x lý m u và đánh giá đúng tính ch t c aố ướ ế ử ẫ ấ ủ
hi n t ng.ệ ượ
--- H T ---Ế

