ƯỜ
Ồ
TR
NG Đ I H C
Ạ Ạ Ọ L C H NG
Ự
Ẩ
Ệ
KHOA CÔNG NGH HÓA – TH C PH M
BÁO CÁO
Ọ
Ứ
NGHIÊN C U KHOA H C
Ề
Đ TÀI
:
Ậ
Ế Ạ
Ứ
Ụ
Ự
Ệ
Ế
Ệ Ệ CH T O V T LI U XÚC TÁC ĐI N HÓA NANO Pt/C NG D NG CHO PIN NHIÊN LI U METANOL TR C TI P
VŨ MINH HÀO
BIÊN HÒA, THÁNG 12/2012
ƯỜ
Ồ
TR
NG Đ I H C
Ạ Ạ Ọ L C H NG
Ự
Ẩ
Ệ
KHOA CÔNG NGH HÓA – TH C PH M
BÁO CÁO
Ọ
Ứ
NGHIÊN C U KHOA H C
Ề
Đ TÀI
:
Ậ
Ế Ạ
Ứ
Ụ
Ự
Ệ
Ế
Ệ Ệ CH T O V T LI U XÚC TÁC ĐI N HÓA NANO Pt/C NG D NG CHO PIN NHIÊN LI U METANOL TR C TI P
ả
ướ
Ị ƯƠ
Ễ
Gi ng viên h
ẫ ng d n :
PGS.TS NGUY N TH PH
NG PHONG
ự
ệ
Sinh viên th c hi n :
VŨ MINH HÀO
BIÊN HÒA, THÁNG 12/2012
i
Ờ Ơ L I CÁM N
ệ ủ ữ ắ ẫ ườ ẻ Ca dao Vi ể t Nam v n có câu đ nh n nh nh ng ng i tr trong xã
ẹ ơ ữ ướ ầ ộ h i:“Công cha, nghĩa m n th y, nghĩ sao cho bõ nh ng ngày c ao”. Đó tuy
ư ậ ắ ộ ọ ỉ ạ ứ ự ề ộ ố ch là m t câu th t ng n g n nh ng l i ch a đ ng toàn b truy n th ng t ố ẹ t đ p
ượ ể ộ ế ơ ủ c a dân t c ta. Hôm nay, tôi cũng xin m n nó đ nói lên tâm tình bi ố ớ t n đ i v i
ữ ầ ườ ư ậ b c sinh thành cũng nh quý th y cô là nh ng ng ỡ i đã giúp đ tôi hoàn t ấ ố t t t
ậ ố lu n văn t ệ t nghi p này.
ử ờ ầ ế ơ ế ễ Đ u tiên, tôi xin g i l i bi t n chân thành đ n PGS.TS Nguy n Th ị
ươ ườ ế ướ ẫ ộ Ph ng Phong, ng ự i đã tr c ti p h ự ng d n tôi trong toàn b quá trình th c
ỡ ấ ậ ủ ệ ề ặ ả ự hi n đ này. Tôi vô cùng c m kích vì s giúp đ r t t n tâm c a cô. M c dù,
ươ ậ ộ ệ ả ớ ị trong c ệ ng v PGS.TS và công vi c gi ng viên b n r n v i trăm công ngàn vi c
ể ử ư ề ẫ ờ ộ nh ng cô v n dành th i gian đ s a bài và góp ý m t cách chân thành cho đ tài
ủ c a tôi.
ử ờ ế ắ ầ ơ ị Tôi cũng xin g i l i cám n sâu s c đ n quý th y cô, anh ch trong khoa
ườ ậ ướ ẫ hóa lý tr ng ĐHKHTN, Tp.HCM đã t n tình h ng d n trong quá trình tôi thí
ệ ở ườ ồ nghi m đây. Cách riêng cho anh Ngô Thanh Liêm, ng i luôn đ ng hành trong
ướ ố ả ờ ứ ủ ữ ậ ữ nh ng b c đi ch p ch ng và su t c th i gian tham gia nghiên c u c a tôi.
ố ớ ầ ườ ạ Đ i v i các th y cô trong khoa hóa tr ồ ng ĐH L c H ng, tôi không bi ế t
ờ ơ ướ ậ ợ ữ ề ể ấ l y gì đ nói lên l i cám n tr ệ c nh ng đi u ki n vô cùng thu n l i, mà các
ứ ủ ể ầ ượ ễ ế th y cô đã dành cho đ quá trình nghiên c u c a tôi đ ậ c di n ra và k t thúc th t
ố ẹ t t đ p.
ử ờ ơ ở ế ệ ơ Tôi cũng xin g i l i cám n đ n các c s , phòng thí nghi m đã cho tôi
ệ ở ạ ữ ơ ượ đ c làm vi c t i nh ng n i đây.
ế ơ ử ế ữ ẹ ố ườ ờ L i bi t n cu i cùng, con xin g i đ n cha m là nh ng ng i đã sinh
ấ ả ể ượ ế ả thành và v t v bao ngày tháng qua đ con có đ ư c k t qu nh ngày hôm nay.
ả ơ ấ ả ế ẽ ằ Sau cùng, tôi xin c m n vì t t c , thi t nghĩ r ng s khó mà đáp tr l ả ạ ấ ả i t t c
ii
ữ ấ ướ ọ ườ ẽ ư ờ ả nh ng ân tình y. Song c mong m i ng ậ i s đón nh n nó nh l i c m t ạ
ấ ừ chân thành nh t t ả chính b n thân tôi.
Ụ Ụ M C L C
ự ệ Sinh viên th c hi n : VŨ MINH HÀO ......................................................ii
Ờ L I CÁM N Ơ .......................................................................................................i
Ụ M C L C Ụ ............................................................................................................ii
Ụ Ả DANH M C B NG BI U Ể ..................................................................................iv
Ầ PH N M Đ U Ở Ầ ..................................................................................................1
L I M Đ U Ờ Ở Ầ ......................................................................................................1
ƯƠ Ổ Ề Ệ
Ệ CH TRONG PIN NHIÊN LI U METANOL TR C TI P Ệ Ự NG I: T NG QUAN V PIN NHIÊN LI U VÀ XÚC TÁC ĐI N C C Ế .........................................5 Ự
ƯƠ CH NG 2 .........................................................................................................1
ƯƠ CH NG 3 .......................................................................................................23
ƯƠ Ả Ế CH Ả NG III: K T QU VÀ TH O LU N Ậ ....................................................36
Ế K T LU N Ậ .......................................................................................................56
Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T VI T T T
ệ BET ề ặ Máy đo di n tích b m t
ươ ế ầ CV Ph ng pháp quét th vòng tu n hoàn (Cyclic voltammetry)
ự ạ ế ườ ề Eb Th oxy hóa c c đ i trên đ ng quét v (V)
ự ạ ế ườ ớ Ef Th oxy hóa c c đ i trên đ ng quét t i (V)
ậ ộ ủ ườ ớ ệ ipa M t đ dòng c a mũi trên đ ng quét t i tính theo di n tích
2)
ệ ự đi n c c (mA/cm
ậ ộ ủ ườ ề ệ ipc M t đ dòng c a mũi trên đ ng quét v tính theo di n tích
2)
ệ ự đi n c c (mA/cm
iii
ậ ộ ủ ườ ớ M t đ dòng c a mũi trên đ ng quét t ố i tính theo kh i i’pa
ượ l ệ ự ng Platin trên đi n c c (mA/mmPt)
ậ ộ ủ ườ ề M t đ dòng c a mũi trên đ ố ng quét v tính theo kh i i’pc
ượ l ệ ự ng Platin trên đi n c c (mA/mmPt)
ậ ệ ệ Pt/C V t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Platin trên Carbon
ậ ệ ệ Pt/VulcanXC72R V t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Platin trên Carbon
Vulcan XC72R
ậ ệ ệ Pt/VC2511 V t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Platin trên Carbon
ử ớ ượ Vulcan XC72R không x lý v i hàm l ng Platin là 25% và
ườ môi tr ng pH=11
ậ ệ ệ Pt/VCXL2511 V t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Platin trên Carbon
3 v i hàm l
ử ớ ượ Vulcan XC72R x lý trong HNO ng Platin là
ườ 25% và môi tr ng pH=11
ệ ử ể Kính hi n vi đi n t quét (Scaning electron microscopy) SEM
ể ệ ử ề Kính hi n vi đi n t truy n qua (Transmission electron TEM
microscopy)
ễ ạ Nhi u x tiaX (XRay diffaction) XRD
iv
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U
ố ệ ả ị ớ ồ ể B ng 2.1: S li u đ pha dung d ch HNO ộ 3 v i n ng đ khác nhau .....................24
ủ ậ ệ ử ả ạ B ng 3.1: Ho t tính c a v t li u nanocomposit Pt/VulcanXC72R x lý và không
3 v i nh ng n ng đ khác nhau
ị ữ ộ ồ ớ ử x lý trong dung d ch HNO ..................................36
ủ ậ ệ ả ạ B ng 3.2: Ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit Pt/Vulcan XC72R đã x ử
ữ ử ả ờ lý và không x lý trong nh ng kho ng th i gian khác nhau ..................................39
ậ ệ ớ ự ủ ả ạ ổ B ng 3.3 Ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit Pt/VC v i s thay đ i
2PtCl6.6H2O..............................................40
ố ượ ủ ề ấ ầ thành ph n kh i l ng c a ti n ch t H
ủ ậ ệ ả ạ ớ ườ B ng 3.4: Ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit Pt/VC v i môi tr ng pH
khác nhau.................................................................................................................42
ậ ệ ủ ả ạ B ng 3.5: Ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit Pt/VCXL25 trong môi
2PtCl6.6H2O...............46
ườ ớ ự ổ ượ ủ ề ấ tr ng pH=11 v i s thay đ i hàm l ng c a ti n ch t H
ữ ủ ả ạ B ng 3.6: Ho t tính xúc tác c a nanocomposit Pt/VCXL25 trong nh ng môi
ườ tr ng pH khác nhau ...............................................................................................48
ề ặ ủ ậ ệ ế ệ ả ả .B ng 3.7: K t qu đo di n tích b m t c a v t li u nanocomposit Pt/VulcanXC
ử 72R đã x lý và không x lý ử ...................................................................................53
v
DANH SÁCH HÌNH NHẢ
ơ ồ ộ Hình 1.1 S đ m t pin nhiên li u ệ ..........................................................................4
ấ ạ ệ Hình 1.2 C u t o và nguyên lý làm vi c pin nhiên li u ệ ..........................................6
ơ ồ ộ ệ ố Hình 1.3 S đ m t h th ng pin nhiên li u ệ ..........................................................8
ấ ủ ộ ố ệ ệ ớ ế ị ạ ệ Hình 1.4 Hi u su t c a pin nhiên li u so v i m t s thi t b t o ra đi n khác ...12
ể Hình 2.1 B siêu âm .............................................................................................23 (cid:0) ấ ừ ấ Hình 2.2 M y khu y t IKA RET controlvis và pipet BIOHIT Proline.............23
Hình 2.3 Lò vi sóng SANYO 20L EMS2182W...................................................24
Hình 2.4 Máy ly tâm UNIVERSAL 32R HETTICH ZENTRIFUGEN................24
ậ ệ ế ạ ằ ươ Hình 2.5 Quy trình ch t o v t li u nano Pt/C b ng ph ng pháp polyol ...........26
Hình 2.6 Máy đo BET Nova 3200e ......................................................................28
ơ ồ ố ế ị ễ ạ Hình 2.7 S đ kh i thi t b nhi u x tia X ........................................................28
ế ị ễ ạ Hình 2.8 Thi t b nhi u x tia X BRUKER XRDD8 ADVANCE .......................29
ệ ố ệ ử ể ạ ườ Hình 2.9 H th ng kính hi n vi đi n t quét phát x tr ng FESEM JSM ......30
ệ ố ệ ử ể ề Hình 2.10 H th ng kính hi n vi đi n t truy n qua,TEM JEM1400 Nh t ậ .......31
ồ ị ế ầ Hình 2.11 Đ th quét th vòng tu n hoàn ............................................................32
Hình 2.12 Máy AutolabPGSTAT302N.................................................................33
ạ Hình 2.13 Các lo i đi n c c ệ ự ..................................................................................33
ệ ố Hình 2.14 H th ng ba đi n c c ệ ự ...........................................................................34
ủ ậ ệ ườ Hình 2.15 Đ ng cong CV c a v t li u nanocomposite Pt/ Vulcan XC72R.......34
ủ ậ ệ ả ồ ử Hình 3.1 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/Vulcan XC72R x lý
3 v i nh ng n ng đ khác nhau
ử ị ữ ớ ồ ộ và không x lý trong dung d ch HNO ..................37
ậ ệ ủ ả ồ Hình 3.2 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/Vulcan XC72R đã
ử ả ờ ữ ử x lý và không x lý trong nh ng kho ng th i gian khác nhau .............................39
ủ ậ ệ ả ồ ớ ầ Hình 3.3 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VC v i thành ph n
2PtCl6.6H2O khác nhau..........................................................................40
ề ấ ti n ch t H
vi
ủ ậ ệ ữ ả ồ Hình 3.4 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VC trong nh ng môi
ườ tr ng pH khác nhau ...............................................................................................42
ơ ế ề ế Hình 3.5 C ch quá trình oxy hóa EG trong đi u ch nano Platin......................42
ả ứ ạ ạ Hình 3.6 Ph n ng lo i proton t o thành anion Glycolate c a aủ xit Glycolic.......43
Ả ụ ể ồ ố ướ ạ Hình 3.7 nh ch p TEM và bi u đ phân b kích th ậ c h t nano Platin trên v t
ệ li u nanocomposit Pt/VC2511 ..............................................................................44
Ả ụ ể ồ ố ướ ạ Hình 3.8 nh ch p TEM và bi u đ phân b kích th ậ c h t nano Platin trên v t
ệ li u nanocomposit Pt/VC256,5 .............................................................................44
ủ ậ ệ ồ ề ả ớ Hình 3.9 Gi n đ n n CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VCXL v i hàm
ượ l ng Platin khác nhau ............................................................................................45
ậ ệ ủ ả ồ ớ Hình 3.10 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VCXC v i hàm
ượ l ng Platin khác nhau ............................................................................................47
ủ ậ ệ ồ ề ả ớ Hình 3.11 Gi n đ n n CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VCXL25 v i
ườ môi tr ng pH khác nhau .......................................................................................47
ủ ậ ệ ả ồ ớ Hình 3.12 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VCXL25 v i môi
ườ tr ng pH khác nhau ...............................................................................................48
Ả ụ ể ồ ố ướ ạ Hình 3.13 nh ch p TEM và bi u đ phân b kích th c h t nano Platin trên
ậ ệ v t li u nanocomposit Pt/VCXL2511 .................................................................49
Ả ụ ể ồ ố ướ ạ Hình 3.14 nh ch p TEM và bi u đ phân b kích th ậ c h t nano Platin trên v t
ệ li u nanocomposit Pt/VCXL256,5 ......................................................................50
ả ụ ủ ử ế Hình 3.15 K t qu ch p XRD c a Vulcan XC72R x lý và không x lý ử ...........51
ổ ồ ủ Hình 3.16 Ph đ XRD c a nanocomposit Pt/VC2511 ......................................51
ủ ồ Hình 3.17 Gian đ XRD c a nanocomposit Pt/VCXL2511 ..............................52
Ả ủ Hình 3.18 nh FE SEM c a nanocomposit Pt/VCXL2511 .............................53
ề ủ ạ ả ồ Hình 3.19 Gi n đ đo n n c a hai lo i carbon Vulcan XC72R ..........................54
ề ồ ạ ậ ệ ủ ả ồ ả Hình 3.20 (1) Gi n đ đo n n và ệ (2) gi n đ CV c a hai lo i v t li u xúc tác đi n
hóa nanocmposit Pt/Vulcan XC72R.......................................................................54
Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
1
ế ỗ ệ ề Ờ Ở Ầ L I M Đ U ừ ườ Không bi t trong m i ng ế i đã có ai t ng nghĩ đ n vi c n n văn minh
ẽ ừ ể ạ ạ ủ c a chúng ta đã phát tri n m nh m t giai đo n nào chăng? Theo tôi thì đó là khi
ườ ế ạ ệ ồ ượ ặ ầ con ng i bi ộ t t o ra đi n, m t ngu n năng l ế ng mà ngày nay có m t h u h t
ả ừ ệ ự ể ọ ơ trong m i lĩnh v c. Chúng ta có th hình dung đ n gi n t ọ ủ vi c h c c a mình
ệ ỗ ườ ọ ậ ủ ế n u không có đi n thì làm sao m i ng ứ i có đ ánh sáng h c t p, nghiên c u,
ế ệ ữ ệ ướ ượ ọ ồ ỉ vi c mà nh ng th h đi tr c đã không có đ c. Ngu n sáng mà h có ch là
ữ ủ ữ ữ ệ ẩ ầ ỗ ọ ị ệ nh ng ng n đèn d u. Đi n giúp cho vi c chu n b nh ng b a ăn c a m i gia
ấ ờ ơ ờ ế ị ồ ơ ư ấ ệ ệ ệ đình m t ít th i gian h n nh các thi t b nh m đi n, n i c m đi n. Đi n nh ư
ộ ườ ạ ủ ệ ề ồ m t “ng i b n đ ng hành” c a nhi u nhà máy, xí nghi p.
ọ ề Lý do ch n đ tài
ưở ể ả ệ ệ ấ ồ ớ ự ả Do s nh h ng l n trên mà ngu n nguyên li u đ s n xu t đi n và
ế ị ể ử ư ệ ồ ướ ượ thi t b đ x lý ngu n nguyên li u nh than, xăng, n c, gió đã đ c quan tâm
ặ ộ ệ ặ ờ ư ướ m t cách đ c bi ồ t. Trong khi các ngu n nh gió, m t tr i, n c hay năng l ượ ng
ạ ặ ấ ị ữ ề ấ ạ ườ ạ h t nhân l i g p nh ng khó khăn nh t đ nh. Bên c nh đó, v n đ môi tr ng l ạ i
ộ ượ ễ ế ả ệ ộ ổ ổ n i lên khi khí đ c đ c th i ra làm ô nhi m và khi n nhi t đ thay đ i quá
ộ ế ị ệ ồ ộ ậ nhanh. Vì v y, m t thi ồ t b “đa năng” và m t ngu n nguyên li u d i dào đã đ ượ c
ứ ế ố ấ ả ự ổ ồ ề ậ t p trung tìm ki m và nghiên c u. Cu i cùng t t c s chú ý đã đ d n v pin
nhiên li u.ệ
ử ụ ự ệ ạ ờ ế Theo dòng th i gian thì lo i pin nhiên li u s d ng Metanol tr c ti p
ệ ấ ị ấ (Direct methanol fuel cell DMFC) xu t hi n và đang r t th nh hành. Tuy h ệ
ẫ ạ ư ố ượ ả th ng đôi khi v n t o ra khí cacbonic nh ng l ể ng khí th i ra không đáng k .
ế ố ệ ử ụ ự ế ấ Y u t xúc tác trong pin nhiên li u s d ng metanol tr c ti p là v n đ đ ề ượ ặ c đ t
ả ấ ầ ơ ượ ứ lên hàng đ u và quan tâm h n c . Ch t xúc tác đã đ ổ ế c nghiên c u và ph bi n
ề ấ ế ạ ậ ệ ệ nh t là platin. Qua đ tài:“ Ch t o v t li u xúc tác đi n hóa nano Pt/Carbon
ứ ụ ệ ẽ ầ ọ ng d ng cho pin nhiên li u methanol tr c ti p” ự ế tôi hy v ng s góp ph n trong
2
ư ệ ồ ượ ụ ệ ạ ộ ộ vi c đ a ngu n năng l ứ ng đi n “s ch” này vào ng d ng m t cách r ng rãi
ộ ố ộ cho cu c s ng năng đ ng ngày nay.
ứ ề ề Tình hình nghiên c u v đ tài
Tình hình nghiên c u trên th gi
ứ ế ớ i
ấ ủ ể ề ấ ướ ạ Tính ch t c a ch t mang và đi u khi n kích th ệ c h t nano là hai vi c
ế ề ấ ấ ồ ượ ử ượ đ c quan tâm nh t trong quá trình đi u ch . Ngu n ch t mang đ ằ c x lý b ng
2O2 [10], Ozon [15] và HNO3 [13].
ư ề ạ ấ nhi u lo i hóa ch t nh KOH [3], H
ứ ả ưở Năm 2006, nhóm Zhen. Bo. Vary đã nghiên c u nh h ấ ủ ng c a ch t
ử ủ ấ ằ ợ mang khi x lý b ng ozon và ch t xúc tác là h p kim c a PtRu trên pin nhiên
ự ế ệ li u methanol tr c ti p [15].
ể ử ấ ồ H2O2 là hóa ch t dùng đ x lý ngu n carbon đen mà nhóm Marcelo
ử ụ ấ ế ị Carmo s d ng năm 2007. Nhóm này đã dùng ch t mang này cho thi t b pin
ệ ạ nhiên li u d ng màng [10].
ể ề ướ ạ Năm 2008, nhóm Du,H. Y đã đi u khi n kích th c h t nano platin và
ấ ắ g n chúng lên ch t mang carbon nanotubes giúp cho quá trình oxy hóa methanol
[5].
ấ ộ ể ử ự Năm 2010, Chaoxing He và c ng s đã dùng hóa ch t KOH đ x lý
ỗ ợ ả ứ ử ắ ạ ồ ngu n carbon và g n h t nano platin h tr cho ph n ng oxy hóa kh [3].
ề ả ự ứ ộ Năm 2011, S. M. Senthil Kumar và c ng s đã nghiên c u v nh h ưở ng
ướ ử ạ ồ ủ c a kích th c h t nano platin trên ngu n carbon Vulcan XC72R đã x lý cho
ả ứ ử ph n ng oxy hóa kh [13].
ứ Tình hình nghiên c u trong n ướ c
ướ ớ ượ ệ ế Trong n ứ c, vi c nghiên c u này cũng m i đ ữ c ti n hành trong nh ng
ở ườ ạ ọ ự ọ ở ồ ầ năm g n đây các tr ng Đ i h c Khoa h c T Nhiên TP. H Chí Minh và Hà
ư ệ ộ ồ ậ N i cũng nh Vi n v t lý TP. H Chí Minh
ụ M c tiêu nghiên c u ứ
3
ậ ệ ậ ệ ế ạ ế ạ ệ Ch t o v t li u xúc tác đi n hóa, ch t o v t li u nano Pt/Carbon (thay
2PtCl6 , pH, nhi
ố ượ ệ ộ ử ồ ổ đ i các thông s hàm l ủ ng c a H t đ , x lý ngu n Carbon)
ệ ằ ả ấ ươ ệ ế Kh o sát tính ch t xúc tác đi n hóa b ng ph ng pháp đo đi n th dòng
ả ứ ầ tu n hoàn trên ph n ng oxyhóa methanol,
ể ấ ả ị Kh o sát các tính ch t lý hóa: XRD, TEM, BET, đ xác đ nh kích th ướ c
ề ặ ủ ệ ệ ạ h t, di n tích b m t c a h xúc tác
ộ N i dung nghiên c u ứ
ậ ệ ệ V t li u xúc tác đi n hóa nano platin trên carbon Vulcan XC72R đ ượ c
ế ạ ằ ươ ượ ứ ch t o b ng ph ng pháp polyol. Etylen glycol là r u đa ch c đ ượ ử ụ c s d ng
ử ộ ố ế ố ả cho quá trình kh platin t ừ 4+ v Ptề 0. Bên c nh đó, m t s y u t ạ Pt nh h ưở ng
2PtCl6 , môi tr
ượ ả ượ ườ cũng đ c kh o sát nh ư hàm l ủ ng c a H ng pH, nhi ệ ộ ử t đ x lý
ấ ủ ồ ồ ngu n carbon Vulcan XC72R, tính ch t c a ngu n Carbon.
ậ ệ ế ạ ượ ệ ả ấ V t li u đã ch t o đ c mang khi kh o sát tính ch t xúc tác đi n hóa
ự ự ệ ệ ệ ớ ệ ố trên máy AutolabPGSTAT302N, v i h th ng ba đi n c c: đi n c c làm vi c
ệ ự ố ệ ự ầ ạ ệ ự (WE), đi n c c đ i (CE) và đi n c c so sánh (RE). Đ u tiên, làm s ch đi n c c
2SO4 0,5M. Quá trình quét đ
ị ượ ậ ố ế ầ ớ ớ v i dung d ch H c ti n hành 2 l n v i các v n t c là
ế ừ ả ế ầ 100mV/s, 50mV/s trong kho ng th t 01V và quét 1 vòng. Quét th tu n hoàn
ế ừ ủ ệ ậ ả ả ạ ị ể đ kh o sát ho t tính xúc tác c a v t li u. Kho ng th t 00,9V, dung d ch
2SO4 0,5M + CH3OH 1M. Ngoài
ượ ằ ợ ỗ ị H2SO4 0,5M đ c thay b ng h n h p dung d ch H
ẫ ượ ầ ớ ậ ố ầ ư 2 l n quét nh trên, m u đ c quét thêm 1 l n v i v n t c 10 mV/s.
ậ ệ ẽ ượ ộ ố ả ấ V t li u s đ c kh o sát tính ch t hóa lý thông qua m t s máy móc
ề ặ ư ệ ể ể ệ ạ ị hi n đ i nh máy BET đ đo di n tích b m t, TEM đ xác đ nh kích th ướ ạ c h t
ề ặ ấ ị ượ ề ấ ẫ nano trên b m t ch t mang, FESEM xác đ nh hàm l ng ti n ch t trong m u và
ề ế ế ậ ợ ớ ượ ự khi đi u ch có phù h p v i nhau và XRD giúp ta k t lu n đ ặ ủ c s có m t c a
ể ẫ các tinh th platin và carbon trong m u.
ươ ứ Ph ng pháp nghiên c u
4
ế ạ ự ệ ậ ệ Xây d ng quy trình ch t o v t li u xúc tác đi n hóa nano platin trên
2PtCl6.6H2O), ch tấ
ấ ớ ề carbon Vulcan XC72R, v i ti n ch t là axit Chloplatinic (H
ử ườ ừ kh là Etylen glycol trong các môi tr ng pH t 6,5 đên 11,3.
ử ụ ươ ư ệ ạ X d ng các ph ng pháp phân tích hi n đ i nh XRD, FESEM, TEM,
BET.
B c c ố ụ
ươ Ch ổ ng 1: T ng quan
ươ ệ Ch ự ng 2: Th c nghi m
ươ ế ả ậ Ch ả ng 3: K t qu và th o lu n
5
ƯƠ Ổ Ệ Ề CH Ự NG I: T NG QUAN V PIN NHIÊN LI U VÀ XÚC TÁC ĐI N C C
Ệ Ự Ệ Ế
TRONG PIN NHIÊN LI U METANOL TR C TI P ệ ổ ề 1.1 T ng quan v pin nhiên li u
ệ ệ ề 1.1.1 Khái ni m v pin nhiên li u
ộ ệ ố ổ ự ể ế ệ ế Pin nhiên li u là m t h th ng dùng đ bi n đ i tr c ti p hóa năng thành
ệ ệ ằ đi n năng b ng quá trình oxy hóa nguyên li u.
ệ ệ ầ ồ ồ ấ Thành ph n nguyên li u trong pin nhiên li u bao g m ngu n cung c p
2), metan (CH4), metanol (CH3OH), etanol (C2H5OH)…và oxy
ư ion nh : hydro (H
ủ ể ẩ ả ồ ệ ấ ừ l y t không khí. S n ph m c a quá trình chuy n hóa này g m có nhi ệ t, đi n
ướ ả ủ ệ ơ năng, n ộ ệ ố c và khí cacbonic. Sau đây là m t h th ng đ n gi n c a pin nhiên li u:
Pin nhiên li uệ
Hydro, metanol.. oxy
ệ Đi n + cacbonic n c ướ
ơ ồ ộ ệ Hình 1.1 S đ m t pin nhiên li u
ư ở ế ế ệ Nh đã nói ệ ổ ự trên, pin nhiên li u bi n đ i tr c ti p hóa năng thành đi n
ả ứ ủ ờ ộ năng thông qua ph n ng H ữ ệ 2 + O2 H2O + dòng đi n, nh tác đ ng c a nh ng
ư ạ ấ ỗ ợ ớ ấ ch t xúc tác nh : màng platin nguyên ch t, h n h p platin v i kim lo i khác và
6
ư ề ộ ố ệ ắ ả ấ ấ ố m t s ch t đi n phân nh ki m, mu i cacbonat, oxit r n… b n ch t th c s ự ự
ươ ự ư ệ ủ c a nó t ng t nh pin đi n hóa.
1.1.2 L ch s hình thành và phát tri n c a pin nhiên li u
ể ủ ử ệ ị
ọ ư ế ỷ ề ề ầ Đ u th k XIX, đã có nhi u nhà khoa h c đ a ra khái ni m ệ v pin nhiên
ể ệ ố li u tiêu bi u trong s đó là Humphry Davy.
ậ ư ậ ọ ộ Năm 1839, William Grove, m t nhà hóa h c, v t lý, lu t s và là ng ườ i
ế ạ ộ ầ đ u tiên phát minh ra Acqui khí (Gas battery). Ông đã ti n hành m t lo t thí
ứ ệ ằ ọ ố nghi m mà ông g i nó là pin Volta khí, và cu i cùng đã ch ng minh r ng dòng
ể ượ ả ả ứ ữ ệ ệ ọ ộ đi n có th đ c s n xu t t ấ ừ m t ph n ng đi n hóa h c gi a hydro và oxy
ạ ấ ộ trong m t ch t xúc tác b ch kim (Platin).
ế ụ ể Năm 1889, Charles Langer và Ludwig Mond đã ti p t c phát tri n thành
ả ướ ượ ế ồ ọ qu mà tr c đó William Grove đã làm đ ằ c. H đã thay th ngu n hydro b ng
ữ ọ ườ ầ ữ ư ậ khí than và h cũng là nh ng ng ệ i đ u tiên đ a ra thu t ng “Pin nhiên li u”
ứ ủ ọ ữ ế ề ạ (Fuel cell). Tuy nhiên, do còn nhi u h n ch nên nh ng nghiên c u c a h không
ụ ộ ượ ứ đ c ng d ng r ng rãi.
ế ụ ư ể Năm 1932, Giáo s Francis Bacon đã ti p t c phát tri n thêm mô hình
ự ệ ế ệ ằ ấ ả ằ b ng cách thay th đi n c c Platin b ng Niken và thay ch t đi n gi i axit
ặ ằ ấ ộ sulphuric b ng m t ch t ít ăn mòn là Kali hydroxyt (KOH). Ông đã đ t tên cho
ề ệ ạ ẩ ầ ả s n ph m này là pin Bacon (Bacon cell). Đây cũng là lo i pin nhiên li u ki m đ u
tiên.
ữ ệ ệ ộ ớ ổ ấ Nh ng năm 1950, m t khái ni m r t m i là pin nhiên li u màng trao đ i
ệ ệ ạ ấ proton (PEMFC) đã xu t hi n và trong giai đo n này pin nhiên li u th t s đ ậ ự ượ c
ự ề ặ ơ ệ ụ ở ư ậ ự nhi u lĩnh v c quan tâm h n đ c bi ộ t là lĩnh v c vũ tr . S dĩ nh v y là do m t
ử ụ ữ ặ ả ồ ượ ố s nguyên nhân đã g p ph i khi s d ng nh ng ngu n năng l ng khác nh ư
7
ọ ượ ủ ớ ượ ể ạ tr ng l ng khá l n c a acquy, năng l ng h t nhân thì nguy hi m còn năng
ặ ờ ượ l ẫ ng m t tr i thì v n còn khá m i l ớ ạ .
ữ ệ ượ ư ứ ụ Vào nh ng năm 1960, pin nhiên li u đã đ c đ a vào ng d ng trong
ự ự ượ ử ụ ữ ể ấ ạ lĩnh v c quân s và nó đ ầ ệ c s d ng đ cung c p đi n trên nh ng lo i tàu ng m
ờ ượ ư ươ ườ ế th i đó. Ti p sau nó đ c Liên Xô đ a vào ch ng trình không gian có ng i lái.
ữ ế ả ưở ủ ả ộ Nh ng năm 1970 đ n 1980, nh h ủ ng c a cu c kh ng ho ng năng
ề ệ ữ ứ ệ ắ ả ậ ớ ườ ượ l ng cùng v i nh ng nh n th c sâu s c v vi c b o v môi tr ng, đã thúc
ề ổ ứ ư ộ ứ ệ ồ ẩ đ y nhi u t ch c nghiên c u và dùng pin nhiên li u nh m t ngu n năng l ượ ng
ế ữ ạ ằ ượ ấ ả ữ h u ích, nh m thay th nh ng lo i năng l ng có chi phí r t cao và kh năng gây
ễ ườ ệ ể ấ ớ ô nhi m môi tr ả ng l n kia. DMFC cũng đã xu t hi n và phát tri n trong kho ng
ờ th i gian này.
ộ ướ ữ ệ ế ầ Đ u nh ng năm 1990, pin nhiên li u đã ti n lên thêm m t b ớ c m i.
ư ướ ế ư ứ ụ ữ ự ầ N u nh tr ủ ế c đây h u nh ng d ng ch y u trong nh ng lĩnh v c nông
ệ ề ộ ở ạ ượ ư ộ nghi p và m t ít v không gian thì giai đo n này nó đ ự c đ a vào m t lĩnh v c
ớ ự ệ ề ể ạ ắ ọ ấ r t quan tr ng đó là công nghi p. Giai đo n cũng g n li n v i s chuy n công
ệ ừ ngh t PEMFC (Proton exchange membrance fuel cell PEMFC) sang SOFC
ả ồ ờ (Solid oxide fuel cell SOFC), đ ng th i cũng nhem nhóm lên kh năng th ươ ng
ị ườ ạ m i hóa trên th tr ng.
ệ ượ ươ ạ ộ Ngày nay, nay pin nhiên li u đã đ c th ử ụ ng m i hóa s s ng m t cách
ờ ố ữ ế ằ ơ ươ ộ r ng rãi trong đ i s ng h ng ngày, h n h t trong nh ng ph ệ ng ti n đi l ạ i.
ế ớ ề ả ớ ư ữ ẫ ấ Nhi u công ty s n xu t ôtô l n trên th gi ử ụ i đã đ a ra nh ng m u xe có s d ng
ư ứ ệ ỹ pin nhiên li u nh : General Motor, Ford (M ), Daimler Benz (Đ c), Renaul
ậ ả (Pháp), Toyota, Nissan, Honda ... (Nh t b n), Hyundai (Hàn Qu c) ố ….Tuy v yậ
ổ ế ử ụ ệ ạ ẫ ạ ộ ớ ế đ n giai đo n này, vi c ph bi n s d ng r ng rãi lo i “pin” m i này v n còn
ộ ố ở ờ ề ợ ự ạ ủ ề ậ ặ g p m t s tr ng i do s nghi ng v l ộ ố i nhu n c a m t s công ty v nó
ơ ộ ứ ư ề ế ề ẹ ọ ể nh ng chúng ta có quy n nghĩ đ n và hy v ng nhi u c h i h a h n phát tri n
ở ươ ẽ ượ s đ c m ra trong t ng lai không xa.
8
1.1.3 C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a pin nhiên li u
ạ ộ ấ ạ ủ ệ
ộ ệ ố ệ ơ ả Sau đây là m t h th ng pin nhiên li u c b n:
ệ ủ ấ ạ ệ Hình 1.2 C u t o và nguyên lý làm vi c c a pin nhiên li u
ấ ạ 1.1.3.1 C u t o
ộ ệ ố ệ ự ơ ả ệ ồ M t h th ng pin nhiên li u g m có hai đi n c c là anot (n i x y ra quá
ơ ả ử ườ ệ trình oxy hóa) và catot (n i x y ra quá trình kh ). Thông th ự ng hai đi n c c
ừ ữ ư ữ ả ẫ ạ ấ ượ đ c làm t ặ ệ nh ng ch t có kh năng d n đi n cao nh nh ng kim lo i ho c
cacbon.
Ở ữ ệ ệ ấ ả ụ ự gi a hai đi n c c là ch t đi n gi i (Electrolyte), nó có tác d ng giúp
ể ừ ệ ự ệ ự ệ ấ ả ậ v n chuy n nhanh các ion t đi n c c này sang đi n c c kia. Ch t đi n gi i có
ả ươ ư ề ề ả ạ ố ứ ớ nhi u lo i nh axit, ki m và c mu i nóng ch y t ng ng v i chúng là các
ạ ấ ắ ỏ ượ ụ ớ ạ d ng r n, l ng hay c u trúc màng. Lo i màng đ c dùng là Nafion v i m c đích
ờ ạ ụ ợ ườ ể đ cho các ion thích h p đi qua. Tùy vào m c đích và th i đ i, ng ọ ẽ i ta s ch n
ạ ố ư ấ ra lo i t i u nh t.
ộ ớ ả ứ ấ ố ộ Ngoài ra còn m t l p xúc tác giúp tăng t c đ ph n ng. Ch t xúc tác có
ể ượ ặ ở ữ ự ệ ệ ị ườ ợ th đ c đ t gi a dung d ch đi n phân và các đi n c c. Tr ng h p khác,
ườ ư ộ ự ủ ự ể ế ệ ặ ng ề ặ ủ i ta có th dùng nó tr c ti p nh m t đi n c c ho c ph trên b m t c a
9
ệ ự ừ ệ ấ ạ ộ đi n c c tùy thu c vào t ng lo i pin nhiên li u khác nhau. Ch t xúc tác không ch ỉ
ụ ả ố ộ ượ ả ứ có tác d ng làm tăng t c đ ph n ng mà còn làm gi m đi năng l ạ ng ho t hóa
ọ ườ ườ ợ ủ c a quá trình hóa h c. Thông th ng, ng ủ ặ i ta dùng platin ho c các h p kim c a
ư ấ ạ ớ platin v i kim lo i nh Ni, Ru, Co…, làm ch t xúc tác.
ạ ộ 1.1.3.2 Nguyên lý ho t đ ng
ư ề ệ ạ Tuy có nhi u lo i pin nhiên li u khác nhau nh ng nhìn chung nguyên lý
ạ ộ ủ ữ ươ ồ ề ho t đ ng c a chúng đ u có chung nh ng nét t ư ng đ ng nh :
ở ự ẽ ễ ơ ệ Nhiên li u đi vào c c âm (Anot), n i đây s di n ra quá trình oxy hóa
+) và electron (e). Khi ti p xúc v i l p màng n i ơ ế
ớ ớ ể ạ đ t o thành các ion hydro (H
ệ ự ấ ọ ỉ đi n c c thì ch duy nh t các ion hydro hay còn g i là proton đi xuyên tr c ti p t ự ế ừ
ị ữ ạ ộ ệ ố ả anot sang catot, còn các electron thì b gi l i và ph i đi theo m t h th ng dây
ư ậ ự ệ ể ộ ể ẫ d n đ qua catot. Chính do s di chuy n nh v y mà sinh ra dòng đi n m t
ể ử ệ ề ẽ ọ chi u. Dòng đi n này s di chuy n t ự ậ catot sang anot, vì v y nên g i catot là c c
ự ờ ươ d ng còn anot là c c âm. Cũng trong th i gian đó, khí oxy đ ượ ấ ừ c l y t không
ự ươ ầ ự ươ ế ế khí cũng đi vào c c d ng (Catot). Sau khi ti n đ n g n c c d ng khí oxy này
2). Tùy vào t ngừ
ể ậ ẽ ế s ti p xúc và nh n các electron đ hình thành nên các ion oxy (O
ể ử ụ ụ ệ ạ ớ lo i pin nhiên li u mà các ion oxy này có th s d ng v i m c đích khác nhau.
ể ự ụ ế ớ ể ạ Chúng có th tr c ti p tác d ng v i ion hydro ở ự ươ c c d ng đ t o thành n ướ c,
ặ ớ ế ế ở ự ho c đi xuyên qua l p màng ở ệ ự ươ đi n c c d ng ti n đ n các ion hydro c c âm
ướ Ở ộ ố ệ ử ụ ệ ồ ạ và t o ra n m t s pin nhiên li u s d ng ngu n nhiên li u là Metanol c.
2).
ố ượ ạ ẩ ả (CH3OH), Metan (CH4) thì s n ph m cu i đ c t o ra có thêm Cacbonic (CO
ượ ượ ạ ơ ấ ề ầ ớ ượ ấ ư Nh ng l ng khí Cacbonic đ c t o ra th p h n r t nhi u l n so v i l ng khí
ở ộ ả này th i ra ơ ố đ ng c đ t trong.
ệ ố ệ 1.1.4 H th ng pin nhiên li u
10
ơ ồ ộ ệ ố ệ Hình 1.3 S đ m t h th ng pin nhiên li u
ệ ậ ộ ồ ộ ệ ố Các b ph n chính trong m t h th ng pin nhiên li u bao g m:
ộ ử ộ ử ụ ệ ể + B x lý nhiên li u (Fuel Processor): b x lý này có tác d ng chuy n
ệ ỏ ữ ữ ạ ặ ồ ệ ổ đ i nh ng khí hay nh ng d ng nhiên li u l ng ho c thành ngu n nguyên li u
ạ ộ ộ ử ủ ợ thích h p cho quá trình ho t đ ng c a pin. Ngoài ra, khi có b x lý này chúng ta
ẽ ạ ỏ ộ ử ề ệ ể ơ ồ có th yên tâm h n v ngu n nhiên li u vì khi qua b x lý s lo i b đi thành
ệ ầ ạ ạ ơ ồ ph n có h i và làm s ch ngu n nhiên li u h n.
ế ị ế ổ ượ ế ị + Thi t b bi n đ i năng l ng (Power Section): thi ể ế t b này dùng đ bi n
ấ ạ ủ ộ ệ ề ậ ồ ồ ệ ố ngu n hóa năng thành đi n năng. C u t o c a b ph n này g m nhi u h th ng
ệ ơ ượ ụ ệ ố ớ ọ pin nhiên li u đ n đ c n i ghép v i nhau còn g i là c m pin nhiên li u (Fuel
cell stacks).
ộ ề ệ ấ ượ ạ + B đi u hòa công su t (Power conditioner): dòng đi n đ c t o ra trong
ể ử ụ ự ế ệ ả ượ ư ả pin nhiên li u không th s d ng tr c ti p cho t ệ i đi n đ ầ c nh ng c n ph i có
ế ị ể ệ ướ ử ụ ườ ộ m t thi t b chuy n hóa thành dòng đi n tr c khi s d ng. Ngày nay, ng i ta
ườ ể ừ ư ể ộ ị ề ộ th ng dùng b ngh ch l u đ chuy n t ề dòng m t chi u thành dòng xoay chi u
ể ử ụ đ s d ng.
11
ậ ồ ộ ệ ượ ắ ụ ặ ằ ậ + B ph n thu h i nhi ụ c l p đ t nh m m c đích t n d ng tri t đ ệ ể t đ
ể ượ ệ ể ượ l ng nhi ệ ượ t đ c sinh ra trong pin nhiên li u. Chúng có th đ c dùng đ làm
ướ ế ụ ệ ể ặ nóng n ộ c ho c ti p t c chuy n thành đi n năng thông qua các turbin hay m t
ế ị ứ ươ thi t b nào có ch c năng t ng t ự .
ữ ế ị ượ ể ộ ố ế ị Ngoài nh ng thi t b đ c k trên còn m t s thi t b ph ch a đ ụ ư ượ ể c k
ư ệ ố ộ ẩ ệ ộ ả ướ ả ử nh : h th ng x lý đ m, nhi ấ t đ , áp su t khí và c n c th i khi qua pin
ộ ố ế ố ầ ệ ế ế ộ ệ ố nhiên li u. M t s y u t c n quan tâm khi thi ệ t k m t h th ng pin nhiên li u
ự ử ụ ệ ệ ề ệ ệ ạ ạ là lo i pin nhiên li u, lo i nhiên li u, đi u ki n làm vi c và lĩnh v c s d ng.
ệ ạ 1.1.5 Phân lo i pin nhiên li u
ườ ệ ự ệ ặ ấ ạ Ng ư i ta phân lo i pin nhiên li u theo đi n c c ho c ch t xúc tác nh ng
ấ ẫ ụ ệ ấ ạ ả ộ ố ạ thông d ng nh t v n là theo lo i ch t đi n gi i. Sau đây là m t s lo i pin nhiên
ệ ấ ổ ế li u r t ph bi n:
1.1.5.1 Pin nhiên li u axit phosphoric (Phosphoric acid fuel cell
ệ PAFC)
ử ụ ữ ể ệ ấ ấ ệ PAFC xu t hi n và phát tri n vào nh ng năm 1970, s d ng ch t đi n
3PO4). Các đi n c c đ
ả ự ệ ượ ừ ấ ớ gi i là axit photphoric (H c làm t ộ gi y cacbon v i m t
ượ ề ặ ủ ệ ấ ả ằ ừ ớ l p màng Platin đ c ph trên b m t. Hi u su t pin n m trong kho ng t 40
oC.
ệ ộ ừ 80% và nhi ệ t đ làm vi c khá cao t 120 – 250
ệ ự ả ứ ọ ả Các ph n ng hóa h c x y ra trên các đi n c c:
O
H
e
4
4
2
2
OH 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên catot:
H
4
e 4
H 2 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên anot:
H
O
2
2
2
2
OH 2
(cid:0) (cid:0) ổ ệ ệ T ng quát: + đi n năng + nhi t năng.
1.1.5.2 Pin nhiên li u cacbon nóng ch y (Molten carbonate fuel cell
ệ ả
MCFC)
12
ệ ệ ấ ạ ấ MCFC có hi u su t làm vi c cao nh t trong các lo i pin nh ư SOFC,
ệ ấ ườ ủ ế ậ PEMFC và PAFC. Hi u su t thông th ụ ư ng c a nó là 60% nh ng n u ta t n d ng
ượ ệ ể ệ ấ ớ ệ ấ ả t t c các l ng nhi t sinh ra thì hi u su t có th lên t ấ i 85%. Ngoài hi u su t
oC.
ệ ộ ệ ừ cao thì nhi t đ làm vi c cũng cao không kém là t 600 – 700
ệ ự ả ứ ọ ả Các ph n ng hóa h c x y ra trên các đi n c c:
CO
O
e
2
4
2
2
2
2 CO 3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên catot:
CO
H
CO
e
2
2
2
2
4
2 3
2
OH 2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên anot:
H
O
2
2
2
2
OH 2
(cid:0) (cid:0) ổ ệ ệ T ng quát: + đi n năng + nhi t năng.
1.1.5.3 Pin nhiên li u ki m (Alkaline fuel cell
ề ệ AFC)
ệ ạ ượ ế ạ ấ ớ AFC là lo i pin nhiên li u đ ể c ch t o và phát tri n s m nh t. Nó đã
ụ ươ ủ ệ ằ ạ ượ ứ đ c ng d ng trong ch ng trình không gian c a NASA nh m t o ra đi n và
ụ ụ ữ ụ ệ ấ ả ượ ử ụ ướ n c ph c v trên nh ng con tàu vũ tr . Ch t đi n gi ạ c s d ng trong lo i i đ
oC
ệ ộ ệ ấ ả ừ pin này là kali hydroxit (KOH), nhi t đ làm vi c th p kho ng t 65 – 220
oC. Do nhi
ư ệ ộ ể ệ ộ ệ ấ nh ng nhi t đ đi n hình là 70 ầ t đ làm vi c th p nên ta không c n
ế ư ế ề ạ ắ ấ ộ thi t dùng Platin, m t kim lo i quý hi m và m c ti n làm ch t xúc ta nh ng có
ể ế th dùng Nikel (Ni) thay th .
ệ ự ả ứ ọ ả Các ph n ng hóa h c x y ra trên các đi n c c:
OH 4
O 2
eOH 2 2 4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên catot:
H
e
2
OH 4
4
4
2
OH 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên anot:
H
O
2
2
2
2
OH 2
(cid:0) (cid:0) ổ ệ ệ T ng quát: + đi n năng + nhi t năng.
1.1.5.4 Pin nhiên li u màng trao đ i prton (Proton exchange
ổ ệ
membrance fuel cell PEMFC)
13
ệ ể ấ ệ ớ ữ PEMFC xu t hi n vào nh ng năm 1980. Đi m khác bi ạ t so v i các lo i
ử ụ ệ ệ ắ ớ pin nhiên li u khác là vi c nó s d ng chính l p màng r n có tính axit và n ướ c
ệ ả ự ệ ệ ấ ằ ằ ớ ấ làm ch t đi n gi i v i đi n c c làm b ng Platin. Hi u su t pin n m trong
oC. Ngu n nguyên li u chính
ừ ệ ộ ệ ướ ệ ồ ả kho ng t 40 50% và nhi t đ làm vi c d i 120
ế ấ ử ụ s d ng là hydro nguyên ch t. Ngoài ra, chúng ta còn bi ộ ạ t thêm m t d ng khác
ệ ộ ế ướ ằ ộ ơ ủ c a PEMFC nhi ờ t đ cao nh thay th n ơ ị c b ng m t dung d ch axitbaz vô c .
ệ ự ả ứ ọ ả Các ph n ng hóa h c x y ra trên các đi n c c:
O
H
e
4
4
2
2
OH 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên catot:
H
4
e 4
H 2 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên anot:
H
O
2
2
2
2
OH 2
(cid:0) (cid:0) ổ ệ ệ T ng quát: + đi n năng + nhi t năng.
1.1.5.5 Pin nhiên li u methanol tr c ti p
ự ệ ế (Direct methanol fuel cell
DMFC)
ệ ấ ớ ờ ộ ạ ể DMFC xu t hi n cùng m t th i đi m v i PEMFC và nó cũng có 2 d ng
2 đ
ế ở ể ể ơ ượ ấ ế ở ể là ki u axit và baz . N u ki u axit CO c l y ra ngoài h t thì ki u baz ơ
ữ ạ ở ở ạ ẫ CO2 v n còn gi i b i natri hoăc kali hydroxit l d ng cacbonat trung tính. Nhi ệ t
oC.
ệ ả ộ đ làm vi c kho ng 27 120
ệ ự ả ứ ọ ả Các ph n ng hóa h c x y ra trên các đi n c c:
CH
OH
CO
H
e
6
6
3
OH 2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên anot:
O
H
6
e 6
3
2
OH 2
3 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên catot:
CH
OH
CO
O
2
3
2
OH 2
2
3 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ổ ệ ệ T ng quát: + đi n năng + nhi t năng.
1.1.5.6 Pin nhiên li u oxit r n (Solid oxide fuel cell
ệ ắ SOFC)
14
ộ ự ữ ể ệ Vào nh ng năm 1990, m t s chuy n giao công ngh đã hình thành t ừ
ệ ạ ấ ạ ẫ ộ ị lo i pin PEMFC v n đang th nh hành sang SOFC, m t lo i pin có ch t đi n gi ả i
ệ ấ ả ủ ữ ặ ấ ớ hoàn toàn m i. ớ Ch t đi n gi ố i c a pin là nh ng l p g m n ng, không th m (ph ổ
ơ ủ ế ấ ạ ệ ớ ả ộ bi n nh t là lo i oxit baz c a Zirconi ấ . V i ch t đi n gi ắ ạ i là m t lo i oxit r n
oC. Hi u su t pin n m trong kho ng ả
ệ ộ ừ ệ ằ ấ nên nhi ệ t đ làm vi c khá cao t 600 – 1000
ạ ự ể ẳ ấ ẳ ồ ừ t 70%. SOFC có th chia thành 3 lo i d a trên c u hình ph ng, đ ng ph ng và
vi ng.ố
ệ ự ả ứ ọ ả Các ph n ng hóa h c x y ra trên các đi n c c:
O
H
6
e 6
3
2
OH 2
3 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên catot:
CH
OH
CO
H
e
6
6
3
OH 2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên anot:
CH
OH
CO
O
2
3
2
OH 2
2
3 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ổ ệ ệ T ng quát: + đi n năng + nhi t năng.
ộ ố ư ượ ủ ể ệ 1.1.6 M t s u nh c đi m c a pin nhiên li u
Ư ể 1.1.6.1 u đi m
ệ ễ ả ườ ề ấ Pin nhiên li u có kh năng gây ô nhi m môi tr ơ ấ ng th p h n r t nhi u so
ữ ộ ơ ệ ể ượ ả ớ v i nh ng đ ng c nhi t. Nguyên nhân này có th đ c gi ồ i thích do ngu n
ệ ạ ả ẩ ạ ỉ ệ ướ nguyên li u “s ch” là hydro nên khi t o ra s n ph m ch là nhi t và n ơ c. H n
ộ ượ ế ệ ả ẩ ầ ữ n a, n u nguyên li u đ u vào là metanol thì s n ph m có thêm m t l ng khí
ư ượ ỏ ể ể ễ ườ cacbonic nh ng l ng này khá nh đ có th gây ô nhi m môi tr ng.
ệ ủ ữ ệ ấ ớ ệ Hi u su t làm vi c c a pin nhiên li u cao (trên 50%) so v i nh ng thi ế t
ệ ấ ố ớ ộ ơ ệ ư ộ ẳ ạ ị ả b s n xu t đi n khác. Đ i v i các đ ng c nhi ơ ố t, ch ng h n nh đ ng c đ t
15
ượ ọ ượ ể ệ ằ trong và tua bin khí, năng l ng hóa h c đ c chuy n thành nhi ố t b ng cách đ t
ử ụ ệ ể ệ ấ ệ ộ ọ cháy và s d ng nhi t này đ làm công có ích, hi u su t nhi ủ t đ ng h c c a
ị ớ ạ ấ ở ệ ủ ố ớ chúng b gi ệ i h n b i hi u su t nhi t c a chu trình Catot. Còn đ i v i pin nhiên
ệ ạ ệ ị ớ ạ ở li u thì không có quá trình cháy t o nhi t nên không b gi i h n b i chu trình
ạ ộ ở ệ ộ ấ Catot thêm vào đó nó còn ho t đ ng nhi t đ th p.
ấ ủ ộ ố ệ ệ ớ ế ị ạ ệ t b t o ra đi n Hình 1.4 Hi u su t c a pin nhiên li u so v i m t s thi
khác
ử ụ ệ ế ượ ề ề S d ng pin nhiên li u giúp ta ti ệ t ki m đ ồ c nhi u chi phí v ngu n
ư ệ ế ệ ồ ơ nguyên li u h n. Nh ta bi t thì ngu n nguyên li u chính là khí hydro và oxy có
ơ ữ ữ ế ớ ồ ẵ s n trong không khí, cao h n n a cũng là metanol, etanol n u so v i nh ng ngu n
ệ ạ ế ị ả ử ụ ệ ấ nguyên li u hóa th ch mà các thi t b s n xu t đi n khác s d ng thì không đáng
ệ ạ ạ ấ ồ ệ ể k . Nh t là khi mà ngu n nguyên li u hóa th ch ngày càng c n ki t và chi phí
ị ườ ế ấ ộ ườ trên th tr ng luôn bi n đ ng th t th ng.
ử ụ ủ ộ ể ệ ơ ệ ạ S d ng pin nhiên li u có th giúp chúng ta ch đ ng h n trong vi c t o
ệ ở ọ ơ ủ ệ ấ ầ ọ ra đi n ớ m i n i m i lúc khi ta cung c p đ y đ nhiên li u. Trong khi v i
16
ệ ố ữ ượ ặ ờ ụ ộ ấ ấ nh ng h th ng dùng gió hay năng l ng m t tr i thì r t th đ ng trong v n đ ề
này.
ử ụ ể ệ ệ ả Vi c s d ng pin nhiên li u cũng giúp chúng ta gi m thi u đi l ượ ng
ử ụ ư ề ế ồ ổ ộ ti ng n sinh ra. Nh mô hình t ng quát v pin thì chúng không s d ng đ ng c ơ
ệ ự ể ự ỉ ớ ư ệ ệ nh ng ch v i hai đi n c c đ th c hi n quá trình oxy hóa nguyên li u.
ệ ượ ứ ấ ộ ụ ề Pin nhiên li u đ c ng d ng r t r ng rãi trong nhi u lĩnh v c ự b nhệ
ệ ươ ệ ể ạ ầ ạ ậ vi n, các ph ng ti n v n chuy n, tr m không gian, khách s n, các nhu c u sinh
ạ ủ ườ ho t c a con ng i….
ượ 1.1.6.2 Nh ể c đi m
ượ ử ụ ể ả ớ ộ M t nh ặ c đi m l n mà chúng ta đang g p ph i khi s d ng là chi phí
ộ ệ ố ệ ấ ệ ố ệ ẳ cho m t h th ng pin nhiên li u r t cao. Ch ng h n ạ ạ h th ng pin nhiên li u lo i
ộ ơ ả ị màng kho ng 20.000 $ trên m t đ n v KW.
ự ệ ệ ặ Hi n nay chúng ta cũng đang g p khó khăn trong vi c xây d ng c s h ơ ở ạ
ể ụ ụ ệ ố ệ ệ ế ầ t ng đ ph c v cho vi c ti p nhiên li u cho h th ng pin.
ộ ấ ề ế ề ườ ư ạ M t v n đ khác khi n nhi u ng ạ ử ụ i ch a m nh d n s d ng pin nhiên
ộ ề ọ ủ ủ ư ụ ề ệ ổ ộ ấ li u là do tu i th c a nó ch a cao, còn ph thu c nhi u vào đ b n c a ch t
ể ổ ọ ươ ư xúc tác và màng trao đ i proton. Nh ng chúng ta có th hy v ng trong t ng lai
ệ ệ ấ ạ ộ ổ ọ ớ ờ ẽ s xu t hi n m t lo i pin nhiên li u có tu i th lên t i 40000 gi .
ự ế ệ 1.2 Pin nhiên li u Metanol tr c ti p
ể ủ ử ệ ị ự 1.2.1 L ch s hình thành và phát tri n c a pin nhiên li u methanol tr c
ti pế
ượ ầ ở Quá trình oxy hóa metanol đã đ c khám phá đ u tiên b i E.Muller vào
ư ữ ệ ế ả ậ năm 1922. Tuy v y nh ng cũng ph i mãi đ n nh ng năm 1950 thì khái ni m v ề
ớ ượ ự ệ ế ọ pin nhiên li u metanol tr c ti p m i đ c 2 nhà khoa h c Kordesch và Marko
17
ứ Ở ề ạ ị ượ ệ nghiên c u. giai đo n này dung d ch ki m đ ấ c dùng làm ch t đi n phân sau
ượ ế ằ ị ườ này đ ộ c Parallel thay th b ng m t dung d ch axit thông th ng là axit sulphuric
ộ ố ươ ấ ằ ộ ọ (H2SO4). Qua m t s ph ệ ử ụ ng trình đ ng h c ông đã cho th y r ng vi c s d ng
2) 3
ề ợ ề ặ ộ ư ễ ạ ọ ố ấ ki m r t có l i v m t đ ng h c nh ng d dàng t o ra mu i cacbonat (CO
ư ủ ấ ượ ử ụ ẫ nên u tiên c a ông v n là axit. Ch t xúc tác đ c s d ng là platin cho quá trình
ử ạ oxy hóa metanol và b c (Ag) cho quá trình kh oxy.
ữ ệ ấ ả ợ ọ Sau khi đã tìm ra nh ng ch t đi n gi ề i phù h p thì nhi u nhà khoa h c đã
ắ ầ ế ấ ạ ấ chú ý và b t đ u quan tâm đ n ch t xúc tác. Trong giai đo n này ch t xúc tác
ữ ủ ư ế ợ ượ đ c quan tâm là nh ng h p kim c a platin nh platinthi c (PtSn) hay platin
ữ ứ ế rutin (PtRu). Đ n nh ng năm 1960, Watanabe và Motoo đã nghiên c u thành
ệ ử ụ ộ ề ằ ở ớ ợ ắ công và m ra m t ti n năng l n cho vi c s d ng h p kim PtRu b ng cách g n
ấ ậ ị ươ ệ ắ chúng trên dung d ch r n có c u trúc l p ph ữ ng tâm di n (fcc). Trong nh ng
ọ ỗ ự ướ ỷ ầ ậ ự ế ệ ề th p k đ u m i n l c h ở ộ ng đ n vi c tìm ra và m r ng thêm v lĩnh v c xúc
ả ể ế ề ệ ố tác trong s đó ph i k đ n Bagotzky và Vassilieo v vi c dùng platin nguyên
ấ ệ ch t cho vi c xúc tác.
ữ ữ ế ầ ố ọ Cu i nh ng năm 1980 đ n đ u nh ng năm 1990 m i nghiên c u l ứ ạ i
ướ ề ặ ủ ế ệ ấ ấ ợ ượ đ c h ng đ n c u trúc, b m t và tính ch t đi n c a h p kim PtRu. Trong
ứ ồ ệ ủ nhóm nghiên c u này g m có Goodenough, Hamnentt và Shukla. Công vi c c a
ệ ự ề ấ ỉ ậ ư ủ ấ ọ h không ch t p trung vào ch t xúc tác nh ng còn v c u trúc c a đi n c c.
ự ế ấ ạ ệ 1.2.2 C u t o pin nhiên li u methanol tr c ti p
ộ ệ ố ệ ự ự ệ ế ồ M t h th ng pin nhiên li u metanol tr c ti p bao g m 2 đi n c c và ở
ệ ự ộ ớ ữ ữ ổ ượ gi a là m t l p màng trao đ i ion. Nh ng đi n c c (anot và catot) đ ế c liên k t
ế ớ ề ặ ủ ớ ệ ự ạ ỗ ượ ậ m t thi t v i b m t c a l p màng. T i m i đi n c c cũng đ ớ c chia làm 3 l p
ủ ế ề ớ ớ ớ là: l p xúc tác, l p khu ch tán và l p bên trong (backing layer). B dày c a các
ệ ự ư ớ đi n c c cũng nh l p màng không quá 1mm.
ấ ạ ụ ủ ậ ộ C u t o và công d ng c a các b ph n:
Catot (Cathode)
18
ự ệ ộ ạ ẽ ế ễ ậ Catot là m t đi n c c mà t i đó s ti p nh n và di n ra quá trình kh ử
ế ợ ạ ơ ớ ạ oxy. T i catot cũng là n i giúp các ion hydro và oxy k t h p v i nhau và t o
Anot (Anode)
thành n c.ướ
ệ ự ấ ạ ư ạ ộ ố Anot cũng là m t đi n c c có c u t o và hình d ng gi ng nh catot. Nó
ơ ế ệ ậ ồ ố ư ộ ớ là n i ti p nh n ngu n nguyên li u giàu ion hydro và cũng gi ng nh m t l p
ư ả ọ ợ ỉ màng l c ch cho phép ion thích h p đi xuyên qua nh ng ngăn c n các electron.
ế ả ố ớ ẩ ở ự ệ ệ ệ Đ i v i pin nhi n li u metanol tr c ti p s n ph m anot ngoài nhi ệ t, đi n còn
có thêm khí cacbonic (CO2).
L p màng trao đ i proton (Proton exchange membrane)
ớ ổ
ằ ở ớ ệ ố ủ ượ L p màng này n m trung tâm c a h th ng pin và đ c c u t o t ấ ạ ừ
ư ộ ụ ế ị ọ ữ ặ ỉ Nafion. Nó có tác d ng nh m t thi ợ t b l c ch nh ng proton ho c ion thích h p
ọ ầ ư ể ớ ộ ượ đ c đi qua và ngăn không cho electron l t qua. M t đi m c n l u ý là l p màng
ả ườ ể ễ ể ố này ph i th ậ ng xuyên hydrat hóa đ các ion có th d dàng đi qua, mu n v y
ế ượ ả ướ ử ụ ượ ơ chúng ta ph i quan tâm đ n l ng n c s d ng không đ c bay h i nhanh so
ướ ạ ớ ượ v i l ng n c t o ra trong pin.
L p xúc tác (Catalytic layer)
ớ
ớ ượ ấ ạ ừ ộ ỗ ợ ủ ấ L p này đ c c u t o t m t h n h p c a ch t xúc tác và ionome. Nó có
ụ ệ ấ ẫ ộ ườ tác d ng tr n các electron và ion có tính d n đi n. Ch t xúc tác thông th ng là
ặ ợ ủ ượ ắ ự ế ệ ự platin ho c h p kim c a nó đ c g n trên carbon hay tr c ti p trên các đi n c c.
ớ ế L p khu ch tán (Diffusion layer)
19
ớ ườ ủ ợ ỗ ế L p khu ch tán th ng là h n h p c a carbon và polytetrafluorosul
ỵ ướ ấ ể ậ ợ ử ớ phoric v i tính k n ệ c r t thích h p cho vi c v n chuy n phân t ế oxy đ n ch ỗ
ệ ự ặ ạ ả các h t xúc tác trên đi n c c catot ho c gi i phóng khí cacbonic trên anot.
ự ế ạ ộ ệ 1.2.3 Nguyên lý ho t đ ng pin nhiên li u methanol tr c ti p
ệ ố ơ ả ệ ấ ấ ự Ch t cung c p proton c b n trong h th ng pin nhiên li u metanol tr c
ẽ ượ ế ạ ị ẽ ư ế ti p là dung d ch Metanol và s đ a đ n anot. T i đây, metanol s đ c oxy hóa
ự ế ặ ả ạ ẩ tr c ti p và t o ra s n ph m chính là khí cacbonic m c dù trong quá trình này
ạ ừ ư ấ ạ ả ợ ề cũng không lo i tr kh năng t o ra nhi u h p ch t nh Formandehyt (HCHO),
ộ ố ặ ử ữ ẽ ả ư ơ axit Fomic (HCOOH) ho c m t s phân t ầ h u c . Nh ng chúng s gi m d n
ử ụ trong quá trình s d ng pin.
ộ ố ả ứ ả M t s ph n ng x y ra trong pin:
CH
OH
CO
H
e
6
6
3
OH 2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Trên anot:
O
H
6
e 6
3
2
OH 2
3 2
(cid:0) (cid:0) Trên catot: (cid:0) (cid:0) (cid:0)
CH
OH
CO
O
2
3
2
OH 2
2
3 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ổ T ng quát:
ự ệ ả ứ ủ ệ ề ệ ế ấ N u có s hi n di n c a ch t đi n phân ki m thì các ph n ng có th ể
vi ế ạ ướ ạ i d i d ng: t l
Trên anot:
Trên catot:
ổ T ng quát:
ế ố ả ệ ủ ở ế 1.2.4 Các y u t nh hu ng đ n quá trình làm vi c c a pin
20
Ả ưở 1.2.4.1 nh h ủ ng c a nhi ệ ộ t đ
ự ổ ệ ộ ẫ ế ự ế ổ S thay đ i nhi ệ ệ t đ d n đ n s thay đ i đi n th trong pin nhiên li u.
ế ệ ộ ệ N u nhi ế ủ t đ càng cao thì đi n th c a quá trình càng cao và ng ượ ạ c l i. Ngoài ra
ệ ộ ẽ ả ưở ế ượ ệ ệ ậ ồ khi nhi t đ tăng s nh h ng đ n l ờ ng nhiên li u nh p li u vào đ ng th i
ở ủ ệ ả ệ ộ ệ ủ ẫ cũng làm gi m đi n tr c a pin. Do khi nhi ạ t đ tăng tính d n đi n c a kim lo i
ủ ệ ấ ả ẫ ạ gi m trong khi tính d n ion c a ch t đi n phân l i tăng.
Ả ưở 1.2.4.2 nh h ủ ộ ẩ ng c a đ m
ộ ở ượ ướ ượ ử ụ ấ M t chú ý đã nói trên là l ng n c s d ng trong pin r t quan c đ
ư ệ ớ ọ ượ ướ ấ tr ng trong vi c hydrat l p màng nh ng khi l ng n c này cung c p không đ ủ
ẽ ị ứ ộ ấ ể ả ề ơ ớ ọ thì m t v n đ có th x y ra là l p màng (Nafion) s b n t, nghiêm tr ng h n có
ể ị ủ ệ ụ ừ ư ự ẽ ấ ắ ạ ọ ề th b th ng. T đó s kéo theo r t nhi u h l y nh là s ng t m ch hóa h c,
ụ ộ ậ ễ ị ế ượ ướ gây nóng c c b th m chí màng d b cháy. Tuy nhiên n u l ng n ề c quá nhi u
ố ẽ ễ ư ụ ế ế ả ớ cũng không t t. Nó s d dàng ng ng t ộ trên l p khu ch tán khi n x y ra m t
ệ ượ ườ ự ả ệ ượ ề ọ ả hi n t ng mà ng i ta quen g i là s đ o chi u pin. Khi hi n t ng này x y ra
ự ớ ệ ệ ẽ ỏ đi kèm v i nó là s tăng nhi t, chính vi c này s làm h ng pin.
Ả ưở ủ 1.2.4.3 nh h ấ ng c a áp su t
ư ả ố ưở ệ ộ ế ạ ộ ủ Cũng gi ng nh nh h ủ ng c a nhi t đ đ n ho t đ ng c a pin thì áp
ấ ả ưở ươ ự ư ế ạ ượ ữ su t cũng nh h ng t ng t . Nh chúng ta đã bi t thì gi a hai đ i l ng này
ệ ỷ ệ ố ấ ậ ớ ệ ộ có m i quan h t l thu n v i nhau. Nên khi áp su t tăng thì nhi t đ cũng tăng
ế ủ ế ệ ệ ệ ế ẫ d n đ n đi n th c a quá trình cũng tăng. Ngoài vi c làm tăng đi n th khi áp
ấ ử ế ế ấ ớ ơ su t cao còn giúp cho các phân t hydro và oxy ti n đ n sát v i ch t xúc tác h n.
Ả ưở ủ ấ 1.2.4.4 nh h ng c a ch t mang
ư ế ố ớ ệ ấ ấ Nh chúng ta đã bi t đ i v i pin thì vi c dùng ch t xúc tác r t quan
ể ạ ượ ọ ấ ố ệ ề ầ ấ ấ tr ng. Tuy nhiên đ đ t đ c hi u su t t t nh t thì v n đ c n quan tâm là kích
ướ ủ ạ ườ ự ề ỡ ườ th c c a h t xúc tác. Thông th ng v lĩnh v c xúc tác thì kích c ng i ta
21
ả ả ố ỏ ừ ủ ạ ặ luôn mong mu n ph i nh kho ng t ấ ể 23 nanomet. Đ c đi m c a h t nano là r t
ỏ ướ ế ụ ạ ự ệ nh nên chúng có khuynh h ng là k t t l ữ i (do l c hút tĩnh đi n) thành nh ng
ự ệ ả ớ ộ ệ ẽ ả đám l n, c ng thêm kh năng ăn mòn đi n c c trong quá trình làm vi c s nh
ề ặ ớ ộ ươ ấ ữ ệ ưở h ng l n v m t xúc tác. M t ph ệ ng pháp r t h u hi u hi n nay đ gi ể ả i
ề ặ ủ ế ấ ự ữ ề ệ ế ạ ắ ấ quy t v n đ này là vi c g n tr c ti p nh ng h t xúc tác lên b m t c a ch t
ữ ườ ượ ấ ạ ừ ấ mang. Nh ng ch t mang thông th ng đ c c u t o t ộ ố ợ carbon và m t s h p
Vulcan XC72
ộ ố ấ ấ ủ ượ ệ ch t c a nó. Sau đây là m t s ch t mang đang đ ổ ế c dùng ph bi n hi n nay:
2.g1,
ề ặ ớ ạ ả ấ ộ ộ ệ Là m t ch t mang d ng b t, có di n tích b m t l n kho ng 232 m
ề ặ ề ỗ ố ậ ợ ữ ể ẽ ặ ớ trên b m t có nhi u l x p v i nh ng đ c đi m này s thu n l ệ i cho vi c phân
ư ạ ướ ữ tán cũng nh bám dính nh ng h t xúc tác có kích th c nano [11]. Ngoài ra,
ộ ẫ ệ ố ừ ả carbon Vulcan XC72 còn có đ d n đi n t t và giá thành v a ph i. Đây cũng là
ạ ậ ệ ữ ộ ượ ổ ế ấ ấ m t trong nh ng lo i v t li u đ c dùng làm ch t mang ph bi n nh t trong h ệ
Vulcan XC72R
ố th ng DMFC.
ư ể ặ ấ ạ ố Lo i Vulcan XC72R có đ c đi m và tính ch t gi ng nh Vulcan XC72
ư ể ộ ỉ ệ ỏ ề ặ ạ ạ ộ nh ng ch có m t vài đi m khác bi t nh v m t hình d ng thay vì d ng b t nh ư
ề ặ ệ ạ ỏ ớ Vulcan XC72 thì Vulcan XC72R là d ng viên, nh [11]. Di n tích b m t có l n
2.g1, ngoài ra thì nh ng tính ch t c a Vulcan
ả ấ ủ ữ ơ h n Vulcan XC72 vào kho ng 241m
Black Pearl 2000
ư ủ ề ố XC72R đ u gi ng nh c a Vulcan XC72.
ạ ớ ượ ế ệ ắ So v i các lo i Carbon đ c nh c đ n thì Black Pearl 2000 có di n tích
2.g1. Chính vì v y, chúng ta không còn nghi
ấ ả ậ ề ặ ớ b m t l n nh t kho ng trên 1000m
ề ặ ỗ ợ ố ờ ề ạ ả ng v kh năng phân tán các h t xúc tác. Tuy nhiên, v m t h tr ch ng l ạ ự i s
ố ư ạ ăn mòn thì Black Pearl không t t nh hai lo i XC72 và XC72R.
22
Acetylen Black
ề ậ ư ữ ế ệ ề ấ ạ N u nh nh ng lo i ch t mang đã đ c p bên trên đ u có di n tích b ề
ặ ớ ớ ạ ề ặ ấ ệ m t l n thì v i Acetylen Black l i ng ượ ạ c l i hoàn toàn. Di n tích b m t r t nh ỏ
2.g1 nên v n đ v vi c phân tán h t xúc tác cũng không đ
ả ề ề ệ ạ ấ ượ kho ng 50m c nh ư
mong mu n.ố
Carbon nanotubes (CNT)
ạ ấ ể ủ ố ộ Carbon nanotubes là m t trong s 4 lo i c u trúc tinh th c a Carbon ở
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ạ d ng nano. ́ ́ ́ ơ ươ c nho, câu truc ông dai v i Ư u điêm cua ông than nano la kich th
̃ ̀ ́ ́ ượ ư ấ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ơ diên tich bê măt l n, đô dân điên cao đ c ng dung vào viêc làm ch t mang hay
́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̣ ự ̣ ẽ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ chê tao cac điên c c pin nhiên liêu. Vât liêu kim loai s dê dang bam dinh lên cac
́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ượ ́ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ́ ông nano đ ̀ c hoat hoa v i hiêu suât rât cao, đông th i tôc đô truyên dân electron
́ ́ ̀ ở ư ộ ̣ ự ể ̀ cac điên c c tăng lên rât nhiêu va cũng có th dùng nó nh m t thi ̃ ế ị ự ư t b d tr
ượ năng l ng.
Graphene
ộ ả ử ẩ ượ Graphene là m t s n ph m trong quá trình kh Graphite oxit, đ c coi là
ề ặ ớ ệ ệ ấ ỏ ệ ậ ệ v t li u m ng nh t hi n nay. Ngoài vi c có di n tích b m t l n Graphene còn
ự ề ấ ấ ờ ọ ượ đ c quan tâm trong lĩnh v c làm ch t mang nh nhi u tính ch t quan tr ng nh ư
ộ ẫ ả ơ ố ệ ệ ẫ ộ ề đ b n c lý cao, có kh năng ch ng cháy, đ d n nhi t, d n đi n cao, tr v ơ ề
ặ ệ ộ ấ ẻ ử ụ ố ọ m t hóa h c và nhi t đ , cu i cùng chi phí s d ng r t r [12].
ạ ề ề ấ ạ ạ ấ ỗ Tóm l i, có nhi u lo i ch t mang và m i lo i có nhi u tính ch t khác
ư ấ ả ể ể ề ớ ợ ộ nhau nh ng t t c chúng đ u có m t vài đi m chung đ phù h p v i vai trò làm
ề ặ ớ ư ệ ề ỗ ố ề ặ ả ấ ch t mang nh di n tích b m t l n, có nhi u l x p trên b m t giúp kh năng
ủ ở ố ơ ể ế ư ả ạ bám dính c a các h t xúc tác tr nên t ẫ t h n. Đó là ch a k đ n kh năng d n
ệ ệ ề ọ ế ặ ẫ đi n, d n nhi ệ ử ụ t và chi phí cũng không cao. N u xét v m i m t thì vi c x d ng
ố ư Vulcan XC72 là t i u.
23
ấ ủ ạ ể ặ 1.3 Đ c đi m và tính ch t c a h t nano Platin
ớ ệ ề ậ ệ 1.3.1 Gi i thi u v v t li u nano
ữ ệ ậ ọ ộ Khoa h c và công ngh nano là m t trong nh ng thu t ng đ ữ ượ ử ụ c s d ng
ậ ệ ố ượ ấ ọ ủ ộ r ng rãi nh t trong khoa h c v t li u ngày nay là do đ i t ậ ng c a chúng là v t
ệ ấ ạ ậ ệ ấ ủ ẳ ớ ữ li u nano có nh ng tính ch t kì l ố khác h n v i các tính ch t c a v t li u kh i
ườ ứ ướ ệ ỏ mà ng i ta nghiên c u tr c đó. Công ngh nano ngày càng t ế ư ra chi m u th ế
ờ ố ệ ẫ trong công nghi p l n trong đ i s ng.
ạ ế ể ế ạ ả ỡ ạ Khi đ t đ n kích c nano, các kim lo i chuy n ti p có kh năng ho t
ữ ấ ạ ạ ở ườ ộ đ ng r t m nh. Nh ng ho t tính ỡ kích c thông th ạ ng kim lo i không th ể
ụ ệ ả ệ ả ứ ề ẩ ả ư hi n, ví d nh kh năng di ả t khu n, kh năng xúc tác cho nhi u ph n ng x y
ở ặ ở ệ ộ ữ ẫ ọ ra nhi ệ ộ ườ t đ th ng ho c nhi ề t đ âm, và quan tr ng n a là tính d n truy n
ơ ữ ọ ố ự ế thu c thông minh trong y h c, h n n a nó có tính t phát quang khi chi u tia sáng
ộ ớ ế ầ ấ ế ư ộ ố vào, mà không c n đ n ch t phát quang gây đ c t i các t bào nh m t s hóa
ấ ử ụ ể ạ ệ ọ ỳ ợ ụ ch t s d ng đ t o phát hu nh quang trong công ngh sinh h c v.v…L i d ng
ạ ứ ự ế ủ ụ ề ấ ấ các tính ch t này, r t nhi u nano c a kim lo i ng d ng vào th c t ộ ố cu c s ng
và trong công nghi p.ệ
ổ ề 1.3.2 T ng quan v nano Platin
ạ ườ ở ạ ơ ử ỏ H t nano platin th ng d ng l ặ ị l ng trong dung d ch màu đ nâu ho c
ế ạ ướ ị ạ d ng keo màu đen thay th các h t platin kích th c micromet trong dung d ch,
ườ ướ ề ầ ạ ồ th ng là n ố ạ c. Các h t nano có nhi u hình d ng bao g m hình c u, hình kh i,
ạ d ng thanh và que.
ậ ạ ọ ỹ ở H t nano platin có vai trò quan tr ng trong k thu t xúc tác, kích th ướ c
ề ặ ể ở ệ ệ ả ơ nano, platin có hi u qu cao h n đáng k b i vì di n tích b m t tăng lên.
ấ ạ ố ố ế Do các h t nano platin có tính ch t ch ng oxy hóa t t vì th chúng là
ữ ứ ề ượ ứ ụ ề ớ nh ng đ tài nghiên c u đang đ c quan tâm v i các ng d ng trong nhi u lĩnh
24
ậ ệ ớ ớ ữ ệ ả ồ ọ ợ ổ ự v c, bao g m c y h c, công ngh nano và t ng h p v t li u m i v i nh ng tính
ấ ộ ch t đ c đáo.
ặ ể ấ 1.3.3 Đ c đi m ch t xúc tác nano Platin trên Carbon
ề ấ ị 1.3.3.1 Đ nh nghĩa v ch t xúc tác
ấ ượ ữ ấ ả ứ ọ Ch t xúc tác là nh ng ch t đ c dùng cho ph n ng hóa h c không có
ố ộ ả ứ ụ ư ề ả ổ ỉ ả ứ tác d ng làm ph n ng x y ra hay đ i chi u nh ng ch làm tăng t c đ ph n ng
ượ ả ứ ẹ ồ và đ c thu h i nguyên v n sau quá trình ph n ng.
ấ ặ ư ủ ấ 1.3.3.2 Tính ch t đ c tr ng c a ch t xúc tác
̀ ̣ ơ ượ ̣ ̣ ́ Bê măt riêng trên môt đ n vi khôi l ng.
̃ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ư ử ̣ ̣ ̉ ̉ Đô rông đăc tr ng (tông thê tich cac lô xôp ma cac phân t ́ chât dung
́ ́ ̀ ượ ượ ̉ ̣ ̣ đê xac đinh lâp đây đ ́ ̣ ơ c) trên môt đ n vi khôi l ng.
́ ́ ự S phân bô kich th ́ ́ ̃ ươ c lô xôp.
́ ̀ ́ ̃ ̉ ́ Ban kinh trung binh cua lô xôp.
́ ́ ự ̣ S phân bô kich th ́ ươ c hat.
ặ ể ủ 1.3.3.3 Đ c đi m c a nanocomposit Platin trên Carbon
ệ ạ ổ ị Xúc tác nano platin có tính n đ nh cao và ho t tính đi n xúc tác t ố ố t đ i
ả ứ ữ ọ ế ỗ ợ ở ệ ớ v i nh ng ph n ng quan tr ng trong các t bào nhiên li u vì nó h tr b i các
ọ ủ ệ ử ữ ơ ữ ỏ quá trình oxi hóa đi n hóa h c c a hydro và các phân t ả h u c nh . Nh ng ph n
ứ ả ứ ồ ng này bao g m các ph n ng oxi hóa hydro (Hydrogen oxidation reaction
ả ứ ả HOR), ph n ng oxi hóa methanol (Methanol oxidation reaction MOR), ph n
ứ ng oxi hóa ethanol (Ethanol oxidation reaction EOR), quá trình oxi hóa axit
ả ứ ử Formic và ph n ng oxi hóa kh (Oxygen reduction reaction ORR).
ề ế ơ 1.3.4 Các phu ng pháp đi u ch
25
1.3.4.1 Ph
ươ ng pháp Polyol
ữ ộ ươ ọ ươ Polyol là m t trong nh ng ph ử ng pháp kh hóa h c. Ph ng pháp
ượ ứ ể ử ạ ạ này dùng các các nhóm r u đa ch c đ kh ion kim lo i thành kim lo i. Đây là
ươ ố ủ ầ ị ph ng pháp t ừ ướ d ạ ứ i lên. Dung d ch ban đ u có ch a các mu i c a các kim lo i
4, H2PtCl6, AgNO3. Tác nhân kh ion kim lo i Ag
+, Au+ thành Ag, Au
ư ử ạ nh HAuCl
ở ườ ượ ư ứ đây th ng dùng các r u đa ch c nh Ethylene glycol hay Glycerin.
1.3.4.2 Ph
ươ ấ ẩ ng pháp t m trên ch t mang
ươ ươ ả ẩ ớ Trái v i ph ng pháp polyol thì ph ng pháp t m chúng ta ph i tách
ữ ế ề ạ ầ ầ ả ạ ạ riêng thành hai giai đo n. Giai đo n đ u ta c n ph i đi u ch nh ng h t xúc tác
ướ ư ạ ố ướ ế ẩ ấ ớ v i kích th c h t nh mong mu n và b c ti p là t m chúng trên ch t mang.
ạ ộ ủ ể ặ ặ ấ ơ ư M c dù, đ c đi m c a ch t mang là kém ho t đ ng và tr ẩ nh ng khi ta t m
ạ ộ ữ ầ ầ ở nh ng thành ph n ho t đ ng (thành ph n xúc tác) thì chúng tr ữ thành nh ng
ố ạ ộ ử nguyên t ho t đ ng trong quá trình x lý.
ươ ế ạ ạ Ph ng pháp ch t o h t nano Platin [1]
ườ ướ ế ạ ể ạ ừ Thông th ng có hai h ng chính đ ch t o các h t nano là t trên
ố ư ườ ư xu ng (topdown) hay t ừ ướ d i lên (bottomup). Nh ng ngày ng i ta u tiên s ử
ươ ẽ ượ ạ ạ ơ ụ d ng ph ng pháp t ừ ướ d i lên h n, có nghĩa là h t nano platin s đ c t o ra t ừ
ệ ế ợ ạ ớ ộ ố ươ ượ ư vi c k t h p các ion platin l i v i nhau. M t s ph ng pháp đ c dùng nh :
ươ ử Ph ọ ng pháp kh hóa h c
ử ể ạ ọ Nguyên lý: dùng các tác nhân hóa h c đ kh các ion kim lo i thành kim
4),
ư ạ ọ lo i. Các tác nhân hóa h c nh axit Citric, Vitamin C, Natri Borohydride (NaBH
4+ trong mu i Hố
2PtCl6 thành Pt0. Vì khi t o ra các h t nano
ử ạ ạ ẽ etanol… s kh ion Pt
ướ ủ ủ ả ấ ỏ ạ ầ thì kích th c c a chúng r t nh , kho ng cách c a chúng l i g n nhau nên ng ườ i
ườ ươ ề ặ ủ ữ ệ ạ ta th ng dùng ph ng pháp tĩnh đi n làm cho b m t c a nh ng h t có cùng
ẽ ẩ ữ ệ ể ạ ặ ộ ợ đi n tích s đ y nhau ho c dùng m t polymer thích h p đ bao nh ng h t đó l ạ i.
26
ươ ướ ủ ả ố ớ Đ i v i ph ọ ng pháp bao b c thì kích th c c a nano platin vào kho ng 10100
nm.
ươ ử ậ Ph ng pháp kh v t lý
ệ ử ậ ệ ừ Nguyên lý dùng các tác nhân v t lý đi n t , sóng đi n t có năng l ượ ng
ư ử ử ạ ạ cao nh tia Gamma, tia t ngo i, tia Laser kh các ion kim lo i thành các kim
ướ ụ ụ ủ ẽ ế ạ ổ lo i. D i tác d ng c a các tác nhân s làm bi n đ i các dung môi và các ph gia
ử ụ ể ạ ọ ố trong dung môi đ sinh ra các g c hóa h c có tác d ng kh ion kim lo i.
ươ ử Ph ng pháp kh hóa lý
ươ ữ ậ ọ ươ Đây là ph ng pháp trung gian gi a hóa h c và v t lý dùng ph ng pháp
ế ợ ể ạ ệ ầ ớ ử đi n phân k t h p v i siêu âm đ t o màng nano. Ban đ u, các nguyên t kim
ạ ượ ệ ự ẽ ạ ệ ạ lo i sau khi đ c đi n hóa s t o ra các h t nano bám lên đi n c c âm. Sau đó,
ượ ộ ớ ệ ệ ộ ồ chúng đ ạ c m t dòng xung đi n siêu âm đ ng b v i xung đi n phân tách h t
ệ ự ỏ ị nano kh i đi n c c và đi vào dung d ch.
ươ Ph ọ ử ng pháp kh sinh h c
ươ ằ ẩ ấ Ph ng pháp này dùng tác nhân là các vi khu n b ng cách c y các con vi
ứ ể ẩ ợ ị ượ ạ khu n thích h p vào dung d ch ch a các ion platin đ thu đ c h t nano platin.
Ư ể ạ ớ ố ượ ạ ệ ớ ớ ườ u đi m là t o h t v i s l ng l n, thân thi n v i môi tr ng. Tuy nhiên, cách
ế ạ ấ ứ ạ ti n hành l i r t ph c t p.
ầ ạ ẩ ố ả ế Trong quy trình t m c n quan tâm đ n hai giai đo n cu i vì chúng nh
ể ế ề ấ ấ ớ ỳ ưở h ặ ng r t nhi u đ n c u trúc xúc tác, v i quy trình có th làm theo chu k ho c
ượ ụ ự ủ ệ ấ ấ ộ ụ ề liên t c đ u đ c. Hi u su t ph thu c vào s phân tán c a ch t xúc tác trên b ề
ặ ủ ấ m t c a ch t mang.
ươ ế ủ 1.3.4.3 Ph ng pháp k t t a
27
ế ế ề ươ ẽ Khi ti n hành đi u ch theo ph ổ ề ặ ng pháp này s giúp thay đ i b m t
ủ ớ ổ ạ ư ấ ơ ươ ộ n i và c u trúc c a l p xúc tác nh ng đ i l i chi phí h i cao. Trong ph ng pháp
ướ ạ ạ ướ ế ủ k t t a chia làm hai h ng là t o hình khô và t o hình t.
ị ả ề ế ầ ưở ế ố ư ờ ạ H u h t các giai đo n trên đ u ch u nh h ng các y u t nh th i gian
ế ướ ệ ộ ề ặ ệ ườ ti n hành, kích th ạ c h t, nhi ệ t đ làm vi c, di n tích b m t và đ ng kính l ỗ
ươ ạ ọ ế ủ ằ ệ ố ủ ậ x p c a v t li u…Trong ph ụ ng pháp k t t a có thêm giai đo n l c nh m m c
ạ ỏ ớ ấ ư ữ ố ề đích lo i b b t nh ng mu i hòa tan, ki m kém tan các ch t d và ion không có
ệ ợ l i cho quá trình làm vi c.
ươ 1.3.4.4 Ph ộ ơ ọ ng pháp tr n c h c
ấ ẽ ượ ể ở ề ấ ộ ồ Các tác ch t s đ c nghi n và tr n chung đ tr nên đ ng nh t, có hai
ộ ướ ứ ộ ộ ươ ộ ướ ề hình th c tr n là tr n khô và tr n t. Trong ph ng pháp tr n t thì huy n phù
ộ ố ể ầ ư ủ ấ ớ ộ ị ượ đ ả c tr n v i dung d ch c a ch t khác, m t s đi m c n l u ý khi tách ph i
ổ ạ ả ẩ ư ạ ấ ạ ồ dùng máy ép, sau là s y khô và t o hình nh ng đ i l i s n ph m l ề i đ ng đ u
ớ ươ ể ồ ề ượ ộ ơ h n. V i ph ng pháp tr n khô thì không th đ ng đ u đ ư c nh trên.
ề ặ ươ ộ ố ặ ữ ạ Do g p m t s khó khăn v m t t ấ ng tác gi a các ch t và ho t tính xúc
ươ ượ ử ụ tác nên ph ng pháp này ít đ c s d ng.
Ộ N I DUNG VÀ Ả Ế K T QU NGHIÊN C UỨ
ƯƠ
CH
NG 2
Ự
Ệ
TH C NGHI M
23
Ự Ệ CHƯƠNG II: TH C NGHI M
2.1 Hóa ch tấ
ộ ố ạ ấ ử ụ 2.1.1 M t s lo i hóa ch t s d ng
Acid Chloroplatinic (H2PtCl6.6H2O) đ tinh khi
ộ ế ủ t 99% c a hãng
Prolabo
Acid Nitric (HNO3) v i đ tinh khi
ớ ộ ủ ế ừ t t ố 6568% c a Trung Qu c
Acid Sulphuric (H2SO4) đ tinh khi
ộ ế ừ t t ủ 9597% c a Merck
Aceton (C3H8O) đ tinh khi
ộ ế ố ủ t là 99,5% c a Trung Qu c
ủ Carbon Vulcan XC72R (C) c a hãng Cabot
ộ ế Etanol (C2H5OH) đ tinh khi ủ t là 99% c a Prolabo
ộ ế ủ Etylen glycol (C2H6O2) đ tinh khi ố t là 99% c a Trung Qu c
Metanol (CH3OH) đ tinh khi
ộ ế ủ t là 99,8% c a Merck
Natri hydroxit (NaOH) đ tinh khi
ộ ế ủ ố t là 96% c a Trung Qu c
ủ Nafion c a hãng Merck.
ế ị ử ụ 2.1.2 Thi t b s d ng
24
ụ ứ ể ệ ườ ng Hình 2.1 B siêu âm (Phòng thí nghi m Hóa lý ng d ng tr
(cid:0)
ĐHKHTN, Tp.HCM)
ấ ừ ấ IKA RET controlvis và pipet BIOHIT Proline Hình 2.2 M y khu y t
ứ ụ ệ (Phòng thí nghi m Hóa lý ng d ng, ĐHKHTN, Tp. HCM).
ệ Hình 2.3 Lò vi sóng SANYO 20L EMS2182W (phòng thí nghi m Hóa lý
ứ ụ ng d ng ĐHKHTN, Tp. HCM)
Hình 2.4 Máy ly tâm UNIVERSAL 32R HETTICH ZENTRIFUGEN
ị ộ ố ệ ẩ ị 2.2 Chu n b m t s dung d ch cho quá trình thí nhi m
25
2.2.1 Pha dung d ch HNO
ị ớ ồ ộ 3 v i n ng đ khác nhau
ị ượ ứ ữ ớ ồ ị Dung d ch đ c pha trong bình đ nh m c 500ml và v i nh ng n ng đ ộ
ặ ượ ậ ả ồ HNO3 khác nhau. Axit nitric đ m đ c đ ộ c dùng có n ng đ kho ng 6065%.
ộ
ồ
ị
N ng đ dung d ch
(%)
ố
ố
3
S ml HNO
S ml n
ướ ấ c c t
5,0
27,5
472,5
10,0
54,9
445,1
15,0
82,4
417,6
20,0
109,9
390,1
25,0
137,4
362,6
30,0
219,8
280,2
2.2.2 Pha dung d ch Hị
2SO4 0,5M
ả ố ệ ể ị ớ ồ S li u đ pha dung d ch HNO ộ 3 v i n ng đ khác nhau B ng 2.1:
ở ạ ả ậ ặ ồ Axit sulphuric ộ ấ d ng đ m đ c có n ng đ r t cao kho ng 18M hay 98%
ư ể ộ ủ ể ể ị nên đ tránh nguy hi m cũng nh đ đ chính xác c a dung d ch sau khi pha cao
ấ ừ ầ ố ị ta nên pha loãng axit này xu ng 10 l n. Sau đó l y t dung d ch pha loãng 140ml
2.2.3 Pha dung d ch Hị
2SO4 0,5M trong CH3OH 1M
ồ ị ướ ấ ớ ạ ứ ứ cho vào bình đ nh m c 500ml r i châm n c c t cho t ị i v ch đ nh m c.
2SO4 0,5M ta l y 140ml dung d ch này
ươ ự ư ị ấ ị T ng t nh cách pha dung d ch H
ấ ộ ị đã pha loãng c ng thêm 20ml dung d ch metanol nguyên ch t (99,8%) vào bình
ứ ồ ướ ấ ớ ạ ứ ị đ nh m c 500ml r i cho n c c t t ị i v ch đ nh m c.
ử ồ 2.3 X lý ngu n Carbon Vulcan XC72R
ổ ạ ầ ộ Cân 0,5g carbon Vulcan XC72R cho vào m t bình c u 3 c lo i 500ml
3) v i nh ng n ng đ khác nhau t
ữ ộ ồ ớ ừ ị cùng 500ml dung d ch axit nitric (HNO ế 5% đ n
26
oC trong th i gian 16 gi ờ
ợ ượ ấ ừ ở ệ ộ ỗ 30%. H n h p đ c khu y t và đun nhi t đ 110 ờ .
ợ ỗ ượ ớ ậ ố ộ H n h p đ c làm ngu i và ly tâm v i v n t c 6000rpm trong 10 phút. Quá trình
ầ ầ ớ ướ ấ ộ ầ ly tâm đ ượ ậ ạ c l p l i thêm 3 l n v i 2 l n là n c c t và m t l n aceton. Sau đó,
oC.
ầ ắ ấ ấ l y ph n r n s y 3 gi ờ ở 110
2.4 Ch t o v t li u xúc tác đi n hóa b ng ph
ế ạ ậ ệ ệ ằ ươ ng pháp Polyol
ươ ử ử ể ọ ọ Ph ng pháp kh hóa h c là dùng các tác nhân hóa h c đ kh ion kim
ạ ạ ườ ọ ở ạ ị lo i thành kim lo i. Thông th ng các tác nhân hóa h c ỏ d ng dung d ch l ng
ọ ươ ướ ươ ị nên còn g i là ph ng pháp hóa t. Đây là ph ng pháp t ừ ướ d i lên. Dung d ch
4, H2PtCl6, AgNO3. Tác
ứ ư ạ ầ ố ủ ban đ u có ch a các mu i c a các kim lo i nh HAuCl
+, Au+ thành Ag, Au
ử ạ ở ư ấ ọ nhân kh ion kim lo i Ag đây là các ch t hóa h c nh axit
citric, vitamin C, Sodium Borohydride NaBH4, ethanol, Ethylene glycol (ph ngươ
ử ụ ượ ư ế ứ ộ pháp s d ng các nhóm r u đa ch c nh th này còn có m t cái tên khác là
ươ ph ng pháp polyol)
ươ ườ ể ạ ư ạ Polyol là ph ng pháp th ạ ng dùng đ t o các h t nano kim lo i nh Pt,
ạ ượ ế ừ ự ị Ru, Pd, Au, Co, Ni, Fe… Các h t nano đ c hình thành tr c ti p t dung d ch
ứ ạ ố ượ ư ộ ứ ụ mu i kim lo i có ch a polyol (r u đa ch c). Polyol có tác d ng nh m t dung
ộ ố ườ ặ ư ộ ử ề ấ ạ ấ ợ môi ho c trong m t s tr ng h p nh m t ch t kh ion kim lo i. Ti n ch t có
ồ ượ ể ế ấ ệ ộ th hòa tan trong polyol r i đ c khu y và nâng đ n nhi ủ t đ sôi c a polyol đ ể
ế ủ ử ề ể ạ ạ ộ ọ ằ kh các ion kim lo i thành kim lo i. B ng cách đi u khi n đ ng h c k t t a mà
ể ượ ạ ớ ạ ướ ư chúng ta có th thu đ c các h t kim lo i v i kích th c và hình dáng nh mong
ố ườ ổ ươ ư ữ ằ ầ mu n. Ng i ta còn thay đ i ph ế ng pháp này b ng cách đ a nh ng m m k t
ư ậ ể ạ ầ ạ ị tinh bên ngoài vào dung d ch. Nh v y quá trình t o m m và phát tri n h t là hai
ệ ấ ơ quá trình riêng bi ạ ồ t làm cho h t đ ng nh t h n.
27
H2PtCl6.5H2O
Carbon ho t ạ tính
Phân tán
Phân tán
ằ ươ ng pháp polyol ế ạ ậ ệ Hình 2.5 Quy trình ch t o v t li u nano Pt/C b ng ph
Pt/C
Ethylen glycol
Ly tâm
Đun cách d u ầ ặ trong 3h (ho c lò vi sóng trong 3 phút)
R a ử
ầ ỏ Ph n l ng
ầ ắ Ph n r n B
oC
S yấ
Pt/C
ỏ ệ ộ ấ Nhi t đ s y: 110
2.5 Đi u ch v t li u xúc tác đi n c c Pt/VulcanXC72R theo ph
ế ậ ệ ệ ự ề ươ ng pháp
ố ề Polyol đun truy n th ng
ử ử ặ Cho 0,05g carbon Vulcan XC72R (đã x lý ho c không x lý) vào binh
2H6O2) và 10ml n
ứ ướ ấ ấ ỗ ợ ầ c u ch a 20ml Etylen glycol (C c c t. Khu y h n h p trong
ộ ẫ ượ ồ ể ề ỉ 10 phút đ giúp cho quá trình tr n l n đ ạ c đ ng đ u, bên c nh đó ch nh pH môi
ườ ủ ỗ ề ấ ằ ợ tr ng c a h n h p b ng NaOH 1M. Sau đó ti n ch t axit Choloroplatinic đ ượ c
oC. Đ ngu i ộ ể
ế ỗ ợ ỗ ợ ệ ộ cho vào h n h p. Ti n hành đun h n h p trong 3 gi ờ ở nhi t đ 110
ở ứ ượ ế và ly tâm m c 6000rpm trong 10 phút. Quá trình ly tâm đ ố c ti n hành gi ng
28
ệ ậ ạ ớ ư ử ầ ằ ướ ấ nh quá trình x lý b ng vi c l p l i v i 2 l n n ả ầ c c t và 1 l n aceton. S n
oC trong 3 gi
ắ ượ ấ ở ẩ ph m r n đ c s y 110 .ờ
2.6 Chu n b m u và cách quét th vòng tu n hoàn (Cyclic Voltammetry)
ị ẫ ế ẩ ầ
ướ ị ẫ ế ế ả ầ Tr ầ c khi ti n hành quét th vòng tu n hoàn ta ph i chu n b m u nh ư
ế ụ ẫ ầ ỗ ỗ sau: cân 5mg m i m u c n đo ti p t c thêm 2ml etanol và 50μl Nafion vào m i
ẫ ượ ả ẫ m u. Các m u này sau đó đ c mang đi siêu âm kho ng 30 phút.
ấ ị ẫ ế ệ ằ ẩ Hoàn t ấ ắ ầ t xong vi c chu n b m u ta b t đ u ti n hành đo b ng cách l y
ượ ả ệ ự ệ ẫ 6μl m u đã đ c đánh siêu âm và t ả ế i lên đi n c c carbon. Công vi c này ph i h t
ả ệ ự ả ẫ ớ ậ ứ ẩ s c c n th n vì khi ta t i m u lên đi n c c ph i chính xác v i vòng tròn đã đ ượ c
ị ượ ụ ệ ế ặ quy đ nh không đ ề ặ c lan ra ho c thi u h t. Nguyên nhân vì di n tích b m t
ưở ệ ự ớ ế ố ế ả cũng nh h ng đ n quá trình xúc tác. Khi đã k t n i các đi n c c v i máy đo và
ế máy tính thì ta ti n hành đo.
ướ ế ể ả ả ầ ạ ộ B c đ u tiên đ cho k t qu có đ chính xác cao thì ta ph i làm s ch
2SO4 0,5M. Quá trình quét đ
ự ệ ướ ớ ị ượ ế đi n c c tr c v i dung d ch H ầ c ti n hành 2 l n
ậ ố ế ừ ả ớ v i các v n t c là 100mV/s, 50mV/s trong kho ng th t 0,0 – 1,0V và quét 1
ế ả ộ ố ướ vòng. Mu n k t qu có đ chính xác cao thì tr c khi quét 1 vòng ta nên quét 20
ế ầ ể ổ ự ề ế ị vòng đ n đ nh. Sau khi đã đo n n xong ta ti n hành quét th tu n hoàn d a trên
ả ứ ể ệ ủ ầ ớ ầ ph n ng oxy hóa Metanol. Đi m khác bi ề t c a l n quét này so v i l n quét n n
2SO4 0,5M đ
ế ấ ơ ừ ả ị ượ là kho ng th th p h n t 0,0 – 0,9V, dung d ch H ỗ ằ c thay b ng h n
2SO4 0,5M + CH3OH 1M. Ngoài 2 l n quét nh trên, m u đ
ị ư ẫ ầ ợ h p dung d ch H ượ c
ớ ậ ố ộ ố ể ầ ầ ỗ quét thêm 1 l n v i v n t c 10 mV/s. M t s đi m c n chú ý, m i khi thay dung
ả ử ạ ệ ự ể ả ưở môi khác vào ph i r a l i đi n c c vì dung môi cũ có th nh h ế ề ng nhi u đ n
ả ế k t qu quét.
29
ươ 2.7 Các ph ng pháp phân tích
ươ 2.7.1 Ph ề ặ ệ ng pháp đo di n tích b m t
ề ặ ủ ậ ệ ệ ấ Di n tích b m t c a các v t li u nanocomposite platin trên ch t mang
ượ ủ ệ ằ carbon đ c đo b ng máy Nova 3200e (hình 2.6) c a phòng thí nghi m MANA,
ố ồ ạ ố ọ Đ i H c Qu c Gia Thành Ph H Chí Minh.
oC trong
ẫ ượ ấ ở M u nanocomposite Pt/C đ c s y khô trong chân không 100
ờ ẫ ượ ề ặ ằ ụ ệ ấ 24 gi sau đó m u đ c đo di n tích b m t b ng cách h p ph khí nit ơ ở
77,3oK.
Hình 2.6 Máy đo BET Nova 3200e (Trung tâm MANA)
ươ 2.7.2 Ph ễ ạ ng pháp nhi u x tia X (XRD)
ự ươ D a vào ph ng pháp này cho ta có
ể ị ở ẫ ẳ th kh ng đ nh trong m u có hay không
ữ ể nh ng tinh th nano. Ngoài ra , nó còn cho
ế ề ấ ấ bi t thêm v c u trúc, tính ch t và kích th ướ c
ệ ạ ậ ộ ạ ủ h t c a v t li u. Tia X là m t d ng sóng
o và
ệ ừ ướ đi n t có b ả c sóng kho ng 0,1100A
̀ ́
Hi nh 2.7 ́ ơ ̃ ̉ ̣ ̣ ̣ cua môt thiê t bi nhiê u xa tia ̀ S đô khô i X
30
3eV. Đ c đi m c a tia X là truy n th ng và không b l ch ị ệ
ượ ủ ề ể ặ ẳ năng l ng là 1.23*10
ặ ấ ặ khi g p th u kính ho c lăng kính.
ạ ộ ấ ở ạ ề ộ cho chùm tia X truy n qua m t ch t tr ng thái Nguyên lý ho t đ ng:
ẽ ươ ặ ệ ử ớ ắ r n ho c khí, chùm tia này s t ng tác v i các đi n t trong các nguyên t ử ủ c a
ả ớ ứ ấ ặ ử ế ượ ch t nghiên c u ho c ngay c v i nhân nguyên t n u chùm tia có năng l ng đ ủ
ầ ộ ượ ẽ ị ấ ệ ứ ạ ươ ớ l n. M t ph n năng l ng tia X s b m t đi do hi u ng tán x , ph ề ng truy n
ẽ ị ổ ươ ể ủ c a chùm tia X s b thay đ i khi t ổ ạ ng tác, khi đó tán x có th làm thay đ i
ổ ướ ặ ủ ứ ạ ớ ho c không thay đ i b c sóng c a b c x t i.
ấ ạ ể ượ ể ạ ị ừ Theo nguyên lý c u t o tinh th , m ng tinh th đ c xác đ nh t các
ử ặ ố ề ậ ặ ộ ị nguyên t ho c ion phân b đ u đ n trong không gian theo m t quy lu t xác đ nh.
ớ ề ặ ể ạ ướ Khi chùm tia X t i b m t tinh th và đi sâu vào bên trong m ng l ạ i thì m ng
ư ộ ử ạ ặ ễ ệ ử ướ l i này đóng vai trò nh m t cách t nhi u x đ c bi t, các nguyên t , ion b ị
ẽ ở ả ở ạ kích thích b i chùm tia X s tr thành các tâm phát ra các tia ph n x .
ế ị ễ ạ t b nhi u x tia X BRUKER XRDD8 ADVANCE Hình 2.8 Thi
ươ ệ ử ể 2.7.3 Ph ng pháp kính hi n vi đi n t quét (SEM)
ươ ụ ả ẫ ằ ớ Ph ng pháp ch p nh SEM cho phép b ng cách quét qua m u v i chùm
ệ ử ườ ượ ấ ạ ệ ử ồ ộ tia đi n t theo mô hình đ ng quét. Nó đ c c u t o g m m t súng đi n t và
31
ữ ệ ấ ộ ộ ệ ố ba th u kính tĩnh đi n, h th ng các cu n quét đi n t ệ ừ ượ ặ đ c đ t gi a cu n hai và
ộ ố ệ ử ệ ể ậ ố ba, cu i cùng là m t ng nhân quang đi n đ ghi nh n chùm đi n t . Đây cũng là
ủ ế ị ầ ượ ể ở ấ ạ c u t o c a thi ầ t b l n đ u tiên đ ế c phát tri n b i Zworykin năm 1942. Đ n
ệ ố ượ ổ ệ ử ẹ ộ ả năm 1948, h th ng đ c b sung thêm m t chùm đi n t ộ h p có đ phân gi i là
500Ao.
ạ ộ ệ ử ượ ừ ệ ử đi n t đ c phát t súng phóng đi n t (có th ể Nguyên lý ho t đ ng:
ạ ệ ạ ừ ặ ượ ộ ụ ạ ộ là phát x nhi t ho c là phát x t ), sau đó đ ố c tăng t c và h i t t i m t chùm
ệ ử ẹ ề ặ ủ ệ ố ấ ẫ ờ đi n t ẽ h p. Sau đó h th ng th u kính s quét trên b m t c a m u nh các
ụ ả ứ ự ệ ạ ộ ả cu n quét tĩnh đi n. S ch p nh v phân tích các b c x trong SEM s đ ẽ ượ c
ứ ạ ự ệ ệ ươ ệ ử ữ th c hi n thông qua vi c phân tích các b c x do t ng tác gi a các đi n t và
ứ ạ ồ ệ ử ứ ấ ệ ử ề ặ b m t. Các b c x g m đi n t th c p (secondary electrons) và đi n t tán x ạ
ượ ng c (backscattered electrons).
ộ ố ư ấ ủ ể : giá thành th p, trong khi phân tích không phá h y M t s u đi m
ạ ộ ả ẫ ậ ơ ở ấ m u, thao tác v n hành đ n gi n và ho t đ ng trong chân không th p. T t c ấ ả
ư ữ ề ượ ớ ộ ế ị ệ ạ ể nh ng u đi m này đ u đ c so v i m t thi t b phân tích hi n đ i khác là
TEM.
ượ ủ ể ộ ả ẫ ế ị là đ phân gi ả ẫ i không cao và m u ph i d n Nh c đi m c a thi t b :
ẫ ư ệ ệ ạ ạ ớ ượ đ ầ c đi n. Tuy nhiên hi n nay v i lo i FESEM thì lo i m u đ a vào không c n
ệ ố ả ẫ ệ ệ ẽ ẫ ẫ ph i d n đi n và h th ng s làm m u d n đi n.
32
ệ ố ệ ử ể ạ ườ quét phát x tr ng FESEM Hình 2.9 H th ng kính hi n vi đi n t
JSM 7401F
ươ ệ ử ể ề 2.7.4 Ph ng pháp kính hi n vi đi n t truy n qua (TEM)
ộ ế ị ủ ậ ắ ứ ể ấ TEM là m t thi t b dùng đ nghiên c u các vi c u trúc c a v t r n, s ử
ộ ượ ế ả ỏ ụ d ng m t chùm tia có năng l ẫ ắ ng cao chi u qua m u r n m ng và nh s đ ẽ ượ c
ế ề ấ ơ ượ ộ ố ạ t o ra n i các th u kính. Lý thuy t v máy TEM đã đ ọ c m t s nhà khoa h c
ộ ố ụ ữ ệ ả ằ ớ ấ ế ư đ a ra vào nh ng năm 1930 v i m c đích nh m c i thi n m t s tính ch t y u
ư ề ộ ủ ể ọ ả ạ ộ kém c a kính hi n vi quang h c nh v đ phân gi ế i hay là đ phóng đ i … Đ n
ầ ầ ượ ự ườ ủ năm 1931, mô hình c a TEM l n đ u tiên đ c d ng nên và ng i ta đã dùng các
ấ ừ ể ạ ả ệ ừ ư ế th u kính t đ t o nh sóng đi n t . Nh ng mãi đ n năm 1938, mô hình hoàn
ớ ượ ỉ ự ọ ở ch nh m i đ c xây d ng b i hai nhà khoa h c Albert Presbus và James Hillier.
ắ ạ ả ự ể ấ ố ớ ọ ớ ệ Nguyên t c t o nh r t gi ng v i kính hi n vi quang h c v i hai s khác bi t là
ệ ừ ủ ấ thay vì dùng sóng ánh sáng và th u kính th y tinh thì nay là súng đi n t ấ và th u
kính t .ừ
ệ ủ ư ộ ế ộ nh m t máy chi u slide m t chùm tia, Nguyên lý làm vi c c a TEM
ẽ ị ả ưở ở ấ ữ ậ khi ánh sáng đi xuyên qua slide nó s b nh h ng b i c u trúc và nh ng v t th ể
ỉ ộ ề ế ể ẫ ầ trên slide. Đi u này d n đ n ch m t ph n chùm sáng có th đi qua slide, cũng ch ỉ
ữ ượ ế ạ ả ạ có nh ng tia này đ c chi u lên màn quan sát và t o thành nh phóng đ i.
33
Ư ủ ể ầ ộ ả ấ ả ể đ u tiên ph i k là đ phân gi ồ i r t cao đ ng u đi m c a máy TEM:
ậ ắ ở ấ ờ ễ ề ấ ư ộ ử th i d dàng đ a các thông tin v c u trúc v t r n c p đ nguyên t . TEM
ủ ậ ắ ậ ề ấ ả ộ ệ luôn cho nh th t v c u trúc bên trong c a v t r n. Đây là m t khác bi t mà ở
ệ ử ụ ể ể ọ ế ị ấ kính hi n vi quang h c không th có. Vi c s d ng thi t b này còn cung c p cho
ủ ậ ệ ộ ố ự ề ọ ta nhi u thông tin quan tr ng c a v t li u mà m t s lĩnh v c ngày nay đang quan
ệ ặ tâm đ c bi ư t nh nano.
ộ ố ạ ư ế ề ấ ạ ệ Bên c nh đó, cũng có m t s h n ch nh giá thành r t cao, đi u ki n
ườ ề ệ ỏ ấ ự ổ ệ ị môi tr ề ng làm vi c đòi h i r t cao (chân không). S n đ nh v đi n và nhi u
ế ị ụ ệ ậ ầ ế ệ ế ứ ộ thi t b ph ki n cũng th t c n thi ọ t. Ngoài ra m t công vi c h t s c quan tr ng
ượ ẫ ườ ả ẫ ộ cũng đang đ ử c chú ý là x lý m u (đ ng kính m u kho ng 3mm, đ dày nh ỏ
ứ ạ ể ề ấ ườ ử ụ ơ h n 100 μm). Quá trình đi u kh n TEM r t ph c t p nên ng i s d ng cũng
ả ượ ỹ ưỡ ệ ph i đ ạ c đào t o k l ng và chuyên nghi p.
ệ ố ệ ử ể ề truy n qua,TEM JEM1400, Hình 2.10 H th ng kính hi n vi đi n t
ề ậ ệ ệ ể ọ Nh t,ậ (Phòng thí nghi m tr ng đi m qu c gia v V t li u Polymer và Composit, ố
ĐH Bách Khoa, Tp. HCM).
ươ ầ 2.7.5 Ph ế ng pháp quét th vòng tu n hoàn
34
ươ ế ế ướ ộ ệ ự Ph ng pháp này cho phép áp m t th bi t tr ứ c lên đi n c c nghiên c u
ệ ế ạ ị ượ ươ (Working Electrode) đi n th có d ng xác đ nh đ ề c quét v phía d ng hay v ề
ươ ứ ươ ậ phía âm và thu nh n, quan sát dòng t ng ng. Trong ph ng pháp đo này, b ề
ả ượ ự ứ ệ ặ ụ ồ ướ ệ ỗ m t đi n c c nghiên c u ph i đ c ph c h i tr c m i thí nghi m. Ph ươ ng
ườ ượ ế ấ ộ ố ị pháp CV th ng đ c ti n hành trong dung d ch tĩnh, không khu y, t c đ quét
ế ượ ớ ạ ế ườ ả ố ộ th đ c gi i h n trong kho ng 1–1000mV/s. T c đ quét th th ng không
ố ư ủ ớ ỏ ơ ấ ở ộ ượ đ ế ỏ ự c nh h n 1mV/s b i vì khó tránh kh i s khu y tr n đ i l u c a l p khu ch
tán.
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ự ử ̣ ̣ ̣ c th c hiên băng cach s dung môt ́ Nguyên tăc:́ đo thê vong tuân hoan đ
́ ̀ ́ ̀ ̣ ự ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ tê bao điên gôm co ba điên c c đăt trong dung dich phân ly d . Môt trong ba điên
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ự ự c c goi la điên c c lam viêc, th ̀ ng la lam băng bach kim, vang, bac, cacbon, thuy
́ ̀ ́ ử ở ̣ ự ̣ ̉ tinh, niken hoăc paladium....Qua trinh kh oxy hoa xay ra ̀ ̣ ự điên c c nay. Điên c c
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ự ư ̣ ̉ th hai la điên c c tham chiêu, cung câp cac ap thê điêu chinh, th ̀ ươ ng đ ượ ử c s
́ ̀ ự ự ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ dung điên c c tham chiêu la điên c c hydro, điên c c bac/bac clorua (Ag/AgCl),
̀ ́ ̀ ự ự ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ va điên c c thuy ngân/thuy ngân clorua (Hg/Hg ự 2Cl2). Điên c c th ba la điên c c
̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ợ ̉ ơ ̣ ư ̣ ̉ ̉ ́ đôi th ̀ ươ ng la môt s i dây bach kim ma chi đ n gian la dung đê dân điên t ́ ̀ cac
̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ̣ ̉ ́ nguôn tin hiêu thông qua cac giai phap cho cac điên c c khac
̀ ̀ ́Ư ươ ế ể ị ̣ Ph ̀ ng pháp quét th vong tuân hoan đ xác đ nh h s ệ ố ng dung:
ế ự ế ể ậ ả ị khu ch tán (D) và xem xét s bi n thiên thu n ngh ch (kh năng có th phóng và
ế ở ứ ế ờ ủ ậ ệ ạ n p) c a v t li u nghiên ệ c u. Đi n th ế đây bi n thiên tuy n tính theo th i gian.
ứ ế ệ ế ể ờ ị Bi n thiên đi n th theo th i gian có th xác đ nh theo các công th c sau:
φ = φđ – v.τ khi 0 <τ < λ
φ = φđ – v.λ+v(τλ) khi τ > λ
Trong đó:
ố ộ ế v T c đ quét th 0,0÷ 1000 V/s
ể ề ế ờ λ Th i đi m đ i chi u quét th , s ổ
ế ồ ị Hình 2.11 Đ th quét th vòng
cyclic voltametry
ầ tu n hoàn
ồ ị ế Hình 2.11 Đ th quét th vòng
cyclic voltametry
ầ tu n hoàn
35
τ Th i gian, s ờ
ệ ầ φđ đi n th ban đ u (V) ế
ụ ứ Hình 2.12 Máy AutolabPGSTAT302N (Phòng hóa lý ng d ng ĐH
(1)
(2)
KHTN)
(3)
36
ệ ự ạ ệ ự ố (2) đi n c c đ i Hình 2.13 Các lo i đi n c c,
Ố
ệ ự Đi n c c so sánh Ag/AgCl
ẫ ng d n khí N2
ệ ự
ệ ự ố Đi n c c đ i
Đi n c c glassy carbon
ệ ự ệ ự (1) đi n c c carbon (WE), (AE hay CE), (3) đi n c c so sánh Ag/AgCl (RE).
ệ ự ệ ố Hình 2.14 H th ng ba đi n c c
37
ế ả ả ứ Trong quá trình quét th này thì ph n ng chính x y ra là oxy hóa metanol
ượ ế ậ ệ ả ắ ế ạ ả ể đ có đ ệ ự c k t qu này thì ta ph i g n v t li u xúc tác đã ch t o trên đi n c c
2SO4 0,5M và MeOH 1M quét trong
ệ ỏ ỗ ợ ị làm vi c và b vào trong h n h p dung d ch H
i
, E b
pc
, E
i pa
f
ế ừ ả ố ộ ượ kho ng th t 0,00,9V, t c đ quét đ ề c dùng trong đ tài là 50mV/s.
ủ ậ ệ ườ VulcanXC Hình 2.15 Đ ng cong CV c a v t li u nanocomposite Pt/
72R
ơ ế ủ C ch c a quá trình oxy hóa methanol: [1]
2OH + H+ + e (1)
→ Pt(s) + CH3OH Pt – CH
Pt – CH2OH + Pt(s) Pt→ 2–CHOH + H+ + e (2)
Pt2–CHOH + Pt(s) Pt→ 3–COH + H+ + e (3)
+ + e (4)
→ Pt3–COH Pt–CO + 2 Pt(s) + H
+ + e (5a)
→ Pt(s) + H2O Pt–OH + H
2 + H+ + e (6)
→ Pt–OH + PtCO 2 Pt + CO
ƯƠ
CH
NG 3
Ế
Ả K T QU
VÀ
Ả
Ậ
TH O LU N
36
ƯƠ Ả Ậ Ế CH Ả NG III: K T QU VÀ TH O LU N
3.1.1
ả ử ế ồ 3.1 K t qu x lý ngu n Carbon VulcanXC72R
3)
Ả ưở ủ ồ ộ nh h ng c a n ng đ axit Nitric (HNO
ề ầ ướ ế ậ ề ế ụ Trong đ tài này, m c đích chính c n h ng đ n là đi u ch v t xúc tác
ệ ộ ệ đi n hóa nanocomposit platin trên carbon Vulcan XC72R. Tuy nhiên m t vi c
ủ ấ ặ ố chúng tôi cũng quan tâm là tìm ra đ c tính c a ch t mang Carbon Vulcan t ấ t nh t.
ụ ể ấ ượ ử ướ ấ C th là ch t mang đó nên đ c x lý tr ộ ố c hay không? M t s hóa ch t có th ể
2O2 [10], KOH [3], Ozon
ử ệ ượ đ c dùng cho vi c x lý carbon Vulcan XC72R là H
ằ ọ ử [15] và HNO3 [13]. Chúng tôi đã ch n x lý carbon Vulcan XC72R b ng dung
ả ề ữ ế ạ ồ ớ ộ ị d ch HNO ả 3 v i nh ng n ng đ khác nhau. B ng 3.1 là k t qu v ho t tính xúc
ủ ậ ệ ử ư tác c a v t li u nanocomposit Platin trên carbon Vulcan XC72R đã x lý và ch a
x lý.ử
37
ả ủ ậ ệ ạ Ho t tính c a v t li u nanocomposit Platin trên carbon Vulcan B ng 3.1:
3 v i nh ng n ng đ khác
ạ Ho t tính
ườ
ườ
ề
Đ ng quét t
ớ i
Đ ng quét v
ipa/ipc
Xúc tác
(0,0 0,9V)
(0,9 0,0V)
ipa (mA/cm2)
Ef (V)
ipc (mA/cm2)
Eb (V)
Pt/VCXL HNO3 30% 8h
0,62
15,32
24,60
0,51
0,69
Pt/VCXL HNO3 20% 8h
0,67
14,84
22,22
0,51
0,69
Pt/VCXL HNO3 10% 8h
0,65
13,02
20,00
0,51
0,69
Pt/VCXL HNO3 5% 8h
0,64
12,54
20,87
0,47
0,70
0,58
12,04
16,35
0,51
0,67
Pt/VC
ử ị ữ ộ ồ ớ ử XC72R x lý và không x lý trong dung d ch HNO
nhau.
ậ ệ ủ ả ồ Hình 3.1 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VulcanXC
3 v i nh ng n ng đ khác nhau.
ử ử ị ữ ộ ớ ồ 72R x lý và không x lý trong dung d ch HNO
38
ủ ậ ả ồ ệ Gi n đ CV (hình 3.1) c a v t li u xúc tác nanocomposit platin trên
ộ ủ ấ ồ ị carbon Vulcan XC72R cho th y khi tăng n ng đ c a dung d ch axit nitric
ủ ậ ệ ế ạ ạ ượ ề (HNO3), ho t tính xúc tác c a v t li u ch t o đ c cũng tăng. Đi u trên đ ượ c
3 t
ụ ể ứ ồ ộ ừ ậ minh ch ng c th khi tăng n ng đ HNO ộ 5% thì m t đ dòng quét t ớ i
ipa=12,54mA/cm2, ipa= 13,02mA/cm2 (trong HNO3 10%), ipa=14,84mA/cm2 (trong
ế ả HNO3 20%), ipa= 15,32mA/cm2 (trong HNO3 30%). Các k t qu trên nh n đ ậ ượ ừ c t
2SO4 0,5M và MeOH
ế ầ ợ ị quá trình quét th vòng tu n hoàn trong ỗ h n h p dung d ch H
ữ ế ả ớ ầ ứ ệ ạ 1M. Nh ng k t qu dòng quét t ủ i tăng d n t c là ho t tính xúc tác đi n hóa c a
ủ ậ ệ ể ấ ể ạ ộ ậ ệ v t li u cũng tăng. M t đi m mà ta có th th y là ho t tính c a v t li u xúc tác
ệ ấ ượ ử ố ơ ử ấ ớ đi n hóa trên ch t mang đ c x lý t ề t h n so v i ch t mang không x lý. Đi u
3) trong quá trình x lý.ử
ể ả ả ưở ủ này có th gi i thích là do nh h ng c a axit nitric (HNO
ẽ ề ạ ề ặ , Axit này s oxy hóa carbon Vulcan XC72R t o ra nhi u nhóm oxy trên b m t
s gây ra hi u ng l p th và kh ng ch s phát tri n v
ữ ệ ứ ế ự ẽ ể ể ậ ố chính nh ng nhóm này ề
ướ ủ ạ kích th c c a h t nano platin.
ề ỡ Ngoài ra, axit nitric (HNO3) còn phá v đi nhi u vách ngăn trong carbon
ề ỗ ố ạ ỏ ữ ố ầ ư ư ộ ạ t o thêm nhi u l x p, lo i b nh ng nguyên t ỳ đ u đ c xúc tác nh l u hu nh
ữ ầ ạ (S) có trong carbon Vulcan XC72R ban đ u. Qua đó giúp nh ng h t platin bám
ề ặ ề ặ ử ề ệ ơ ượ đ c nhi u h n trên b m t carbon x lý làm tăng di n tích b m t xúc tác mà
ờ ữ ị ầ ế ố ạ ộ ẫ v n gi ữ ượ đ c ho t tính xúc tác do không b đ u đ c. Nh nh ng y u t thu n l ậ ợ i
ử ư ữ ạ ớ ướ ệ ỏ khi x lý carbon Vulcan XC72R nh : gi h t platin v i kích th c nh , di n tích
ủ ậ ệ ả ớ ề ặ b m t xúc tác l n làm kh năng xúc tác c a v t li u nanocomposit ch t o đ ế ạ ượ c
ề ượ ể ấ ọ tăng lên. Trong đ tài này, carbon Vulcan XC72R đ c ch n đ làm ch t mang
3 5%, khi càng tăng n ng đ
ạ ượ ử ớ ị ồ cho h t nano platin và đ c x lý v i dung d ch HNO ộ
3 là m t axit m nh n u
ủ ệ ặ ả ạ ộ ư hi u qu cũng tăng nh ng do đ c tính c a HNO ế ở ồ n ng
ấ ộ ơ ạ ể ấ ộ ả ộ đ cao thì r t nguy hi m c ng thêm kh năng bay h i t o ra khí NO r t đ c. Do
ợ ấ ự ọ ự đó, HNO3 5% là s ch n l a thích h p nh t.
Ả ưở ủ ử 3.1.2 nh h ờ ng c a th i gian x lý
39
ế ố ự ế ả ử ờ ưở ế ạ Th i gian x lý carbon cũng là y u t tr c ti p nh h ng đ n ho t tính
ậ ệ ẽ ượ ủ ế ắ ầ xúc tác c a v t li u nanocomposit và s đ c nh c đ n trong ph n này. Trong
ầ ở ả ứ ờ ờ ử ề đ tài, kh o sát x lý carbon ban đ u ờ ba m c th i gian là 8 gi , 12 gi , 16 gi ờ
ủ ậ ệ ế ạ ủ ấ ạ ạ và so sánh ho t tính xúc tác c a v t li u ch t o trên ch t mang c a ba lo i này
ế ạ ử ớ ậ ệ ượ v i v t li u đ c ch t o trên carbon không x lý.
ử ầ ờ ạ Khi ta càng tăng th i gian x lý carbon Vulcan XC72R ban đ u thì ho t
ậ ệ ế ạ ủ ượ ậ ệ ứ tính xúc tác c a v t li u ch t o đ c càng tăng. Minh ch ng là v t li u đ ượ c
ế ạ ử ờ ậ ộ ườ ch t o trên carbon Vulcan XC72R x lý trong 16 gi có m t đ đ ng quét t ớ i
cao nh t iấ pa=16,13 mA/cm2, ipa=14,52 mA/cm2 (trong 12 gi ), iờ pa=12,54 mA/cm2
ể ượ ờ ả ồ ề (trong 8 gi ). Đi u này có th đ c gi ờ ờ i thích là khi tăng th i gian thì đ ng th i
ả ứ ữ ớ ượ ử cũng tăng ph n ng gi a axit nitric v i carbon Vulcan XC72R đ c x lý, nói
3 s oxy hóa hoàn toàn l
ơ ẽ ượ ờ đúng h n là khi th i gian càng dài HNO ng carbon
ệ ề ạ ố ầ Vulcan XC72R. Qua vi c này giúp lo i đi nhi u nguyên t ộ gây đ u đ c xúc tác
ư ạ ề ỗ ố ề ặ ứ ữ cũng nh t o ra nhi u l ế x p và các nhóm ch c trên b m t carbon là nh ng y u
ậ ợ ố ớ ậ ệ ế ạ ố t thu n l i cho quá trình xúc tác. Đ i v i v t li u ch t o trên carbon Vulcan
ử ế ả ạ ả XC72R không x lý thì k t qu xúc tác l i gi m đi đáng k , c th m t đ ể ụ ể ậ ộ
ả ừ ế ế ệ ả ườ đ ng quét t ớ pa=12,04 mA/cm2 (B ng 3.2 i i ọ ẫ ). T k t qu đó d n đ n vi c ch n
ươ ử ph ng pháp x lý carbon Vulcan XC72R trong 16 gi ờ ướ tr ế ậ ề c khi đi u ch v t
ệ ệ ố ư li u xúc tác đi n hóa nanocomposit platin trên carbon Vulcan XC72R là t i u.
ả ậ ệ ủ ạ Ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit Pt/VulcanXC B ng 3.2:
ạ Ho t tính
ườ
ườ
ề
Đ ng quét t
ớ i
Đ ng quét v
Xúc tác
ipa/ipc
(0,00,9V)
(0,90,0V)
ipa (mA/cm2) Ef (V)
Ipc (mA/cm2)
Eb (V)
Pt/VCXL HNO3 5% 16h
0,64
16,13
0,69
25,03
0,52
Pt/VCXL HNO3 5% 12h
0,69
14,52
0,69
21,11
0,51
Pt/VCXL HNO3 5% 8h
0,64
12,54
0,70
20,87
0,47
Pt/VC
0,58
12,04
0,67
16,35
0,51
ử ử ữ ả ờ 72R đã x lý và không x lý trong nh ng kho ng th i gian khác nhau.
40
3.2 Xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt trên Carbon không x lý
3.2.1
ử ệ
2PtCl6.6H2O)
Ả ưở ủ ượ nh h ng c a hàm l ng axit Chloroplatinic (H
ư ồ ế ố ế ộ ờ N u nh n ng đ axit nitric và th i gian là hai y u t ọ quan tr ng trong
ạ ử ậ ệ ế ạ ế ệ ạ giai đo n x lý carbon thì đ n giai đo n ch t o v t li u xúc tác đi n hóa này thì
ố ầ ượ ế ắ ượ ủ ấ ế y u t c n đ ầ c nh c đ n đ u tiên là hàm l ề ng c a ti n ch t axit
ượ ề ầ Chloroplatinic (H2PtCl6.6H2O) hay hàm l ấ ng platin. Thành ph n ti n ch t
ế ề ượ ả ả H2PtCl6.6H2O trong quá trình đi u ch đã đ ổ c kh o sát thay đ i trong kho ng t ừ
ệ ế ế ả ả ả ỗ ồ ợ 10% đ n 30%. B ng 3.3 và gi n đ 3.3 là k t qu đo đi n hóa trong h n h p
2SO4 0,5M và CH3OH 1M c a v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit
ủ ậ ệ ệ dung d ch Hị
ử platin trên carbon Vulcan XC72R không x lý.
ả ủ ậ ệ ớ ự ạ Ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit Pt/VC v i s thay B ng 3.3
2PtCl6.6H2O.
ạ Ho t tính
ườ
ớ
ườ
ề
Đ ng quét t
i (0,00,9V)
Đ ng quét v (0,90,0V)
Xúc tác
ipa/ipc
ipa (mA/cm2)
Ef (V)
ipc (mA/cm2)
Eb (V)
ipa’ (mA/mgP t)
ipc’ (mA/mgP t)
Pt/VC3011
0,55
11,59
498,83
0,69
905,42
0,48
2,65
Pt/VC2511
0,58
10,87
468,08
0,67
809,75
0,48
2,37
Pt/VC2011
0,62
10,16
437,33
0,67
703,83
0,48
2,06
Pt/VC1511
0,69
8,44
363,53
0,69
526,17
0,48
1,54
3,05
0,29
Pt/VC1011
1,32
131,20
0,69
99,08
0,49
(2)
(1)
ố ượ ầ ủ ấ ổ đ i thành ph n kh i l ề ng c a ti n ch t H
41
ủ ậ ệ ả ồ ớ Hình 3.3 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VC v i hàm
ề ấ ệ ượ l ng ti n ch t H ệ ự ậ ộ 2PtCl6.6H2O khác nhau. (1) M t đ dòng trên di n tích đi n c c
ố ượ (mA/cm2), (2) M t đ dòng trên kh i l ậ ộ ệ ự ng Pt trên đi n c c (mA/mgPt).
2PtCl6.6H2O lên thì m tậ
ượ ề ấ ấ Hình 3.3 cho th y khi tăng hàm l ng ti n ch t H
ớ ậ ệ ứ ủ ề ả ộ đ dòng quét t i cũng tăng, t c kh năng xúc tác c a v t li u đi u ch đ ế ượ c
ụ ể ậ ộ ượ cũng tăng lên. C th , m t đ dòng quét t ớ pa=3,05mA/cm2 (hàm l i i ng Pt là
pa=10,16mA/cm2 (hàm l
ượ ượ 10%), ipa= 8,44mA/cm2 (hàm l ng Pt là 15%), i ng Pt là
ượ ượ 20%), ipa= 10,87mA/cm2 (hàm l ng Pt là 25%) , ipa=11,59mA/cm2 (hàm l ng Pt là
ả ưở ữ ế ệ ạ 30%). Nguyên nhân chính nh h ng đ n vi c xúc tác là do nh ng h t nano
ượ ề ấ ớ platin. Khi ta tăng hàm l ng ti n ch t H ệ ồ 2PtCl6.6H2O lên đ ng nghĩa v i vi c
ề ặ ữ ủ ạ bám c a nh ng h t nano này trên b m t carbon Vulcan XC72R cũng tăng lên.
ậ ệ ớ ề ặ ủ ế ệ ề ả ẫ ơ Đi u này làm di n tích b m t xúc tác c a v t li u l n h n d n đ n kh năng
ố ơ ấ ả ạ ặ ồ ố xúc tác cũng t t h n. M c dù gi n đ 3.3 cho th y ho t tính xúc tác t t nh t ấ ở
ứ ượ ữ ư ề ả m c hàm l ệ ng platin là 30% nh ng do chênh l ch v kh năng xúc tác gi a hai
ứ ữ ể ề ấ ơ m c 30% và 25% là không đáng k . H n n a, ti n ch t axit Chloroplatinic
ạ ấ ự ề ệ ề ề ắ ọ (H2PtCl6.6H2O) l i r t m c ti n nên trong đ tài này đã l a ch n vi c đi u ch ế ở
2PtCl6.6H2O) là 25% đ đ m b o cho chi phí.
3.2.2
ượ ể ả ả hàm l ng axit Chloroplatinic (H
Ả ưở ủ ự ườ ế nh h ổ ng c a s thay đ i pH trong môi tr ề ng đi u ch
42
ệ ả ề ầ ưở ủ ề ầ ế Trong ph n đi u ch này ngoài vi c nh h ấ ng c a thành ph n ti n ch t
ườ ữ ả axit Chloroplatinic (H2PtCl6.6H2O) thì môi tr ng pH cũng có nh ng nh h ưở ng
ườ đáng chú ý. Ba môi tr ng pH khác nhau pH=6,5; pH=11; pH=11,3 đã đ ượ ự c l a
ể ằ ả ọ ườ ố ế ạ ấ ch n đ kh o sát nh m tìm ra môi tr ng t ả t nh t cho quá trình ch t o. B ng
ế ả ượ ườ 3.4 và hình 3.4 là k t qu đã đo đ ữ c trong nh ng môi tr ủ ng pH khác nhau c a
ệ ậ ệ v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit platin trên carbonVulcan XC72R không
x lý.ử
ả ủ ạ ớ Ho t tính xúc tác c a nanocomposit Pt/VC25 v i môi tr ườ ng B ng 3.4:
ạ Ho t tính
(2) ườ
ườ
ớ
ề
Đ ng quét t
i (0,00,9V)
Đ ng quét v (0,90,0)
Xúc tác
ipa/ipc
ipa (mA/cm2)
Ef (V)
ipc (mA/cm2)
Eb (V)
ipa’ (mA/mgP t)
ipc’ (mA/mgP t)
Pt/VC256,5
0,76
10,28
442,46
0,68
13,60
585,62
0,54
Pt/VC2511
0,58
12,04
518,31
0,70
20,87
898,58
0,47
Pt/VC2511,3
0,86
8,61
370,71
0,70
9,99
430,16
0,54
pH khác nhau.
43
ủ ậ ệ ả ồ Hình 3.4 Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VC25 trong
ữ ườ ệ ệ ậ ộ nh ng môi tr ng pH khác nhau. ự (1) M t đ dòng trên di n tích đi n c c
ố ượ (mA/cm2), (2) M t đ dòng trên kh i l ậ ộ ệ ự ng Pt trên đi n c c (mA/mgPt).
ấ ả ế ả ả ưở ủ Các k t qu trên hình 3.4 và b ng 3.4 cho th y nh h ế ng c a pH đ n
ế ậ ệ ề ằ ươ quá trình đi u ch v t li u nanocomposite Pt/Vulcan XC72R b ng ph ng pháp
ử ạ ượ ử ụ ử kh polyol (lo i polyol đ c s d ng là Etylene glycol). Trong quá trình kh ion
2H6O2), nhóm ch c OH
trên Ethylen glycol b oxy hóa
ằ ứ ị Pt4+ b ng Etylen glycol (C
ứ ứ ề ẽ ế thành các nhóm ch c aldehyde. Các nhóm ch c aldehyde này không b n s ti p
ơ ạ ứ ị ụ t c b oxy hóa lên m c cao h n t o thành axid Glycolic và axit Oxalic. Etylen
ử ượ ử ụ ề ả ấ ấ glycol (C2H6O2) là ch t kh đ ề c s d ng nhi u nh t do có kh năng làm b n
ả ứ ố ạ h t keo platin sinh ra trong su t quá trình ph n ng [5].
ơ ế ề ế Platin. Hình 3.5: C ch quá trình oxy hóa EG trong đi u ch nano
+ t o thành
ườ ự ạ ỏ ề ạ Trong môi tr ng ki m, axit Glycolic có s lo i b ion H
ườ anion Glycolat trong môi tr ng ki m ề [5].
44
ả ứ ạ Glycolate c a aủ xit ạ Hình 3.6: Ph n ng lo i proton t o thành anion
Glycolic.
ượ ư ị ướ ạ Ion Glycolat đ ấ ổ c xem nh là ch t n đ nh kích th c h t nano platin do
ứ ế ả ự s hình thành ph c Chelate thông qua nhóm carbonyl. Các k t qu tính toán cho
ự ươ ấ ạ ữ ồ ủ ộ ị th y có s t ng quan qua l i gi a n ng đ ion Glycolate và pH c a dung d ch.
ả ừ ế ộ Khi pH (trong kho ng pH t ồ 6,5 đ n 11) càng cao thì n ng đ ion Glycolate càng
ộ ồ ị ướ ạ ạ ấ ổ cao, làm cho n ng đ ch t n đ nh càng cao thì kích th c h t platin t o thành
ỏ càng nh [5].
ừ ế ấ Tuy nhiên, khi tăng pH t ự ả ả 11 lên 11,3 thì k t qu cho th y có s gi m
ứ ủ ề ả ạ ợ ớ ế ho t tính xúc tác, đi u này phù h p v i k t qu công trình nghiên c u c a nhóm
ả ừ ề tác gi Du, H.Y (2008) [5], khi tăng pH t 11 lên 11,3 trong quá trình đi u ch ế
ự ế ủ ả ố ưở ế nanocomposite có s k t tinh c a mu i NaCl làm nh h ng đ n hình thái và
ướ ủ ạ ủ ạ kích th c c a h t nano platin. Do đó ho t tính xúc tác c a nanocomposite cũng
ổ ọ ườ ế ậ ệ ề ượ ừ ị b thay đ i. T đó ch n môi tr ng đi u ch v t li u trong pH=11 đ c xem
ố ư ấ ư nh là t i u nh t.
3.2.3 K t qu phân tích nh TEM (Transmission electron microscopy)
ế ả ả
ể ị ướ ặ ủ ạ Đ xác đ nh chính xác kích th ề c h t Platin trên b m t c a carbon
ẫ ượ ằ ươ Vulcan XC72R, các m u đ c phân tích b ng ph ụ ả ng pháp ch p nh TEM. Nh ư
ị ở ụ ườ ượ ư ệ đã xác đ nh m c 3.2.2 thì môi tr ng pH=11 đ ậ ề c coi nh là đi u ki n thu n
ả ở ụ ề ế ế ấ ớ ợ l i nh t cho quá trình đi u ch thì khi ch p TEM v i hai k t qu hình 3.7 và
ể ẳ ị ườ ấ ợ hình 3.8 giúp ta có th kh ng đ nh dùng môi tr ấ ng pH=11 là thích h p nh t. T t
45
ượ ả ả c nh TEM đ ụ c ch p v i ớ thang đo 20nm b ng ằ Máy TEM hi uệ JEM1400
ể ệ ệ ề ậ ọ Nh tậ , t i pạ ố hòng thí nghi m tr ng đi m qu c gia v V t li u Polymer và
Composit, ĐH Bách Khoa, Tp. HCM.
Ả ể ố ồ ướ ạ c h t Hình 3.7: nh TEM (thang đo 20nm) và bi u đ phân b kích th
ậ ệ nano Platin trên v t li u nanocomposit Pt/VC 2511.
Ả ể ố ồ ướ ạ c h t Hình 3.8: nh TEM (thang đo 20nm) và bi u đ phân b kích th
ậ ệ nano Platin trên v t li u nanocomposit Pt/VC256,5.
46
ượ ả ở ụ ủ ườ ư Nh đã đ c gi i thích m c 3.2.2, khi tăng pH c a môi tr ế ng (ti n v ề
trên Etylen glycol v ề acid
ườ ữ ề ẽ môi tr ng ki m) s giúp oxy hóa nh ng nhóm OH
+ và t o thành anion Glycolat. Chính anion
ễ ạ Glycolic. Axit này d phân ly ra H
ướ ạ ượ ề ổ ị ữ ạ Glycolat giúp cho kích th c h t đ c b n, n đ nh và gi cho h t nano platin
ở ướ ủ ề ạ ậ ỏ luôn kích th ệ c nh . Đi u này làm tăng ho t tính xúc tác c a v t li u
Ở ướ ạ nanocomposit Pt/Vulcan XC72R. pH=11 kích th c h t là 4,5nm ( Hình 3.7)
ỏ ơ ớ ườ nh h n so v i môi tr ng pH=6,5 là 5,8nm ( Hình 3.8).
3.3.1
ử ệ 3.3 Xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt trên Carbon x lý
2PtCl6.6H2O)
Ả ưở ủ ượ nh h ng c a hàm l ng axit Chloroplatinic (H
ự ả ư ả ưở ủ ề ấ Nh chúng ta đã kh o sát s nh h ầ ng c a thành ph n ti n ch t axit
ử ố ớ Chloroplatinic (H2PtCl6.6H2O) trên carbon Vulcan XC72R không x lý thì đ i v i
ấ ượ ử ươ ự ư ậ ch t mang carbon Vulcan XC72R đ c x lý cũng t ng t nh v y. Khi tăng
2PtCl6.6H2O) t
ầ ủ ề ừ ạ ấ thành ph n c a ti n ch t axit Chloroplatinic (H 1025%, ho t tính
ủ ậ ệ ệ xúc tác c a v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt/Vuncan XC72R cũng tăng
ả ượ ế lên. Các k t qu đ c trình bày trong hình 3.9 và 3.10.
47
ủ ề ả ậ ệ Hình 3.9: Gi n đo n n CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VCXL
2SO4 0,5M).
ượ ề ị ớ v i hàm l ng Platin khác nhau (quét n n trong dung d ch H
2SO4
ả ủ ế ề ị Hình 3.9 là k t qu c a quá trình đo n n trong dung d ch H
ớ ố ộ ế ừ ả ậ ấ 0,5M v i t c đ quét 50mV/s và kho ng th t 0,01,0V. Nh n th y khi tăng hàm
2PtCl6.6H2O) t
ề ấ ừ ữ ượ l ng ti n ch t axit Chloroplatinic (H 1025% thì nh ng đ ườ ng
ự ự ế ằ ả ủ quét th đã có s khác nhau. S khác nhau này nói lên r ng kh năng xúc tác c a
ượ ế ạ ứ ớ ừ ượ ề ấ ỗ ậ ệ m i v t li u đ c ch t o ng v i t ng hàm l ng ti n ch t axit Chloroplatinic
ấ ở ề ả ồ ượ ườ (H2PtCl6.6H2O). Gi n đ đo n n cho th y hàm l ng platin 25% (đ ng xanh
ườ ớ ấ ứ ạ ấ ớ ườ ươ d ng) có đ ng quét t i cao nh t t c ho t tính xúc tác l n nh t và đ ng quét
2 nói lên kích th
ườ ấ ớ ộ ướ ạ ề v có c ng đ mũi r t l n là 0,76 mA/cm c h t platin trên b ề
ử ấ ả ầ ặ ỏ ạ m t Vulcan đã x lý cũng r t nh và ho t tính xúc tác cũng gi m d n khi thành
ề ầ ấ ượ ph n ti n ch t axit Chloroplatinic (H ả 2PtCl6.6H2O) gi m hay hàm l ng platin
ả gi m [13].
ậ ệ ế ể ủ ạ ị Khi ta quét th đ xác đ nh ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit
2SO4 0,5M và MeOH 1M v i kho ng th t
ợ ị ả ớ ỗ Pt/VCXL trong h n h p dung d ch H ế ừ
ậ ộ ớ ứ ỏ ạ 0,00,9V thì m t đ dòng quét t i cũng khác nhau ch ng t ho t tính xúc tác cũng
ậ ộ ổ ớ ấ ở ượ thay đ i. Trong hình 3.10, m t đ dòng quét t i cao nh t hàm l ng platin là
pa=16,13mA/cm2, ipa=10,32mA/cm2
(hàm l
ớ ượ 25% v i i ng Pt là 20%),
pa=3,89mA/cm2 (hàm l
ượ ượ ipa=8,73mA/cm2 (hàm l ng Pt là 15%), i ng Pt là 10%) .
ậ ộ ớ ỷ ệ ậ ộ ế ậ ạ ớ M t đ dòng quét t i t l thu n v i ho t tính xúc tác, n u m t đ càng cao thì
ạ ố ớ ế ấ ở ả ho t tính xúc tác càng t t và ng ượ ạ c l i. V i k t qu đã th y hình 3.10 thì dùng
ượ ể ế ạ ậ ệ ệ ạ hàm l ng platin là 25% đ ch t o v t li u xúc tác đi n hóa có ho t tính xúc tác
ể ậ ượ ượ ấ có th ch p nh n đ c. Nguyên nhân này là do khi hàm l ng platin cao thì
ữ ạ ượ ạ ử ở nh ng h t nano platin đ ề c t o ra do quá trình kh b i Etylen glycol cũng nhi u.
ề ặ ủ ử ẽ ệ Chúng s bám trên b m t c a carbon Vulcan XC72R đã x lý làm tăng di n tích
ị ả ủ ệ ẽ ạ ộ ề ặ b m t xúc tác, c ng thêm vi c ho t tính c a chúng s không b gi m do trên
48
ạ ỏ ề ạ ố ư ư ầ ộ carbon lo i này đã lo i b nhi u nguyên t ỳ gây đ u đ c xúc tác nh l u hu nh
ạ ử ầ ậ ợ (S) trong giai đo n x lý. Chính vì v y, thành ph n axit Chloroplatinic 25% là h p
lý nh t.ấ
ả ậ ệ ủ ạ Ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit Pt/VCXL trong B ng 3.5:
2PtCl6.6H2O.
ạ Ho t tính
ườ
ớ
ườ
ề
Đ ng quét t
i (0,00,9V)
Đ ng quét v (0,90,0V)
Xúc tác
ipa/ipc
ipa
ipa’
ipc
ipc’
Ef
Eb
(mA/cm2)
(mA/mgPt)
(mA/cm2)
(mA/mgPt)
(V)
(V)
Pt/VCXL2511
0,64
16,13
694,27
1077,62
0,52
0,69
25,03
0,67
0,48
14,84
638,92
Pt/VCXL2011
0,70
10,32
444,17
0,67
0,49
10,40
447,58
Pt/VCXL1511
0,84
8,73
375,83
0,64
0,49
3,81
164,00
Pt/VCXL1011
1,02
3,89
167,42
(1)
(2)
ườ ớ ự ổ ủ ề ấ môi tr ng pH=11 v i s thay đ i hàm l ng ượ c a ti n ch t H
49
ủ ậ ệ ả ồ ớ Hình 3.10: Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VCXL v i
2), (2)
ượ ệ ự ậ ộ hàm l ng Platin khác nhau. ệ (1) M t đ dòng trên di n tích đi n c c (mA/cm
3.3.2
ậ ộ ố ượ M t đ dòng trên kh i l ệ ự ng Pt trên đi n c c (mA/mgPt).
Ả ưở ủ ự ườ ế nh h ổ ng c a s thay đ i pH trong môi tr ề ng đi u ch
ươ ự ư ớ ử T ng t ớ ậ ệ nh v i carbon Vulcan XC72R không x lý thì v i v t li u
ệ ấ xúc tác đi n hóa nanocomposit platin trên ch t mang carbon Vulcan XC72R đã x ử
ườ ậ ệ lý ngoài ba môi tr ng pH=6,5; pH=11,0; pH=11,3. V t li u Vulcan đã đ ượ ử c x
ả ạ ế ị lý, chúng tôi kh o sát thêm t i các giá tr pH=9,5 và pH=10,5. Các k t qu đ ả ượ c
trình bày trong hình 3.11 và 3.12:
ậ ệ ồ ề ủ ả Hình 3.11: Gi n đ n n CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VC
ườ ị ớ XL25 v i môi tr ng pH khác nhau (quét trong dung d ch axit H2SO4 0,5M).
ậ ệ ủ ề ầ ả ớ ồ Đ u tiên v i gi n đ đo n n c a v t li u xúc tác nanocomposit Platin
2SO4 0,5M thì có nh nậ
ượ ị trên carbon Vulcan XC72R đ c đo trong dung d ch axit H
ữ ườ ườ ề xét là trong nh ng môi tr ng khác nhau thì đ ụ ể ng quét n n khác nhau. C th ,
50
ề ở ạ ứ ế ườ ố ớ đ i v i dòng quét v t i m c th 0,55mV trong ba môi tr ng pH=9,5 là
ư ầ 0,77mA/cm2, pH=10,5 là 0,79mA/cm2, pH=11 là 0,76mA/cm2 g n nh nhau.
2.
ị ườ ư ả ộ Nh ng khi tăng lên pH=11,3 thì giá tr c ỉ ng đ mũi gi m ch còn 0,38mA/cm
ể ự ừ ượ ủ ậ ệ ạ T đây có th d đoán đ c ho t tính xúc tác c a v t li u nanocomposit.
ả ủ ạ Ho t tính xúc tác c a nanocomposit Pt trên carbon VulcanXC B ng 3.6:
3 5% và trong nh ng môi tr
ạ Ho t tính
ườ
ớ
ườ
ề
Đ ng quét t
i (0,00,9V)
Đ ng quét v (0,90,0V)
Xúc tác
ipa/ipc
ipa
ipa’
Ef
ipc
ipc’
Eb
(mA/cm2)
(mA/mgPt)
(V)
(mA/cm2)
(mA/mgPt)
(V)
Pt/VCXL256,5
0,93
11,38
489,95
0,68
12,29
529,24
0,51
Pt/VCXL259,5
0,81
14,08
606,12
0,70
17,46
751,67
0,58
Pt/VCXL2510,5
0,57
14,50
624,23
0,73
25,50
1097,78
0,58
Pt/VCXL2511,0
0,64
16,13
694,27
0,69
25,03
1077,62
0,52
Pt/VCXL2511,3
0,80
9,53
410,34
0,71
11,92
513,18
0,56
(1)
(2)
ử ị ữ ườ ớ 72R đã x lý v i dung d ch HNO ng pH khác nhau.
51
ậ ệ ủ ả ồ Hình 3.12: Gi n đ CV c a v t li u xúc tác nanocomposit Pt/VCXL25
2),
ườ ệ ự ậ ộ ớ v i môi tr ng pH khác nhau. ệ (1) M t đ dòng trên di n tích đi n c c (mA/cm
(2) M t đ dòng trên kh i l
ậ ộ ố ượ ệ ự ng Pt trên đi n c c (mA/mgPt).
ể ự ả ồ ườ ề Trong gi n đ đo n n ta có th d đoán đ ượ ở c ba môi tr ng pH=9,5;
ẽ ệ ấ ạ ở ả ồ 10,5; 11 s có ho t tính xúc tác đi n hóa cao nh t thì gi n đ CV này có th ể
ị ượ ườ ố ư ẳ giúp ta kh ng đ nh đ c trong môi tr ng nào là t i u. Trong hình 3.12 khi ta
ậ ộ ư ể ả ổ ổ thay đ i pH thì m t đ dòng quét thay đ i. Nó bi u tr ng cho kh năng oxy hóa
ậ ộ ấ ớ metanol v i m t đ dòng quét thay đ i t ổ ừ pa=9,54mA/cm2 (pH=11,3) th p nh t ấ , i
(pH=6,5), ipa=14,08mA/cm2
(pH=9,5), ipa=14,50mA/cm2
ipa= 11,38mA/cm2
ệ (pH=10,5) và cao nh t iấ pa=16,13mA/cm2 (pH=11,0). Nguyên nhân là do vi c thay
ườ ừ ườ ổ đ i môi tr ng t ơ axit (pH=6,5) sang baz (pH=11,0) hay môi tr ạ ề ng ki m t o
ệ ổ ệ ế ệ ể ề ẫ ị đi u ki n cho vi c phát tri n ion glucolat là tác nhân chính d n đ n vi c n đ nh
ướ ạ ả ộ ị kích th c h t platin. M t ngh ch lý đã x y ra khi tăng pH=11,3 theo đúng nguyên
ậ ệ ư ủ ả ạ ạ ạ lý thì ho t tính ph i tăng nh ng ho t tính c a v t li u nanocomposit l ả i gi m
ớ ế ứ ủ ể ế ả ợ đáng k . K t qu này thì phù h p v i k t qu ả công trình nghiên c u c a nhóm
ả ượ ả ự ế ố tác gi Du, H.Y (2008) và đ c gi ả i thích do s k t tinh mu i NaCl. Nó nh
ế ướ ủ ạ ưở h ng đ n hình thái và kích th c c a h t nano platin trong quá trình tăng pH t ừ
ố ớ ử ế ạ 11,0 lên 11,3. Th nên, đ i v i lo i carbon Vulcan XC72R x lý thì pH=11,0
ư ố ượ đ c xem nh là t ấ t nh t.
3.3.3 K t qu phân tích nh TEM (Transmission electron microscopy)
ế ả ả
Ả ạ ậ ệ ủ ệ nh TEM c a hai lo i v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt/Vulcan
ườ ượ XC72R trong môi tr ng khác nhau đ c trình bày trong các hình 3.13 và 3.14:
52
Ả ể ồ ố ướ ạ c h t Hình 3.13 nh TEM (thang đo 20nm) và bi u đ phân b kích th
ậ ệ nano Platin trên v t li u nanocomposit Pt/VCXL2511.
Ả ể ồ ố ướ ạ c h t Hình 3.14 nh TEM (thang đo 20nm) và bi u đ phân b kích th
ậ ệ nano Platin trên v t li u nanocomposit Pt/VCXL256,5.
ế ạ ở ậ ệ ư ả ồ ị ẽ Nh đã xác đ nh trong gi n đ 3.12 thì v t li u ch t o pH=11,0 s có
ạ ố ơ ườ ỡ ạ ho t tính xúc tác t t h n trong môi tr ng pH=6,5 vì có kích c h t nano platin
ớ ế ỏ ơ ể ậ ả ả ợ ị nh h n và hi n th trên nh TEM cũng phù h p v i k t qu ta đã nh n xét trên
ứ ế ả ồ ở ướ ạ ả gi n đ CV. K t qu đã ch ng minh là pH=11,0 thì kích th c h t nano platin
ố ớ ế trung bình là 3,4nm (Hình 3.13) và 3,5nm đ i v i pH=6,5 ( ư Hình 3.14). N u nh ta
ử ế ả ấ ớ so sánh k t qu này v i ch t mang carbon Vulcan không x lý thì carbon Vulcan
53
ử ẫ ố ơ ướ ạ ấ ượ đ c x lý v n t ụ ể t h n. C th , kích th c h t nano platin trên ch t mang
ả ả pH=11; nh TEM 3.7 ử carbon không x lý là 4,5nm ( ), 5.8nm (pH=6,5; nh TEM
ể ả ả ưở ủ ị 3.8). Chúng ta có th gi i thích là do nh h ng c a dung d ch trong giai đo n x ạ ử
ứ ữ ứ ề ạ lý carbon đã t o ra nhi u nhóm ch c. Chính nh ng nhóm ch c này là tác nhân
ỡ ạ ổ ị giúp n đ nh kích c h t nano platin.
ử ử ủ ả ấ 3.4 So sánh kh năng xúc tác c a ch t mang carbon không x lý và x lý
3.4.1 K t qu phân tích XRD (Xray diffaction)
ế ả
ặ ủ ụ ự ẳ ị ở M c tiêu chính XRD là kh ng đ nh s có m t c a platin ẫ trong m u
ế ạ ượ nanocomposit platin trên carbon Vulcan XC72R ch t o đ c. Hình 3.15 phân
ủ ử ử ẫ ả ồ ớ tích gi n đ XRD c a hai m u Vulcan XC72R x lý và không x lý v i góc
o (Hình 3.15). Nh n th y gi n đ có các đ nh nhi u x ả
ạ ừ ễ ạ ở ị ễ ậ ấ ồ ỉ nhi u x t 10100 v trí
o và 43 o l n l
ầ ượ ươ ủ ứ ặ ớ θ 2 (theta)=24 t t ng ng v i các m t (002), (101) c a carbon
[11].
54
ủ ử ử ả ồ Hình 3.15 Gi n đ XRD c a VulcanXC72R x lý và không x lý
ả ồ ủ Hình 3.16 Gi n đ XRD c a nanocomposit Pt/VC2511
ậ ệ ệ ế ả K t qu phân tích v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt/VC2511
o đ
θ ạ ừ ễ ượ ể ệ ạ ị ớ v i góc nhi u x t 10100 c th hi n trên hình 3.16. T i v trí 2 (theta)=
ầ ượ ươ ứ ặ ớ 39o, 46o, 67o và 81o l n l t t ng ng v i các m t (111), (200), (220) và (311)
ệ ủ ự ệ ớ ấ ư ạ ậ ươ ặ đ c tr ng cho s hi n di n c a kim lo i platin v i c u trúc l p ph ệ ng tâm di n
ữ ế ẩ ẫ ả ợ ổ ớ (fcc) [1]. Nh ng k t qu này hoàn toàn phù h p v i m u ph chu n trong th ư
ệ ổ vi n ph .
ủ ậ ệ ố ớ ệ ả ồ Đ i v i gi n đ XRD c a v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt trên
ấ ượ ử ệ ủ ự ể ấ ớ ch t mang đã đ c x lý thì s xu t hi n c a tinh th platin v i các mũi t ươ ng
ử ư ấ ự t nh trên ch t mang carbon Vulcan không x lý ( ự Hình 3.17). S khác nhau duy
ể ấ ấ ở ả ồ ủ ậ ệ nh t chúng ta có th th y là gi n đ c a v t li u nanocomposit Pt/VCXL25
ể ệ ữ ệ ấ ườ ả ộ ơ ớ 11 xu t hi n nh ng peak th hi n rõ ràng và có c ng đ cao h n so v i gi n đ ồ
ậ ệ ậ ằ ể ế ừ ạ ủ c a v t li u nanocomposit Pt/VC2511. T đây, có th k t lu n r ng các h t
55
ộ ế ử ơ ớ ạ nano platin trên carbon Vulcan XC72R x lý có đ k t tinh cao h n so v i lo i
ượ ử carbon Vulcan XC72R không đ c x lý.
ủ ả ồ Hình 3.17 Gi n đ XRD c a nanocomposit Pt/VCXL2511
3.4.2 K t qu di n tích b m t c a v t li u xúc tác đi n c c b ng máy
ề ặ ủ ậ ệ ệ ự ằ ả ệ ế
BET
ề ặ ủ ả ệ ự ệ ế ậ ệ K t qu di n tích b m t c a v t li u xúc tác đi n c c nanocomposit
ượ ạ Pt/VCXC72R đ c đo trên máy BET Nova 3200e t ế i Trung tâm MANA và k t
ượ ả qu ả đ c trình bày trong b ng 3.7
ả ề ặ ủ ậ ệ ệ ế ả K t qu đo di n tích b m t c a v t li u nanocomposit Pt B ng 3.7:
ệ
ề ặ
ệ
ề ặ Di n tích b m t theo BET
Di n tích b m t theo
Nanocomposite Pt/C
(m2/g)
Langmuir (m2/g)
Pt/VCXL2511
146,527
275,602
Pt/VC2511
182,735
358,288
ử ử trên carbon VulcanXC72R đã x lý và không x lý.
56
ề ặ ủ ệ ả ớ Di n tích b m t c a nanocomposite Pt/VCXL2511 gi m 20% so v i
ự ứ ề ỏ nanocomposite Pt/VC2511 (d a vào đo BET). Đi u này ch ng t ử quá trình x lý
ề ặ ủ ổ ấ ự ệ ổ ấ carbon đã làm thay đ i c u trúc carbon. S thay đ i di n tích b m t c a ch t
ử ạ ằ ợ ấ mang sau khi x lý b ng ch t oxy hóa m nh (axit HNO ớ 3) phù h p v i công trình
ứ ả ả ủ nghiên c u c a nhóm tác gi Senthil Kumar.S.M. (2011) [13]. Nhóm tác gi đã
ả ủ ẽ ấ gi i thích là do quá trình oxy hóa trên ch t mang carbon s phá h y các vách ngăn
ỗ ố ề ặ ủ ệ ủ c a các l x p làm tăng kích th ướ ỗ ố c l ấ x p, làm cho di n tích b m t c a ch t
mang gi m.ả
3.4.3 K t qu và phân tích nh SEM (Scaning electron microscopy)
ế ả ả
ệ ậ ượ V t li u nanocomposite Pt/VCXL2511 đ c phân tích FESEM/EDX
ệ ử ệ ể ằ b ng kính hi n vi đi n t quét, máy FESEM Jeol JSM 7401F (Vi n Công Ngh ệ
25% Pt/C
4000
3600
C
3200
2800
2400
2000
s t n u o C
Pt
1600
1200
Pt
800
Pt
Pt
Pt
400
0
0.00
1.00
2.00
3.00
4.00
5.00
6.00
7.00
8.00
9.00
10.00
keV
ọ Hóa H c – TP HCM).
Ả ủ Hình 3.18 nh FESEM (thang đo 0,5μm) c a nanocomposit Pt/VCXL25
11
ế ấ ả ượ ẫ K t qu phân tích EDX cho th y hàm l ng platin trong m u là 25,48%
ợ ớ ượ ể ế ẫ ậ ậ phù h p v i hàm l ệ ng Pt trong m u nanocomposite, v y có th k t lu n hi u
ả ứ ạ ấ ổ ợ su t ph n ng t ng h p nanocomposite đ t 100%.
ệ ề ả 3.4.4 So sánh v kh năng xúc tác đi n hóa
57
ế ạ ủ ụ ề ượ ệ ệ ậ M c đích chính c a đ tài là ch t o đ c v t li u xúc tác đi n hóa
ộ ấ ư ề ầ ạ nanocomposit Pt/Vulcan XC72R nh ng bên c nh đó m t v n đ cũng c n quan
ử ụ ử ử ạ ố tâm là nên s d ng lo i carbon Vulcan XC72R x lý hay không x lý là t t? Đ ể
ề ấ ở ướ ẽ ế ả ượ làm rõ v n đ này thì ầ ph n d i đây s trình bày k t qu đã làm đ c khi so
ạ sánh hai lo i carbon.
ề ủ ử ạ ả ồ Hình 3.19 Gi n đ đo n n c a hai lo i carbon VulcanXC72R x lý và
2SO4 0,5M)
(2)
(1)
ử ị không x lý (đo trong dung d ch H
(2) gi n đ CV c a hai lo i v t li u xúc
ề ồ ạ ậ ệ ủ ả ồ ả Hình 3.20 (1) Gi n đ đo n n và
ử ử ệ tác đi n hóa nanocomposit Pt/VulcanXC72R x lý và không x lý.
ể ễ ầ ả ồ Đ u tiên, trong gi n đ đo n n ( ậ ề Hình 3.19) chúng ta có th d dàng nh n
ự ệ ề ủ ử ẫ ra s khác bi t khi quét n n c a hai m u carbon Vulcan XC72R x lý và không
58
2SO4 0,5M. Đi m khác bi
ị ể ể ệ ạ ị ử x lý trong dung d ch H ệ ượ t đ c th hi n ngay t i v trí
ậ ộ ố ớ ứ ử ế ơ m c th 0,4V, đ i v i carbon Vulcan đã x lý thì m t đ dòng cao h n. Chính t ạ i
ứ ế ườ ế ủ ử m c th 0,4V trên đ ng th c a carbon Vulcan XC72R x lý (màu xanh
ữ ứ ể ị ị ươ d ng) là bi u th cho nh ng nhóm ch c đã b oxy hóa [4].
ế ệ ạ ủ ậ ệ Khi xét đ n ho t tính xúc tác c a v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit
ử ử ự ậ ả ồ Pt/Vulcan XC72R x lý và không x lý thì ta nh n xét d a trên gi n đ 3.20. Ở
ả ấ ồ ườ ậ ệ ề ủ ề gi n đ đo n n thì ta th y đ ấ ng quét v c a v t li u nanocomposit trên ch t
ứ ử ự ế ề ơ ướ mang Vulcan đã x lý có m c th cao h n. Đi u này d đoán kích th ạ c h t
ỏ ụ ể ố ớ ậ ệ ẽ nano platin s nh , c th đ i v i v t li u nanocomposit trên Vulcan XC72R x ử
ướ ạ ả pH=11; nh TEM hình 3.13 lý thì kích th c h t platin là 3,4nm ( ) và 4,5nm
ả ủ ử ấ (pH=11; nh TEM hình 3.7 ) là c a ch t mang Vulcan XC72R không x lý.
ủ ệ ả ồ ạ ậ ệ Trong gi n đ đo CV c a hai lo i v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit
ử ượ ề ế ử Pt/Vulcan XC72R x lý và không x lý đ c đi u ch trong môi tr ườ ng
2SO4 0,5M và
ượ ạ ợ ỗ ị pH=11,0 và đ c đo ho t tính xúc tác trong h n h p dung d ch H
(2). M t đ dòng quét t
ả ượ ế ể ị ậ ộ MeOH 1M và k t qu đ c hi n th trong hình 3.20 ớ ủ i c a
pa=16,13
ử ườ ậ ệ v t li u nanocomposit trên Vulcan x lý trong môi tr ng pH=11,0 là i
pa=12,04 mA/cm2
ả ươ ự ố ử ớ mA/cm2 (B ng 3.6 ), t ng t đ i v i Vulcan không x lý i
ả ủ ậ ệ ậ ộ ớ (B ng 3.4 ạ ). M t đ dòng càng l n nói lên ho t tính xúc tác c a v t li u càng cao.
ữ ậ ị ướ ử ụ ế ệ ầ ậ V y, qua nh ng đ nh h ạ ng ban đ u và k t lu n trên thì vi c s d ng lo i
ượ ử ấ ấ ợ carbon Vulcan XC72R đã đ c x lý làm ch t mang là phù h p nh t.
Ậ
Ế
K T LU N
VÀ
Ế
Ị
KI N NGH
56
Ả Ế Ế Ị K T QU VÀ KI N NGH
ế ậ K t lu n:
ả ượ ở ế ạ ầ ế Sau các k t qu đã đ c trình bày ậ ệ ệ ph n trên thì vi c ch t o v t li u
ạ ượ ệ ữ ế xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt/Vulcan XC72R đã đ t đ c nh ng k t qu ả
ủ ề ư ụ ặ nh m c đích c a đ tài đ t ra:
ậ ệ ế ạ ệ Đã ch t o thành công v t li u xúc tác đi n hóa nanocomposit Pt/Vulcan
ằ ươ XC72R b ng ph ng pháp Polyol.
ế ố ả ị ưở ủ ậ ệ ế ạ Đã xác đ nh các y u t nh h ng đ n ho t tính xúc tác c a v t li u xúc
ấ ủ ư ệ tác đi n hóa nanocomposit Pt/Vulcan XC72R nh : tính ch t c a carbon Vulcan
2PtCl6.6H2O) và pH c a môi
ượ ề ấ ủ XC72R, hàm l ng ti n ch t axit Chloroplatinic (H
ườ ế tr ề ng đi u ch .
ượ ệ ử ụ ả ủ ế ấ So sánh đ c k t qu c a vi c s d ng ch t mang carbon Vulcan XC
ố ơ ử ầ ồ ử 72R đã x lý thì t ồ t h n ngu n carbonVulcan XC72R ban đ u. X lý ngu n
3 5% và th i gian x lý là 16 gi
ầ ị ử ờ ằ carbon ban đ u b ng dung d ch HNO ờ .
ế ế ả Các k t qu phân tích hóa lý BET, FESEM, XRD, TEM và quét th vòng
ầ ợ tu n hoàn (CV) khá phù h p.
ớ ế ạ ượ ả ả ể ế ề Qua kh o sát và v i k t qu đã đ t đ ậ c có th k t lu n đi u ki n t ệ ố i
ư ể ủ ậ ệ ế ạ ượ ằ ạ ươ u đ ho t tính xúc tác c a v t li u ch t o đ c b ng ph ng pháp polyol theo
ề ấ ạ ố ở ườ ướ h ng truy n th ng có ho t tính cao nh t là môi tr ầ ng pH=11, thành ph n
2PtCl6.6H2O) là 25% (hàm l
ề ấ ượ ủ c a ti n ch t axit Chloroplatinic (H ng platin) và s ử
3
ấ ượ ử ờ ớ ị ụ d ng ch t mang Vulcan XC72R đã đ c x lý trong 16 gi v i dung d ch HNO
5%.
ế ị Ki n ngh :
ế ụ ấ ả ấ ổ ể Ti p t c thay đ i ch t mang đ kh o sát và tìm ra ch t mang t ố ơ t h n
ngoài carbon Vulcan XC72R.
57
ế ậ ế ệ ệ ề ằ ẫ ươ V n ti n hành đi u ch v t li u xúc tác đi n hóa b ng ph ng pháp
ự ỗ ợ ủ ư polyol nh ng có s h tr c a vi sóng.
TÀI LI U Ệ
THAM KH OẢ
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
[1]
ế ệ ệ Tài li u ti ng Vi t
ế ạ ứ ả Ngô Thanh Liêm (2012), Nghiên c u ch t o và kh o sát tính
ậ ệ ấ ủ ằ ươ ch t c a v t li u nanocomposit Platin/Carbon (Pt/C) b ng ph ng pháp Polyol ,
ậ ườ ạ ọ ồ ọ ạ Lu n văn th c sĩ hóa lý, tr ự ng đ i h c Khoa H c T Nhiên Tp H Chí Minh.
[2]
ệ ế Tài li u ti ng Anh
Antoliti. E. (2009), Carbon supports for lowtemperature fuel
[3]
cell catalysts, Applied Catalysis B Enviroment, 88, pp.124.
Chaoxiong He (2010), KOHactivated multiwalled carbon
nanotubes as platinum supports for oxygen reduction reaction, Journal of Power
[4]
Sources, 195, pp.74097414.
Chethan K Acharya (2009), Effect of bron doing in the carbon
support on Platinum nanoparticles and Carbon corrosion, Journal of Power
[5]
Sources, 192, pp. 324329.
Du, H. Y (2008), Controlled platinum nanoparticles uniformly
dispersed on nitrogendoped carbon nanotubes for methanol oxidation, Diamond
[6]
and Related Material, 17, pp. 535541.
Hyunjoon Song (2005), Pt Nanocrystals: shape control and
[7]
LangmuirBlodgett Monolayer formation, J. Phys. Chem. B, 109, pp.188193.
Jiajun Wary (2007), Effect of carbon black support corrosion
on the durability of Pt/C catalyst, Journal of Power Sources, 171, pp. 860866.
[8]
J. L. Gómez de la Fuente (2008), Functionalization of carbon
support and its influence on the electro catalytic behaviour of Pt/C in H2 and CO
[9]
electrooxidation, Carbon 44, pp.19191929.
Kaushik Ghosh (2010), Facile Decoration of Platinum
Nanoparticles on carbonNitride Nanotubes via Microwaveassisted chemical
Reduction and their Optimization for fieldEmission Application, J. Phys. Chem. B,
114, pp.51075112.
[10] Marcelo Carmo (2007),
treated carbon black as H2O2
electrocatalyst support polymer membrance fuel cell application, Int J hydrogen
[11] Marcelo Carmo (2007),
energy, 33, pp. 62896297.
Physical and electrochemical
evaluation of commercial carbon black as electro catalysts support for DMFC
[12]
application, Journal of Power Sources, 173, pp. 860866.
Paromita Kundu (2011), Ultrafast Microwaveassisted Route
to surfactantfree ultrafine Pt Nanoparticles on Graphene: Synergistic co
reduction Mechanism and High catalytic activity, Chemical of Materials, 25, pp.
[13]
27722780.
S. M. Senthil Kumar (2011), Efficient tuning of the Pt nano
particle monodispersion on VulcanXC72R by selective pretreatment and
electrochemical evaluation of hydrogen oxidation and oxygen reduction reaction,
[14] Weiyong Xu (1999), Synthesis of Nanoscale platinum colloids
Internet Journal of Hydrogen energy, 36, pp. 54535465.
by Microwave dielectric Heating, Langmuir, 15, pp.69.
[15]
Zhen. Bo. Vary (2006), Effects of ozone treatment of carbon
support on PtRu catalysts performance for direct methanol fuel cell, Carbon 44,
pp. 133140.

