Biên soạn: LÊ MINH TÂM
BỘ ĐỀ ÔN TẬP
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2022
TÀI LIỆU DÙNG CHO
HỌC SINH KHỐI 12
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
ℼ
MỤC LỤC
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
ĐỀ ÔN SỐ 01 ĐỀ MINH HỌA NĂM 2021 – 2022 ......................................................................... 2
ĐỀ ÔN SỐ 02 ĐỀ CHÍNH THỨC 2021 ........................................................................................... 8
ĐỀ ÔN SỐ 03 ĐỀ CHÍNH THỨC 2020 ......................................................................................... 14
ĐỀ ÔN SỐ 04 ĐỀ CHÍNH THỨC 2019 ......................................................................................... 20
ĐỀ ÔN SỐ 05 ĐỀ CHÍNH THỨC 2018 ......................................................................................... 27
ĐỀ ÔN SỐ 06 ĐỀ CHÍNH THỨC 2017 ......................................................................................... 34
ĐỀ ÔN SỐ 07 THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG ........................................................................ 41
ĐỀ ÔN SỐ 08 THPT CHUYÊN LONG AN .................................................................................. 47
ĐỀ ÔN SỐ 09 ĐỀ THI THỬ SỞ GD – KHCN BẠC LIÊU .......................................................... 53
ĐỀ ÔN SỐ 10 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẮC NINH ............................................................... 59
ĐỀ ÔN SỐ 11 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT CÀ MAU ................................................................... 66
ĐỀ ÔN SỐ 12 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH .................................................................. 72
ĐỀ ÔN SỐ 13 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ........................................................... 78
ĐỀ ÔN SỐ 14 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG .......................................................... 85
ĐỀ ÔN SỐ 15 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT LAI CHÂU ............................................................... 91
ĐỀ ÔN SỐ 16 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ............................................................. 97
ĐỀ ÔN SỐ 17 ĐỀ THI THỬ LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN ........................................................ 103
ĐỀ ÔN SỐ 18 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN .................................................... 110
ĐỀ ÔN SỐ 19 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC .......................................................... 117
ĐỀ ÔN SỐ 20 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ ............................................................... 123
ĐỀ ÔN SỐ 21 ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẾN TRE................................................................. 130
ĐỀ ÔN SỐ 22 ĐỀ THI THỬ THPT VÕ NGUYÊN GIÁP ......................................................... 137
ĐỀ ÔN SỐ 23 ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ................................................. 143
ĐỀ ÔN SỐ 24 ĐỀ THI THỬ THPT LƯƠNG THẾ VINH ........................................................ 149
ĐỀ ÔN SỐ 25 ĐỀ THI THỬ THPT BÙI THỊ XUÂN ................................................................ 156
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
1
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 01
ĐỀ MINH HỌA NĂM 2021 – 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 1: Môđun của số phức .
bằng .
. .
Câu 2: Trong không gian
, mặt cầu
có bán kính bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
. Ⓑ. Điểm
. Ⓒ. Điểm
. Ⓓ. Điểm
.
Ⓐ. Điểm
Câu 4: Thể tích
của khối cầu bán kính
được tính theo công thức nào dưới đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5: Trên khoảng
, họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 6: Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là Ⓐ.
là
Ⓓ. Ⓑ. Ⓒ. . . . .
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình .
. . .
Câu 8: Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp đã
cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9: Tập xác định của hàm số
là?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10: Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11: Nếu
và
thì
bằng?
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
2
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 12: Cho số phức Ⓐ.
, khi đó Ⓑ.
bằng .
Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 13: Trong không gian
, mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến
là: Ⓐ.
. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 14: Trong không gian
, cho hai vectơ
và
. Toạ độ vectơ
là: Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15: Trên mặt phẳng toạ độ, cho
là điểm biểu diễn của số phức
. Phần thực của
bằng .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 16: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 17: Với mọi số thực
dương,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 19: Trong không gian
, đường thẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
Ⓐ. Điểm Ⓑ. Điểm . .
là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng?
Ⓒ. Điểm Ⓓ. Điểm . .
Câu 20: Với Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . Ⓓ. .
Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao
. Thể tích
cho được tính theo công thức nào dưới đây?
. của khối lăng trụ đã
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 22: Trên khoảng
, đạo hàm của hàm số
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
3
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
của
hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? Ⓐ. .
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 25: Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26: Cho cấp số cộng
với
và công sai
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
.
Ⓑ. Ⓐ.
.
.
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 28: Cho hàm số
có đồ thị là đường
cong như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 29: Trên đoạn
, hàm số
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịc biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 31: Với mọi
,
thỏa mãn
, khẳng định nào dưới đây đúng?
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
4
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 32: Cho hình hộp
có tất cả các cạnh bằng nhau
và
(tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng bằng Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 33: Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34: Trong không gian
cho điểm
và đường thẳng
. Mặt
và vuông góc với
có phương trình là
phẳng đi qua Ⓐ.
Ⓑ. . .
. Phần ảo của
bằng.
Ⓓ. . .
Ⓒ. Câu 35: Cho số phức Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
. có đáy là tam giác (tham khảo hình bên). Khoảng
thỏa mãn Ⓑ. Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng vuông cân tại cách từ
và đến mặt phẳng
là:
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 37: Từ một hộp chứa
quả cầu gồm quả màu đỏ và quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên
đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38: Trong không gian
, cho ba điểm
và
. Đường thẳng
đi qua
và song song với
có phương trình là:
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên
thoả mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
5
ℼ
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
là:
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41: Cho hàm số
có đạo hàm là
và
. Biết
là
nguyên hàm của
thỏa mãn
, khi đó
bằng
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 42: Cho khối chóp đều
có
, hai mặt phẳng
và
vuông góc
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
(
là tham số để phương trình đó có hai nghiệm phân
thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của biệt
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44: Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
sao cho số phức
có phần thực bằng
. Xét các số phức
thỏa mãn
, giá trị lớn nhất của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45: Cho hàm số
có ba điểm cực trị là
,
,
.
Gọi
là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46: Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Đường
thẳng đi qua
, cắt trục
và song song với
có phương trình là
Ⓐ. Ⓑ. . .
`
Ⓒ. Ⓓ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
6
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 47: Cho khối nón đỉnh
có bán kính đáy bằng
. Gọi
và
là hai điểm thuộc đáy
sao cho
. Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng
bằng
, thể tích của khối nón đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với mỗi
, tồn tại ít nhất bốn số nguyên
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49: Trong không gian
, cho mặt cầu
và đường
thẳng
. Có bao nhiêu điểm
thuộc trục hoành, với hoành độ là số
nguyên, mà từ
kẻ được đến
hai tiếp tuyến cùng vuông góc với
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50: Cho hàm số
có đạo hàm là
. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số
để hàm số
có đúng
điểm cực trị?.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Ⓐ.
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
7
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 02
ĐỀ CHÍNH THỨC 2021
Câu 1. Cho hai số phức
và
. Số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong
trong hình bên?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 3. Nếu
và
thì
bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 4. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5. Trong không gian
cho mặt cầu
có tâm
và bán kính bằng
.
Phương trình của
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 7. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8. Trên khoảng
, đạo hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Trong không gian
, cho điểm
. Tọa độ của véc tơ
là
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
8
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 10: Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11: Cho cấp số nhân
với
và
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Với n là số nguyên dương bất kì,
, công thức nào dưới đây đúng?
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 13. Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 14. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 15. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào dưới đây
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 16. Phần thực của số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 17. Nghiệm của phương trình
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 19. Cho
và
, khi đó
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
9
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 20. Trong không gian
, cho đường thẳng
đi qua điểm
có một véc tơ
chỉ phương
. Phương trình của
là .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Trên mặt phẳng toạ độ , điểm
là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây
hai số phức nào dưới đây
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 24. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 25. Diện tích
của mặt cầu bán kính
được tính theo công thức nào dưới đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Đồ thị của hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp
đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28. Cho khối trụ có bán kính đáy
và chiều cao
. Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
10
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29. Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
.
Đường thẳng đi qua
và vuông góc với
có phương trình là:
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng
có tất cả các cạnh bằng
nhau ( tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng
bằng
và
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 31. Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông cân tại
,
và
vuông
góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Biết hàm số
(
là số thực cho trước,
)
có đồ thị như trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
thỏa mãn Ⓑ.
Ⓓ. .
Ⓓ.
Câu 34. Cho số phức Ⓐ. .
. Số phức liên hợp Ⓒ. .
là .
.
Câu 35. Từ một hộp chứa
quả bóng gồm
quả màu đỏ và quả màu xanh, lấy ngẫu
nhiên đồng thời quả. Xác suất để lấy được quả màu đỏ bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Với mọi
thỏa mãn
, khẳng định nào dưới đây là đúng?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
11
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 37. Trên đoạn
, hàm số
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với
có phương trình là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 39. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong
trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương
trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. Vô số. . .
Câu 41. Cho hàm số
Giả sử
là nguyên hàm của
trên
thỏa
mãn
Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cắt hình nón
bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một
góc bằng
, ta được thiết diện là tam giác đều cạnh
. Diện tích xung quanh
của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Hình chiếu vuông góc của
trên
là đường thẳng có
phương trình:
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 44. Có bao nhiêu số nguyên
sao cho tồn tại
thỏa mãn
?
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
12
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 45. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
(
là tham số
thực). Có bao nhiêu giá trị của
để phương trình đó có nghiệm
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 46. Cho khối hộp chữ nhật
có đáy là hình vuông,
, góc giữa hai
mặt phẳng
và
bằng
. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số
với
là các số thực. Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là
và
. Diện tích hình phẳng giới
hạn bởi đường
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Xét các số phức
;
thỏa mãn
và
. Khi
đạt giá trị nhỏ
nhất,
bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Xét hai điểm
và
sao cho
. Giá trị lớn nhất của
thay đổi thuộc mặt phẳng bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Cho hàm số
có đạo hàm
. Có bao nhiêu giá trị
nguyên dương của tham số
để hàm số
có ít nhất 3 điểm
cực trị ?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
13
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ CHÍNH THỨC 2020
ĐỀ ÔN SỐ 03
Câu 1. Tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Cho hình lăng trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
. Diện tích xung
quanh của hình trụ đã cho bằng Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 3. Trong không gian
, cho đường thẳng
. Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của ? Ⓐ.
. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 4. Cho đồ thị hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong
hình bên. Số nghiệm thực của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 5. Biết
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có
tọa độ là Ⓐ.
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8. Nghiệm của phương trình Ⓑ.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
và chiều cao
. Thể tích của khối nón đã cho
bằng
. Câu 9. Cho khối nón có bán kính đáy
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
14
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 11. Với
là các số thực dương tùy ý và
thì
bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 12. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Bán kính của
bằng: Ⓐ. .
Ⓒ. Ⓓ. Ⓑ. . .
. Câu 13. Số phức liên hợp của số phức
Ⓐ. Ⓑ. . . .
. Câu 14. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. ; ; Ⓒ. Ⓓ. . Thể tích của khối hộp đã cho bằng Ⓓ. . . .
, chiều cao
. Thể tích của khối chóp đã cho
. Câu 15. Cho khối chóp có diện tích đáy
bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 17. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Cho cấp số nhân
với
và công bội
. Giá trị của
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
15
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 19. Cho khối cầu có bán kính
. Thể tích khối cầu đã cho là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, biết điểm
là điểm biểu diễn số phức
. Phần thực
bằng
của Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 21.
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Trong không gian
, cho 3 điểm
. Mặt phẳng
có phương trình là
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 24. Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 25. Cho hai số phức
và
. Số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại
,
,
vuông góc với mặt phẳng đáy và
và mặt
(tham khảo hình bên dưới). Góc giữa đường thẳng phẳng đáy bằng Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
bằng
Ⓓ. .
Câu 27. Cho Ⓐ.
. Giá trị của Ⓓ.
và .
là hai số thực dương thỏa mãn .
Ⓑ. Ⓒ. . .
Câu 28. Trong không gian
, cho điểm
, đường thẳng
.
có phương trình là
Mặt phẳng đi qua Ⓐ.
và vuông góc với .
Ⓑ. .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 29. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
16
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
là Ⓒ.
Ⓑ. Ⓐ. Ⓓ.
Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình .
. . .
Câu 31. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
bằng
và góc ở đỉnh bằng
. Diện tích xung quanh
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Cho hình nón có bán kính đáy bằng của hình nón đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Gọi
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Trên mặt
phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 34. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu
như sau
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là Ⓐ.
Ⓒ. Ⓓ. Ⓑ. . . . .
Câu 35. Trong không gian
, cho ba điểm
;
;
. Đường thẳng đi
qua
và song song với
có phương trình
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 36. Cho hai số phức
và
. Môđun của số phức
bằng Ⓓ.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . .
Câu 37. Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 38. Biết
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Giá trị của
bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 39. Cho hàm số
. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
`
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
17
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 40. Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 800 ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1400 ha? Ⓐ. Năm 2029. Câu 41. Cho hình chóp
,
vuông góc với mặt phẳng . Diện tích của mặt cầu
đáy, góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng đáy bằng
ngoại tiếp hình chóp
bằng
Ⓑ. Năm 2028. Ⓒ. Năm 2048. Ⓓ. Năm 2049. có đáy là tam giác đều cạnh
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
đồng biến trên
khoảng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Gọi
là tập hợp tất cả các số tự nhiên có
. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc
chữ số đôi một khác nhau và các chữ số , xác suất số đó không
thuộc tập hợp
có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Cho hình lăng trụ đứng
có tất cả các cạnh bằng
là trung điểm của
(tham khảo hình vẽ bên). Khoảng
. Gọi cách từ đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 45. Cho hình chóp đều
có tất cả các cạnh bằng
và
lần lượt là các điểm đối xứng với
là tâm đáy. Gọi qua trọng tâm của các tam giác là điểm đỗi xứng với qua . Thể tích của khối chóp
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Cho hàm số bậc bốn
có bảng biến thiên sau:
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
18
ℼ
Số điểm cực trị của hàm số
là
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Xét các số thực không âm
và
thỏa mãn
. Giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Cho hàm số
(
,
,
,
, ?
,
) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số Ⓐ.
, .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 49. Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với mỗi
có không quá
số nguyên
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
19
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 04
ĐỀ CHÍNH THỨC 2019
Câu 1. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Véctơ nào sau đây là
một véctơ pháp tuyến của
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 2. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình
vẽ bên?
Ⓐ. . Ⓑ. .
Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 3. Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Biết
và
, khi đó
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 6. Thể tích của khối nón có chiều cao
và có bán kính đáy
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Số phức liên hợp của số phức
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
và chiều cao
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có
tọa độ là
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
20
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11. Cho cấp số cộng
với
và
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 13. Trong không gian
, cho đường thẳng
Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 14. Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Cho hàm số
bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 17. Cho hai số phức
và
. Trên mặt phẳng tọa độ
, điểm biểu diễn số
phức
có tọa độ là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Hàm số
có đạo hàm là
Ⓐ. Ⓓ. . Ⓑ. . Ⓒ. . .
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
21
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Cho hàm số
có đạo hàm
Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 21. Cho
và
là hai số thực dương thỏa mãn
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
.
. Tam giác
vuông cân tại B và
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
và
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau , bán kính đáy . Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ , có cùng lần lượt bằng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây ?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
và
.
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Trong không gian
, cho mặt cầu
Bán kính của
mặt cầu đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng
có phương trình là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 28. Cho hàm số
có báng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
22
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 29. Cho hàm số
liên tục trên
. Gọi S là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường
(như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 30. Gọi
là 2 nghiệm phức của phương trình
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Trong không gian
, cho các điểm
,
và
.
,
Đường thẳng đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 32. Cho số phức
thỏa mãn
. Môđun của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho hàm số
, bảng xét dấu của
như sau:
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 35: Cho hàm số
. Biết
và
, khi đó
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
23
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 36: Cho phương trình
(
là tham số thực). Có tất cả bao
nhiêu giá trị nguyên của
để phương trình đã cho có nghiệm?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Vô số. . . .
Câu 37. Cho hình trụ có chiều cao bằng
. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song
với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Cho hàm số
, hàm số
liên tục trên
và có đồ thị
như hình vẽ bên. Bất phương trình
(m là tham số
thực) nghiệm đúng với mọi
khi và chỉ khi
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 39. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
, mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 40. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn
được hai số có tổng là một số chẵn bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Cho đường thẳng
và parabol
(
là tham số
thực dương). Gọi
và
lần lượt là diện tích của hai hình
phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi
thì
thuộc khoảng nào dưới đây?
Ⓐ. Ⓑ. . .
`
Ⓒ. Ⓓ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
24
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho điểm
. Xét đường thẳng
thay đổi song song
đến nhỏ nhất. đi
với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ qua điểm nào dưới đây?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 43. Xét các số phức
thỏa mãn
. Trên mặt phẳng tọa độ
, tập hợp các điểm
biểu diễn số phức
là một đường tròn có bán kính bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
. Biết
và
, khi đó
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ dưới
đây. Số nghiệm thực của phương trình
là
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 46. Cho phương trình
(
là tham số thực). Có tất cả bao
để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân
nhiêu giá trị nguyên dương của biệt?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. Vô số. .
Câu 47. Trong không gian
, cho mặt cầu:
. Có tất cả bao nhiêu
điểm
là các số nguyên) thuộc mặt phẳng
sao cho có ít nhất
hai tiếp tuyến của
đi qua
và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Cho hàm số
, bảng biến thiên của hàm số
như sau:
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
25
ℼ
Số cực trị của hàm số
là
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Cho lăng trụ Gọi
lần lượt là tâm các mặt bên
có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. . Thể tích khối đa diện
lồi có các đỉnh là các điểm
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Cho hai hàm số
và
(
là tham số thực)
có đồ thị lần lượt là
. Tập hợp tất cả các giá trị của
để
và
cắt
nhau tại đúng bốn điểm phân biệt là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
26
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 05
ĐỀ CHÍNH THỨC 2018
Câu 1. Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Cho hàm số
(
,
,
) có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 3. Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy
và chiều cao
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Cho hình phẳng
giới hạn bởi các đường
,
,
,
. Gọi
là
thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay
xung quanh trục
. Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
Ⓑ. Ⓐ. . .
,
,
,
,
,
,
lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác
Ⓓ. Ⓒ. . .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 5. Từ các chữ số nhau? Ⓐ. .
. . .
Câu 6. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới
đây? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 7. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
27
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ. .
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 8. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh
và chiều cao bằng
. Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng
, cho mặt cầu
. Tâm của
có
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Trong không gian
tọa độ là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10.
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
có phần thực bằng Ⓑ.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 11. Số phức .
. . .
Câu 12. Trong không giam
mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến
là Ⓐ.
. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 14. Nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 15. Trong không gian
, điểm nào dưới đây
thuộc đường
thằng
.
quả cầu đỏ và
quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả cầu.
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 16. Từ một hộp chứa
Xác suất để lấy được
quả cầu màu xanh bằng?
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
28
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 17. Trong không gian
, cho ba điểm
,
. Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với đường thẳng
có phương trình là
Ⓐ. Ⓑ. . .
là
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 18. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 19.
có đáy là tam giác vuông tại
,
,
vuông góc
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Cho hình chóp
với mặt phẳng đáy và
, . Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng đáy bằng
trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho hàm số
bên. Số nghiệm thực của phương trình
trên đoạn
là?
Ⓐ. . Ⓑ. .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 23. Tìm hai số thực
và
thỏa mãn
với là đơn vị ảo.
;
. Ⓑ.
;
. Ⓒ.
;
. Ⓓ.
;
.
Ⓐ.
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
,
vuông góc với mặt phẳng
đáy và
. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất
/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được ( cả số tiền gửi ban đầu và lãi ) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi xuất không thay đổi và người đố không rút tiền ra? Ⓐ.
Ⓓ. Ⓒ. Ⓑ.
năm.
năm.
năm.
năm.
với
,
,
là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 26. Cho
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
29
ℼ
xuất phát từ
, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 27. Một chất điểm
bởi quy luật
, trong đó
(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
cũng xuất phát từ
bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm động thẳng cùng hướng với
nhưng chậm hơn
, chuyển và có gia tốc bằng
giây so với
(
là hằng số). Sau khi
xuất phát được
giây thì đuổi kịp
. Vận tốc của
tại thời điểm đuổi kịp Ⓐ.
bằng Ⓑ.
thỏa mãn
là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp
Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28. Xét các số phức
tất cả các điểm biểu diễn các số phức Ⓐ.
là một đường tròn có bán kính bằng .
trong khai triển biểu thức
bằng
Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . .
Câu 29. Hệ số của
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Ông A dự định sử dụng hết
kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp
chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? Ⓐ. .
để hàm số
nghịch biến trên khoảng
Ⓓ. Ⓒ. Ⓑ. . . .
Câu 31. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
?
có
,
,
Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. Vô số. . .
. Gọi
là trung điểm của
đôi một vuông góc với nhau, và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
, bằng
Ⓐ. Câu 32. Cho tứ diện
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Gọi
là tất cả các giá trị nguyên của tham số
sao cho phương trình
có hai nghiệm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu phần tử. Ⓑ. .
than chì có giá
(triệu đồng).
gỗ có giá
Ⓐ. Ⓒ. . Ⓓ. . .
Câu 34. Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính bằng mm. Giả định (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây? Ⓐ.
đồng. Ⓑ.
đồng. Ⓒ.
đồng.
đồng.
Ⓓ.
Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
đồng thời cắt và vuông
góc với có phương trình là:
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
30
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 36. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn
thỏa mãn
. Giá trị của
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 37. Cho
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Cho hình lập phương
có tâm
. Gọi là tâm
của hình vuông
thuộc đoạn
và điểm
sao cho (tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo bởi
hai mặt phẳng
và
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
, cho đường thẳng
Gọi
là đường thẳng đi qua điểm
Ⓓ. .
Câu 39. Trong không gian
và có vectơ chỉ phương
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi
và
có phương trình là
có đồ thị
. Gọi là giao điểm của hai tiệm cận của
. Xét tam
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 40. Cho hàm số
giác đều
có hai đỉnh
thuộc
, đoạn thẳng
có độ dài bằng
thỏa mãn
và
với mọi
. Giá trị của
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Cho hàm số
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
31
ℼ
với
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 42. Cho phương trình
để phương trình đã cho có nghiệm ?
và
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Cho hai hàm số
. Biết rằng đồ thị của hàm số
và
cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
,
. Hai hàm số
và
Ⓓ. .
Câu 44. Cho hai hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên trong đó đường cong
đậm hơn là đồ thị của hàm số
. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
, khoảng cách từ
đến đường thẳng
bằng 2, khoảng
Ⓓ. .
Câu 45. Cho khối lăng trụ
đến các đường thẳng
lên mặt phẳng
và là trung điểm
lần lượt bằng 1 và và
của
, hình chiếu vuông góc . Thể tích của khối
cách từ của lăng trụ đã cho bằng
, cho mặt cầu
và điểm
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 46. Trong không gian
. Xét các điểm
thuộc
sao cho đường thẳng
tiếp xúc với
,
luôn thuộc mặt
phẳng có phương trình là
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
32
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. .
trị nguyên
tham
số
để hàm
số
đạt cực tiểu tại
.
. Câu 47. Có bao nhiêu giá Ⓓ. của
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. Vô số. . .
Câu 48. Trong không gian
, cho mặt cầu
có tâm
và đi qua điểm
. Xét các điểm
thuộc
sao cho
đôi một vuông góc với nhau. Thể
tích của khối tứ diện
có giá trị lớn nhất bằng.
viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn
. Xác suất để ba
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Ba bạn
số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng
có đồ thị
. Có bao nhiêu điểm
thuộc
sao cho tiếp
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Cho hàm số
tuyến của
tại
cắt
tại hai điểm phân biệt
,
(
,
khác
)
thỏa mãn
?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
33
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 06
ĐỀ CHÍNH THỨC 2017
Câu 1: Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ? Ⓐ. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
.
Ⓑ. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Ⓒ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Ⓓ. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 2: Trong không gian
, cho mặt cầu
. Tính bán kính
của
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3: Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Vectơ nào dưới đây là
một vectơ chỉ phương của đường thẳng Ⓐ.
. Ⓒ.
Ⓑ. . . . Ⓓ. .
Câu 4: Cho số phức
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 5: Tìm nghiệm của phương trình
.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ? Ⓐ.
Ⓑ. Câu 6: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 7: Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị ?
Ⓑ. Ⓒ. . .
`
Ⓐ. Câu 8: Cho . là số thực dương tùy ý khác Ⓓ. . . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
34
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ⓐ. Ⓑ. . .
.
Ⓒ. Ⓓ. . .
thỏa mãn Ⓑ.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 10: Tìm số phức Ⓐ. .
. . .
Câu 11: Tìm tập xác định
của hàm số
.
Ⓑ. Ⓐ. . .
và
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 12: Trong không gian
, cho ba điểm
. Tìm m để
.
tam giác Ⓐ.
vuông tại Ⓑ.
Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13: Cho số phức
. Tìm điểm biểu diễn số phức
trên mặt
phẳng tọa độ. Ⓐ.
giới hạn với đường cong
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 14: Cho hình phẳng thẳng
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay
, trục hoành và các đường quanh trục hoành có thể tích
V bằng bao nhiêu?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho điểm
. Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông
góc của
lên các trục
. Vectơ nào dưới đây là một vecto chỉ phương của
đường thẳng
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 16: Đồ thị hàm số
có mấy tiệm cận.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 17: Kí hiệu
là hai nghiệm của phương trình
. Gọi
lần lượt là điểm biểu
diển của
trên mặt phẳng tọa độ. Tính
với
là gốc tọa độ.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
. Tính diện tích xung
quanh của hình nón đã cho. Ⓐ. .
`
Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
35
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ.
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của .
để phương trình .
có nghiệm thực. Ⓓ. .
.
Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất
của hàm số
trên đoạn
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21: Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
Ⓐ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Ⓑ. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Ⓒ. Hàm số đồng biến trên khoảng
Ⓓ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 22: Trong không gian
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm
và có một vectơ pháp tuyến
?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 23: Cho hình bát diện đều cạnh
. Gọi
là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện
đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24: Cho hàm số
các giá trị thực của tham số
có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả để phương trình
có bốn nghiệm thực phân biệt.
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 25: Cho
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26: Tìm tập xác định
của hàm số
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 27: Cho khối chóp tam giác đều
có cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
. Tính
thể tích
của khối chóp
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
36
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 28: Tìm nguyên hàm
của hàm số
thoả mãn
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 29: Với mọi
là các số thực dương thoả mãn
. Mệnh đề nào
Ⓑ. Ⓓ. . Ⓒ. . .
dưới đây đúng ? Ⓐ. . Câu 30: Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật với
,
,
vuông góc với đáy. Tính bán kính
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
và
để phương trình
có hai nghiệm thực
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31: Tìm giá trị thực của tham số
thỏa mãn
,
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật
có
,
,
Tính diện tích toàn của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hình chữ
phần
nhật
và
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 33: Trong không gian
, cho hai điểm
,
và đường thẳng
Tìm điểm
thuộc
sao cho
, biết
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 34: Một vật chuyển động theo quy luật
với
(giây) là khoảng thời gian
(mét) là quãng đường vật di chuyển được tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ? Ⓓ. Ⓐ. (m/s).
(m/s).
(m/s).
(m/s).
`
Ⓒ. Ⓑ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
37
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 35: Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc
(km/h) phụ thuộc vào
thời gian
(h) có đồ thị là một phần parabol với đỉnh
và trục đối
người
(km).
xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi chạy. Ⓐ.
(km).
(km).
Ⓑ.
(km).
Ⓒ.
Ⓓ.
Câu 36: Cho số phức z thỏa mãn
và
. Tìm só phức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37: Tìm giá trị thực của tham số
để đường thẳng
vuông góc
với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38: Trong không gian
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua
ba điểm
và có
tâm
thuộc mặt phẳng
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. . .
lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác cân với
. Mặt phẳng
tạo với đáy một góc
. Tính thể tích V
của khối lăng trụ đã cho
Ⓒ. Câu 39: Cho khối
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
có tập xác
định là Ⓐ.
Ⓑ.
.
hoặc
.
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 41: Cho hàm số
với
là tham số. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên
.
của Ⓐ.
để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của .
Ⓓ. Ⓑ. Ⓒ. Vô số. . .
Câu 42: Cho
là một nguyên hàm của hàm số
. Tìm nguyên hàm của hàm số
.
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
38
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 43: Với các số thực dương
,
tùy ý, đặt
,
. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 44: Cho mặt cầu
tâm
, bán kính
. Mặt phẳng
cách
một khoảng bằng
và cắt
theo giao tuyến là đường tròn
có tâm
. Gọi
là giao điểm của tia
với
, tính thể tích
của khối nón có đỉnh
và đáy là hình tròn
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị của hàm số
và
sao cho tam giác
có diện tích bằng
với
là gốc
có hai điểm cực trị tọa độ.
;
;
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 46: Xét các số nguyên dương
sao cho phương trình
có hai
nghiệm phân biệt
và phương trình
có hai nghiệm phân
biệt
thỏa mãn
. Tính giá trị nhỏ nhất
của
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47: Trong không gian
, cho ba điểm
. Gọi
là điểm
khác
sao cho
đôi một vuông góc nhau và
là tâm mặt cầu ngoại
. Tính
.
tiếp tứ diện Ⓐ. .
`
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
39
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 48: Cho hàm số
. Đồ thị của hàm số
như hình
bên. Đặt
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 49: Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể
của khối chóp có thể tích lớn nhất. Ⓑ.
. . Ⓓ. . .
tích Ⓐ. Câu 50: Gọi
thỏa mãn
và
. Tìm số phần tử của
.
Ⓒ. là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để tồn tại duy nhất số phức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
40
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
Lớp Toán LMT
THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
ĐỀ ÔN SỐ 07
Câu 1. Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã
cho bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 2. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Gọi
và
lần
lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
trên
đoạn
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 3.
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng . Gọi M là trung điểm của
. Khoảng cách từ
đáy và
vuông góc với đến mặt phẳng
bằng.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng
Ⓐ. Ⓑ. . . .
đến
Ⓒ. có cạnh bằng Ⓓ. . Khoảng cách từ điểm
bằng
. Câu 7. Cho hình lập phương mặt phẳng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
vuông góc với đáy.
Góc giữa hai mặt phẳng
và
là
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
41
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 10. Cho hàm số
có đồ thị
và đường thẳng
. Đường thẳng
cắt
tại hai điểm
và
. Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11. Cho hàm số
) và có bảng biến thiên như hình vẽ
(
Số nghiệm thực dương của phương trình
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 12. Cho hàm số
có bảng biến thiên như
hình. Đồ thị hàm số
có điểm cực tiểu
là Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 13. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 14. Cấp số nhân
có
,
có công bội là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao bằng
, đáy là hình vuông có cạnh bằng
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Cho
là các hàm số xác định và liên tục trên
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Ⓐ. . Ⓑ. .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 17. Thể tích của khối chóp tam giác bằng
, diện tích đáy bằng
. Chiều cao của khối
Ⓓ. . . Ⓑ. .
chóp bằng? Ⓐ. . Câu 18. Cho
là các số thực dương và
`
Ⓒ. . Khẳng định nào sau đây là sai?
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
42
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 19. Cho
. Biểu thức
có giá trị bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Cho các số thực dương
thoả mãn
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 21. Cho khối chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
, hai mặt bên
và
cùng vuông góc với đáy và
. Thể tích khối chóp bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính
và chiều cao
. Diện tích xung quanh của hình trụ
đã cho bằng Ⓐ.
Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Có bao nhiêu số có
?
Ⓑ. chữ số khác nhau được lập từ chữ số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Hàm
số
đồng biến trên khoảng nào?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 26. Tìm tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 27. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Ⓐ. . Ⓑ. .
. Ⓓ. .
`
Ⓒ.
43
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 28. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 29. Trong bốn hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 30. Cho khối cầu có đường kính bằng
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và độ dài đường sinh bằng đường
kính đường tròn đáy. Bán kính
của hình trụ đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Họ nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Viết biểu thức
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Cho mặt cầu
có tâm bán kính
. Cắt mặt cầu đã cho bởi mặt phẳng
cách tâm một khoảng bằng Ⓐ. .
, thiết diện là đường tròn có chu vi bằng: .
Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . .
là: Ⓒ.
Ⓑ. Ⓐ. Ⓓ.
Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình .
. . .
Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
thuộc
để đồ thị hàm số
có đúng ba đường tiệm cận?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Cho lăng trụ đứng
. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng
và
, tam giác
đều và có diện tích bằng
. Thể tích khối lăng trụ
là bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho bất phương
trình
nghiệm đúng với mọi số thực ?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
44
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Hỏi
mệnh đề nào dưới đây đúng với hàm
số
?
.
Ⓐ. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Ⓑ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Ⓒ. Hàm số đồng biếntrên khoảng
.
Ⓓ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 40. Số nghiệm của phương trình
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 41. Biết
và
là hai số thực thoả mãn
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 42. Cho hàm số
với
là tham số thực. Gọi
là tập hợp các giá trị
nguyên dương của
để hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn
nhỏ hơn
. Số
là:
phần tử của tập Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 43. Gọi
và
là các điểm lần lượt nằm trên các đồ thị hàm số
và
sao cho điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
. Diện tích tam giác
bằng bao nhiêu, biết
là gốc tọa độ?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 44. Cho hình nón
có đường sinh tạo với đáy một góc
. Mặt phẳng qua trục của
cắt
được thiết diện là tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng
. Thể
tích
của khối nón giới hạn bởi
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
45
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 45. Cho hàm số
. Giả sử
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Biết rằng
. Khi đó giá trị
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để
hàm số
nghịch biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
thuộc
đoạn
để phương trình
có
nghiệm phân biệt.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Số nghiệm của phương trình
( là tham số)
trong khoảng
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 49. Cho hình chóp
có đáy hình vuông, tam giác
và
. Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
vuông tại là trung điểm của
. Tính
cosin góc tạo bởi hai đường thẳng
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Gọi
là tập tất cả các giá trị của tham số
để bất phương trình
thoả mãn với mọi
thuộc
. Tập
bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
46
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH LONG AN
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 08
THPT CHUYÊN LONG AN
Câu 1. Với các số thực dương
bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ. Ⓑ. . .
có
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 2. Cho tập hợp Ⓐ.
phần tử, số tập con có hai phần tử của Ⓑ.
là bao nhiêu? Ⓓ. .
Ⓒ. . . .
Câu 3. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
(
là hằng số).
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 4. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Điểm nào sau đây
thuộc mặt phẳng
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Ⓑ. Ⓐ. Ⓓ.
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình .
là tập nào? Ⓒ. .
. .
Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong
hình vẽ Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
. của khối nón có bán kính đáy bằng
và chiều cao bằng .
. .
Ⓓ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Câu 7. Tính thể tích Ⓐ. . .
Câu 8. Cho cấp số cộng
, biết
. Tìm giá trị của
.
và
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Tìm số phức liên hợp của số phức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . Ⓒ. . . . .
Câu 10. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng
. Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11. Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng
chiều cao bằng
được tính
bởicông thức nào?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
47
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Điểm
như hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 13. Trong không gian
, vectơ nào sau đây là vectơ chi phương của đường thẳng
đi qua hai điểm
và
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 14. Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 15. Tìm đạo hàm của hàm số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
có phương
trình lần lượt là những đường nào?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓐ. . . . Ⓓ. .
Câu 17: Nghịch đảo của số phức
là số phức nào?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 18: Hàm số
đạt cực đại tại điểm
bằng bao nhiêu?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 19: Trong không gian
, mặt cầu
có tọa độ tâm
là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20: Cho hàm số
có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
48
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Cho hàm số
liên tục trên thỏa mãn
. Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Tính môđun của số phức thỏa mãn
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Viết phương trình mặt cầu
có tâm và đi qua
.
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 24. Số nghiệm của phương trình
bằng bao nhiêu?
Ⓐ. Ⓒ. . . .
Ⓑ. . Câu 25. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Trong không gian
cho điểm
. Phương trình
đường thẳng
đi qua điểm
song song với
.
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 27. Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông cân tại
,
,
,
tạo với
một góc có số đo là
. Tính thể tích của khối chóp
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
(
là hằng số ).
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
là bao nhiêu?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
49
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 31. Cho hàm số
có
. Hàm số
đồng biến trên
khoảng nào sau đây? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.
Khi đó số cực trị của hàm số
là bao nhiêu?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 33. Rút gọn biểu thức
với
ta được biểu thức nào sau đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Gọi M, mlần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Tổng M+m bằng bao nhiêu?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Trong không gian
,cho hai điểm
. Phương trình mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB là Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 36. Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số
?
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
`
Ⓒ. Ⓓ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
50
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 37. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
và
. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 39. Trong không gian
, cho hai đường thẳng
và
và mặt phẳng
. Viết phương trình đường
thẳng vuông góc với
, cắt
và
.
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 40. Cho hình chóp
có đáy
hình vuông cạnh
, hình chiếu vuông góc
của
lên mặt phẳng
trùng với trung điểm của cạnh
, cạnh bên
hợp với đáy một góc
. Tính theo
thể tích
của khối chóp
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 41. Cho hàm số
, đồ thị hàm số
là đường cong
trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 42. Cho hàm số
. Đồ thị của hàm số
như hình
bên. Đặt
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
`
Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
51
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 43. Có bao nhiêu số phức
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 44. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của
để bất phương trình
có nghiệm.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình
, trong đó
tính bằng giây
và
được tính bằng mét
.Gia tốc của chất điểm tại thời
điểm
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Trong không gian
, cho ba điểm
và điểm thuộc
mặt cầu
. Khi biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất
thì độ dài đoạn Ⓐ.
bằng bao nhiêu ? .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 47. Cho hai số phức
thỏa
và
. Tính giá trị nhỏ nhất của
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
, đồng biến trên đoạn
và thỏa
. Biết rẳng
, tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49: Cho hàm số
là hàm bậc bốn thỏa
mãn
. Hàm số
có bảng biến
thiên như hình.
có bao nhiêu số điểm cực trị?
Hàm số
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 50: Cho hàm số
có đồ thị là đường
cong như hình vẽ.Có bao nhiêu số dương trong các số
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. .
Ⓒ. .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
52
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BẠC LIÊU
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 09
ĐỀ THI THỬ SỞ GD – KHCN BẠC LIÊU
Câu 1. Với
là số nguyên dương bất kỳ,
, công thức nào sau đây đúng?
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 2. Cho cấp số cộng
có
. Công sai của cấp số cộng bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Cho hàm số
có đồ thị là đường
cong trong hình bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 5. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Tập xác định của hàm số
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 8. Tập xác định của hàm số
là
`
Ⓐ. Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
53
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 9. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số
dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 10. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Khẳng định nào sau đây sai ?
.
Ⓐ.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
Câu 14. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
.
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 15. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Viết công thức tính thể tích
của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang
cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục
và hai đường thẳng
, quay xung quanh trục
.
`
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
54
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 17. Cho số phức
. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
và Phần ảo bằng
.
Ⓐ. Phần thực bằng
và Phần ảo bằng
.
Ⓑ. Phần thực bằng
và Phần ảo bằng
.
Ⓒ. Phần thực bằng
và Phần ảo bằng
.
Ⓓ. Phần thực bằng
Câu 18. Cho số phức Ⓐ.
. Tìm số phức Ⓑ.
Ⓒ.
Ⓓ. . . . .
Câu 19. Cho hai số phức
và
. Tính môđun của số phức
.
Ⓐ. Ⓓ. . Ⓑ. . Ⓒ. . .
Câu 20. Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp
đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
của hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Thể tích
của khối cầu có bán kính
là
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 24. Trong không gian
, cho véc-tơ
biểu diễn của các véc-tơ đơn vị là
. Tọa độ của véc-tơ
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào dưới đây
là một vectơ pháp tuyến của
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 26. Một lớp học có
học sinh nam và
học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên
học sinh đi test Covid. Tính xác suất để
học sinh được chọn có
nam và
nữ.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Cho hình lăng trụ đứng
và cạnh bên
và
bằng Ⓐ.
. Góc giữa hai đường thẳng .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. .
có đáy là tam đều cạnh bằng bằng .
`
.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
55
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 28. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới
đây? Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 29. Giá trị cực đại
của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Trên đoạn
hàm số
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây đúng? Ⓐ.
.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
Câu 32. Tính đạo hàm của hàm số
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Giải bất phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho hai số phức
và
. Số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Cho số phức
thỏa mãn
có phần ảo là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 37. Cho tứ diện
,
,
đôi một vuông góc và đều bằng
.
có ba cạnh là
Tính thể tích tứ diện Ⓐ. .
`
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
56
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
,
. Tìm
?
tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Trong không gian
, tìm tọa độ tâm và bán kính
của mặt cầu
.
Ⓑ. Ⓐ. . .
,
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho ba điểm
và
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng
?
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 41. Cho khối hộp chữ nhật
có đáy là hình vuông,
, góc giữa hai
mặt phẳng
và
bằng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cho hàm số
. Tích phân
biết
và
tối giản. Tính
,
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Cho các số phức
,
thỏa mãn
khi đó
đạt giá trị
lớn nhất bằng Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 44. Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của đường tròn đáy cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nốn nằm trên mặt cầu (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu.
Ⓐ. Ⓑ. . .
`
Ⓒ. Ⓓ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
57
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 45. Trong không gian
, cho mặt phẳng
song song và cách mặt phẳng
một khoảng bằng
và
không qua gốc tọa độ
.
Phương trình của mặt phẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 46. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị có
điểm cực trị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. .
có đáy là hình chữ nhật tâm
.Biết rằng
vuông
góc với mặt phẳng đáy và
;
;
. Khoảng cách từ
đến mặt
phẳng
là
. Câu 47. Cho hình chóp tứ giác
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Có bao nhiêu số nguyên dương
sao cho ứng với mỗi
có không quá
số
nguyên
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Cho hàm số
, đồ thị của hàm số
là đường
cong như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 50. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ. Khi
đó số điểm cực tiểu của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. . .
Ⓒ.
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
58
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 10
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẮC NINH
Câu 1. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị như hình vẽ.
Số nghiệm của phương trình
là
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Gọi
là hai điểm cực trị của hàm số
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. . .
Ⓒ.
Câu 5. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trên khoảng
hàm số đã cho có mấy điểm cực
trị ?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 6. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị ?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8. Gọi
lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
. Giá trị của
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
59
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 9. Với
là các số thực dương bất kì,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 10. Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Vô số. Ⓑ. . . .
Câu 11. Vậy bất phương trình đã cho có
nghiệm nguyên.Hàm số
và
có
đồ thị như hình vẽ dưới đây
Đường thẳng
cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ
. Biết rằng
,
giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Nghiệm của phương trình Ⓑ.
là Ⓒ.
Ⓐ. Ⓓ. . . . .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 15. Cho số phức
thỏa mãn
. Điểm biểu diễn số phức có tọa độ là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Gọi
là các nghiệm phức của phương trình
. Mô đun của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 17. Cho hai số phức
. Phần thực của số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Xét phương trình
. Biết số phức
là một nghiệm của
phương trình. Tính giá trị biểu thức Ⓐ.
Ⓒ.
`
Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
60
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 19. Tất cả các nguyên hàm của hàm
là
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 20. Cho
và
là các hàm số liên tục bất kì trên đoạn
. Mệnh đề nào sau đây
đúng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 21. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
và
.
Quay hình
quanh trục
, ta được khối tròn xoay có thể tích bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho
là một nguyên hàm của hàm
. Kết luận nào sau đây là đúng?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 23. Cho khối nón có độ dài đường cao bằng
và bán kính đáy bằng
. Thể tích của
khối nón đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
và
vuông góc
với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp
bằng
. Bán kính của khối cầu đó bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Cho khối cầu có thể tích Ⓑ.
Ⓐ. Ⓓ. . .
thể tích
của khối tròn xoay đó, biết
. Câu 26. Khi quay hình vuông . ta được một khối tròn xoay. Tính Ⓒ. quanh đường chéo .
có
,
,
. Thể tích khối
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Cho hình hộp chữ nhật hộp chữ nhật
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
61
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 28. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Bán kính
của mặt cầu
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho hai đường
thẳng
và
. Gọi là góc giữa
và
, khi đó:
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 30. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng AB với
và
. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
. Đường thẳng đi qua
điểm
và vuông góc
với có phương trình chính tắc là:
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
. Một vectơ pháp tuyến
của
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Toạ độ giao điểm của
và
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Từ các chữ số
lập được bao nhiêu số có
chữ số đôi một khác nhau?
Ⓐ. Ⓓ. Ⓒ. Ⓑ. . . .
chữ số phân
biệt. Xác suất để hai số được viết ra có ít nhất một chữ số chung bằng
. Câu 35. Hai bạn Công và Thành cùng viết ngẫu nhiên ra một số tự nhiên gồm
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Hàm số
(với
là tham số thực) có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực
trị? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Tìm số phức
thỏa mãn đồng thời
là số thực và
.
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
62
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Biết
với
là các số hữu tỉ. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và thỏa mãn
và
,
. Tính tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40. Cho hình thang cong
giới hạn bởi các đường
. Đường thẳng
chia
hình
thành hai phần có diện tích
và
như hình vẽ
dưới. Tìm
để
.
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 41. Cho
hàm
số
liên
tục
trên
và
thoả mãn
. Tính tích phân
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Trong không gian
, cho điểm
và hai đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
đi qua
cắt
và
vuông góc với đường thẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Trong không gian
, cho điểm
, đường thẳng
và
mặt cầu
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng
thỏa
mãn khoảng cách từ điểm
đến
lớn nhất. Mặt cầu
cắt
theo đường tròn
có bán kính bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
63
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓒ. . Ⓑ. . .
với
,
và
bằng
và góc giữa hai đường thẳng
. Gọi
và
trọng tâm tam giác
,
lần lượt là trung điểm của
Ⓐ. Câu 44. Cho hình hộp
và
là điểm nằm trên cạnh
sao cho
. Thể tích của khối đa diện
bằng;
Ⓓ. . , khoảng cách giữa hai đường thẳng là bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hình chóp
, hai mặt phẳng
có đáy là hình vuông cạnh và
cùng vuông góc với
mặt phẳng đáy, góc giữa
và mặt phẳng đáy
(minh họa như hình vẽ dưới đây). Gọi và
. Khoảng cách giữa
là
bằng trung điểm của bằng:
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 46. Cho hàm số
. Số giá trị nguyên của
để phương trình
có đúng
nghiệm phân biệt là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Số nghiệm thuộc đoạn
của phương trình
là
Ⓐ. Câu 47. Cho hàm số . có bảng biến thiên như sau:
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
64
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 48. Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số
để bất phương trình
có nghiệm
đúng với mọi
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. Vô số. .
Câu 49. Có bao nhiêu cặp số thực
thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
và
Ⓑ. Ⓓ. Ⓐ. Vô số. . Ⓒ. . .
Câu 50. Xét hai số phức
thỏa mãn
Giá trị nhỏ nhất của
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
65
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 11
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT CÀ MAU
Câu 1. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong
trong hình bên dưới? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
.
có bảng biến thiên như sau:
Ⓓ. Câu 2. Cho hàm số
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Ⓐ. .
trong hình vẽ bên dưới là điểm có phần thực bằng
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 3. Trong mặt phẳng biểu diễn số phức Ⓐ. .
Ⓑ. . , điểm . Số phức Ⓑ. .
Ⓓ. . Ⓒ. .
Câu 4. Một khối chóp có thể tích bằng 21 và diện tích đáy bằng 9. Chiều cao của khối chóp
đó bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5. Cho số thực
thỏa mãn
. Tính giá trị của biểu thức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 6. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 7 học sinh để làm lớp trưởng và lớp
phó học tập ? Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. . .
. và chiều cao bằng
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. có thể tích bằng Ⓓ.
Câu 7. Một khối trụ có bán kính đáy bằng . .
. .
Câu 8. Đạo hàm của hàm số
trên khoảng
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
66
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 9. Một hình lập phương có độ dài cạnh bằng
. Thể tích của khối lập phương đó
bằng
và độ dài đường sinh
. Diện tích xung
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Một hình nón có bán kính đáy quanh của hình nón đó bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11. Trong không gian
, cho ba điểm
. Tìm trọng tâm
.
của tam giác Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Cho số phức Ⓐ.
. Phần ảo của số phức Ⓒ. Ⓑ.
bằng .
. . Ⓓ. .
Câu 13. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 14. Trong không gian
cho mặt cầu
. Tâm của
mặt cầu
có tọa độ
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15. Trong không gian
, đường thẳng đi qua hai điểm
có một véc
tơ chỉ phương là Ⓐ.
. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 16. Tích phân
bằng
là
Ⓐ. Ⓓ. Ⓒ. . Ⓑ. . . .
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 19. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 20. Cho cấp số cộng
có
. Giá trị của
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
67
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Cho hai số phức
,
. Số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Đường thẳng
đi qua
hai điểm
,
có phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 23. Trong không gian
, cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính
và
có phương trình
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 24. Gọi
,
trên
lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
đoạn
. Gọi tổng
,
. Tìm
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Họ nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Gọi
là các giao điểm của đồ thị hàm số
với trục
hoành. Tìm tổng
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 29. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Gọi
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Mô đun
của số phức
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
68
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 32. Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm
như sau:
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực đại?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 33. Trong không gian
, cho đường thẳng
. Điểm nào dưới đây
thuộc đường thẳng Ⓐ.
đã cho? Ⓑ.
Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho tập hợp
. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp
. Tính xác suất
để số được chọn chia hết cho
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Rút gọn biểu thức
với
.
và
có phần thực dương. Tính môđun
thỏa mãn .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Cho số phức của số phức Ⓐ.
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
phẳng
bằng
, ta được thiết diện là một hình vuông. Gọi
lần lượt là diện tích xung quanh của hai phần hình trụ
được cắt ra. Tính
.
`
. Câu 38. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2. Cắt hình trụ bởi một mặt song song và cách trục của hình trụ một khoảng
69
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi
và
lần
lượt là diện tích của hai hình phẳng trong hình, biết
và
. Tích phân
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 40. Trong không gian
, cho đường thẳng
, điểm
và mặt
phẳng
. Đường thẳng
cắt
và
lần lượt tại
và
sao cho
là trung điểm của đoạn thẳng
. Phương trình của đường thẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 41. Số giá trị nguyên dương của
để bất phương trình
có tập
Ⓒ. Ⓓ. . . .
nghiệm chứa không quá số nguyên là Ⓑ. Ⓐ. . Câu 42. Cho hình chóp có đáy
là tam giác đều, cạnh bên
vuông góc với mặt
phẳng đáy và
, góc giữa
với đáy
bằng
. Thể tích khối chóp
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 43. Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong
trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
`
Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
70
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 44. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại đỉnh
, cạnh
,
, các cạnh bên
. Tính góc tạo bởi mặt bên
và
mặt phẳng đáy
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật, cạnh
,
vuông
góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa cạnh bên
và mặt phẳng đáy bằng
. Khoảng
cách từ điểm đến mặt phẳng
tính theo
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Cho số phức
thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên
sao cho tồn tại duy nhất số thực
thỏa
mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong
hình bên dưới. Tìm số giá trị nguyên của tham số
thuộc
đoạn
để hàm số
có
đúng 3 điểm cực trị. Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
.
Ⓓ.
Câu 49. Trong không gian
, mặt phẳng
đi qua hai điểm
,
và cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường
tròn có chu vi nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức
.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 50. Cho hàm số
xác định và
liên tục trên
và thỏa mãn
với mọi
và
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
71
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH HÀ TĨNH
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 12
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
Câu 1. Cho cấp số nhân
với
và công bội
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
Ⓐ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Ⓑ. Hàm số đồng biến trên khoảng
và
.
Ⓒ. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Ⓓ. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 3. Cho hàm số
liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn
như hình bên.
Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Cho hàm số
có bảng biến thiên
như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 5. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 6. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như
hình vẽ bên? Ⓐ.
Ⓑ. . .
`
Ⓒ. . Ⓓ. .
72
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 8. Cho hàm bậc bốn trùng phương
có đồ thị là đường
cong như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
là.
Ⓑ. Ⓐ. . .
bất kỳ và
. Mệnh đề nào
Ⓓ. Ⓒ. .
. Câu 9. Cho các số thực dương dưới đây đúng? Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 10. Hàm số
có đạo hàm là
là
Ⓐ. . Ⓒ. . Ⓑ. . Ⓓ. .
Câu 11. Nghiệm của phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Bất phương trình
có tập nghiệm là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số
?
liên tục trên
diện tích
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 14. Cho hàm số số
, trục hoành và hai đường thẳng
của hình phẳng giới hạn bời đồ thị hàm được tính theo công
thức: Ⓐ.
. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 15. Cho hàm số
có
, hàm số
liên tục trên
. Tính
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Cho
và
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . .
Câu 17. Khối chóp hình chữ nhật có kích thước lần lượt là
Ⓓ. có thể tích bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp đã
cho bằng Ⓐ.
`
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
73
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 19. Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Cho hình nón có bán kính đáy bằng
và bán kính đường tròn đáy bằng Ⓒ. , độ dài đường sinh
. Diện tích xung
quanh của hình nón đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Trong không gian
, cho ba véc-tơ
,
. Véc-tơ
,
có tọa độ là Ⓑ. .
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 22. Trong không gian
, cho điểm
. Tìm tọa độ điểm
là hình chiếu vuông
góc của
lên mặt phẳng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Bán kính của
mặt cầu đã cho bằng Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 24. Trong không gian
, vectơ
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
nào dưới đây? Ⓐ.
. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 25. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Điểm nào dưới đây
thuộc
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 26. Tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng Ⓐ.
có đáy là tam giác đều cạnh bằng và .
Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . .
Câu 28. Biết đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
và
có hoành độ
. Giá trị biểu thức
bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 29. Với
là hai số thực dương tùy ý,
bằng
Ⓐ. Ⓓ. . Ⓑ. . Ⓒ. . .
Câu 30. Tìm tập xác định của hàm số
.
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
74
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 32. Tìm tập nghiệm
của bất phương trình
Ⓐ. Ⓑ. . . . Ⓒ. . Ⓓ.
Câu 33. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . . . Ⓒ. . Ⓓ.
Câu 34. Trong không gian
, cho
,
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Trong không gian
, cho hình hộp
biết
,
,
. Tọa độ điểm
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . . Ⓒ. .
Câu 36. Trong không gian
, cho hai điểm
. Viết phương trình mặt
phẳng
đi qua điểm
và vuông góc với
.
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 37. Trong không gian
cho mặt phẳng
song song và cách mặt phẳng
một khoảng bằng
và
không đi qua
Phương trình của
mặt phẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
. .
chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ
. Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ,
tính xác suất để chọn được thẻ ghi số chia hết cho
.
Ⓒ. Câu 38. Có Ⓓ. đến
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi tâm
, tam giác
đều có cạnh bằng
,
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
75
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 40. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị của
hàm số
như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số
là
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 41. Cho
với
là các số hữu tỷ. Giá trị biểu thức
bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . Ⓓ. . .
Câu 42. Cho hàm số
là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị
như hình vẽ bên. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
có diện tích bằng
,
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 43. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật với
,
. Cạnh
bên
vuông góc với đáy và đường thẳng
tạo với mặt phẳng
một góc
. Thể tích khối chóp
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng
. Thể tích của
khối nón này bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hình trụ bán kính đáy . Gọi
là tâm của hai đường tròn đáy với
.
Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại
và
. Gọi
và
lần lượt là thể
tích của khối cầu và khối trụ. Khi đó
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
76
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 46. Cho hình hộp đứng
có cạnh
là hình thoi với
, đáy lần lượt là trung điểm của
và
là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi sao cho
thuộc
. Tính thể tích tứ diện
.
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số đa thức bậc ba
thỏa mãn
Số điểm cực trị của hàm số
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 48. Trong không gian tọa độ
, cho hai mặt cầu
và
, điểm
. Gọi
là tâm của mặt cầu
và
là mặt phẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu trên. Xét điểm
thay đổi thuộc mặt
phẳng
sao cho đường thẳng
tiếp xúc với
. Khi đoạn thẳng
ngắn nhất
thì
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Cho hàm số
liên tục trên
. Đồ thị của hàm số
được cho trong hình vẽ có đúng
điểm cực trị là
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương
của tham số
để phương trình
có
nghiệm phân biệt?
đúng Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 50. Xét các số nguyên dương
thỏa mãn
. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
77
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HẢI PHÒNG
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 13
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
Câu 1. Số cách xếp 6 học sinh theo một hàng dọc bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Cho cấp số nhân
có số hạng đầu
và công bội
. Giá trị của bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
Ⓐ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Ⓑ. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Ⓒ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Ⓓ. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 4. Hàm số
liên tục trên
và có bảng biến thiên dưới đây
Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
.
Ⓐ. Hàm số đạt cực tiểu tại Ⓑ. Hàm số đạt cực đại tại
.
Ⓒ. Hàm số có ba điểm cực trị. Ⓓ. Hàm số đạt cực đại tại
Câu 5. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
78
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 7. Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
.
có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình
có ba nghiệm phân biệt
Ⓓ. Câu 8. Cho hàm số
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 9. Cho
là số thực dương khác Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 11. Tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Số nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . Ⓓ. . .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 14. Cho hàm số
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ⓐ. Ⓑ.
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 15. Biết
là một nguyên hàm của hàm số
. Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng?
`
Ⓐ. Ⓑ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
79
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 16. Cho hàm số
liên tục trên
và
là nguyên hàm của
, biết
và
. Giá trị của
bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 17. Cho hàm số
liên tục trên
và
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 18. Cho hai số phức
. Số phức
là
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
.
Ⓑ. Câu 19. Tính môđun của số phức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Trong hình vẽ đưới đây, điểm biểu diễn cho số phức
. Số phức
là
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 21. Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là
và chiều cao bằng
. Thể tích của khối
chóp bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 22. Cho khối lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng
. Thể tích khối
lăng trụ đã cho bằng
và độ dài đường sinh
. Diện tích xung
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Cho hình nón có bán kính đáy là quanh của hình nón đã cho bằng
Ⓐ. Ⓓ. Ⓒ. Ⓑ. . . .
. Thể
tích khối trụ bằng
. Câu 24. Khối trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và diện tích xung quanh bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Trong không gian với hệ toạ độ
, cho hai điểm
,
. Độ dài
đoạn thẳng
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
80
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 26. Trong không gian
, mặt cầu
có bán kính
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Trong không gian
, điểm
thuộc mặt phẳng nào trong các mặt
phẳng sau ?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 28: Trong không gian
, véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường
thẳng đi qua hai điểm
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 29: Một tổ học sinh có 7 nam 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất sao cho 2 người
được chọn có ít nhất một người nữ bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên
mỗi khoảng xác định? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. vô số. .
Câu 31. Gọi
,
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
đoạn
. Khi đó
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
đồng thời
,
.
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Cho số phức
thỏa mãn
. Số phức liên hợp của số phức
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật với
,
,
và
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
81
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Cho hình lập phương
có cạnh bằng 1. Khoảng cách giữa hai đường
thẳng
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
có phương trình:
. Phương trình mặt cầu
có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 38. Trong không gian
, cho hai điểm
đường thẳng đi qua
và song song với
có phương trình tham số là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 39. Cho hàm số
có đồ thị
như hình vẽ
Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
nhỏ hơn
để bất phương
trình
có nghiệm? .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 41. Nếu
và
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Có bao nhiêu số phức
?
thỏa mãn
là số thực và
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
82
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 43. Cho hình hộp
có đáy
là hình thoi cạnh
,
. Hình
chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
là giao điểm của
và
(tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
.
Thể tích khối hộp
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Một bồn hình trụ đang chứa đầy nước, được đặt nằm ngang, chiều dài bồn là
,
bán kính đáy
. Người ta rút một lượng nước trong bồn một lượng tương ứng
như hình vẽ. Thể tích của lượng nước còn lại trong bồn xấp xỉ bằng
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 45. Trong không gian
, cho hai điểm
và
và mặt phẳng
. Đường thẳng
nằm trên
sao cho mọi điểm của
cách
đều 2 điểm
có phương trình là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Cho hàm số
có
. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số
thuộc
sao cho hàm số
có
điểm cực trị
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
83
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên dương
sao cho tồn tại số thực
thỏa mãn.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Ông An dự định làm một vườn hoa dạng elip được chia ra làm bốn phần bởi hai
đường parabol có chung đỉnh, đối xứng với nhau qua truc của elip như hình vẽ dưới.
Biết độ dài trục lớn, trục nhỏ của elip lần lượt là
và
,
là hai tiêu điểm
của elip. Phần
dùng để trồng hoa, Phần
dùng để trồng cỏ. Kinh phí để
đồng và
đồng. Tính
trồng mỗi mét vuông hoa và cỏ lần lượt là tổng tiền để hoàn thành vườn hoa trên ( làm tròn đến hngf nghìn).
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 49. Cho hai số phức
,
thỏa mãn
và
. Gọi
,
lần
lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
. Khi đó giá trị
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Trong không gian
, cho
,
và mặt phẳng
.
Mặt cầu
đi qua hai điểm
,
và tiếp xúc với
tại điểm
. Biết
luôn thuộc
một đường tròn
cố định, tính bán kính
của đường tròn
.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
`
. -----------------------------HẾT-----------------------------
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
84
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH KIÊN GIANG KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Lớp Toán LMT
NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 14
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
Câu 1.
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm
biểu diễn số phức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 3. Cho hàm số
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
.
.
.
.
Ⓑ. Ⓐ.
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 4. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 5.
Số phức liên hợp của số phức
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
Ⓐ. Ⓒ. . . Ⓑ. . Ⓓ. .
Câu 7. Cho một hình lăng trụ có diện tích đáy bằng
và chiều cao bằng
. Thể tích của khối
lăng trụ đó bằng. Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 8.
Trong không gian
cho phương trình đường thẳng
. Vectơ nào
sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
?
`
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
85
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 9. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Tính tọa độ của vectơ
.
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 11. Cho
và
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. .
là
. . Câu 12. Thể tích của khối trụ có chiều cao Ⓒ. . và bán kính đáy
và
. Phần ảo của số phức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Cho hai số phức Ⓐ.
là Ⓓ.
Ⓑ. Ⓒ. . . . .
Câu 14. Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 15. Một hình nón có độ dài đường sinh
và bán kính đáy
. Khi đó chiều cao của hình
nón bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 16. Tìm tập xác định
của hàm số
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 17. Cho cấp số cộng
có số hạng đầu
và công sai
. Số hạng thứ 5 của cấp số
.
.
.
.
cộng này là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 18. Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
.
.
.
.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ.
Câu 19. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số đã cho nghich biến trên khoảng Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 20. Một khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh lần lượt là
. Thể tích của khối hộp
chữ nhật đó bằng Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 21. Biết
là các số thực thỏa mãn
. Môđun của số phức
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
86
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22: Gọi
,
là hai nghiệm của phương trình
. Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23: Trong không gian
, cho mặt cầu
:
. Điểm nào trong
các điểm sau đây thuộc mặt cầu
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. xác suất để tổng số chấm trong hai lần
gieo bằng 5 là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Cho
. Khi đó
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Trong không gian
, phương trình mặt cầu có tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
là
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 27. Tìm tập nghiệm
của bất phương trình
.
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 28: Trong không gian
, phương trình mặt phẳng đi qua điểm
và có vectơ pháp
tuyến
là
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 29: Cho hàm số
liên tục trên đoạn
và có đồ thị như hình
vẽ bên. Gọi
và
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số đã cho trên đoạn
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
`
Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
87
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 30: Số giao điểm của đồ thị hàm số
và trục hoành là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . Ⓐ. .
Câu 31. Hàm số nào dưới đây không có cực trị
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 32. Với
số thực dương tùy ý,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho
là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Khẳng định
nào sau đây đúng? Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 34: Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Phương trình mặt phẳng đi
và vuông góc với đường thẳng
qua điểm Ⓐ.
là Ⓑ.
. .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 35: Cho hàm số
,
. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 36: Biết rằng có hai số phúc
thoả mãn
và
, ta ký hiệu hai số phức này
là
và
. Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có
nghiệm trên đoạn
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Cho hình chóp
có
, đáy là tam giác vuông tại
. Biết
,
. Gọi
lần lượt là hình chiếu của điểm
lên các cạnh
.
Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp
.
có
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓑ. . . . .
Câu 39. Cho hình chóp
, đáy
là hình vuông, biết
.
,
Khoảng cách từ điểm
đến
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
88
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 40. Cho hình lăng trụ tam giác đều
có
;
. Góc giữa đường
thẳng
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Trong không gian
cho mặt phẳng phẳng
và hai đường thẳng
;
. Đường thẳng
cắt
;
, song song
với mặt phẳng
, cách
một đoạn bằng
, đồng thời cắt mặt phẳng
tại điểm
có hoành độ dương. Khi đó độ dài
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cho hàm số
với
là tham số thực, biết rằng giá trị lớn nhất của hàm
số đã cho trên
bằng
. Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Nga làm thạch rau câu có dạng khối trụ với đường kính là
và . Nga cắt dọc theo đường sinh một miếng từ
chiều cao bằng
là tâm của hai đường tròn . Hỏi thể tích của miếng thạch đã cắt ra
khối thạch này (như hình vẽ) biết đáy, đoạn thẳng bằng với giá trị nào sau đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Cho hàm số
liên tục trên
và thỏa mãn
và
. Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
và
. Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Trong không gian
cho điểm
mặt phẳng
và mặt
Biết mặt phẳng
cắt mặt cầu
theo giao
cầu
tuyến là đường tròn
Tìm hoành độ của điểm
thuộc đường tròn
sao cho độ dài
lớn nhất?
đoạn Ⓐ. .
`
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
89
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 47. Cho hàm số bậc ba
có bảng biến thiên như sau
Xét hàm số
, với
là tham số thực. Số điểm cực tiểu tối đa của
hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Xét hai số phức
thỏa mãn
và
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 49. Một bể bơi hình elip, có độ dài trục lớn bằng
và trục nhỏ bằng
. Khu vực A là chứa
. Phần còn lại là khu vực C (phần tô đậm) người ta lát gạch (như
nghìn đồng thì chi phí lát gạch ở
nước, khu vực B là bậc thang lên xuống bể bơi, là nửa đường tròn có tâm là một tiêu điểm của elip, bán kính bằng hình vẽ). Nếu chi phí lát gạch cho mỗi mét vuông là khu vực C là bao nhiêu tiền? (làm tròn đến hàng nghìn)
Ⓐ. 1.230.000 đồng. Ⓑ. 1.844.000 đồng. Ⓒ. 3.688.000 đồng. Ⓓ. 2.876.000 đồng.
Câu 50. Cho
là hai số dương thỏa mãn
. Gọi
lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
90
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH LAI CHÂU
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 15
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT LAI CHÂU
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh là . Ⓓ.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . .
Câu 2. Cho hình chóp tam giác
và
. Diện tích
với
vuông góc với
bằng
đến
tam giác Ⓐ.
; Ⓑ.
Ⓒ.
bằng Ⓓ.
. Khoảng cách từ .
. . .
Câu 3. Cho hình chóp tam giác
và đáy là hình thang
với
vuông góc với
vuông tại
, biết cạnh bên
. Khi đó góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng đáy bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Trong không gian
, Cho mặt cầu
. Tọa độ tâm
mặt cầu
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5. Hàm số nào sau đây có bảng biến
thiên như hình vẽ bên ?
Ⓐ. Ⓑ. .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là đường thẳng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu, diễn đồ thị của hàm số
.
.
`
Ⓐ. Ⓑ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
91
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 8.
là thể tích của một hình hộp và
là thể tích của một hình chóp. Hình hộp và hình
chóp có cùng đáy và chiều cao. Tính
?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 9. Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Cho hàm số
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 11. Tìm nghiệm phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Cho là số thực dương khác 4. Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Cho hàm số
. Khoảng nghịch biến của hàm số là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 14. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình
bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
`
Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
92
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 15. Có 6 quyển sách Toán, 5 quyển sách Hóa và 3 quyển sách Lý. Hỏi có bao nhiêu cách
lấy ra 6 quyển sách sao cho mỗi loại có 2 quyển? Ⓑ. Ⓐ. .
Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 16. Một hình trụ có đường kính đáy 6 cm và độ dài đường cao
cm. Thể tích của
khối trụ đó bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 17. Có bao nhiêu cách chọn ra
học sinh từ
học sinh? Ⓒ. .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 18. Xác định phần thực và phần ảo của số phức
.
và phần ảo bằng
.
Ⓐ. Phần thực bằng
và phần ảo bằng
.
Ⓑ. Phần thực bằng
và phần ảo bằng
.
Ⓒ. Phần thực bằng
và phần ảo bằng
.
Ⓓ. Phần thực bằng
Câu 19. Tập xác định
của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 20. Cho hàm số
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau?
,
.
,
.
Ⓐ. Ⓑ.
,
.
,
.
bằng
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 21. Cho số phức Ⓐ.
. Số phức Ⓑ.
Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 22. Tìm tập nghiệm
của phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 23. Trong không gian
, phương trình mặt cầu
có tâm
và đi qua điểm
là
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 24. Cho
. Tích tích phân
Ⓐ. Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 25. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức
Ⓐ. Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . . ? .
Câu 26. Nếu
và
thì
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
93
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 27. Trong không gian
, đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
có một véctơ chỉ phương là Ⓐ.
Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 28. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
?
Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . Ⓑ. . . .
Câu 29. Nguyên hàm của hàm số
là
.
.
Ⓑ. Ⓐ.
.
.
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 30. Trong không gian
cho đường thẳng
đi qua
đồng thời vuông góc
với mặt phẳng
có phương trình là
.
.
Ⓑ. Ⓐ.
.
.
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 31. Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là
. Khi đó giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
. Ⓑ. Điểm cực tiểu của ĐTHS là
.
Ⓐ. Điểm cực đại của hàm số là
.
. Ⓓ. Điểm cực tiểu của hàm số là
Ⓒ. Điểm cực đại của ĐTHS là
Câu 33. Giải bất phương trình
ta được tập nghiệm:
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 34. Tìm các số thực
,
biết
.
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
94
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 35. Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy là
và chiều cao là
. Thể tích khối
lăng tụ đó bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Đạo hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . Ⓓ. . .
Câu 37. Tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Trong không gian
, cho hai điểm
, biết
. Độ dài đoạn thẳng
là
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 39. Cho hai số phức
thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất
của
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 40. Hàm số
liên tục và thoả mãn
. Tính
và
Ⓑ. Ⓓ. .
lên mặt đáy trùng với trung điểm của cạnh
của với mặt đáy của hình lăng trụ một góc bằng
. Biết cạnh . Khoảng cách từ đỉnh
và tạo đến mặt
bằng
Ⓐ. Câu 41. Cho lăng trụ . có tam giác Ⓒ. . vuông cân tại . . Hình chiếu vuông góc
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cho hàm số
. Giả sử
là nguyên hàm của
trên
và
thỏa mãn
. Giá trị
bằng
Ⓑ. Ⓓ. . . .
có các cạnh
vuông góc với nhau;
Ⓐ. Câu 43. Cho tứ diện
Ⓒ. và và
tương ứng là trung điểm của các cạnh (như hình vẽ phía dưới). Tính thể tích của khối tứ diện
. đôi một . Gọi
Ⓐ. Ⓑ. . .
`
Ⓒ. Ⓓ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
95
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 44. Biết đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai . Giá trị nhỏ nhất của biểu
bằng
điểm cực trị ấy đi qua gốc tọa độ, đặt thức Ⓐ.
Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 45. Xét hai số phức
thỏa mãn các điều kiện
. Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Trong không gian
, đường thẳng
cắt đường thẳng
và
mặt phẳng
lần lượt tại
sao cho tam giác
nhận
làm trọng tâm. Phương trình tham số của đường thẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số
. Tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Có bao nhiêu số phức
thỏa mãn
và
?
Ⓓ. .
thực của
để bất phương
trình
nghiệm đúng vơi mọi
?
Ⓐ. Câu 49. Tìm Ⓑ. . tất cả các giá . trị Ⓒ. . tham số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
96
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH NAM ĐỊNH
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
Lớp Toán LMT
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
ĐỀ ÔN SỐ 16
Câu 1. Từ các số
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác
nhau? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Cho cấp số nhân
với số hạng đầu
và
. Khi đó công bội bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 4. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Mệnh đề nào sau đây đúng? Ⓐ. Hàm số đạt cực đại tại
.
.
Ⓑ. Hàm số đạt cực tiểu tại
.
Ⓒ. Hàm số đạt cực đại tại
.
Ⓓ. Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 5. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu của
nhưu sau:
Số điểm cực đại của hàm số
là
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 6. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong
hình bên? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
`
Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
97
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 8. Đồ thị hàm số
cắt
tại điểm có tọa độ là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Với
là số thực dương khác
,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 10. Hàm số
có đạo hàm là
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 11. Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Nghiệm của phương trình Ⓑ.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 15. Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 16. Cho
. Khi đó
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 17. Tính tích phân
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Số phức nghịch đảo của
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 19. Cho hai số phức
và
. Môđun của số phức
là
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
98
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ
, biết
là điểm biểu diễn số phức
. Phần thực
của Ⓐ.
bằng .
Ⓑ. Ⓒ. . . Ⓓ. .
Câu 21. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy
. Thể tích của khối lăng
và chiều cao
trụ đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng
và diện tích đáy
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Thể tích của hình trụ có đường cao và đường kính đáy đều bằng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Cắt hình trụ
bởi một phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình
vuông cạnh bằng
. Diện tích xung quanh của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
lên mặt phẳng tọa
là điểm
độ
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Trong không gian
, xác định
tọa độ
tâm
của mặt cầu
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 27. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Điểm nào dưới đây
không thuộc mặt phẳng
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 28. Trong không gian
, một vecto chỉ phương của đường thẳng
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 29. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Văn, 2 quyển sách Tiếng Anh (các quyển sách đôi một khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là Toán.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
?
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
99
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 31. Gọi
và
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Khi đó tổng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. Vô số.
Câu 33. Cho hàm số
liên tục trên
;
thì
thỏa mãn
bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Cho số phức
. Tìm mô đun của số phức
.
thỏa mãn
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
và
, vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo
hình vẽ bên).
Tính góc giữa
.
và mặt phẳng
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. .
. Cạnh bên
,
, có
,
(tham khảo
là tam giác vuông tại hình vẽ bên).
Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
.
. Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 37. Trong không gian
, mặt cầu
có tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
có phương trình là.
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 38. Trong không gian
, đường thẳng đi qua hai điểm
,
có phương
trình chính tắc là:
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
`
Ⓒ. Ⓓ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
100
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 39. Cho hàm số
, đồ thị của hàm số
là đường
cong trong hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng.
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên dương
sao cho ứng với mỗi
có không quá 5 số nguyên
thoả mãn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Cho hàm số
. Giá trị của tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Có bao nhiêu số phức
thoả mãn điều kiện
?
Ⓒ. Ⓓ. . . .
Số nghiệm thực của phương trình Ⓐ.
Ⓐ. . Câu 43. Cho hàm số Ⓑ. có bảng biến thiên như hình bên
là .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 44. Cho hình chóp
có
mặt đáy
là tam giác cân tại
Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
là
với
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 45. Trong không gian
cho mặt phẳng
đường thẳng
và điểm
. Gọi
là đường thẳng đi qua
cắt đường
thẳng
và song song với mặt phẳng
Phương trình của đường thẳng
là
`
Ⓐ. Ⓑ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
101
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 46. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và bảng biến thiên của
như sau :
Hỏi hàm số
có mấy điểm cực tiểu?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số
để bất
phương trình
nghiệm đúng với mọi
Ⓑ. Ⓒ. Ⓐ. . . . Ⓓ. Vô số.
Câu 48. Trong mặt phẳng
xét đồ thị
và đường
thẳng
( với
) cắt nhau tại điểm
(tham khảo
hình vẽ bên dưới). Kí hiệu
là diện tích của hình phẳng giới
hạn bởi các đường
và đường thẳng
;
là diện
tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
. Giả sử rằng
. Hỏi giá trị
thuộc khoảng nào sau đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Xét các số phức
thỏa mãn
và
. Khi
đạt giá trị nhỏ nhất, hãy tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị
và
có đồ
thị
như hình vẽ dưới.
Số điểm cực đại của đồ thị hàm số
trên
khoảng
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. . .
Ⓒ.
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
102
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH NGHỆ AN
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 17
ĐỀ THI THỬ LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN
Câu 1. Cho dãy số
với
. Tìm số hạng thứ 6 của dãy số.
?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Ⓑ. Ⓐ. . Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 3. Cho một hình nón có đỉnh là
và
là một đường kính của đường tròn đáy. Nếu
vuông thì góc ở đỉnh của hình nón bằng
tam giác Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 4. Tập xác định của hàm số
là
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 5 Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
và chiều cao bằng
thì có thể tích
là :
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 6 Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7 Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 8 Nếu tăng bán kính của một khối cầu gấp
lần .
lần thì thể tích thay đổi như thế nào ? Ⓑ. Thể tích tăng gấp
lần.
`
Ⓐ. Thể tích tăng gấp
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
103
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
lần.
lần.
Ⓒ. Thể tích tăng gấp Ⓓ. Thể tích tăng gấp
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 10. Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 11. Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Tích các nghiệm của phương trình
bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 13. Tổng số đỉnh và số mặt của một tứ diện bằng Ⓒ.
Ⓑ. Ⓐ. Ⓓ. . . . .
Câu 14. Biết biểu thức
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ
là
. Khi đó, giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15. Hàm số
có mấy điểm cực trị?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 16. Một lớp có 20 nam sinh và 23 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi test
học sinh được chọn có cả nam và nữ. Ⓒ.
Covid. Tính xác suất để Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 17. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm thuộc đồ thị có hoành
độ
là
Ⓐ. Ⓒ. . . . Ⓓ.
chiếc bánh khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy
bánh từ hộp đó để phát cho các bạn An, Bình và Cường, mỗi bạn một chiếc? Ⓐ.
Ⓑ. Câu 18. Trong một hộp bánh có . chiếc
. .
hình nón bằng
Ⓑ. Câu 19. Một hình nón có chiều cao Ⓒ. . và thể tích bằng Ⓓ. . . Khi đó bán kính đường tròn đáy
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Cho khối lăng trụ tam giác
có thể tích là
. Thể tích khối chóp
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
104
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 21. Cho một khối lập phương
có đường chéo
có thể tích là
Ⓒ. . . .
là hình vuông cạnh
,
phẳng
và
. Thể tích khối chóp
bằng
Ⓐ. Câu 22. Cho hình chóp Ⓑ. . có đáy Ⓓ. vuông góc với mặt
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Cho
. Biểu thức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông,
và
vuông góc
với mặt phẳng
, góc giữa
và mặt phẳng
bằng
. Diện tích
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng
thì có thể tích là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Cho hình lăng trụ đều
có cạnh đáy bằng
, cạnh bên bằng
. Gọi
là hình trụ có hai đường tròn đáy lần lượt là đường tròn ngoại tiếp hình vuông
. Thể tích khối trụ
là:
. . .
. Gọi
là hình
chiếu của
lên mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ⓐ. Câu 27. Cho hình chóp Ⓑ. có Ⓒ. . và tam giác Ⓓ. vuông tại
.
Ⓐ.
trùng với trung điểm
.
trùng với trung điểm
Ⓑ.
trùng với trọng tâm của tam giác
.
Ⓒ.
Ⓓ.
trùng với trực tâm của tam giác
.
Câu 28. Cho các số thực
dương và
, khẳng định nào sau đây đúng?
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 29. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là
và chiều cao bằng
. Tính thể
tích Ⓐ.
của khối trụ? .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 30. Cho hàm số
. Tìm tất cả các giá trị của tham
số
để hàm số đạt giá trị cực đại tại điểm
.
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
105
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 32. Trong các loại khối đa diện đều, tìm khối đa diện có số cạnh gấp
lần số mặt.
Ⓐ. Khối bát diện đều. Ⓑ. Khối lập phương.
mặt đều.
Ⓒ. Khối Ⓓ. Khối tứ diện đều.
Câu 33. Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây là SAI? Ⓐ. Hàm số có
điểm cực trị.
.
Ⓑ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Ⓒ. Điểm cực tiểu của hàm số là
điểm cực trị.
Ⓓ. Hàm số có
Câu 34. Cho hàm số
. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
số trên
. Khi đó
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
có đạo hàm trên
. Biết rằng hàm
Ⓓ. .
Câu 36. Cho hàm số số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Hỏi đồ thị hảm số
cắt đường thẳng
tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. . .
`
Ⓒ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
106
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 37. Cho hàm số
liên tục trên
và
có đồ thị như hình vẽ. Trong các giá trị sau, giá trị nào lớn nhất?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 38. Có bao nhiêu số thực
thỏa mãn
?
.
.
.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓑ. .
Câu 39. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để tồn tại cặp số thực dương
thỏa
mãn
đẳng
thức
và
phương
trình
có nghiệm
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
có
và
. Gọi
lần lượt là tâm của hình vuông là thể tích khối nón tròn xoay có đỉnh là trung điểm của
và đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông
,
là thể tích khối trụ tròn
xoay có hai đáy là hai đường tròn nội tiếp hình vuông
và
. Tỉ số thể
tích
là
. Câu 40. Cho hình lập phương Ⓒ. và
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Cho ba số thực dương
đều khác
thoả mãn
và
. Khi đó
bằng bao nhiêu?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cho lăng trụ tam giác
. Biết
tạo với với đáy góc
có đáy . Thể tích khối đa diện
là tam giác đều cạnh bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
107
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . .
Câu 44. Cho hình lăng trụ tam giác
của điểm
trên mặt phẳng
là trọng tâm
của tam giác
và diện tích
của tam giác
bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
.
Ⓓ. có đáy là tam giác đều cạnh . . Hình chiếu
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hàm số
thỏa mãn
. Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 46. Gọi
là các điểm cực trị của hàm số
. Giá trị lớn nhất của biểu
thức
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
cắt đường
thẳng
tại ba điểm phân biệt có hoành độ
thoả mãn
.
. Câu 47. Tìm các giá trị thực của tham số Ⓒ. để đồ thị hàm số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
là hàm số lẻ trên tập xác định.
Ⓐ. Hàm số
có tập xác định là
.
Ⓑ. Hàm số
là hàm số chẵn trên tập xác định.
Ⓒ. Hàm số
nghịch biến trên tập xác định.
Ⓓ. Hàm số
Câu 49. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình
vẽ. Đặt
. Tổng giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
là
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 50. Cho hình nón
đỉnh
có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh
huyền bằng
. Gọi
là hai điểm trên đường tròn đáy của
sao cho góc
giữa mp
và mặt phẳng đáy bằng
. Diện tích tam giác
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
108
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
109
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 18
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
có
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 1. Cho tập .
phần tử. Số tập con gồm .
phần tử của .
.
Câu 2. Cho
và
, khi đó
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 4. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
?
Ⓐ. Ⓓ. . Ⓑ. . Ⓒ. . .
Câu 5. Đạo hàm của hàm số
là
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . Ⓓ. . .
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 6. Nghiệm của phương trình Ⓑ. .
. . .
Câu 7. Nghiệm của phương trình
là
Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. Ⓐ. . . . .
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. Ⓐ. . . . .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Cho hàm số
có bảng biến thiên sau
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
`
Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
110
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Đồ thị hàm số nào dưới đây như đường cong trong hình vẽ sau?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
.
Ⓓ.
Câu 13. Đồ thị của hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
cạnh của hình đa diện đã cho là Ⓐ.
Ⓑ. . Câu 14. Cho hình đa diện có hình biểu diễn trong hình dưới đây. Số
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 15. Cho
là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, thể tích của
bằng
. Độ dài cạnh của khối lăng trụ
là
.
.
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. .
Câu 16. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 17. Diện tích xung quanh
của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
và bán kính đáy
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ.
Câu 18. Khối trụ có chiều cao .
có thể tích bằng Ⓓ. .
.
. Câu 19. Thể tích khối cầu có bán kính
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên
viên bi từ hộp đó. Xác
Câu 20. Một hộp đựng suất lấy được
viên bi đỏ, viên bi cùng màu bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Cho cấp số nhân
biết
,
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho
là các số thưc lớn hơn
thỏa mãn
. Giá trị của
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
111
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Cho hình chóp
có
, đáy là tam giác vuông tại
, cạnh
. Cô sin của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 27. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là Ⓐ.
Ⓒ. Ⓓ. Ⓑ. . . . .
Câu 30. Cho hàm số
có đồ thị
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị
tại
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 31. Số đỉnh của hình lập phương là
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
112
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 32. Cho khối lăng trụ đứng
có
, đáy
là tam giác vuông cân tại
và
. Thể tích
của khối lăng trụ đã cho là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho khối chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
,
và vuông góc
với mặt phẳng
. Trên cạnh
lần lượt lấy các điểm
sao cho
. Thể tích của khối chóp
bằng
và diện tích đáy bằng
. Độ dài
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng đường sinh của hình trụ đã cho là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35: Cho hình lập phương
có
. Mặt cầu ngoại tiếp hình lập
phương đã cho có diện tích bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Đặt
và
. Rút gọn biểu thức
là
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 37. Hàm số
nghịch biến trên
khi và chỉ khi
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Cho hàm số
có đồ thị
. Gọi
là tiếp tuyến thay đổi của đồ thị
.
Khoảng cách từ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị
đến đường thẳng
đạt giá trị lớn nhất bằng
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 39. Cho hàm số
có đồ thị hàm số
như trong hình vẽ sau:
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
113
ℼ
Biết rằng đồ thị hàm số
đi qua điểm
. Giá trị
bằng
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40. Cho hình chóp tứ giác
có đáy là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
đường kính
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên
để hàm số
đồng
biến trên khoảng
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cho hàm số
liên tục trên
có đạo hàm
.
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Ⓒ. Ⓑ. . . .
Tổng tất cả các phần tử của
bằng
Ⓐ. Câu 43. Gọi . là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số Ⓓ. sao cho
Ⓒ. . . . .
và
,
. Hình chiếu của đỉnh
lên mặt
trùng với trung điểm của
. Biết
thể tích khối chóp
bằng
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Câu 44. Cho hình chóp Ⓑ. có đáy là hình thang vuông tại Ⓓ. ,
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho một dụng cụ đựng chất lỏng như hình 1 có phần trên là mặt xung quanh và
. Lật ngược dụng cụ theo phương vuông góc với mặt
đáy của hình trụ, phần dưới là mặt xung quanh của hình nón. Biết hình trụ có cùng với hình nón. Trong hình 1, lượng chất bán kính đáy và cùng chiều cao lỏng có chiều cao bằng đất như hình 2. Khi đó chiều cao của chất lỏng trong hình 2 là
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
114
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46: Cho
. Tổng
thỏa mãn
của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng Ⓐ.
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số đa thức bậc bốn
có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Cho hàm số
. Tổng bình phương các giá trị của tham số
để
phương trình
có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
,
.
Đỉnh
cách đều ba điểm
và cạnh bên
tạo với mặt phẳng
một
góc
. Hai điểm
lần lượt thuộc các đoạn
và
sao cho
. Mặt phẳng
chứa
và song song với đường thẳng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
115
ℼ
chia khối chóp
thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là
.
Giá trị của
là
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Cho tứ diện
có
,
,
. Diện tích mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
116
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH PHÚC KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Lớp Toán LMT
NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 19
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Câu 1. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như
hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 2. Trong không gian
, cho các điểm
. Tìm toạ độ
điểm
sao cho
là hình bình hành.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Tập xác định của hàm số
là
Ⓒ. Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓓ. . .
Câu 4. Cho các số thực
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
và
Ⓐ. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. . .
Câu 5. Một nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
trên đoạn
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số
bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 8. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
,
, cạnh bên
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ
đến
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
117
ℼ
, bán kính đáy
. Diện tích xung quanh
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 9. Cho hình nón có độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng Ⓑ. Ⓐ.
Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Cho hàm số
có đạo hàm
. Điểm cực đại của
,
hàm số là Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 11. Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu cạnh?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Cho số thực dương
khác
. Giá trị của biểu thức
bằng
.
.
.
.
và
thì
Ⓒ. Ⓓ. Ⓑ. Ⓐ.
Câu 13. Nếu Ⓐ.
. Ⓑ.
Ⓒ.
Ⓓ.
.
.
Câu 14. Trong không gian
, cho điểm
thỏa mãn
. Tọa độ của điểm
là Ⓐ.
học sinh nam,
học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn
học sinh nữ?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 15. Một nhóm học sinh gồm học sinh gồm Ⓐ. .
học sinh nam và Ⓑ. .
. .
Câu 16. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại giao điểm của
với trục
có phương trình là: Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. Ⓐ. . . . .
Câu 18. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
.
Ⓐ.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
,
.
Ⓓ.
Câu 19. Tìm
để hàm số
đạt cực đại tại
.
.
.
.
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 20. Đạo hàm của hàm số
là
.
.
.
.
`
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
118
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 21. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là
.
.
.
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 22. Diện tích hình chữ nhật tạo bởi hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
và
các trục tọa độ bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng? Ⓐ.
;
;
.
;
;
.
Ⓑ.
;
;
.
Ⓒ.
;
;
.
có nghiệm là
Ⓓ.
Câu 24. Phương trình Ⓐ.
;
.
;
.
Ⓑ.
;
.
;
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 25. Cho cấp số cộng
với
. Công sai
của cấp số cộng đó bằng
.
.
.
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 26. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . .
ngoại tiếp khối lập phương bằng
. Câu 27. Cho hình lập phương Ⓒ. có đường chéo . . Diện tích mặt cầu
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28. Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy là
, thiết diện qua trục là
hình vuông. Thể tích khối trụ tương ứng là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓓ. . .
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ. bằng Ⓒ. Ⓓ. .
, chiều cao
. . Câu 29. Thể tích của khối cầu có bán kính . . Câu 30. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy . là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
, cạnh bên
vuông góc
với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
. Diện tích mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
119
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi, có
. Biết
rằng
,
và khoảng cách từ
mặt phẳng
bằng
. Tính
thể tích khối chóp
bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật
. Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Cho một hình nón có bán kính đáy bằng
. Mặt phẳng
đi qua đỉnh
của hình
nón cắt đường tròn đáy tại
và
sao cho
, khoảng cách từ tâm đường
tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
. Thể tích khối nón đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
.
Ⓓ.
Câu 36. Gọi
là giá trị của tham số để đường thẳng
cắt đồ thi hàm số
tại hai điểm phân biệt
sao cho trung điểm của đoạn thẳng
có
tung độ bằng
. Khẳng định nào sau đây đúng
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 37. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu
như sau
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
120
ℼ
Số điểm cực trị của hàm số
là
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓑ. Ⓓ. Ⓐ. . . .
Câu 38. Một hộp bút gồm
bút màu đen. Chọn ngẫu màu.
nhiên
. bút màu xanh , bút bất kỳ. Tính xác suất để Ⓒ. bút màu đỏ , bút được chọn có đúng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 39. Cho hàm số
. Biết rằng
với
là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40. Cho hàm số
có đạo hàm trên
, thoả mãn
và
. Biết rằng
, khi đó
có giá trị bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Cho một hình nón đỉnh
có đáy là đường tròn tâm
, bán kính
và góc ở
đỉnh là
với
. Một mặt phẳng
vuông góc với
tại
và cắt hình
nón theo một đường tròn tâm
. Gọi
là thể tích của khối nón đỉnh
và đáy là
đường tròn tâm
. Biết
khi
với
và
là phân số tối giản.
.
Ⓓ. .
Tính giá trị của biểu thức Ⓑ. Ⓐ. Câu 42. Một hình hộp
. Gọi
là
trung điểm
. Mặt phẳng
là
Ⓒ. . có chiều cao bằng tại cắt . . và diện tích đáybằng . Thể tích khối chóp
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Cho hàm số
có đạo hàm
liên tục trên
và có bảng xét dấu như hình.
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
sao cho hàm số
nghịch biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
thoả mãn
đồng thời
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
121
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
.
.
.
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 46. Cho hàm số
có đồ thị hàm số
như
hình vẽ. Hàm số
nghịch biến trên
khoảng
.
Ⓐ.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
Câu 47. Cho hàm số bậc ba
có đạo hàm trên
và có đồ
thị là đường cong như hình vẽ. Đặt
. Số
điểm cực trị của hàm số
là
.
Ⓐ.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
Câu 48. Cho hàm số
, với
là tham số. Gọi
là các giá trị của
tham số
thỏa mãn
. Tổng
bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 49. Cho hàm số
xác định trên
,
liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số để phương trình
có ba nghiệm thực phân
biệt.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị của tham số
để đồ thị hàm số
có
đúng hai đường tiệm cận? Ⓑ. Ⓐ. .
Ⓒ. Ⓓ. . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
122
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 20
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
Câu 1. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và
,
. Tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn
học sinh từ một tổ gồm
học sinh?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 4. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường
thẳng
bằng
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng
, chiều cao bằng
. Thể
tích của khối chóp đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Cho hình trụ có bán kính đáy
, đường sinh
. Diện tích xung quanh của hình
trụ đã cho bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
123
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 8. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Cho hàm số
có bảng biến thiên như
hình. Số nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 14. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15. Cho cấp số cộng
có số hạng đầu
và số hạng thứ tư
. Công sai của
cấp số cộng đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Cho hàm số
có bảng biến thiên như
hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 17. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng là đường cong như hình vẽ?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
124
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 18. Cho khối lăng trụ
có thể tích bằng 15. Thể tích khối chóp
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 19: Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20: Tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. Ⓒ. . . . .
Câu 22. Cho hình nón có bán kính đáy
, chiều cao
. Thể tích của khối nón đã cho
bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 23. Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 24. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Trong không gian
tâm của mặt cầu
có tọa
độ là
`
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
125
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 26. Trong không gian
hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt
phẳng
là điểm
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Cho hàm số
biết
khi
với
là phân số tôií
giản. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ tập
. Xác suất để chọn được
hai số có tổng là một số chẵn bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29: Cho hình hộp chữ nhật
có
,
,
. Góc giữa đường
thẳng
và mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 31. Giả sử
là hai điểm phân biệt trên đồ thị hàm số
sao cho
là trung điểm của đoạn
. Độ dài đoạn thẳng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 32. Cho hàm số
. Giả sử
là một nguyên hàm của
thỏa mãn
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho hình cầu có bán kính bằng
. Diện tích xung quanh của mặt cầu đã cho
bằng
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
126
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Trong không gian
, cho ba điểm
. Biết rằng mặt
phẳng đi qua ba điểm
có phương trình
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng
, cạnh bên bằng
. Khoảng
cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác đều
có cạnh đáy bằng
, một mặt bên có
diện tích bằng
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Trong không gian
, mặt phẳng
có phương trình là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
là
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 39. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có ba nghiệm không âm phân biệt.
Số phần tử của
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40. Cho hàm số
, hàm số
liên tục và có đồ thị như hình
vẽ. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây.
Ⓐ. Ⓑ. . .
`
Ⓒ. Ⓓ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
127
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc khoảng
để hàm số
đồng biến trên khoảng
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cho hình lăng trụ đứng
có đáy là hình vuông cạnh
, góc giữa
và mặt phẳng
bằng
. Gọi
là điểm sao cho
. Thể tích khối
tứ diện
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Cho hình nón
có chiều cao bằng
. Cắt
bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh và
cách tâm của đáy một khoảng bằng
ta được thiết diện có diện tích bằng
.
Thể tích của khối nón đã cho bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Cho hàm số
. Biết
với
. Giá trị của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song ta được thiết diện là một hình vuông. Thể
với trục, cách trục một khoảng bằng tích khối trụ đó bằng:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
và
. Biết
. Giá trị
bằng?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số
có có bảng biến thiên như sau:
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
128
ℼ
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực đại?
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
lần lượt có phương
trình
và
, điểm
. Phương trình đường thẳng
cắt
và
lần lượt tại
và
sao cho
là trung điểm của đoạn thẳng
là
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 49. Cho hàm bậc bốn
có đạo hàm liên tục trên
,
hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Gọi
là tập các
giá trị nguyên của tham số để hàm số
có đúng
điểm cực tiểu. Tổng các
phần tử của
bằng
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 50. Trong không gian
, cho mặt phẳng
đi qua điểm
và cắt các trục
) sao cho
(khác gốc tọa độ
là trực tâm tam
lần lượt tại . Mặt phẳng
có phương trình là
giác
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. .
`
. -----------------------------HẾT-----------------------------
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
129
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BẾN TRE
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 21
ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẾN TRE
Câu 1. Cho cấp số nhân
với
và
. Giá trị của công bội
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Ⓒ. Ⓑ. Ⓐ.
Câu 2. Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh vào một dãy ghế có 4 chỗ ngồi? Ⓓ. .
. . .
Câu 3. Trong không gian
, cho tam giác
với
;
;
. Đường
của tam giác
nhận vectơ
nào dưới đây là
trung tuyến xuất phát từ đỉnh một vectơ chỉ phương? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 4. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Tâm và bán
kính của
lần lượt là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 5. Cho các số thực dương
với
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 6. Cho số phức
. Môđun của số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Cho hình nón có độ dài sinh bằng
diện tích xung quanh bằng
. Khi đó, hình nón
có bán kính hình tròn đáy bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 8. Trong không gian
, cho các điểm
,
. Toạ độ của vectơ
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 10. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
`
Ⓒ. Ⓓ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
130
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 11. Phương trình
có nghiệm là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Cho hai số phức
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 13. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu
như sau :
Số điểm cực tiểu của hàm số là Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 14. Cho hình lăng trụ đứng
. Đường thẳng
hợp với đáy một góc
. Tính thể tích
của khối lăng trụ
.
. có đáy là tam giác đều cạnh
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 15. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
và
. Góc giữa
và mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Cho hàm số
có bảng biến thiên sau.
Số nghiệm thực của phương trình
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 17. Tập xác định của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 19. Trong không gian
, một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 20. Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
131
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 21. Trong không gian
, đường thẳng đi qua hai điểm
và
có
phương trình tham số là
Ⓐ. Ⓑ. . .
là
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 22. Họ nguyên hàm của hàm số
Ⓐ. . Ⓒ. . Ⓑ. . Ⓓ. .
Câu 23. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong
trong hình bên? Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
.
có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là: Ⓐ.
Ⓓ. Câu 25. Cho hàm số
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 26. Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối trụ
đã cho bằng: Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
`
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Câu 27. Xác định phần ảo của số phức . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
132
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 28. Từ một hộp chứa
quả cầu khác nhau trong đó có 6 quả cầu đỏ và 4 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu. Tính xác suất để 4 quả lấy ra cùng màu.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Tính đạo hàm của hàm số
.
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 31. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là
đúng?
và
.
Ⓐ. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
.
Ⓑ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
Ⓒ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
Ⓓ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 32. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?
Ⓐ. Ⓓ. . Ⓑ. . Ⓒ. . .
Câu 34. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Tích
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho lăng trụ đứng tam giác
vuông cân tại
và
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
, tam giác là và
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Trong không gian
, mặt cầu tâm
và đi qua điểm
có phương
trình là
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
133
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
.
.
Ⓑ. Ⓐ.
.
.
là
Ⓓ. Ⓒ.
Câu 37. Cho số phức Ⓐ.
. Môđun của Ⓑ.
Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Nếu
,
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và có
đồ thị như hình vẽ. Đặt
, khi đó
thuộc
khoảng nào sau đây?
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 40. Cho hàm số
, đồ thị của hàm số
là đường
cong trong hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 41. Tìm số giá trị nguyên của
để phương trình
có nghiệm trên đoạn
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 42. Cho hàm số
có đạo hàm
trên đoạn
và
thỏa mãn
. Tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 43. Trong không gian
, cho ba đường thẳng
;
. Đường thẳng song
song với
, cắt
và
có phương trình là
`
Ⓐ. Ⓑ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
134
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 44. Xét hai số phức
thỏa mãn
và
. Giá trị lớn nhất của
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
có không quá 9 số nguyên
thỏa mãn
?
. Câu 45. Có bao nhiêu số nguyên dương Ⓒ. sao cho ứng với mỗi
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Có bao nhiêu số phức
thỏa mãn
và
là số thực?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
có đáy là tam giác
vuông tại
. Đường thẳng
tạo với mặt phẳng
góc
. Tính thể
tích khối lăng trụ đã cho.
Ⓑ. . Câu 47. Cho khối lăng trụ đứng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Trong không gian
, cho mặt cầu
và đường
thẳng
với
là tham số. Hai mặt phẳng
,
cùng chứa
và
tiếp xúc với mặt cầu
lần lượt tại
và
. Khi độ dài đoạn
ngắn nhất thì
, (
phân số tối giản). Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Cho hàm số
có đồ thị
, biết rằng
đi qua điểm
, tiếp
tuyến
tại
của
cắt
tại hai điểm có hoành độ lần lượt là
và
và diện
tích hình phẳng giới hạn bởi
, đồ thị
và hai đường thẳng
;
có diện
tích bằng
(phần tô màu trong hình vẽ).
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
135
ℼ
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
,
và hai đường thẳng
có diện tích
bằng
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Ông A làm lan can ban công của ngôi nhà bằng một miếng kính cường lực. Miếng kính này là một phần của mặt xung quanh một hình trụ như hình bên dưới.
Biết
(
là điểm chính giữa cung
. Biết giá
) và
đồng cho mỗi mét vuông. Số tiền (làm tròn đến hàng
tiền loại kính này là chục nghìn) mà ông A phải trả là Ⓐ.
đồng. Ⓑ.
đồng. Ⓒ.
đồng. Ⓓ.
đồng.
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
136
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG BÌNH
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 22
ĐỀ THI THỬ THPT VÕ NGUYÊN GIÁP
Câu 1. Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 2. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
bằng Ⓓ. .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . .
Câu 3. Diện tích mặt cầu có bán kính bằng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 4. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5 Cho khối lăng trụ có thể tích bằng
, diện tích đáy bằng
thì khoảng cách hai
mặt đáy bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 6 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓑ. . . . .
Câu 7 Cho cấp số nhân
và công bội
. Số hạng
bằng
với
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8 Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 9. Cho các số nguyên
thỏa
. Số các chỉnh hợp chập
của
phần tử
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
137
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 10. Tìm hàm số
biết rằng hàm số
có đạo hàm trên
là
.
và
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 11. Trong không gian
, cho mặt phẳng
đi qua điểm
và có vectơ
pháp tuyến
. Phương trình của mặt phẳng
là
. Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
là số thực dương khác
và
là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
Ⓐ. Câu 12. Cho
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 13: Trong mặt phẳng
, mặt phẳng
. Véctơ nào sau đây là
một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 14: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 15: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16: Cho hàm số đa thức
có bảng xét dấu của
như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 17. Tập xác định của hàm số
là
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
138
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Trên khoảng
, đạo hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 19. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Tọa độ của véc tơ
là Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 20. Cho hàm số
có đạo hàm trên
là
. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong
hình Ⓐ.
.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 22. Đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
(với
là các tham số và
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 23. Điều kiện cần và đủ để đồ thị hàm số ) có ba cực trị là.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là đúng
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 25. Trong không gian
, mặt cầu
có bán kính bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 26. Nghiệm của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
?
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . . Ⓓ.
Câu 28. Tập nghiệm
của bất phương trình
là
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
139
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông với
. Biết
vuông góc với
mặt phẳng
và
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Từ một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng
thời 2 viên bi. Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Trong không gian
, cho hai điểm
. Phương trình mặt
có phương trình là
phẳng trung trực của đoạn thẳng Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho
và
Tính
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
bằng
Giá trị của biểu thức Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
.
có đáy là hình vuông cạnh
cạnh bên
vuông góc với
mặt phẳng đáy, góc giữa
bằng
với mặt phẳng
Thể tích của khối
bằng
chóp
Ⓓ. Câu 35. Cho hình chóp
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Cho hình lập phương
có cạnh bằng
. Khoảng cách giữa hai đường
thẳng
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Với
là các số thực dương tùy ý,
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
140
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 38. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
đồng biến trên
khoảng
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Cho hai hàm số
và
, (
là tham số
thực) có đồ thị lần lượt là
và
. Tập hợp tất cả các giá trị của
để
và
cắt nhau tại đúng ba điểm phân biệt là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40. Nếu
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 42. Có bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn
?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 43. Cho hàm số
liên tục và nhận giá trị không âm trên
và thoả mãn
. Đặt
,
là diện tích hình phẳng được giới
hạn bởi đồ thị hàm số
, trục
và hai đường thẳng
. Khẳng
định nào dưới đây là đúng? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 44. Cho hình hộp đứng
vuông
. Gọi và
lần lượt là trung điểm của
. Biết rằng, nếu
là hình vuông. Gọi và
tạo với mặt phẳng
một góc
và
thì thể tích
bằng
. có đáy . là tâm hình
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
141
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 45. Cho tứ diện
có
và các cạnh còn lại đều bằng
. Biết rằng bán
kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
bằng
với
;
. Tổng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Cho hàm số
liên tục trên
và
. Khi đó hàm số
nghịch biến trên khoảng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Trong không gian
, cho ba điểm
và mặt phẳng
. Điểm
nằm trên
sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 48. Cho ba số thực
không âm thoả mãn
. Gọi
lần lượt là giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Đặt
. Khẳng định
nào dưới đây đúng? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để
có
điểm cực trị?
hàm số
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ.
có đáy
là tam giác đều. Gọi
là góc tạo
bởi
với mặt phẳng
và
là góc giữa mặt phẳng
với mặt
phẳng
. Biết
(với
và phân số
tối giản). Khi
bằng
đó, giá trị của biểu thức Ⓐ.
. Câu 50. Cho hình lăng trụ đứng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
142
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 23
ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
Câu 1. Trong không gian
, tọa độ vectơ
là:
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Số phức liên hợp của số phức
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 3. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Véc tơ nào dưới đây
là véc tơ pháp tuyến của
?.
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 4. Cho tam giác
vuông tại
,
và
. Tính độ dài đường sinh của
hình nón có được khi quay tam giác Ⓐ.
xung quanh cạnh Ⓒ.
Ⓓ.
Ⓑ. . . . .
Câu 5. Cho hàm số
xác định trên
có bảng xét dấu của đạo hàm như hình
vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 6. Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Tìm tọa độ trung
.
điểm của đoạn thẳng Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8. Cho hàm số
. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên
. Khi đó
bằng bao nhiêu ?
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 9. Tìm họ nguyên hàm
của hàm số
(với
là hằng số)
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 10. Cho
là các số thực dương tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
`
Ⓐ. Ⓑ.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
143
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 11. Cho tập
, có bao nhiêu tập con gồm
phần tử của tập hợp
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 12. Cho số phức
thoả mãn điều kiện
. Tích của phần thực và phần ảo
bằng
của số phức Ⓐ. .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 13: Cho
;
. Tính
theo
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 14: Trong không gian
, phương trình của mặt phẳng
đi qua điểm
đồng
thời vuông góc với hai mặt phẳng
và
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
có đáy là hình vuông cạnh
,
Ⓒ. Ⓓ. .
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác phẳng đáy và
. Tính theo
thể tích khối chóp
. vuông góc với mặt
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16: Cho hàm số
. Điều kiện cần và đủ của
để hàm số đồng biến trên
là
Ⓑ. Ⓓ. Ⓐ. . . .
Câu 17. Cho hình chóp đều
là điểm đối xứng của
qua
. Mệnh đề nào sau đây sai?
và Ⓐ. Tứ diện
là tứ diện đều.
Ⓒ. có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi . là tâm của đáy
là bát diện đều.
Ⓑ. Hình đa diện có 6 đỉnh
là hình chóp tứ giác đều.
Ⓒ. Hình chóp
là hình chóp tứ giác đều.
Ⓓ. Hình chóp
Câu 18. Cho biết
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 19. Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
`
Ⓒ. . Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
144
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
đạt cực
tiểu tại Ⓐ.
.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 21. Tính diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
?
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 22. Điểm
. Số phức
bằng
trong hình vẽ biểu diễn số phức .
Ⓐ.
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 23. Đạo hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 24. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và độ dài đường sinh bằng
.
Tính bán kính Ⓐ.
đường tròn đáy của hình trụ đã cho. .
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 25. Trong không gian
, cho mặt cầu
có tâm và
mặt phẳng
. Thể tích của khối nón đỉnh có đáy là đường tròn
giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Một nhóm học sinh gồm có 4 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất
để 2 bạn được chọn có 1 nam và 1 nữ.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 27. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ. Phương trình
có bao
nhiêu nghiệm?
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Ⓒ. Ⓑ. Ⓐ. Ⓓ.
Câu 28. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình .
`
. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
145
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 29. Cho số thực
,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
, có thể tích
.
Tính giá trị của Ⓐ.
. . Ⓑ.
Ⓒ. . . Ⓓ. .
Câu 31. Cho cấp số cộng
biết
và
thì
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Tìm tọa độ
tâm và bán kính của mặt cầu
.
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 33. Cho số phức
thỏa mãn
. Trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm
biểu diễn các số phức Ⓐ. là đường thẳng
.
.
Ⓑ. là đường thẳng
.
.
Ⓒ. là đường thẳng Ⓓ. là đường thẳng
Câu 34. Cho
. Đặt
, với
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 35. Cho hàm số
có đồ thị
, tiệm cận đứng của đồ thị
là đường thẳng
có phương trình Ⓐ. .
Ⓑ. . .
Câu 36. Trong không gian cho tam giác đều
hai mặt phẳng vuông góc. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Mệnh
đề nào sau đây đúng?
Ⓒ. và hình vuông Ⓓ. cạnh . nằm trong
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 37. Cho hàm số
thoả mãn
và
vói mọi
. Giá trị
của
bằng
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
146
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 38. Xét hàm só́
. Giá trị của
bằng bao nhiêu?
. .
. Hình chiếu vuông góc của đỉnh
trên mặt phẳng
là trung điểm
của đoạn
. Tính khoảng cách
giữa các đường thẳng
và
.
Ⓐ. Câu 39. Cho hình chóp Ⓑ. đáy Ⓒ. . là hình vuông tâm Ⓓ. , cạnh bằng . . Cạnh bên
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho phương trình
có 3 nghiệm phân biệt?
Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
có đồ thị
. Biết rằng đồ thị
tiếp xúc với đường thẳng
tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số
cho bởi hình vẽ dưới đây. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị
và trục hoành khi quay xung quanh trục
.
Ⓐ. Câu 42. Cho hàm số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Có bao nhiêu số nguyên
để đồ thị hàm số
có đúng ba
điểm cực trị
và diện tích tam giác
lớn hơn
.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. . . . .
Câu 44. Cho hàm số
có đạo hàm
. Giá trị nhỏ nhất của hàm
số
có đạo hàm trên đoạn
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho
với
. Giá trị của
là
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
147
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 46. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành và
là trung điểm cạnh
bên
. Gọi
là mặt phẳng chứa
và song song với
, mặt phẳng
cắt
lần lượt tại
và
. Tính tỷ số
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Trong không gian
, cho điểm
với
là các số thực dương thỏa
mãn
và
có giá trị lớn nhất.
Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
lên các tia
. Phương
trình mặt phẳng
là
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 48. Trong không gian
, cho mặt cầu
và điểm
. Xét điểm
thuộc mặt cầu
sao cho đường thẳng
tiếp xúc với
mặt cầu
. Khi đó điểm
luôn nằm trên mặt phẳng có phương trình là:
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 49. Trong tập các số phức, phương trình
Gọi
là một giá trị
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
thoả mãn
. Hỏi
trong khoảng
có bao nhiêu giá trị
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 50. Xét các số phức
thỏa mãn
. Tính
khi
đạt giá trị lớn nhất.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
148
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HÀ NỘI
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 24
ĐỀ THI THỬ THPT LƯƠNG THẾ VINH
là
Câu 1. Nghiệm của phương trình Ⓑ.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
và độ dài đường sinh là
. Tính
bán kính đường tròn đáy của hình nón. Ⓐ.
Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 3. Số điểm cực trị của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5 Cấp số nhân
có số hạng đầu
, công bội
, số hạng thứ tư là
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Ⓑ. Câu 6 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ ?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 7 Trong không gian
, điểm
đối xứng với điểm
qua mặt phẳng
có tọa độ là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8 Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn
. Diện tích
của hình
phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành , hai đường thẳng
được tính theo công thức
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 9. Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ⓐ. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Ⓑ. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
.
Ⓒ. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
`
Ⓓ. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
149
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 10. Trong không gian
, phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
và có
véctơ pháp tuyến
là
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 11. Trong không gian
, vectơ
vuông góc với vectơ nào sau đây?
là:
Ⓒ. Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓓ. . .
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 12. Số phức liên hợp của số phức .
. . .
Câu 13. Cho hàm số
. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
bằng bao
nhiêu? Ⓐ. .
.
Ⓑ. Ⓓ. . Ⓒ. . .
Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 15. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 16. Cho khối trụ
có bán kính bằng
và chiều cao bằng
. Thể tích của khối trụ
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 17. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2 là.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ.
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 19. Số giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đồng biến trên
là
`
Ⓐ. Ⓓ. . Ⓑ. . Ⓒ. Vô số. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
150
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 20. Cho hình chóp
có
lần lượt là trung điểm của
. Mặt phẳng
chia
khối chóp
thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là
. Tỷ số
gần với số nào nhất? Ⓐ.
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 21. Gọi
là giao điểm của đồ thị hàm số
với trục hoành. Phương trình tiếp
tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm Ⓐ.
là . Ⓒ.
. Ⓑ. . Ⓓ. .
Câu 22. Với
là các số thực dương bất kì,
bằng
Ⓐ. Ⓒ. . Ⓑ. . . Ⓓ. .
Câu 23. Một túi đựng 5 bi xanh và 5 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều
màu đỏ là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 24. Tổng hai nghiệm của phương trình
là Ⓒ. .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 25. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 26. Trong không gian
đường thẳng
đi qua điểm
, đồng thời vuông
góc với
có phương trình là
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 27. Cho số phức
. Mô đun của số phức
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 28. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
và thỏa mãn
,
.Tính tích phân
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 29. Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Gọi
là góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. . . . Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
151
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 30. Cho hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị
và trục
. Tính thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi cho
quay quanh trục
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 31. Thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh
là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
,
và góc
giữa đường thằng
và mặt phẳng
bằng
. Thể tích khối chóp
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Cho hình lăng trụ tam giác đều
có cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Tìm
để hàm số
có đồ thị là hình bên.
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 35. Trong không gian, cho hình chữ nhật
có
. Quay hình chữ nhật
quanh cạnh
, ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 36. Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Ⓓ. Ⓒ. Ⓐ. . . .
, với
.
Ⓑ. Câu 37. Tìm số hạng không chứa . trong khai triển nhị thức Niu-tơn của biểu thức
. Điểm cực
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Cho hàm số
có đạo hàm trên
, biết
đại của hàm số
đã cho là
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
152
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 39. Cho hàm số
. Giá trị của tích phân
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 40. Cho hình chóp tứ giác đều
có đáy
là hình vuông cạnh
và cạnh bên
. Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. Khoảng cách từ tâm
đến mặt phẳng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 41. Cho hàm số
liên tục trên
có đồ thị như hình vẽ
bên. Số giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có đúng ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn
là
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
Ⓓ. .
Câu 42. Cho hàm số
liên tục trên
có đồ thị
trên
như hình vẽ.bên. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên
bằng
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để tập nghiệm của bất phương trình
chứa đúng bốn số nguyên. Ⓒ.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 44. Trong không gian
, cho đường thẳng
và điểm
.
Phương trình mặt phẳng
chứa đường thẳng
sao cho khoảng cách từ
đến
lớn nhất là
. Tính
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị hàm số
là đường cong
như hình vẽ bên. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
153
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới. Gọi
lần
lượt là hai điểm cực trị thoả mãn
và
. Đường thẳng song
song với trục
và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành
độ
và
. Tính tỉ số
(
và
lần lượt là diện tích hai hình phẳng được
gạch ở hình bên dưới).
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 47. Xét các số thực
thỏa mãn
Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Xét các số phức thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 49. Có bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn đồng thời
?
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
154
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 50. Cho mặt cầu
có phương trình
và mặt phẳng
. Một hình nón tròn xoay có đáy nằm trên
, có chiều cao
, có bán kính đáy bằng
. Hình cầu và hình nón nằm về một phía đối với mặt
phẳng
. Người ta cắt hai hình đó bởi mặt phẳng
có phương trình
thu được hai thiết diện có tổng diện tích là
. Biết rằng
đạt giá trị lớn nhất khi
(phân số
tối giản). Tính giá trị
.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
`
. -----------------------------HẾT-----------------------------
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
155
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
SỞ GD & ĐT TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Lớp Toán LMT
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 – 2022 MÔN TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ ÔN SỐ 25
ĐỀ THI THỬ THPT BÙI THỊ XUÂN
Câu 1. Phương trình
có nghiệm là
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 2. Trong không gian
, mặt cầu
có bán kính bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
. Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
.
.
Ⓐ. Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 4. Cho cấp số cộng
với
và công sai
. Giá trị
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 5. Nghiệm của phương trình
là
Ⓒ. . . . .
với mặt phẳng đáy và
Ⓐ. Câu 6. Cho hình chóp
vuông góc bằng
Ⓑ. có đáy là tam giác vuông cân tại . Khoảng cách từ Ⓓ. , , đến mặt phẳng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 7. Trên đoạn
, hàm số
đạt giá trị lớn nhất tại
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 8. Từ các số
lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?
Ⓐ. .
Ⓑ. .
Ⓒ. .
`
Ⓓ. .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
156
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 10. Trong không gian
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 11. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy
và độ dài đường
sinh Ⓐ.
bằng .
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . .
Câu 12. Trong không gian
, mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 13. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số điểm cực trị của hàm số
là
Ⓑ. Ⓐ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số
là
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 15. Với
là số dương tùy ý,
bằng
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Câu 16. Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng đáy,
và
.
Góc giữa đường thẳng Ⓐ.
và mặt phẳng đáy bằng .
Ⓑ. Ⓒ. . . .
Câu 17. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh
. Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng Ⓐ.
Ⓓ. và chiều cao bằng
Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 18. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Ⓐ. .
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . .
Câu 19. Cho hình phẳng
giới hạn bởi các đường thằng
,
,
,
. Gọi
là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay
xung quanh trục
.
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
157
ℼ
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
và phần ảo bằng
Ⓐ. Ⓑ. . . Ⓒ. . Ⓓ. .
Ⓑ. Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ.
Câu 20. Số phức có phần thực bằng .
là .
. .
Câu 21. Cho số phức
thỏa mãn
. Mô đun của số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 22. Cho số phức
, số phức
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 23. Cho mặt cầu
có diện tích
. Khi đó, thể tích khối cầu
là
Ⓐ. Ⓓ. . Ⓑ. . Ⓒ. . .
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh . Biết
và
. Tính thể tích khối chóp
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 25. Số tiệm cận của đồ thị
là.
Ⓐ. Ⓒ. Ⓓ. . Ⓑ. . . .
Câu 26. Cho hàm số
liên tục trên
. Gọi
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường
(như hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây đúng?.
.
Ⓐ.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
Câu 27. Trong không gian cho điểm
và
. Mặt phẳng đi qua
vuông góc
có phương trình là
với Ⓐ.
.
.
Ⓑ.
.
.
Ⓒ. Ⓓ.
Câu 28. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
và
. Thể
tích khối lăng trụ đã cho
`
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
158
ℼ
quả cầu màu đỏ và
quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Câu 29. Từ một hộp chứa đồng thời
quả cầu. Xác suất để lấy được
quả cầu màu xanh bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 30. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình
là
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓓ. Ⓒ. . .
Câu 31. Xét các số phức
thỏa mãn
là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ,
là một đường tròn có bán kính
tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức bằng ? Ⓐ.
Ⓒ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 32. Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng
vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện
. Biết khoảng cách từ tâm đáy hình trụ đến
là một hình vuông có diện tích bằng bằng mặt phẳng
. Tính thể tích khối trụ .
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 33. Trong không gian
cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Đường thẳng nằm trong
đồng thời cắt và vuông góc với
có phương trình là
;
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 34. Trong không gian
, cho hai đường thẳng
và mặt phẳng
. Đường thẳng
vuông
góc với
, cắt
và
lần lượt tại
và
. Diện tích tam giác
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 35. Cho phương trình
(
là tham số thực). Có tất cả bao
nhiêu giá trị nguyên của Ⓑ. Ⓐ.
để phương trình đã cho có nghiệm? .
Ⓒ. . . Ⓓ. Vô số.
Câu 36. Cho hàm số
, bảng xét dấu của
như sau:
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
159
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 37. Cho tứ diện
. Biết rằng mặt phẳng
vuông góc với
, đồng thời
và
là hai tam giác đều có cạnh bằng
. Tính theo
thể tích
của
khối tứ diện
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . . .
Câu 38. Cho hình lăng trụ
. Gọi
,
,
,
sao cho
,
. Gọi
lần lượt là thể tích
,
,
của hai khối đa diện
. Tính tỉ số
và
.
Ⓒ. lần lượt là các điểm thuộc các cạnh
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 39. Cho hàm số
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số được cho trong hình vẽ sau. Giá trị lớn nhất của
hàm số
.
Ⓐ. Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 40. Có bao nhiêu số phức
thỏa mãn
.
Ⓐ. Ⓑ. Ⓓ. . . Ⓒ. . .
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đồng biến trên
khoảng
.
Ⓐ. Ⓓ. . . .
,
và đến mặt bên là
. Biết mặt bên . Tính thể
.
của hình chóp là tam giác đều và khoảng cách từ theo tích khối chóp Ⓑ. Ⓐ.
Ⓑ. Câu 42. Cho hình chóp tứ giác đều Ⓒ. vô số. là giao điểm của
Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 43. Tất cả các giá trị thực của
để bất phương trình
có
nghiệm là Ⓐ.
. Để kỷ niệm ngày thành lập
với hệ số
Ⓑ. . . Ⓒ. . .
không được tô màu bằng
. Tính
.
`
Ⓓ. Câu 44. Một công ty có ý định thiết kế một logo hình vuông có độ dài nửa đường chéo bằng 4. Biểu tượng 4 chiếc lá (được tô màu) được tạo thành bởi các đường cong đối xứng với nhau qua tâm của hình vuông và qua các đường chéo. Một trong số các đường cong ở nửa bên phải của logo là một phần của đồ thị hàm số bậc ba dạng , công ty thiết kế để tỉ số diện tích phần được tô màu so với phần
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281
160
ℼ
⌘ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2022
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 45. Cho hai hàm số
và
; với
.
Biết hàm số
có ba điểm cực trị là
và
. Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi hai đường
và
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 46. Một kiến trúc sư muốn thiết kế một mô hình kim tự tháp Ai Cập có dạng là một hình
. Để tiết kiệm
chóp tứ giác đều ngoại tiếp một mặt cầu có bán kính bằng nguyên liệu xây dựng thì kiến trúc sư đó phải thiết kế kim tự tháp sao cho có thể tích nhỏ nhất. Chiều cao của kim tự tháp đó là: Ⓒ. Ⓑ. Ⓐ.
Ⓓ. . . . .
Câu 47. Cho hàm số
có đạo hàm
với
. Có bao nhiêu
giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số
có
điểm cực trị?
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
Câu 48. Cho hàm số
là hàm bậc ba và có đồ thị
như hình vẽ. Hỏi phương trình
có tất cả bao
nhiêu nghiệm? Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 49. Cho hàm số
là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm số
được cho trong hình vẽ bên. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào
sau đây? Ⓐ.
Ⓑ. . .
Ⓒ. Ⓓ. . .
Câu 50. Trong không gian
, cho mặt cầu
và điểm
:
. Ba điểm
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
là
tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
đi qua điểm
. Tổng
bằng
Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. . . . .
-----------------------------HẾT-----------------------------
`
Biên soạn: LÊ MINH TÂM
☎ 093.337.6281

