M
T SỐ B
ÀI TOÁN GI
ẢI PH
ƯƠNG TR
ÌNH
PHBIẾN NHẤT TRONG THI ĐI HỌC
C
ÙA THI
NGUY
ỄN HỮU BIỂN
https://www.facebook.com/ng.huubien
Email: ng.huubien@gmail.com
(ÔN THI THPT QUỐC GIA)
M
ỘT SỐ DẠNG PH
ƯƠNG TR
ÌNH TH
Ư
ỜNG XUẤT HIỆN TRONG THI ĐẠI HỌC

NGUYỄN HỮU BIỂN
https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien
Bài 1: Gii phương trình
( )
2
1 1
x2 x x
8 2
2 2
1 7
9 .log x x 2 3 .log 2 x 0
2 4
+
+ + =
Hướng dn
+ Khi gp phương trình mũ hoc log, trước hết ta biến đổi theo cơ s nh nht ( đây
cơ s 3), biến đổi phương trình đã cho, ta có:
( )
( )
( )
( )
2
2
2
2
2
1 1
x2 x x
8 2
2 2
12x 1 2
4
2 2
x x
1
42
2 2
2x 1 x x
1
x x 2x 1
2
4
2 2
1
x x 4
1 7
9 .log x x 2 3 .log 2 x 0
2 4
1 7
3 .log x x 2 .log 2x 1 0
4
3
3 1 7
.log x x 2 .log 2x 1 0
4
33
7
3 .log x x 2 3 .log 2x 1 0
4
3 .log
+
+
+
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
2x 1
2
2 2
1 7 7
x x 3 .log 2x 1
4 4 4

+ + = +
+ Xét hàm s
t
2
7
f (t) 3 .log t
4
= +
, ta thy
2
2
1 1
x x x 0
t 0
4 2
2x 1 0
+ =
t t
2
7 1
f '(t) 3 .ln 3.log t 3 . 0, t 0
4 t.ln 2
= + + >
f (t)
là hàm đồng biến
+ T (1)
( )
2 2
1 1
f x x f 2x 1 x x 2x 1
4 4
+ =
+ =
(2)
+ Xét 2 TH:
2x 1 0;2x 1 0
<
để b du GTTĐ (2), gii PT (2) taĐS:
1 5
x ;
2 2
=
Bài 2: Gii phương trình
3 2 3
x x 19x 16 3x x 1
+ = +
Hướng dn
+ ĐK:
x 1
+ Nhn thy biu thc trong căn VP là:
(
)
(
)
3 2
x 1 x 1 x x 1
+ = + +
nên rt có th đây là cơ
s để cho ta phân tích VT ca phương trình, tht vy:
(
)
(
)
(
)
( )
( ) ( )
( )
3 2 3 2
3 2 2 2
x x 19x 16 x 1 x x 1 18 x 1
x x 19x 16 x 1 x x 1 x x 1 18 x 1
+ = + + + +
+ = + + + + +
+ Phương trình đã cho tr thành:
( )
(
)
(
)
( ) ( ) ( )
(
)
2 2 2
x 1 x x 1 x x 1 18 x 1 3 x 1 1 x 1 x x 1
+ + + + + = + + +
(1)
+ Đặt n ph
2
a x 1 0
b x x 1 0
= +
= +
thay vào (1) ta được:
(
)
2 2 2 2 2
a b b 18a 3 a 1 ab
+ =
(2)
+ Phương trình (2) mun gii được thì ch còn cách phân tích đa thc thành nhân t, công
vic phân tíchy không phi d dàng, chúng ta s dùng mo sau để phân tích:
M
ỘT SỐ DẠNG PH
ƯƠNG TR
ÌNH TH
Ư
ỜNG XUẤT HIỆN TRONG THI ĐẠI HỌC

NGUYỄN HỮU BIỂN
https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien
- Trước hết ta biến đổi để đưa (2) v phương trình bc 2 đối vi biến là b:
(
)
(
)
(
)
2 2 2 2 2 2 2 3 2
a b b 18a 3 a 1 ab a 1 b 3a 3a b 18a 0

+ = + =
- Phương trình (3) tính được
(
)
(
)
(
)
(
)
2 2
3 2 2 2 2
3a 3a 4 a 1 18a ... 9a a 3
= + + = = +
phương trình (3) có 2 nghim
(
)
( )
3 2
2
2
3 2
2 2
3a 3a 3a a 3
b 3a b 3a 0
a 1
a b b 12a 0
3a 3a 3a a 3 12a
ba 1 a 1
+ +
= = =
+
+ + =
+
= =
+ +
+ Vy (2) :
(
)
(
)
(
)
2 2 2 2 2 2
a b b 18a 3 a 1 ab b 3a a b b 12a 0
+ = + + =
+ Do
2
a b b 12a 0 a b 0
+ + = = =
(do
a, b 0
)
2
x 0
x 1 x x 1
x 2
=
+ = +
=
+ Th li vào PT đã cho thy x = 0; x = 2 không là nghim (loi)
+ Vy ch còn kh năng
b 3a
=
2
x x 1 3 x 1 x 5 33
+ = + = ±
Bài 3: Gii phương trình
(
)
(
)
4 3 2 2
4x 13x 9x 16 2x 3x x 3 x 1 8
+ + + + + =
Hướng dn
+ ĐK
4 3 2
4x 12x 9x 16 0
x 1
+ +
+ Ta biến đổi PT
( ) ( )
( )
2
2 2
2x 3x 16 2x 3x x 1 4 x 1 8
+ + + =
+ Đặt
2
a 2x 3x
b x 1
=
=
thay vào phương trình ta có:
(
)
(
)
()
( )
2 2
2
2
2
2
2
2
2 2
22
a 16 a b 4 b 8
8
b 4 b
a 16 a
8 a 16 a
b 4 b 16
a 16 a
b 4 b 2
2 b 4 2b a 16 a
2b 16 2b a 16 a

+ + + =
+ + =
+
+ +
+ + =
+ +
+ + =
+ + = + +
+ + = + +
+ Xét hàm s
2
2
t
f (t) t 16 t, t R f '(t) 1 0, t R f (t)
t 16
= + + = + >
+
hàm
đồng biến.
Vy t (1)
f (2b) f (a) 2b a
==
( )
( )
2
2
2
2
2x 3x 0
2 x 1 2x 3x (I)
4 x 1 2x 3x
= =
+ Các bn t gii h (I)
x 2
=
M
ỘT SỐ DẠNG PH
ƯƠNG TR
ÌNH TH
Ư
ỜNG XUẤT HIỆN TRONG THI ĐẠI HỌC

NGUYỄN HỮU BIỂN
https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien
(Chú ý: Ta gii thích cho
f '(t) 0
>
bng phương pháp phn chng như sau:
Gi s
2 2
2 2
t 0
f '(t) 0 t t 16 0 t 16 t
t 16 t
< + + < + <
+ <
(vô lý)
f '(t) 0
>
)
Bài 4: Gii phương trình
2
2 7 2 1 8 7 1
+ = + + +
x x x x x
Hướng dn: Đk:
1 7
x
pt
1 2 1 2 7 ( 1)(7 ) 0
+ =
x x x x x
1( 1 2) 7 ( 1 2) 0
=
x x x x
( 1 2)( 1 7 ) 0
=
x x x
1 2 5
4
1 7
= =
=
=
x x
x
x x
tha mãn đk
Bài 5: Gii phương trình:
4 2 2
1 (1 )
x x x x x
+ + + =
Hướng dn: ĐK:
1
0 1
x
x
- TH1: Vi x = 0 không phi nghim ca phương trình
- TH2: Vi
0
x
.
* Vi
0 1
x
<
Khi đó pt
2 2
2 2
1 1 1 1
1 1 1
x x x x x x x
x x x x
+ + + = + + + =
Đặt
4 2
2
1 1
2
t x t x
x x
= = +
. Khi đó ta được phương trình :
2
4 2
1
3 1 1( )
2 2 0
t
t t t loai
t t t
+ + = =
+ + =
* Vi
1
x
. Ta có
2
2
1 1
1 1
x x
x x
+ + + =
Đặt
4 2
2
1 1
2
t x t x
x x
= = +
. Khi đó ta được
4
3 1 1
t t t
+ = + =
2
1 5
1 0
2
x x x ±
+ = =
.
So sánh đk ta được nghim
1 5
2
x
=
.Vy pt đã cho có nghim
1 5
2
x
=
Bài 6: Gii phương trình :
(
)
2
3
4 2 10 2 9 37 4x 15 33
x x x
=
Hướng dn: ĐK:
5
x
. Pt
(
)
(
)
2
3
4 4 9 37 8 4 10 2 4 15 81 0
x x x x
+ + + =
M
ỘT SỐ DẠNG PH
ƯƠNG TR
ÌNH TH
Ư
ỜNG XUẤT HIỆN TRONG THI ĐẠI HỌC

NGUYỄN HỮU BIỂN
https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien
(
)
( )
2
3 3
4 27 9 8(6 2 )
( 3)(4 27) 0
4 10 2
16 4 9 37 9 37
xxx x
x
x x
++
+ + + =
+
+
- TH1
3 0 3
x x
+ = =
(TMPT)
- TH 2.
3
x
( )
2
3 3
36 16
4 27 0
4 10 2
16 4 9 37 9 37
x
x
x x
+ + =
+
+
( )
2
3
36 16
4 27 0
4 10 2
12 9 37 2
x
x
x
+ + =
+
+
+ Do
5
x
nên
36 16
4.5 27 0
12 4
VT
+ + =
. Đẳng thc xy ra
5
x
=
Vy phương trình có 2 nghim là
3
và 5
Bài 7: Gii phương trình
( )
2
4 2 1
log 2 2.8 3.2 1 (*)
2.16 2.4 1
+ = +
+
x x
x x x
x x
.
Hướng dn:
( )
     
     
  

+ + = +
+ + + = + + +
= + > = + > > +∞
(
)
 
    
    
   



+ = +
+ = + =
+ = + =
+ +
+ =
==
+
= +
=
+
=
Bài 8: Gii phương trình:
.16212244
2
+=++
Hướng dn: Điu kin xác định:
.4
Vi điu kin đó, phương trình đã cho tương
đương vi:
(
)
2
2
x 4 x 4 (x 4) (x 4) 12 2 x 16 x 4 x 4 x 4 x 4 12
+ + = + + + + + = + +