CÂU HI TRC NGHIM
AN TOÀN H THNG VÀ
AN NINH MNG
1. Bo mt trong Datamining yêu cu
a. D liu không th truy xut cho công cng
b. D liu có th truy xut riêng phn
c. D liu phải được mãa
d. D liu có th suy din
2. Mc nào không là tn công ch động
a. Tnng nghe lén (eavesdropping)
b. Tn công t chi dch v
c. Tn công replay
d. Tn công gi mo (masquerade)
3. X800mt :
a. chế an toàn
b. Dch v an toàn
c. Là mt tiêu chun
d. Mt dch v không đáp ứng yêu cu không th t chi (non-reputation)
4. Audit (kim tra, kim toán) dùng trong an toàn CSDL nhm:
a. Xác thực đó là ai (authetication)?
b. Cp quyn ai có th m gì (authorization)?
c. Ai đã làm gì?
d. Tt c các mc
5. Phn mềm ngăn chặn hành vi:
a. Theo dõi các hành vi trong thi gian thc ca h thng
b. Phát hin code có hại trước khi chúng thc hin
c. Theo dõi các tham s ca h thng
d. Tt c đều đúng
6. Phòng chng tn công Tn công t chi dch v phân b (DDOS)
a. Ch th dùng tường la
b. Có th hn chế trong bng cách lp trình
c. Hiện nay đã có cách phòng chng hiu qu
d. Cách hiu qu duy nhất là lưu trữ phc hi (backup và restore)
7. B đệm mt ln
a. Khóa ch xài 1 ln.
b. Có th không an toàn do phân phi
c. Sinh khóa ngu nhiên
d. Tt c đều đúng
8. Trong DAC, mô hình nào dung cấu trúc đồ th tĩnh và đồ th động
a. Mô hình truy cập CSDL đa mc
b. Mô hình Take-grant.
c. Mô hình ma trn truy cp
d. Mô hình Acten (Action. Entity)
9. RSA là gii thut
a. Mãng khai
b. Là tên ca mt t chc quc tế v mã hóa
c. Mã khóa riêng
d. Tt c đều sai
10. Mt trong hai cách tiếp cn tn công mã đối xng
a. Tt c đều sai
b. Tn công tìm khóa
c. Tnng duyt toàn b
d. Tn công tìm bn rõ
11. Timestamp trong message
a. Dùng đ ghi nhn s lần trao đổi
b. Dùng để xác định thi gian hết hn
c. Dùng đ cho phép giao dch
d. Tt c đều đúng
12. Tích ca 2 phép thế :
a. Tương đương với 2 phép hoán v
b. Cho ta 1 phép thế phc tạp hơn
c. Thường dung trong mã hiện đại
d. Là mt phép thế
13. Mã khóa công khai
a. Dùng 1 khóa để mãa và 1 khóa để gii mã
b. Có th dung khóa public đ mã hóa
c. A và B đều đúng
d. AB đều sai
14. Trongc thư mc tấn công RSA được lưu ý, không có :
a. Tn công tính toán thi gian
b. Tn công toán hc
c. Tnng bn
d. Tn công brute force
15. Ch phát biu sai. Mã đường cong elip
a. Ít tn vùng nh do x ít hơn RSA
b. Dung khóa công cộng và khóa riêng đ tính toán khóa phiên
c. Các tính toán là tương đương
d. Độ an toàn ít hơn RSA
16. X=Ek(Y). Bn mã là
a. Y
b. D
c. K
d. X
17. Phát biu nào là sai? Hàm hash
a. Thường dung vi lý do là thi gian mã hóa
b. Kết qu ph thuc mu tin
c. Thường dung đ to ch ký điện t
d. Kích thước kết qu có độ i ph thuc vào mu tin
18. Trong gii thut SHA 512, 80 t :
a. Được to ra mặc định
b. Được to ra t toàn b messenger
c. Được to a t mt phn ca messenger
d. Tt c đều sai
19. Trong mô hình ma trn truy cp ,"namesalary"....
a. Time-Dependent
b. Date-Dependent
c. Context-Dependent
d. History-Dependent
20. Chng nhn cha :
a. Ch
b. Thông tin thut toán to mã khoá
c. Thut toán to ch
d. Tt c đều đúng
21. Thám mã khi không biết khoá
a. Bài toán d
b. Bài toán khó
c. A & B sai vì ph thuc vào khoá
d. A & B sai vì ph thuc vào gii thut
22. Mã Ceaser ca party là
a. Sduwb
b. Tduwb
c. Teuwb
d. Tt c đều có th ph thuc vào
23. Phát biu sai? Kerberos
a. Đápng yêu cu không chi cãi
b. Có th b tn công
c. Có th b tn công Password
d. Tt c đều sai
24. Khoá riêng có đặc điểm
a. Thi gian thc hin chm
b. Không an toàn
c. Được thay thế bng khoá công khai
d. Thi gian thc hin nhanh
25. DAC trong DBMS có my mc
a. 1 mc
b. 2 mc
c. 3 mc
d. 5 mc
26. Mã c điểnmã :
a. Mã đi xng
b. thay thế
c. Mã có hai khoá là khoá
d. Hoán v
27. n cài mc truy cp mặc định là mức nào sau đây?
a. Full access
b. No access
c. Read access
d. Write access
28. Quyn truy cập nào cho pp ta lưu giữ mt tp tin?
a. Đọc
b. Sao chép
c. Hiu chnh
d. Ghi
29. Quyn truy cp nào cho phép ta hiu chnh thuc tính ca mt tp tin?
a. Hiu chnh (Modify)