CÁC CH TIÊU ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT
TRIN
CA TR CUI 5 TUI
I.PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
1. Cân nặng của trẻ nằm trong kênh A:
- Trẻ trai: 17.26 + 2,17 kg.
- Trẻ gái: 16,57 + 1,91 kg.
2. Chiều cao của trẻ nằm trong kênh A:
- Trẻ trai: 108.26 + 4.50 cm.
- Trẻ gái: 107.30 + 4.07 cm.
3. Phát triển vận động thô:
- Trẻ biết chạy nhanh, chậm, đổi hướng theo hiệu lệnh.
- Trẻ biết ném trúng đích.
4. Vận động tinh:
- Trẻ biết vẽ chữ theo mẫu.
- Trẻ biết cắt rời các hình v trên tranh.
II.PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
5. Trẻ biết phân nhóm theo 2 hoặc nhiều hơn các đặc điểm cơ bản, gọi
tên nhóm đã phâm loại. Trẻ biết phân nhóm theo 2 hoặc nhiều hơn các
đặc điểm cơ bản, gọi tên nhóm đã phâm loại. Trẻ biết phân nhóm theo 2
hoặc nhiều hơn các đặc điểm cơ bản, gọi tên nhóm đã phâm loại.
6. Trẻ biết đếm và nhận biết số lượng đến 10, biết trật tự từ 1 đến 10 và
hiếu tương ứng 1-1.
7. Hiểu nguyên nhân của các hiện tượng đơn giản xung quanh: biết đưa
ra phán đoán, suy luận, giải thích.
8. Biết sử dụng các khái niệm về thời gian: hôm nay, hôm qua, ngày
mai, sáng trưa, chiều, tối...
9. Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo nguyên tắc nhất định.
10. Tr biết chơi đóng vai và phân biệt giữa thật và tưởng tượng, giữa
tình huống thật và tình huống chơi.
III.PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
11. Nghe kể chuyn, đọc thơ không ngắt lời, thhiện cảm xúc trong khi
nghe (gật đầu, thể hiện qua nét mặt...); nghe đọc và kể lại được truyện.
12. Tr biết kể chuyện theo tranh, kể lại chuyện xảy ra với bản thân và
xung quanh mt cách rỏ ràng và mạch lạc.
13. Nhận ra một số ký hiệu và chữ cái quen thuộc và thích thú tạo ra các
chữ viết và chữ số theo cách riêng của mình.
IV.TÌNH CM VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI:
14. Thực hiện đến cùng công vic được giao.
15. Có nề nếp, thói quen vệ sinh ngăn nắp, gọn gàng, có thói quen t
phục vụ trong sinh hoạt hằng ngày.
16. Bước đầu biết chia sẻ các xúc cảm và th hiện sự quan tâm đến
người khác.
17. Có một số hành vi đạo đức trong sinh hoạt như:
+ Nói năng lễ phép.
+ Trung thực.
+ Biết kềm chế khi cần thiết.
V.NGHỆ THUT VÀ THM MỸ:
19. Biết diễn đạt bằng ngôn ngữ của mình v nhân vật, dáng điệu, giọng
điệu, nhịp điệu.
20. Biết tự nhận xét, đánh giá kết quả trong hoạt động tạo hình, âm nhạc.