I. Ch a l i chính t :
Ni m n , ngo n ngèo, tranh giành, ng c nghèo, d u gi m , d i áo, dãi d u, thũng ế
th n,m màng, chim bao , n t n , chên vênh , luýn quýnh, lam l , tĩ mĩ, d n h n,
dãi ngân hà, ngã ngiêng, nghành ng , xong ch o, lo n ng, mi c mài, ly ty, …
II. Ch a l i dùng t
1. Sau khi qua đ i, Bác H đã đ l i m t di s n vô cùng r ng r và hùng c ng. ườ
2. Li u n i c m y có to i nguy n hay không ? ướ ơ
3. Y u đi m c a anh y là thi u quy t đoán trong công vi c.ế ế ế
4. Đó là m t chàng trai cao ráo.
5. Do l ng m a năm nay kéo dài nên đã gây nhi u thi t h i cho mùa màng.ượ ư
6. Ho t đ ng y t c s là ho t đ ng th m kín. ế ơ
7. Bên ta m t th ng vong ươ
III. Tìm t thích h p cho nghĩa d i đây : ướ
1. T ng nh ng i đã m t trong t th nghiêm trang, l ng l .ưở ườ ư ế
2. Im l ng, làm nh vi c ch ng quan h gì đ n mình. ư ế
3. Tr giá thêm b t t ng đ ng đ đ c mua r . ượ
4. Th m nghĩ mình thua kém ng i và bu n day d t ườ
5. Có s c lao đ ng mà không làm vi c ch s ng nh vào k khác.
6. Hình dáng nh , cân đ i, d th ng. ươ
7. S c l c m ng manh, y u t ho c th y u. ế ế ế
8. Cho ng i trên v i thái đ kính tr ng.ườ
9. Làm cho hình th c bên ngoài tr nên đ p h n. ơ
10. Đã quá tu i thanh niên nh ng ch a già ư ư
11. L y b t đi m t ph n đ h ng riêng khi làm m t vi c chung hay khi làm cho ưở
ng i khácườ
12. L i d ng lúc ng i khác g p th bí đ ki m l i ho c bu c ng i khác ph i ườ ế ế ườ
cho mình h ng l iưở
13. Toàn b nhà c a, v n t c, ru ng đ t và nh ng tài s n khác ch ng t m t s ườ ượ
làm ăn v ng chãi, phát đ t.
IV. Ch a l i dùng sai phong cách
1. Trong đ n xin ngh h c : Th a cô giáo ch nhi m yêu quý c a em!ơ ư
2. Trong m t đ toán : M t ng i đi xe máy r t t t lo i Air blade h n hoi, t A ườ
đ n B.ế
3. Trong m t gi y m i h p : Cu c h p b t đ u h i s m m t chút. Mong đ ng chí ơ
c g ng đ t đ ng h đ d y cho k p gi .
4. Trong m t bài báo : T i m t cu c tri n lãm xe ô tô t i Gi - ne – v m i đây, ơ ơ
các nhà s n xu t đ n tr ng bày nhi u m u đ p i là đ p, c u mà nhìn th y thì ế ư ơ
c g i là mê li.
5. Trong m t bài văn ngh lu n : M con Cám ác ph i bi t. ế
V. Ch a l i v câu :
1. Vì mu n T H i làm quan trong tri u nên đã m c m u H Tôn Hi n. ư ế
2. Qua Truy n Ki u, k l i cu c đ i đau kh c a ng i con gái có tài s c. ườ
3. Anh ta đi b b ng hai chân.
4. Bà lão nhai tr u b ng hai hàm răng.
5. H úp cái nón lên m t, n m xu ng ng m t gi c cho đ n chi u. ế
6. Xu ng t n l n vôi cu i sân, Anh Tu n vu t bóng b ng má ngoài chân trái, chui
th ng vào l i trong s ng ngàng c a t t c . ướ
7. D u anh có đ n, tôi cũng ti p. ế ế
8. Chúng ta, nh ng h c sinh c a ngôi tr ng Nguy n Văn Linh. ườ
9. Anh ta đóng c a xe ô tô l i, ng i vào tr c vô lăng và n máy phóng đi. ướ
10. V i s n xu t, nó là ng i luôn có sáng ki n. ườ ế
11. Qua anh, nó là ng i b n t t.ườ
12. Cái bàn tròn này vuông.
13. Khoa h c t nhiên nói chung, môn văn nói riêng đòi h i gi i nghiên c u ph i
đ c nhi u, ghi nhi u.
14. Tình c m c a anh đ i v i chúng tôi.
VI. Vi t m t đo n văn ng n v ng i mà em c m m n nh tế ườ ế .
VII. Cho bi t tác gi c a nh ng tác ph m d i đây:ế ướ
Truy n tranh Doraemon, Yêu anh h n c t th n, B c đ ng cùng, S đ , B n ơ ướ ườ
án ch đ th c dân Pháp, B n quê, Thu t hoài, N i bu n chi n tranh, Chuy n cế ế ế
tích loài ng i, Làng, Nh r ng, Hai s c hoa ti gôn, Th n đ ng đ t Vi t, T mườ
Cám, Harry Porter, Cô bé bán diêm, Khi con tu hú, Bình ngô đ i cáo, D mèn phiêu ế
l u kí, Đ t n c đ ng lên, Bánh trôi n c, Th i th u, Nh ng ngày th u, Chíư ướ ướ ơ ơ
Phèo, Cho tôi xin m t vé đi tu i th , Thi u n đánh c vây, V nh t, R ng xà nu, ơ ế
Tôi đi h c, Chuy n ch c phán s đ n T n Viên, T a trích di m thi t p, L c Vân
Tiên, Truy n Ki u, Tam Qu c di n nghĩa, Tây du ký, Khúc hát ru nh ng em bé ng
trên l ng m , Xin l i em ch là con đĩ, Thuy n và bi n, Sóng, Tây ti n, …ư ế