
Ch ng4:ươ
Modes of Operation

N i dungộ
Các ki u thao tác (Modes of Operation)ể
Các ki u chèn b sung thông tin (Padding Scheme)ể ổ

Trong mã hóa, th ng d li u đ c chia thành t ng đo n (block) có ườ ữ ệ ượ ừ ạ
kích th c c đ nh (ví d nh 64 hay 128 bit). ướ ố ị ụ ư
Đ mã hóa các thông đi p dài (có th chia thành nhi u block), có th ể ệ ể ề ể
s d ng các ki u thao tác khác nhau (ử ụ ể modes of operation) khác
nhau
Các ki u thao tác (Modes of ể
Các ki u thao tác (Modes of ể
Operation)
Operation)

Các ki u thao tác đ u tiên đ c đ ngh (ECB, CBC, OFB, CFB) ể ầ ượ ề ị
đ m b o tính bí m t (ả ả ậ confidentiality), không giúp đ m b o tính toàn ả ả
v n thông tin (ẹmessage integrity).
Các ki u thao tác đ c thi t k cho phép (ể ượ ế ế CCM, EAX và OCB) v a ừ
đ m b o tính bí m t, v a đ m b o xác đ nh tính toàn v n thông tin.ả ả ậ ừ ả ả ị ẹ
M t s ki u thao tác đ c xây d ng đ mã hóa sector trên đĩa:ộ ố ể ượ ự ể
Tweakable narrow-block encryption –LRW
Wide-block encryption -CMC và EME
Các ki u thao tác (Modes of ể
Các ki u thao tác (Modes of ể
Operation)
Operation)

Ki u mã hóa đ n gi n nh t là ể ơ ả ấ electronic codebook (ECB)
Thông đi p c n mã hóa đ c chia thành t ng đo n, m i đo n đ c ệ ầ ượ ừ ạ ỗ ạ ượ
mã hóa đ c l p nhau. ộ ậ
H n ch : các kh i có ạ ế ố cùng n i dungộ, sau khi mã hoá xong cũng t o ạ
thành các kh i ốk t qu gi ng h t nhauế ả ố ệ Không che gi u đ c ấ ượ
các “m u” d li u (data pattern). ẫ ữ ệ
Không khuy n khích s d ng ế ử ụ ECB trong các giao th c mã hóaứ
Electronic codebook (ECB)
Electronic codebook (ECB)

