http://www.ebook.edu.vn
Ví d: Ln(10) = 2.3025850930E+00
Hàm SQR(Num)
Num có kiu là Integer hoc Real.
Kết qu là bình phương ca Num. Kiu kết qu là kiu ca đốI s.
Ví d: SQR(3) = 9, SQR(1.2) = 1.4400000000E+00
Hàm SQRT(Num)
Num có kiu là Integer hoc Real.
Kết qu là căn bc hai ca Num (Num phI ln hơn 0), kết qu có kiu là
Real.
Ví d: SQRT(4) = 2.0000000000E+00
Hàm INT(Num)
Num có kiu là Integer hoc Real.
Kết qu cho ta phn nguyên ca Num. Kiu kết qu là Real.
Ví d: INT(4.6) = 4.0000000000E+00
Hàm FRAC(Num)
Num có kiu là Integer hoc Real.
Cho ta phn l ca đốI s. Kiu kết qu là Real.
Ví d: FRAC(4.3) = 0.3, FRAC(-2.5) = -0.5
Hàm ROUND(Num)
Num có kiu là Real.
Kết qu làm tròn s theo nguyên tc thông thường, kiu kết qu là Integer.
Ví d: ROUND(3.6) = 4, ROUND(3.2) = 3
Hàm TRUNC(Num)
Num có kiu Real.
Ý nghĩa ging như hàm INT. Khi cn kiu tr v là Integer, bn phI dùng
hàm TRUNC(Num).
Ví d: TRUNC(4.6) = 4
Hàm ODD(Num)
Num có kiu là Integer.
Hàm này có kết qu là True nếu Num là s nguyên l, trái lI s cho kết
qu là False. Vy kiu kết qu là Boolean.
Ví d: ODD(4) = FALSE
Hàm RANDOM
Kiu kết qu là Real.
Kết qu là s nguyên ngu nhiên 0<= n<= Num
Hàm UPCASE(Ch)
Ch có kiu Char.
Kết qu là kí t hoa tương ng vI Ch, kiu kết qu là Char.
Ví d: UPCASE(‘h’) = H
Hàm COPY(Ch, Vitri, So)
Ch là biu thc kiu String.
Vitri và So là biu thc kiu Integer.
Hàm này tr v mt chuI gm có So kí t, bt đầu t Vitri trong chuI Ch.
Ví d: Nếu chuI Ch =’PASCAL’, COPY(Ch, 4, 3) s là CAL
Hàm LENGTH(Ch)
Ch là mt chuI
Cho biết chiu dài ca chuI Ch, kiu kết qu là Integer.
Ví d: LENGTH(‘PASCAL’) = 6
Hàm POS(SubCh, Ch)
SubCh, ch là chui
Hàm này cho ta biết v trí xut hin đầu tiên ca SubCh trong biu thc
Ch, nếu SubCh không nm trong Ch thì nó s cho tr 0.
http://www.ebook.edu.vn
Ví d: nếu Ch = ‘PASCAL’, thì POS( ‘AS’, Ch) = 2, POS( ‘L’, Ch)= 6
POS( ‘T’, Ch) = 0
2/ Th tc
CLRSCR: Xoá màn hình và đưa du nháy v dòng 1 và ct 1 ca màn
hình.
GOTOXY(X, Y): Đem du nháy v dòng Y ct X
EXIT: Nếu Exit thuc chương trình con thì chm dt chương trình con và
tr v ch gI nó. Nếu thuc chương trình chính thì s chm dt chương trình.
HALT: Chm dt thc hin chương trình.
DELAY(time)
Time có kiu Integer, tính theo 1/1000 giây.
Th tc DELAY(time) dng mt thI gian là time.
DELETE(Ch, Vitri, So)
Ch có kiu chuI
Vitri, So kiu Integer
Th tc này s xoá trong biu thc Ch mt s kí t là So, bt đầu t v trí.
Ví d: Nếu Ch = ‘PASCALVISUALBASIC’
thì DELETE(Ch, 7, 11) s được PASCAL
INSERT(Ch1, Ch2, Vitri)
Ch1, Ch2 là biu thc kiu chui.
Vitri là biu thc kiu Integer.
Th tc này s thêm Ch1 vào trong chuI Ch2 trước v trí Vitri
Ví d: nếu Ch2=’ASCAL’ thì Insert(‘P’, Ch2, 1) ta s được ‘PASCAL’.
Nếu Vitri vượt quá chiu dài ca chuI Ch2 thì Ch1 s được nI vào sau
chuI Ch2. Ví d: Insert(‘BASIC’, Ch2, 8) s được ‘ASCALBASIC’
STR(Giatri, Ch)
Giatri là mt biu thc Integer hoc Real có ghi dng in ra
Ch là biến kiu chui.
Th tc này cho chúng ta Ch là dng chuI biu din cho Giatri.
Ví d: j := 12345; Thì STR(j:6, Ch) cho ta Ch=’ 12345’ (có 1 khong trng
trước). Nếu dùng STR(j, Ch) thì ta được ‘12345’.
VAL(Ch, Bien, Loi)
Ch là biu thc kiu chui.
Bien là biến có kiu là Integer hoc Real.
Loi là biến có kiu là Integer.
Th tc này s biến chuI Ch thành s và gán vào Bien (Ch phI là là mt
chuI biu din s nguyên hoc s thc).
Ví d: Ch =’2004’ thì VAL(Ch, x, e) s cho x=2004, e=0.
Nếu Ch=’2004A’ thì VAL(Ch, x, e) s cho x không xác định, e=5 (kí t
th 5 trong chuI Ch b lI).
Nếu không có lI, e=0, nếu có lI, e s bng v trí đầu tiên gây ra li.
Trong chuI Ch không được có du trng ‘ ‘đi trước hoc sau s.
TÓM TT
# Cn nm vng các d liu kiu s, kiu Logic, kiu Char, kiu String,
cách khai báo các kiu, biết giá tr giI hn ca tng loI kiu, khi khai
báo nên chn kiu gì cho phù hp, tránh tn nhiu b nh, biết cách khai
báo các biến, các toán t s dng trong mI kiu.
http://www.ebook.edu.vn
# Cn biết thêm các hàm và th tc dùng trong các kiu và cách dùng hàm
và th tc trong chương trình để thc hin nhng yêu cu ca đầu bài
mt cách nhanh chóng.
BÀI TP THC HÀNH
n Xác định các kiu d liu và giá tr giI hn cho tng biến qua các khai
báo biến như sau:
A/ x : Integer;
B/ x : Byte;
C/ y : Longint;
D/ Chuoi : Char;
E/ Chuoi : String;
F/ Ketqua : Real;
G/ Tongso : Double;
H/ Ketqua : Boolean;
I/ Ketqua : Single;
o Tìm câu sai trong các khai báo biến sau đây:
A/ Tongso : Real;
B/ Soam : Int;
C/ Soduong : Integer;
D/ Dungsai : Boolean;
p Thêm, bt sa li chương trình sau cho đúng (có ghi chú cho bn ch
sai, ký hiu ‘:=’ là phép gán trong Pascal). Kim tra lI bng cách chy
th chương trình:
Program TIMCHOSAI {thiếu}
Var
m : Integer;
http://www.ebook.edu.vn
n : Real;
ch : Chuoi; {sai}
Begin
m := 19;
n := 25.62;
Ch := Ban thay hoc Pascal co kho lam không?’; {thiếu}
a := ‘Hoc di doi voi hanh’; {sai, vì sao?}
Writeln (‘So nguyen m =’, m);
Writeln (‘So thuc n =’, n);
Writeln Hoi ban mot chut‘, Ch); {thiếu}
Readln;
End.
q Tìm ch sai và thiếu trong các chương trình sau, nêu rõ điu sai hoc
thiếu:
Program BongdaSEAGAMES22;
X : Integer;
Ch1 : Ctring;
Ch2 : String;
Begin
Ch1 := ‘Doi tuyen bong da VIETNAM’
Ch2 := ‘Doi tuyen bong da THAILAN’
X := 1;
Writeln(‘Trong tran dau ngay 30/11/2003 vao luc 17h30 ’, Ch1, ‘ Da
hoa ’, Ch2, ‘ voi ti so ’, x, ‘-‘, x);
Writeln(‘Ban cam thay vui hay nuoi tiec cho doi tuyen Viet Nam’);
Readln;
End.
Ghi chú: Cho biết ch sai trong chương trình tính t trên xung: thiếu, sai,
thiếu, thiếu.
r Nhp vào chương trình như sau, chy xem kết qu và nhn xét.
Program THUHAM;
Var
X : Real;
Y : Real;
Z : Integer;
Ch1 : String;
Ch2 : String;
Begin
X := 15.56;
Y := 20.92;
Z := 5;
Ch1 := ‘Seagame2’;
Ch2 := ‘DuoctochuctaiVietNam’;
Writeln (‘Gia tri tuyet doi cua X la: ‘, ABS(X));
Writeln (‘e luy thua Z la: ‘, EXP(Z));
Writeln (‘Logarith cua Z la: ‘, Ln(Z));
Writeln (‘Binh phuong cua Z la: ‘, SQR(Z));
Writeln (‘Can bac hai cua Z la: ‘, SQRT(Z));
Writeln (‘Phan nguyen cua X va Y la: ‘, INT(X), INT(Y));
Writeln (‘Phan le cua so X va Y la: ‘, FRAC(X), FRAC(Y));
Writeln (‘Ket qua tron so cua X va Y la: ‘, ROUND(X), ‘ ‘ ,ROUND(Y));
http://www.ebook.edu.vn
Writeln (‘Phan nguyen cua X la “so nguyen”: ‘, TRUNC(X));
Writeln (‘Copy(Ch1,4,5) la: ‘, COPY(Ch1,4,5));
Writeln (‘Chieu dai cua chuoi Ch1 va Ch2 la: ‘, LENGTH(Ch1), ‘ ‘,
LENGTH(Ch2));
Writeln (‘Chu e co dau tien trong chuoi Ch1 la: ‘, POS(‘e’, Ch1));
Readln;
End.
s Viết chương trình có dùng CLRSCR như sau, bn chy th chương trình
3 ln, nhn xét kết qu xut hin trên màn hình.
Program DungCLRSCR;
Uses CRT;
Begin
Clrscr;
Writeln (‘Chao mung Sea Games 22 to chuc tai Viet Nam’);
Readln;
End.