1.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
CHUYÊN ĐỀ MT S H THC V CNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A.LÝ THUYT
B.DNG BÀI MINH HA
I.BÀI TOÁN VÀ CÁC DNG BÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP
Dng 1: Chng minh h thc
Phương pháp gii
S dng định lý Ta-lét và h thc lượng đã hc biến đổi các vế, đưa v dng đơn gin để chng minh.
Bài 1. Cho
ABC
nhn có đường cao
AH
. Chng minh
22 2 2
AB AC BH CH
.
Bài 2. Cho t giác li
ABCD
AC BD
ti
O
. Chng minh
22 22
AB CD AD BC
.
Bài 3. Cho tam giác
ABC
cân ti

0
90AA
, k
BM CA
. Chng minh
2
21.
AM AB
MC BC




Bài 4 . Mt đường thng đi qua đỉnh A ca hình bình hành ABCD ct BD, BC, DC theo th t E, K, G.
Chng minh rng:
a)
2
.AE EK EG
;
b)
111
AE AK AG

;
c) Khi đường thng thay đổi v trí nhưng vn đi qua A thì tích BK.DG có giá tr không thay đổi.
Bài 5. Cho hình thang ABCD có
,AB a CD b
. Qua giao đim O ca hai đường chéo, k đường thng
song song vi AB, ct AD và BC theo th t E và G. Chng minh rng
1111
OE OG a b

.
Dng 2: Tìm độ dài đon thng, s đo góc
Phương pháp gii
Bước 1: Đặt độ dài cnh, góc bng n.
Bước 2: Thông qua gi thiết và các h thc lượng lp phương trình cha n.
Bước 3: Gii phương trình, tìm n s. T đó tính độ dài đon thng hoc góc cn tìm.
Bài 1. Cho
ABC
vuông ti
A
đường cao
AH
, có
15cm, 12cmAB AH
. Tính
,,,BH BC CH AC
Bài 2. Cho hình thang
ABCD
, v

DE AC E AC
. Biết
9cm, 17cm, 15cm.AB AC CD
a) Tính
,,AD BC DE
.
b) Tính
,
ABCD ABC
SS
.
Bài 3. Cho
ABC
vuông ti
A
, có
3,30cm
4
AB AC BC
. Tính
,.AB AC
Bài 4. Cho hình thoi BEDF ni tiếp tam giác ABC (E thuc AB, D thuc AC, F thuc BC).
2.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
a) Tính cnh hình thoi biết
,AB c BC a
.
b) Chng minh
2ac
BD ac
vi
,AB c BC a
.
c) Tính độ dài AB, BC, biết
,,AD m DC n DE d
.
Bài 5. Cho tam giác ABC,
//PQ BC
vi P, Q là các đim tương ng thuc AB, AC. Đường thng PC và
QB ct nhau ti G. Đường thng đi qua G và song song vi BC ct AB ti E và AC ti F. Biết
,PQ a FE b
. Tính độ dài ca BC.
Bài 6. Trên cnh BC ca hình vuông ABCD cnh 6, ly đim E sao cho
2
BE
. Trên tia đối ca tia CD
ly đim F sao cho
3CF
. Gi M là giao đim ca AE và BF. Tính góc AMC.
Dng 3. Toán thc tế
Bài 1: Mt ct đèn có bóng trên mt đất dài 7,5 m, các tia sáng mt tri to vi mt đất mt góc xp x
bng
42
. Tính chiu cao ca ct đèn.
Bài 2: độ cao 920 m, t mt máy bay trc thăng người ta nhìn hai đim D, C ca hai đầu cu nhng
góc so vi đường vuông góc vi mt đất các góc ln lượt là
37 , 31 .

 
Tính chiu dài CD ca cây
cu.
Bài 3. Mt si dây treo t ngn cây th xung đất thì dư ra mt đon dây dài
0,5m
. Nếu kéo căng si dây
sao cho đầu dây chm đất thì đo được khong cách t đầu dây đến gc cây là
2,5m
. Tính chiu cao cây.
Bài 4. Nhà An v trí
A
, nhà Bo v trí
B
cách nhau
2mk
. Quán Game ti v trí
C
, biết
800mAC
AB AC
. Vào mt ngày đẹp tri, An hn Bo đến quán Game. Biết An đi b vi vn tc
5m/hk
Bo đi xe đạp. Hi Bo phi đi vi vn tc bao nhiêu để đến quán Game cùng lúc vi An.
3.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
II.TRC NGHIM RÈN PHN X
Câu 1: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
, đường cao
AH
(như hình v). H thc nào sau đây là đúng?
A.
2
.AH AB AC=
. B.
2
.AH BH CH=
. C.
2
.AH AB BH=
. D.
2
.AH CH BC=
.
Câu 2: "Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ng vi cnh huyn bng .. ". Cm t thích hp
đin vào ch trng là:
A. Tích hai cnh góc vuông.
B. Tích hai hình chiếu ca hai cnh góc vuông trên cnh huyn.
C. Tích cnh huyn và 1 cnh góc vuông.
D. Tng nghch đảo các bình phương ca hai cnh góc vuông.
Câu 3: Cho tam
ABC
vuông ti
A
, đường cao
AH
(như hình v). H thc nào sau đây là sai?
A.
2
.bbc
¢
=
. B.
222
111
hab
=+
. C.
..ah b c
¢¢
=
. D.
2
.hbc
¢¢
=
.
Câu 4: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
, đường cao
AH
(như hình v). H thc nào sau đây là sai?
A.
2
.AB BH BC=
. B.
2
.AC CH BC=
. C.
..AB AC AH BC=
.D.
22
2
22
.
AB AC
AH AB AC
+
=
Câu 5: Tìm
,xy
trong hình v sau:
H
C
B
A
cb
h
c' b'
a
H
C
A
B
H
C
B
A
4.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
A.
7, 2; 11, 8xy==
. B.
7; 12xy==
. C.
7, 2; 12, 8xy==
. D.
7, 2; 12xy==
.
Câu 6: Tính
,xy
trong hình v sau:
A.
6, 5; 9, 5xy==
. B.
6, 25; 9, 75xy==
.C.
9, 25; 6, 75xy==
. D.
6; 10xy==
.
Câu 7: Tìm
,xy
trong hình v sau:
A.
3, 6; 6, 4xy==
. B.
3, 6; 6, 4yx==
. C.
4; 6xy==
. D.
2, 8; 7, 2xy==
.
Câu 8: Tính
,xy
trong hình v sau:
A.
3, 2; 1, 8xy==
. B.
1, 8; 3, 2xy==
. C.
2; 3xy==
. D.
3; 2xy==
.
Câu 9: Tìm
,xy
trong hình v sau:
12
x
y
20
H
C
A
B
10
x
y
16
H
C
B
A
10 8
x
y
H
C
A
B
34
x
y
H
C
B
A
5.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
A.
35 74 ;74
74
xy==
. B.
35 74 ;74
74
yx==
. C.
4; 6xy==
. D.
2, 8; 7, 2xy==
.
Câu 10: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
, chiu cao
AH
5; 12AB AC==
. Đặt
;BC y AH x==
.
Tính
,xy
.
A.
4; 119xy==
. B.
60 ;13
13
yx==
. C.
4, 8; 13xy==
. D.
60 ;13
13
xy==
.
Câu 11: Cho tam giác
ABC
vuông ti
,AAH BC^
(
H
thuc
BC
). Cho biết
:3:4AB AC =
15BC cm=
. Tính độ dài đon thng
BH
.
A.
5, 4BH =
. B.
4, 4BH =
. C.
5, 2BH =
. D.
5BH =
.
Câu 12: Cho tam giác
ABC
vuông ti
,AAH BC^
(
H
thuc
BC
). Cho biết
:4:5AB AC =
41BC cm=
. Tính độ dài đon thng
CH
(làm tròn đến ch s thp phân th nht).
A.
2, 5CH »
. B.
4CH »
. C.
3, 8CH »
. D.
3, 9CH »
.
Câu 13: Tính
x
trong hình v sau:
A.
14x=
. B.
13x=
. C.
12x=
. D.
145x=
.
Câu 14: Tính
x
trong hình v sau (làm tròn đến ch s thp phân th hai)
A.
8, 81x»
. B.
8, 82x»
. C.
8, 83x»
. D.
8, 80x»
.
Câu 15: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
, đường cao
AH
. Cho biết:
:3:4AB AC =
6AH cm=
.
Tính độ dài các đon thng
CH
.
A.
8CH =
. B.
6CH =
. C.
10CH =
. D.
12CH =
.
Câu 16: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
, đường cao
AH
. Cho biết
:3:7AB AC =
42AH cm=
.
Tính độ dài các đon thng
CH
.
57
x
y
H
C
B
A
12 13
x
H
C
A
B
15 20
x
H
C
B
A