NGUYN TRUNG KIÊN 1
Chuyên đề luyn thi đại hc
PHƯƠNG PHÁP GII CÁC BÀI TP
HÌNH KHÔNG GIAN TRONG K THI TSĐH
Biên son: Nguyn Trung Kiên
Hình không gian là bài toán không khó trong đề thi TSĐH nhưng luôn làm cho rt nhiu
hc sinh bi ri. Thông qua chuyên đềy tôi hy vng s giúp các bn hc sinh hiu rõ
hơn bn cht ca bài toán để t đó tìm ra chìa khóa gii quyết trit để dng toán này
Phn 1: Nhng vn đề cn nm chc khi tính toán
Trong tam giác vuông ABC (vuông ti A) đường cao AH thì ta luôn có:
- tanb c B=, tanc b C=,
2
.AH HB HC=
-
2 2 2 2 2
1 1 1 .AB AC
AH
AH AB AC AB AC
= + =+
Trong tam giác thường ABC ta có:
2 2 2
2 2 2
2 cos ;cos 2
b c a
a b c bc A A bc
+
= + = .
Tương t ta có h thc cho cng b, c và góc B, C:
-
1 1 1
sin sin sin
2 2 2
ABC
S ab C bc A ac B
= = =
-
.S p r=
(Trong đó p là na chu vi, r là bán kính vòng tròn ni tiếp tam giác)
-
4
abc
S
R
=
H
C
B
A
w w w .VNM ATH.com
NGUYN TRUNG KIÊN 2
Th tích khi đa din:
-
1.
3
chop
V B h=
(B là din tích đáy, h là chiu cao)
- .
LT
V B h=
Phn 2) Phương pháp xác định đường cao các loi khi chóp:
- Loi 1: Khi chóp có 1 cnh góc vuông vi đáy đó chính là chiu cao.
- Loi 2: Khi chóp có 1 mt bên vuông góc vi đáy thì đường cao chính là đường k t
mt bên đến giao tuyến.
- Loi 3: Khi chóp có 2 mt k nhau cùng vuông góc vi đáy thì đường cao chính là giao
tuyến ca 2 mt k nhau đó.
- Loi 4: Khi chóp có các cnh bên bng nhau hoc các cnh bên cùng to vi đáy 1 góc
bng nhau thì chân đường cao chính là tâm vòng tròn ngoi tiếp đáy.
- Loi 5: Khi chóp có các mt bên đều to vi đáy 1 góc bng nhau thì chân đường cao
chính là tâm vòng tròn ni tiếp đáy.
S dng các gi thiết m:
- Hình chóp SABCD có mt phng
( )SAB
( )SAC
cùng to vi đáy góc
α
thì chân
đường cao h t đỉnh S thuc phân giác trong góc
BAC
- Hình chóp SABCD SB SC= hoc
,SB SC
cùng to vi đáy mt góc
α
thì chân
đường cao h t S rơi vào đường trung trc ca
BC
Vic xác định được chân đường cao là yếu t đặc bit quan trng để gii quyết các câu hi
trong bài toán hình không gian c đin
Phn 3: Các bài toán v tính th tích
A. Tính th tích trc tiếp bng cách tìm đường cao:
Để gii quyết tt dng bài tp này các em cn nm chc các du hiu để xác định đường
cao và s dng các công thc
+
óp
1.
3
ch
V B h=
+ .
LT
V B h=
Ta xét các ví d sau:
Ví d 1) (TSĐH A 2009) Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình thang vuông ti
A
D
, có
2 ,AB AD a CD a= = =
. Góc gia 2 mt phng
( ),( )SCB ABCD
bng 60
0
. Gi
I
là trung
đim
AD
biết 2 mt phng
( )SBI
( )SCI
cùng vuông góc vi đáy ABCD. Tính th tích khi
chóp SABCD .
HD gii:
Du hiu nhn biết đường cao trong bài toán này là: ‘’2 mt phng
( )SBI
( )SCI
cùng
vuông góc vi đáy ABCD’’
w w w .VNM ATH.com
NGUYN TRUNG KIÊN 3
Vì 2 mt phng
( )SBI
( )SCI
cùng vuông góc vi đáy ABCD
( )SBI
( )SCI
có giao
tuyến là SI nên
( )SI ABCD
. K
ta có góc gia 2 mt phng
( ),( )SCB ABCD
0
ˆ60SHI =
. T đó ta tính được:
2
1
2; 5; ( ) ( ) 3
2
IC a IB BC a S ABCD AD AB CD a
= = = = + =
2 2
2 2
1 3
. ( ) ( ) ( ) ( ) 3
2 2 2
a a
IH BC S IBC S ABCD S ABI S CDI a a= = = = nên
2
IBC
S
IH
BC
= =
3 3
5a. T đó tính được
3
3 15
5
SABCD
V a=
.
Ví d 2) (TSĐH D 2009) Cho lăng tr đng
' ' 'ABCA B C
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
, ' 2 , ' 3AB a AA a A C a= = =
. Gi
M
là trung đim ca đon
' '
B C
,
I
là giao đim ca
BM
'
B C
. Tính th tích khi chóp
IABC
theo
a
HD gii:
Du hiu để nhn biết đường cao trong bài toán này là:’’
I
nm trong mt bên
( ' ')
BCC B
vuông góc vi đáy
( )ABC
’’
Ta có:
-
' ' 'ABCA B C
là lăng tr đứng nên các mt bên đều vuông góc vi đáy.
( ' )
I B BC
(ABC), t
I
ta k
thì
( )
IH ABC
I
chính là trng tâm tam giác
' '
BB C
2 4
' ' 3 3
IH CI a
IH
BB CB
= = =
H
I
S
D
C
B
A
w w w .VNM ATH.com
NGUYN TRUNG KIÊN 4
2
2 2 2 2 2
AA 9 4 5 2AC A C a a a BC AC AB a
= = = = = =
3
1 1 4 1 4
. ( ) . . .2 .
3 3 3 2 9
IABC
a
V IH dt ABC a a a= = =
( đvtt)
Ví d 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình ch nht vi
, 2,AB a AD a SA a= = =
và vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Gi
,
M N
ln lượt là trung đim ca
AD
SC
;
I
giao đim ca
BM
AC
. Chng minh rng mt phng
( )
SAC
vuông góc vi mt phng
( )
SMB
. Tính th tích khi t din
ANIB
.
Li gii:
+) Chng minh
( ) ( )
SAC SMB
.
Ta có:
2
2 2 2 2 2 2 2
2 6
2 3; 4 2
a a
AC AB BC a a a BM AB AM a= + = + = = + = + =
Gi
O AC BD=
;do
I
là giao đim ca hai đường trung tuyến
AO
BM
nên là trng tâm
ca tam giác
ABD
.
Theo tính cht trng tâm ca tam giác ta có:
2 1 3 2 6
;
3 3 3 3 3
a a
AI AO AC BI BM= = = = =
A
M
O
B
I
H
C
C'
B'
A'
w w w .VNM ATH.com
NGUYN TRUNG KIÊN 5
Nhn xét:
2 2
2 2 2 2
2
3 3
a a
AI BI a AB+ = + = =
, suy ra tam giác
AIB
vuông ti
I
.
Do đó
BM AI
(1)
Mt khác:
( )
SA ABCD
nên
SA BM
(2)
T (1) và (2) suy ra
( )
BM SAC
+) Tính th tích khi t din
ANIB
Ta thy khi chóp
ANIB
cũng chính là khi chóp
NAIB
Du hiu nhn biết đường cao trong bài toán này là: ‘’Đim
N
nm trong mt phng
( )SAC
vuông góc vi đáy
( )ABCD
’’
Do
NO
đường trung bình ca tam giác
SAC
nên ta có:
/ /
NO SA
1
2 2
a
NO SA= =
Do đó
NO
đường cao ca t din
ANIB
Din tích tam giác đều
AIB
là:
2
1 1 3 6 2
. .
2 2 3 3 6
AIB a a a
S AI BI= = =
Th tích khi t din
ANIB
là:
2 3
1 1 2 2
. .
3 3 6 2 36
AIB a a a
V S NO= = =
N
M
I
D
C
B
A
S
O
w w w .VNM ATH.com