ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
M Đ UỞ Ầ
ọ ề 1. Lý do ch n đ tài:
ố ế ệ ầ ậ ạ ộ Trong giai đo n hi n nay, quá trình toàn c u hoá và h i nh p Qu c t ngày
ượ ở ộ ệ ỉ càng đ c m r ng, Vi ạ t Nam nói chung và t nh B c Liêu nói riêng đã có thêm
ơ ộ ế ị ườ ề ậ ớ ố ế ữ ề ệ ỏ nhi u c h i ti p c n v i th tr ng Qu c t , có đi u ki n phá b nh ng rào
ố ớ ị ườ ữ ố ế ả c n h u hình và vô hình đ i v i các th tr ng qu c t ạ ả , nâng cao kh năng c nh
ướ ậ ế ướ ề ệ ữ tranh gi a các n c, do v y các ngành kinh t trong n ế ề c có nhi u đi u ki n ti p
ị ườ ế ớ ấ ẩ ộ ớ ậ c n v i th tr ng th gi i, tình hình Xu t kh u Lao đ ng (XKLĐ) ra n ướ c
Ở ỉ ơ ế ề ngoài cũng không ngo i l ạ ệ . ạ t nh B c Liêu, ề n i có n n kinh t nhi u tìm năng,
ạ ỉ ạ ượ ạ tình hình XKLĐ t ề i t nh B c Liêu trong nhi u năm qua cũng đã đ t đ c thành
ả ệ ầ ả ế ệ ậ qu đáng khích l , góp ph n gi i quy t vi c làm và nâng cao thu nh p cho ng ườ i
ạ ệ ạ ộ ồ dân lao đ ng, t o thêm ngu n thu ngo i t cho ngân sách Nhà n ạ ướ B c Liêu có c.
ự ồ ứ ứ ử ể ả ằ ạ m c phát tri n đ t m c trung bình khá cu khu v c đ ng b ng sông C u Long và
ả ướ ữ ủ ố ỉ ằ n m trong ''t p gi a'' c a các t nh trong c n c.
ạ ộ ờ ở ạ ầ Tuy nhiên trong th i gian g n đây, ho t đ ng XKLĐ ặ B c Liêu đang g p
ộ ố ị ả ả ưở ph i m t s khó khăn mà nguyên nhân chính là do ch u nh h ộ ủ ng c a cu c
ủ ế ễ ở ướ ế ớ ả kh ng ho ng kinh t tài chính di n ra ề nhi u n c trên th gi ự i. Báo cáo th c
ươ ế ự ả ạ ộ ậ t p ch ọ ng trình h c h t môn ạ “Th c tr ng và gi ấ i pháp cho ho t đ ng Xu t
ộ ẩ ướ ạ ỉ ạ ạ đ cượ kh u Lao đ ng ra n c ngoài t i t nh B c Liêu giai đo n 2006 2010 ”
ạ ộ ự ứ ự ủ ễ ệ ằ th c hi n nh m nghiên c u tình hình th c ti n c a ho t đ ng XKLĐ ra n ướ c
ạ ỉ ữ ể ả ạ ạ ỉ ngoài t ế i t nh B c Liêu, tìm hi u nh ng k t qu mà t nh B c Liêu đã đ t đ ạ ượ c
ặ ạ ư ữ ữ ế ể ầ ờ trong th i gian qua cũng nh nh ng m t h n ch , nh ng đi m khó khăn c n gi ả i
ự ế ướ ừ ộ ố ế ề ấ ị quy t trong lĩnh v c XKLĐ ra n c ngoài và t đó đ xu t m t s ki n ngh và
ả ạ ộ ả ủ ằ gi ệ i pháp nh m nâng cao hi u qu c a ho t đ ng này.
ụ ứ 2. M c tiêu nghiên c u
Trang 1
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ứ ượ ề ự ụ ự ệ ể ằ ạ Đ tài nghiên c u đ ạ c th c hi n nh m m c đích tìm hi u th c tr ng ho t
ủ ệ ạ ấ ẩ ộ ị ỉ ộ đ ng Xu t kh u lao đ ng c a các Doanh nghi p trên đ a bàn t nh B c Liêu giai
ữ ế ả ạ ồ ế ự đo n 2006 2010, bao g m nh ng k t qu thi ạ ộ t th c mà ho t đ ng này đ t đ ạ ượ c
ư ữ ể ế ầ ả ụ ừ ế ắ ạ cũng nh nh ng đi m h n ch , khó khăn c n gi i quy t, kh c ph c. T đó có
ạ ộ ả ủ ể ệ ấ ằ ộ ẩ th nêu ra m t vài đóng góp nh m nâng cao hi u qu c a ho t đ ng xu t kh u
ộ ố ệ ả ộ ườ ụ ầ ộ lao đ ng, c i thi n cu c s ng cho ng i dân lao đ ng và góp ph n vào m c tiêu
ủ ể ạ phát tri n chung c a B c Liêu .
ố ượ ứ ạ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ố ượ ứ ủ ề ự ạ • Đ i t ng nghiên c u : ứ Đ i t ng nghiên c u c a đ tài là th c tr ng và
ả ạ ộ ủ ẩ ấ ộ ướ gi i pháp c a ho t đ ng xu t kh u lao đ ng ra n c ngoài.
ứ ạ ạ ỉ ạ • Ph m vi nghiên c u : T nh B c Liêu giai đo n 2006 2010.
ươ ứ 4. Ph ng pháp nghiên c u
ố ệ ễ ừ ứ ự ủ ự Nghiên c u d a trên phân tích s li u c a các báo cáo th c ti n t các
ủ ệ ấ ẩ ộ ở ỉ ộ ị Doanh nghi p xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn t nh và báo cáo c a S Lao đ ng
ươ ạ ộ ộ ỉ ề ấ ẩ ạ ộ th ng binh – xã h i t nh B c Liêu v ho t đ ng xu t kh u lao đ ng ra n ướ c
ạ ừ ngoài trong t ng giai đo n.
ồ ố ệ 5. Ngu n s li u
ượ ự ủ ậ ở ố ệ S li u đ ộ c thu th p d a trên các báo cáo hàng năm c a S Lao đ ng
ươ ề ấ ộ ỉ ề ễ ấ ẩ ạ ộ Th ng binh – Xã h i t nh B c Liêu v v n đ xu t kh u lao đ ng di n ra trên
ự ề ạ ấ ẩ ộ ỉ ị đ a bàn t nh , trên các bài báo, t p chí v lĩnh v c xu t kh u lao đ ng ra n ướ c
ngoài, v.v..
ế ấ 6. K t c u
ươ ề ấ ẩ ậ ộ Ch ộ ng 1 : Lý lu n chung v Lao đ ng và Xu t kh u lao đ ng ra n ướ c
ngoài.
ươ ạ ộ ự ấ ẩ ạ ộ ướ Ch ng 2 : Th c tr ng ho t đ ng xu t kh u lao đ ng ra n c ngoài ở ị đ a
ạ ạ ỉ bàn t nh B c Liêu giai đo n 2006 2010.
ươ ộ ố ả ế ệ ằ ị Ch ng 3 : M t s gi ả ủ i pháp và ki n ngh nh m nâng cao hi u qu c a
ạ ộ ấ ẩ ộ ướ ạ ỉ ho t đ ng xu t kh u lao đ ng ra n c ngoài t ạ i t nh B c Liêu.
Trang 2
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
Ch ngươ 1
Ấ
Ẩ
Ộ
Ộ
Ậ
Ề
LÝ LU N CHUNG V LAO Đ NG VÀ XU T KH U LAO Đ NG RA
ƯỚ
N
C NGOÀI
ộ ố ệ 1.1 M t s khái ni m:
1.1.1 Lao đ ng:ộ
ạ ộ ữ ủ ộ ườ ằ Lao đ ng là ho t đ ng h u ích c a con ng ủ ả ạ i nh m sáng t o ra c a c i
ầ ầ ấ ế ể ầ ủ ữ ủ ả ậ v t ch t và tinh th n c n thi ộ t đ tho mãn nh ng nhu c u c a cá nhân, c a m t
ườ ủ ả ủ ệ ặ ộ ớ nhóm ng i, c a c doanh nghi p ho c nói chung c a toàn xã h i. Cùng v i các
ế ế ư ệ ấ ộ ồ ự ngu n l c thi ố t y u khác nh máy móc, nguyên li u, đ t đai,v.v ..lao đ ng s ng
ồ ự ủ ả ứ ủ ạ ấ ộ ộ ả là ngu n l c c a s n xu t còn lao đ ng là s c m nh năng đ ng c a quá trình s n
ệ ạ ộ ườ ỉ ồ ạ ứ ứ xu t.ấ Đ i di n cho s c lao đ ng là con ng ộ i. S c lao đ ng ch t n t i th c s ự ự
ườ ủ ế ủ ồ ự ộ ộ ộ trong cá nhân ng i lao đ ng và là ngu n l c lao đ ng ch y u c a xã h i.
ề ệ ộ ự ể ỳ ệ ộ Trong đi u ki n lao đ ng t do, lao đ ng không th tu ti n di chuy n t ể ừ
ư ư ể ể đi m dân c này sang đi m dân c khác.
ồ ộ 1.1.2 Ngu n Lao đ ng:
ố ớ ự ộ ọ ồ ồ ộ Đ i v i Xã h i ngày nay ngu n lao đ ng hay còn g i là ngu n nhân l c, là
ồ ự ủ ế ệ ể ộ ố ồ ấ ứ m t ngu n l c không th thi u c a b t c qu c gia nào. Khái ni m ngu n lao
ế ọ ả ằ ể ự ả ộ ố ộ đ ng trong kinh t ự h c là dân s có kh năng lao đ ng c b ng th l c và trí l c
ữ ư ệ ệ ủ c a mình. Nói cách khác, đó là nh ng dân c đang làm vi c và không làm vi c
ư ủ ể ặ ẫ ả ộ ộ ồ ể nh ng v n có kh năng lao đ ng. Đ c đi m c a ngu n lao đ ng là không th tích
ỹ ế ể ử ụ ế ố ư ữ ệ ả lu , ti t ki m, không th s d ng nh là nh ng y u t ấ ệ nguyên li u s n xu t.
Trang 3
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ư ế ộ ượ ế ệ ượ ử ụ ẽ ồ N u nh ngu n lao đ ng đ c ti t ki m, không đ ộ c s d ng thì đó s là m t
ấ ộ ự ổ s t n th t cho xã h i.
ạ ộ ộ ẩ ấ 1.1.3 Ho t đ ng xu t kh u lao đ ng:
ộ ộ ủ ệ ệ ậ ấ ẩ ộ ể Khái ni m Xu t kh u lao đ ng là m t b ph n c a khái ni m di chuy n
ấ ộ ừ ệ ể ộ lao đ ng, xu t phát t khái ni m di chuy n lao đ ng.
ổ ứ ề ệ ể ộ ộ ế V khái ni m di chuy n lao đ ng, đó là quá trình phân b s c lao đ ng đ n
ữ ữ ệ ệ ế ệ ỗ ớ ỗ ớ ể ể nh ng ch làm vi c m i. Vi c di chuy n đ n nh ng ch làm vi c m i có th đi
ổ ề ạ ớ ự ệ ổ ườ ử ụ ộ cùng v i s thay đ i v d ng vi c làm, vùng lãnh th và ng i s d ng lao đ ng.
ể ượ ể ạ ướ ố ơ ả ồ Các d ng di chuy n có th đ ể ệ c th hi n d i hai ngu n g c c b n, đó
ệ ạ ổ ổ ổ là phân b theo vùng lãnh th và thay đ i lo i hình công v c.
ạ ủ ư ậ ể ấ ẩ ộ ộ ộ Nh v y Xu t kh u lao đ ng là m t phân lo i c a di chuy n lao đ ng, đó
ớ ở ể ế ệ ơ ố ộ là quá trình di chuy n lao đ ng đ n n i làm vi c m i ngoài qu c gia.
ạ ộ ấ ẩ ộ ượ ự ệ ệ ở Ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng đ ấ c th c hi n b i các doanh nghi p Xu t
ướ ự ủ ả ẩ ộ ộ ộ ị kh u lao đ ng và ch u s qu n lý c a Nhà N c thông qua B Lao đ ng –
ươ ộ ở ộ ươ ộ ở ươ Th ng Binh Xã h i và S Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i ị các đ a ph ng.
ườ ộ 1.1.4 Ng i lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài:
ậ ườ ệ Theo “Lu t ng ộ i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n ợ c ngoài theo h p
ậ ượ ộ ướ ủ ộ ộ ệ ồ đ ng” ( Lu t này đã đ ố c Qu c h i n c C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam
ỳ ọ ứ ườ khóa XI, k h p th X thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2006. ): “ ng ộ i lao đ ng
ợ ồ ọ ườ ộ đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài theo h p đ ng (sau đây g i là ng i lao đ ng đi làm
ệ ư ạ ệ ủ vi c ệ ở ướ n c ngoài) là công dân Vi t Nam c trú t i Vi ề t Nam, có đ các đi u
ủ ệ ậ ị ệ ậ ủ ướ ế ki n theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t c a n ậ c ti p nh n
ườ ộ ủ ậ ng i lao đ ng, đi làm vi c ệ ở ướ n ị c ngoài theo quy đ nh c a Lu t này”.
ộ ề ấ ẩ 1.2 Các ngành ngh Xu t kh u lao đ ng:
ề ẩ ấ ộ ở ệ ỉ Các ngành ngh Xu t kh u lao đ ng Vi ạ t Nam nói chung và t nh B c
ủ ế ự ề ế ẫ ộ Liêu nói riêng ch y u v n là các nghành ngh lao đ ng tr c ti p, hay nói cách
ề ử ụ ề ả ộ ộ ơ khác là lao đ ng chân tay (lao đ ng gi n đ n), các ngành ngh s d ng nhi u lao
ư ụ ư ữ ặ ầ ộ ộ ộ đ ng nh ng không yêu c u trình đ lao đ ng cao, ví d nh may m c, n giúp
ự ệ ả ườ vi c nhà, khai thác khoáng s n, xây d ng, chăm sóc ng ổ i cao tu i, v.v
Trang 4
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ộ ủ ề ạ ỏ ườ Bên c nh đó cũng có các ngành ngh đòi h i trình đ c a ng ộ i lao đ ng
ư ề ậ ấ ẩ ộ ỹ tham gia Xu t kh u lao đ ng, đó là các ngành ngh nh công nhân k thu t, cán
ạ ọ ạ ọ ấ ẳ ả ộ ộ b qu n lý có trình đ Trung c p, Cao Đ ng, Đ i h c hay trên Đ i h c, v.v.
ạ ộ ủ ộ ố ộ ế ẩ ấ ấ 1.3 Tác đ ng c a ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng đ n qu c gia Xu t
ộ ố ộ ế ậ ẩ kh u lao đ ng và qu c gia ti p nh n lao đ ng:
ố ớ ố ộ ấ ẩ 1.3.1 Đ i v i qu c gia Xu t kh u lao đ ng:
Ở ướ ủ ế ẩ ấ ộ ộ ở các n c có lao đ ng tham gia Xu t kh u lao đ ng mà ch y u là các
ạ ộ ự ể ệ ằ ộ ả ướ n c kém phát tri n, ho t đ ng này là m t bi n pháp tích c c nh m gi ế i quy t
ệ ề ườ ư ạ ộ công ăn vi c làm, nâng cao tay ngh cho ng i lao đ ng. Bên c nh đó, đ a lao
ệ ấ ẩ ộ ố ể ộ đ ng đi Xu t kh u lao đ ng cũng là bi n pháp t ồ t đ mang ngu n thu ngo i t ạ ệ
ấ ướ ệ ư ả ệ ư ằ ộ ề v cho đ t n ậ c nh m du nh p công ngh , t ầ b n. Ngoài ra, vi c đ a m t ph n
ướ ủ ề ả ự ể ả ấ ộ lao đ ng ra n c ngoài có th kéo theo s suy gi m c a n n s n xu t trong n ướ c
ị ườ ự ượ ụ ả ấ ả (do gi m th tr ng tiêu th và cũng là l c l ư ng s n xu t) nh ng đó cũng là con
ữ ậ ằ ườ ộ ỉ ườ đ ng nh m nâng cao thu nh p cho nh ng ng ữ i lao đ ng, không ch nh ng
ườ ữ ấ ẩ ộ ộ ướ ừ ng i đi Xu t kh u lao đ ng mà còn là nh ng lao đ ng trong n c, t đó nâng
ấ ượ ộ ố ủ ườ ừ ể ậ cao thu nh p và ch t l ng cu c s ng c a ng i dân, t đó phát tri n Kinh t ế
ấ ướ đ t n c đi lên.
Ả ả ưở ị ườ ủ ế ủ ộ B ng 1.1 nh h ng c a XKLĐ đ n th tr ố ng lao đ ng c a qu c
gia XKLĐ
W
ả ả ấ S n xu t gi m
kijl
i W1
j Wo
Trang 5
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
m
D
k l O L
ộ ể Di chuy n lao đ ng
ả ồ ế ạ ộ (Ngu n : Slide bài gi ng Kinh t ứ Lao đ ng – TSKH. Ph m Đ c
Chính,tr.19)
ể ấ ồ ướ ể ộ ướ Bi u đ trên cho th y tr c khi di chuy n lao đ ng ra n ứ c ngoài, m c
ủ ộ ướ ươ ứ ớ ố ượ ươ l ng c a lao đ ng n c này là Wo t ng ng v i s l ộ ng lao đ ng trong n ướ c
ố ượ ấ ủ ề ả ằ là Ol, kh i l ng s n xu t c a n n Kinh t ế ượ đ ệ c tính b ng di n tích hình ch ư
ứ ươ ậ ớ ộ ượ ủ ộ nh t OWojl. Cung lao đ ng l n nên m c l ậ ng nh n đ c c a lao đ ng trong
ướ n ấ c khá th p(Wo)
ướ ố ượ ạ ạ ộ Sau khi có ho t đ ng XKLĐ ra n c ngoài, s l ộ ng lao đ ng còn l i là
ấ ủ ứ ề ả ộ ồ ớ Ok , v i ngu n cung lao đ ng này , m c s n xu t c a n n Kinh t ế ả gi m
ứ ươ ệ ằ ố ườ xu ng đúng b ng di n tích kijl, trong khi đó m c l ng ng ậ ộ i lao đ ng nh n
ừ ạ ộ ư ậ ấ ượ ạ đ c l i tăng t ẩ ể ấ Wo lên W1. Nh v y ta có th th y khi có ho t đ ng Xu t kh u
ướ ậ ủ ữ ộ ộ ộ lao đ ng ra n c ngoài , không nh ng thu nh p c a các h gia đình có lao đ ng đi
ậ ủ ữ ẩ ấ ườ ộ ướ ứ xu t kh u tăng lên , mà m c thu nh p c a nh ng ng i lao đ ng trong n c cũng
ượ ả đ ể ệ c c i thi n đáng k .
ệ ủ ươ ẩ ấ ộ ố ớ Đ i v i Vi ộ t Nam, Xu t kh u lao đ ng (XKLĐ) là m t ch tr ớ ng l n
ả ướ ủ ề ệ ọ ợ ườ ủ c a Đ ng, Nhà n ớ c, đi u đó phù h p v i nguy n v ng c a ng ộ i lao đ ng
ằ ầ ả ề ệ ế ậ ườ nh m góp ph n gi i quy t vi c làm, nâng cao thu nh p và tay ngh cho ng i lao
ạ ạ ệ ồ ấ ướ ộ đ ng, mang l i ngu n thu ngo i t cho đ t n c.
ừ ế ạ ả ế ệ T năm 2006 đ n 2010 B c Liêu đã gi ạ i quy t vi c làm cho 79.242 đ t
ớ ế ề ạ ộ ỉ ỉ ạ ơ h n ch tiêu đ ra ( ch tiêu 75.000 lao đ ng), đ t 105,656% so v i k ho ch.
ệ ạ ướ ườ ữ Trong đó đi làm vi c t i n c ngoài là 1.120 ng i. Không nh ng th t ế ừ ệ hi u
ả ủ ấ ượ ề ủ ộ ườ ạ ộ qu c a ho t đ ng này, ch t l ng và trình đ tay ngh c a ng ộ i lao đ ng cũng
ể ể ề ấ ộ ượ đ ự c nâng cao đáng k , đóng góp vào s phát tri n v ch t trong đ i ngũ ng ườ i
Trang 6
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ả ướ ừ ộ ầ ưở lao đ ng c n c, t đó góp ph n vào quá trình tăng tr ng và phát tri n c a c ể ủ ả
ố qu c gia.
ể ẽ ạ ạ ộ ấ ẩ ặ ạ ộ M t khác, ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng khi phát tri n s t o ra hàng lo t
ụ ụ ạ ộ ự ụ ư ệ ạ ộ vi c làm trong các ho t đ ng ph c v cho lĩnh v c này, ví d nh các ho t đ ng
ề ạ ụ ữ ừ ạ ớ ệ ạ giáo d c d y ngh , d y ngo i ng ,v.v. T đó Trung tâm gi ệ i thi u vi c làm s ẽ
ướ ụ ỷ ồ ậ ả đóng góp cho ngân sách Nhà n c hàng ch c t đ ng t ừ ợ l i nhu n và phí qu n lý
ạ ộ ừ ữ t nh ng ho t đ ng này hàng năm.
ố ớ ố ộ ế ậ 1.3.2 Đ i v i qu c gia ti p nh n Lao đ ng
ể ướ ứ ậ ẩ ạ ấ ộ Ta có th chia các n c nh p kh u lao đ ng thành hai lo i : Th nh t là
ướ ư ở ố ở ế ữ nh ng n c dân s ít mà giàu tài nguyên nh Trung Đông, ộ đây thi u lao đ ng
ụ ạ ư ự ụ ấ ị ị ứ trong các ngành xây d ng, d ch v , nh t là d ch v t i t ữ gia; Th hai là nh ng
ể ả ữ ể ướ ệ ớ ố ướ n c đã phát tri n, k c nh ng n ư c công nghi p m i nh Hàn Qu c, Đài Loan,
ơ ấ ứ ế ể ị Singapore, Malaysia. Trong nhóm th hai, c c u kinh t chuy n d ch nhanh sang
ề ư ả ữ ứ ệ ể nh ng ngành dùng nhi u t ộ b n, công ngh và lao đ ng trí th c, và chuy n ra
ướ ư ầ ư ự ế ướ n c ngoài ( d ứ i các hình th c nh đ u t ữ tr c ti p FDI ) nh ng ngành có hàm
ả ộ ạ ướ ớ ượ l ơ ng lao đ ng gi n đ n cao. Tuy nhiên, t ữ i nh ng n ữ ệ c công nghi p m i, nh ng
ề ể ả ộ ơ ớ ể ngành dùng nhi u lao đ ng gi n đ n có quy mô khá l n nên không th chuy n
ướ ượ ế h t ra n c ngoài đ c.
Ở ầ ư ể ộ ạ ướ ể ả đây c n l u ý m t đi m là t i các n c đã phát tri n không ph i là
ồ ạ ộ ộ ẫ ậ ả ộ ơ không còn t n t i lao đ ng gi n đ n. V n còn m t b ph n không nh s ng ỏ ố ườ i
ớ ở ụ ưỡ ộ ạ ố m i trình đ giáo d c c ng bách t i các qu c gia này. Tuy nhiên vì ti n l ề ươ ng
ứ ố ủ ệ ộ nói chung đã tăng cao theo m c s ng c a xã h i, các xí nghi p có khuynh h ướ ng
ướ ộ ướ ể ả ứ ả ộ thuê m n lao đ ng n ặ c ngoài đ gi m chi phí. M t khác, lao đ ng b n x có
ướ ữ ệ ạ ườ ộ ố khuynh h ng tránh nh ng lo i công vi c mà môi tr ng lao đ ng không t t, d ễ
ư ạ ụ ạ ậ ọ ệ ế ậ ạ ặ g p tai n n. Ví d nh t i Nh t có 3 lo i công vi c, mà ti ng Nh t g i là 3K,
ả ậ ộ ướ ướ ượ ộ ẩ ph i nh p kh u lao đ ng n c ngoài vì không thuê m n đ ả ứ c lao đ ng b n x :
ườ ệ ề ệ ạ nguy hi m (ể kiken), môi tr ng làm vi c không s ch s ( ẽ kitanai) và đi u ki n lao
ư ả ạ ộ ắ ộ đ ng kh c nghi ệ kitsui) nh nóng n y, ng t ng t. v..v t (
Trang 7
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
Ả ả ưở ủ ố ế ế ậ B ng 1.2 : nh h ng c a XKLĐ đ n các qu c gia ti p nh n Lao
ộ ẩ ấ đ ng Xu t kh u
ề ả ả ị ừ Ti n công dân b n đ a gi m t W
ố OWobe xu ng còn OW1be
Wo b
W1 g c
Trang 8
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
D
O e f L
ể ộ Di chuy n lao đ ng
ả ồ ế ạ ộ (Ngu n : Slide bài gi ng Kinh t ứ Lao đ ng – TSKH. Ph m Đ c
Chính,tr.19)
ướ ế ậ ộ ứ ươ ườ Tr c khi ti p nh n thêm lao đ ng ở ướ n c ngoài, m c l ủ ng c a ng i
ả ị ướ ươ ứ ớ ố ượ ệ ộ dân b n đ a các n c này là Wo t ng ng v i s l ng lao đ ng là Oe. Vi c
ế ậ ộ ừ ấ ộ ở ướ ti p nh n thêm Lao đ ng t ẩ Xu t kh u lao đ ng các n c (ef), có nghĩa là
ộ ồ ở ướ ể ừ ề ngu n cung lao đ ng các n c này tăng lên đáng k ( t Oe lên Of ), đi u này
ủ ề ả ả ố ị ừ ố ạ làm cho ti n công c a dân b n đ a gi m xu ng t Wo xu ng W1. Song bù l ị i, th
ườ ụ ướ ấ ả ướ tr ng tiêu th các n c này tăng lên, các ngành s n xu t trong n c cũng tăng,
ạ ồ ướ ấ ủ ồ ả ể do đó mang l ấ ớ i ngu n thu r t l n cho các n c này.( Theo bi u đ , s n xu t c a
ế ướ ệ ế ằ ậ ề n n Kinh t các n c ti p nh n LĐXK tăng lên đúng b ng di n tích befc).
ầ ủ ữ ướ 1.4 Nh ng yêu c u c a XKLĐ ra n c ngoài
ể ẩ ấ ộ ộ ướ ườ Đ tham gia vào đ i ngũ lao đ ng Xu t kh u ra n c ngoài, ng i lao
ỏ ề ứ ữ ữ ạ ồ ầ ẻ ộ đ ng bên c nh nh ng đòi h i v s c kho , ngu n tài chính còn có nh ng yêu c u
ộ ọ ư ộ ộ ị ạ ấ khác nh lí l ch cá nhân, trình đ h c v n, trình đ chuyên môn, trình đ ngo i
ị ườ ữ ứ ộ ủ ệ ế ậ ầ ỳ ng .. Tu theo th tr ng ti p nh n và yêu c u công vi c mà m c đ c a các yêu
ố ớ ườ ư ố ớ ị ườ ụ ộ ầ c u có khác nhau đ i v i ng i lao đ ng. Ví d nh đ i v i th tr ng Đài Loan
ố ớ ầ ườ ấ ộ hay Malaysia, yêu c u đ i v i ng i lao đ ng nhìn chung khá th p v i s l ớ ố ượ ng
ị ườ ề ớ ố ượ ậ ả ự ậ ể ỉ nhi u, trong khi đó th tr ng Nh t B n ch tuy n th c t p sinh v i s l ạ ng h n
ầ ủ ọ ế ch nên yêu c u c a h khá cao.
ướ ề ộ ậ ộ ấ ẩ ướ 1.5 B lu t Nhà N c v Xu t kh u lao đ ng ra n c ngoài
ả ộ ườ ệ ậ ề Văn b n Pháp lu t v Lao đ ng là ng i Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n c
ượ ủ ị ạ ụ ươ ậ ngoài đ c NN và Chính ph qui đ nh t i M c V – Ch ộ ng XI B Lu t Lao
ướ ủ ộ ệ ề ả ộ đ ng n ộ c C ng hoà Xã h i Ch Nghĩa Vi ả t Nam và văn b n v qu n lí Nhà
ạ ộ ướ ượ ủ ị ướ n c trong ho t đ ng XKLĐ ra n c ngoài cũng đ c NN và Chính Ph qui đ nh
Trang 9
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ạ ề ươ ề ề ả ậ ộ ộ rõ t i Đi u 184 – Ch ộ ng XV v qu n lí NN v Lao Đ ng – B Lu t Lao đ ng
ủ ộ ộ ệ ậ ườ ệ ướ n c C ng Hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam. Ngoài ra, Lu t ng i Vi t Nam đi
ợ ồ ượ ố ộ làm vi c ệ ở ướ n c ngoài theo h p đ ng cũng đã đ ỳ ọ c Qu c H i khoá XI, k h p
ệ ự ứ ừ th 10 thông qua ngày 29/11/2006 cà có hi u l c thi hành t 1/7/2007.
ườ ệ ợ ồ ậ Lu t ng ộ i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài theo h p đ ng :
ứ ế ướ ủ ộ ệ (Căn c vào Hi n pháp n ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã
ế ố ổ ổ ị ượ ử đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm
ố ộ ỳ ọ ủ ứ ề ườ ậ ị 2001 c a Qu c h i khoá X, k h p th 10) :Lu t này quy đ nh v ng ộ i lao đ ng
ệ ợ ồ ụ ủ ề Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài theo h p đ ng, quy n và nghĩa v c a ng ườ i
ộ ụ ủ ề ợ ồ lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài theo h p đ ng; quy n và nghĩa v c a doanh
ổ ứ ự ệ ư ườ ộ ệ nghi p, t ch c s nghi p đ a ng i lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n ợ c ngoài theo h p
ổ ứ ồ đ ng và các t ch c, cá nhân có liên quan.
ướ ủ ề ấ ư Ngoài ra, Nhà n c và Chính ph cũng đã ban hành r t nhi u thông t , ngh ị
ề ệ ư ườ ướ ệ ả ị đ nh v vi c đ a ng ộ i lao đ ng ra n ế c ngòai làm vi c và các văn b n, quy t
ướ ẫ ư ị ị đ nh h ng d n thi hành các thông t ị , ngh đ nh đó.
ạ ộ ộ ẩ ạ ỉ ấ 1.6 Ho t đ ng Xu t kh u Lao đ ng t ạ i t nh B c Liêu
ớ ự ệ ệ ộ ở ộ ươ Trung Tâm gi i thi u vi c làm tr c thu c S Lao đ ng – Th ng binh và
ộ ượ ậ ư ấ ườ ộ Xã h i đ c c p phép theo Lu t đ a ng i Lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c
ớ ư ệ ệ ngoài.Trong năm 2010 Trung Tâm gi i thi u vi c làm đã đ a đ ượ 223/300 đ tạ c
ạ ế 74% k ho ch
ủ ụ ư ườ ệ Th t c đ a ng ộ i Lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài đ ượ c
ự ệ ậ ườ ệ th c hi n theo “Lu t ng ộ i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài theo
ồ ớ ệ ệ ề ể ộ ợ h p đ ng”, trong đó Trung Tâm gi i thi u vi c làm có quy n tuy n Lao đ ng đi
ờ ạ ượ ệ ậ ị làm vi c ệ ở ướ n c ngoài có th i h n đ ể c quy đ nh theo Pháp Lu t. Vi c tuy n
ượ ủ ơ ị ự ự ệ ả ụ d ng đ c th c hi n theo các quy trình và ch u s qu n lý c a c quan Nhà n ướ c
ề ư ẩ ườ ướ ệ ở ề có th m quy n v đ a ng ộ i lao đ ng ra n ộ c ngoài làm vi c, đó là S Lao đ ng
ươ ộ ỉ ớ ướ ụ ả ạ ộ – Th ng binh Xã h i t nh B c Liêu và C c qu n lý lao đ ng v i n c ngoài.
Trang 10
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
Ch ngươ 2
Ạ Ộ
Ộ
Ự
Ẩ
Ấ
Ạ
TH C TR NG HO T Đ NG XU T KH U LAO Đ NG RA N
ƯỚ C
Ạ Ỉ
Ạ NGOÀI T I T NH B C LIÊU 2006 2010
Trang 11
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ớ ệ ề ở ộ ươ ạ 2.1 Gi i thi u v S Lao Đ ng – Th ộ ỉ ng Binh Xã H i t nh B c Liêu
ở ươ ộ ỉ ạ ơ ộ S Lao đ ng Th ướ ng binh và Xã h i t nh B c Liêu là c quan Nhà N c
ạ ộ ỉ ườ ươ thu c UBND t nh B c Liêu, có tr ụ ở ặ ạ s đ t t i: Khóm 5, đ ng Hùng V ng,
ườ ơ ấ ổ ố ạ ạ ỉ ứ ủ Ph ng 1, Thành ph B c Liêu, t nh B c Liêu. C c u t ch c c a S g m ở ồ 6
ở ề ự ứ ệ ố ự ư phòng, ban th c hi n ch c năng tham m u cho Ban Giám đ c S v các lĩnh v c
ề ươ ề ộ ề ạ ườ chính sách lao đ ng ti n công – ti n l ng; d y ngh ; chính sách ng i có công;
ả ộ ợ ỉ ị ộ B o tr xã h i; Thanh tra an toàn lao đ ng; Chăm sóc BVTE trên đ a bàn t nh và 6
ườ ụ ố ệ ạ ệ ộ các Trung tâm, các tr ng và Chi c c phòng ch ng t ự n n xã h i th c hi n công
ạ ộ ả tác qu n lý và giám sát ho t đ ng ngành.
ơ ồ ổ ứ ở ộ ả ươ ộ B ng 2.1 :S đ t ch c S Lao Đ ng – Th ng Binh Xã H i
Ở
NG BINH
ạ ỉ t nh B c Liêu Ộ ƯƠ S LAO Đ NG – TH VÀ XÃ H IỘ
BAN GIÁM Đ CỐ
Ự
Ộ
CÁC TRUNG TÂM TR C THU C
CÁC PHÒNG BAN CHUYÊN MÔN
ạ
Phòng hành chính
ả
ợ
ớ
ệ i thi u
ế Phóng K ho ch tài chính
Trung tâm b o tr xã h iộ
Trung tâm gi vi c làmệ
ợ
ườ
Phòng chính sách i có công ng
ả Phòng b o tr xã h iộ
ụ
ộ
Trung tâm giáo d c ụ ộ lao đ ng xã h i
ố Chi c c phòng ch ng ệ ạ t
ộ n n xã h i
ạ
ề
Phòng d y ngh
ề ươ
ề Phòng ti n công, ng ti n l
ấ
ẳ
ng Trung c p
ng Cao đ ng
Phòng Thanh tra
ườ Tr Nghề
ườ Tr Nghề
ả
Phòng Chăm sóc, ệ ẻ B o v tr em
ề ươ ộ ả • Phòng qu n lý lao đ ng ti n l ề ng ti n công:
Trang 12
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ủ ở ữ ự ệ ộ Là m t trong nh ng phòng ban chuyên môn c a s , th c hi n công tác tham
ở ề ư ự ệ ố ộ ạ m u cho Ban Giám đ c S v các lĩnh v c chính sách lao đ ng, vi c làm, d y
ề ề ươ ề ể ả ộ ngh , ti n l ng, ti n công, b o hi m xã h i,v..v
ề ề ệ ự ệ ế ộ ỉ ạ 2.2 Vài nét v đi u ki n t nhi n và kinh t xã h i t nh B c Liêu
ệ ự ề 2.1.1 Đi u ki n t nhiên:
ạ ị ươ ố ằ ủ ế ằ ở ộ ẳ B c Liêu có đ a hình t ng đ i b ng ph ng, ch y u n m đ cao trên
ặ ướ ớ ể ạ ộ ố ữ ồ ướ d i 1,2m so v i m t n c bi n, còn l ự i là nh ng gi ng cát và m t s khu v c
ậ ướ ướ ố ừ ờ ể ộ ồ trũng ng p n ị c quanh năm. Đ a hình có xu h ng d c t b bi n vào n i đ ng,
ư ề ạ ắ ố ớ ị ỉ ừ t Đông B c xu ng Tây Nam. Trên đ a bàn t nh có nhi u kênh r ch l n nh kênh
ả ộ ụ ệ ề ạ Qu n l Ph ng Hi p, kênh C nh Đ n, kênh Phó Sinh, kênh Giá Rai.
ậ ạ ằ ệ ớ ệ B c Liêu n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, có 2 mùa rõ r t; mùa
ư ừ ế ừ ế m a t tháng 5 đ n tháng 11, mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4 năm sau. L ượ ng
0c, cao
ư ừ ệ ộ m a trung bình hàng năm t 2.000mm – 2.300mm. Nhi t đ trung bình 26
0c, th p nh t 22,5
0c. S gi
ấ ấ ấ ố ờ ắ ờ ờ nh t 31,5 n ng trong năm 2.500 gi 2.600 gi . Đ ộ
ẩ ị ả ư ưở m trung bình mùa khô 80%, mùa m a 85%. Vùng này ít ch u nh h ủ ng c a bão
ấ ệ ớ ị ả ưở ự ủ ụ ệ ố và áp th p nhi t đ i; không ch u nh h ế ng tr c ti p c a lũ l t h th ng sông
ử ư ạ ủ ủ ề ể ạ ộ ộ ị C u Long, nh ng l ầ i ch u tác đ ng m nh c a th y tri u Bi n Đông và m t ph n
ế ộ ề ể ậ ch đ nh t tri u Bi n Tây.
ộ ể ế ặ 2.1.2 Đ c đi m Kinh T Xã h i
ặ ế ể • Đ c đi m Kinh t
ạ ế ạ ượ ố Trong giai đo n 2006 2010, kinh t B c Liêu đã duy trì đ ộ c t c đ tăng
ưở ể ạ ị tr ỉ ng khá bình quân đ t 11,5% /năm (ch tiêu là 12%/năm) và chuy n d ch đúng
ế ụ ự ể ả ấ ướ h ng, s n xu t kinh doanh trong các ngành, lĩnh v c ti p t c phát tri n; h ệ
ế ấ ạ ầ ố ế ừ ộ ượ ườ th ng k t c u h t ng kinh t xã h i không ng ng đ c tăng c ấ ng, nh t là giao
ộ ượ ị ự ề ể ế thông, đô th ; văn hoá, xã h i đ ờ c chăm lo và có nhi u chuy n bi n tích c c, đ i
ầ ủ ừ ậ ấ ướ ượ ả ệ ậ ố s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân t ng b c c i thi n, thu nh p bình c đ
ườ ạ ự ự ị ầ quân đ u ng i đ t 1.130 USD khu v c đô th , 1.047 USD khu v c nông thôn; Giá
ệ ừ ị ả ấ ỷ ồ ỷ ồ tr s n xu t nông nghi p t 6.055 t đ ng năm 2005, tăng lên 8.800 t đ ng năm
Trang 13
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ộ ố ưở ủ ự ỉ 2010, t c đ tăng tr ng c a khu v c này tăng bình quân 8,67%/năm (ch tiêu
ạ ố 4,8%/năm). Thu ngân sách trên đi bàn tăng bình quân 7,3%/năm. Qu c phòng, an
ượ ườ ộ ổ ậ ự ị ị ộ ượ ninh đ c tăng c ng, chính tr xã h i n đ nh, tr t t an toàn xã h i đ ả c đ m
ữ ứ ể ế ề ạ ạ ộ ả b o; phát tri n kinh t xã h i B c Liêu nhanh, b n v ng, B c Liêu có m c phát
ứ ự ử ể ả ằ ạ ồ ằ tri n đ t m c trung bình khá cu khu v c đ ng b ng sông C u Long và n m
ả ướ ữ ố ỉ ủ trong ''t p gi a'' c a các t nh trong c n c.
ể ể ế ộ ề ữ ạ Đ quá trình phát tri n Kinh t Xã h i b n v ng trong giai đo n 2011 –
ầ ậ ả ạ ườ ầ ư ọ ọ 2015 c n t p trung c i t o môi tr ng thu hút đ u t ể có tr ng tâm tr ng đi m
ế ạ ủ ỉ ữ ề ệ ằ ủ ả nh m phát huy nh ng ti m năng th m nh c a t nh trong nông nghi p, th y s n;
ế ụ ổ ấ ượ ể ớ ụ ạ ạ Ti p t c đ i m i, phát tri n và nâng cao ch t l ề ng giáo d c, đào t o, d y ngh ;
ể ự ệ ể ế ả phát tri n s nghi p văn hóa, th thao, y t ộ ả , thông tin, b o đ m an sinh xã h i;
ườ ố ữ ữ ậ ự ả ộ tăng c ng qu c phòng, an ninh, gi v ng tr t t an toàn xã h i; C i cách hành
ể ả ụ ệ ệ ể ấ ị chính; phát tri n công nghi pd ch v ; Phát tri n s n xu t nông nghi p hàng hóa
ế ấ ạ ầ ự ể ớ ớ ị ắ g n v i xây d ng nông thôn m i; phát tri n k t c u h t ng, đô th ; Nâng cao
ấ ượ ề ể ẩ ạ ấ ạ ị ch t l ố ng d y ngh và phát tri n du l ch; Đ y m nh đ u tranh phòng, ch ng
ạ ộ ệ ạ ộ tham nhũng, lãng phí, quan liêu, các lo i t ạ i ph m và t n n xã h i.
ạ ộ ỉ ộ ạ ứ ầ ả ( VK Đ i h i t nh Đ ng b B c Liêu l n th XIV)
ố
ơ
Ơ Ị III. CÁC Đ N V HÀNH CHÍNH ị ơ Dân s phân theo đ n v hành chính năm 2010 Đ n v tính: ng
ườ i
ố
Đ n vơ ị
T ng sổ
Nông thôn
ị ố Dân s năm 2010 Thành thị
c Long
Ộ
ạ 1. TP B c Liêu ướ ệ 2. Huy n Ph ệ ồ 3. Huy n H ng Dân ệ ợ 4. Huy n Vĩnh L i ệ 5. Huy n Hòa Bình ệ 6. Huy n Giá Rai ệ ả 7. Huy n Đông H i Ổ T NG C NG:
150.848 119.301 106.564 99.059 108.214 138.357 145.434 867.777
112.376 20.004 11.788 14.065 20.833 36.077 15.078 230.221
38.472 99.297 94.776 84.994 87.381 102.280 130.356 637.556
ồ
ố
(Ngu n: Niên giám th ng kê năm, 2010)
Trang 14
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ỉ ườ ị ấ ố Toàn t nh có 64 xã, ph ng, th tr n. Dân s năm 2010 trung bình là 123.968
ườ ố ạ ấ ỉ ế ố ng i. Trong đó Thành ph B c Liêu có dân s đông nh t t nh (Chi m 17,38%
ố ấ ệ ế ấ ố ợ ỉ ổ ổ t ng dân s toàn t nh), huy n Vĩnh L i có dân s th p nh t (chi m 11,41% t ng
ỷ ệ ố ỉ ế ố ị ỉ dân s toàn t nh). T l ủ dân s thành th trung bình c a toàn t nh chi m 26,53%.
ỏ ừ ộ ỉ ạ ỉ ỉ ớ T nh B c Liêu là m t t nh nh v a m i tách t nh năm 1997 nên còn nghèo.
ướ ộ ỉ ạ ả ỉ ỉ ỉ Tr c đó chung m t t nh là t nh Minh H i nay là t nh Cà Mau nên t nh B c Liêu
ầ ư ướ ư ố ế ạ ủ ỉ ề cũng ch a thu hút v n đ u t n ệ c ngoài vào nhi u. Th m nh c a t nh hi n
ư ệ ệ ệ ươ ạ ị ụ nay là nông nghi p, ng nghi p, công nghi p và th ộ ng m i d ch v . Có m t
ả ả ủ ệ ẩ ạ ấ ế ế ố s Doanh nghi p và các Công ty ch bi n Th y h i s n, và Xu t kh u g o là
ủ ế ch y u.
ạ ộ ủ ỉ ể ạ ị ượ ị Ho t đ ng du l ch c a t nh cũng phát tri n m nh, l ng khách du l ch t ừ
ế ỉ ị ướ các t nh khác đ n và cũng có khách du l ch n c ngoài tham quan ngày càng
ử ạ ư ề ạ ả ổ đông đ o. B c Liêu cũng có nhi u ch tham quan nh : Nhà Công T B c Liêu;
ườ ạ ạ ả ạ ể Chùa bà Nam H i; V n chim B c Liêu, và B c Liêu l i có bi n. Năm 2010 S ở
ể ả ượ ị Văn hóa – Th thao và Du l ch báo cáo có kho ng 1.256 l t khách tham quan.
ế ế ệ ớ ạ ả ơ ỏ ộ ạ B c Liêu có kho ng h n 90 xí nghi p l n, nh ch bi n tôm đ ng l nh
ấ ẩ ướ ệ ạ ể đ xu t kh u sang n c ngoài. Hàng năm các doanh ngi p này mang l i cho
ạ ỷ ồ ỉ t nh B c Liêu hàng trăm t đ ng.
ữ ượ ề ệ ạ ạ ớ Còn v ngành nông nghi p B c Liêu có tr l ng g o cũng khá l n, hàng
ấ ạ ạ ấ ẩ năm B c Liêu xu t kh u g o hàng nghìn t n.
ươ ế ụ ạ Trong t ng lai B c Liêu ti p t c phát tri n ể các ngành kinh t ế ủ ự để ch l c
ề ế ủ ỉ ưở ẽ ạ ộ ệ ạ t o đi u ki n cho kinh t c a t nh tăng tr ng m nh m trong công cu c phát
ể ế ộ ở ị ả ướ ộ ế ượ tri n kinh t xã h i đ a bàn Nam B và c n c theo chi n l c công
ấ ướ ệ ạ ư ủ ươ ủ ướ ệ nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c theo nh ch tr ng c a Nhà n c ta.
ặ ộ ể • Đ c đi m Xã H i
Trang 15
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ố ệ ạ ố ố ỉ ườ Theo s li u th ng kê dân s năm 2010 t nh B c Liêu 867.777 ng i.
ộ ổ ộ ườ ế Trong đó: Trong đ tu i lao đ ng 585.882 ng i ( chi m t ỷ ệ l 67,51% dân
s ).ố
ự ị ườ ế Khu v c thành th : 175.764 ng i ( chi m t ỷ ệ l ố 20,25% dân s )
ự ườ ế Khu v c nông thôn: 410.118 ng ố i ( chi m 47,26% dân s )
ư
ề
ề
ạ
ộ
ộ
ỉ
ị
V dân t c, trên đ a bàn t nh B c Liêu có nhi u dân t c cùng c trú. Trong đó,
ườ
ế
ố
ườ
ế
ườ
ng
i Kinh chi m 89,98% dân s , ng
i Hoa chi m 2,33%, ng
ế i Khmer chi m 7,66%,
ạ
ố
ộ
còn l
ố ệ i là các dân t c khác. (S li u th ng kê năm 2010).
ị ườ ộ ạ ỉ 2.1.2 Tình hình th tr ng lao đ ng t ạ i t nh B c Liêu
ạ ộ ộ ổ ộ ế ơ ấ ộ Lao đ ng trong đ tu i tham gia ho t đ ng kinh t có c c u lao đ ng nh ư
sau:
ự ộ ị ườ ế ố Lao đ ng khu v c thành th : 138.951 ng i ( chi m 23,71% s ng ườ i
ộ ổ ộ trong đ tu i lao đ ng)
ự ộ ườ ế Lao đ ng khu v c nông thôn: 324.219 ng i ( chi m t ỷ ệ l 55,35% s ố
ườ ộ ổ ộ ng i trong đ tu i lao đ ng)
ườ ạ ộ ế ườ ố S ng i không tham gia ho t đ ng kinh t : 122.712 ng ế i (chi m
20,94%
ộ ổ ộ ố ườ s ng i trong đ tu i lao đ ng)
ộ ổ ố ẻ ố ườ ạ ỉ Xét theo đ tu i, B c Liêu là t nh có dân s tr . Năm 2010, s ng i trong
ế ừ ế ổ ừ ộ ổ ướ đ tu i d i 15 chi m 27,18%, t 15 59 tu i chi m 67,51%, t ổ ở 60 tu i tr lên
ự ử ế ằ ạ ớ ồ chi m 5,31%. So v i khu v c Đ ng b ng Sông C u Long, B c Liêu có t ỷ ệ l
ộ ổ ộ ơ ườ ộ ổ ng ườ ướ i d i và trong đ tu i lao đ ng cao h n, t ỷ ệ l ng ộ i trên đ tu i lao đ ng
ủ ả ướ ấ ớ ơ ạ ứ th p h n. So v i m c trung bình c a c n c, B c Liêu có t ỷ ệ l ng ườ ướ i d i và
ộ ổ ơ ộ ộ ổ ấ ộ ơ trên đ tu i lao đ ng cao h n, t ỷ ệ ườ ng l i trong đ tu i lao đ ng th p h n.
ừ ố ộ S lao đ ng chia theo t ng nhóm
ự ệ ườ ế Công nghi p và xây d ng: 40.944 ng i ( chi m 8,83% t ỷ ệ l ộ lao đ ng);
ư ệ ườ ế Nông, lâm, ng nghi p: 306.109 ng i ( chi m 66,08% t ỷ ệ l ộ lao đ ng);
ụ ị ườ ế D ch v : 116.117 ng i ( chi m 25,09% t ỷ ệ l ộ lao đ ng)
Trang 16
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ệ ạ ặ ộ ố ỉ M t khác, B c Liêu là t nh nông nghi p, đa s lao đ ng quen làm vi c t ệ ự
ư ứ ệ ấ ậ ả ấ ỷ ậ do, ch a có tác phong s n xu t công nghi p, ý th c ch p hành lu t pháp, k lu t
ữ ế ạ ả ấ ạ ộ lao đ ng th p. Không có ngo i ng , thi u kh năng c nh tranh trong th tr ị ườ ng
ự ế ề ấ ộ ộ ộ ộ lao đ ng xã h i và phân công lao đ ng khu v c. Vì th còn r t nhi u lao đ ng ở
ộ ượ ư ệ ị ụ ữ ệ ề ớ đô th còn ch a có vi c làm và m t l ế ng l n ph n không có ngh nghi p thi u
ệ ộ ợ ơ ộ c h i tìm vi c làm chuyên lo n i tr .
ệ ạ ố ỉ ườ ộ Hàng năm t nh B c Liêu b trí vi c làm cho ng i lao đ ng trên 15.719
ườ ườ ọ ố ệ ng ầ i, trong đó g n 1.000 ng i là sinh viên, h c sinh t t nghi p các ch ươ ng
ề ề ạ ườ ệ ế ấ ộ trình đào t o ngh , nhi u ng i lao đ ng r t khó khăn trong vi c tìm ki m cho
ậ ổ ệ ộ ợ ớ ị mình m t công vi c thích h p v i thu nh p n đ nh. ằ Trung bình, h ng năm thành
ỉ ả ố ế ệ ướ ộ ả ế ệ ph ch gi i quy t vi c làm cho trên d i 25.000 lao đ ng. Gi i quy t vi c làm
ườ ộ ấ ề ỉ ề ấ ủ ạ ộ cho ng ặ i lao đ ng là m t v n đ c p bách c a chính quy n t nh B c Liêu, đ c
ệ ề ạ ế ề ế ặ ả ộ bi ệ t là trong giai đo n hi n nay khi n n Kinh t đang g p ph i nhi u bi n đ ng.
ệ ệ ạ ớ ộ ở ộ ỉ Theo Trung tâm G i thi u vi c làm t nh B c Liêu (thu c S Lao đ ng th ươ ng
ộ ỉ ế ạ ạ binh – Xã h i t nh B c Liêu), trong giai đo n các năm 2006 đ n 2010, bình quân
ẽ ệ ỗ ộ ỗ ị ỉ m i năm trên đ a bàn t nh s thu hút lao đ ng cho 35.000 ch làm vi c, trong đó
ệ ỗ ớ 15.000 ch làm vi c m i.
ệ ề ạ ạ Bên c nh đó, trong giai đo n hi n nay n n Kinh t ế ủ ướ c a n c ta cũng đang
ề ả ị ưở ự ừ ự ủ ả ẫ ch u nhi u nh h ng tiêu c c t s kh ng ho ng kinh t ế ế ớ th gi i, d n đ n s ế ố
ệ ấ ộ ị ế ể ượ l ng lao đ ng b th t nghi p ngày càng gia tăng . ờ Tính đ n th i đi m ngày
ộ ừ ổ ở ệ ả ấ ộ 01/4/2010 lao đ ng t ế 15 tu i tr lên có kh năng lao đ ng th t nghi p và thi u
ệ ườ vi c làm là: 23.707 ng i; Trong đó:
ố ườ ệ ở ấ ị ườ S ng i th t nghi p thành th là: 5.835 ng i;
ố ườ ế ệ ở ườ S ng i thi u vi c làm nông thôn là: 17.872 ng i.
ố ẻ ạ ộ ộ ỏ Nhìn chung B c Liêu có đ i ngũ lao đ ng khá đông, đa s tr kh e, có th ể
ấ ượ ư ấ ự ố l c t t nh ng ch t l ộ ng lao đ ng th p.
ườ ế ệ ệ ấ ộ ị Nguyên nhân ng i lao đ ng b thi u vi c và m t vi c là do các doanh
ả ỏ ố ủ ể ệ ệ ắ ả ệ nghi p gi i th , phá s n, ch doanh nghi p b tr n, doanh nghi p s p x p l ế ạ i
Trang 17
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ạ ộ ư ậ ư ư ẹ ạ ấ ấ ả ả s n xu t, thu h p s n xu t, ng ng và t m ng ng ho t đ ng…Nh v y có th ể
ấ ầ ệ ạ ỉ ề ố ượ ạ ầ th y c u vi c làm t i t nh B c Liêu ngày càng gia tăng v s l ệ ng, nhu c u vi c
ườ ấ ộ ở ế ệ ở làm cho ng i dân lao đ ng đang tr nên c p thi t. Đó đang tr thành nhi m v ụ
ố ớ ệ ạ ầ ọ ố ậ ề quan tr ng hàng đ u đ i v i chính quy n thành ph giai đo n hi n nay. Do v y,
ệ ấ ẩ ộ ượ ữ ộ ả ố Xu t kh u Lao đ ng, hi n nay đ c coi là m t trong nh ng gi i pháp t ấ t nh t
ả ệ ế ậ ườ ộ ằ nh m gi i quy t vi c làm nâng cao thu nh p cho ng i dân, đó là m t trong
ủ ươ ữ ớ ủ ướ ữ ầ ả nh ng ch tr ng l n c a Đ ng và Nhà N c ta trong nh ng năm g n đây.
ạ ộ ự ạ ạ ỉ ạ ạ 2.2 Th c tr ng ho t đ ng XKLĐ t i t nh B c Liêu giai đo n 2006 2010
ể ụ ở ỉ 2.2.1 Qui trình tuy n d ng LĐXK ạ t nh B c Liêu
ệ ố ị ị ị Theo Ngh đ nh s 152/1999/CPNĐ ngày 20/9/1999 quy đ nh vi c ng ườ i
ộ ệ ờ ạ ở ướ lao đ ng và chuyên gia Vi ệ t Nam đi làm vi c có th i h n n c ngoài và Thông
ướ ẫ ị ị ư ố t s 28/1999/TTBLĐTBXH ngày 15/11/1999 h ng d n Ngh đ nh 152, quy
ủ ụ ẩ ộ ượ ư ị ấ trình, th t c xu t kh u lao đ ng đ c quy đ nh nh sau:
ơ ị ư ộ ệ • Đ n v đ a lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c t ệ ạ ướ i n c ngoài
ơ ườ ệ ả ị ư Đ n v đ a ng ộ i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài ph i là
ệ ượ ấ ạ ộ ấ ẩ ộ doanh nghi p đ c c p phép ho t đ ng chuyên doanh xu t kh u lao đ ng. Đó là
ệ ướ ệ ướ ể ổ doanh nghi p nhà n c; doanh nghi p nhà n ầ c chuy n sang công ty c ph n
ố ị ị ướ ữ ổ theo Ngh đ nh s 44/1998/NĐCP ngày 29/6/1998 mà Nhà n c gi ầ c ph n chi
ầ ặ ố ổ ệ ể ệ ươ ph i, c ph n đ c bi ộ t; doanh nghi p thu c các đoàn th trung ề ng có các đi u
ệ ậ ị ki n do pháp lu t quy đ nh.
ợ ồ • Đăng ký h p đ ng
ệ ượ ạ ộ ư ộ Doanh nghi p đ ệ c phép ho t đ ng chuyên doanh đ a lao đ ng đi làm vi c
ứ ậ ầ ồ ợ ồ ợ ở ướ n ộ c ngoài có h p đ ng cung ng lao đ ng, h p đ ng nh n th u, khoán xây
ẩ ở ướ ế ả ế ự d ng công trình, liên doanh, liên k t chia s n ph m n c ngoài ti n hành đăng
ồ ợ ạ ụ ớ ướ ả ộ ký h p đ ng t i C c Qu n lý lao đ ng v i n c ngoài.
ồ ơ ợ ồ ồ H s đăng ký h p đ ng g m:
Trang 18
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ộ ả ồ ợ M t b n đăng ký h p đ ng.
ộ ả ả ồ ợ ớ ế ệ ậ ả M t b n sao h p đ ng và b n sao các văn b n liên quan t i vi c ti p nh n lao
ủ ướ ậ ủ ủ ưở ậ ộ ệ ộ đ ng c a n c nh n lao đ ng (có xác nh n c a th tr ng doanh nghi p).
ự ầ ợ ồ ướ ệ Báo cáo th c hi n h p đ ng l n tr ế c (n u có).
ệ ầ ả ả ấ ạ ộ Doanh nghi p không có gi y phép ho t đ ng chuyên doanh c n ph i có văn b n
ứ ạ ể ồ ờ ợ ả ch ng minh kh năng tài chính t i th i đi m đăng ký h p đ ng.
ệ ậ ầ ợ ồ Doanh nghi p nh n th u khoán công trình, h p đ ng liên doanh liên k t ế ở ướ n c
ậ ủ ả ộ ứ ưở ế ả ợ ồ ộ ngoài ph i n p b n sao h p đ ng có ý ki n xác nh n c a th tr ng b , ngành,
ố ự ủ ị ộ ỉ ươ ch t ch UBND t nh, thành ph tr c thu c trung ng.
ạ ộ ố ớ ệ ấ Sau 3 ngày đ i v i doanh nghi p có gi y phép ho t đ ng chuyên doanh và 7 ngày
ừ ễ ố ớ ệ ầ ỉ (tr ngày l và ngày ngh hàng tu n) đ i v i doanh nghi p không chuyên doanh
ậ ủ ồ ơ ủ ế ệ ợ ể ừ k t ồ ngày nh n đ h s đăng ký h p đ ng c a doanh nghi p, n u không có
ớ ướ ủ ụ ả ộ ệ ượ thông báo c a C c Qu n lý lao đ ng v i n c ngoài thì doanh nghi p đ c phép
ủ ụ ể ọ ườ ộ ổ ứ t ch c tuy n ch n và làm các th t c cho ng i lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c
ngoài.
ị ườ ị ườ ớ ệ ủ ư ạ ơ ố ớ Riêng đ i v i các th tr ng m i và các th tr ng ch a có c quan đ i di n c a
ệ ớ ụ ớ ướ ệ ả ả ộ Vi t Nam, các doanh nghi p ph i báo cáo v i C c Qu n lý lao đ ng v i n c
ề ợ ế ướ ủ ụ ấ ợ ồ ồ ngoài v h p đ ng đã ký k t tr c khi làm th t c đăng ký h p đ ng ít nh t 5
ngày.
ộ ể ọ • Tuy n ch n lao đ ng
ướ ệ ể ả ọ ộ Tr c khi tuy n ch n lao đ ng, doanh nghi p ph i thông báo công khai t ạ i
ụ ở ề ớ ể ầ ọ ị ổ ờ ệ tr s và đ a bàn tuy n ch n các yêu c u v gi i tính, tu i đ i, công vi c mà
ườ ờ ạ ủ ợ ẽ ả ệ ề ộ ồ ơ ng ệ ệ i lao đ ng s đ m nhi m, n i làm vi c và th i h n c a h p đ ng, đi u ki n
ề ươ ệ ạ ứ ề làm vi c và sinh ho t, ti n l ả ng, ti n công, các kho n và m c phí đóng góp,
ề ợ ụ ủ ườ ộ quy n l i và nghĩa v c a ng i lao đ ng.
Trang 19
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ự ệ ể ế ấ ậ ộ ọ Doanh nghi p tr c ti p tuy n ch n lao đ ng. Ch m nh t sau 5 ngày k t ể ừ
ườ ự ế ệ ể ả ả ộ ngày ng i lao đ ng d tuy n, doanh nghi p ph i thông báo k t qu công khai
ườ ộ cho ng i lao đ ng.
ể ừ ư ư ệ ể ườ Sau 6 tháng k t ngày trúng tuy n, doanh nghi p ch a đ a ng ộ i lao đ ng
ượ ả ườ ế đi đ c thì ph i thông báo rõ lý do cho ng ộ i lao đ ng bi t.
ớ ệ ệ ệ ợ ồ ế ứ ị Doanh nghi p ký h p đ ng v i b nh vi n do ngành y t ể quy đ nh đ khám s c
ỏ ườ ỉ ượ ệ ộ ữ ể ườ kh e cho ng i lao đ ng. Doanh nghi p ch đ ọ c tuy n ch n nh ng ng i có đ ủ
ậ ủ ệ ệ ế ỏ ứ s c kh e theo k t lu n c a b nh vi n.
ụ ạ ị ướ • Đào t o và giáo d c đ nh h ng
ệ ệ ổ ứ ụ ị Doanh nghi p có trách nhi m t ạ ch c các khóa đào t o và giáo d c đ nh
ạ ườ ữ ề ạ ạ ọ ướ h ng t i các tr ụ ồ ng, trung tâm d y ngh , bao g m: h c ngo i ng , giáo d c
ướ ậ ề ự ứ ự ế ấ ồ ộ ị đ nh h ậ ng (g m ki n th c pháp lu t v lao đ ng, hình s , dân s , xu t nh p
ủ ệ ướ ụ ấ ế ậ ộ ư ả c nh và c trú c a Vi t Nam và n c ti p nh n lao đ ng, nghĩa v ch p hành và
ệ ư ử ụ ậ ủ ề ệ ệ ậ tuân th pháp lu t, phong t c t p quán, đi u ki n làm vi c, quan h c x ...),
ứ ể ấ ỉ ườ ộ ki m tra và c p ch ng ch cho ng i lao đ ng.
• Công tác qu n lýả
ệ ợ ồ ớ ườ ệ ả ộ ị Doanh nghi p ký h p đ ng v i ng i lao đ ng và ch u trách nhi m qu n lý
ườ ả ộ ổ ổ ả ể ộ ồ ơ ủ h s c a ng i lao đ ng; qu n lý s ộ lao đ ng, s b o hi m xã h i...
ề ư ệ ả ộ Doanh nghi p ph i báo cáo v đ a lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n ỳ ị c ngoài đ nh k 3
ướ ử ụ ủ ả tháng, 6 tháng, hàng năm vào tr ố c ngày 15 c a tháng cu i, g i C c Qu n lý lao
ớ ướ ộ đ ng v i n c ngoài.
ư ậ ủ ụ ụ ư ườ ể Nh v y , quy trình tuy n d ng và th t c đ a ng ộ i lao đ ng ra n ướ c
ệ ở ỉ ượ ữ ự ự ệ ị ị ngoài làm vi c ạ t nh B c Liêu đ c th c hi n d a trên nh ng Ngh đ nh, thông
ướ ệ ả ướ ự ẫ ư t do Nhà N c ban hành, và vi c qu n lý, h ệ ng d n th c hi n đúng các quy
Trang 20
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ề ủ ủ ụ ẩ ộ ộ ở ươ ộ ỉ trình , th t c đó thu c th m quy n c a S lao đ ng Th ng binh – Xã h i t nh
ạ B c Liêu.
ị ườ ạ ỉ 2.2.2 Th tr ng cho XKLĐ t ạ i t nh B c Liêu
ị ườ ị ườ ể ừ ớ : là th tr ng l n nh t ấ tuy n t 350 400 ng i/ườ * Th tr ng Malaysia
ậ ố ể ườ ườ năm, thu nh p t i thi u 18 RM/ ngày/ ng i, 468 RM/ ng ả i/ tháng (kho ng
ồ ườ ệ ồ 1.900.000 đ ng/ ng ề ủ ế i/ tháng). Các ngành ngh ch y u g m: d t may, đi n t ệ ử ,
ụ ự ị d ch v và xây d ng...
ứ ứ ể ả ườ i / năm. * Th tr ị ườ Hàn Qu cố đ ng th hai, tuy n kho ng 250 ng ng
ệ ấ ồ ộ ộ ệ Lao đ ng VN đang làm vi c g m tu nghi p sinh (TNS), lao đ ng c p phép và lao
ươ ủ ố ạ ườ ẻ ộ đ ng th vàng. L ng c a TNS t i thi u ể đ t 700 USD/ ng i/ tháng (tính c gi ả ờ
ệ ờ ờ ườ ệ ầ làm thêm), th i gian làm vi c 44 gi / ng ộ i/tu n. Ngoài các công vi c lao đ ng
ế ệ ề ậ ổ ộ ố ph thông không ngh , hi n Hàn Qu c ti p nh n lao đ ng VN ự ậ trong lĩnh v c l p
ư ệ ệ ử ơ ề ộ trình và lao đ ngộ tay ngh cao thu c các ngành nh đi n, đi n t , c khí và xây
d ng.ự
ậ ấ ế ộ ệ ộ ớ ọ ớ V i lao đ ng theo Lu t c p phép m i, m i ch đ , trách nhi m, nghĩa v ụ
ề ợ ủ ườ ượ ả ả ụ ể và quy n l i c a ng i XKLĐ đ c đ m b o nh ứ ư NLĐ Hàn Qu c. C th , m c ố
ố ể ạ ả ả ả ố ươ l ng t ủ i thi u c a NLĐ t i Hàn Qu c ph i đ m b o 760.000 Won (t ươ ng
ụ ờ ờ ợ ộ ồ ươ đ ng 760 USD), áp d ng cho 226 gi làm. Th i gian h p đ ng lao đ ng 2 năm,
ạ ộ ế n u làm t ố ẽ ượ t s đ c gia h n thêm m t năm.
ể ườ ề ộ i / năm, các ngh lao đ ng * Th tr ị ườ Đài Loan: tuy n trên 125 ng ng
ề ươ ệ ổ ộ ơ ả ả ph thông, giúp vi c gia đình, khán h công... Ti n l ng c b n đ m b o t ả ố i
ể ệ ớ ứ ệ ệ ấ thi u 15.840 Đài t /tháng. Trung Tâm gi ẩ i thi u vi c làm có ch c năng xu t kh u
ể ộ ộ lao đ ng và tuy n lao đ ng đi Đài Loan
.Yêu c uầ
Trang 21
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ệ ệ ổ ộ ộ Lao đ ng ph thông g m ồ hàn, ti n, phay, bào, ngu i, d t, may, tu i t ổ ừ
ữ ề ổ ở 20 30 tu i, văn hoá 12/12, chi u cao: Nam cao 1m67 tr lên, n cao 1m 52 tr ở
ữ ợ ộ ố ể ớ lên, n th may, trình đ văn hoá t i thi u l p 9/12.
ổ ừ ữ ề ổ ở ệ N giúp vi c nhà: Tu i t 20 38 tu i, văn hóa 6/12 tr lên. Chi u cao
ở ệ ấ ậ ấ 1m50 tr lên. ệ Có kinh nghi m n u ăn, làm vi c nhà, ch p nh n chăm sóc ng ườ i
ườ ệ ố ớ ữ ệ ở ẻ ưỡ già, ng i b nh, tr em. Đ i v i n làm vi c các trung tâm an d ả ng ph i có
ệ ấ ằ ộ kinh nghi m làm h lý và có b ng c p.
ị ườ ể ấ ạ ị ườ ế ậ ậ ả tuy n r t h n ch vì th tr ỏ ng Nh t đòi h i * Th tr ng Nh t B n
ể ạ ả ả ậ ỗ ộ ỹ ỉ ph i có k thu t cao, m i năm b c Liêu ch tuy n kho ng 50 – 60 lao đ ng/ năm,
ệ ử ệ ậ ừ ườ ở ề ơ ngành ngh : c khí, đi n t , d t may... thu nh p t 600 USD/ ng i tr lên.
ị ườ ệ ậ ả ố ựơ ị ườ Th tr ng Hàn Qu c và Nh t B n hi n nay đ c xem là th tr ổ ng n
ị ườ ấ ư ề ố ị đ nh nh t, trong khi đó các th tr ng truy n th ng nh Malaysia và Đài Loan thì
ủ ả ả ộ ế ờ ầ ắ ầ ắ b t đ u c t gi m lao đ ng do kh ng ho ng Kinh t th i gian g n đây.
ố ế ủ ậ ạ ộ ệ Bên c nh đó, khi quá trình h i nh p Qu c t c a Vi t Nam ngày càng
ị ườ ạ ườ ấ ộ ẽ m nh m thì th tr ng dành cho ng ẩ i lao đ ng xu t kh u cũng ngày càng đ ượ c
ộ ố ị ườ ụ ể ở ộ ữ ầ m r ng , c th trong nh ng năn g n đây ngoài m t s th tr ố ề ng truy n th ng
ư ạ ồ ộ ỉ ị cho ngu n lao đ ng V êt Nam nói chung và t nh B c Liêu nói riêng nh Đài loan,
ộ ố ị ườ ậ ả ố ề ớ Malaysia, Nh t B n, Hàn Qu c. Còn có m t s th tr ề ng m i nhi u ti m năng
ư ị ườ ộ nh th tr ng Trung Đông , C ng Hoà Séc,..
ạ ộ ự ạ ướ ạ ỉ 2.2.3 Th c tr ng ho t đ ng XKLĐ ra n c ngoài t nh B c Liêu giai
ạ đo n 2004 – 2009
ố ượ ộ ộ ấ ẩ • S l ng lao đ ng tham gia Xu t kh u lao đ ng
ư ượ ừ ạ ườ ỉ T năm 2004 – 2009, T nh B c Liêu đã đ a đ c 7.620 ng ộ i lao đ ng ra
ụ ể ệ ướ n c ngoài làm vi c, c th :
ợ ố ượ ả ộ ừ ổ B ng 2.3 : T ng h p s l ng lao đ ng đi XKLĐ t ạ Tp HCM gia đo n
2004 – 2009
Trang 22
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ổ Đài Loan Malaisia TP. khác T ng c ng
2004 2005 2006 2007 2008 2009 T ngổ 24 32 4 245 758 760 1.823 ộ 1277 561 536 1009 1010 2227 7620
Nh tậ 0 1 8 11 12 29 61 ồ Hàn Qu cố 53 67 184 176 342 415 1237 ộ ở ươ 1.200 452 328 541 860 983 4.364 ạ (Ngu n : S Lao đ ng Th 0 9 12 36 38 40 135 ộ ỉ ng binh – Xã h i t nh B c Liêu)
ạ ộ ự ủ ộ ạ ấ ạ ị ỉ ẩ • Th c tr ng c a ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn t nh B c Liêu
ạ ộ ữ ữ ạ ế Nhìn chung, ho t đ ng XKLĐ trong nh ng năm qua, bên c nh nh ng k t
ả ạ ượ ư ậ ấ ườ ộ qu đ t đ ờ ố c nh nâng cao đ i s ng v t ch t cho ng i lao đ ng, nâng cao k ỹ
ề ườ ạ ệ ộ ồ năng, tay ngh cho ng i lao đ ng và tăng ngu n thu ngo i t cho ngân sách
ư ượ ử ề ả ỷ ồ ầ ả (hàng năm l c l ng XK g i v kho ng 8,5 t đ ng), góp ph n vào làm gi m s ự
ợ ủ ướ ộ ồ ạ ề ổ ộ ộ ố ấ ư ệ l thu c vào tài tr c a n c ngoài.. còn t n t i m t s v n đ n i c m nh tình
ỏ ố ủ ạ ườ ấ ượ ộ ư ồ ộ tr ng b tr n c a ng i lao đ ng, ch t l ng ngu n lao đ ng ch a cao, khó khăn
ạ ố ườ ấ ố ứ ị ừ ạ trong vay v n đi XKLĐ , tình tr ng ng i XKLĐ b l a g t, b t đ i x ng thông
ườ ố ớ tin đ i v i ng ộ i lao đ ng..
ị ườ ườ ư ề ấ ộ ỉ Các th tr ng mà ng ậ ả i lao đ ng t nh quan tâm nhi u nh t nh Nh t B n,
ớ ố ươ ố ư ệ ấ Hàn Qu c v i s l ng cao (1.300 USD/tháng) nh ng hi n nay đang r t khó
ườ ỏ ố Ở ậ ộ ấ ề ả ỏ ộ ừ ể tuy n ng i M t v n đ nóng b ng là lao đ ng b tr n. Nh t B n, t năm
ế ổ ố ộ ộ ỏ ố 1999 đ n 2003, trong t ng s 8.805 lao đ ng VN có 2.228 lao đ ng b tr n,
ố ỉ ệ ế ỏ ố ộ chi m 25,3%; trong khi Trung Qu c t l ầ ớ ỉ lao đ ng b tr n ch 1,0%. Nhu c u l n,
ỏ ố ố ượ ư ộ ỗ ậ ả ộ nh ng do lao đ ng b tr n cao nên m i năm s l ng lao đ ng đi Nh t B n b ị
ế ố ườ ả ướ ờ kh ng ch không quá 2.000 ng ạ i trên ph m vi c n c. Th i gian qua t ỷ ệ l lao
ở ị ườ ệ ấ ợ ỏ ố ố ộ đ ng các th tr ng này b tr n ra ngoài s ng và làm vi c b t h p pháp ở ứ m c
ệ ệ ạ ặ ộ báo đ ng, t ỷ ệ l ỏ ố 3040 %. Vi c b tr n này đã gây thi t h i n ng cho các t ổ ứ ch c
ế ậ ố ướ ữ ư ắ ti p nh n. Phía đ i tác n ả ứ c ngoài đã có nh ng ph n ng gay g t nh đòi tăng
ứ ợ ề ặ ấ ả ắ ả ọ ồ ỹ ti n ký qu , đe d a c t gi m quota ho c ch m d t h p đ ng, làm nh h ưở ng
ủ ế ệ ấ ẩ ộ ố ấ x u đ n vi c xu t kh u lao đ ng c a thành ph .
Trang 23
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ề ệ ỗ ợ ườ ệ ộ ố ộ V vi c h tr cho ng i lao đ ng nghèo vay v n đi lao đ ng, hi n nay các
ỗ ơ ứ ự ể ệ ộ ị ngân hàng có ch c năng này đang th c hi n “m i n i m t ki u”. Theo quy đ nh,
ố ớ ố ượ ứ ấ ệ ồ ườ ế m c vay không th ch p đ i v i đ i t ng XKLĐ là 28 tri u đ ng/ng i, tuy
ứ ề ả ườ ả ộ nhiên, nhi u ngân hàng căn c vào kho n phí mà ng i lao đ ng ph i đóng cho
ớ ố ề ấ ệ ả ồ công ty (kho ng 15 tri u đ ng) và cho vay đúng v i s ti n y. Có ngân hàng l ạ i
ứ ươ ế ườ ậ ộ ượ ướ chi u theo m c l ng mà ng i lao đ ng nh n đ c khi sang n c ngoài làm
ế ệ ệ ồ ườ vi c và cho vay lên đ n 35 tri u đ ng/ng i. Ngoài ra, các Ngân hàng chính sách
ể ở ỉ ỉ ả ạ ệ và Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh B c Liêu ch gi ế i quy t
ố ượ ẩ ạ ỉ cho đ i t ộ ng có h kh u t i t nh vay.
ệ ượ ạ ạ ộ ừ ấ ẩ ả Bên c nh đó, hi n t ộ ng l a đ o trong ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng
ứ ạ ế ề ể ắ ượ ể ế ế ể ế cũng có nhi u bi n chuy n ph c t p. N m đ c đi m y u thi u hi u bi ậ t lu t
ườ ọ ừ ự ề ẩ ả ầ ấ ộ ủ c a ng ể i có nhu c u xu t kh u lao đ ng, b n l a đ o đã d ng lên nhi u ki u
ụ ỷ ồ ế ạ ị ừ ả l a đ o khác nhau. Hàng ch c t đ ng b chúng chi m đo t còn hàng trăm ng ườ i
ạ ơ ợ ầ ẫ ả ộ lao đ ng l i r i vào c nh cùng qu n do n n n.
ể ụ ấ ợ ệ ạ ộ V th đo n l a đ o ề ủ ạ ừ ả : Bên c nh vi c tuy n d ng lao đ ng b t h p pháp
ộ ố ệ ộ ộ ờ ủ c a m t s cán b chi nhánh, trung tâm thu c các doanh nghi p XKLĐ, th i gian
ộ ố ứ ệ ệ ấ qua đã xu t hi n m t s doanh nghi p không có ch c năng XKLĐ cũng làm công
ư ấ ấ ợ ủ ề ườ ướ ư tác t v n và thu ti n b t h p pháp c a ng ộ i lao đ ng d i danh nghĩa đ a đi
ọ h c và làm vi c t ệ ạ ướ i n c ngoài.
ề ậ ạ Ngoài ra, chúng còn thông qua các trung tâm đào t o ngh , thành l p các
ệ ở ị ẩ ấ ả ể ừ ả ể ộ ớ doanh nghi p v trí l n khu t, gi danh cán b đi tuy n sinh… đ l a đ o. V i
ự ế ể ề ấ ầ ọ ớ ư ậ ườ chiêu bài tuy n ch n, thu ti n cao g p 10 l n so v i th c t , th m chí đ a ng i
ọ ể ộ ượ ế ề ề ườ ộ lao đ ng đi h c đ gây đ c ni m tin, khi n nhi u ng ờ i sau m t th i gian dài đi
ả ộ ị ừ ề ạ ả ớ ớ ầ ọ h c m i hay mình b l a khi đã không ng n ng i giao c m t kho n ti n khá l n
cho cò m i.ồ
ủ ệ ề ạ ả Trong giai đo n kh ng ho ng hi n nay, n n Kinh t ế ướ n ị ả c ta đang ch u nh
ủ ả ộ ế ạ ộ ầ ưở h ủ ng c a cu c kh ng ho ng Kinh t tài chính toàn c u, ho t đ ng XKLĐ cũng
Trang 24
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ả ướ ấ ị ự ệ ắ ầ ữ ặ g p ph i nh ng khó khăn v ữ ng m c nh t đ nh. Đ u tiên là s chênh l ch gi a
ấ ượ ạ ộ ẩ ấ ộ ồ ộ “ch t” và “l ng” trong ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng. Ngu n lao đ ng XK
ướ ộ ạ ệ ị ườ ế ớ trong n c đang ngày m t c n ki t , trong khi đó th tr ng th gi i cũng đang
ấ ượ ứ ồ ộ ượ ầ ẹ ầ d n thu h p, ch t l ng ngu n lao đ ng không đáp ng đ ệ c yêu c u công vi c
ệ ượ ữ ạ ộ ừ ả ướ hay nh ng hi n t ng l a đ o trong ho t đ ng XKLĐ ra n c ngoài, gây thi ệ t
ườ ướ ộ ị ả ưở ừ ạ ớ h i l n cho ng ả i lao đ ng và c Nhà N c ta. Do ch u nh h ng t ộ cu c
ủ ả ở ướ ế ớ ậ ườ kh ng ho ng tài chính ề nhi u n c trên th gi i, thu nh p ng ộ i lao đ ng cũng
ươ ơ ả ủ ườ ộ ở ơ ẫ ề ị b tác đ ng. ặ ộ M c dù l ng c b n c a ng i lao đ ng nhi u n i v n gi ữ
ư ệ ơ ờ ị ắ ả ườ nguyên nh ng do ít vi c h n, gi làm thêm b c t gi m, nên thông th ng ng ườ i
ị ả ậ ả ộ lao đ ng b gi m kho ng 1/3 thu nh p hàng tháng.
ạ ộ ủ ể ấ ả ộ ớ ệ ẩ Đ qu n lý ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng c a Trung Tâm gi ệ i thi u vi c
ộ ở ươ ạ ộ ự ể ề ộ làm, S Lao đ ng – Th ệ ng binh Xã H i đã tri n khai nhi u ho t đ ng th c hi n
ủ ươ ạ ộ ủ ề ủ ả ả ấ các ch tr ẩ ng chính sách c a Đ ng, Chính ph v qu n lý ho t đ ng Xu t kh u
ằ ộ ướ ẫ ườ ủ ụ ấ ẩ ầ ộ lao đ ng nh m h ng d n cho ng i lao đ ng các th t c Xu t kh u c n thi ế t,
ỳ ề ố ượ ị ộ theo dõi các báo cáo đ nh k v s l ng lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài,
ư ể ườ ộ ki m tra đ a ng i lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài ,vv..
ạ ộ ự ộ ế ạ ấ ẩ 2.3. Tích c c h n ch trong ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng ra n ướ c
ạ ỉ ngoài t nh B c Liêu
ự ặ 2.3.1 M t tích c c
ư ở ủ ươ ẩ ấ ộ ộ ả ớ Nh đã nói trên, Xu t kh u lao đ ng là m t ch tr ủ ng l n c a Đ ng,
ướ ế ể ậ ộ ế ướ Nhà N c ta trong ti n trình h i nh p, phát tri n Kinh t ậ , do v y Nhà n c ta đã
ụ ề ệ ợ ườ ủ ề ộ ề ặ đ t ra nhi u đi u ki n th ân l ế i và khuy n khích ng ệ i lao đ ng có đ đi u ki n
ự ế ạ ộ ấ ấ ẩ ộ đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài. Th c t cho th y, ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng là
ự ễ ủ ề ầ ớ ợ ướ phù h p v i nhu c u th c ti n c a n n Kinh t ế ị ườ th tr ớ ng, v i xu h ầ ng toàn c u
ố ế ậ ộ ộ ệ ậ ọ hoá, h i nh p , phân công lao đ ng Qu c t ướ giai đ an hi n nay, do v y Nhà N c
ừ ướ ệ ố ệ ậ ằ ta đã và đang t ng b c hoàn thi n h th ng Pháp Lu t, chính sách nh m h tr ỗ ợ
ườ ạ ộ ệ ấ ẩ ộ ộ cho ng i lao đ ng và các Doanh nghi p trong ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng,
ạ ộ ở ộ ị ườ ự ề ằ ờ ồ đ ng th i cũng có nhi u ho t đ ng tích c c nh m m r ng th tr ấ ng cho Xu t
Trang 25
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ẩ ộ ướ ướ ấ ẫ ả ậ ộ kh u lao đ ng ra n c ngoài, h ấ ng d n, t p hu n cho các cán b qu n lý c p
ạ ộ ự ế ấ ẩ ả ộ ạ cao trong lĩnh v c này. K t qu , ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng t i thành ph ố
ạ ượ ờ ự ề ặ ệ th i gian qua cũng đã đ t đ c nhi u m t tích c c đáng khích l .
ứ ự ấ ượ ậ ề ệ ố ả ướ Th nh t, Nhà N c ta đã xây d ng đ c h th ng pháp lu t v qu n lý
ạ ộ ướ ủ ẩ ấ ộ Nhà N c trong ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng và đang ngày càng c ng c đ ố ể
ơ ệ hoàn thi n h n.
ạ ộ ứ ấ ẩ ộ ướ ơ Th hai, ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng ra n c ngoài theo c ch th ế ị
ườ ượ ủ ể ố ợ ớ ướ ậ ộ tr ng đ c c ng c và ngày càng phát tri n, phù h p v i xu h ng h i nh p và
ạ c nh tranh qu c t ố ế .
ị ườ ứ ẩ ấ ộ ượ ở ộ ơ Th ba, th tr ng cho Xu t kh u lao đ ng cũng đ ớ c m r ng h n v i
ề ắ ầ ừ ề ộ ố ị ườ thêm nhi u ngành ngh , b t đ u t năm 2006 đã có thêm m t s th tr ớ ng m i
ư ị ườ ề ề ề ớ nhi u ti m năng nh th tr ự ng Trung Đông, châu Âu, …và v i nhi u lĩnh v c
ệ ề ặ ớ ệ ự ị ngh nghi p m i , đ c bi ụ t là trong lĩnh v c d ch v .
ứ ư ớ ướ ự ủ ệ ệ ệ ả Th t , v i vi c th c hi n có hi u qu các chính sách c a Nhà N c trong
ạ ộ ố ượ ấ ẩ ộ ộ ộ ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng, s l ộ ng lao đ ng tham gia vào đ i ngũ lao đ gn
ề ố ượ ấ ẩ ấ ượ ự ệ xu t kh u ngày càng tăng v s l ng và ch t l ng. Vi c th c thi cách chính
ề ạ ề ạ ữ ạ ườ ẩ ấ ộ sách v d y ngh , d y ngo i ng cho ng i lao đ ng tham gia xu t kh u lao
ạ ả ố ẹ ấ ượ ế ề ồ ộ ượ ộ đ ng đã mang l i nhi u k t qu t t đ p, ch t l ng ngu n lao đ ng đ ả c c i
ừ ừ ệ ệ ả ạ ả thi n và không ng ng gia tăng.T đó hi u qu mang l i là đã gi i quy t đ ế ượ c
ệ ườ ạ ệ ả ộ ồ vi c làm cho ng i lao đ ng, gi m nghèo, tăng ngu n ngo i t cho ngân sách Nhà
ấ ượ ướ ộ ố ủ ườ N c, tăng ch t l ng cu c s ng c a ng i dân.
ướ ứ ề ẩ ấ ả ộ Th năm, công tác qu n lý Nhà N c v Xu t kh u lao đ ng trên th c t ự ế
ượ ả ướ ả ả ơ đã đ ệ c c i thi n theo h ạ ề ng đ n gi n hoá, gi m phi n hà, công khai minh b ch
ể ừ ề ấ ẩ ộ ừ ( đi n hình là t ố các chính sách v cho vay v n đi Xu t kh u lao đ ng) và t đó
ấ ượ ạ ộ ướ ủ ự ả nâng cao ch t l ng c a ho t đ ng qu n lý Nhà N c trong lĩnh v c này.
ứ ượ ạ ộ ệ ộ Th sáu, hình thành đ c đ i ngũ Doanh nghi p XKLĐ ho t đ ng có uy
ề ượ ệ ả ự ệ ườ ụ tín, hi u qu , công tác tuyên truy n đ c th c hi n th ng xuyên, liên t c.
ặ ạ ế 2.3.2 M t h n ch
Trang 26
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ạ ượ ữ ự ạ ờ ặ Bên c nh nh ng m t tích c c đã đ t đ ạ ộ c trong th i gian qua ,ho t đ ng
ạ ỉ ấ ậ ề ạ XKLĐ t i t nh B c Liêu còn có nhi u b t c p.
ướ ệ ố ề ế ậ ặ Tr c h t, đó là m c dù h th ng Pháp Lu t đã có nhi u b ướ ượ c đ c nâng
ạ ộ ư ư ế ả ộ ơ ỉ cao nh ng ch a hoàn ch nh, c ch tài chính và ho t đ ng qu n lý lao đ ng ở
ể ệ ầ ư ấ ướ ự ướ n c ngoài còn th hi n tính bao c p. Đ u t Nhà n c trong lĩnh v c này còn
ư ươ ạ ộ ạ ộ ớ ầ ứ ủ ọ ch a t ng x ng v i t m quan tr ng c a ho t đ ng này, các DN ho t đ ng trong
ư ủ ạ ự ự ề lĩnh v c XKLĐ ch a đ m nh v năng l c tài chính.
ị ườ ứ ư ổ ặ ị ệ Th hai, th tr ng cho XKLĐ còn ch a n đ nh, đ c bi t là trong giai
ạ ộ ư ể ệ ẫ ạ ạ ẹ đo n hi n nay. Ho t đ ng XKLĐ đang trên đà phát tri n nh ng v n còn h n h p
ầ ủ ớ ườ ộ so v i nhu c u c a ng i dân lao đ ng.
ủ ạ ứ ư ệ ả ả ả ừ Th ba, hi u qu qu n lý NN ch a đ m nh, qu n lý NN t ị ế TW đ n đ a
ươ ạ ộ ẽ ẫ ế ạ ấ ẫ ặ ph ữ ng v n thi u ch t ch , v n còn đó nh ng v n n n trong ho t đ ng XKLĐ:
ấ ượ ụ ẩ ấ ạ ộ ộ ộ ch t l ng giáo d c đào t o cho đ i ngũ lao đ ng đi Xu t kh u lao đ ng còn
ầ ủ ị ườ ư ứ ầ ủ ch a đáp ng đ y đ nhu c u c a các th tr ư ỹ ng khó tính nh M , Australia, do
ệ ở ướ ệ ượ ấ ỏ ố ộ ậ ố v y s lao đ ng làm vi c các n c này r t ít ; hi n t ng b tr n , v tr ề ướ c
ườ ả ộ ườ ặ ệ ờ ạ ủ th i h n c a ng i lao đ ng còn x y ra khá th ng xuyên, đ c bi ữ t trong nh ng
ệ ượ ầ ạ ờ ừ ả ồ th i gian g n đây. Bên c nh đó, hi n t ng cò m i trung gian, l a đ o trong lĩnh
ễ ở ấ ư ề ặ ắ ơ ự v c này còn di n ra ụ ệ r t nhi u n i mà ch a có bi n pháp ngăn ch n và h c ph c
ệ ể ữ ề ả ưở ấ ượ ế tri t đ . Chính nh ng đi u này làm nh h ọ ng nghiêm tr ng đ n ch t l ủ ng c a
ể ủ ạ ộ ả ướ ự s phát tri n c a ho t đ ng XKLĐ tp nói riêng và c n c nói chung.
ạ ộ ứ ế ờ ọ ỉ ề Ho t đ ng XKLĐ trong th i gian quá ch chú tr ng đ n cung ng chi u
ứ ư ề ế ộ r ng ch ch a chú ý đ n chi u sâu.
ứ ư ệ ượ ề ề ế ạ Th t , công tác tuyên truy n còn có nhi u h n ch , hi n t ấ ố ng b t đ i
ạ ộ ề ườ ộ ứ x ng thông tin v ho t đ ng XKLĐ trong hàng ngũ ng ề i Lao đ ng còn nhi u,
ệ ế ườ ị ừ ữ ẫ ộ ườ ộ ẫ d n đ n vi c ng ạ i lao đ ng b l a g t, v n có nh ng ng ố i lao đ ng mu n
ư ạ ế ế ự ể tham gia XKLĐ nh ng l i không bi ế ể t đ n đâu đ tìm hi u thông tin. S thi u
ề ơ ở ậ ấ ố ươ ư ự ứ ế th n v c s v t ch t, ph ệ ng pháp, hình th c cũng nh s thi u chuyên nghi p
ề ả ưở ấ ượ ế ấ ủ trong công tác tuyên truy n đã nh h ề ng r t nhi u đ n ch t l ng c a công tác
ả ướ ự qu n lý Nhà n c trong lĩnh v c XKLĐ.
Trang 27
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ộ ố ủ ệ ỏ ị ườ ơ ộ Ngoài ra, vi c quy đ nh m t s kh an thu c a ng ự i lao đ ng cao h n th c
ớ ố ề ớ ả ờ ưở ề ợ ủ ế ế t trong th i gian dài v i s ti n l n đã làm nh h ng đ n quy n l i c a ng ườ i
ư ậ ữ ự ể ộ lao đ ng; công tác thanh tra, ki m tra ch a t p trung vào nh ng lĩnh v c, công
ư ị ữ ự ệ ễ ệ ề ạ ờ vi c d phát sinh tiêu c c và ch a k p th i phát hi n nh ng sai ph m v thu chi
ả ộ ủ ệ ấ tài chính, công tác qu n lý lao đ ng ở ướ n ệ c ngoài c a doanh nghi p. Có d u hi u
ộ ố ộ ộ ướ ề ả ồ m t s lao đ ng đi lao đ ng n c ngòai ph i qua trung gian cò m i; nhi u doanh
ẫ ổ ư ứ ệ ứ ọ ườ nghi p không có ch c năng XKLĐ nh ng v n t ể ch c chuy n ch n ng i lao
ố ợ ớ ơ ư ư ề ể ệ ấ ứ ộ đ ng đ thu ti n b t chính nh ng ch a có bi n pháp ph i h p v i c quan ch c
ể ạ ừ ế ả ộ ộ ộ năng đ h n ch và ngăn ng a. Đ i ngũ cán b làm công tác qu n lý lao đ ng
ướ ủ ườ ngoài n ệ c c a các doanh nghi p còn ít và không th ng xuyên, t ỷ ệ l ộ lao đ ng b ỏ
ố ử tr n và t vong cao. .
ề ạ ứ ế ạ ườ ộ ạ Th sáu, công tác đào t o d y ngh , d y ti ng cho ng i lao đ ng tham gia
ữ ề ế ế ầ ườ ữ XKLĐ còn nhi u thi u sót. H u h t nh ng ng i tham gia XKLĐ là nh ng lao
ế ấ ượ ệ ướ ộ ộ đ ng nghèo, trình đ th p, khó ki m đ c vi c làm trong n c và tham gia
ự ự ư ữ ệ ướ XKLĐ trong nh ng lĩnh v c nh xây d ng, giúp vi c nhà, v..v Khi ra n c ngoài
ủ ư ữ ệ ấ ộ ề làm vi c, do không đ trình đ chuyên môn cũng nh ngôn ng nên có r t nhi u
ườ ị ạ ộ ị ộ ứ ộ ng i lao đ ng b b c đãi, chèn ép, b bóc l t s c lao đ ng..
ủ ỉ ế ẩ ấ ạ ả ộ ộ Nhìn chung, k t qu lao đ ng c a t nh B c Liêu đi Xu t kh u lao đ ng còn
ề ấ ườ ư ệ ộ quá th p, xét v nguyên nhân là do ng i lao đ ng ch a xem vi c XKLĐ th c s ự ự
ứ ế ể ệ ấ ậ ả ầ là nhu c u b c thi t đ tránh th t nghi p, gi m nghèo, tăng thu nh p, nâng cao
ế ớ ư ề ả ộ ấ ủ trình đ tay ngh chuyên môn. Nh ng, qua các kh o sát, cái y u l n nh t c a
ạ ộ ố ợ ư ế ơ ị ả XKLĐ là ch a có c ch ph i h p qu n lý ho t đ ng XKLĐ trên đ a bàn, khâu
ề ậ ộ ở ươ ộ thông tin tuyên truy n, v n đ ng lao đ ng tham gia XKLĐ ị các đ a ph ng còn
ế ạ h n ch .
ế ộ ướ ắ ừ ơ ế M t cái y u khác chính là v ng m c t ế c ch cho vay tài chính, khi n
ườ ế ậ ủ ụ ề ệ ấ ẩ ộ ố ộ ng i lao đ ng ít có đi u ki n ti p c n v n vay Xu t kh u lao đ ng, th t c cho
ộ ố ủ ườ ộ ỏ vay c a m t s ngân hàng còn gây khó khăn cho ng ấ ư i lao đ ng, nh đòi h i gi y
ế ặ ặ ấ ả ớ ườ ờ t ho c th ch p tài s n m i cho vay, ho c cho vay sau khi ng ộ i lao đ ng đã
Trang 28
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ấ ả ế ườ ặ ộ ừ ộ xu t c nh khi n ng i lao đ ng g p khó khăn ngay t khi tham gia n p chi phí
ban đ u.ầ
ữ ế ấ ừ ủ ệ Ngoài ra, có nh ng y u kém xu t phát t ấ cách làm c a doanh nghi p Xu t
ộ ố ụ ị ư ệ ẩ ộ ọ ướ kh u lao đ ng. M t s Doanh nghi p ch a coi tr ng giáo d c đ nh h ậ ng, th m
ư ể ệ ộ ỉ ướ chí có Doanh nghi p tuy n lao đ ng ch trong vài ngày là đã đ a sang n c ngoài,
ủ ộ ị ườ ủ ệ ệ ư tính ch đ ng c a các Doanh nghi p trong vi c khai thác th tr ng ch a cao, còn
ự ỗ ợ ủ ờ ướ ờ ố ế ặ ồ trông ch vào s h tr c a Nhà n c, ho c ng i ch đ i tác tìm đ n mình, vì
ề ơ ộ ế ậ ị ườ ỏ ậ v y b qua nhi u c h i ti p c n th tr ng.
Trang 29
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
Ch ngươ 3
Ạ Ộ XU TẤ
Ở Ỉ
Ộ
Ẩ
Ệ Ả GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU C A HO T Đ NG ƯỚ KH U LAO Đ NG RA N
Ả Ủ C NGOÀI
Ạ T NH B C LIÊU
ươ ướ ụ ứ ả ạ ộ 3.1. Ph ng h ng, m c tiêu, thách th c và gi i pháp cho ho t đ ng XKLĐ
ờ
ớ
ạ
i gian t
i.
ủ ỉ c a t nh B c Liêu trong th
ươ ướ 3.1.1 Ph ng h ng
ớ ẩ ằ ả ế ệ ờ Trong th i gian t ạ i, nh m đ y m nh công tác gi i quy t vi c làm nâng cao
ườ ầ ộ ờ ồ ả ế ậ thu nh p cho ng i dân lao đ ng, đ ng th i góp ph n gi ữ i quy t nh ng khó khăn
ế ệ ủ ươ ướ ề ẽ ề trong n n kinh t hi n nay, Nhà N c ta s có nhi u ch tr ạ ng chính sách t o
ậ ợ ữ ề ệ ườ ủ ề ệ ộ nh ng đi u ki n thu n l ế i và khuy n khích ng i lao đ ng có đ đi u ki n đi
ế ụ ủ ươ ữ ẫ ộ làm vi c ệ ở ướ n c ngoài. Đây v n ti p t c là m t trong nh ng ch tr ớ ủ ng l n c a
ướ ờ ớ Nhà N c ta trong th i gian t i.
ạ ộ ề ẽ ấ ẩ ạ ơ ộ ọ ế Bên c nh đó, ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng s chú tr ng nhi u h n đ n
ụ ự ự ể ể ấ ẩ ị ị ợ Xu t kh u trong lĩnh v c và d ch v . Có th nói, s chuy n d ch này là phù h p
ự ủ ề ầ ế ế ớ ướ ễ ớ v i nhu c u th c ti n c a n n Kinh t Th gi i và xu h ộ ầ ng toàn c u hoá, h i
ậ ộ ố ế nh p và phân công lao đ ng Qu c T .
ớ ạ ộ ấ ẩ ộ ị ờ Trong th i gian t i , ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn thành ph ố
ả ắ ế ượ ề ớ ươ ự ể ạ ph i g n li n v i các chi n l c, ch ng trình, d án phát tri n đào t o ngh ề
ả ế ệ ả ườ ộ ằ nh m gi i quy t vi c làm, xoá đói gi m nghèo cho ng i dân lao đ ng.
ở ộ ệ ấ ẩ ạ ướ ạ ộ Bên c nh vi c m r ng quy mô Xu t kh u ra n ấ c ngoài, ho t đ ng Xu t
ố ẽ ủ ế ệ ề ẩ ơ ọ kh u c a Thành ph s chú tr ng nhi u h n đ n vi c nâng cao ch t l ấ ượ ng
Trang 30
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ị ườ ạ ộ ồ ư ứ ề ườ ngu n lao đ ng, đa d ng hoá th tr ng, ngành ngh , hình th c đ a ng i lao
ộ đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài.
ụ 3.1.2 M c tiêu
ụ ủ ẩ ấ ộ ướ M c tiêu c a ngành Xu t Kh u lao đ ng b c vào năm 2009 là các doanh
ệ ệ ể ạ ấ ấ ả ượ ụ nghi p XKLĐ Vi t Nam ph i cùng nhau ph n đ u đ đ t và v ư t m c tiêu đ a
ộ ọ ơ ỉ trên 90 nghìn lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài. Quan tr ng h n là các ch tiêu v ề
ấ ượ ch t l ng, trong đó đáng quan tâm là:
ỷ ọ ề • Tăng t ộ tr ng lao đ ng có ngh
ố ượ ị ườ ộ ậ • Tăng s l ng lao đ ng tham gia vào các th tr ng có thu nh p khá, thu
ậ nh p cao.
ể ủ ả ườ ả ệ ộ • Gi m thi u r i ro cho c ng i lao đ ng và doanh nghi p
ủ ừ ệ ồ ộ ệ ệ • Nâng uy tín c a t ng doanh nghi p và c ng đ ng doanh nghi p Vi t Nam
ị ườ trên th tr ộ ng lao đ ng qu c t ố ế .
3.1.3 Thách th cứ
ể ạ ả ươ ụ ấ ẩ ộ ệ Đ đ t m c tiêu, các doanh nghi p Xu t kh u lao đ ng ta ph i đ ầ ng đ u
ượ ứ ượ ặ ứ ữ ề ớ và v t qua nhi u thách th c. Nh ng thách th c đ c đ t ra v i doanh nghi p t ệ ừ
ướ ị ườ ướ ả ị ườ c th tr ng ngoài n c và th tr ng trong n c.
ướ • Ngoài n c:
ữ ủ ạ ướ ắ ơ C nh tranh ngày càng gay g t h n gi a các công ty c a các n ứ c cung ng
ơ ấ ả ạ ư ể ộ lao đ ng khác nhau. Trong đó, có c c nh tranh theo ki u “ch i x u” – đ a thông
ệ ị ặ ể ủ ộ ệ ấ tin th t thi t, b a đ t đ đánh vào uy tín c a lao đ ng Vi t Nam. Tuy nhiên, v c ề ơ
ề ấ ượ ự ạ ẫ ể ệ ở ạ ả b n và lâu dài v n là s c nh tranh v ch t l ng, th hi n hai khía c nh:
ỷ ậ ủ ỏ ỹ ữ ề ạ ộ ườ M t là, đòi h i k năng ngh , ngo i ng và tính k lu t c a ng i lao
ệ ố ượ ườ ộ đ ng ngày càng cao. Doanh nghi p nào, qu c gia nào có đ c ng ộ i lao đ ng
ấ ượ ề ẽ ơ ơ ồ ớ ẻ ơ ch t l ợ ng cao h n s có nhi u h p đ ng h n, chi phí môi gi h n và thu i r
ườ ộ ơ ậ ủ nh p c a ng i lao đ ng cao h n.
Trang 31
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ấ ượ ệ ụ ủ ệ ị Hai là, tính chuyên nghi p, ch t l ớ ố ng d ch v c a doanh nghi p v i đ i
ướ ệ ủ ế ộ ộ tác n ệ c ngoài. Tính chuyên nghi p c a đ i ngũ cán b , tâm huy t, trách nhi m
ủ ọ ệ ạ ấ ượ ụ ố ủ ệ ị cao c a h trong công vi c đem l i ch t l ng d ch v t ớ t c a doanh nghi p v i
ướ ố đ i tác n c ngoài.
ế ố ả ế ề ể ổ C hai y u t trên đ u không th thi u. Chúng b sung cho nhau, và trên
ự ế ứ ừ ị ườ ữ ướ ỏ th c t , đang là nh ng thách th c t th tr ng ngoài n ệ c đòi h i doanh nghi p
ả ượ ta ph i v t qua.
• Trong n c:ướ
ủ ể ữ ư ề ạ ồ ộ ỹ ể Ngu n lao đ ng k năng ngh cao, ngo i ng khá ch a có đ đ tuy n
ả ị ườ ọ ướ ệ ị ườ ớ ch n cho c th tr ng trong và ngoài n ặ c. Đ c bi t, v i th tr ng ngoài n ướ c,
ườ ề ỹ ữ ữ ề ạ ầ ạ ầ ộ ng i lao đ ng không nh ng c n đ t yêu c u v k năng ngh , ngo i ng mà
ả ộ ủ ế ố ề ư ứ ề ẻ ả ố còn ph i h i đ nhi u y u t khác nh : s c kho , hoàn c nh gia đình, ti n v n…
ị ườ ể ớ ướ ể ệ m i có th tham gia vào th tr ng ngoài n ế c, nên vi c tìm ki m, tuy n ch n l ọ ạ i
càng khó h n.ơ
ừ ề ẽ ệ ằ ế T góc nhìn này, s không sai khi nói r ng nhi u doanh nghi p không thi u
ị ườ ệ ệ ề ề ậ ồ ợ “th tr ộ ng và h p đ ng cao” – cao v thu nh p, đi u ki n làm vi c và đãi ng ,
ạ ấ ượ ế ả ồ ộ ố mà l i thi u chính cái mình ph i có ngu n lao đ ng ch t l ng t t.
ơ ộ ự ủ ệ ọ ườ ượ ở ộ C h i l a ch n vi c làm c a ng ộ i lao đ ng đ c m r ng, kéo theo đó,
ị ườ ọ ự ự ủ ả ơ ườ ộ là tâm lý kén ch n th tr ng cao h n kh năng th c s c a ng i lao đ ng.
ừ ề ề ớ ố ộ ể Đi u đáng m ng là, n n kinh t ế ấ ướ đ t n c phát tri n v i t c đ cao, đ u t ầ ư
ệ ệ ề ạ ỗ ớ ướ n c ngoài vào Vi t Nam tăng nhanh t o thêm nhi u ch làm vi c m i. Thêm
ộ ố ị ườ ộ ố ượ ừ ậ ở vào đó, m t s th tr ơ ng có thu nh p cao h n v a hé m , m t s l ấ ng nh t
ộ ượ ị ườ ữ ị đ nh lao đ ng ta đã vào đ c nh ng th tr ng này. Tuy nhiên cũng chính trong
ể ườ ả ậ ề ộ ộ ộ hoàn c nh đó, m t b ph n đáng k ng i lao đ ng, do nhi u nguyên nhân, trong
ắ ầ ư ủ ả ắ ầ ộ ọ đó m t ph n ch a n m b t đ y đ thông tin, đã n y sinh “tâm lý kén ch n” th ị
Trang 32
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ườ ụ ể ủ ệ ế ậ tr ứ ề ng thu nh p cao mà không tính đ n đi u ki n c th c a mình có đáp ng
ệ ấ ầ ớ ượ đ ữ c yêu c u không. Đây chính là khó khăn l n cho doanh nghi p, nh t là nh ng
ủ ế ị ườ ứ ệ ợ ớ doanh nghi p lâu nay ch y u cung ng cho th tr ộ ng phù h p v i lao đ ng
ị ườ ấ ả th p, “th tr ng gi m nghèo”
ồ ạ ế ủ ộ ộ ư ể ệ Đây là t n t ậ i, là đi m y u c a m t b ph n doanh nghi p, nh ng cũng là
ố ớ ấ ả ứ ế ệ ố ượ thách th c đ i v i t t c các doanh nghi p n u mu n v t qua chính mình đ ể
ề ữ ể ạ ơ ẽ phát tri n m nh m và b n v ng h n.
ả 3.1.4 Gi i pháp
ể ượ ứ ệ ệ Đ v t qua thách th c trên đây, các doanh nghi p XKLĐ Vi ầ t Nam c n
ự ề ẽ ệ ạ ộ ồ ả ầ ậ th c hi n đ ng b , m nh m nhi u gi i pháp, trong đó c n t p trung cho các
ả nhóm gi i pháp sau:
ấ ượ ọ ồ ể ẩ ị • Nâng cao ch t l ạ ộ ng chu n b ngu n lao đ ng, tuy n ch n, đào t o,
ướ ụ ị giáo d c đ nh h ng
ộ ộ ể ỏ ư ư ệ ể ậ ọ ộ Trong khi ch a th b qua vi c tuy n ch n m t b ph n lao đ ng ch a có
ầ ủ ề ấ ị ườ ứ ề ể ặ ộ ấ ấ ngh , ho c trình đ ngh th p đ đáp ng yêu c u c a “th tr ng th p c p” và
ủ ệ ườ ồ ứ ệ ầ ộ ọ nguy n v ng c a ng i lao đ ng, doanh nghi p XKLĐ ta c n d n s c, đ u t ầ ư
ị ố ề ề ồ ộ ộ ướ ộ ẩ chu n b t t ngu n lao đ ng có ngh và trình đ ngh cao. Đây là b c đ t phá,
ư ệ ầ ỉ ả là vi c c n làm ngay nh ng không ph i ch riêng cho năm 2008, mà là cho c ả
ữ ớ ủ ộ ư ậ ỉ ợ ế ạ nh ng năm t ớ ạ i. Ch có nh v y m i t o ch đ ng, tăng l i th trong c nh tranh
ệ ủ c a doanh nghi p.
ệ ớ ườ ề ạ ậ ạ ộ V i doanh nghi p có tr ng d y ngh , nên t p trung đào t o m t vài ngh ề
ủ ề ế ạ ị ườ ệ ề ầ ớ mà mình có th m nh, đ đi u ki n mà th tr ữ ng c n.V i nh ng ngh mà các
ư ệ ạ ượ ẽ ớ ầ ặ ợ ổ ứ doanh nghi p ch a đào t o đ c, c n h p tác ch t ch v i các t ạ ch c đào t o
ề ể ể ậ ầ ạ ộ ố ướ ngh đ tuy n sinh, đào t o th t sát yêu c u, trình đ mà đ i tác n c ngoài đòi
ọ ừ ọ ủ ườ ệ ự ỏ h i. L a ch n t h c sinh, sinh viên c a các tr ệ ọ ng có nguy n v ng đi làm vi c
Trang 33
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ể ồ ưỡ ầ ủ ứ ạ ồ ợ ở ướ n c ngoài đ b i d ng thêm cho đ t yêu c u c a các h p đ ng cung ng lao
ắ ượ ệ ả ấ ả ờ ụ ể ộ đ ng cũng là cách làm c th có hi u qu , rút ng n đ ủ c th i gian xu t c nh c a
ườ ể ừ ệ ệ ớ ọ ng ộ i lao đ ng k t khi có nguy n v ng và đăng ký v i doanh nghi p.
ữ ề ấ ạ ạ ạ ồ L ng ghép đào t o ngo i ng trong quá trình đào t o ngh , cung c p v n t ố ừ
ệ ớ ườ ệ ộ ự v ng sát v i công vi c ng ẽ ả i lao đ ng s đ m nhi m.
ổ ứ ố ụ ị ệ ướ ườ ướ T ch c t t vi c giáo d c đ nh h ng cho ng ộ i lao đ ng tr ấ c khi xu t
ướ ớ ộ ế ầ ổ ươ ầ ụ ể ả ả c nh: Tr c h t c n đ i m i n i dung, ch ạ ng trình gi ng d y; C n c th hoá
ữ ế ậ ẩ ộ ệ và chu n hoá nh ng n i dung liên quan đ n lu t pháp Vi ấ ậ t Nam, lu t pháp, đ t
ườ ụ ủ ề ườ ướ n c, con ng ụ ậ i, phong t c t p quán n ướ ở ạ c s t i; quy n, nghĩa v c a ng i lao
ộ ụ ệ ệ ợ ồ ợ ộ ơ ộ đ ng đi làm vi c theo h p đ ng; n i d ng h p đông; n i quy n i làm vi c (nhà
ườ ề ệ ộ ộ ị máy, công tr ng), n i quy ký túc xá, quy đ nh v v sinh an toàn lao đ ng…
ờ ượ ạ ộ ả ị ườ ầ Bên c nh đó c n có m t th i l ng tho đáng, trang b cho ng ộ i lao đ ng
ề ị ứ ủ ậ ắ ọ ọ nh n th c sâu s c v v trí, vai trò c a h khi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài: H là ai,
ọ ượ ờ ướ ọ ầ ượ nh đâu h đ c đi n c ngoài, h c n làm gì và không nên, không đ c làm gì
ậ ự ủ ớ ư ộ ệ ộ ể đ hoàn thành ph n s c a mình; v i t cách m t công dân Vi t Nam, m t “ nhà
ử ế ọ ầ ể ữ ứ ạ ngo i giao nhân dân” h c n làm gì, ng x th nào đ gi gìn uy tín và phát huy
ả ắ ề ộ ố ệ ướ ạ ố ế truy n th ng, b n s c dân t c Vi t Nam tr c b n bè qu c t .
ầ ả ộ ượ ự ậ ọ Đ i ngũ gi ng viên cũng c n đ ộ ấ c l a ch n, t p hu n nâng cao trình đ ,
ươ ệ ử ư ề ạ ả ớ ổ đ i m i ph ng pháp truy n đ t. Nên có giáo trình đi n t , đ a hình nh minh
ả ả ạ ể ệ ạ ho đ tăng hi u qu gi ng d y.
ồ ưỡ ộ ộ ộ ủ ạ • Đào t o b i d ng nâng cao trình đ đ i ngũ cán b c a doanh
nghi pệ
ấ ượ ể ạ ộ ế ệ ạ Đ nâng cao ch t l ng ho t đ ng, các doanh nghi p nên có k ho ch và
ể ồ ưỡ ợ ườ ộ ủ ộ cách làm thích h p đ b i d ng th ng xuyên cho đ i ngũ cán b c a mình theo
ề ề nhi u chuyên đ khác nhau, đáng quan tâm là:
Trang 34
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ạ ộ ế ặ ậ ệ ậ Lu t pháp liên quan đ n ho t đ ng XKLĐ, đ c bi ả t là lu t và các văn b n
ớ ướ ự ệ ậ ẫ ườ ệ m i ban hành h ng d n th c hi n lu t ng i Vi t Nam đi làm vi c ệ ở ướ n c
ồ ợ ngoài theo h p đ ng.
ữ ệ ộ ỹ K năng và kinh nghi m đàm phán cho nh ng cán b làm công tác th ị
ườ tr ng;
ệ ỹ ư ấ ườ ề ọ ộ K năng và kinh nghi m t v n cho ng i lao đ ng trong tuy n ch n lao
ộ ả ộ đ ng, trong qu n lý lao đ ng ở ướ n c ngoài.
ị ườ ể •Phát tri n th tr ng:
ươ ướ ị ườ ủ ể ổ Ph ng h ng t ng quát c a công tác phát tri n th tr ố ủ ng là: c ng c ,
ấ ượ ụ ể ầ ở ứ ị ị ị ườ nâng ch t l ng cung ng, d ch v đ tăng th ph n các th tr ng đã có, làm
ị ể ị ườ ế ẩ ở ớ ố t t công tác chu n b đ xúc ti n m thêm các th tr ữ ộ ng m i m t cách v ng
ch c.ắ
ệ ụ ể ủ ể ự ừ ứ ệ ọ ề T ng doanh nghi p nên căn c vào đi u ki n c th c a mình đ l a ch n
ầ ư ị ườ ệ ế ị và quy t đ nh đ u t ữ vào nh ng th tr ả ợ ng nào cho thích h p và có hi u qu ,
ị ườ ằ ả ạ ớ ọ ớ không nên dàn tr i, “ch y theo b ng m i giá’. V i th tr ng m i và “khó tính”
ộ ố ự ợ ẽ ủ ệ ệ ạ ặ ớ ộ ầ c n có s h p tác ch t ch c a m t s doanh nghi p m nh v i Hi p h i XKLĐ
ệ ạ ượ ụ Vi ể ớ t Nam và C c QLLĐNN đ s m làm rõ quy trình và đ t đ ữ c nh ng tho ả
ậ ợ ướ ấ ị ướ ộ ố ị ườ thu n có l i nh t. D i đây là đ nh h ng chung cho m t s th tr ể ng đ các
ậ ụ ứ ệ doanh nghi p nghiên c u, v n d ng:
ố ớ ị ườ Đ i v i th tr ng Đài Loan:
ứ ệ ẩ ạ ợ ộ ệ ồ Đ y m nh vi c khai thác các h p đ ng cung ng lao đ ng công nghi p,
ứ ự ớ ợ ể ả ữ ệ ợ xây d ng có m c phí môi gi i h p lý, h p tác gi a các doanh nghi p đ gi m phí
môi gi i.ớ
Trang 35
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ế ụ ệ ợ ồ ộ ứ Ti p t c khai thác h p đ ng cung ng lao đ ng làm vi c trong các trung
ưỡ ứ ề ệ ề tâm d ng lão; thuy n viên tàu cá. Các doanh nghi p cung ng thuy n viên tàu cá
ể ứ ươ ừ ố ớ ầ ớ ộ ầ c n đàm phán đ m c l ng ngay t năm đ u đ i v i lao đ ng đi m i không
ậ ượ ứ ệ ả ấ ơ ộ ượ đ c th p h n “ m c sàn” mà Hi p h i đã tho thu n đ c.
ị ườ Th tr ng Malaysia:
ầ ự ệ ổ ả ả ậ ợ ọ ồ ị ồ C n l a ch n h p đ ng b o đ m công vi c n đ nh và thu nh p khá. Đ ng
ờ ố ơ ữ ề ể ườ ư ộ ầ th i, c n làm t t h n công tác tuyên truy n đ nh ng ng i lao đ ng ch a đ ủ
ị ườ ề ệ ự ế ứ ơ đi u ki n tham gia vào th tr ậ ng cao h n nh n th c rõ th c t ọ ự ự và có s l a ch n
đúng.
ị ườ ậ ả Th tr ng Nh t B n:
ế ụ ấ ượ ể ể ả ạ ọ Ti p t c nâng ch t l ng tuy n ch n, đào t o và qu n lý đ tăng nhanh s ố
ậ ả ệ tu nghi p sinh sang Nh t B n.
ị ườ ố Th tr ng Hàn Qu c:
ư ệ ộ ố ươ ủ ổ Ngoài vi c đ a lao đ ng đi Hàn Qu c theo ch ng trình c a t ch s ứ ự
ệ ướ ệ ể ấ ậ ộ ỹ nghi p nhà n c, doanh nghi p có th cung c p lao đ ng k thu t cao (ch ươ ng
ề ẻ ấ trình th vàng), cung c p thuy n viên tàu cá.
ự Khu v c Đông Âu:
ị ườ ữ ể ớ ọ Séc, Slovakia, Nga, Ba Lan là nh ng th tr ng m i và có tri n v ng. Tuy
ầ ả ượ ủ ự ướ ố ệ nhiên, doanh nghi p c n ph i tìm đ ậ c đ i tác tin c y, tuân th s h ẫ ng d n
ả ướ ự ư ấ ủ ộ ể ủ ệ ủ ơ c a c quan qu n lý nhà n c, s t v n c a Hi p h i đ tránh r i ro, tránh làm
ẩ ạ ượ ữ ậ ợ ườ ệ ộ u và đ t đ ả c nh ng tho thu n có l i cho ng i lao đ ng và doanh nghi p.
ị ườ ữ ỳ ầ Australia, Canada, Hoa k là nh ng th tr ộ ố ng có yêu c u cao, m t s ít
ướ ề ề ử ệ ầ ầ ệ doanh nghi p trong b ệ ể ấ ỹ c th nghi m c n tìm hi u r t k yêu c u v đi u ki n
Trang 36
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ấ ượ ự ề ả ậ ả ẩ ồ ộ ị nh p c nh, ph i có s chu n b công phu v ngu n lao đ ng ch t l ng cao, c ả
ẩ ủ ữ ề ả ạ ườ ộ ề v ngh , ngo i ng , ph i thông tin đ y đ , chính xác cho ng i lao đ ng ngay t ừ
ể ọ ế ả ưở ả ẩ ầ đ u đ h bi ị ế t mình ph i chu n b th nào, tránh gây o t ấ ọ ng và th t v ng cho
h .ọ
ộ ố ế ậ ị 3.2 Nh n xét và m t s ki n ngh
ậ 3.2.1 Nh n xét
ạ ộ ạ ẩ ấ ộ ờ ỉ ị Ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn t nh B c Liêu th i gian qua đã
ạ ả ố ẹ ế ệ ạ ộ ố ấ ậ mang l i k t qu t t đ p, đáng khích l , đem l ầ i cu c s ng v y ch t tinh th n
ườ ủ ơ ạ ẩ ấ ấ ầ ộ ơ cho ng ộ i lao đ ng đ y đ h n, no m h n. Bên c nh đó, Xu t kh u lao đ ng
ộ ế ạ ạ ệ ồ ấ ướ ể còn là m t ngành Kinh t mang l i ngu n thu ngo i t cho đ t n c. Có th nói,
ộ ế ể ể ọ ợ đây là m t ngành kinh t ố tri n v ng cho các qu c gia đang phát tri n có l i th v ế ề
ư ệ ự ồ ngu n nhân l c nh Vi t Nam.
ạ ượ ả ạ ạ ữ Tuy nhiên, bên c nh nh ng thành qu đã đ t đ c trong giai đo n 2006
ư ượ ườ ộ 2010 đã đ a đ c 1.120 ng i lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài, hàng năm
ớ ụ ỉ ồ ệ ệ ộ Trung tâm gi i thi u vi c làm n p vào ngân sách NN hàng ch c t đ ng t ừ ợ i l
ộ ố ữ ủ ậ ả ườ ộ nhu n và phí qu n lý, cu c s ng c a nh ng gia đình có ng i đi lao đ ng n ướ c
ượ ủ ụ ầ ầ ả ả ơ ọ ngoài đ c đ m b o, đ y đ , sung túc h n, góp ph n quan tr ng vào m c tiêu
ể ế ộ ủ ỉ ạ ộ ấ ẩ ộ chung phát tri n Kinh t Xã h i c a t nh..ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng còn có
ề ướ ề ự ầ ữ ể ế ắ ả ấ nhi u v n đ v ạ ng m c, nh ng đi m h n ch , tiêu c c c n gi ế i quy t tri ệ ể t đ ,
ệ ố ề ề ư ệ ậ ấ ạ ờ ồ ự ị k p th i nh hoàn thi n h th ng Lu t pháp, v n đ v đào t o ngu n nhân l c,
ề ề ộ ề ằ ạ ả ấ v n đ v qu n lý lao đ ng ở ướ n c ngoài,v.v ..nh m t o ni m tin trong hàng ngũ
ườ ừ ự ự ạ ộ ấ ẩ ộ ớ ng ộ i lao đ ng, t đó ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng m i th c s mang l ạ i
ộ ổ ớ ề ả ứ ữ ủ ế ầ ớ nh ng k t qu x ng v i ti m năng c a nó, góp ph n vào công cu c đ i m i, phát
ể ề tri n n n Kinh t ế ướ n c nhà.
ị ộ ố ế 3.2.2 M t s ki n ngh :
ẹ ầ ả ạ ấ ấ ẩ ộ ỉ Xu t kh u lao đ ng không ch góp ph n làm gi m nh tình tr ng th t
ệ ế ơ ạ ạ ệ ậ ồ ề nghi p, h n th , nó mang l i ngu n thu nh p ngo i t ỏ ố ớ không nh đ i v i nhi u
ố qu c gia.
Trang 37
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ủ ệ ệ ạ ấ ả ồ ộ Ngoài vi c giúp c i thi n tình tr ng đói ngèo, ngu n thu c a lao đ ng xu t
ầ ư ẩ ẩ ớ ự ệ ả ả ộ ừ kh u còn có vai trò thúc đ y đ u t , gi m b t s l thu c vào các kho n vay t
ổ ứ ố ế ư ệ ợ ủ ướ ậ các t ch c tài chính qu c t , cũng nh vi n tr c a các n ể c phát tri n. Do v y
ự ể ệ ể ấ ẩ ộ ọ có th nói Xu t kh u lao đ ng có vai trò quan tr ng trong s nghi p phát tri n,
ế ủ ướ ể ệ ậ ộ h i nh p Kinh t c a các n c đang phát tri n, trong đó có Vi t Nam.
ả ủ ệ ấ ẩ ằ ộ ạ ộ Nh m nâng cao hi u qu c a ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng, theo quan
ể ướ ệ ố ế ầ ệ ả ậ đi m cá nhân tôi tr c h t c n ph i hoàn thi n h th ng Lu t pháp trong lĩnh
ẽ ể ề ệ ạ ấ ẩ ộ ớ ự v c Xu t kh u lao đ ng, song song v i có nhi u bi n pháp m nh m đ nâng cao
ấ ượ ủ ả ướ ề ấ ộ ữ ơ h n n a ch t l ng c a công tác qu n lý Nhà n ở ẩ c v Xu t kh u lao đ ng, b i
ạ ộ ớ ự ề ể ắ ầ ọ ỡ ố vì trong m i ho t đ ng mang t m c Qu c gia và g n li n v i s phát tri n Kinh
ấ ẫ ộ ọ ở ầ ạ ế t Xã h i, vai trò quan tr ng nh t v n luôn là ạ thành ph n lãnh đ o. Lãnh đ o
ề ấ ố ở ự ậ ấ ớ ố t t, th c thi m i thành công, do v y v n đ m u ch t ả đây là ph i ngày càng
ữ ả ậ ơ ướ ề ẩ ứ ủ nâng cao h n n a nh n th c c a các nhà qu n lý Nhà n ấ c v Xu t kh u lao
ừ ạ ộ ữ ớ ạ ế ả ế ộ đ ng, t đó m i có nh ng ho t đ ng mang l i k t qu thi ự ơ t th c h n.
ể ượ ề ướ ế ướ ầ ự Đ làm đ c đi u này, tr ả c h t Nhà N c c n ph i có s quan tâm đúng
ố ớ ạ ộ ứ ứ ủ ấ ẩ ấ ầ ộ ẩ m c, x ng t m đ i v i ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng và vai trò c a Xu t kh u
ể ộ ữ ư lao đ ng trong phát tri n Kinh t ế ừ , t đó có nh ng chính sách u đãi ,nâng cao kh ả
ụ ệ ả ộ ướ năng nghi p v , chuyên môn cho các cán b qu n lý Nhà n ự c lĩnh v c này t ừ
ị ươ ế TW đ n đ a ph ng.
ấ ượ ể ạ ộ ả ủ ệ ấ ẩ ộ Đ nâng ch t l ị ng, hi u qu c a ho t đ ng Xu t kh u lao đ ng trên đ a
ủ ươ ề ầ ạ ỉ ỉ ằ bàn t nh B c Liêu, UBND t nh c n có nhi u ch tr ng, chính sách nh m nâng
ấ ượ ủ ự ế ể ấ ẩ ắ ồ ộ ọ cao ch t l ớ ng c a ngu n nhân l c Xu t kh u lao đ ng, g n k t tuy n ch n v i
ề ầ ở ộ ấ ượ ư ạ ề đào t o ngh . C n m r ng thêm v quy mô cũng nh nâng cao ch t l ủ ng c a
ự ấ ạ ạ ồ ộ ồ ẩ công tác đào t o ngu n nhân l c Xu t kh u lao đ ng. Công tác đào t o ngu n lao
ấ ộ ướ ứ ượ ữ ẩ ộ đ ng đi Xu t kh u lao đ ng ra n ả c ngoài ph i đáp ng đ c không nh ng v ề
ữ ề ệ ả ộ ộ ụ trình đ , tay ngh chuyên môn nghi p v , trình đ ngôn ng .. mà còn ph i chú
ổ ế ệ ế ọ ườ ữ ứ ế ề ộ tr ng đ n vi c ph bi n cho ng ụ ậ i lao đ ng nh ng ki n th c v phong t c t p
ệ ủ ườ ả ứ ạ ố quán, thói quen, văn hoá làm vi c c a ng i b n x t ọ ẽ i các qu c gia mà h s đi
ư ậ ấ ẩ ộ ớ ườ ộ Xu t kh u lao đ ng. Có nh v y m i giúp ng ậ i lao đ ng nhanh chóng hoà nh p
Trang 38
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ề ạ ị ộ ố ớ v i cu c s ng m i ớ ở ướ n c ngoài, tránh tình tr ng b “sock” v văn hoá, l ố ố i s ng
ả ấ ế ề ế ệ ượ ườ ẫ d n đ n nhi u k t qu x u là hi n t ỏ ố ng b tr n, ng ộ i lao đ ng đánh
ự ế ẫ ắ ộ ồ ườ nhau,tr m c p, đình công v.v d n đ n lãng phí ngu n nhân l c , ng ộ i lao đ ng
ệ ấ ả ưở ề ợ ủ ế ườ ộ ố m t vi c làm, nh h ng đ n quy n l i c a ng ể ủ i lao đ ng và qu c th c a
ố qu c gia.
ể ủ ữ ấ ầ ẩ ớ ự Trong nh ng năm g n đây, cùng v i s phát tri n c a công tác xu t kh u
ị ườ ề ộ ớ ượ ụ ệ ở lao đ ng, nhi u th tr ng m i đ ế c m ra thì các v vi c phát sinh liên quan đ n
ớ ừ ấ ợ ể ả ộ ướ ư ườ môi gi i, l a đ o, tuy n lao đ ng b t h p pháp d i danh nghĩa đ a ng i lao
ễ ộ đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài cũng di n ra ngày càng tinh vi, ph c t p ứ ạ . Đi uề
ộ ở ườ ị ừ ộ ọ đáng báo đ ng đây là 95% ng ữ i lao đ ng b l a là nông dân. H là nh ng
ườ ự ự ầ ạ ế ế ể ng i có nhu c u đi XKLĐ th c s , song l i thi u thông tin, thi u hi u bi ế ề t v
ừ ả ở ồ ề ế các công ty XKLĐ, nên tr thành các mi ng m i ngon cho các tay l a đ o. Đi u
ả ưở ỏ ố ớ ề ợ ủ ườ này làm nh h ng không nh đ i v i quy n l i c a ng ộ i dân lao đ ng và ch ủ
ươ ả ướ tr ủ ng , chính sách c a Đ ng, Nhà n ạ ộ c trong ho t đ ng XKLĐ
ế ệ ượ ể ạ ừ ả ự ấ ẩ ộ Đ h n ch hi n t ng l a đ o trong lĩnh v c xu t kh u lao đ ng, trong
ờ ớ ướ ầ ử ề ệ ả th i gian t i Đ ảng và Nhà n c ta c n ph i có nhi u bi n pháp x lý nghiêm
ắ ổ ứ ừ ả ư ờ ộ ồ kh c các cá nhân, t ch c có hành vi l a đ o ng i dân lao đ ng đi XK, đ ng
ự ệ ệ th iờ th c hi n các bi n pháp sau :
ề ả ơ ướ ế ụ ẽ ớ ầ ặ V phía c quan qu n lý Nhà n ố ợ c: C n ti p t c ph i h p ch t ch v i các
ươ ự ệ ề ấ ạ ộ ộ ph ề ng ti n thông tin đ i chúng tuyên truy n m t cách sâu r ng v lĩnh v c xu t
ề ị ườ ẩ ấ ộ ề ệ ệ ẩ kh u lao đ ng, nh t là các thông tin v th tr ng, đi u ki n làm vi c, tiêu chu n
ứ ươ ể ồ ớ ừ ả ọ tuy n ch n, m c l ủ ạ ủ ọ ng, chi phí, các th đo n c a b n cò m i, môi gi i, l a đ o
ự ặ ệ ạ trong lĩnh v c XKLĐ, đ c bi t là t i các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa .
ạ ấ ờ ơ ờ ấ ệ ướ ẫ ầ Bên c nh đó, c n in n các t r i, t g p tài li u h ề ng d n v XKLĐ
ườ ổ ế ể ọ ề ế ườ phát cho các xã, ph ng đ h ph bi n, tuyên truy n đ n ng i dân thông qua
ế ụ ề ệ ọ ộ ệ ố h th ng loa truy n thanh xã và các cu c h p thôn. Ti p t c phát huy hi u qu ả
ữ ị ươ ệ ể ọ ế mô hình liên k t gi a đ a ph ồ ng và doanh nghi p trong khâu tuy n ch n ngu n
Trang 39
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ế ế ệ ượ ấ ằ ạ ấ ớ ấ ợ ứ nh m h n ch đ n m c th p nh t các hi n t ồ ng cò m i, môi gi i b t h p pháp.
ế ụ ứ ầ ộ ườ ố ợ Các B , ngành ch c năng c n ti p t c tăng c ng ph i h p trong công tác thanh,
ố ợ ể ệ ớ ơ ki m tra, giám sát các doanh nghi p XKLĐ; ph i h p v i các c quan công an
ự ự ệ ề ế ấ ụ trong quá trình phát hi n, đi u tra các v án hình s liên quan đ n lĩnh v c xu t
ẩ ặ ệ ố ớ ố ượ ử ữ ợ ụ ộ kh u lao đ ng, đ c bi t là x lý nghiêm đ i v i nh ng đ i t ng l i d ng ch ủ
ươ ủ ướ ể ừ ả tr ng, chính sách c a Nhà n c đ l a đ o.
ướ ữ ệ ầ ằ ả Ngoài ra, Nhà n ệ c cũng c n có nh ng bi n pháp nh m qu n lý có hi u
ả ộ ệ ề ằ ợ qu lao đ ng đang làm vi c ệ ở ướ n ả c ngoài, nh m b o v quy n và l ợ i ích h p
ườ ộ ủ pháp c a ng i lao đ ng.
ề ệ ầ ố ộ V phía doanh nghi p XKLĐ: C n công b thông tin m t cách công khai,
ứ ươ ề ề ệ ể ẩ ạ ọ ủ ụ minh b ch v các đi u ki n, th t c, tiêu chu n tuy n ch n, m c l ấ ng và nh t
ố ớ ừ ị ườ ư ỉ ạ ẽ ả ặ là chi phí đ a đi đ i v i t ng th tr ng; ch đ o và qu n lý ch t ch các chi
ạ ộ ủ ậ ị nhánh, trung tâm ho t đ ng theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.
ề ườ ầ ỉ ắ ượ ắ ộ V phía ng i lao đ ng: C n t nh táo, n m b t đ c thông tin chính xác.
ớ ụ ệ ự ế ả ầ Khi có nhu c u đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài, hãy liên h tr c ti p v i C c Qu n lý
ộ ướ ộ ộ ươ ở ộ ộ lao đ ng ngoài n c – B Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i và S B Lao đ ng
ươ ộ ị ươ ấ ẩ Th ng binh và Xã h i đ a ph ộ ỉ ạ ng, thông qua Ban ch đ o xu t kh u lao đ ng
ươ ứ ớ ồ ị đ a ph ng và các công ty có ch c năng XKLĐ, không đi qua môi gi i, cò m i…
ề ướ ữ ề ệ ệ ạ ầ ạ ộ Bên c nh đó, c n t o đi u ki n làm vi c cho nh ng lao đ ng v n c sau
ự ế ề ấ XKLĐ. Th c t ộ cho th y, nhi u lao đ ng sau khi đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài tr v ở ề
ệ ạ ệ ề ườ ị không có ý đ nh tìm vi c t i các doanh nghi p trong n ướ Nhi u ng c. i trong s ố
ị ở ề ả ằ ộ đó có ý đ nh quay tr l ở ạ ướ i n c mà mình đã đi lao đ ng tr v (ngay c b ng con
ấ ợ ộ ướ ặ ườ ự ườ đ ng b t h p pháp), ho c là m t n c khác.Cũng không ít ng i “t ớ mãn” v i
ế ượ ấ ẩ ờ ộ ố ề s ti n ki m đ c trong th i gian đi xu t kh u lao đ ng và cho phép mình “x ả
ố ơ h i” ớ v i s ề ti n đó.
ự ế ệ ướ ề ế ạ ố ướ Th c t hi n nay Nhà n ệ c nói nhi u đ n vi c tăng t c đào t o, h ệ ng nghi p
ướ ử ụ ư ệ ộ cho lao đ ng trong n c, mà ch a có chính sách khai thác và s d ng hi u qu ả
Trang 40
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ở ề ự ẩ ấ ồ ộ ừ ộ ngu n nhân l c sau khi xu t kh u lao đ ng tr v , trong khi đó lao đ ng đã t ng
ả ề ề ẫ ự ề ấ ẩ ồ ộ ệ đi xu t kh u là m t ngu n nhân l c có b dày c v tay ngh l n kinh nghi m.
ạ ộ ụ ủ ẩ ạ ộ ồ ả ấ Bên c nh các m c tiêu c a ho t đ ng xu t kh u lao đ ng bao g m xóa đói gi m
ả ơ ộ ể ệ ế ộ ệ nghèo, gi i quy t vi c làm, đây còn là c h i đ lao đ ng Vi ể ọ t Nam có th h c
ụ ể ệ ế ể ướ ỏ h i, là công c đ chuy n giao công ngh tiên ti n n c ngoài, thông qua đó đào
ộ ộ ấ ượ ộ ữ ề ạ ạ t o m t đ i ngũ lao đ ng có ch t l ng cao v chuyên môn, ngo i ng và tác
ử ụ ệ ậ ộ ộ ữ phong công nghi p.Vì v y, s d ng các lao đ ng đã đi XKLĐ là m t trong nh ng
ổ ế ụ ữ ệ ậ ằ ọ chính sách khôn ngoan nh m t n d ng, ph bi n nh ng kinh nghi m, bài h c
ả ừ ữ ế ấ trong s n xu t, kinh doanh t ề nh ng n n Kinh t ế tiên ti n khác.
Trang 41
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
K TẾ LU NẬ
ạ ộ ữ ầ ộ ở Ho t đ ng XKLĐ, trong nh ng năm g n đây đã tr thành m t chi n l ế ượ c
ể ậ ộ ọ ệ quan tr ng trong quá trình h i nh p phát tri n Kinh t ế ướ n c ta hi n nay.Tham gia
ị ườ ạ ượ ặ ơ ộ ố ế ả th tr ng LĐXK h n 10 năm nay, m c dù đã đ t đ c m t s k t qu đáng
ệ ư ở ệ ạ ỉ khích l ạ ộ , nh ng ho t đ ng XKLĐ Vi t Nam nói chung và t nh B c Liêu nói
ự ủ ề ấ ẩ riêng theo đánh giá c a nhi u chuyên gia trong lĩnh v c Xu t kh u, là còn non tr ẻ
ự ạ ệ ế ế thi u kinh nghi m và năng l c c nh tranh y u.
ạ ộ ở ệ ạ ỉ Ho t đ ng XKLĐ Vi ệ t Nam nói chung và t nh B c Liêu nói riêng hi n
ỉ ậ ớ ố ỉ ạ ứ nay m i ch t p trung ở ị ườ th tr ng Đông Nam Á, v n ch mang l ậ i m c thu nh p
ị ườ ả ầ ậ ộ xoá đói gi m nghèo, còn các th tr ng có thu nh p cao và c n lao đ ng n ướ c
ộ ệ ẫ ấ ể ậ ượ ngoài thì lao đ ng Vi ế ậ t Nam v n r t khó ti p c n. Do v y đ thu đ ủ ệ c hi u q a
ạ ộ ằ ườ cao trong ho t đ ng này nh m mang l ạ ợ i l ơ i ích cao h n cho ng ộ i lao đ ng, góp
ậ ầ ả ườ ph n xoá đói gi m nghèo, nâng cao thu nh p cho ng i dân và c đ t n ả ấ ướ c,
ủ ả ướ ầ ủ ươ ữ ợ Đ ng, Chính Ph và Nhà n c c n có nh ng ch tr ng , chính sách h p lý, có
ả ạ ệ ả ế ự ạ ả ằ tính kh thi cao và mang l i hi u qu thi t th c nh m tăng kh năng c nh tranh
ườ ị ườ ộ ố ế ư ậ ủ c a ng i lao đ ng trên th tr ng Qu c t ớ ạ ộ . Có nh v y ho t đ ng XKLĐ m i
ẳ ị ượ ầ ể ọ ế ạ ố kh ng đ nh đ c t m quan tr ng trong phát tri n Kinh t ệ Qu c gia giai đo n hi n
nay .
ư ề ề ạ ộ ồ ỏ ỉ ỉ T nh B c Liêu là t nh nh nh ng có nhi u tìm năng v ngu n lao đ ng nên
ỗ ự ơ ấ ượ ữ ạ ẩ ầ c n n l c h n n a trong công tác XKLĐ, đ y m nh nâng cao ch t l ồ ng ngu n
ề ả ự ữ ề ề ẫ ầ ỹ ế nhân l c v c tay ngh chuyên môn l n nh ng k năng m m c n thi t cho
ườ ị ườ ộ ẩ ấ ộ ng i lao đ ng khi tham gia vào th tr ấ ng lao đ ng xu t kh u; nâng cao ch t
Trang 42
ọ ấ ễ GVHD: Nguy n Ng c Tu n
ả ướ ạ ộ ạ ộ ư ậ ượ l ng qu n lý Nhà n c trong ho t đ ng XKLĐ. Có nh v y ho t đ ng XKLĐ
ớ ị ạ ở ắ ố ẹ ữ ầ ỉ trên đ a bàn t nh m i mang l i nh ng kh i s c t ộ t đ p, góp ph n vào công cu c
ể ả ế ủ ố xoá đói gi m nghèo, phát tri n Kinh t c a Qu c gia.
Trang 43

