
1
CÁC TỪ VIẾT TẮT
2G 2d Generation Thế hệ thứ 2
3G 3d Generation Thế hệ thứ 3
3GPP Third Generation Partnership Project
Mô hình liên hiệp thế hệ thứ 3
A
AAL ATM Adaptation Layer Lớp điều phối ATM
AAL1 ATM Adaptation Layer type 1 Lớp điều phối ATM kiểu 1
AAL2 ATM Adaptation Layer type 2 Lớp điều phối ATM kiểu 2
AAL3/4 ATM Adaptation Layer type 3 or 4 Lớp điều phối ATM kiểu 3
AAL5 ATM Adaptation Layer type 5 Lớp điều phối ATM kiểu 5
ACM Address Complete Message
A-GPS Assisted Global Positioning System
AIUR Air Interface User Rate Tốc độ người dùng giao diện không
gian
AK Anonymity key
AKA Authentication and Key Agreement Khóa thỏa thuận và xác nhận
AKMF Authentication Key Management Field Trường khóa thỏa thuận và xác nhận
ALI ATM Link Liên kết ATM
AM Application module or Application modularity or Access Module or Amplitude
Modulation
Module ứng dụng hoặc hệ modun
ứng dụng hoặc modun truy cập hoặc
modun biên độ.
AMR Adaptive Multi Rate Khả năng thích nghi đa tốc độ
AN Access Network Mạng truy cập
ANM ANswer Message (ISUP) Bản tin trả lời
ANSI American National Standards Institute Viện chuẩn hóa quốc gia hoa kỳ
AoC Advice of Charge Thông báo tính cước
AP Adjunct processor or Application platform
Bộ xử lý phụ hoặc cở sở ứng
dụng
APG Adjunct Processor Group Nhóm xử lý phụ
APM Application Processor Module Modun bộ xử lý ứng dụng
APN Access Point Name Tên điểm truy cập
APS Automatic Protection Switching Chuyển mạch bảo vệ tự động
APT Telephony Part of AXE (Switching System)
Phía điện thoại của AXE
APZ AXE Control System Hệ thống điều khiển AXE
AREA Area code Mã vùng
AS Application System Hệ thống ứng dụng
ASCII American Standard Code for Information Interchange (ANSI)
Mã tiêu chuẩn cho sự thay đổi thông
tin
ASIC Application Specific Integrated Circuit Mạch tích hợp ứng dụng riêng.
AST-DR Announcement Service Terminal-Digital speech Random
ATM Asynchronous Transfer Mode Chế độ truyền dẫn không đồng bộ
AUC Authentication Centre Trung tâm xác thực
AUTN Authentication Token Biểu hiện xác nhận
AV Authentication Vector or AudioVisual Vectơ xác nhận hoặc âm thanh trực
quan
AXE A Switching System for mobile and fixed telephone networks

2
Một hệ thống chuyển mạch cho di
động hoặc mạng điện thoại cố định.
B
BA Basic access or Balanced Asynchronous (HDLC)
Truy cập cở bản hoặc bất đồng bộ
cân bằng
BC Bearer Capability Dung lượng mang
BCU-ID Bearer Control Unit Identifier Bộ nhận dạng đơn vị điều khiển
mang
BICC Bearer Independent Call Control Điều khiển vật mang cuộc gọi độc lập
B-ISDN Broadband Integrated Services Digital Network (ISDN)
Mạng dịch vụ số tích hợp băng rộng
BNSI Basic Network Surveillance Interface Giao diện giám sát mạng cơ sở
BRI Basic Rate Interface Tốc độ giao diện cở bản
BS Base Station Trạm cơ sở
BSC Base Station Controller or Business Service Centre
Bộ điều khiển trạm cơ sở hoặc Trung
tâm dịch vụ công việc
BSS Base Station System Hệ thống trạm cở sở
BSSMAP Base Station System Management Application Part
Phần ứng dụng quản lý trạm cơ sở.
BTS Base Transceiver Station Trạm thu phát gốc
BYB AXE packaging system Hệ thống đống gói AXE
C
CA Charge Area or Charging Analysis (CHS) or Correction Area
Vùng tính cước hoặc phân tích tính
cước hoặc sữa lỗi vùng
CAC Connection Admission Control Điều khiển cho phép kết nối
CAI Charge Advice Information Thông tin tính cước thiết bị
CAMEL Customized Applications for Mobile network Enhanced Logic
Các ứng dụng tùy chọn cho mạng di
động được nâng cấp logic
CAP CAMEL Application Part or Common Applications Platform
Phần ứng dụng hoặc Nền tảng chung
các ứng dụng
CAS Customer Administration System or Channel Associated Signalling
Hệ thống quản lý khách hành hoặc
kênh kết hợp báo hiệu
CAT Code answer tone sender Mã âm trả lời người gửi
CBC Central Building Clock Đồng hồ trung tâm
CCD Cross Connect Device or Conference Call Device
Thiết bị kết nối chéo hoặc thiết bị
cuộc gọi hội nghị
CD Call Deflection or Charge Determination
Đổi hướng cuộc gọi hoặc xác định
cước
CDB Common Design Base or Clock Distribution Board
Cơ sở thiết kế chung hoặc Mạch
phân phối đồng hồ
CDMA Code Division Multiple Access Đa truy cập phân chia theo mã
CDR Call Detail Record Bản lưu chi tiết cuộc gọi
CE Connection Element (part of GSM BC) Thành phần kết nối
CELLO Ericsson's switch for ATM and IP traffic

3
Chuyển mạch Ericsson cho lưu
lượng ATM và IP
CES Circuit Emulation Service Dịch vụ mạch mô phổng
CF Call Forwarding or Central Functions or Control Filler
Chuyển tiếp cuộc gọi hoặc Các chức
năng chính hoặc điều khiển bộ lọc
CFNRC Call Forwarding On Mobile Subscriber Not Reachable
Chuyển tiếp cuộc gọi trên thuê bao
di động không ảnh hưởng tới
CFU Call Forwarding Unconditional Chuyển tiếp cuộc gọi không điều
khiện
CGI Cell Global Identification = MCC + MNC + LAC + CI
Nhận dạng cell toàn cục
CHG CHarGing message Bản tin tính cước
CI Customer Interface or Cell Identity or Charge Information
Giao diện khác hàng hoặc nhận dạng
cell hoặc thông tin tính cước
CIC Circuit Identification Code or Carrier Identification Code or Country
Indicator Code
Mã nhận dạng kênh hoặc mã nhân
dạng mang hoặc mã bộ chỉ báo quốc
gia
CID Channel Identifier (see AAL2) or Charge Information Delay
Nhận dạng kênh và sự trễ thông tin
tính cước
CIF Cells In Frames (ATM Forum) or Common Integration Framework
Các ô trong khung hoặc cơ cấu tích
hợp chung
CK Ciphering Key ( UMTS ) or Check Bit or Check sum
Khóa bảo mật hoặc bit kiểm tra hoặc
kiểm tra tài khoản
CL Connection Less Phi kết nối
CLI Calling Line Identity Nhận dạng đường dây đang gọi
CLIP Calling Line Identification Presentation Thể hiện sự nhận dạng đường dây
đang gọi
CLM CLock Module (GSS) Modun đồng hồ
CM Connection Management or Communications Module or Control Module
(RPS)
Quản lý kết nối hoặc modun truyền
dẫn hoặc modun điều khiển
CME20 Ericsson's Product Based On The GSM Specifications
Sản phẩm của Ericsson dựa trên
thông số kĩ thuật GSM
C-MGW Cello Media Gateway Cỗng media cello
CMS Cellular Mobile telephone System Hệ thống điện thoại di động tế bào
CMS30 A product line for PDC (Japan) một đường dây của PDC
CN Core Network Mạng lõi
CNE Core Network Explorer Trình duyệt mạng lõi
CNM Core Network Mobile or Customer Network Management
Mạng lõi di động hoạt quản lý khách
hàng mạng
CN-OSS Core Network Operating and Support System
Sự hoạt động mạng lõi và hệ thống
hỗ trợ
CNSD Core Network and Service Delivery Mạng lõi và phân phối dịch vụ

4
CORBA Common Object Request Broker Architecture (OMG)
Kiến trúc trung gian chung yêu cầu
đối tượng
CP Central Processor Bộ xử lý trung tâm
CPG Call Progress Message (ISUP), 213 Bản tin tiến trình cuộc gọi
CPI Customer Product Information or Computer Private branch exchange
Thông tin sản phẩm khách hành
Hoặc tổng đài máy tính cá nhân rẽ
nhánh
CPU Central Processing Unit Đơn vị xử lý trung tâm
CS Circuit Switching or Channel Coding Scheme or Code Sender or Capability
Set
Chuyển mạch kênh hoặc mô hình
mã kênh hoặc mã người gửi hoặc bộ
dung lượng
CSD Code Sender Device (TSS) or Circuit Switched Data
Mã thiết bị người gửi hoặc dữ liệu
chuyển mạch kênh
D
D Destination type Kiểu đích đến
DB Dummy Burst or Data Base or (dB) Decibel
Khối mô hình hoặc cơ sở dữ liệu
hoặc decibel
DC Direct current or Dedicated Control (SAP) or Data Compression or Distance
Check (TCS)
Dòng điện một chiều hoặc điều
khiển riêng biêt hoặc nén dữ liệu
hoặc kiểm tra khoản cách
DCE Data Circuit-terminating Equipment or Data Communication Equipment or
Distributed Computing Environment or Digital Control Equipment
Thiết bị kết thúc kênh dữ liệu hoặc
thiết bị truyền dẫn dữ liệu hoặc thiết
môi trường tính toán phân phối hoặc
thiết bị điều khiển số
DDF Digital Distribution Frame Khung phân phối số
DIC Direct Inter-LATA Connecting (trunk) Kết nối trực tiếp liên LATA
DL2 Digital Link type 2.2 Mbps backplane interface (for interface to AXE GS)
Kết nối số kiểu giao tấm nền 2.2Mbps
DL3 Data Link type 3 (16 * DL2) Liên kết dữ liệu kiểu 3
DL-34 Digital Link type Kiểu liên kết số
DLHB Digital link multiplexer half size board
DP Dial Pulse or Device Processor or Detection Point
Xung quay số hoặc bộ xử lý thiết bị
hoặc điểm dò tìm
DPC Destination Point Code (SS7) or Display and Power Controller
Mã điểm đích hoặc bộ điều khiển
năng lượng và hiển thị
DRAM Dynamic Random Access Memory Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động.
DSP Digital Signal Processor or Directory System Protocol (X.500) or Display
System Protocol (packet switching) or Domain Specific Part
Bộ xử lý tín hiệu số hoặc giao thức
danh mục hệ thống hoặc giao thức
hiển thị hệ thống phần miên riêng


