
B TÀI NGUYÊN VÀỘ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 2926/BTNMT-KHTCố
V/v h ng d n xây d ng k ho ch và ướ ẫ ự ế ạ
d toán ngân sách nhà n c năm 2020 ự ướ
và k ho ch tài chính - ngân sách nhà ế ạ
n c 03 năm 2020 - 2022 t ngu n kinh ướ ừ ồ
phí s nghi p b o v môi tr ng c a ự ệ ả ệ ườ ủ
các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ
ngươ
Hà N i, ngàyộ 20 tháng 06 năm 2019
Kính g i:ử y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng.Ủ ỉ ố ự ộ ươ
Căn c Lu t B o v môi tr ng năm 2014, Lu t Ngân sách nhà n c năm 2015 và Thông t s ứ ậ ả ệ ườ ậ ướ ư ố
02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a B Tài chính h ng d n qu n lý kinh phí s ủ ộ ướ ẫ ả ự
nghi p b o v môi tr ng, B Tài nguyên và Môi tr ng h ng d n vi c xây d ng k ho ch ệ ả ệ ườ ộ ườ ướ ẫ ệ ự ế ạ
và d toán ngân sách nhà n c năm 2020 và k ho ch tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm ự ướ ế ạ ướ
2020 - 2022 t ngu n kinh phí s nghi p b o v môi tr ng c a các t nh, thành ph tr c thu c ừ ồ ự ệ ả ệ ườ ủ ỉ ố ự ộ
Trung ng nh sau:ươ ư
Ph n th nh tầ ứ ấ
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N K HO CH VÀ D TOÁN KINH PHÍ S NGHI PỰ Ệ Ế Ạ Ự Ự Ệ
B O V MÔI TR NG NĂM 2019, GIAI ĐO N 3 NĂM 2017 - 2019Ả Ệ ƯỜ Ạ
1. Đánh giá công tác ch đo và t ch c th c hi n nhi m v b o v môi tr ng đa ỉ ạ ổ ứ ự ệ ệ ụ ả ệ ườ ở ị
ph ng năm 2017 và giai đo n 3 năm 2017 – 2019ươ ạ
- Đánh giá th c tr ng công tác qu n lý môi tr ng g m các n i dung: vi c thi hành và tuân th ự ạ ả ườ ồ ộ ệ ủ
pháp lu t v b o v môi tr ng; l ng ghép b o v môi tr ng vào chi n l c, quy ho ch, k ậ ề ả ệ ườ ồ ả ệ ườ ế ượ ạ ế
ho ch, d án phát tri n c a đa ph ng; xây d ng, ban hành theo th m quy n và t ch c th c ạ ự ể ủ ị ươ ự ẩ ề ổ ứ ự
hi n các văn b n quy ph m pháp lu t v b o v môi tr ng; thông tin, truy n thông, giáo d c, ệ ả ạ ậ ề ả ệ ườ ề ụ
nâng cao nh n th c v môi tr ng, ph i h p trong công tác qu n lý môi tr ng gi a các c p, ậ ứ ề ườ ố ợ ả ườ ữ ấ
các ngành, t ch c và đi ngũ cán b làm công tác qu n lý môi tr ng.ổ ứ ộ ộ ả ườ
- Đánh giá tình hình tri n khai th c hi n Ch th s 25/CT-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2016 c a ể ự ệ ỉ ị ố ủ
Th t ng Chính ph v m t s nhi m v , gi i pháp c p bách v b o v môi tr ng; đánh giá ủ ướ ủ ề ộ ố ệ ụ ả ấ ề ả ệ ườ
tình hình tri n khai Ngh quy t s 08/NQ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2014 c a Chính ph v vi c ể ị ế ố ủ ủ ề ệ
ban hành Ch ng trình hành đng th c hi n Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày 03 tháng 6 năm 2013ươ ộ ự ệ ị ế ố
c a Ban ch p hành Trung ng v ch đng ng phó v i bi n đi khí h u, tăng c ng qu n lý ủ ấ ươ ề ủ ộ ứ ớ ế ổ ậ ườ ả
tài nguyên và b o v môi tr ng và Ngh quy t s 35/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 c a ả ệ ườ ị ế ố ủ
Chính ph v m t s v n đ c p bách trong lĩnh v c b o v môi tr ng; đánh giá tình hình ủ ề ộ ố ấ ề ấ ự ả ệ ườ
tri n khai Chi n l c B o v môi tr ng qu c gia đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2030; đánhể ế ượ ả ệ ườ ố ế ầ ế
giá các ch tiêu môi tr ng trong k hoỉ ườ ế ạch phát tri n kinh t - xã h i theo ch c năng, nhi m v ể ế ộ ứ ệ ụ
đc giao; Ch th s 27/CT-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2018 c a Th t ng Chính ph nh m ch ượ ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ằ ỉ
đo, gi i quy t k p th i v n đ nh p kh u và s d ng ph li u làm nguyên li u s n xu t.ạ ả ế ị ờ ấ ề ậ ẩ ử ụ ế ệ ệ ả ấ
- Đánh giá tình hình tri n khai các Quy t đnh c a Th t ng Chính ph :ể ế ị ủ ủ ướ ủ

+ V x lý các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng, ô nhi m t n l u hóa ch t, thu c ề ử ơ ở ễ ườ ọ ễ ồ ư ấ ố
b o v th c v t: Đánh giá tình hình tri n khai Quy t đnh sả ệ ự ậ ể ế ị ố 64/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm
2003 v vi c phê duy t “K ho ch x lý tri t đề ệ ệ ế ạ ử ệ ểcác c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm ơ ở ễ ườ
tr ng”; Quy t đnh s 1788/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2013 phê duy t k ho ch x lý tri t ọ ế ị ố ệ ế ạ ử ệ
đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng đn năm 2020; Quy t đnh s 1946/QĐ-TTg ể ơ ở ễ ườ ọ ế ế ị ố
ngày 21 tháng 10 năm 2010 phê duy t K ho ch x lý phòng ng a ô nhi m môi tr ng do hóa ệ ế ạ ử ừ ễ ườ
ch t b o v th c v t t n l u trên ph m vi c n c; Quy t đnh sấ ả ệ ự ậ ồ ư ạ ả ướ ế ị ố 807/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7
năm 2018 phê duy t Ch ng trình m c tiêu x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng ệ ươ ụ ử ệ ể ơ ở ễ ườ
nghiêm tr ng thu c đi t ng công ích giai đo n 2016-2020.ọ ộ ố ượ ạ
+ V b o v môi tr ng l u v c sông: Đánh giá tình hình tri n khai Quyề ả ệ ườ ư ự ể ết đnh s 57/2008/QĐ-ị ố
TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 c a Th t ng Chính ph vủ ủ ướ ủ ềvi c phê duy t Đệ ệ ềán t ng th b oổ ể ả
v môi tr ng l u v c sông Nhu - sông Đáy đn năm 2020; Quy t đnh s 1435/QĐ-TTg ngày ệ ườ ư ự ệ ế ế ị ố
18 tháng 8 năm 2014 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành K ho ch th c hi n Đ án ủ ủ ướ ủ ề ệ ế ạ ự ệ ề
t ng th b o v môi tr ng l u v c sông Nhu - sông Đáy đn năm 2020; Quy t đnh s ổ ể ả ệ ườ ư ự ệ ế ế ị ố
174/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2006 c a Th t ng Chính ph phê ủ ủ ướ ủ duy t Đ ệ ề án T ng ổ
th b o v và phát tri n b n v ng môi tr ng sinh thái, c nh quan l u v c sông C u; Quy t ể ả ệ ể ề ữ ườ ả ư ự ầ ế
đnh s 187/2007/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2007 c a Th t ng Chính ph vị ố ủ ủ ướ ủ ềvi c phê ệ
duy t “Đệ ềán b o v môi tr ng l u v c h th ng sông Đng Nai đn năm 2020”.ả ệ ườ ư ự ệ ố ồ ế
+ V b o v môi tr ng không khí: Đánh giá tình hình tri n khai Quy t đnh s 985a/QĐ-TTg ề ả ệ ườ ể ế ị ố
ngày 01 tháng 6 năm 2016 phê duy t K ho ch hành đng qu c gia v qu n lý ch t l ng khôngệ ế ạ ộ ố ề ả ấ ượ
khí đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025.
+ V b o t n đa d ng sinh h c: Quy t đnh s 1250/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2013 phê ề ả ồ ạ ọ ế ị ố
duy t Chi n l c qu c gia v đa d ng sinh h c đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2030.ệ ế ượ ố ề ạ ọ ế ầ ế
- Đánh giá tình hình tri n khai các nhi m v b o v môi tr ng c a đa ph ng theo ch đo c aể ệ ụ ả ệ ườ ủ ị ươ ỉ ạ ủ
Đng, c a Chính ph , Th t ng Chính ph .ả ủ ủ ủ ướ ủ
2. Đánh giá tình hình th c hi n nhi m v , d án b o v môi tr ng và s d ng kinh phí ự ệ ệ ụ ự ả ệ ườ ử ụ
s nghi p b o v môi tr ng năm 2019 và giai đo n 3 năm 2017 – 2019ự ệ ả ệ ườ ạ
- Tình hình th c hi n k ho ch và d toán kinh phí s nghi p b o v môi tr ng năm 2017, nămự ệ ế ạ ự ự ệ ả ệ ườ
2018 và c th c hi n năm 2019: Nêu c th danh m c các nhi m v , d án b o v môi tr ngướ ự ệ ụ ể ụ ệ ụ ự ả ệ ườ
và kinh phí đã b trí đ th c hi n; k t qu s n ph m c a các nhi m v , d án b o v môi ố ể ự ệ ế ả ả ẩ ủ ệ ụ ự ả ệ
tr ng đã tri n khai th c hi n; hi u qu đu t t ngu n kinh phí s nghi p b o v môi ườ ể ự ệ ệ ả ầ ư ừ ồ ự ệ ả ệ
tr ng; s kinh phí đã gi i ngân tính đn ngày 30 tháng 6 năm 2019; D ki n m c đ hoàn thànhườ ố ả ế ự ế ứ ộ
k ho ch năm 2019 (theo m u g i kèm t i Ph l c 01).ế ạ ẫ ử ạ ụ ụ
- Tình hình tri n khai đi v i các d án th c hi n theo chi n l c, k ho ch, ch ng trình, đ ể ố ớ ự ự ệ ế ượ ế ạ ươ ề
án đã đc phê duy t ph i hoàn thành trong giai đo n 2010 - 2020, nhi m k 2016 - 2020: c n cóượ ệ ả ạ ệ ỳ ầ
s k t đánh giá k t qu đã đt đc theo giai đo n đã phê duy t.ơ ế ế ả ạ ượ ạ ệ
- Đi v i các d án x lý các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng thu c khu v c công ố ớ ự ử ơ ở ễ ườ ọ ộ ự
ích, các đi m ô nhi m môi tr ng do hóa ch t b o v th c v t t n l u đã đc h tr t ngân ể ễ ườ ấ ả ệ ự ậ ồ ư ượ ỗ ợ ừ
sách trung ng theo theo Quy t đnh s 58/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 v vi c h tr cóươ ế ị ố ề ệ ỗ ợ
m c tiêu kinh phí t ngân sách nhà n c nh m x lý tri t đ, kh c ph c ô nhi m gi m thi u suyụ ừ ướ ằ ử ệ ể ắ ụ ễ ả ể
thoái môi tr ng cho m t s đi t ng thu c khu v c công ích và Quy t đnh s 38/QĐ-TTg ườ ộ ố ố ượ ộ ự ế ị ố
ngày 05 tháng 7 năm 2011 c a Th t ng Chính ph v vi c s a đi, b sung m t s đi u c a ủ ủ ướ ủ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ

Quy t đnh s 58/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 và Quy t đnh s 807/QĐ-TTg ngày 03 ế ị ố ế ị ố
tháng 7 năm 2018 phê duy t Ch ng trình m c tiêu x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi ệ ươ ụ ử ệ ể ơ ở ễ
tr ng nghiêm tr ng thu c đi t ng công ích giai đo n 2016-2020 (n u có): đ ngh báo cáo ườ ọ ộ ố ượ ạ ế ề ị
tình hình th c hi n, k t qu th c hi n, s n ph m, tình hình duy trì v n hành c a d án sau khi ự ệ ế ả ự ệ ả ẩ ậ ủ ự
đc h tr t ngân sách Trung ng giai đo n 2015-2019; tình hình b trí v n đi ng c a đa ượ ỗ ợ ừ ươ ạ ố ố ố ứ ủ ị
ph ng đ th c hi n d án.ươ ể ự ệ ự
- Phân tích, đánh giá các m t thu n l i, khó khăn, v ng m c trong vi c tri n khai th c hi n các ặ ậ ợ ướ ắ ệ ể ự ệ
nhi m v b o v môi tr ng; trong đó l u ý làm rõ đi v i các d án th c hi n theo chi n l c,ệ ụ ả ệ ườ ư ố ớ ự ự ệ ế ượ
k ho ch, ch ng trình, đ án đã đc phê duy t ph i hoàn thành trong giai đo n 2010-2020, ế ạ ươ ề ượ ệ ả ạ
nhi m k 2016-2020 đ có gi i pháp k p th i triệ ỳ ể ả ị ờ ển khai th c hi n đm b o yêu cự ệ ả ả ầu đã đc phêượ
duy t.ệ
3. Ki n ngh và đ xu tế ị ề ấ
Qua vi c th c hi n k ho ch và d toán kinh phí s nghi p b o v môi tr ng năm 2019 và giaiệ ự ệ ế ạ ự ự ệ ả ệ ườ
đo n 3 năm 2017 - 2019; trên c s đánh giá, phân tích ph n 1 và ph n 2 nêu trên, ki n ngh ạ ơ ở ở ầ ầ ế ị
các gi i pháp nh m nâng cao ch t l ng và hi u qu trong ho t đng qu n lý và s d ng kinh ả ằ ấ ượ ệ ả ạ ộ ả ử ụ
phí s nghi p b o v môi tr ng và các ki n ngh , đ xu t khác.ự ệ ả ệ ườ ế ị ề ấ
Ph n th haiầ ứ
K HO CH VÀ D TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ N C NĂM 2020 VÀ K HO CH TÀIẾ Ạ Ự ƯỚ Ế Ạ
CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ N C 3 NĂM 2020 - 2022 T NGU N KINH PHÍ SƯỚ Ừ Ồ Ự
NGHI P B O V MÔI TR NGỆ Ả Ệ ƯỜ
1. K ho ch b o v môi tr ngế ạ ả ệ ườ
T p trung ngu n l c tri n khai, th c hi n Lu t B o v môi tr ng; Ch th s 25/CT-TTg ngày ậ ồ ự ể ự ệ ậ ả ệ ườ ỉ ị ố
31 tháng 8 năm 2016 c a Th t ng Chính ph v m t s nhi m v , gi i pháp c p bách v b oủ ủ ướ ủ ề ộ ố ệ ụ ả ấ ề ả
v môi tr ng; Ngh quy t s 35/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 c a Chính ph v m t s ệ ườ ị ế ố ủ ủ ề ộ ố
v n đ c p bách trong lĩnh v c b o v môi tr ng và Chi n l c B o v môi tr ng Qu c gia ấ ề ấ ự ả ệ ườ ế ượ ả ệ ườ ố
đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2030, Ch th s 27/CT-TTg ngàế ầ ế ỉ ị ố y 17 tháng 9 năm 2018 c a Thủ ủ
t ng Chính ph ch đo, gi i quy t k p th i v n đ nh p kh u và s d ng ph li u làm ướ ủ ỉ ạ ả ế ị ờ ấ ề ậ ẩ ử ụ ế ệ
nguyên li u s n xu t; Ngh quy t s 09/NQ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph v ệ ả ấ ị ế ố ủ ủ ề
phiên h p th ng k Chính ph tháng 01 năm 2019 và th c hi n các ch ng trình, d án, nhi m ọ ườ ỳ ủ ự ệ ươ ự ệ
v b o v môi tr ng theo ch đo c a Đng, Chính ph , Th t ng Chính ph và Ch th c a ụ ả ệ ườ ỉ ạ ủ ả ủ ủ ướ ủ ỉ ị ủ
Th t ng Chính ph v xây d ng Kủ ướ ủ ề ự ếho ch phát tri n kinh t - xã h i và D toán Ngân sách ạ ể ế ộ ự
nhà n c năm 2020, trong đó u tiên các nhi m v chính nh sau:ướ ư ệ ụ ư
1.1. H tr x lỗ ợ ử ý các đi m gây ô nhi m môi tr ng b c xúc đa ph ngể ễ ườ ứ ở ị ươ
- T p trung h tr x lý, làm s ch ngu n n c, đc bi t các l u v c sông C u, sông Nhu - ậ ỗ ợ ử ạ ồ ướ ặ ệ ở ư ự ầ ệ
Đáy, sông Đng Nai và các sông, h , ao, kênh, m ng.ồ ồ ươ
- H tr x lý ô nhi m không khí do ho t đng công nghi p, xây d ng, giao thông khu công ỗ ợ ử ễ ạ ộ ệ ự ở
nghi p, đô th , đc bi t là ô nhi m do b i các khu v c n i th , khu t p trung dân c .ệ ị ặ ệ ễ ụ ở ự ộ ị ậ ư
- T p trung h tr ho t đng phân lo i, thu gom, v n chuy n, x lý gi m thi u chôn l p ch t ậ ỗ ợ ạ ộ ạ ậ ể ử ả ể ấ ấ
th i r n sinh ho t đô th và nông thôn t i đa ph ng.ả ắ ạ ị ạ ị ươ

- T p trung rà soát, h tr x lý d t đi m các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng, các ậ ỗ ợ ử ứ ể ơ ở ễ ườ ọ
đi m ô nhi m môi tr ng do hóa ch t b o v th c v t t n l u còn t n đng thu c danh m c ể ễ ườ ấ ả ệ ự ậ ồ ư ồ ọ ộ ụ
các Quy t đnh c a Th t ng Chính ph (Quy t đnh s 64/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2003;ế ị ủ ủ ướ ủ ế ị ố
Quy t đnh s 1788/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2013; Quy t đnh s 1946/QĐ-TTg ngày 21 ế ị ố ế ị ố
tháng 10 năm 2010), đm b o m c tiêu đn năm 2020 không còn các c s gây ô nhi m môi ả ả ụ ế ơ ở ễ
tr ng nghiêm tr ng, các đi m t n l u hóa ch t b o v th c v t trên đa bàn qu n lý. Ch u tráchườ ọ ể ồ ư ấ ả ệ ự ậ ị ả ị
nhi m tr c Th t ng Chính ph v n i dung, ti n đ x lý các d án, c s gây ô nhi m môi ệ ướ ủ ướ ủ ề ộ ế ộ ử ự ơ ở ễ
tr ng nghiêm tr ng, các đi m t n l u hóa ch t b o v th c v t còn t n đng trên đa bàn qu nườ ọ ể ồ ư ấ ả ệ ự ậ ồ ọ ị ả
lý.
- T p trung h tr th c hi n có hi u qu Ch ng trình m c tiêu x lý tri t đ các c s gây ô ậ ỗ ợ ự ệ ệ ả ươ ụ ử ệ ể ơ ở
nhi m môi tr ng nghiêm tr ng thu c khu v c công ích giai đo n 2016-2020 phê duy t t i ễ ườ ọ ộ ự ạ ệ ạ
Quy t đnh s 807/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2018.ế ị ố
- T p trung th c hi n h tr x lý ô nhi m môi tr ng các làng ngh , đi m phát sinh d ch b nh; ậ ự ệ ỗ ợ ử ễ ườ ề ể ị ệ
kh c ph c m t s đi m nóng v môi tr ng do t n d c a thu c b o v th c v t và ch t đc ắ ụ ộ ố ể ề ườ ồ ư ủ ố ả ệ ự ậ ấ ộ
da cam/đioxin.
1.2. Phòng ng aừ, ki m soát ô nhi m môi tr ngể ễ ườ
- Xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t v b o v môi tr ng theo th m quy n c a y banự ả ạ ậ ề ả ệ ườ ẩ ề ủ Ủ
nhân dân, H i đng nhân dân các c p.ộ ồ ấ
- Xây d ng quy ho ch b o v môi tr ng, c ch th c hi n, mô hình qu n lý b o v môi ự ạ ả ệ ườ ơ ế ự ệ ả ả ệ
tr ng đa ph ng.ườ ở ị ươ
- Xây d ng, ban hành các tiêu chí v môi tr ng đ sàng l c, l a ch n các d án đu t t i đa ự ề ườ ể ọ ự ọ ự ầ ư ạ ị
ph ng.ươ
- B o đm ho t đng c a h th ng quan tr c môi tr ng theo Quy t đnh s 90/QĐ-TTg ngày ả ả ạ ộ ủ ệ ố ắ ườ ế ị ố
12 tháng 01 năm 2016 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t Quy ho ch t ng th m ng ủ ủ ướ ủ ề ệ ệ ạ ổ ể ạ
l i quan tr c tài nguyên và môi tr ng qu c gia giai đo n 2016-2025, t m nhìn đn năm 2030 ướ ắ ườ ố ạ ầ ế
thu c th m quy n c a đa ph ng. Xây d ng và th c hi n các ch ng trình quan tr c hi n ộ ẩ ề ủ ị ươ ự ự ệ ươ ắ ệ
tr ng môi tr ng, các tác đng đi v i môi tr ng c a đa ph ng, xây d ng báo cáo chuyên đ ạ ườ ộ ố ớ ườ ủ ị ươ ự ề
v môi tr ng và t ng h p s li u v môi tr ng hàng năm. Tri n khai xây d ng h th ng quanề ườ ổ ợ ố ệ ề ườ ể ự ệ ố
tr c môi tr ng bi n 4 t nh Mi n Trung (đi v i các t nh: Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr , ắ ườ ể ỉ ề ố ớ ỉ ả ả ị
Th a Thiên Hu ).ừ ế
- Ban hành danh m c đụi ốv i các ngành, lĩnh v c s n xu t ti m n nguy c gây ô nhi m môi ớ ự ả ấ ề ẩ ơ ễ
tr ng đ h n ch đu t t i đa ph ng.ườ ể ạ ế ầ ư ạ ị ươ
- Xây d ng và th c hi n ch ng trình quan tr c môi tr ng đa ph ng;ự ự ệ ươ ắ ườ ị ươ
- Ki m soát ch t ch vi c s n xu t, nh p kh u và s d ng hóa ch t, thu c b o v th c v t, ể ặ ẽ ệ ả ấ ậ ẩ ử ụ ấ ố ả ệ ự ậ
phân bón hóa h c dùng trong nông nghi p, nuôi tr ng th y s n.ọ ệ ồ ủ ả
- Ki m soát ch t ch vi c nh p kh u ph li u, máy móc, thi t b đã qua s d ng gây nguy h i ể ặ ẽ ệ ậ ẩ ế ệ ế ị ử ụ ạ
cho môi tr ng theo h ng không cho phép nh p khườ ướ ậ ẩu các lo i ph li u có nguy c gây ô nhi mạ ế ệ ơ ễ
môi tr ng cao, nh ng lo i ph li u có hi u qu tái ch th p, nh ng lo i ph li u trong n c ườ ữ ạ ế ệ ệ ả ế ấ ữ ạ ế ệ ướ
đang s n có ho c đáp ng đc nhu c u ngu n nguyên li u, ph li u.ẵ ặ ứ ượ ầ ồ ệ ế ệ

- Xây d ng báo cáo đánh giá môi tr ng chi n l c; l ng ghép các n i dung b o v môi tr ng ự ườ ế ượ ồ ộ ả ệ ườ
vào các chi n l c, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình, d án phát tri n kinh t - xã h i c a đa ế ượ ạ ế ạ ươ ự ể ế ộ ủ ị
ph ng. Nâng cao ch t l ng công tác th m đnh, đánh giá tác đng môi tr ng.ươ ấ ượ ẩ ị ộ ườ
- Ki m soát ch t ch các ngu n x th i; tăng c ng b o v môi tr ng các l u v c sông, c i ể ặ ẽ ồ ả ả ườ ả ệ ườ ư ự ả
thi n, ph c h i môi tr ng các khu v c b ô nhi m.ệ ụ ồ ườ ự ị ễ
- Ki m soát ch t ch các khu, c m công nghi p trong vi c xây d ng, v n hành h th ng x lý ể ặ ẽ ụ ệ ệ ự ậ ệ ố ử
n c th i t p trung, l p đt h th ng thi t b ki m soát, giám sát ho t đng x th i theo quy ướ ả ậ ắ ặ ệ ố ế ị ể ạ ộ ả ả
đnh c a pháp lu t, truy n s li u tr c ti p v S Tài nguyên và Môi tr ng.ị ủ ậ ề ố ệ ự ế ề ở ườ
- Thanh tra, ki m tra và giám sát vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng, bao g m c ể ệ ự ệ ậ ề ả ệ ườ ồ ả
thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các n i dung trong báo cáo đánh giá tác đng môi tr ng đã ể ệ ự ệ ộ ộ ườ
đc phê duy t và trong b n cam k t b o v môi tr ng.ượ ệ ả ế ả ệ ườ
- T p trung giám sát các d án l n, ti m n nguy c x y ra s c , ô nhi m môi tr ng cao, b o ậ ự ớ ề ẩ ơ ả ự ố ễ ườ ả
đm không đ x y ra s c môi tr ng nghiêm tr ng.ả ể ả ự ố ườ ọ
- Đi u tra, th ng kê ch t th i, đánh giá tình hình ô nhi m, suy thoái và s c môi tr ng.ề ố ấ ả ễ ự ố ườ
1.3. Qu n lý ch t th iả ấ ả
- Tri n khai th c hi n Quy t đnh s 491/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2018 c a Th t ng ể ự ệ ế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph v phê duy t đi u ch nh Chi n l c qu c gia v qu n lý t ng h p ch t th i r n đn ủ ề ệ ề ỉ ế ượ ố ề ả ổ ợ ấ ả ắ ế
năm 2025 và t m nhìn đn năm 2050.ầ ế
- Tri n khai Ngh quy t s 09/NQ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2019 t i Phiên h p th ng k Chínhể ị ế ố ạ ọ ườ ỳ
ph tháng 01 năm 2019 v th ng nh t qu n lý nhà n c v ch t th i r n.ủ ề ố ấ ả ướ ề ấ ả ắ
- Tăng c ng qu n lý ch t th i r n, ch t th i nguy h i các đô th , khu công nghi p.ườ ả ấ ả ắ ấ ả ạ ở ị ệ
- Tăng c ng năng l c qu n lý ch t th i r n sinh ho t đô th và nông thôn, tr ng tâm là vi c ườ ự ả ấ ả ắ ạ ị ọ ệ
phân lo i rác th i sinh ho t t i ngu n, nâng cao năng l c thu gom; tri n khai m t s ạ ả ạ ạ ồ ự ể ộ ố mô hình
đi m v x lý ch t th i nông thôn, làng ngh c a đa ph ng; v n hành ho t đng các bãi chôn ể ề ử ấ ả ề ủ ị ươ ậ ạ ộ
l p ch t th i h p v sinh.ấ ấ ả ợ ệ
- Xây d ng c ch gi m thi u, qu n lý ch t ch rác th i nh a t đt li n ra đi d ng.ự ơ ế ả ể ả ặ ẽ ả ự ừ ấ ề ạ ươ
- Có chính sách thu hút xã h i hóa công tác x lý ch t th i (đc bi t là ch t th i r n sinh ho t đô ộ ử ấ ả ặ ệ ấ ả ắ ạ
th và nông thôn), l a ch n công ngh x lý ch t th i r n phù h p.ị ự ọ ệ ử ấ ả ắ ợ
1.4. B o t n đa d ng sinh h cả ồ ạ ọ
- Nâng cao năng l c qu n lý và th c thi Lu t đa d ng sinh h c đn các c p, các ngành trên đa ự ả ự ậ ạ ọ ế ấ ị
bàn.
- Th c hi n Chi n l c qu c gia v đa d ng sinh h c đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2030, ự ệ ế ượ ố ề ạ ọ ế ầ ế
Quy ho ch t ng th b o t n đa d ng sinh h c c a c n c đn năm 2020, đnh h ng đn năm ạ ổ ể ả ồ ạ ọ ủ ả ướ ế ị ướ ế
2030.

