
B TÀI NGUYÊN VÀ Ộ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 3786/BTNMT-TCMTố
V/v khó khăn, v ng m c trong quá ướ ắ
trình th c hi n Thông t s 19/2016/TT-ự ệ ư ố
BTNMT
Hà N i, ngày 06 tháng 8 năm 2019ộ
Kính g i:ử y ban nhân dân các t nh/thành ph tr c thu c Trung ngỦ ỉ ố ự ộ ươ
Nh m h ng d n chi ti t Đi u 134 Lu t B o v môi tr ng năm 2014, B Tài nguyên và Môi ằ ướ ẫ ế ề ậ ả ệ ườ ộ
tr ng đã ban hành Thông t s 19/2016/TT-BTNMT ngày 24 tháng 8 năm 2016 v vi c báo cáo ườ ư ố ề ệ
công tác b o v môi tr ng (sau đây g i là Thông t s 19/2016/TT-BTNMT). Thông t s ả ệ ườ ọ ư ố ư ố
19/2016/TT-BTNMT đã quy đnh th i h n, n i dung, m u báo cáo c th đi v i các c quan, tị ờ ạ ộ ẫ ụ ể ố ớ ơ ổ
ch c, cá nhân liên quan đn th c hi n báo cáo công tác b o v môi tr ng, kèm theo ph l c cácứ ế ự ệ ả ệ ườ ụ ụ
ch tiêu c th , trong đó y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m báo cáo 254 ch tiêu. Tuy nhiên,ỉ ụ ể Ủ ấ ỉ ệ ỉ
qua ba năm tri n khai th c hi n Thông t s 19/2016/TT-BTNMT, còn m t đa ph ng ch a ể ự ệ ư ố ộ ị ươ ư
th c hi n g i báo cáo công tác b o v môi tr ng đnh k ho c báo cáo không đúng th i h n, ự ệ ử ả ệ ườ ị ỳ ặ ờ ạ
không đúng m u h ng d n, đc bi t báo cáo thi u nhi u ch tiêu môi tr ng ban hành kèm theoẫ ướ ẫ ặ ệ ế ề ỉ ườ
ph l c c a Thông t .ụ ụ ủ ư
Đ đánh giá toàn di n các khó khăn c a đa ph ng trong quá trình th c hi n Thông t s ể ệ ủ ị ươ ự ệ ư ố
19/2016/TT-BTNMT làm c s đi u ch nh, b sung các quy đnh trong th i gian t i, B Tài ơ ở ề ỉ ổ ị ờ ớ ộ
nguyên và Môi tr ng trân tr ng đ ngh quý y ban ch đo báo cáo khó khăn, v ng m c trongườ ọ ề ị Ủ ỉ ạ ướ ắ
vi c t ng h p, tính toán các ch tiêu môi tr ng c a Thông t s 19/2016/TT-BTNMT (ệ ổ ợ ỉ ườ ủ ư ố Báo cáo
theo m u kèm theo Công vănẫ).
Báo cáo c a quý y ban đ ngh g i v B Tài nguyên và Môi tr ng (thông qua T ng c c Môi ủ Ủ ề ị ử ề ộ ườ ổ ụ
tr ng) ườ tr c ngày 02 tháng 9 năm 2019 ướ theo đa ch : T ng c c Môi tr ng, s 10 Tôn Th t ị ỉ ổ ụ ườ ố ấ
Thuy t, qu n Nam T Liêm, thành ph Hà N i; đa ch th đi n t : phongtonghop@vea.gov.vn; ế ậ ừ ố ộ ị ỉ ư ệ ử
đi n tho i:ệ ạ 024.38229728.
Trân tr ng c m n s h p tác c a quý y ban./.ọ ả ơ ự ợ ủ Ủ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- B tr ng Tr n H ng Hà (đ báo cáo);ộ ưở ầ ồ ể
- S TN&MT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ỉ ố ự ộ ươ
- L u: VT, TCMT.VPTC (90).ư
KT.B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Võ Tu n Nhânấ
PH L CỤ Ụ

T NG H P CÁC KHÓ KHĂN, V NG M C TRONG TRI N KHAI TH C HI N THÔNGỔ Ợ ƯỚ Ắ Ể Ự Ệ
T S 19/2016/TT-BTNMTƯ Ố
(Kèm theo Công văn s : ố /BTNMT-TCMT ngày tháng 8 năm 2019 c a B Tài nguyên và Môiủ ộ
tr ng)ườ
Ghi chú:
- (4), (5), (6), (7): Đánh d u (x) vào ô l a ch n.ấ ự ọ
- (8): Báo cáo c th các khó khăn khi th c hi n ch tiêu (n u có). N u không có v ng m c, ụ ể ự ệ ỉ ế ế ướ ắ
trong các báo cáo công tác b o v môi tr ng hàng năm c a đa ph ng, đ ngh báo cáo đy đ,ả ệ ườ ủ ị ươ ề ị ầ ủ
chính xác các ch tiêu.ỉ
- (9): Nêu đ xu t c th c a đa ph ng đi v i ch tiêu:ề ấ ụ ể ủ ị ươ ố ớ ỉ
+ N u đ xu t ch nh s a đ ngh nêu rõ h ng ch nh s a.ế ề ấ ỉ ử ề ị ướ ỉ ử
+ N u đ xu t bãi b đ ngh nêu rõ lý do.ế ề ấ ỏ ề ị
Số
TT
Mã
sốTên ch tiêuỉ
Ý ki n c aế ủ
đa ph ngị ươ
v ch tiêuề ỉ
Ý ki nế
c a đaủ ị
ph ngươ
v chề ỉ
tiêuTình
hình th cự
hi n chệ ỉ
tiêu
Tình hình th c hi n chự ệ ỉ
tiêuĐ xu t, ki n nghề ấ ế ị
C nầ
thi tế
tính
toán
Ch aư
c nầ
thi tế
tính
toán
Tính
toán
đượ
c
Chư
a
tính
toán
đcượ
Khó khăn,
v ng m cướ ắ
khi th cự
hi n ch tiêuệ ỉ
Đ xu t cề ấ ụ
th (giể ữ
nguyên/ch nhỉ
s a/bãi b ..)ử ỏ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Hi n tr ng và di n ệ ạ ễ
bi n các thành ph nế ầ
môi tr ngườ

1 Môi tr ng đtườ ấ
1 1.1 Di n tích đt t nhiênệ ấ ự
2 1.2 Di n tích đt tr ng l ệ ấ ồ
a, hoa màu
3 1.3 Di n tích đt r ngệ ấ ừ
4 1.4 Di n tích đt ch a s ệ ấ ư ử
d ngụ
5 1.5 S đi m và di n tích ố ể ệ
đt b nhi m đc, t n ấ ị ễ ộ ồ
d dioxin, hóa ch t, ư ấ
thu c b o v th c ố ả ệ ự
v t, các ch t gây ô ậ ấ
nhi mễ
6 1.6 Di n tích, t l đt ệ ỷ ệ ấ
nông nghi p b m t doệ ị ấ
chuy n đi m c đích ể ổ ụ
s d ng đt, hoang ử ụ ấ
m c hóaạ
2 Môi tr ng n cườ ướ
7 2.1 Di n tích m t n c, ệ ặ ướ
đt ng p n c (ao, ấ ậ ướ
h , kênh, m ng, ồ ươ
sông, su i)ố
8 2.2 Di n tích m t n c ệ ặ ướ
(ao, h , kênh, m ng, ồ ươ
sông) trong các đô th , ị
khu dân cư
9 2.3 S l ng, di n tích ố ượ ệ
m t n c ao, h , ặ ướ ồ
kênh, m ng, sông ươ
trong các đô th , khu ị
dân c b ô nhi mư ị ễ
10 2.4 S l ng khu v c ô ố ượ ự
nhi m môi tr ng ễ ườ
n c nghiêm tr ng ướ ọ
trên đa bànị
3 Môi tr ng không ườ
khí
11 3.1 S l ng đi m nóng ố ượ ể
v ô nhi m không khíề ễ
4Đa d ng sinh h cạ ọ
12 4.1 Di n tích r ngệ ừ

13 4.2 Di n tích r ng phòng ệ ừ
h , r ng đc d ngộ ừ ặ ụ
14 4.3 Di n tích r ng ng p ệ ừ ậ
m nặ
15 4.4 Di n tích r ng nguyênệ ừ
sinh
16 4.5 Di n tích các th m c ệ ả ỏ
bi nể
17 4.6 Di n tích r n san hôệ ạ
18 4.7 Di n tích các h sinh ệ ệ
thái t nhiên có t m ự ầ
quan tr ng đa ọ ị
ph ng, qu c gia và ươ ố
qu c tố ế
19 4.8 Di n tích các h sinh ệ ệ
thái t nhiên nh y ự ạ
c m c n đc b o vả ầ ượ ả ệ
20 4.9 S loài nguy c p, quý,ố ấ
hi m đc u tiên ế ượ ư
b o vả ệ
21 4.10 S loài nguy c p, quý,ố ấ
hi m b tuy t ch ngế ị ệ ủ
22 4.11 S ngu n gen quý, có ố ồ
giá trị
23 4.12 S loài ngo i lai xâm ố ạ
h i môi tr ngạ ườ
II Các ngu n gây ô ồ
nhi m môi tr ngễ ườ
1Đô th , khu dân c ị ư
nông thôn t p trungậ
24 1.1 S l ng và di n tích ố ượ ệ
đô th (phân theo c p ị ấ
t 1 đn 5)ừ ế
25 1.2 S l ng và di n tích ố ượ ệ
khu dân c nông thôn ư
t p trungậ
26 1.3 T ng l ng n c th iổ ượ ướ ả
sinh ho t đô th phát ạ ị
sinh
27 1.4 T ng l ng n c th iổ ượ ướ ả
sinh ho t khu dân c ạ ư

nông thôn phát sinh
28 1.5 T ng l ng ch t th i ổ ượ ấ ả
r n sinh ho t đô th ắ ạ ị
phát sinh
29 1.6 T ng l ng ch t th i ổ ượ ấ ả
r n sinh ho t khu dân ắ ạ
c nông thôn phát sinhư
30 1.7 S h gia đình có chănố ộ
nuôi gia súc, gia c mầ
2 Công nghi pệ
31 2.1 T ng s và di n tích ổ ố ệ
khu công nghi p, khu ệ
ch xu t, khu công ế ấ
ngh caoệ
32 2.2 T ng s khu kinh tổ ố ế
33 2.3 T ng s và di n tích ổ ố ệ
c m công nghi pụ ệ
34 2.4 T ng s và công su t ổ ố ấ
các nhà máy nhi t ệ
đi nệ
35 2.5 T ng s và công su t ổ ố ấ
các nhà máy luy n kimệ
36 2.6 T ng s và công su t ổ ố ấ
các nhà máy d t ệ
nhu mộ
37 2.7 T ng s và công su t ổ ố ấ
các nhà máy thu c daộ
38 2.8 T ng s và công su t ổ ố ấ
các nhà máy s n xu t ả ấ
b t gi yộ ấ
39 2.9 T ng s và công su t ổ ố ấ
các nhà máy hóa ch tấ
40 2.10 T ng s và công su t ổ ố ấ
nhà máy s n xu t xi ả ấ
măng
41 2.11 T ng s và công su t ổ ố ấ
c s đóng tàu, s a ơ ở ử
ch a, phá d tàu cũữ ỡ
42 2.12 T ng s c s s n ổ ố ơ ở ả
xu t công nghi p khácấ ệ
n m ngoài khu công ằ
nghi p, c m công ệ ụ

