B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3886/BTNMT-
TCQLĐĐ
V/v tr l i v ng m c, ki n ngh trong ướ ế
lĩnh v c đt đai trên đa bàn thành ph
H Chí Minh
Hà N i, ngày 13 tháng 8 năm 2019
Kính g i: y ban nhân dân Thành ph H Ch í Minh
B Tài nguyên và Môi tr ng nh n đc Công văn s 5758/UBND-ĐT ườ ượ ngày 22 tháng 12 năm
2018 v v ng m c, k ướ iến ngh c n tháo g trong lĩnh v c đt đai trên đa bàn Thành ph H Chí
Minh, B Tài nguyên và Môi tr ng đã rà soát các khó khăn, v ng m c và c ườ ướ ó ý ki n h ng d nế ướ
t i ph l c kèm theo công văn này.
Đ ngh y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh căn c vào quy đnh c a pháp lu t v đt đai
và các quy đnh c a pháp lu t khác c ó liên quan đ t ch c ch đo tri n khai th c hi n theo
đúng quy đnh./.
N i nh n:ơ
- Như trên;
- Văn phòng Chính ph ;
- B tr nưở g Tr n Hng Hà (đ b/c);
- Th tr ưởng Nguy n Th Phưng Hoa (đơ b/c);
- S TN&MT Thành ph H Chí Minh;
- L uư: VT, VP(TH), TCQLĐĐ (VP).
TUQ. B TR NG ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NG ƯỞ
T NG C C QU N LÝ ĐT ĐAI
Mai Văn Ph n
PH L C
TR L I CÁC KI N NGH C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH THEO
Đ NGH T I CÔNG VĂN S 5758/UBND-ĐT NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Công văn s /BTNMT-TCQLĐĐ ngày tháng năm 2019 c a B Tài
nguyên và Môi tr ng)ườ
1. V ng m c liên quan trong công tác l p quy ho ch, k ho ch s d ng đtướ ế
1.1. K ếho ch s d ng đt hàng năm c p huy n (Đi m 1 M c I)
a) N i dung v ng m c, ướ ki n nghế
Trong quá trình l p, th m đnh, phê duy t k ho ch s d ng đt h ế àng năm c p huy n đi v i
qu n trên đa bàn thành ph H Chí Minh, ki n ngh đc phép c p nh t các n i dung thay đ ế ượ i
trong Đi u ch nh quy ho ch xây d ng đô th (các quy ho ch phân khu t l 1/2000, 1/500) vào k ế
ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n đi v i các qu n trên đa bàn thành ph H Chí Minh
(m c dù các n i dung thay đi trong Đi u ch nh quy ho ch xây d ng đô th (các quy ho ch phân
khu t l 1/2000, 1/500) có khác v i Quy ho ch s d ng đt đn năm 2020, k ho ch s d ng ế ế
đt 5 năm k đu (2011 - 2015) c a c p huy n c a qu n n i thành trên đa bàn thành ph H
Chí Minh đã đc phê duy t).ượ
Thành ph H Chí Minh s c p nh t các ch tiêu s d ng đt trong quy ho ch xây d ng đô th
nêu trên vào các ch tiêu s d ng đt c a các qu n đc phân b t quy ho ch s d ng đt c p ượ
t nh khi l p, th m đnh, phê duy t Đi u ch nh quy ho ch s d ng đt đn năm 2020, k ho ch ế ế
s d ng đt 5 năm k cu i (2016 - 2020) c a c p huy n trên đa bàn thành ph H Chí Minh.
b) N i dung tr l i, h ng d n: ướ
V vi c l p k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n, B Tài nguyên và Môi tr ng đã có các ế ườ
văn b n g i y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (Công văn s ươ
4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 v vi c l p k ho ch s d ng đt năm ế
2016; Công văn s 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05 tháng 8 năm 2016 v vi c l p k ho ch s ế
d ng đt năm 2017 và Công văn s 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 v vi c
l p k ho ế ch s d ng đt năm 2018).
Kho n 3 Đi u 51 Lu t Đt đai đã đc s a đi, b sung t i Kho n 1 Đi u 6 Lu t s a đi, b ượ
sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch quy đnh: ế “Quy ho ch s d ng đt
c p huy n và k ho ch s d ng đt đã tri n khai l p, đi u ch nh, th m đnh tr c ngày 01 ế ướ
tháng 01 năm 2019 thì ti p t c đc l p, đi u ch nh, th m đnh phê duy t theo quy đnh c a ế ượ
Lu t Đt đai s 45/2013/QH13 và các văn bn quy đnh chi ti t c a Lu t Đt đai s ế
45/2013/QH13 nh ng ph i đc phê duy t tr c ngày 01 tháng 7 năm 2019ư ượ ướ ”.
Đ ngh Quý y ban th c hi n theo đúng quy đnh c a pháp lu t đt đai, pháp lu t quy ho ch và
pháp lu t có liên quan.
1.2. Đăng ký k ếho ch s d ng đt c a h gia đình cá nhân trong k ho ch s d ng đt ế
hàng năm c p huy n (Đi m 2 M c I)
a) N i dung v ng m c, ki n nghướ ế
Đ ngh B Tài nguyên và Môi tr ng h ng d n, quy đnh rõ v trình t , th t c đăng ký k ườ ướ ế
ho ch s d ng đt c a h gia đình cá nhân trong k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n. ế
b) N i dung tr l i, h ng d n: ướ
Quy trình l p k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n đã đc quy đnh trong Thông t s ế ượ ư
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh v ườ
l p, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch s d ng đt. Tuy nhiên, t ngày 01 tháng 7 năm 2019, Lu t ế
s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch có hi u l c thi hành thì ế
Thông t s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ư ườ
không còn hi u l c thi hành.
Hi n nay, B Tài nguyên và Môi tr ng đang ch đo ngh ườ iên c u, ban hành quy đnh chi ti t liên ế
quan đn quy ho ch, k ho ch s d ng đt trong Lu t Quy ho ch và Lu t s a đi, b sung m tế ế
s đi u c a 37 lu t liên quan đn quy ho ch, trong đó s s a đi, b sung quy đnh l p k ế ế
ho ch s d ng đt h àng năm c p huy n.
1.3. V b sung k ho ch s ế d ng đt hàng năm c p huy n (Đi m 3 M c I)
a) N i dung v ng m ướ c, ki n nghế
Hi n nay, B TNMT ch a ban hành Thông t h ng d n thi hành Ngh đnh 01/2017/NĐ-CP, tuy ư ư ướ
nhiên kho n 5 b sung vào Đi u 6 và kho n 6 b sung vào Đi u 9 c a Ngh đnh 43/2014/NĐ-CP
đã quy đnh thành ph n h s (không c ơ ó thành ph n là báo cáo thuy t minh nh l p k ho ch s ế ư ế
d ng đt hàng năm), trình t và th i gian th c hi n; ngoài ra, t i Đi u 6 và Đi u 9 Ngh đnh s
43/2014/NĐ-CP (sau khi đc b sung b i Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP không quy đnh B ượ
TNMT quy đnh chi ti t đi u này. Đ ngh B TNMT c ế ó ý ki n hế ướng d n, xác đnh th c hi n
theo quy đnh này mà không ph i ch ban hành Thông t . ư
b) N i dung tr l i, h ng d n:ướ
Quy trình l p k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n đã đc quy đnh trong Thông t s ế ượ ư
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh v ườ
l p, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch s d ng đt. Tuy nhiên, t ngày 01 tháng 7 năm 2019, Lu t ế
s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch có hi u l c thi hành thì ế
Thông t s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ư ườ
không còn hi u l c thi hành.
Hi n nay, B Tài nguyên và Môi tr ng đang ch đo nghiên c u, ban hành quy đnh chi ti t liên ườ ế
quan đn quy ho ch, k ho ch s d ng đt trong Lu t Quy ho ch và Lu t s a đi, b sung m tế ế
s đi u c a 37 lu t liên quan đn quy ho ch, trong đó s s a đi, b sung quy đnh l p k ế ế
ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n.
1.4. Quy đnh rõ v trình t , th t c đi u ch nh, h y b các công trình d án ghi vào k ế
ho ch s d ng đt 03 năm mà ch a th c hi n theo quy đnh t i Kho n 3, Đi u 49 Lu t Đt ư
đai năm 2013 (Đi m 4 M c I)
a) N i dung v ng m c, ki ướ ến ngh
Đ ngh B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh rõ v trình t , th t c đi u ch nh, h y b . Khi ườ
đi u ch nh, h y b di n tích th c hi n d án trong k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n ế
sau 03 k k ho ch s d ng đt hàng năm đc duy t thì quy ho ch s d ng đt, quy ho ch chi ế ượ
ti t xây d ng v n còn pháp lý và n u không đi u ch nh quy ho ch s d ng đt, quy ho ch chi ế ế
ti t xây d ng mà ch đi u ch nh, h y b di n tích th c hi n d án trong k ho ch s d ng đt ế ế
hàng năm c p huy n thì th c ch t, khi đó ng i s d ng đt ch đc th c hi n các quy n phù ườ ượ
h p v i quy ho ch s d ng đt, quy ho ch chi ti t xây d ng đc duy t và quy ho ch s d ng ế ượ
đt t i khu v c s đc ti p t c th c hi n sau đó. ượ ế
b) N i dung tr l i, h ng d n: ướ
Vi c đi u ch nh, h y b di n tích thu h i ho c chuy n m c đích đã đc ghi trong k ho ch s ượ ế
d ng đt hàng năm c p huy n mà 03 năm ch a th c hi n đc th c hi n trong trình t , th t c ư ượ
và h s ơ đi u ch nh quy ho ch s d ng đt c p huy n đã đc quy đnh t i Đi u 46 Lu t Đt ượ
đai đã đc s a đi, b sung trong Lu t s a đi, bượ sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan
đn quy ho ch. Tr ng h p ch a đi u ch nh quy ho ch s d ng đt c p huy n thì ng i s ế ườ ư ườ
d ng đt đc th c hi n các quy n theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u 49 Lu t Đt đai (đã đc ượ ượ
s a đi, b sung trong Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ế
ho ch).
Hi n nay, B Tài nguyên và Môi tr ng đang ch đo nghiên c u, ban hành quy đnh chi ti t liên ườ ế
quan đn quy ho ch, k ho ch s d ng đt trong Lu t Quy ho ch và Lu t s a đi, b sung m tế ế
s đi u c a 37 lu t liên quan đn quy ho ch, trong đ ế ó s s a đi, b sung quy đnh l p k ế
ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n.
2. V ng m c liên quan đn công tác giao đt, cho thuê, chuy n m c đích s d ng đt, c ư ế
ph n hóa
2.1. V th m đnh nhu c u s d ng đt, đi u ki n giao - thuê - chuy n m c đích s d ng
đt (Đi m 1 M c II)
a) N i dung v ng m c, ki n ngh ướ ế
M t trong s các đi u ki n ng i đc giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s ườ ượ
d ng đt đ th c hi n d án đu t đc quy đnh t i Đi u 58 Lu t Đt đai, Đi u 14 Ngh đnh ư ượ
s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph là ph i có năng l c tài chính đ
đm b o vi c th c hi n d án. Năng l c tài chính th c hi n d án là ch đu t ph i có v n ư
thu c s h u c a mình đ th c hi n d án không th p h n 20% t ng m c đu t đi v i d án ơ ư
có quy mô s d ng đt d i 20 héc ta; không th p h n 15% t ng m c đu t đi v i d án có ướ ơ ư
quy mô s d ng đt t 20 héc ta tr lên và có kh năng huy đng v n đ th c hi n d án t các
t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng n c ngoài và các t ch c, cá nhân khác. Nh v y, c n ướ ư
quy đnh có thành ph n h s và cách th c th m đnh n i dung này (nh : Thành ph n h s có ơ ư ơ
Báo cáo tài chính có ki m toán c a ch đu t năm li n k , cam k t h tr v n c a t ư ế ch c tín
d ng, ...; xác đnh t ng v n đu t d án theo su t đu t đc B Xây d ng ban hành). ư ư ượ
Theo quy đnh t i Thông t 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014, văn b n th m đnh ư
nhu c u s d ng đt, đi u ki n giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt
đc l p trên c s h s giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt và ý ượ ơ ơ
ki n t i cu c h p th m đnh ho c k t qu ki m tra th c đa. Tuy nhiên, h s giao đt, cho thuêế ế ơ
đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt không có thành ph n văn b n nào đ trên c s đó ơ
xác đnh ch đu t có đ năng l c tài chính th c hi n d án. Ngoài ra, năng l c tài chính c a ư
ch đu t có th có bi n đng trong th i gian d án ch a đc quy t đnh ch tr ng đu t , ư ế ư ượ ế ươ ư
ch a đc quy t đnh giao - thuê - chuy n m c đích s d ng đt.ư ượ ế
B Tài nguyên và Môi tr ng có h ng d n, quy đnh c th v thành ph n h s và cách th c ườ ướ ơ
th m đnh n i dung này (nh : Thành ph n h s ph i có Báo cáo tài chính có ki m toán c a ch ư ơ
đu t năm li n k , cam k t h tr v n c a t ch c tín d ng, ...; xác đnh t ng v n đu t d ư ế ư
án theo su t đu t đc B Xây d ng ban hành). ư ượ
b) N i dung tr l i, h ng d n: ướ
V đi u ki n đi v i ng i đc giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng ườ ượ
đt, pháp lu t đt đai đã quy đnh c th nh sau: ư
- T i Kho n 3 Đi u 58 Lu t Đt đai năm 2013 quy đnh: “3. Ng i đc Nhà n c giao đt, ườ ượ ướ
cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt đ th c hi n d án đu t ph i có các ư
đi u ki n sau đây:
a) Có năng l c tài chính đ b o đm vi c s d ng đt theo ti n đ c a d án đu t ; ế ư
b) Ký qu theo quy đnh c a pháp lu t v đu t ; ư
c) Không vi ph m quy đnh c a pháp lu t v đt đai đ i v i tr ường h p đang s d ng đt do
Nhà n c giao đt, cho thuê đt đ th c hi n d án đu t khác.”ướ ư
- T i Kho n 2 Đi u 14 Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP c a Chính ph quy đnh: “2. Đi u ki n v
năng l c tài chính đ b o đm vi c s d ng đt theo ti n đ c a d án đu t đc quy đnh ế ư ượ
nh sau:ư
a) Có v n thu c s h u c a mình đ th c hi n d án kh ông th p h n 20% t ng m c đu t đi ơ ư
v i d án c ó quy mô s d ng đt d i 20 héc ta; không th ướ p h n 15% t ng m c đu t đi v i ơ ư
d án có quy mô s d ng đt t 20 héc ta tr lên;
b) Có kh năng huy đng v n đ th c hi n d án t các t ch c tín d ng, chi nhánh ng ân hàng
n c ngoài và các tướ ch c, cá nhân khác”.
Đi v i thành ph n h s và cách th c th m đnh v năng l c tài chính, kh năng huy đng ơ
v n,... đ ngh Quý y ban có ý ki n đn Th t ng Chính ph đ giao các c quan nhà n c ế ế ướ ơ ướ
có th m quy n gi i đáp theo ch c năng, nhi m v đã đc pháp lu t quy đnh. ượ
2.2. V văn b n ch p thu n đu t (Đi m 2 M c II) ư
a) N i dung v ng m c, ướ ki n nghế
Thành ph n h s quy đnh t i Đi u 3 Thông t s 30/2014/BTNMT là văn b n ch p thu n đu ơ ư
t đc hi u là Văn b n ch p thu n đu t theo Ngh đnh s 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 ư ượ ư
năm 2013 v qu n lý đu t phát tri n đô th hay là văn b n chung v ch p thu n ch tr ng ư ươ
đu t theo Lu t Nhà , quy t đnh ch tr ng đu t theo Lu t Đu t . Đ th ng nh t trong ư ế ươ ư ư
cách áp d ng, ki n ngh B Tài nguyên và Môi tr ng có h ng d n v n i dung này. ế ườ ướ
b) N i dung tr l i, h ng d n ướ
Theo quy đnh t i Kho n 1 Đi u 193 Lu t Đt đai năm 2013 thì vi c nh n chuy n nh ng, ượ
nh n góp v n, thuê quy n s d ng đt nông nghi p đ th c hi n d án đu t s n xu t, kinh ư
doanh phi nông nghi p ph i có văn b n ch p thu n c a c quan nhà n c có th m quy n đi ơ ướ
v i t ch c kinh t nh n chuy n nh ng, nh n góp v n, thuê quy n s d ng đt nông nghi p ế ượ
đ th c hi n d án;
Thành ph n h s giao đt, cho thuê đt không thông qua đu giá quy n s d ng đt đi v i ơ
tr ng h p thu c th m quy n giao đt, cho thuê đt c a y ban nhân dân t nh, thành ph tr c ườ
thu c Trung ng ph i đm b o theo đúng quy đnh t i Đi u 3 Thông t s 30/2014/BTNMT ươ ư
ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng (B n sao gi y ch ng nh n đu t ườ ư
ho c văn b n ch p thu n đu t kèm theo b n thuy t minh d án đu t ). ư ế ư