
B TÀI NGUYÊN VÀỘ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 3886/BTNMT-ố
TCQLĐĐ
V/v tr l i v ng m c, ki n ngh trong ả ờ ướ ắ ế ị
lĩnh v c đt đai trên đa bàn thành ph ự ấ ị ố
H Chí Minhồ
Hà N i, ngày ộ13 tháng 8 năm 2019
Kính g i:ử y ban nhân dân ThỦành ph H Chố ồ í Minh
B Tài nguyên và Môi tr ng nh n đc Công văn s 5758/UBND-ĐT ộ ườ ậ ượ ố ngày 22 tháng 12 năm
2018 v v ng m c, kề ướ ắ iến ngh ịc n tháo g trong ầ ỡ lĩnh v cự đất đai trên đa bàn Thành pịh ốH Chồí
Minh, B Tài nguyên và Môi tr ng đã rà soát các khó khăn, v ng m c và cộ ườ ướ ắ ó ý ki n h ng d nế ướ ẫ
t i ph l c kèm theo công văn này.ạ ụ ụ
Đ nghề ịy ban nhân dân Thành ph HỦ ố ồChí Minh căn c vào quy đnh cứ ị ủa pháp lu t v đt đai ậ ề ấ
và các quy đnh c a pháp lu t khác cị ủ ậ ó liên quan đ t ch c chể ổ ứ ỉđo triạ ển khai th c hi n theo ự ệ
đúng quy đnh./.ị
N i nh n:ơ ậ
- Như trên;
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Bộ tr nưở g Tr nầ Hồng Hà (để b/c);
- Th trứ ưởng Nguy n Thễ ị Phưng Hoa (đơ b/cể);
- S TN&MT Thởành phố Hồ Chí Minh;
- L uư: VT, VP(TH), TCQLĐĐ (VP).
TUQ. B TR NGỘ ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
T NG C C QU N LÝ ĐT ĐAIỔ Ụ Ả Ấ
Mai Văn Ph nấ
PH L CỤ Ụ
TR L I CÁC KI N NGH C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH THEOẢ Ờ Ế Ị Ủ Ủ Ố Ồ
Đ NGH T I CÔNG VĂN S 5758/UBND-ĐT NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2018Ề Ị Ạ Ố
(Ban hành kèm theo Công văn s ố /BTNMT-TCQLĐĐ ngày tháng năm 2019 c a B Tàiủ ộ
nguyên và Môi tr ng)ườ
1. V ng m c liên quan trong công tác l p quy ho ch, k ho ch s d ng đtướ ắ ậ ạ ế ạ ử ụ ấ
1.1. K ếho ch s d ng đt hàng năm c p huy n (Đi m 1 M c I)ạ ử ụ ấ ấ ệ ể ụ
a) N i dung v ng m c, ộ ướ ắ ki n nghế ị
Trong quá trình l p, th m đnh, phê duy t k ho ch s d ng đt hậ ẩ ị ệ ế ạ ử ụ ấ àng năm c p huy n đi v i ấ ệ ố ớ
qu n trên đa bàn thành ph H Chí Minh, ki n ngh đc phép c p nh t các n i dung thay đậ ị ố ồ ế ị ượ ậ ậ ộ i ổ

trong Đi u ch nh quy ho ch xây d ng đô th (các quy ho ch phân khu t l 1/2000, 1/500) vào kề ỉ ạ ự ị ạ ỷ ệ ế
ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n đi v i các qu n trên đa bàn thành ph H Chí Minh ạ ử ụ ấ ấ ệ ố ớ ậ ị ố ồ
(m c dù các n i dung thay đi trong Đi u ch nh quy ho ch xây d ng đô th (các quy ho ch phân ặ ộ ổ ề ỉ ạ ự ị ạ
khu t l 1/2000, 1/500) có khác v i Quy ho ch s d ng đt đn năm 2020, k ho ch s d ng ỷ ệ ớ ạ ử ụ ấ ế ế ạ ử ụ
đt 5 năm k đu (2011 - 2015) c a c p huy n c a qu n n i thành trên đa bàn thành ph H ấ ỳ ầ ủ ấ ệ ủ ậ ộ ị ố ồ
Chí Minh đã đc phê duy t).ượ ệ
Thành ph H Chí Minh s c p nh t các ch tiêu s d ng đt trong quy ho ch xây d ng đô th ố ồ ẽ ậ ậ ỉ ử ụ ấ ạ ự ị
nêu trên vào các ch tiêu s d ng đt c a các qu n đc phân b t quy ho ch s d ng đt c p ỉ ử ụ ấ ủ ậ ượ ổ ừ ạ ử ụ ấ ấ
t nh khi l p, th m đnh, phê duy t Đi u ch nh quy ho ch s d ng đt đn năm 2020, k ho ch ỉ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ạ ử ụ ấ ế ế ạ
s d ng đt 5 năm k cu i (2016 - 2020) c a c p huy n trên đa bàn thành ph H Chí Minh.ử ụ ấ ỳ ố ủ ấ ệ ị ố ồ
b) N i dung trộ ảl i, h ng d n:ờ ướ ẫ
V vi c l p k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n, B Tài nguyên và Môi tr ng đã có cácề ệ ậ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ ộ ườ
văn b n g i y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (Công văn s ả ử Ủ ỉ ố ự ộ ươ ố
4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 v vi c l p k ho ch s d ng đt năm ề ệ ậ ế ạ ử ụ ấ
2016; Công văn s 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05 tháng 8 năm 2016 v vi c l p k ho ch s ố ề ệ ậ ế ạ ử
d ng đt năm 2017 và Công văn s 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 v vi c ụ ấ ố ề ệ
l p k hoậ ế ạch s d ng đt năm 2018).ử ụ ấ
Kho n 3 Đi u 51 Lu t Đt đai đã đc s a đi, b sung t i Kho n 1 Đi u 6 Lu t s a đi, b ả ề ậ ấ ượ ử ổ ổ ạ ả ề ậ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch quy đnh: ộ ố ề ủ ậ ế ạ ị “Quy ho ch s d ng đt ạ ử ụ ấ
c p huy n và k ho ch s d ng đt đã tri n khai l p, đi u ch nh, th m đnh tr c ngày 01 ấ ệ ế ạ ử ụ ấ ể ậ ề ỉ ẩ ị ướ
tháng 01 năm 2019 thì ti p t c đc l p, đi u ch nh, th m đnh phê duy t theo quy đnh c a ế ụ ượ ậ ề ỉ ẩ ị ệ ị ủ
Lu t Đt đai s 45/2013/QH13 và các văn ậ ấ ố bản quy đnh chịi ti t c a Lu t Đt đai s ế ủ ậ ấ ố
45/2013/QH13 nh ng ph i đc phê duy t tr c ngày 01 tháng 7 năm 2019ư ả ượ ệ ướ ”.
Đ ngh Quý y ban th c hi n theo đúng quy đnh c a pháp lu t đt đai, pháp lu t quy ho ch và ề ị Ủ ự ệ ị ủ ậ ấ ậ ạ
pháp lu t có liên quan.ậ
1.2. Đăng ký k ếho ch s d ng đt c a h gia đình cá nhân trong k ho ch s d ng đt ạ ử ụ ấ ủ ộ ế ạ ử ụ ấ
hàng năm c p huy n (Đi m 2 M c ấ ệ ể ụ I)
a) N i ộdung v ng m c, ki n nghướ ắ ế ị
Đ ngh B Tài nguyên và Môi tr ng h ng d n, quy đnh rõ v trình t , th t c đăng ký k ề ị ộ ườ ướ ẫ ị ề ự ủ ụ ế
ho ch s d ng đt c a h gia đình cá nhân trong k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n.ạ ử ụ ấ ủ ộ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ
b) N i dung tr ộ ả l i, h ng d n:ờ ướ ẫ
Quy trình l p k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n đã đc quy đnh trong Thông t s ậ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ ượ ị ư ố
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh v ủ ộ ườ ị ề
l p, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch s d ng đt. Tuy nhiên, t ngày 01 tháng 7 năm 2019, Lu tậ ề ỉ ạ ế ạ ử ụ ấ ừ ậ
s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch có hi u l c thi hành thì ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ ệ ự
Thông t s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ư ố ủ ộ ườ
không còn hi u l c thi hành.ệ ự
Hi n nay, B Tài nguyên và Môi tr ng đang ch đo nghệ ộ ườ ỉ ạ iên c u, ban hành quy đnh chi ti t liên ứ ị ế
quan đn quy ho ch, k ho ch s d ng đt trong Lu t Quy ho ch và Lu t s a đi, b sung m tế ạ ế ạ ử ụ ấ ậ ạ ậ ử ổ ổ ộ

s đi u c a 37 lu t liên quan đn quy ho ch, trong đó s s a đi, b sung quy đnh l p k ố ề ủ ậ ế ạ ẽ ử ổ ổ ị ậ ế
ho ch s d ng đt hạ ử ụ ấ àng năm c p huy n.ấ ệ
1.3. V bề ổsung k ho ch s ế ạ ử d ng đt hàng năm c p huy n (Đi m 3 M c ụ ấ ấ ệ ể ụ I)
a) N i dung v ng mộ ướ ắc, ki n nghế ị
Hi n nay, B TNMT ch a ban hành Thông t h ng d n thi hành Ngh đnh 01/2017/NĐ-CP, tuyệ ộ ư ư ướ ẫ ị ị
nhiên kho n 5 b sung vào Đi u 6 và kho n 6 b sung vào Đi u 9 c a Ngh đnh 43/2014/NĐ-CPả ổ ề ả ổ ề ủ ị ị
đã quy đnh thành ph n h s (không cị ầ ồ ơ ó thành ph n là báo cáo thuy t minh nh l p k ho ch s ầ ế ư ậ ế ạ ử
d ng đt hàng năm), trình t và th i gian th c hi n; ngoài ra, t i Đi u 6 và Đi u 9 Ngh đnh s ụ ấ ự ờ ự ệ ạ ề ề ị ị ố
43/2014/NĐ-CP (sau khi đc b sung b i Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP không quy đnh B ượ ổ ở ị ị ố ị ộ
TNMT quy đnh chi ti t đi u này. Đ ngh B TNMT cị ế ề ề ị ộ ó ý ki n hế ướng d n, xác đnh th c hi n ẫ ị ự ệ
theo quy đnh này mà không ph i ch ban hành Thông t .ị ả ờ ư
b) N i dung trộ lả ời, h ng d n:ướ ẫ
Quy trình l p k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n đã đc quy đnh trong Thông t s ậ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ ượ ị ư ố
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh v ủ ộ ườ ị ề
l p, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch s d ng đt. Tuy nhiên, t ngày 01 tháng 7 năm 2019, Lu tậ ề ỉ ạ ế ạ ử ụ ấ ừ ậ
s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch có hi u l c thi hành thì ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ ệ ự
Thông t s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ư ố ủ ộ ườ
không còn hi u l c thi hành.ệ ự
Hi n nay, B Tài nguyên và Môi tr ng đang ch đo nghiên c u, ban hành quy đnh chi ti t liên ệ ộ ườ ỉ ạ ứ ị ế
quan đn quy ho ch, k ho ch s d ng đt trong Lu t Quy ho ch và Lu t s a đi, b sung m tế ạ ế ạ ử ụ ấ ậ ạ ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a 37 lu t liên quan đn quy ho ch, trong đó s s a đi, b sung quy đnh l p k ố ề ủ ậ ế ạ ẽ ử ổ ổ ị ậ ế
ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n.ạ ử ụ ấ ấ ệ
1.4. Quy đnh rõ v trình t , th tị ề ự ủ ục đi u ch nh, hề ỉ y ủb các công trỏình d án ghi vào k ự ế
ho ch s d ng đt 03 năm mà ch a th c hi n theo quy đnh t i Kho n 3, Đi u 49 Lu t Đtạ ử ụ ấ ư ự ệ ị ạ ả ề ậ ấ
đai năm 2013 (Đi m 4 M c I)ể ụ
a) N i dung v ng m c, kiộ ướ ắ ến nghị
Đ ngh B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh rõ v trình t , th t c đi u ch nh, h y b . Khi ề ị ộ ườ ị ề ự ủ ụ ề ỉ ủ ỏ
đi u ch nh, h y b di n tích th c hi n d án trong k ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n ề ỉ ủ ỏ ệ ự ệ ự ế ạ ử ụ ấ ấ ệ
sau 03 k k ho ch s d ng đt hàng năm đc duy t thì quy ho ch s d ng đt, quy ho ch chiỳ ế ạ ử ụ ấ ượ ệ ạ ử ụ ấ ạ
ti t xây d ng v n còn pháp lý và n u không đi u ch nh quy ho ch s d ng đt, quy ho ch chi ế ự ẫ ế ề ỉ ạ ử ụ ấ ạ
ti t xây d ng mà ch đi u ch nh, h y b di n tích th c hi n d án trong k ho ch s d ng đt ế ự ỉ ề ỉ ủ ỏ ệ ự ệ ự ế ạ ử ụ ấ
hàng năm c p huy n thì th c ch t, khi đó ng i s d ng đt ch đc th c hi n các quy n phù ấ ệ ự ấ ườ ử ụ ấ ỉ ượ ự ệ ề
h p v i quy ho ch s d ng đt, quy ho ch chi ti t xây d ng đc duy t và quy ho ch s d ng ợ ớ ạ ử ụ ấ ạ ế ự ượ ệ ạ ử ụ
đt t i khu v c s đc ti p t c th c hi n sau đó.ấ ạ ự ẽ ượ ế ụ ự ệ
b) N i dộung tr l i, h ng d n:ả ờ ướ ẫ
Vi c đi u ch nh, h y b di n tích thu h i ho c chuy n m c đích đã đc ghi trong k ho ch s ệ ề ỉ ủ ỏ ệ ồ ặ ể ụ ượ ế ạ ử
d ng đt hàng năm c p huy n mà 03 năm ch a th c hi n đc th c hi n trong trình t , th t c ụ ấ ấ ệ ư ự ệ ượ ự ệ ự ủ ụ
và h s ồ ơ đi u ch nh quy ho ch s d ng đt c p huy nề ỉ ạ ử ụ ấ ấ ệ đã đc quy đnh t i Đi u 46 Lu t Đt ượ ị ạ ề ậ ấ
đai đã đc s a đi, b sung trong Lu t s a đi, bượ ử ổ ổ ậ ử ổ ổsung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan ộ ố ề ủ ậ

đn quy ho ch. Tr ng h p ch a đi u ch nh quy ho ch s d ng đt c p huy n thì ng i s ế ạ ườ ợ ư ề ỉ ạ ử ụ ấ ấ ệ ườ ử
d ng đt đc th c hi n các quy n theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u 49 Lu t Đt đai (đã đc ụ ấ ượ ự ệ ề ị ạ ả ề ậ ấ ượ
s a đi, b sung trong Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ử ổ ổ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế
ho ch).ạ
Hi n nay, B Tài nguyên và Môi tr ng đang ch đo nghiên c u, ban hành quy đnh chi ti t liên ệ ộ ườ ỉ ạ ứ ị ế
quan đn quy ho ch, k ho ch s d ng đt trong Lu t Quy ho ch và Lu t s a đi, b sung m tế ạ ế ạ ử ụ ấ ậ ạ ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a 37 lu t liên quan đn quy ho ch, trong đố ề ủ ậ ế ạ ó s s a đi, b sung quy đnh l p k ẽ ử ổ ổ ị ậ ế
ho ch s d ng đt hàng năm c p huy n.ạ ử ụ ấ ấ ệ
2. V ng m c liên quan đn công tác giao đt, cho thuê, chuy n m c đích s d ng đt, c ướ ắ ế ấ ể ụ ử ụ ấ ổ
ph n hóaầ
2.1. V th m đnh nhu c u s d ng đt, đi u ề ẩ ị ầ ử ụ ấ ề ki n giao ệ- thuê - chuy n m c đích s d ng ể ụ ử ụ
đt (Đi m 1 M c II)ấ ể ụ
a) N i dung v ng m c, ki n nghộ ướ ắ ế ị
M t trong s các đi u ki n ng i đc giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s ộ ố ề ệ ườ ượ ấ ấ ể ụ ử
d ng đt đ th c hi n d án đu t đc quy đnh t i Đi u 58 Lu t Đt đai, Đi u 14 Ngh đnhụ ấ ể ự ệ ự ầ ư ượ ị ạ ề ậ ấ ề ị ị
s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph là ph i có năng l c tài chính đ ố ủ ủ ả ự ể
đm b o vi c th c hi n d án. Năng l c tài chính th c hi n d án là ch đu t ph i có v n ả ả ệ ự ệ ự ự ự ệ ự ủ ầ ư ả ố
thu c s h u c a mình đ th c hi n d án không th p h n 20% t ng m c đu t đi v i d án ộ ở ữ ủ ể ự ệ ự ấ ơ ổ ứ ầ ư ố ớ ự
có quy mô s d ng đt d i 20 héc ta; không th p h n 15% t ng m c đu t đi v i d án có ử ụ ấ ướ ấ ơ ổ ứ ầ ư ố ớ ự
quy mô s d ng đt t 20 héc ta tr lên và có kh năng huy đng v n đ th c hi n d án t các ử ụ ấ ừ ở ả ộ ố ể ự ệ ự ừ
t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng n c ngoài và các t ch c, cá nhân khác. Nh v y, c n ổ ứ ụ ướ ổ ứ ư ậ ầ
quy đnh có thành ph n h s và cách th c th m đnh n i dung này (nh : Thành ph n h s có ị ầ ồ ơ ứ ẩ ị ộ ư ầ ồ ơ
Báo cáo tài chính có ki m toán c a ch đu t năm li n k , cam k t h tr v n c a tể ủ ủ ầ ư ề ề ế ỗ ợ ố ủ ổch c tín ứ
d ng, ...; xác đnh t ng v n đu t d án theo su t đu t đc B Xây d ng ban hành).ụ ị ổ ố ầ ư ự ấ ầ ư ượ ộ ự
Theo quy đnh t i Thông t 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014, văn b n th m đnh ị ạ ư ả ẩ ị
nhu c u s d ng đt, đi u ki n giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt ầ ử ụ ấ ề ệ ấ ấ ể ụ ử ụ ấ
đc l p trên c s h s giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt và ý ượ ậ ơ ở ồ ơ ấ ấ ể ụ ử ụ ấ
ki n t i cu c h p th m đnh ho c k t qu ki m tra th c đa. Tuy nhiên, h s giao đt, cho thuêế ạ ộ ọ ẩ ị ặ ế ả ể ự ị ồ ơ ấ
đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt không có thành ph n văn b n nào đ trên c s đó ấ ể ụ ử ụ ấ ầ ả ể ơ ở
xác đnh ch đu t có đ năng l c tài chính th c hi n d án. Ngoài ra, năng l c tài chính c a ị ủ ầ ư ủ ự ự ệ ự ự ủ
ch đu t có th có bi n đng trong th i gian d án ch a đc quy t đnh ch tr ng đu t , ủ ầ ư ể ế ộ ờ ự ư ượ ế ị ủ ươ ầ ư
ch a đc quy t đnh giao - thuê - chuy n m c đích s d ng đt.ư ượ ế ị ể ụ ử ụ ấ
B Tài nguyên và Môi tr ng có h ng d n, quy đnh c th v thành ph n h s và cách th c ộ ườ ướ ẫ ị ụ ể ề ầ ồ ơ ứ
th m đnh n i dung này (nh : Thành ph n h s ph i có Báo cáo tài chính có ki m toán c a ch ẩ ị ộ ư ầ ồ ơ ả ể ủ ủ
đu t năm li n k , cam k t h tr v n c a t ch c tín d ng, ...; xác đnh t ng v n đu t d ầ ư ề ề ế ỗ ợ ố ủ ổ ứ ụ ị ổ ố ầ ư ự
án theo su t đu t đc B Xây d ng ban hành).ấ ầ ư ượ ộ ự
b) N i dung tr ộ ả l i, h ng d n:ờ ướ ẫ
V đi u ki n đi v i ng i đc giao đt, cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng ề ề ệ ố ớ ườ ượ ấ ấ ể ụ ử ụ
đt, pháp lu t đt đai đã quy đnh c th nh sau:ấ ậ ấ ị ụ ể ư

- T i Kho n 3 Đi u 58 Lu t Đt đai năm 2013 quy đnh: ạ ả ề ậ ấ ị “3. Ng i đc Nhà n c giao đt, ườ ượ ướ ấ
cho thuê đt, cho phép chuy n m c đích s d ng đt đ th c hi n d án đu t ph i có các ấ ể ụ ử ụ ấ ể ự ệ ự ầ ư ả
đi u ki n sau đây:ề ệ
a) Có năng l c tài chính đ ự ể b o đm vi c s d ng đt theo ti n đ c a d án đu t ;ả ả ệ ử ụ ấ ế ộ ủ ự ầ ư
b) Ký qu theo quy đnh c a pháp lu t v đu t ;ỹ ị ủ ậ ề ầ ư
c) Không vi ph m quy đnh c a pháp lu t v đt đai đạ ị ủ ậ ề ấ ối v i trớ ường h p đang s d ng đt do ợ ử ụ ấ
Nhà n c giao đt, cho thuê đt đ th c hi n d án đu t khác.”ướ ấ ấ ể ự ệ ự ầ ư
- T i Kho n 2 Đi u 14 Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP c a Chính ph quy đnh: ạ ả ề ị ị ố ủ ủ ị “2. Đi u ki n v ề ệ ề
năng l c tài chính đ b o đm vi c s d ng đt theo ti n đ c a d án đu t đc quy đnh ự ể ả ả ệ ử ụ ấ ế ộ ủ ự ầ ư ượ ị
nh sau:ư
a) Có v n thu c s h u c a mình đ th c hi n d án khố ộ ở ữ ủ ể ự ệ ự ông th p h n 20% t ng m c đu t đi ấ ơ ổ ứ ầ ư ố
v i d án cớ ự ó quy mô s d ng đt d i 20 héc ta; không thử ụ ấ ướ ấp h n 15% t ng m c đu t đi v i ơ ổ ứ ầ ư ố ớ
d án cựó quy mô s dử ụng đt t 20 héc ta tr lên;ấ ừ ở
b) Có kh năng huy đng v n đ th c hi n d án t các t ch c tín d ng, chi nhánh ngả ộ ố ể ự ệ ự ừ ổ ứ ụ ân hàng
n c ngoài và các tướ ổch c, cá nhân khác”.ứ
Đi v i thành ph n h s và cách th c th m đnh v năng l c tài chính, kh năng huy đng ố ớ ầ ồ ơ ứ ẩ ị ề ự ả ộ
v n,... đ ngh Quý y ban có ý ki n đn Th t ng Chính ph đ giao các c quan nhà n c ố ề ị Ủ ế ế ủ ướ ủ ể ơ ướ
có th m quy n gi i đáp theo ch c năng, nhi m v đã đc pháp lu t quy đnh.ẩ ề ả ứ ệ ụ ượ ậ ị
2.2. V văn b n ch p thu n đu t (Đi m 2 M c II)ề ả ấ ậ ầ ư ể ụ
a) N i dung v ng m c, ộ ướ ắ ki n nghế ị
Thành ph n h s quy đnh t i Đi u 3 Thông t s 30/2014/BTNMT là văn b n ch p thu n đu ầ ồ ơ ị ạ ề ư ố ả ấ ậ ầ
t đc hi u là Văn b n ch p thu n đu t theo Ngh đnh s 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 ư ượ ể ả ấ ậ ầ ư ị ị ố
năm 2013 v qu n lý đu t phát tri n đô th hay là văn b n chung v ch p thu n ch tr ng ề ả ầ ư ể ị ả ề ấ ậ ủ ươ
đu t theo Lu t Nhà , quy t đnh ch tr ng đu t theo Lu t Đu t . Đ th ng nh t trong ầ ư ậ ở ế ị ủ ươ ầ ư ậ ầ ư ể ố ấ
cách áp d ng, ki n ngh B Tài nguyên và Môi tr ng có h ng d n v n i dung này.ụ ế ị ộ ườ ướ ẫ ề ộ
b) N i dung tr l i, h ng d nộ ả ờ ướ ẫ
Theo quy đnh t i Kho n 1 Đi u 193 Lu t Đt đai năm 2013 thì vi c nh n chuy n nh ng, ị ạ ả ề ậ ấ ệ ậ ể ượ
nh n góp v n, thuê quy n s d ng đt nông nghi p đ th c hi n d án đu t s n xu t, kinh ậ ố ề ử ụ ấ ệ ể ự ệ ự ầ ư ả ấ
doanh phi nông nghi p ph i có văn b n ch p thu n c a c quan nhà n c có th m quy n đi ệ ả ả ấ ậ ủ ơ ướ ẩ ề ố
v i t ch c kinh t nh n chuy n nh ng, nh n góp v n, thuê quy n s d ng đt nông nghi p ớ ổ ứ ế ậ ể ượ ậ ố ề ử ụ ấ ệ
đ th c hi n d án;ể ự ệ ự
Thành ph n h s giao đt, cho thuê đt không thông qua đu giá quy n s d ng đt đi v i ầ ồ ơ ấ ấ ấ ề ử ụ ấ ố ớ
tr ng h p thu c th m quy n giao đt, cho thuê đt c a y ban nhân dân t nh, thành ph tr c ườ ợ ộ ẩ ề ấ ấ ủ Ủ ỉ ố ự
thu c Trung ng ph i đm b o theo đúng quy đnh t i Đi u 3 Thông t s 30/2014/BTNMT ộ ươ ả ả ả ị ạ ề ư ố
ngày 02 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng (B n sao gi y ch ng nh n đu t ủ ộ ườ ả ấ ứ ậ ầ ư
ho c văn b n ch p thu n đu t kèm theo b n thuy t minh d án đu t ).ặ ả ấ ậ ầ ư ả ế ự ầ ư

