B Y TÊ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3886/BYT-KH-TC
V/v h ng d n xây d ng Kê ho ch phát ướ
tri n KT-XH và D toán NSNN năm
2020 ngành y tê.
Hà N i, ngày 08 tháng 7 năm 2019
Kính g i: S Y t các t ế inh, thành ph tr c thu c trung ư nơg
Căn c Ch th s ô 16/CT-TTg ngày 25/6/2019 c a Th t ng Chính ph v xây d ng K ho ch ướ ế
phát tri n kinh t - xã h i và D toán NSNN năm 2020; ế
Căn c Ch th s 17/CT-TTg ngày 27/6/2019 c a Th t ng Chính ph v xây d ng K ho ch ướ ế
tài chính 05 năm giai đo n 2021-2025;
Căn c Công văn s 4538/BKHĐT-TH ngày 03/7/2019 c a B K ho ch và Đu t v Khung ế ư
h ng d n xây d ng K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020;ướ ế ế ư
Căn c Thông t s 38/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 c a B Tài chính h ng d n xây d ng d ư ướ
toán ngân sách nhà n c năm 2020, kướ ê ho ch tài chinh - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, ướ
k ho ch tài chính 05 năm t nh, thành phế ô tr c thu c trung ng giai đo n 2021-2025; ươ
B Y t đ ngh S Y t ế ê các t nh, thành ph tr c thu c trung ng xây d ng K ho ch phát ươ ế
tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020, d toán ngân sách nhà n c năm 2020, k ho ch ế ư ướ ế
tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, k ho ch tài chính 05 năm giai đo n 2021-ướ ế
2025 cua ngành y t v i nh ng yêu c u và n i dung ch y u theo văn b n đính kèm.ế ế
N i dung k ho ch và d toán nêu trên đ ngh g i v B Y t (V K ế ế ê ho ch - Tài chính) tr cướ
ng ay 07/8/2019 đ t ng h p, báo cáo các Uy ban liên quan c a Qu c h i, B K ho ch và Đu ế
t , B Tài chính.ư
Đ ngh các S Y t t nh/thành ph tr c thu c Trung ng kh n tr ng t ch c th c hi n./. ế ươ ươ
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- UBND các t nh, thành phô;
- B Tài chính; B KH-ĐT;
- UBCVĐXH, UBTCNS cua QH;
- B tr ng (đ báo cáo); ưở
- Các Th ư trương;
- Các V , C c, T ông c c, TTra, VP B ;
- L u: VT, KH-TC;ư
KT. BÔ TR NG ƯƠ
TH TR NGƯ ƯƠ
Nguyên Tr ng S n ươ ơ
H NG DÂNƯỚ
XÂY D NG KÊ HO CH PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I VÀ ĐU T CÔNG NĂM 2020, Ư
D TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ N C NĂM 2020, K HO CH TÀI CHÍNH - NSNN 03 NĂM ƯỚ
2020-2022, K HO CH TÀI CHINH 05 NĂM GIAI ĐO N 2021-2025 C A NGÀNH Y T
(Ban hành kèm theo Công văn s 3886/BYT-KH-TC ngày 08/7/2019 c a B Y t ) ế
Căn c Ch th s ô 16/CT-TTg ngày 25/6/2019 ca Th t ng Chính ph v xây d ng K ho ch ướ ế
phát tri n kinh t - xã h i và D toán NSNN năm 2020; ế
Căn c Ch th sô 17/CT-TTg ngày 27/6/2019 c a Th t ng Chính ph ướ u v xây d ng K ho ch ế
tài chính 05 năm giai đo n 2021-2025;
Căn c Công văn sô 4538/BKHĐT-TH ngày 03/7/2019 c a B K ho ch và Đu t v Khung ế ư
h ng d n xây d ng Kướ ê ho ch phát tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020; ế ư
Căn c Thông t s 38/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 c a B Tài chính h ng d n xây d ng d ư ướ
toán ngân sách nhà n c năm 2020, k ho ch tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, ướ ế ướ
k ho ch tế ai chính 05 năm t nh, thành ph tr c thu c trung ng giai đo n 2021-2025; ươ
B Y t đ ngh S Y t các t nh, thành ph tr c thu c trung ng xây d ng K ho ch phát ế ế ươ ế
tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020, d toán ngân sách nhà n c năm 2020, k ho ch ế ư ướ ế
tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, k ho ch tài chính 05 năm giai đo n 2021-ướ ế
2025 c a ngành y t v i nh ng yêu c u và n i dung ch y u sau: ế ế
Ph n I
KÊ HO CH PHÁT TRIÊN KINH T - XÃ H I 2020
A. TÌNH HÌNH TH C HI N K HO CH PHÁT TRIÊN KINH T - XA H I NĂM 2019Ư
I. Đánh giá tình hình th c hi n Kê ho ch phát tri n kinh t - xã h i năm 2019 ế
Căn c các m c tiêu, ch tiêu, đnh h ng phát tri n trong các N ướ gh quy t Đi h i XII c a Đng, ế
Ngh quy t c a Qu c h i, Ngh quy t c a H i đ ế ế ông nhân dân các c p v phát tri n kinh t - xã ế
h i năm 2019 và giai đo n 5 n ăm 2016 - 2020, các S Y t đánh giá và c tình hình th c hi n ế ướ
k ho ch phát tri n kinh t - xã h i năm 2019 c a ngành y t , bao g m: tế ế ế inh hình tri n khai th c
hi n kê ho ch; các kêt qu đt đc; t n t i v ượ a khó khăn trong vi c th c hi n k ê ho ch, c p
nh t tình hình đn th i đi m báo cáo; phân tích nguyên nhân c a các t ế ôn t i, h n ch ê; đ xu t
các gi i pháp th c hi n trong nh ng tháng còn l i và c c năm 2019. ướ
Các n i dung ch y u c n đc đánh giá nh sau: ế ượ ư
1. Các ch tiêu c b n ơ
S Y t đánh giá tình hình th c hi n các ch tiêu y t c b n đc Qu c h i, Chính ph giao cho ế ế ơ ượ
toàn ngành y t : (i) S gi ng b nh trên 10.000 dân; (ii) T l dân s tham gia b o hi m y t và ế ườ ế
các ch tiêu c b n c a ngành y t ơ ê (Chi tiêt t i Ph l c kèm theo).
2. Các nhi m v , gi i pháp ch y u ế
2.1. Cung ng d ch v y t ế
2.1.1. Y t d phòng, chăm sóc s c kh e ban đu, nâng cao s c kh eế
Đánh giá vi c th c hi n Ch ng trình s c kh e Vi t Nam theo Quy t đnh s 1092/QĐ-TTg ươ ế
ngày 02/9/2018 c a Th t ưng Chính ph : tăng c ng rèn luy n th d c, th thao, ch đ dinh ườ ế
d ng h p lý, s a h c đng, b sung vi ch t, n c s ch v sinh môi tr ng, thay đi hành vi, ưỡ ườ ướ ườ
l i s ng có h i cho s c kh e,...
Tình hình th c hi n phòng ch ng d ch b nh truy n nhi m: t l m c v a t vong các d ch b nh
l u hành so v i cùng k năm tr c, t l tiêm ch ng m r ng, công tác ch đo và ư ướ triên khai
th c hi n giám sát, phát hi n s m, qu n lý k p th i và x lý tri t đ các d ch m i phát sinh.
K t qu tri n khai các ho t đng d phòng và ki m soát các b nh không lây nhi m, đc bi t t i ế
tuyên y tê c s , chăm sóc s c kh e ng i cao tu i, y t tr ng h c, phòng ch ng b nh ngh ơ ườ ế ườ
nghi p, tai n n th ng tích, công tác qu n lý môi tr ng, hóa ch ươ ườ ât, chât th i y tê.
Báo cáo k t qu ho t đng phòng ch ng HIV/AIDS: t l m c m i so v i cùng k năm tr c, ế ướ
t l nhi m HIV/AIDS trong c ng đng, tình hình đi êu tr ARV, đi u tr b ng Methadone, cung
c p b m kim tiêm, bao cao su cho đ ơ ôi t ng nguy c cao. Các tượ ơ inh: Đi n Biên, Ngh An và S n ơ
La báo cáo kêt qu b c đ ướ âu tri n khai đi u tr Buprenorphine giai đo n I.
Tình hình th c hi n công tác qu n lý an toàn th c ph m: báo cáo s v , s ô m c, t vong do ng
đc th c ph m trên đa bàn; ho t đng nâng cao năng l c thanh tra chuyên ngành ATTP, truy n
thông, ph i h p liên ngành, thanh tra ki êm tra, giám sát.
Tình hình tri n khai Đê án xây d ng và phát tri n m ng l i y t c s trong tình hình m i theo ướ ế ơ
Quy t đnh s 2348/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph , Ch ng trình hành đng s 1379/CTr-ế ướ ươ
BYT ngày 19/12/2017 c a B Y t ê; Quyêt đnh s 2559/QĐ-BYT ngày 20/4/2018 c a B Y t v ế
K ho ch tăng c ng th c hi n đi u tr , qu n lý tăng huy t áp, đái tháo đng, hen suy n, d ế ườ ế ườ
phòng, phát hi n s m ung th ... theo nguyên lý y h c gia đ ư inh t i các tr m y t ê xa, ph ng, th ườ
tr n giai đo n 2018-2020; Thông t 39/2017/TT-BYT c ư ua B Y tê ban hành gói d ch v y t ê c ơ
b n cho tuy n y t c s . T l xã đt tiêu chí qu ế ế ơ ôc gia vê y tê theo t ng nhóm tr m và tiêu chí
ban hành t i Quy t đnh s ế ô 4667/QĐ-BYT ngày 07/11/2014 c a B Y t . Các t nh, thành ph ế
th c hi n mô hình đi m t i 26 tr m y t xã giai đo n 2018 - 2020 báo cáo tình h ế inh th c hi n
theo H ng d n sướ ô 1383/HD-BYT ngày 19/12/2017 c a B Y t . ế
2.1.2. Khám, ch a b nh, ph c h i ch c năng, y h c c truy n
Báo cáo tình hình cung ng d ch v khám b nh, ch a b nh t i đa ph ng: s ươ ô li u v t ng s c ơ
s y t , s gi ng b nh công l p và ngoài công l p, s ế ườ ô l t khám ch a b nh, công suượ ât s d ng
gi ng b nh, sườ ô b nh nhân chuyên tuyên, ...
Đánh giá vi c th c hi n Đ án gi m quá t i b nh vi n giai đo n 2013 - 2020, Đ án B nh vi n
v tinh, Đê án Luân phiên cán b y t , Đ ế ê án Bác si gia đình t i đa ph ng. K t qu th c hi n ươ ế
nâng cao ch t l ng d ch v k ượ ham b nh, chưa b nh, đôi m i toàn di n thái đ, phong cách ph c
v c a cán b y t ê, lây ng i b nh làm trung tâm và hườ ư ơng t i s hài lòng c a ng i b nh, xây ườ
d ng c s y t “Xanh - S ch - Đp”. K ơ ế êt qu áp d ng B Tiêu chí đánh giá ch ât l ng b nh ượ
vi n, ban hành quy ch b nh vi n, tri ế ên khai kh o sát s hài lòng ng i b nh, th c hi n l trình ườ
liên thông kêt qu xét nghi m, ch n đoán.
Báo cáo công tác khám ch a b nh y h c c truy n: s l ng c s y h c c truy n c công l p ượ ơ
và ngoài công l p, khoa/t y h c c ô truyên trong b nh vi n đa khoa, phòng khám đa khoa, t l
khám ch a b nh b ng y h c c truy n ho c k t h p y h c c ế ô truy n v i y h c hi n đi...
2.1.3. Chăm sóc s c khoe bà m - tr em, dân s và KHHGĐ
Đánh giá tinh hình th c hi n các gi i pháp nh ăm h n ch tai bi n s n khoa, ch ế ế ăm sóc tr c, ướ
trong và sau sinh, tăng c ng tiườ êp c n d ch v s c kh e s inh s n co ch t l ng: t l t vong bà ượ
m , tr em, t l ph n đ đc nhân viên y t ượ ê đã qua đào t o đơ, t l ph n có thai đc ượ
khám thai, t l bà m và tr s sinh đc chăm sóc sau sinh... ơ ượ
Báo cáo công tác dân s và k ho ch hóa gia đình: t c đ tăng dân s , m c sinh thay th , sàng ế ế
l c tr c sinh, s sinh, t v n và khám s c kh e ti n hôn nhân, ki m soát m t cân b ướ ơ ư ăng gi i tinh
khi sinh, cung ng ph ng ti n tránh thai, d ch v k ho ch hóa gia đình. ươ ế
2.2. Phát tri n ngu n nhân l c y t , khoa h c và công ngh ế
Đánh giá tình hình nhân l c y t đa ph ng c công l p và ngoài công l p v s ế ươ ô l ng, ch t ượ
l ng và c c u, tăng c ng nhân l c y t cho nông thôn, mi n núi, vùng sâu, vùng xa, biên gi i,ượ ơ ườ ế
h i đo và m t s ô chuyên khoa: sô bác sĩ trên 10.000 dân, d c sượ i trên 10.000 dân, t l thôn
b n/t dân ph ô có nhân viên y tê ho t đng, t l tr m y t x ế a có bác sĩ làm vi c... Kêt qu ho t
đng đào t o nâng cao năng l c, phát tri n đi ngũ nhân l c y t ; nghiên c u khoa h c công ế
ngh và ng d ng các ti n b khoa h c trong lĩnh v c y t . ế ế
2.3. Thông tin y tế
Đánh giá kh năng đáp ng đy đ, k p th i, chính xác nhu c u thông tin cho công tác qu n lý,
đi u hành các ho t đng c a ngành y t ; kh năng t ng h p, phân tích và x lý s li u, ph bi n ế ế
thông tin y t . Tình hình triếên khai k ho ch xây d ng h thế ông d ch v công tr c tuy n, ng ế
d ng công ngh thông tin trong qu n lý h s s c kh e cá nhân, b nh án đi n t , th ng kê y t ơ ế
đi n t , khám b nh, ch a b nh t xa, thanh toán BHYT.
2.4. D c, trang thi t b , công trình y tượ ế ế
Đánh giá kh năng b o đm cung ng đ thu c, v c x in, sinh ph m y t và trang thi t b y t có ế ế ế
ch t l ng v i giá c h p lý, đáp ng nhu c u phòng b nh, ch a b nh c a nhân dân. Tình hình ượ
th c hi n qu n lý, s d ng thu ôc và trang thiêt b đm b o ch t l ng, an toàn, hi u qu ; Đ án ượ
tăng c ng ki m soát kê đn thu c vườ ơ a bán thu c kê đn giai đo n 2017-2020 theo Quy t đnh s ơ ế
4041/QĐ-BYT ngày 07/9/2017 c a Bô 4tr ng B Y t ; Ch th 23/CT-TTg ngày 23/08/2018 cưở ế ua
Th t ng Chính ph v tăng c ng qu n l ướ ườ y, k t n i các c s cung ng thu c. Báo cáo tình ế ơ
hình đâu t c s v t chư ơ ât, trang thiêt b cho các c s y t ơ ê, đc bi t là các tr m y t xã; tình hình ế
s n xu t thu c, trang thi t b y t trong n c t i đa ph ng. ế ế ướ ươ
2.5. Tài chính y tế
Đánh giá tinh hình th c hi n Ngh quy t 18 và Ngh quy t 68 c a Qu c h i: Ti p t c tăng chi ế ế ế
cho y t v i t c đ tăng cao h n t c đ tăng chi bế ơ inh quân chung c a NSNN, dành t i thi u 30%
ngân sách y t cho y t d phòng, s d ng ngu n kinh phí do tính ti n l ng vào giá đ h tr ế ế ươ
ng i dân tham gia BHYT. Triườ ên khai các gi i pháp đ m r ng đ ôi t ng tham gia BHYT, đc ượ
bi t là ng i tham gia BHYT theo h gia đình, ng i làm nông, lâm, ng và diêm nghi p có m c ườ ườ ư
s ng trung bình theo Quy t đnh s ế ô 1167/QĐ-TTg ngày 28/6/2016 c a Th t ng Chính ph . ướ
Đánh gia tình hình th c hi n c ch t ch c a các đn v s nghi p công l p y t , chính sách xã ơ ế ơ ế
h i hóa, h p tác công t , phát tri n y t ư ê t nhân; tình hình tri n khai đu th u t p trung c a đa ư
ph ng.ươ
2.6. Qu n tr h th ng y t ế
Tình hình th c hi n c ng c , hoàn thi n và n đnh b máy t ch c c a ngành y t , trong đó có ế
vai trò c a y t t nhân, đ ế ư ôi v i tuy n t nh theo Thông t liên t ch s ế ư ô 51/2015/TTLT-BYT-BNV
c a liên B Y t và B N i v , đ ế ôi v i tuyên huy n theo Thông t s 37/2016/TT-BYT c a B ư
Y t , đi v i tuy n xã theo Ngh đnh 117/2014/NĐ-CP c a Chính ph và Thông t s ế ế ư
33/2015/TT-BYT c a B Y t . Tình hình th c hi n c i cách hành chính, thanh tra, ki m tra các ế
ho t đng y t , qu n lý hành ngh y d c t nhân. ế ượ ư
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N NSNN 6 THÁNG ĐÂU NĂM 2019, C TH C ƯỚ Ư
HI N NĂM 2019
Khi đánh giá tình hinh th c hi n thu, chi NSNN năm 2019, ph i d a trên D toán NSNN năm
2019 đã đc giao, c th c hi n 6 tháng đu năm, kh năng th c hi n 6 tháng cu i năm và các ượ ướ
văn b n chi đo đi u hành c a Chính ph , Th t ng Chính ph và c a B Tài ch ướ inh liên quan
đn NSNN năm 2019 đ đánh giá th c hi n c năm 2019, trong đó l u ý:ế ư
1. V đánh giá tình hình th c hi n nhi m v thu NSNN, thu s nghi p giao năm 2019:
- Đánh giá th c hi n thu NSNN theo quy đnh c a Lu t NSNN năm 2015, không h ch toán vào
NSNN các kho n thu phí, l phí đã chuy n sang giá d ch v theo quy đnh c a Lu t Phí và L
phí.
- Căn c ưk t qu c thu phí, thu h c phí, thu d ch v ki m d ch y t , y t d phòng, ki m ế ướ ế ế
nghi m m u thu c, nguyên li u làm thu ôc, thu vi n phí, BHYT, thu ho t đng s n xu t kinh
doanh, d ch v trong 6 th ang đâu năm theo t ng ho t đng, trên c ơs ơ đo c th c hi n c năm ướ
2019. Trong đó l u ý phân tích nh ng nguyên nhân tác đng tăng, gi m thu nư ăm 2019 c a đn ơ
v ,.... nh ng khó khăn, t n t i và gi i pháp đ th c hi n t t d toán thu đã đc giao. ượ
- Đánh giá tác đng c a vi c tri n khai th c hi n Thông t liên t ch s 39/2018/TT-BYT ngày ư
30/11/2018 và Thông t s 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 v giá d ch v khám b nh ch a ư
b nh; Vi c thanh toán v t tr ượ ân, v t quượ y BHYT t i đa ph ng, tác đng c a Lu t BH ươ YT s a
đi đn ngu n thu c a các B nh vi n (khám ch a b nh ngo i trú v t tuy n,..). Đánh giá s ế ượ ế ô d
kiên tiên l ng thu đc trong năm 2019 đã k t c u trong giá d ch v khươ ượ ế am b nh, ch a b nh
theo Thông t sưô 39/2018/TT-BYT, Thông t s 37/2018/TT-BYT (s đã thu đc đn ư ượ ế
30/6/2019, s d ki n thu 06 tháng cu i năm). ế
2. V nhi m v chi đu t phát tri n: ư Đánh giá tình hình th c hi n theo h ng d n t i ướ
Ph n II - Đu t công quy đnh t i công v ư ăn này.
3. V nhi m v chi th ng xuyên năm 2019: ườ