
B Y TÊỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 3886/BYT-KH-TCố
V/v h ng d n xây d ng Kê ho ch phát ướ ẫ ự ạ
tri n KT-XH và D toán NSNN năm ể ự
2020 ngành y tê.
Hà N i, ngày ộ08 tháng 7 năm 2019
Kính g i:ử S Y t các tở ế inh, thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ư nơg
Căn c Ch th sứ ỉ ị ô 16/CT-TTg ngày 25/6/2019 c a Th t ng Chính ph v xây d ng K ho ch ủ ủ ướ ủ ề ự ế ạ
phát tri n kinh t - xã h i và D toán NSNN năm 2020;ể ế ộ ự
Căn c Ch th s 17/CT-TTg ngày 27/6/2019 c a Th t ng Chính ph v xây d ng K ho ch ứ ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề ự ế ạ
tài chính 05 năm giai đo n 2021-2025;ạ
Căn c Công vứăn s 4538/BKHĐT-TH ngày 03/7/2019 c a B K ho ch và Đu t v Khung ố ủ ộ ế ạ ầ ư ề
h ng d n xây d ng K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020;ướ ẫ ự ế ạ ể ế ộ ầ ư
Căn c Thông t s 38/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 c a B Tài chính h ng d n xây d ng d ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ự ự
toán ngân sách nhà n c năm 2020, kướ ê ho ch tài chạinh - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, ướ
k ho ch tài chính 05 năm t nh, thành phế ạ ỉ ô tr c thu c trung ng giai đo n 2021-2025;ự ộ ươ ạ
B Y t đ ngh S Y tộ ế ề ị ở ê các t nh, thành ph tr c thu c trung ng xây d ng K ho ch phát ỉ ố ự ộ ươ ự ế ạ
tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020, d toán ngân sách nhà n c năm 2020, k ho ch ể ế ộ ầ ư ự ướ ế ạ
tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, k ho ch tài chính 05 năm giai đo n 2021-ướ ế ạ ạ
2025 cua ngành y t v i nh ng yêu c u và n i dung ch y u theo văn b n đính kèm.ế ớ ữ ầ ộ ủ ế ả
N i dung k ho ch và d toán nêu trên đ ngh g i v B Y t (V Kộ ế ạ ự ề ị ử ề ộ ế ụ ê ho ch - Tài chính) ạtr cướ
ng ay 07/8/2019 đ t ng h p, báo cáo các ể ổ ợ Uy ban liên quan c a Qu c h i, B K ho ch và Đu ủ ố ộ ộ ế ạ ầ
t , B Tài chính.ư ộ
Đ ngh các S Y t t nh/thành ph tr c thu c Trung ng kh n tr ng t ch c th c hi n./.ề ị ở ế ỉ ố ự ộ ươ ẩ ươ ổ ứ ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- UBND các t nh, thành phỉô;
- B Tài chính; B KH-ĐT;ộ ộ
- UBCVĐXH, UBTCNS cua QH;
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- Các Th ư trương;
- Các V , C c, Tụ ụ ông c c, TTra, VP B ;ụ ộ
- L u: VT, KH-TC;ư
KT. BÔ TR NG ƯƠ
TH TR NGƯ ƯƠ
Nguyên Tr ng S n ươ ơ
H NG DÂNƯỚ

XÂY D NG KÊ HO CH PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I VÀ ĐU T CÔNG NĂM 2020,Ự Ạ Ể Ế Ộ Ầ Ư
D TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ N C NĂM 2020, K HO CH TÀI CHÍNH - NSNN 03 NĂMỰ ƯỚ Ế Ạ
2020-2022, K HO CH TÀI CHINH 05 NĂM GIAI ĐO N 2021-2025 C A NGÀNH Y T Ế Ạ Ạ Ủ Ế
(Ban hành kèm theo Công văn s 3886/BYT-KH-TC ngày 08/7/20ố19 c a B Y t )ủ ộ ế
Căn c Ch th sứ ỉ ị ô 16/CT-TTg ngày 25/6/2019 của Th t ng Chính ph v xây d ng K ho ch ủ ướ ủ ề ự ế ạ
phát tri n kinh t - xã h i và D toán NSNN năm 2020;ể ế ộ ự
Căn c Chứ ỉth sịô 17/CT-TTg ngày 27/6/2019 c a Th t ng Chính phủ ủ ướ u v xây d ng K ho ch ề ự ế ạ
tài chính 05 năm giai đo n 2021-2025;ạ
Căn c Công văn sứô 4538/BKHĐT-TH ngày 03/7/2019 c a B K ho ch và Đu t v Khung ủ ộ ế ạ ầ ư ề
h ng d n xây d ng Kướ ẫ ự ê ho ch phát tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020;ạ ể ế ộ ầ ư
Căn c Thông t s 38/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 c a B Tài chính h ng d n xây d ng d ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ự ự
toán ngân sách nhà n c năm 2020, k ho ch tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, ướ ế ạ ướ
k ho ch tế ạ ai chính 05 năm t nh, thành ph tr c thu c trung ng giai đo n 2021-2025;ỉ ố ự ộ ươ ạ
B Y t đ ngh S Y t các t nh, thành ph tr c thu c trung ng xây d ng K ho ch phát ộ ế ề ị ở ế ỉ ố ự ộ ươ ự ế ạ
tri n kinh t - xã h i và đu t công năm 2020, d toán ngân sách nhà n c năm 2020, k ho ch ể ế ộ ầ ư ự ướ ế ạ
tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm 2020-2022, k ho ch tài chính 05 năm giai đo n 2021-ướ ế ạ ạ
2025 c a ngành y t v i nh ng yêu c u và n i dung ch y u sau:ủ ế ớ ữ ầ ộ ủ ế
Ph n Iầ
KÊ HO CH PHÁT TRIÊN KINH T - XÃ H I 2020Ạ Ế Ộ
A. TÌNH HÌNH TH C HI N K HO CH PHÁT TRIÊN KINH T - XA H I NĂM 2019Ư Ệ Ế Ạ Ế Ộ
I. Đánh giá tình hình th c hi n Kê ho ch phát tri n kinh t - xã h i năm 2019ự ệ ạ ể ế ộ
Căn c các m c tiêu, ch tiêu, đnh h ng phát tri n trong các Nứ ụ ỉ ị ướ ể gh quy t Đi h i XII c a Đng,ị ế ạ ộ ủ ả
Ngh quy t c a Qu c h i, Ngh quy t c a H i đị ế ủ ố ộ ị ế ủ ộ ông nhân dân các c p v phát tri n kinh t - xã ấ ề ể ế
h i năm 2019 và giai đo n 5 nộ ạ ăm 2016 - 2020, các S Y t đánh giá và c tình hình th c hi n ở ế ướ ự ệ
k ho ch phát tri n kinh t - xã h i năm 2019 c a ngành y t , bao g m: tế ạ ể ế ộ ủ ế ồ inh hình tri n khai th c ể ự
hi n kệê ho ch; các kạêt qu đt đc; t n t i vả ạ ượ ồ ạ a khó khăn trong vi c th c hi n kệ ự ệ ê ho ch, c p ạ ậ
nh t tình hình đn th i đi m báo cáo; phân tích nguyên nhân c a các tậ ế ờ ể ủ ôn t i, h n chạ ạ ê; đ xu t ề ấ
các gi i pháp th c hi n trong nh ng tháng còn l i và c c năm 2019.ả ự ệ ữ ạ ướ ả
Các n i dung ch y u c n đc đánh giá nh sau:ộ ủ ế ầ ượ ư
1. Các ch tiêu c b nỉ ơ ả
S Y t đánh giá tình hình th c hi n các ch tiêu y t c b n đc Qu c h i, Chính ph giao choở ế ự ệ ỉ ế ơ ả ượ ố ộ ủ
toàn ngành y t : (i) S gi ng b nh trên 10.000 dân; (ii) T l dân s tham gia b o hi m y t và ế ố ườ ệ ỷ ệ ố ả ể ế
các ch tiêu c b n c a ngành y tỉ ơ ả ủ ê (Chi tiêt t i Ph ạ ụ l c kèm theo).ụ
2. Các nhi m v , gi i pháp ch y uệ ụ ả ủ ế

2.1. Cung ng d ch v y tứ ị ụ ế
2.1.1. Y t d phòng, chăm sóc s c kh e ban đu, nâng cao s c kh eế ự ứ ỏ ầ ứ ỏ
Đánh giá vi c th c hi n Ch ng trình s c kh e Vi t Nam theo Quy t đnh s 1092/QĐ-TTg ệ ự ệ ươ ứ ỏ ệ ế ị ố
ngày 02/9/2018 c a Th tủ ủ ướng Chính ph : tăng c ng rèn luy n th d c, th thao, ch đ dinh ủ ườ ệ ể ụ ể ế ộ
d ng h p lý, s a h c đng, b sung vi ch t, n c s ch v sinh môi tr ng, thay đi hành vi, ưỡ ợ ữ ọ ườ ổ ấ ướ ạ ệ ườ ổ
l i s ng có h i cho s c kh e,...ố ố ạ ứ ỏ
Tình hình th c hi n phòng ch ng d ch b nh truy n nhi m: t l m c vự ệ ố ị ệ ề ễ ỷ ệ ắ a t vong các d ch b nh ử ị ệ
l u hành so v i cùng k năm tr c, t l tiêm ch ng m r ng, công tác ch đo và ư ớ ỳ ướ ỷ ệ ủ ở ộ ỉ ạ triên khai
th c hi n giám sát, phát hi n s m, qu n lý k p th i và x lý tri t đ các d ch m i phát sinh. ự ệ ệ ớ ả ị ờ ử ệ ể ổ ị ớ
K t qu tri n khai các ho t đng d phòng và ki m soát các b nh không lây nhi m, đc bi t t i ế ả ể ạ ộ ự ể ệ ễ ặ ệ ạ
tuyên y tê c s , chăm sóc s c kh e ng i cao tu i, y t tr ng h c, phòng ch ng b nh ngh ơ ở ứ ỏ ườ ổ ế ườ ọ ố ệ ề
nghi p, tai n n th ng tích, công tác qu n lý môi tr ng, hóa chệ ạ ươ ả ườ ât, chât th i y tảê.
Báo cáo k t qu ho t đng phòng ch ng HIV/AIDS: t l m c m i so v i cùng k năm tr c, ế ả ạ ộ ố ỷ ệ ắ ớ ớ ỳ ướ
t l nhi m HIV/AIDS trong c ng đng, tình hình điỷ ệ ễ ộ ồ êu tr ARV, đi u tr b ng Methadone, cung ị ề ị ằ
c p b m kim tiêm, bao cao su cho đấ ơ ôi t ng nguy c cao. Các tượ ơ inh: Đi n Biên, Ngh An và S n ệ ệ ơ
La báo cáo kêt qu b c đả ướ âu tri n khai đi u tr Buprenorphine giai đo n I.ể ề ị ạ
Tình hình th c hi n công tác qu n lý an toàn th c ph m: báo cáo s v , sự ệ ả ự ẩ ố ụ ô m c, t vong do ng ắ ử ộ
đc th c ph m trên đa bàn; ho t đng nâng cao năng l c thanh tra chuyên ngành ATTP, truy n ộ ự ẩ ị ạ ộ ự ề
thông, ph i h p liên ngành, thanh tra kiố ợ êm tra, giám sát.
Tình hình tri n khai Đểê án xây d ng và phát tri n m ng l i y t c s trong tình hình m i theo ự ể ạ ướ ế ơ ở ớ
Quy t đnh s 2348/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph , Ch ng trình hành đng s 1379/CTr-ế ị ố ủ ủ ướ ủ ươ ộ ố
BYT ngày 19/12/2017 c a B Y tủ ộ ê; Quyêt đnh s 2559/QĐ-BYT ngày 20/4/2018 c a B Y t vị ố ủ ộ ế ề
K ho ch tăng c ng th c hi n đi u tr , qu n lý tăng huy t áp, đái tháo đng, hen suy n, d ế ạ ườ ự ệ ề ị ả ế ườ ễ ự
phòng, phát hi n s m ung th ... theo nguyên lý y h c gia đệ ớ ư ọ inh t i các tr m y tạ ạ ê xa, ph ng, th ườ ị
tr n giai đo n 2018-2020; Thông t 39/2017/TT-BYT cấ ạ ư ua B Y tộê ban hành gói d ch v y tị ụ ê c ơ
b n cho tuy n y t c s . T l xã đt tiêu chí quả ế ế ơ ở ỷ ệ ạ ôc gia vê y tê theo t ng nhóm tr m và tiêu chí ừ ạ
ban hành t i Quy t đnh sạ ế ị ô 4667/QĐ-BYT ngày 07/11/2014 c a B Y t . Các t nh, thành ph ủ ộ ế ỉ ố
th c hi n mô hình đi m t i 26 tr m y t xã giai đo n 2018 - 2020 báo cáo tình hự ệ ể ạ ạ ế ạ inh th c hi n ự ệ
theo H ng d n sướ ẫ ô 1383/HD-BYT ngày 19/12/2017 c a B Y t .ủ ộ ế
2.1.2. Khám, ch a b nh, ph c h i ch c năng, y h c c truy nữ ệ ụ ồ ứ ọ ổ ề
Báo cáo tình hình cung ng d ch v khám b nh, ch a b nh t i đa ph ng: sứ ị ụ ệ ữ ệ ạ ị ươ ô li u v t ng s cệ ề ổ ố ơ
s y t , s gi ng b nh công l p và ngoài công l p, sở ế ố ườ ệ ậ ậ ô l t khám ch a b nh, công suượ ữ ệ ât s d ng ử ụ
gi ng b nh, sườ ệ ô b nh nhân chuyệên tuyên, ...
Đánh giá vi c th c hi n Đ án gi m quá t i b nh vi n giai đo n 2013 - 2020, Đ án B nh vi n ệ ự ệ ề ả ả ệ ệ ạ ề ệ ệ
v tinh, Đệê án Luân phiên cán b y t , Độ ế ê án Bác si gia đình t i đa ph ng. K t qu th c hi n ạ ị ươ ế ả ự ệ
nâng cao ch t l ng d ch v kấ ượ ị ụ ham b nh, chệưa b nh, đệôi m i toàn di n thái đ, phong cách ph c ớ ệ ộ ụ
v c a cán b y tụ ủ ộ ê, lây ng i b nh làm trung tâm và hườ ệ ư ơng t i s hài lòng c a ng i b nh, xây ớ ự ủ ườ ệ
d ng c s y t “Xanh - S ch - Đp”. Kự ơ ở ế ạ ẹ êt qu áp d ng B Tiêu chí đánh giá chả ụ ộ ât l ng b nh ượ ệ
vi n, ban hành quy ch b nh vi n, triệ ế ệ ệ ên khai kh o sát s hài lòng ng i b nh, th c hi n l trình ả ự ườ ệ ự ệ ộ
liên thông kêt qu xét nghi m, ch n đoán.ả ệ ẩ

Báo cáo công tác khám ch a b nh y h c c truy n: s l ng c s y h c c truy n c công l p ữ ệ ọ ổ ề ố ượ ơ ở ọ ổ ề ả ậ
và ngoài công l p, khoa/t y h c cậ ổ ọ ô truyên trong b nh vi n đa khoa, phòng khám đa khoa, t l ệ ệ ỷ ệ
khám ch a b nh b ng y h c c truy n ho c k t h p y h c cữ ệ ằ ọ ổ ề ặ ế ợ ọ ô truy n v i y h c hi n đi...ề ớ ọ ệ ạ
2.1.3. Chăm sóc s c khứoe bà m - tr em, dân s và KHHGĐẹ ẻ ố
Đánh giá tinh hình th c hi n các gi i pháp nhự ệ ả ăm h n ch tai bi n s n khoa, chạ ế ế ả ăm sóc tr c, ướ
trong và sau sinh, tăng c ng tiườ êp c n d ch v s c kh e sậ ị ụ ứ ỏ inh s n cảo ch t l ng: t l t vong bà ấ ượ ỷ ệ ử
m , tr em, t l ph n đ đc nhân viên y tẹ ẻ ỷ ệ ụ ữ ẻ ượ ê đã qua đào t o đạơ, t l ph n có thai đc ỷ ệ ụ ữ ượ
khám thai, t l bà m và tr s sinh đc chăm sóc sau sinh...ỷ ệ ẹ ẻ ơ ượ
Báo cáo công tác dân s và k ho ch hóa gia đình: t c đ tăng dân s , m c sinh thay th , sàng ố ế ạ ố ộ ố ứ ế
l c tr c sinh, s sinh, t v n và khám s c kh e ti n hôn nhân, ki m soát m t cân bọ ướ ơ ư ấ ứ ỏ ề ể ấ ăng gi i tớinh
khi sinh, cung ng ph ng ti n tránh thai, d ch v k ho ch hóa gia đình.ứ ươ ệ ị ụ ế ạ
2.2. Phát tri n ngu n nhân l c y t , khoa h c và công nghể ồ ự ế ọ ệ
Đánh giá tình hình nhân l c y t đa ph ng c công l p và ngoài công l p v sự ế ị ươ ả ậ ậ ề ô l ng, ch t ượ ấ
l ng và c c u, tăng c ng nhân l c y t cho nông thôn, mi n núi, vùng sâu, vùng xa, biên gi i,ượ ơ ấ ườ ự ế ề ớ
h i đo và m t sả ả ộ ô chuyên khoa: sô bác sĩ trên 10.000 dân, d c sượ i trên 10.000 dân, t l thôn ỷ ệ
b n/t dân phả ổ ô có nhân viên y tê ho t đng, t l tr m y t xạ ộ ỷ ệ ạ ế a có bác sĩ làm vi c... Kệêt qu ho t ả ạ
đng đào t o nâng cao năng l c, phát tri n đi ngũ nhân l c y t ; nghiên c u khoa h c công ộ ạ ự ể ộ ự ế ứ ọ
ngh và ng d ng các ti n b khoa h c trong lĩnh v c y t .ệ ứ ụ ế ộ ọ ự ế
2.3. Thông tin y tế
Đánh giá kh năng đáp ng đy đ, k p th i, chính xác nhu c u thông tin cho công tác qu n lý, ả ứ ầ ủ ị ờ ầ ả
đi u hành các ho t đng c a ngành y t ; kh năng t ng h p, phân tích và x lý s li u, ph bi nề ạ ộ ủ ế ả ổ ợ ử ố ệ ổ ế
thông tin y t . Tình hình triếên khai k ho ch xây d ng h thế ạ ự ệ ông d ch v công tr c tuy n, ng ị ụ ự ế ứ
d ng công ngh thông tin trong qu n lý h s s c kh e cá nhân, b nh án đi n t , th ng kê y t ụ ệ ả ồ ơ ứ ỏ ệ ệ ử ố ế
đi n t , khám b nh, ch a b nh t xa, thanh toán BHYT.ệ ử ệ ữ ệ ừ
2.4. D c, trang thi t b , công trình y tượ ế ị ế
Đánh giá kh nảăng b o đm cung ng đ thu c, v c xả ả ứ ủ ố ắ in, sinh ph m y t và trang thi t b y t có ẩ ế ế ị ế
ch t l ng v i giá c h p lý, đáp ng nhu c u phòng b nh, ch a b nh c a nhân dân. Tình hình ấ ượ ớ ả ợ ứ ầ ệ ữ ệ ủ
th c hi n qu n lý, s d ng thuự ệ ả ử ụ ôc và trang thiêt b đm b o ch t l ng, an toàn, hi u qu ; Đ ánị ả ả ấ ượ ệ ả ề
tăng c ng ki m soát kê đn thu c vườ ể ơ ố a bán thu c kê đn giai đo n 2017-2020 theo Quy t đnh số ơ ạ ế ị ố
4041/QĐ-BYT ngày 07/9/2017 c a Bủô 4tr ng B Y t ; Ch th 23/CT-TTg ngày 23/08/2018 cưở ộ ế ỉ ị ua
Th t ng Chính ph v tăng c ng qu n lủ ướ ủ ề ườ ả y, k t n i các c s cung ng thu c. Báo cáo tình ế ố ơ ở ứ ố
hình đâu t c s v t chư ơ ở ậ ât, trang thiêt b cho các c s y tị ơ ở ê, đc bi t là các tr m y t xã; tình hình ặ ệ ạ ế
s n xu t thu c, trang thi t b y t trong n c t i đa ph ng.ả ấ ố ế ị ế ướ ạ ị ươ
2.5. Tài chính y tế
Đánh giá tinh hình th c hi n Ngh quy t 18 và Ngh quy t 68 c a Qu c h i: Ti p t c tăng chi ự ệ ị ế ị ế ủ ố ộ ế ụ
cho y t v i t c đ tăng cao h n t c đ tăng chi bế ớ ố ộ ơ ố ộ inh quân chung c a NSNN, dành t i thiủ ố ểu 30%
ngân sách y t cho y t d phòng, s d ng ngu n kinh phí do tính ti n l ng vào giá đ h tr ế ế ự ử ụ ồ ề ươ ể ỗ ợ
ng i dân tham gia BHYT. Triườ ên khai các gi i pháp đ m r ng đả ể ở ộ ôi t ng tham gia BHYT, đc ượ ặ

bi t là ng i tham gia BHYT theo h gia đình, ng i làm nông, lâm, ng và diêm nghi p có m cệ ườ ộ ườ ư ệ ứ
s ng trung bình theo Quy t đnh số ế ị ô 1167/QĐ-TTg ngày 28/6/2016 c a Th t ng Chính ph .ủ ủ ướ ủ
Đánh gia tình hình th c hi n c ch t ch c a các đn v s nghi p công l p y t , chính sách xãự ệ ơ ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ ế
h i hóa, h p tác công t , phát tri n y tộ ợ ư ể ê t nhân; tình hình tri n khai đu th u t p trung c a đa ư ể ấ ầ ậ ủ ị
ph ng.ươ
2.6. Qu n tr h th ng y tả ị ệ ố ế
Tình hình th c hi n c ng c , hoàn thi n và n đnh b máy t ch c c a ngành y t , trong đó có ự ệ ủ ố ệ ổ ị ộ ổ ứ ủ ế
vai trò c a y t t nhân, đủ ế ư ôi v i tuy n t nh theo Thông t liên t ch sớ ế ỉ ư ị ô 51/2015/TTLT-BYT-BNV
c a liên B Y t và B N i v , đủ ộ ế ộ ộ ụ ôi v i tuyớên huy n theo Thông t s 37/2016/TT-BYT c a B ệ ư ố ủ ộ
Y t , đi v i tuy n xã theo Ngh đnh 117/2014/NĐ-CP c a Chính ph và Thông t s ế ố ớ ế ị ị ủ ủ ư ố
33/2015/TT-BYT c a B Y t . Tình hình th c hi n c i cách hành chính, thanh tra, ki m tra các ủ ộ ế ự ệ ả ể
ho t đng y t , qu n lý hành ngh y d c t nhân.ạ ộ ế ả ề ượ ư
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N NSNN 6 THÁNG ĐÂU NĂM 2019, C TH C Ự Ệ ƯỚ Ư
HI N NĂM 2019Ệ
Khi đánh giá tình hinh th c hi n thu, chi NSNN năm 2019, ph i d a trên D toán NSNN năm ự ệ ả ự ự
2019 đã đc giao, c th c hi n 6 tháng đu năm, kh năng th c hi n 6 tháng cu i năm và các ượ ướ ự ệ ầ ả ự ệ ố
văn b n chải đo đi u hành c a Chính ph , Th t ng Chính ph và c a B Tài chạ ề ủ ủ ủ ướ ủ ủ ộ inh liên quan
đn NSNN năm 2019 đ đánh giá th c hi n c năm 2019, trong đó l u ý:ế ể ự ệ ả ư
1. V đánh giá tình hình th c hi n nhi m v thu NSNN, thu s nghi p giao năm 2019:ề ự ệ ệ ụ ự ệ
- Đánh giá th c hi n thu NSNN theo quy đnh c a Lu t NSNN năm 2015, không h ch toán vào ự ệ ị ủ ậ ạ
NSNN các kho n thu phí, l phí đã chuy n sang giá d ch v theo quy đnh c a Lu t Phí và L ả ệ ể ị ụ ị ủ ậ ệ
phí.
- Căn c ưk t qu c thu phí, thu h c phí, thu d ch v ki m d ch y t , y t d phòng, ki m ế ả ướ ọ ị ụ ể ị ế ế ự ể
nghi m m u thu c, nguyên li u làm thuệ ẫ ố ệ ôc, thu vi n phí, BHYT, thu ho t đng s n xu t kinh ệ ạ ộ ả ấ
doanh, d ch v trong 6 thị ụ ang đâu năm theo t ng ho t đng, trên ừ ạ ộ c ơs ơ đo c th c hi n c năm ướ ự ệ ả
2019. Trong đó l u ý phân tích nh ng nguyên nhân tác đng tăng, gi m thu nư ữ ộ ả ăm 2019 c a đn ủ ơ
v ,.... nh ng khó khăn, t n t i và gi i pháp đ th c hi n t t d toán thu đã đc giao.ị ữ ồ ạ ả ể ự ệ ố ự ượ
- Đánh giá tác đng c a vi c tri n khai th c hi n Thông t liên t ch s 39/2018/TT-BYT ngày ộ ủ ệ ể ự ệ ư ị ố
30/11/2018 và Thông t s 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 v giá d ch v khám b nh ch a ư ố ề ị ụ ệ ữ
b nh; Vi c thanh toán v t trệ ệ ượ ân, v t quượ y BHYT t i đa ph ng, tác đng c a Lu t BHạ ị ươ ộ ủ ậ YT s a ử
đi đn ngu n thu c a các B nh vi n (khám ch a b nh ngo i trú v t tuy n,..). Đánh giá sổ ế ồ ủ ệ ệ ữ ệ ạ ượ ế ô d ự
kiên tiên l ng thu đc trong năm 2019 đã k t c u trong giá d ch v khươ ượ ế ấ ị ụ am b nh, ch a b nh ệ ữ ệ
theo Thông t sưô 39/2018/TT-BYT, Thông t s 37/2018/TT-BYT (s đã thu đc đn ư ố ố ượ ế
30/6/2019, s d ki n thu 06 tháng cu i năm).ố ự ế ố
2. V nhi m v chi đu t phát tri n: ề ệ ụ ầ ư ể Đánh giá tình hình th c hi n theo h ng d n t i ự ệ ướ ẫ ạ
Ph n ầII - Đu t công quy đnh t i công vầ ư ị ạ ăn này.
3. V nhi m v chi th ng xuyên năm 2019:ề ệ ụ ườ

