
B TÀI NGUYÊN VÀ Ộ
MÔI TR NGƯỜ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 2925/BTNMT-KHTCố
V/v h ng d n xây d ng k ho ch và d ướ ẫ ự ế ạ ự
toán ngân sách nhà n c năm 2020 và k ướ ế
ho ch tài chính - ngân sách nhà n c 03 ạ ướ
năm 2020 - 2022 t ngu n kinh phí s ừ ồ ự
nghi p b o v môi tr ng c a các B , ệ ả ệ ườ ủ ộ
ngành
Hà N i, ngày 20 tháng 6 năm 2019ộ
Kính g i:ử Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph .ộ ơ ộ ơ ộ ủ
Căn c Lu t B o v môi tr ng năm 2014, Lu t Ngân sách nhà n c năm 2015 và Thông t s ứ ậ ả ệ ườ ậ ướ ư ố
02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a B Tài chính h ng d n qu n lý kinh phí s ủ ộ ướ ẫ ả ự
nghi p b o v môi tr ng, B Tài nguyên và Môi tr ng h ng d n vi c xây d ng k ho ch ệ ả ệ ườ ộ ườ ướ ẫ ệ ự ế ạ
và d toán ngân sách nhà n c năm 2020 và k ho ch tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm ự ướ ế ạ ướ
2020 - 2022 t ngu n kinh phí s nghi p b o v môi tr ng c a các B , c quan ngang B , c ừ ồ ự ệ ả ệ ườ ủ ộ ơ ộ ơ
quan thu c Chính ph (sau đây g i t t là B , ngành) nh sau:ộ ủ ọ ắ ộ ư
Ph n th nh tầ ứ ấ
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N K HO CH VÀ D TOÁN KINH PHÍ S NGHI PỰ Ệ Ế Ạ Ự Ự Ệ
B O V MÔI TR NG NĂM 2019, GIAI ĐO N 3 NĂM 2017 - 2019Ả Ệ ƯỜ Ạ
I. Đánh giá tình hình qu n lý môi tr ng theo th m quy n, ch c năng c a B , ngànhả ườ ẩ ề ứ ủ ộ
- Tình hình tri n khai th c hi n Lu t B o v môi tr ng, Lu t Đa d ng sinh h c và các nhi m ể ự ệ ậ ả ệ ườ ậ ạ ọ ệ
v đc Chính ph , Th t ng Chính ph giao theo các lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý c a B ,ụ ượ ủ ủ ướ ủ ự ộ ạ ả ủ ộ
ngành; l ng ghép n i dung, yêu c u b o v môi tr ng vào trong các chi n l c, quy ho ch, k ồ ộ ầ ả ệ ườ ế ượ ạ ế
ho ch, d án phát tri n ngành, lĩnh v c; xây d ng, trình ban hành và ban hành theo th m quy n ạ ự ể ự ự ẩ ề
các văn b n quy ph m pháp lu t v b o v môi tr ng; thông tin, truy n thông, giáo d c, nâng ả ạ ậ ề ả ệ ườ ề ụ
cao nh n th c và môi tr ng; ph i h p trong công tác qu n lý môi tr ng; t ch c b máy và ậ ứ ườ ố ợ ả ườ ổ ứ ộ
năng l c đi ngũ cán b làm công tác qu n lý, b o v môi tr ng.ự ộ ộ ả ả ệ ườ
- Đánh giá tình hình tri n khai, th c hi n ch th s 25/CT-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2016 c a ể ự ệ ỉ ị ố ủ
Th t ng Chính ph v m t s nhi m v , gi i pháp c p bách v b o v môi tr ng; đánh giá ủ ướ ủ ề ộ ố ệ ụ ả ấ ề ả ệ ườ
tình hình tri n khai, th c hi n Ngh quy t s 08/NQ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2014 c a Chính ể ự ệ ị ế ố ủ
ph ban hành Ch ng trình hành đng th c hi n Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày 03 tháng 6 năm ủ ươ ộ ự ệ ị ế ố
2013 c a Ban ch p hành Trung ng v ch đng ng phó v i bi n đi khí h u, tăng c ng ủ ấ ươ ề ủ ộ ứ ớ ế ổ ậ ườ
qu n lý tài nguyên và b o v môi tr ng và Ngh quy t s 35/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 ả ả ệ ườ ị ế ố
c a Chính ph v m t s v n đ c p bách trong lĩnh v c b o v môi tr ng; đánh giá tình hình ủ ủ ề ộ ố ấ ề ấ ự ả ệ ườ
tri n khai, th c hi n Chi n l c B o v môi tr ng Qu c gia đn năm 2020, t m nhìn đn ể ự ệ ế ượ ả ệ ườ ố ế ầ ế
2030; Ch th s 27/CT-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2018 c a Th t ng Chính ph ch đo, gi i ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ỉ ạ ả
quy t k p th i v n đ nh p kh u và s d ng ph li u làm nguyên li u s n xu t.ế ị ờ ấ ề ậ ẩ ử ụ ế ệ ệ ả ấ
- Đánh giá tình hình tri n khai các Quy t đnh c a Th t ng Chính ph sau đây:ể ế ị ủ ủ ướ ủ

+ V x lý các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng, ô nhi m thu c b o v th c v t t n ề ử ơ ở ễ ườ ọ ễ ố ả ệ ự ậ ồ
l u: Đánh giá tình hình tri n khai Quy t đnh s 64/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2003 v ư ể ế ị ố ề
vi c phê duy t K ho ch x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng; Quy t ệ ệ ế ạ ử ệ ể ơ ở ễ ườ ọ ế
đnh s 1788/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2013 phê duy t K ho ch x lý tri t đ các c s ị ố ệ ế ạ ử ệ ể ơ ở
gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng đn năm 2020; Quy t đnh s 1946/QĐ-TTg ngày 21 ễ ườ ọ ế ế ị ố
tháng 10 năm 2010 phê duy t K ho ch x lý phòng ng a ô nhi m môi tr ng do hóa ch t b o ệ ế ạ ử ừ ễ ườ ấ ả
v th c v t t n l u trên ph m vi c n c; Quy t đnh s 807/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm ệ ự ậ ồ ư ạ ả ướ ế ị ố
2018 phê duy t Ch ng trình m c tiêu x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm ệ ươ ụ ử ệ ể ơ ở ễ ườ
tr ng thu c khu v c công ích giai đo n 2016 - 2020.ọ ộ ự ạ
+ V b o v môi tr ng l u v c sông: Đánh giá tình hình tri n khai Quy t đnh s 57/2008/QĐ-ề ả ệ ườ ư ự ể ế ị ố
TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t Đ án t ng th b oủ ủ ướ ủ ề ệ ệ ề ổ ể ả
v môi tr ng l u v c sông Nhu - sông Đáy đn năm 2020; Quy t đnh s 1435/QĐ-TTg ngày ệ ườ ư ự ệ ế ế ị ố
18 tháng 8 năm 2014 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành K ho ch th c hi n Đ án ủ ủ ướ ủ ề ệ ế ạ ự ệ ề
t ng th b o v môi tr ng l u v c sông Nhu - sông Đáy đn năm 2020; Quy t đnh s ổ ể ả ệ ườ ư ự ệ ế ế ị ố
174/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2006 c a Th t ng Chính ph phê duy t Đ án t ng ủ ủ ướ ủ ệ ề ổ
th b o v và phát tri n b n v ng môi tr ng sinh thái, c nh quan l u v c sông C u; Quy t ể ả ệ ể ề ữ ườ ả ư ự ầ ế
đnh s 187/2007/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v vi c phê ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
duy t Đ án b o v môi tr ng l u v c sông Đng Nai đn năm 2020.ệ ề ả ệ ườ ư ự ồ ế
+ V b o v môi tr ng không khí: Đánh giá tình hình tri n khai Quy t đnh s 985a/QĐ-TTg ề ả ệ ườ ể ế ị ố
ngày 01 tháng 6 năm 2016 phê duy t K ho ch hành đng qu c gia v qu n lý ch t l ng khôngệ ế ạ ộ ố ề ả ấ ượ
khí đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2025.ế ầ ế
+ V b o t n đa d ng sinh h c: Quy t đnh s 1250/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2013 phê ề ả ồ ạ ọ ế ị ố
duy t Chi n l c qu c gia v đa d ng sinh h c đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2030.ệ ế ượ ố ề ạ ọ ế ầ ế
- Đánh giá tình hình tri n khai các nhi m v b o v môi tr ng khác c a B , ngành theo ch đoể ệ ụ ả ệ ườ ủ ộ ỉ ạ
c a Chính ph , Th t ng Chính ph .ủ ủ ủ ướ ủ
2. Đánh giá tình hình th c hi n nhi m v , d án b o v môi tr ng và s d ng kinh phí ự ệ ệ ụ ự ả ệ ườ ử ụ
s nghi p b o v môi tr ng năm 2019 và giai đo n 3 năm 2017-2019ự ệ ả ệ ườ ạ
- Tình hình th c hi n k ho ch b o v môi tr ng năm 2017, 2018 và c th c hi n năm 2019: ự ệ ế ạ ả ệ ườ ướ ự ệ
nêu c th danh m c các nhi m v , d án b o v môi tr ng và kinh phí đã b trí đ th c hi n; ụ ể ụ ệ ụ ự ả ệ ườ ố ể ự ệ
đn v th c hi n và k t qu , s n ph m c a các nhi m v , d án b o v môi tr ng đã tri n ơ ị ự ệ ế ả ả ẩ ủ ệ ụ ự ả ệ ườ ể
khai th c hi n (đc bi t là các văn b n quy ph m pháp lu t v môi tr ng, các tiêu chu n môi ự ệ ặ ệ ả ạ ậ ề ườ ẩ
tr ng, các quy chu n k thu t môi tr ng, đnh m c kinh t k thu t môi tr ng và các c chườ ẩ ỹ ậ ườ ị ứ ế ỹ ậ ườ ơ ế
chính sách, quy đnh v b o v môi tr ng đã ban hành); s kinh phí đã gi i ngân đn ngày 30 ị ề ả ệ ườ ố ả ế
tháng 6 năm 2019 (theo m u g i kèm t i Ph l c 1). D ki n m c đ hoàn thành k ho ch năm ẫ ử ạ ụ ụ ự ế ứ ộ ế ạ
2019.
- Tình hình th c hi n các d án th c hi n theo chi n l c, k ho ch, ch ng trình, đ án đã ự ệ ự ự ệ ế ượ ế ạ ươ ề
đc phê duy t ph i hoàn thành trong giai đo n 2010 - 2020, nhi m k 2016 - 2020: c n có s ượ ệ ả ạ ệ ỳ ầ ơ
k t đánh giá k t qu đã đt đc theo giai đo n đã phê duy t.ế ế ả ạ ượ ạ ệ
- Riêng đi v i các d án x lý các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng thu c khu v c ố ớ ự ử ơ ở ễ ườ ọ ộ ự
công ích đc h tr theo Quy t đnh s 58/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 v vi c h tr ượ ỗ ợ ế ị ố ề ệ ỗ ợ
có m c tiêu kinh phí t ngân sách nhà n c nh m x lý tri t đ, kh c ph c ô nhi m gi m thi u ụ ừ ướ ằ ử ệ ể ắ ụ ễ ả ể
suy thoái môi tr ng cho m t s đi t ng thu c khu v c công ích và Quy t đnh s 38/QĐ-TTgườ ộ ố ố ượ ộ ự ế ị ố

ngày 05 tháng 7 năm 2011 c a Th t ng Chính ph v vi c s a đi, b sung m t s đi u c a ủ ủ ướ ủ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Quy t đnh s 58/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 (n u có), đ ngh báo cáo tình hình th c ế ị ố ế ề ị ự
hi n, k t qu s n ph m, tình hình duy trì v n hành sau đu t đi v i các d án đã đc h tr ệ ế ả ả ẩ ậ ầ ư ố ớ ự ượ ỗ ợ
giai đo n 2015 - 2019.ạ
- Phân tích, đánh giá các m t thu n l i, khó khăn, v ng m c trong tri n khai th c hi n các ặ ậ ợ ướ ắ ể ự ệ
nhi m v b o v môi tr ng, trong đó l u ý làm rõ đi v i các d án th c hi n theo chi n l c,ệ ụ ả ệ ườ ư ố ớ ự ự ệ ế ượ
k ho ch, ch ng trình, đ án đã đc phê duy t ph i hoàn thành trong giai đo n 2010 - 2020, ế ạ ươ ề ượ ệ ả ạ
nhi m k 2016 - 2020 đ k p th i có gi i pháp tri n khai th c hi n đm b o yêu c u đã đc ệ ỳ ể ị ờ ả ể ự ệ ả ả ầ ượ
phê duy t.ệ
3. Ki n ngh và đ xu tế ị ề ấ
Qua vi c th c hi n k ho ch và d toán kinh phí s nghi p b o v môi tr ng năm 2019 và giaiệ ự ệ ế ạ ự ự ệ ả ệ ườ
đo n 2017 - 2019; trên c s đánh giá, phân tích ph n 1 và ph n 2 nêu trên, ki n ngh các gi i ạ ơ ở ở ầ ầ ế ị ả
pháp nh m nâng cao ch t l ng và hi u qu trong ho t đng qu n lý và s d ng kinh phí s ằ ấ ượ ệ ả ạ ộ ả ử ụ ự
nghi p b o v môi tr ng và các ki n ngh , đ xu t khác.ệ ả ệ ườ ế ị ề ấ
Ph n th haiầ ứ
K HO CH VÀ D TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ N C NĂM 2020 VÀ K HO CH TÀIẾ Ạ Ự ƯỚ Ế Ạ
CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ N C 3 NĂM 2020 - 2022 T NGU N KINH PHÍ SƯỚ Ừ Ồ Ự
NGHI P B O V MÔI TR NGỆ Ả Ệ ƯỜ
N i dung c a k ho ch và d toán ngân sách nhà n c năm 2020 và k ho ch tài chính - ngân ộ ủ ế ạ ự ướ ế ạ
sách nhà n c 03 năm 2020 - 2022 t ngu n kinh phí s nghi p b o v môi tr ng g m hai ướ ừ ồ ự ệ ả ệ ườ ồ
ph n: ph n th nh t v d án, nhi m v tr ng đi m, c p bách; ph n th hai v các d án, ầ ầ ứ ấ ề ự ệ ụ ọ ể ấ ầ ứ ề ự
nhi m v th ng xuyên theo ch c năng.ệ ụ ườ ứ
1. Các d án, nhi m v tr ng đi m, c p báchự ệ ụ ọ ể ấ
- Xây d ng, ban hành theo th m quy n các văn b n quy ph m pháp lu t v b o v môi tr ng; ự ẩ ề ả ạ ậ ề ả ệ ườ
rà soát các tiêu chu n môi tr ng hi n hành, xây d ng quy chu n k thu t môi tr ng; xây d ngẩ ườ ệ ự ẩ ỹ ậ ườ ự
đnh m c kinh t - k thu t môi tr ng; xây d ng c ch , chính sách thúc đy xã h i hóa ho t ị ứ ế ỹ ậ ườ ự ơ ế ẩ ộ ạ
đng b o v môi tr ng; Xây d ng c ch chính sách và nâng cao năng l c phòng ng a, gi m ộ ả ệ ườ ự ơ ế ự ừ ả
thi u, tái ch , tái s d ng ch t th i, nâng cao hi u qu s d ng tài nguyên thiên nhiên, b o t n ể ế ử ụ ấ ả ệ ả ử ụ ả ồ
đa d ng sinh h c; áp d ng các công c kinh t trong ho t đng b o v môi tr ng.ạ ọ ụ ụ ế ạ ộ ả ệ ườ
- Tri n khai, th c hi n Ngh quy t s 35/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 c a Chính ph v ể ự ệ ị ế ố ủ ủ ề
m t s v n đ c p bách trong lĩnh v c b o v môi tr ng; Tri n khai, th c hi n Chi n l c ộ ố ấ ề ấ ự ả ệ ườ ể ự ệ ế ượ
B o v môi tr ng Qu c gia đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2030 và th c hi n các ch ng ả ệ ườ ố ế ầ ế ự ệ ươ
trình, d án, nhi m v b o v môi tr ng do B , ngành ch trì th c hi n theo ch đo c a Chínhự ệ ụ ả ệ ườ ộ ủ ự ệ ỉ ạ ủ
ph , Th t ng Chính ph .ủ ủ ướ ủ
- Tri n khai, th c hi n Ch th s 25/CT-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2016 c a Th t ng Chính ể ự ệ ỉ ị ố ủ ủ ướ
ph v m t s nhi m v , gi i pháp c p bách v b o v môi tr ng. Trong đó, t p trung vào cácủ ề ộ ố ệ ụ ả ấ ề ả ệ ườ ậ
n i dung chính sau:ộ
+ Ti n hành rà soát toàn b các tác đng đi v i môi tr ng, các yêu c u v công trình, bi n ế ộ ộ ố ớ ườ ầ ề ệ
pháp b o v môi tr ng, các quy chu n áp d ng, ch ng trình giám sát môi tr ng c a các d ả ệ ườ ẩ ụ ươ ườ ủ ự

án đã đc phê duy t báo cáo đánh giá tác đng môi tr ng, trong đó t p trung rà soát các d án ượ ệ ộ ườ ậ ự
đu t l n, có nguy c cao gây ô nhi m môi tr ng, s c môi tr ng; ki n ngh đi u ch nh n uầ ư ớ ơ ễ ườ ự ố ườ ế ị ề ỉ ế
c n thi t. Trên c s đó xác đnh các d án c n u tiên qu n lý, giám sát, ki m tra ch t ch ầ ế ơ ở ị ự ầ ư ả ể ặ ẽ
trong quá trình v n hành th nghi m.ậ ử ệ
+ Ki m soát ch t ch các ngu n th i có nguy c ô nhi m môi tr ng cao. Th c hi n ch đ ể ặ ẽ ồ ả ơ ễ ườ ự ệ ế ộ
ki m tra, giám sát đc bi t đi v i các d án, khu công nghi p, c m công nghi p, làng ngh , c ể ặ ệ ố ớ ự ệ ụ ệ ề ơ
s s n xu t kinh doanh d ch v l n, ti m n nguy c cao gây ô nhi m môi tr ng, s c môi ở ả ấ ị ụ ớ ề ẩ ơ ễ ườ ự ố
tr ng trên di n r ng.ườ ệ ộ
- Phòng ng a, x lý ô nhi m môi tr ng nh ng đi m nóng, b c xúc, trong đó t p trung x lý ừ ử ễ ườ ở ữ ể ứ ậ ử
các c s công ích gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng; x lý ô nhi m ngu n n c, đc bi t ơ ở ễ ườ ọ ử ễ ồ ướ ặ ệ ở
các l u v c sông C u, sông Nhu - Đáy, h th ng sông Đng Nai, n i phát sinh d ch b nh; x lýư ự ầ ệ ệ ố ồ ơ ị ệ ử
ch t th i r n các đô th , khu công nghi p, x lý ô nhi m môi tr ng các làng ngh , khu dân cấ ả ắ ở ị ệ ử ễ ườ ề ư
t p trung; ki m soát vi c s n xu t, nh p kh u và s d ng hóa ch t, thu c b o v th c v t, phânậ ể ệ ả ấ ậ ẩ ử ụ ấ ố ả ệ ự ậ
bón hóa h c dùng trong nông nghi p, nuôi tr ng th y s n; ki m soát vi c nh p kh u ph li u, ọ ệ ồ ủ ả ể ệ ậ ẩ ế ệ
máy móc, thi t b đã qua s d ng.ế ị ử ụ
- Th c hi n Ngh quy t s 09/NQ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph v Phiên h p ự ệ ị ế ố ủ ủ ề ọ
th ng k Chính ph tháng 01 năm 2019, trong đó giao B Tài nguyên và Môi tr ng là c quan ườ ỳ ủ ộ ườ ơ
đu m i, th ng nh t qu n lý nhà n c v ch t th i r n. Trong đó, t p trung vào các n i dung ầ ố ố ấ ả ướ ề ấ ả ắ ậ ộ
chính nh sau:ư
+ Phòng ng a, ki m soát, h n ch v c b n m c đ phát sinh ch t th i r n gia tăng, gi m ừ ể ạ ế ề ơ ả ứ ộ ấ ả ắ ả
thi u t i đa ô nhi m môi tr ng do ch t th i r n gây ra, góp ph n b o v s c kh e con ng i, ể ố ễ ườ ấ ả ắ ầ ả ệ ứ ỏ ườ
môi tr ng, thích ng v i bi n đi khí h u và h ng t i m c tiêu phát tri n b n v ng đt n c;ườ ứ ớ ế ổ ậ ướ ớ ụ ể ề ữ ấ ướ
+ Tăng c ng năng l c qu n lý t ng h p ch t th i r n, ti n hành đng th i các gi i pháp nh m ườ ự ả ổ ợ ấ ả ắ ế ồ ờ ả ằ
đy m nh công tác l u gi , thu gom, v n chuy n, tái s d ng, tái ch , x lý ch t th i r n; m ẩ ạ ư ữ ậ ể ử ụ ế ử ấ ả ắ ở
r ng m ng l i thu gom ch t th i r n; thúc đy phân lo i ch t th i r n t i ngu n v i phòng ộ ạ ướ ấ ả ắ ẩ ạ ấ ả ắ ạ ồ ớ
ng a và gi m thi u phát sinh ch t th i r n trong sinh ho t, s n xu t, kinh doanh và d ch v ; đyừ ả ể ấ ả ắ ạ ả ấ ị ụ ẩ
m nh xã h i hóa và thu hút đu t t khu v c t nhân, n c ngoài trong qu n lý ch t th i r n ạ ộ ầ ư ừ ự ư ướ ả ấ ả ắ
sinh ho t;ạ
+ ng d ng các công ngh x lý ch t th i r n tiên ti n, thân thi n môi tr ng; l a ch n các Ứ ụ ệ ử ấ ả ắ ế ệ ườ ự ọ
công ngh x lý ch t th i r n k t h p v i thu h i năng l ng, gi m phát th i khí nhà kính, an ệ ử ấ ả ắ ế ợ ớ ồ ượ ả ả
toàn và phù h p v i đi u ki n phát tri n kinh t - xã h i c a t ng đa ph ng; phát tri n ngành ợ ớ ề ệ ể ế ộ ủ ừ ị ươ ể
công nghi p tái ch , khuy n khích s d ng, tiêu th các s n ph m t quá trình x lý ch t th i ệ ế ế ử ụ ụ ả ẩ ừ ử ấ ả
r n.ắ
- Th c hi n Chi n l c qu c gia v đa d ng sinh h c đn năm 2020, t m nhìn đn năm 2030; ự ệ ế ượ ố ề ạ ọ ế ầ ế
Quy ho ch t ng th b o t n đa d ng sinh h c c a c n c đn năm 2020, đnh h ng đn năm ạ ổ ể ả ồ ạ ọ ủ ả ướ ế ị ướ ế
2030; và th c hi n các ch ng trình, d án, nhi m v b o v môi tr ng do B , ngành ch trì ự ệ ươ ự ệ ụ ả ệ ườ ộ ủ
th c hi n theo ch đo c a Đng, c a Chính ph , Th t ng Chính ph và Ch th c a Th ự ệ ỉ ạ ủ ả ủ ủ ủ ướ ủ ỉ ị ủ ủ
t ng Chính ph v xây d ng K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và D toán Ngân sách nhà ướ ủ ề ự ế ạ ể ế ộ ự
n c năm 2020.ướ
- Tri n khai vi c th m đnh, đánh giá k t qu x lý dioxin t i các sân bay và đi m t n l u dioxinể ệ ẩ ị ế ả ử ạ ể ồ ư
Vi t Nam.ở ệ

- T p trung th c hi n theo th m quy n các Quy t đnh c a Th t ng Chính ph : Quy t đnh ậ ự ệ ẩ ề ế ị ủ ủ ướ ủ ế ị
s 64/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2003 v vi c phê duy t K ho ch x lý tri t đ các cố ề ệ ệ ế ạ ử ệ ể ơ
s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng; Quy t đnh s 1788/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm ở ễ ườ ọ ế ị ố
2013 phê duy t K ho ch x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng đn ệ ế ạ ử ệ ể ơ ở ễ ườ ọ ế
năm 2020; Quy t đnh s 1946/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2010 phê duy t K ho ch x lý ế ị ố ệ ế ạ ử
phòng ng a ô nhi m môi tr ng do hóa ch t b o v th c v t t n l u trên ph m vi c n c; ừ ễ ườ ấ ả ệ ự ậ ồ ư ạ ả ướ
Quy t đnh s 705/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2018 c a Th t ng Chính ph phê duy t ế ị ố ủ ủ ướ ủ ệ
Ch ng trình c p nh t, phân vùng r i ro thiên tai, l p b n đ c nh báo thiên tai, đc bi t là các ươ ậ ậ ủ ậ ả ồ ả ặ ệ
thiên tai liên quan đn bão, n c dâng do bão, lũ, lũ quét, s t l đt, h n hán, xâm nh p m n; ế ướ ạ ở ấ ạ ậ ặ
Quy t đnh s 807/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2018 phê duy t Ch ng trình m c tiêu x lý ế ị ố ệ ươ ụ ử
tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng thu c khu v c công ích giai đo n 2016 -ệ ể ơ ở ễ ườ ọ ộ ự ạ
2020;...
- T p trung th c hi n hoàn thành các d án th c hi n theo chi n l c, k ho ch, ch ng trình, ậ ự ệ ự ự ệ ế ượ ế ạ ươ
đ án đã đc phê duy t ph i hoàn thành trong giai đo n 2010 - 2020, nhi m k 2016 - 2020.ề ượ ệ ả ạ ệ ỳ
2. Các d án, nhi m v th ng xuyên theo ch c năngự ệ ụ ườ ứ
Ngoài các nhi m v , d án nêu trong m c 1, các B , ngành th c hi n các n i dung sau:ệ ụ ự ụ ộ ự ệ ộ
- Đánh giá tình hình ô nhi m, suy thoái và s c môi tr ng trong ph m vi qu n lý c a ngành, ễ ự ố ườ ạ ả ủ
lĩnh v c.ự
- Xây d ng và duy trì ho t đng h th ng thông tin, c s d li u v môi tr ng qu c gia; h ự ạ ộ ệ ố ơ ở ữ ệ ề ườ ố ệ
th ng thông tin c nh báo môi tr ng c ng đng.ố ả ườ ộ ồ
- Quan tr c môi tr ng b o đm ho t đng c a m ng l i quan tr c môi tr ng theo Quy t ắ ườ ả ả ạ ộ ủ ạ ướ ắ ườ ế
đnh s 90/QĐ-TTg ngày 12 tháng 01 năm 2016 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ ệ
Quy ho ch t ng th m ng l i quan tr c tài nguyên và môi tr ng qu c gia giai đo n 2016 - ạ ổ ể ạ ướ ắ ườ ố ạ
2025, t m nhìn đn năm 2030. Xây d ng và th c hi n các ch ng trình quan tr c hi n tr ng môiầ ế ự ự ệ ươ ắ ệ ạ
tr ng, các tác đng đi v i môi tr ng trong lĩnh v c qu n lý.ườ ộ ố ớ ườ ự ả
- Th ng kê môi tr ng, xây d ng báo cáo công tác b o v môi tr ng.ố ườ ự ả ệ ườ
- Xây d ng báo cáo đánh giá môi tr ng chi n l c; l ng ghép n i dung, yêu c u b o v môi ự ườ ế ượ ồ ộ ầ ả ệ
tr ng vào các chi n l c, quy ho ch, k ho ch, d án phát tri n ngành, lĩnh v c.ườ ế ượ ạ ế ạ ự ể ự
- Thanh tra, ki m tra, giám sát vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng đi v i các t ể ệ ự ệ ậ ề ả ệ ườ ố ớ ổ
ch c, cá nhân thu c th m quy n qu n lý.ứ ộ ẩ ề ả
- T ch c th c hi n công tác thông tin, tuyên truy n, giáo d c pháp lu t v b o v môi tr ng, ổ ứ ự ệ ề ụ ậ ề ả ệ ườ
th c hi n các đi u c qu c t liên quan đn b o v môi tr ng trong ph m vi ch c năng, ự ệ ề ướ ố ế ế ả ệ ườ ạ ứ
nhi m v c a ngành, lĩnh v c; t ch c các ho t đng h ng ng Ngày môi tr ng Th gi i, ệ ụ ủ ự ổ ứ ạ ộ ưở ứ ườ ế ớ
Ngày Đa d ng sinh h c qu c t , Tu n l Qu c gia n c s ch và v sinh môi tr ng, Chi n d chạ ọ ố ế ầ ễ ố ướ ạ ệ ườ ế ị
làm cho Th gi i s ch h n. Danh m c d án đ xu t theo m u g i kèm t i Ph l c 2.ế ớ ạ ơ ụ ự ề ấ ẫ ử ạ ụ ụ
- Th c hi n các n i dung công vi c v b o v môi tr ng đã đc ký k t trong các Ch ng ự ệ ộ ệ ề ả ệ ườ ượ ế ươ
trình ph i h p, Quy ch ph i h p v i B Tài nguyên và Môi tr ng.ố ợ ế ố ợ ớ ộ ườ
3. Yêu c uầ

