cout<<"lop:";gets(lop);
}
void hienthisv()
{
cout<
b
0,5 điểm
Xây dựng lớp sinh viên bao gồm các thuộc tính số báo danh,
họ tên, ngày sinh, lớp và định nghĩa hàm thành phần: hàm
cho phép nhập thông tin cho một sinh viên, hàm hiển thị
thông tin của một sinh viên
#include
#include
#include
#include
typedef struct date
{int ngay,thang,nam;};
class SINHVIEN
{
char sobaodanh[10];
char hoten[30];
date ngaysinh;
char lop[10];
public:
cin>>ngaysinh.ngay>>ngaysinh.thang>>ngaysinh.nam;
};
Xây dựng lớp điểm thi thừa kế từ lớp sinh viên lưu các kết
quả môn thi tin đại cương, toán cao cấp, tiếng anh và định
nghĩa các hàm thành phần: hàm cho phép nhập thông tin
điểm thi cho một sinh viên, hàm hiển thị thông tin điểm thi
của một sinh viên ( với các thông tin điểm tin đại cương, toán
Trang:2/ 6
cao cấp, tiếng anh).
void nhapdiem()
{
cout<<"tin dai cuong:";cin>>tindc;
cout<<"toan cao cap:";cin>>toan;
cout<<"tieng anh:";cin>>tienganh;
}
void hienthidiem()
{
cout<<" "<
c 1 điểm
ch="Gioi";
ch="Kha";
ch="Kha";
class DIEMTHI:public SINHVIEN
{protected:
float tindc;
float toan;
float tienganh;
public:
};
Xây dựng lớp kết quả thừa kế lớp điểm thi lưu tổng số điểm
đạt được của sinh viên, và định nghĩa hàm thành phần: hàm
cho phép xếp loại học lực của sinh viên dựa vào tổng điểm
với tổng điểm ≥ 24 thì xếp loại giỏi, 21 ≤ tổng điểm < 24 thì
xếp loại khá, 15 ≤ tổng điểm < 21 thì xếp loại trung bình,
còn tổng điểm <15 thì xếp loại yếu, hàm hiển thị kết quả thi
của sinh viên (với các thông tin số báo danh, họ tên, ngày
sinh, lớp, điểm tin đại cương, toán cao cấp, tiếng anh, xếp
loại).
class KETQUA:public DIEMTHI
{
public: float tongdiem()
{ return (tindc+toan+tienganh);
}
char* xeploai()
{ char *ch;
if(tongdiem()>24)
else
if((tongdiem()>=21)&&(tongdiem()<24))
else
if((tongdiem()>=21)&&(tongdiem()<24))
else 0,25 điểm
0,5 điểm
Trang:3/ 6
ch="Trung binh";
ch="Yeu";
0,25 điểm
if((tongdiem()>=15)&&(tongdiem()<21))
else
return ch;
}
void hienthikq()
{
hienthisv();
hienthidiem();
cout<<" "<
1,5 điểm d
};
Viết hàm main thực hiện:
- Nhập danh sách kết quả cho n sinh viên.
- Sắp xếp danh sách sinh viên giảm dần theo tổng điểm bằng
phương pháp sắp xếp nổi bọt và hiển thị kết quả sắp xếp.
- Hiển thị ra màn hình danh sách sinh viên xếp loại yếu.
Nhập danh sách kết quả cho n sinh viên 0,25điểm
0,75điểm
void main()
{ clrscr();
KETQUA *dssv,tam;
int n,i,j;
cout<<"\nNhap vao so sinh vien:";
cin>>n;
dssv=new KETQUA[n];
for (i = 1; i <=n; i++)
{ cout <<"\nNhap thong tin cho sinh vien thu: "
<=i;j--)
if(dssv[j-1].tongdiem()
{ tam=dssv[j-1];
dssv[j-1]=dssv[j];
dssv[j]=tam;
}
0,5 điểm
Trang:4/ 6
0,25 điểm
dssv[i].hienthikq();
cout<
cout <<"\nDanh sach ket qua sau khi da sap xep la:"<
dssv[i].hienthikq();
{
if(strcmp(dssv[i].xeploai(),"Yeu")==0)
cout<
cout <<"\nDanh sach sinh vien xep loai yeu la:"<
Câu 3 2 điểm
a
0,25điểm
FROM Monhoc
WHERE sotinchi IN (SELECT max(sotinchi) FROM Monhoc
WHERE tinhchat=1)
b
FROM Sinhvien INNER JOIN Diem ON 0,5 điểm
ORDER BY Sinhvien.Lop, Diem.Diemthi;
FROM Sinhvien INNER JOIN Diem ON
GROUP BY sinhvien.Lop
ORDER BY Diem.Diemthi)
c
FROM Sinhvien INNER JOIN Diem ON
0,5 điểm
WHERE Diem.Diemthi IN (
SELECT Max(Diem.Diemthi)
FROM Diem
WHERE Diem.mamh= ‘CSDL’) and
SELECT sotinchi, tenmh
and(tinhchat=1);
SELECT Mssv, Hoten, Lop, Diemthi
Sinhvien.Mssv = Diem.Mssv
(hoặc SELECT Mssv, Hoten, Lop, Diemthi
Sinhvien.Mssv = Diem.Mssv
SELECT Hoten, Lop, Diemthi
Sinhvien.Mssv = Diem.Mssv
(Diem.mamh= ‘CSDL’)
SELECT Hoten, Diemthi
d
0,25 điểm
Trang:5/ 6
FROM Sinhvien INNER JOIN Diem ON
WHERE Mssv=9900277;
e
0,5 điểm
FROM Sinhvien INNER JOIN Diem ON
GROUP BY Diem.mssv, Sinhvien.malop,
Sinhvien.Mssv = Diem.Mssv
SELECT Diem.mssv, hoten, malop, AVG(diemthi) AS
diemtrungbinh
Sinhvien.mssv=Diem.mssv
Sinhvien.hoten HAVING AVG(diemthi)<5
ORDER BY Diem.mssv
II. Phần tự chọn, do trường biên soạn 3 điểm
Tổng cộng (I + II)
1
2
……….., Ngày…………Tháng………..Năm…………..
Trang:6/ 6