CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ II (2008 - 2011) NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề số: DA LTMT - LT09
TT Nội dung Điểm
I. Phần bắt buộc 7 điểm
Câu 1 1,5 điểm
1 Trình bày giải thuật sắp xếp kiểu thêm dần để sắp xếp một 0,75 điểm
dãy khóa theo chiều giảm dần.
1 Trình bày giải thuật tìm kiếm tuần tự. 0,75 điểm
function TKTT(a,n,X); 0,25 điểm
1. i:=1; a[n+1]:=X;
2. While a[i]<>X do i:=i+1; 0,25 điểm
3. if i=n+1 then return 0 0,25 điểm
else return 1;
2 Trình bày giải thuật sắp xếp kiểu thêm dần để sắp xếp một 0,75 điểm
dãy khóa theo thứ tự tăng dần.
procedure sxthemdan(a,n) 0,25 điểm
1. a[0] := -∞; 2. for i:=2 to n do
begin
X:=a[i]; j:=i-1;
0,25 điểm
while(X
begin
a[j+1]=a[j]; j:=j-1;
end;
a[j+1] = X;
0,25 điểm
end;
3. return;
Trang:1/ 4
Câu 2 3,5 điểm
a 0,5 điểm
T tmp;
tmp=a;
a=b;
b=tmp;
b Xây dựng khuôn hàm hoán đổi cho phép đổi giá trị của hai
biến số truyền vào
#include
#include
#include
template
void Hoandoi(T& a,T& b)
{
}
Xây dựng khuôn hình hàm sắp xếp có sử dụng khuôn hình 0,5 điểm
hàm hoán đổi để sắp xếp giá trị của một mảng theo chiều
tăng dần.
for(int i=1;ima[j]) Hoandoi(ma[i],ma[j]);
c template
void Sapxep(T *ma,int n)
{
}
Xây dựng khuôn hình hàm tìm số lớn nhất trong một một 0,5 điểm
mảng
max=ma[i];
T max;
max=ma[1];
for(int i=2;i<=n;i++)
if(max
template
void Timmax(T *ma,int n)
{
}
d
0,5 điểm
Xây dựng khuôn hình hàm để in giá trị của một mảng ra
màn hình
template
void Hienthi(T *ma,int n)
Trang:2/ 4
cout<<","<
cout<<"["<
e {
}
Viết hàm main sử dụng các khuôn hình hàm đã xây dựng : 1,5 điểm
- Sắp xếp giá trị của hai mảng, một mảng các phần tử có
kiểu nguyên và một mảng các phần tử có kiểu thực.
- Hiển thị số lớn nhất trong mảng các phần tử có kiểu
thực.
tu cua mang so clrscr();
int A[100];
double B[100];
int i,n,m;
cout<<"Nhap vao so phan
cout<<"A["<>A[i];
cin>>n;
for(i=1; i<=n; i++)
{
}
cout<<"Nhap vao so phan tu cua mang so
cout<<"B["<>B[i];
cin>>m;
for(i=1; i<=m; i++)
{
}
cout<<"Mang so nguyen ban dau la:"<
sau khi
sap xep
void main()
{
nguyen"<
Sapxep(A,n);
Hienthi(A,n);
cout<<"Mang so thuc ban dau la:"<
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang:3/ 4
cout<<"Mang so thuc sau khi sap xep la:"<
}
Câu 3 2 điểm
a
1 điểm
Định nghĩa phụ thuộc hàm
Một phụ thuộc hàm, ký hiệu là X→ Y, giữa hai tập thuộc
tính X và Y chỉ ra một ràng buộc trên các bộ có thể có tạo
nên một trạng thái quan hệ r của R. Ràng buộc đó là: với
hai bộ bất kỳ t1 và t2 trong r , nếu có t1[X] = t2[X] thì
cũng phải có t1[Y] = t2[Y].
f1: thỏa mãn vì theo luật phản xạ. b
1 điểm f2: thỏa mãn vì với mỗi bộ của R ta đều có AB
f3: không thỏa vì A(a) B(x) và A(b) B(x)
f4: thỏa vì AC C
f5: thỏa vì với mỗi bộ của R ta đều có AD
f6: thỏa vì với mỗi bộ của R ta đều có AD
II. Phần tự chọn, do trường biên soạn 3 điểm
1
2
Tổng cộng (I + II)
……….., Ngày…………Tháng………..Năm…………..
Trang:4/ 4
template
d
0,5 điểm
Xây dựng khuôn hình hàm để in giá trị của một mảng ra
màn hình
template
void Hienthi(T *ma,int n)
Trang:2/ 4
cout<<","< cout<<"["< e {
}
Viết hàm main sử dụng các khuôn hình hàm đã xây dựng : 1,5 điểm - Sắp xếp giá trị của hai mảng, một mảng các phần tử có
kiểu nguyên và một mảng các phần tử có kiểu thực. - Hiển thị số lớn nhất trong mảng các phần tử có kiểu thực. tu cua mang so clrscr();
int A[100];
double B[100];
int i,n,m;
cout<<"Nhap vao so phan cout<<"A["<>A[i]; cin>>n;
for(i=1; i<=n; i++)
{
}
cout<<"Nhap vao so phan tu cua mang so cin>>m;
for(i=1; i<=m; i++)
{
}
cout<<"Mang so nguyen ban dau la:"< void main()
{
nguyen"< 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm cout<<"Mang so thuc sau khi sap xep la:"< } Câu 3 2 điểm a 1 điểm Định nghĩa phụ thuộc hàm
Một phụ thuộc hàm, ký hiệu là X→ Y, giữa hai tập thuộc
tính X và Y chỉ ra một ràng buộc trên các bộ có thể có tạo
nên một trạng thái quan hệ r của R. Ràng buộc đó là: với
hai bộ bất kỳ t1 và t2 trong r , nếu có t1[X] = t2[X] thì
cũng phải có t1[Y] = t2[Y].
f1: thỏa mãn vì theo luật phản xạ. b 1 điểm f2: thỏa mãn vì với mỗi bộ của R ta đều có AB f3: không thỏa vì A(a) B(x) và A(b) B(x) f4: thỏa vì AC C f5: thỏa vì với mỗi bộ của R ta đều có AD f6: thỏa vì với mỗi bộ của R ta đều có AD II. Phần tự chọn, do trường biên soạn 3 điểm 1 2 Tổng cộng (I + II) ……….., Ngày…………Tháng………..Năm…………..cout<<"B["<>B[i];
sau khi
sap xep
Sapxep(A,n);
Hienthi(A,n);
cout<<"Mang so thuc ban dau la:"<
Trang:3/ 4
Trang:4/ 4

