
Ôn tập giữa học kì I môn Sinh học 10 năm học 2022 – 2023
Câu 1: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là
A. Các đại phân tử. B. Tế bào. C. Mô. D. Cơ quan.
Câu 2: Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời
điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là
A. Quần thể. B. Nhóm quần thể. C. Quần xã. D. Hệ sinh thái.
Câu 3: Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.
B. Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.
C. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.
D. Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.
Câu 4: Cho các ý sau
1. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
2. Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
3. Liên tục tiến hóa.
4. Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
5. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 5: Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?
A. Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
B. Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.
C. Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.
D. Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.
Câu 6: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống
là?
A. Trao đổi chất và năng lượng. B. Sinh sản.
C. Sinh trưởng và phát triển. D. Khả năng tự điều chỉnh.
Câu 7: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là
1.Cơ thể. 2. Tế bào. 3. Quần thể. 4. Quần xã. 5. Hệ sinh thái.
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là
A. 2 → 1 → 3 → 4 → 5. B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.
C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1. D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1.
Câu 8: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?
A. Cá thể. B. Quần thể. C. Quần xã. D. Hệ sinh thái.
Câu 9: Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:
A. Hệ cơ quan. B. Mô. C. Cơ thể. D. Cơ quan.
Câu 10: Ý nào giải thích đúng mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống?
A. Mối quan hệ hữu cơ giữa các cấp độ tổ chức dựa trên các hoạt động sống ở cấp độ quần thể.
B. Mối quan hệ hữu cơ giữa các cấp độ tổ chức dựa trên các hoạt động sống ở cấp độ quần xã .
C. Mối quan hệ hữu cơ giữa các cấp độ tổ chức dựa trên các hoạt động sống ở cấp độ tế bào.
D. Mối quan hệ hữu cơ giữa các cấp độ tổ chức dựa trên các hoạt động sống ở cấp độ cá thể.
Câu 11: Vì sao nói cơ thể con người là một hệ thống mở?
A. không ngừng trao đổi vật chất với môi trường.
B. không ngừng trao đổi và năng lượng với môi trường.
C. không ngừng đào thải vật chất và năng lượng ra môi trường.
D. không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.
Câu 12: Đâu là điểm cho thấy cơ thể người có khả năng tự điều chỉnh?
A. Cơ thể con người có có các cơ chế duy trì nhiệt độ ở mức tương đối ổn định.
B. Cơ thể con người có có các cơ chế duy trì pH ở mức tương đối ổn định.

C. Cơ thể con người có có các cơ chế duy trì đường huyết ở mức tương đối ổn định.
D. Cả A, B, C.
Câu 13: Cho biết: Cấp độ tổ chức sống có các cấp tổ chức trung gian như mô, cơ quan, hệ cơ
quan. Đây là cấp độ tổ chức sống nào?
A. Cơ thể. B. Tế bào. C. Quần xã. D. Quần thể.
Câu 14: Đơn vị tổ chức nhỏ nhất có đầy đủ đặc điểm của sự sống là:
A. Tế bào. B. Các đại phân tử. C. Mô. D. Cơ quan.
Câu 15: Cấp tổ chức có biểu hiện đầy đủ chức năng của sự sống như sinh trưởng, phát triên,
sinh sản, cảm ứng, chuyển hóa vật chất và năng lượng,… Được gọi là
A. Cấp độ tổ chức sống. B. Cơ thể. C. Tế bào. D. Hệ sinh thái.
Câu 16: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống là:
A. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
B. Tế bào, cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã.
C. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
D. Phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể.
Câu 17: Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc “Tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để
xây dựng lên tổ chức sống cấp cao hơn”. Đây là đặc điểm của nguyên tắc tổ chức nào của thế
giới sống?
A. Nguyên tắc thứ bậc. B. Nguyên tắc bổ sung.
C. Nguyên tắc mở. D. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
Câu 18: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống
là?
A. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.
B. Sinh sản.
C. Sinh trưởng và phát triển.
D. Trao đổi chất và năng lượng với môi trường.
Câu 19. Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?
A. Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên.
B. Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.
C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
D. Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
Câu 20. Tác giả của học thuyết tế bào là
A. Schleiden và Schwann. B. Schleiden và Leeuwenhoek.
C. Schwann và Robert Hooke. D. Robert Hooke và Leeuwenhoek.
Câu 21. Đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống là
A. phân tử. B. nguyên tử. C. tế bào. D. bào quan
Câu 22. Trong tế bào, các nguyên tố C, H, O, N chiếm tỉ lệ
A. 96%. B. 95%. C. 93 %. D. 92 %.
Câu 23. Nguyên tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng với sự sống?
A. O. B. C. C. S . D. H.
Câu 24 . Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố
nào sau đây?
A. Hydrogen. B. Nước. C. Carbon. B. Oxygen.
Câu 25: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
A. Liên kết cộng hóa trị B. Liên kết hidro
C. Liên kết ion D. Liên kết photphodieste
Câu 26: Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật
còn có ý nghĩa
A. Giải phóng nhiệt. B. Giảm trọng lượng của cơ thể
C. Giải phóng nước D. Giải phóng năng lượng ATP

Câu 27: Tính phân cực của nước là do
A. Đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.
B. Đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro.
C. Xu hướng các phân tử nước.
D. Khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.
Câu 28: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm
kiếm xem ở đó có nước hay không là vì
A. Nước cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng
B. Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển
hóa vật chất và duy trì sự sống.
C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động của tế bào
D. Nước không có tính phân cực, góp phần điều hòa nhiệt độ cơ thể.
Câu 29: Nước đá có đặc điểm nào sau đây?
A. Các liên kết hydrogen luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục
B. Các liên kết hydrogen bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo
C. Các liên kết hydrogen luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng tinh thể
D. Không tồn tại các liên kết hidro
Câu 30: Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.
B. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.
C. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.
D. Nước trong tế bào luôn được đổi mới.
Câu 31: Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?
A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh
B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh
C. Sấy khô rau quả
D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.
Câu 32: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?
A. Ca, P, Cu, O B. O, H, Fe, K C. C, H, O, N D. O, H, Ni, Fe
Câu 33: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
A. Carbon B. Hydrogen C. Oxygen D. Nitơ
Câu 34: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu
cơ khác nhau?
A. Hyđrogen B. Nitơ C. Carbon D. Oxygen
Câu 35. Người đưa ra học thuyết tế bào đầu tiên là:
A. Schleiden và Schwann. B. Schleiden và Leeuwenhoek.
C. Schwann và Robert Hooke. D. Robert Hooke và Leeuwenhoek.
Câu 36: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là:
A. Liên kết cộng hóa trị B. Liên kết hidro C. Liên kết ion D. Liên kết
photphodieste
Câu 37: Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
A. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.
B. Nước là thành phần của yếu cấu tạo nên các tế bào và cơ thể.
C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
D. Nước góp phần định hình cấu trúc không gian đặc trưng của nhiều phân tử hữu cơ trong tế
bào.
Câu 38. Nguyên tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng với tế bào?
A. C. B. O C. S . D. H.
Câu 39. Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào
A. Số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó.

B. Số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân,
C. Số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.
D. Số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó.
Câu 40. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose?
A. Đều là các loại đường đơn. B. Khác nhau về cấu hình không gian.
C. Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử. D. Có công thức phân tử khác nhau.
Câu 41. Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có
A. 6 carbon. B. 3 carbon. C. 4 carbon. D. 5 carbon.
Câu 42. Cho biết hình ảnh sau đây mô tả phân tử nào?
A. Protein.
B. Sucrose.
C. DNA.
D. Phospholipid.
Câu 43. Tại sao trong điều kiện bình thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no.
B. Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no.
C. Vì dầu thực vật có thành phẩn chủ yếu là glycerol.
D. Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo.
Câu 44: Chức năng chủ yếu của đường glucose là
A. tham gia cấu tạo thành tế bào B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D. Là thành phần của phân tử DNA.
Câu 45: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường
đơn, đường đôi và đường đa?
A. Khối lượng của phân tử B. Độ tan trong nước
C. Số loại đơn phân có trong phân tử D. Số lượng đơn phân có trong phân tử
Câu 46: Ở điều kiện thường, dầu thực vật có dạng lỏng. Nguyên nhân chủ yếu là vì
A. Dầu thực vật được chiết xuất từ các loại thực vật
B. Dầu thực vật không gây bệnh xơ cứng động mạch
C. Dầu thực vật được cấu tạo bởi glycerol và 3 gốc acid béo
D. Thành phần cấu tạo có chứa axit béo không no
Câu 47: Lipid không có đặc điểm
A. Cấu trúc đa phân B. Không tan trong nước
C. Được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O D. Cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 48: Phospholipid có tính lưỡng cực là vì
A. Trong cấu trúc có phần đầu phosphatidylcholine ưa nước, phần đuôi acid béo kị nước
B. Trong cấu trúc có phần đầu phosphatidylcholine kị nước, phần đuôi axit béo ưa nước
C. Trong cấu trúc có glycerol ưa nước, phần đuôi acid béo kị nước
D. Trong cấu trúc có glycerol kị nước, phần đuôi acid béo ưa nước
Câu 49: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipid?
A. Dầu chứa nhiều acid béo chưa no còn mỡ chứa nhiều acid béo no
B. Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phostpholipid
C. Steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzyme tiêu hóa trong cơ thể người
D. Một phân tử lipid cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường
Câu 50: Trong các chất dưới đây, các chất có đặc tính kị nước là
A. Tinh bột, glucose, mỡ, fructose B. Mỡ, cellulose, phospholipid, tinh bột
C. Carotenoid, steroid, phospholipid, mỡ D. Vitamin, steroid, glucose, carbohydrate

Câu 51: Mỡ động vật có nhiệt độ đông đặc cao hơn dầu thực vật vì
A. Các phân tử glycerol liên kết lại với nhau gây hiện tượng vón cục
B. Tỷ lệ acid béo no trong mỡ động vật cao hơn trong dầu thực vật
C. Tỷ lệ acid béo không no trong mỡ động vật cao hơn trong dầu thực vật
D. Các phân tử glycerol của phân tử này liên kết với nhóm phosphate của phân tử khác gây hiện
tượng đông đặc
Câu 52: Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipid là
A. Có tính phân cực B. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
C. Có tính kị nước D. Có tính acid
Câu 53: Lipid không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên thành tế bào thực vật B. Cấu tạo nên màng sinh chất
C. Dự trữ năng lượng cho tế bào D. Cấu tạo nên hormone estrogen
Câu 54: Đều được cấu tạo từ các đơn phân glucose nhưng tinh bột có dạng lò xo còn cellulose
là dạng mạch thẳng. Nguyên nhân là vì
A. Cách thức liên kết giữa các đơn phân khác nhau
B. Số lượng, khối lượng của các đơn phân khác nhau
C. Trình tự sắp xếp giữa các đơn phân khác nhau
D. Chức năng của tinh bột khác với cellulose
Câu 55: Carbohydrate là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
A. Đường B. Mỡ C. Đạm D. Chất hữu cơ
Câu 56: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N B. C, H, N, P C. C, H, O D. C, H, O, P
Câu 57: Carbohydrate gồm các loại
A. Đường đơn, đường đôi B. Đường đôi, đường đa
C. Đường đơn, đường đa D. Đường đôi, đường đơn, đường đa
Câu 58: Để chia Carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa, người ta
dựa vào?
A. Khối lượng của phân tử B. Số lượng đơn phân có trong phân tử
C. Số loại đơn phân có trong phân tử D. Số nguyên tử C trong phân tử
Câu 59: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide
B. Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide
C. Polysaccharide, monosaccharide, disaccaride
D. Monosaccaride, polysaccharide, disaccharide
Câu 60: Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
A. Khối lượng của protein bị thay đổi
B. Liên kết peptid giữa các amino acid của protein bị thay đổi
C. Trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi
D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi
Câu 61: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Điều hòa thân nhiệt B. Bảo vệ cơ thể
C. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa. D. Cấu tạo nên một số loại hormone
Câu 62: Khi nói về cấu trúc của protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các amino acid
B. Mọi phân tử protein đều có cấu trúc không gian 4 bậc
C. Cấu trúc không gian được duy trì bằng các liên kết yếu
D. Mỗi protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptid
Câu 63: Đặc điểm khác nhau giữa carbohydrate với lipid?
A. Là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn B. Tham gia vào cấu trúc tế bào
C. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể D. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

