SƠ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THAI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGOC QUYÊN
NỘI DUNG ÔN TẬP KIÊM TRA GIỮA HOC KI II
MÔN SINH HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
PH N I - CÂU H I TR C NGHI M ÔN T P
BÀI 26, 27. C M NG ĐNG V T
Câu 1: C m ng c a đng v t là ph n ng l i các kích thích
A. c a m t s tác nhân môi tr ng s ng đm b o cho c th t n t i và phát tri n. ườ ơ
B. c a môi tr ng s ng đm b o cho c th t n t i và phát tri n. ườ ơ
C. đnh h ng c a môi tr ng s ng đm b o cho c th t n t i và phát tri n. ướ ườ ơ
D. vô h ng c a môi tr ng s ng đm b o cho c th t n t i và phát tri n.ướ ườ ơ
Câu 2. C m ng đng v t là kh năng c th ơ
A. c m nh n các kích thích c a môi tr ng. ườ
B. ph n ng l i các kích thích c a môi tr ng đ t n t i và phát tri n. ườ
C. ph n ng t c th i các kích thích c a môi tr ng đ t n t i và phát tri n. ườ
D. ph n ng l i các kích thích c a môi tr ng m t cách gián ti p. ườ ế
Câu 3: C m ng đng v t có đc đi m:
A. ph n ng ch m, d th y, kém đa d ng hình th c
B. ph n ng nhanh, d th y, đa d ng hình th c
C. ph n ng ch m, khó th y, đa d ng hình th c
D. ph n ng nhanh, d th y, kém đa d ng hình th c
Câu 4: Ph n x là ph n ng c a c th ơ
A. thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th . ơ
B. thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th . ơ
C. thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích bên trong ho c bên ngoài c th . ơ
D. tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th . ơ
Câu 5: H th n kinh d ng l i đc t o thành do các t bào th n kinh ướ ượ ế
A. r i rác d c theo khoang c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o thành m ng l i t bào th n kinh. ơ ướ ế
B. phân b đu trong c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o thành m ng l i t bào th n kinh. ơ ướ ế
C. r i rác trong c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o thành m ng l i t bào th n kinh. ơ ướ ế
1
D. t p trung m t s vùng trong c th , liên h v i nhau qua s i TK t o thành m ng l i t bào th n kinh. ơ ướ ế
Câu 6: Khi th y t c b kích thích t i m t đi m b t kì trên c th ơ thì:
A. đi m b kích thích ph n ng B. toàn thân ph n ng
C. không có ph n ng D.m t vùng c th ph n ng ơ
Câu 7 : Hình th c c m ng nào sau đây là c m ng đng v t?
A. ng đng. B. H ng đng. ướ C. Ph n x D. ng đng sinh tr ng. ưở
Câu 8: H th n kinh d ng chu i h ch đc t o thành do các t bào th n kinh t p trung thành các h ch ượ ế
th n kinh và đc n i v i nhau t o thành chu i h ch ượ
A. n m d c theo chi u dài c th . B. n m d c theo l ng và b ng. ơ ư
C. n m d c theo l ng. D. đc phân b m t s ph n c th . ư ượ ơ
Câu 9 Khi giun đt b kích thích b i 1 v t nh n thì:
A. đi m b kích thích ph n ng B. toàn thân ph n ng
C. không có ph n ng D. m t vùng c th ph n ng ơ
Câu 10: H th n kinh ng g p đng v t nào?
A. Cá, l ng c , bò sát, chim, thú.ưỡ ư B. Cá, l ng c , bò sát, chim, thú, giun đt.ưỡ ư
C. Cá, l ng c , bò sát, chim, thú, thân m m. D. Cá, l ng c , bò sát, chim, thú, giun tròn.ưỡ ư ưỡ ư
Câu 11: Sinh v t nào sau đây có h th n kinh d ng chu i h ch?
A. Cá B. Châu ch u C. Th y t c D. Ng a
Câu 12: Cung ph n x di n ra theo tr t t nào?
A. B ph n ti p nh n kích thích ế B ph n phân tích và t ng h p thông tin B ph n ph n h i thông tin.
B. B ph n ti p nh n kích thích ế B ph n th c hi n ph n ng B ph n phân tích và t ng h p thông tin B
ph n ph n h i thông tin.
C. B ph n ti p nh n kích thích ế B ph n phân tích và t ng h p thông tin B ph n th c hi n ph n ng.
D. B ph n tr l i kích thích B ph n ti p nh n kích thích ế B ph n th c hi n ph n ng.
Câu 13: Ý nào không đúng v i c m ng c a ru t khoang?
A. C m ng toàn b c th . ơ
B. Toàn b c th co l i khi b kích thích. ơ
C. Tiêu phí nhi u năng l ng. ượ
D. Tiêu phí ít năng l ng.ượ
Câu 14: Chi u h ng ti n hóa c a h th n kinh đng v t ướ ế
2
A. h th n kinh (htk) d ng l i ướ ch a có htkư htk d ng ng htk d ng chu i
B. ch a có htk ư htk d ng ng htk d ng l i ướ htk d ng chu i
C. ch a có htk ư htk d ng l i ướ htk d ng chu i h ch htk d ng ng
D. htk d ng l i ướ htk d ng ng htk d ng h ch ch a có htk.ư
Câu 15: H th n kinh có ph n x chính xác và nhanh thu c d ng h th n kinh nào?
A. d ng ng B. d ng chu i C. d ng h ch D. d ng l i ướ
Câu 16: H th n kinh d ng ng đc t o thành t hai ph n rõ r t là: ượ
A. não và th n kinh ngo i biên. B. th n kinh trung ng và th n kinh ngo i biên. ươ
C. tu s ng và th n kinh ngo i biên. D. h th n kinh v n đng và h th n kinh sinh d ng ưỡ
Câu 17: Ý nào không đúng v i ph n x không đi u ki n?
A. Th ng do tu s ng đi u khi n.ườ
B. Di truy n đc, đc tr ng cho loài. ượ ư
C. Có s l ng không h n ch . ượ ế
D. Mang tính b m sinh và b n v ng.
Câu 18: Ý nào không đúng v i đc đi m ph n x có đi u ki n?
A. Đc hình thành trong quá trình s ng và không b n v ng.ượ
B. Không di truy n đc, mang tính cá th . ượ
C. Có s l ng h n ch . ượ ế
D. Th ng do v não đi u khi n.ườ
Câu 19: Ý nào không đúng đi v i ph n x ?
A. Ph n x ch có nh ng sinh v t có h th n kinh.
B. Ph n x đc th c hi n nh cung ph n x . ượ
C. Ph n x đc coi là m t d ng đi n hình c a c m ng. ượ
D. Ph n x là khái ni m r ng h n c m ng. ơ
Câu20: Ý nào không đúng v i c m ng c a ru t khoang?
A. C m ng toàn b c th . ơ B. Toàn b c th co l i khi b kích thích. ơ
C. Ph n ng kém chính xác. D. Tiêu phí ít năng l ng.ượ
Câu 21: Ý nào không đúng v i đc đi m c a ph n x co ngón tay?
A. Là ph n x có tính di truy n. B. Là ph n x b m sinh.
3
C. Là ph n x không đi u ki n. D. Là ph n x có đi u ki n.
Câu 22: Ý nào không đúng v i đc đi m c a h th n kinh chu i h ch?
A. S l ng t bào th n kinh tăng so v i th n kinh d ng l i. ượ ế ướ
B. Kh năng ph i h p gi a các t bào th n kinh tăng lên. ế
C. Ph n ng c c b , ít tiêu t n năng l ng so v i th n kinh d ng l i. ượ ướ
D. Ph n ng toàn thân, tiêu t n nhi u năng l ng so v i th n kinh d ng l i. ượ ướ
Câu 23: Ch n ý không đúng v sinh v t có h th n kinh d ng chu i h ch ?
A. giun đt B. trùng bi n hình C. giun d p D. giun tròn ế
Câu 24: Cung ph n x “co ngón tay c a ng i” th c hi n theo tr t t nào? ườ
A. Th quan đau da S i v n đng c a dây th n kinh tu Tu s ng S i c m giác c a dây th n kinh tu
Các c ngón tay.ơ
B. Th quan đau da S i c m giác c a dây th n kinh tu Tu s ng Các c ngón tay.ơ
C. Th quan đau da S i c m giác c a dây th n kinh tu Tu s ng S i v n đng c a dây th n kinh tu
Các c ngón tay.ơ
D. Th quan đau da Tu s ng S i v n đng c a dây th n kinh tu Các c ngón tay.ơ
BÀI 30. TRUY N TIN QUA XINAP
Câu 1: Xinap là di n ti p xúc ế
A. gi a các t bào c nh nhau. ế
B. ch gi a t bào th n kinh v i t bào tuy n. ế ế ế
C. ch gi a t bào th n kinh v i t bào c . ế ế ơ
D. gi a các t bào th n kinh v i nhau hay v i các t bào khác (t bào c , t bào tuy n…). ế ế ế ơ ế ế
Câu 2: Quá trình truy n tin qua xináp di n ra theo tr t t nào?
A. Khe xinap Màng tr c xinap ướ Chu xinap Màng sau xinap.
B. Màng tr c xinap ướ Chu xinap Khe xinap Màng sau xinap.
C. Màng sau xinap Khe xinap Chu xinap Màng tr c xinap.ướ
D. Chu xinap Màng tr c xinap ướ Khe xinap Màng sau xinap.
Câu 3. Trong c ch truy n tin qua xi náp, ch t trung gian hóa h c g n vào th th màng sau làm choơ ế
màng sau
A. đo c c B. tái phân c c C. m t phân c c D. đo c c và tái phân c c
4
Câu 4. Sau khi đi n th ho t đng hình thành màng sau và lan truy n đi ti p, enzim axetincôlinesteraza có ế ế
màng sau s phân h y axêtincôlin thành
A. axêtat và côlin B. axit axetic và côlin C. axêtin và côlin D. estera và côlin
Câu 5: Th th ti p nh n ch t trung gian hoá h c n m b ph n nào c a xinap? ế
A. Màng tr c xinap. B. Khe xinap. C. Chu xinap.ướ D. Màng sau xinap.
Câu 6: Bóng ch a ch t trung gian hoá h c n m b ph n nào c a xinap?
A. Màng tr c xinap. B. Chu xinap. C. Màng sau xinap. D. Khe xinap.ướ
Câu 7. Khi các bóng xináp b v , các ch t trung gian hóa h c s đc gi i phóng vào ượ
A. d ch môB. d ch bào C. màng tr c xi náp ướ D. khe xi náp
Câu 8. Sau khi gây h ng ph n màng sau xinap, các ch t trung gian hóa h c s đc phân hu và tr vư ượ
màng tr c xinap mà không gi nguyên c u trúc đướ
A. xung đi n ch truy n theo m t chi u.
B. màng sau không h p th ch t trung gian hóa h c.
C. đm b o cho màng sau xinap có th ti p nh n các kích thích m i. ế
D. xung đi n có th đc lan truy n. ượ
Câu 9. Đc đi m không có trong quá trình tuy n tin qua xináp là
A. các ch t trung gian hóa h c g n vào th th màng sau làm xu t hi n xung th n kinh r i lan truy n đi ti p. ế
B. các ch t trung gian hóa h c trong các bóng Ca 2+ g n vào màng tr c v ra và qua khe xináp đn màng sau. ướ ế
C. xung th n kinh lan truy n ti p t màng sau đn màng tr c. ế ế ướ
D. xung th n kinh lan truy n đn chùy xináp làm Ca ế 2+ đi vào trong chùy xináp.
Câu 10. Do đâu các bóng ch a ch t trung gian hóa h c b v ?
A. K+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào bóng xi náp ế
B. Na+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào bóng xi náp ế
C. Ca2+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào bóng xi náp ế
D. SO42- t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào bóng xi náp ế
Câu 11. Khi nào xu t hi n đi n th ho t đng màng sau xináp? ế
A. Ch t trung gian gian hóa h c đi vào khe xi náp
B. Ch t trung gian hóa h c g n vào th th màng sau xi náp
C. Ch t trung gian hóa h c ti p xúc màng tr c xi náp ế ướ
D. Xung thàn kinh màng tr c lan truy n đn màng sau xi náp ướ ế
Câu 12. Ý nào sau đây đúng?
5