
Đ C NG ÔN T P NGH TIN H C VĂN PHÒNGỀ ƯƠ Ậ Ề Ọ
B C THCSẬ
I. Lý thuy tế
1. Đi t ng và công c lao đng c a ngh Tin h c văn phòng:ố ượ ụ ộ ủ ề ọ
Đi t ng:ố ượ
- Các ch ng trình ng d ng trong công tác văn phòng nh th đi n t , so n th o vănươ ứ ụ ư ư ệ ử ạ ả
b n, b ng tính, h đi u hành h qu n tr CSDL…ả ả ệ ề ệ ả ị
- Các lo i văn b n hành chính, b ng bi u trong công vi c văn phòngạ ả ả ể ệ
- Tài nguyên trên m ngạ
Công c :ụ
- Máy vi tính, các thi t b k t n i m ng internetế ị ế ố ạ
- Các thi t b l u tr d li uế ị ư ữ ữ ệ
- Máy in, máy fax, máy photocopy, đi n tho i.ệ ạ
2. Cac yêu câu cua nghê Tin hoc văn phong đôi v i ng i lao đông? ơ ươ
- Ph i có trình đ văn hóa t t nghi p THCS, ti ng Anh trình đ A, ki n th c c b n v ả ộ ố ệ ế ộ ế ứ ơ ả ề
tin h c, hi u bi t các văn b n qu n lý nhà n c, có tính sáng t o, th m mọ ể ế ả ả ướ ạ ẩ ỹ
- S d ng máy vinh tính thành th o và bi t s d ng các ph n m m liên quan đn công ử ụ ạ ế ử ụ ầ ề ế
tác văn phòng
- Yêu thích công vi c c a ngh , làm vi c c n th n, chính xác, kiên trìệ ủ ề ệ ẩ ậ
- Có s c kh e trung bình, không b nh t t.ứ ỏ ệ ậ
3. H đi u hành là gì? Cho 2 ví d v h đi u hành?ệ ề ụ ề ệ ề
H đi u hành:ệ ề
- H đi u hànhệ ề là m t ch ng trình ch y trên máy tính, dùng đ đi u hành, qu n lý ộ ươ ạ ể ề ả
các thi t b ph n c ngế ị ầ ứ và các tài nguyên ph n m mầ ề trên máy tính.
- H đi u hànhệ ề đóng vai trò trung gian trong vi c giao ti p gi a ng i s d ng và ph n ệ ế ữ ườ ử ụ ầ
c ng máy tính, cung c p m t môi tr ng cho phép ng i s d ng phát tri n và th c hi nứ ấ ộ ườ ườ ử ụ ể ự ệ
các ng d ng c a h m t cách d dàng.ứ ụ ủ ọ ộ ễ
2 ví d v h đi u hành: H đi u hành MSDOS, h đi u hành WINDOWSụ ề ệ ề ệ ề ệ ề
4. Ph n m m ng d ng là gì? Cho ví d ?ầ ề ứ ụ ụ
- Ph n m m ng d ng là ch ng trình đáp ng nh ng yêu c u ng d ng c th .ầ ề ứ ụ ươ ứ ữ ầ ứ ụ ụ ể
- Ví d : Ph n m m so n th o văn b n Word, ph n m m đ MS Paint, ph n m m ụ ầ ề ạ ả ả ầ ề ồ ầ ề
Excel…
5. Nêu các thành ph n c b n c a máy tính?ầ ơ ả ủ
- Các thành ph n c b n c a máy tính g m: B x lý trung tâm (CPU), b nh (b nh ầ ơ ả ủ ồ ộ ử ộ ớ ộ ớ
trong và b nh ngoài), thi t b nh p xu t thông tin (Input/Output)ộ ớ ế ị ậ ấ
6. B nh trong là gì? Các thành ph n c a b nh trong?ộ ớ ầ ủ ộ ớ
- B nh trong đc hi u là các lo i b nh n m n i b bên trong thùng máy. Là n i ộ ớ ượ ể ạ ộ ớ ằ ộ ộ ơ
ch ng trình đc đa vào đ th c hi n và là n i l u tr d li u đang đc x lýươ ượ ư ể ự ệ ơ ư ữ ữ ệ ượ ử
1

- Các thành ph n c a b nh trong g m: G m bô nh ROM (b nh ch đc) và b nh ầ ủ ộ ớ ồ ồ ớ ộ ớ ỉ ọ ộ ớ
RAM (b nh truy xu t ng u nhiên).ộ ớ ấ ẫ
+ROM: là b nh ch a m t s ch ng trình h th ng do nhà s n xu t ghi vào m t l n ộ ớ ứ ộ ố ươ ệ ố ả ấ ộ ầ
duy nh t, ch d c d li u mà không cho phép ghi d li u. Khi m t đi n hay t t máy ấ ỉ ọ ữ ệ ữ ệ ấ ệ ắ
thông tin trong ROM không m tấ
+RAM: Dùng đ l u tr t m th i các thông tin trong quá trình làm vi c v i máy ể ư ữ ạ ờ ệ ơ
tính.RAM cho phép đc và ghi thong tin. Thông tin trong RAM se b m t khi m t đi n ọ ị ấ ấ ệ
ho c t t máy.ặ ắ 7.
- B nh ngoai: ộ ớ Dùng đ l u tr lâu dài ch ng trình và dũ li u, bao g m: đĩa c ng, đĩa ể ư ữ ươ ệ ồ ứ
m m, đĩa CD, thi t b flash, ề ế ị USB,.. Khi m t đi n hay t t máy thông tin trong b nh ấ ệ ắ ộ ớ
ngoài không b m t đi.ị ấ
Ví d v b nh ngoài:ụ ề ộ ớ Đĩa c ng, đĩa m m, đĩa CD/DVD, USB…ứ ề
8. Ví d v thi t b vào:ụ ề ế ị Chu t, bàn phím, máy quét…ộ
9. Ví d v thi t b ra:ụ ề ế ị Màn hình, máy in, máy v …ẽ
10. Các thành ph n c b n trong c a s làm vi c c a h đi u hành Windows:ầ ơ ả ử ổ ệ ủ ệ ề
- Thanh tiêu đ: Ch a tên c a ch ng trình ho c c a s đang mề ứ ủ ươ ặ ử ổ ở
- H p đi u khi n (Control box): N m trên thanh tiêu đ, là bi u t ng c a c a s ộ ề ể ằ ề ể ượ ủ ử ổ
ch ng trình ươ
- Nút đi u khi n: N m trên thanh tiêu đ, làm nhi m v đóng c a s , phóng to, thu nh , ề ể ằ ề ệ ụ ử ổ ỏ
khôi ph c kích th c c a sụ ướ ử ổ
- Thanh menu (Menu bar): Ch a các nhóm l nh c a c a s ch ng trình ứ ệ ủ ử ổ ươ
- Thanh công c (Toolbar): Ch a các nút l nh thông d ng c a c a s ch ng trình ụ ứ ệ ụ ủ ử ổ ươ
- Thanh đa ch (Address Bar): Ch a đa ch ho c đng d n c a đi t ng hi n th i ị ỉ ứ ị ỉ ặ ườ ẫ ủ ố ượ ệ ờ
- Thanh cu n d c (Vertical Scroll Bar): N u n i dung c a c a s không đ hi n th theo ố ọ ế ộ ủ ử ổ ủ ể ị
chi u d c trong ph m vi c a c a s ch ng trình thì thanh cu n d c s xu t hi n giúp ề ọ ạ ủ ử ổ ươ ố ọ ẽ ấ ệ
b n xem các ph n ạ ầ
b che khu t ị ấ
- Thanh tr ng thái (Status bar): N m d i cùng c a c a s , thông báo tr ng thái.ạ ằ ở ướ ủ ử ổ ạ
11. Li t kê các thao tác v i chu t:ệ ớ ộ Di chuy n chu t, nháy chu t, nháy nút ph i chu t, nháy ể ộ ộ ả ộ
đúp chu t, kéo th chu t.ộ ả ộ
12. S p x p th t đn v đo dung l ng t nh đn l n:ắ ế ứ ự ơ ị ượ ừ ỏ ế ớ
- bit, bye, KB, MB, GB, TB, PB
Trong đó:
-1 byte = 8 bit
-1KB = 1024 byte
-1MB = 1024 KB = 1024x1024 byte
-1GB = 1024 MB = 1024x1024 KB = 1024x1024x1024 byte
-1TB = 1024 GB = 1024x1024 MB = 1024x1024x1024 KB = 1024x1024x1024x1024
byte
-1PB = 1024 TB = 1024x1024 GB = 1024x1024x1024 MB = 1024x1024x1024x1024
KB
= 1024 x 1024 x 1024 x 1024 x 1024 byte
- Ví d : 910 KB = ? byteụ
2

910 KB = 1024 x 910 = 931840 byte
13. Đi các s 9, 67…là s trong h th p phân sang h nh phânổ ố ố ệ ậ ệ ị
K t qu là các s d , vi t theo th t ng c l i. V y 9 = 1001ế ả ố ư ế ứ ự ượ ạ ậ 2.
K t qu là các s d , vi t theo th t ng c l i. V y 67 = 1000011ế ả ố ư ế ứ ự ượ ạ ậ 2.
3

14. Đi các s 10001100; 1100010…là các s trong h nh phân sang h th p phân.ổ ố ố ệ ị ệ ậ
7 6 5 4 3 2 1 0
10001100 = 1x27 + 0x26 +0x25 +0x24 +1x23 +1x22 +1x21 + 0x20
= 128 + 0 + 0 + 0 + 8 + 4 + 2 + 0 = 142.
6 5 4 3 2 1 0
1100010 = 1x26 + 1x25 +0x24 +0x23 +0x22 +1x21+ 0x20
= 64 + 32 + 0 + 0 + 0 + 2 + 0 = 98.
15. Th m c khác t p tin đi m nào?ư ụ ệ ở ể
- Th m c có th ch a t p tin và th m c con. Còn t p tin thì không.ư ụ ể ứ ệ ư ụ ệ
16. M t s ví d v t p tin:ộ ố ụ ề ệ baitap.doc, quehuong.mp3, thiennhien.jpg…
17. Control Panel là gì? Nêu hai ng d ng c a Control Panel?ứ ụ ủ
Control Panel: Là b ng đi u khi n, cho phép ta đi u khi n các tính năng và đi u ch nhả ề ể ề ể ề ỉ
các ti n ích c a Windows.ệ ủ
2 ng d ng c a Control Panel: Cài đt font ch , cài đt th i gian h th ng (ngày, gi ).ứ ụ ủ ặ ữ ặ ờ ệ ố ờ
18. Đ qu n lí th m c ta dùng ch ng trình nào? Các cách kh i đng ch ng trình đó?ể ả ư ụ ươ ở ộ ươ
- Đ qu n lí th m c ta dùng ch ng trình Windows Explorer.ể ả ư ụ ươ
- Các cách kh i đng ch ng trình Windows Explorer: ở ộ ươ
+ C1: M start, ch n Programs, ch n Aceessories, ch n Windows Explorer.ở ọ ọ ọ
+ C2: Nháy chu t ph i t i start, ch n Explorer.ộ ả ạ ọ
19. Cách t o Shortcut trên màn hình làm vi c c a máy tính?ạ ệ ủ
- Click ph i chu t vào đi t ng c n t o shortcut ả ộ ố ượ ầ ạ ch n send to ọ Desktop.
20. Cách khôi ph c ho c xóa h n các t p tin, th m c đã b xóa.ụ ặ ẳ ệ ư ụ ị
Cách khôi ph c:ụ
- M bi u t ng Recycle Bin trên desktopở ể ượ
- Click ph i vào đi t ng mu n khôi ph c và ch n Restore.ả ố ượ ố ụ ọ
Xóa h n:ẳ
- Click ch n đi t ng mu n xóaọ ố ượ ố
- Gi phím Shift và nh n phím Delete ữ ấ ch n Yes.ọ
21. Các b c t o m t th m c m i trong Windows Explorer?ướ ạ ộ ư ụ ớ
- Ch n v trí c n t o ( đĩa, th m c)ọ ị ầ ạ ổ ư ụ
- Vào menu File New Folder
- Nh p tên th m c m i ậ ư ụ ớ nh n phím Enter.ấ
22. Cách kh i đng và thoát kh i ch ng trình MS Paint?ở ộ ỏ ươ
- Kh i đng: M start, ch n Program, ch n Aceessories, ch n Paintở ộ ở ọ ọ ọ
- Thoát: M file, ch n Exit. (ho c b m nút Close).ở ọ ặ ấ
23. Li t kê các thành ph n c b n c a văn b n?ệ ầ ơ ả ủ ả
- Ký tự, từ, câu, dòng, đo nạ, trang.
24. Đ so n th o văn b n ch Vi t trên máy tính c n có nh ng gì?ể ạ ả ả ữ ệ ầ ữ
- Máy tính ph i cài đt nh ng phông ch có h tr ti ng Vi t ả ặ ữ ữ ỗ ợ ế ệ
- Máy tính ph i cài đt m t b gõ ti ng Vi t nh Unikey, Vietkey ho c m t ch ng trìnhả ặ ộ ộ ế ệ ư ặ ộ ươ
có ch c năng t ng tứ ươ ự
25. Có nh ng m c đnh d ng văn b n nào? Li t kê các tham s đnh d ng ng v i m i m cữ ứ ị ạ ả ệ ố ị ạ ứ ớ ỗ ứ
đó?
- Đnh d ng ký t : bao g m phông ch , c ch , ki u ch , màu s c và v trí cao th pị ạ ự ồ ữ ỡ ữ ể ữ ắ ị ấ
- Đnh d ng đo n văn b n: bao g m căn l , th t l , kho ng cách đn đo n văn b nị ạ ạ ả ồ ề ụ ề ả ế ạ ả
tr c và đo n ti p theoướ ạ ế
4

- Đnh d ng trang: bao g m xác l p l , kh gi y, h ng in, gáy sách và tiêu đ trang inị ạ ồ ậ ề ổ ấ ướ ề
26. Các b c chia c t đo n văn?ướ ộ ạ
- Ch n đo n văn b n c n chia c tọ ạ ả ầ ộ
- Vào menu Format columns.. nh p s c t c n chia vào ô Number of columnsậ ố ộ ầ
- Click ch n OKọ
27. Hai cách t o b ng trong văn b n?ạ ả ả
- Vào menu Table Insert Table
- Click vào bi u t ng Insert Table trên thanh công c .ể ượ ụ
28. M ng máy tính là gì? L i ích c a vi c n i m ng máy tính? Nêu các lo i tài nguyên có thạ ợ ủ ệ ố ạ ạ ể
đc dùng chung trên m ng?ượ ạ
- M ng máy tính là h th ng các máy tính đc k t n i v i nhau nh m m c đích trao điạ ệ ố ượ ế ố ớ ằ ụ ổ
thông tin
- L i ích: ợ
+ Cho phép ng i s d ng dùng chung tài nguyên ph n c ng, phaanf m m, dườ ử ụ ầ ứ ề ữ
li uệ
+ Trao đi th đi n t , kinh doanh trên m ngổ ư ệ ử ạ
+ Truy n d li u nhanh chóng gi a các máy kho ng cách xaề ữ ệ ữ ở ả
+ Khai thác đc nhi u thông tin t các t ch c thông qua m ng Internetượ ề ừ ổ ứ ạ
- Các tài nguyên có th dùng chung : ch ng trình, máy in, máy Fax, modem, d li u …ể ươ ữ ệ
29. Nêu cách truy c p vào trang Webậ: http://www.gdtrhdongnai.edu.vn
- Nh p đa ch c a trang web ậ ị ỉ ủ http://www.gdtrhdongnai.edu.vn vào ô đa ch c a c a sị ỉ ủ ử ổ
trình duy t.ệ
- Nh n Enter.ấ
II. Th c hành:ự
1. T o cây th m c, th c hi n các thao tác trên t p tin, th m c.ạ ư ụ ự ệ ệ ư ụ
2. So n th o văn b n (Word)ạ ả ả
5

