Đinh Công Trưởng K55 TYD Email: dinhcongtruong1311@gmail.com
ĐỀ ƠNG ÔN THI HẾT HC PHN
MÔN: Kí Sinh Trùng Thú Y 1
Hc k I năm học 2013-2014
A: Câu hi
Câu 1. Nêu các thit hi của KST đối vi chăn nuôi và sức khe con người? Ly ví d đ chng minh?
Câu 2. Hiện tượng KST và định nghĩa KST, định ngĩa KST học?
Câu 3. Các loi hình KST ch yếu? cho ví d?
Câu 4. Ngun gc của đi sng ký sinh ca KST?
Câu 5. Các đặc điểm ca KST?
Câu 6. Các loi ký ch ( vt ch) ca KST. Cho ví d?
Câu 7. Các con đường xâm nhp của KST vào thể ch? cho thí d ? ý nghĩa của trong công c phòng tr
bnh?
Câu 8. Những tác động ( ảnh hưởng) của KST lên cơ thể ký chủ? Các tác động ca ký ch lên KST?
Câu 9. Nhng nhân t ảnh hưởng đến min dch KST và các ng dng ca min dch KST?
Câu 10. Định nghĩa và cách gọi tên bnh KST?
Câu 11. Đặc điểm ca bnh KST?
Câu 12. Min dch kí sinh trùng?
Câu 13. Dch t hc bệnh KST, các điều kiện liên quan đến dch t hc bnh KST?
Câu 14. Nguyên tc bin pháp phòng tr bnh có tính cht ngun dch thiên nhiên ( theo pavlopski)? Hc Thuyết
Ngun Dch Thiên Nhiên Pavlopski
Câu 15. Hc thuyết dit tr căn bệnh ca K.I.Skrjabin - Các bin pháp phòng tr bnh KST ( phòng tr tng hp)?
Câu 16. Các phương pháp chẩn đoán bệnh ký sinh trùng (nguyên lý, cách tiến hành, ưu nhược điểm, phm vi ng
dng
Câu 17. Đại cương về sán lá?
Câu 18. Bnh sán lá gan loài nhai lại (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)?
Câu 19. Bnh sán lá rut lợn (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)
Câu 20: Bnh sán lá d c
Câu 21. Đại cương v sán dây( đặc điểm chung ca sán dây)?
Câu 22. Bnh sán dây gia cầm (căn bnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)
Câu 23. Bnh go lợn (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chn đoán, phòng trị)
Câu 24. Bnh gạo bò(căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)
Câu 25. Đại cương về giun tròn?
Câu 26. Bệnh giun đũa lợn (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)
Câu 27. Bệnh giun đũa bê nghé (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)
Câu 28. Bệnh giun đũa gà (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng tr)
Câu 29. Đại cương về tiết túc?
Câu 30. Bnh gh ngầm (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)?
Câu 31. Đại cương về đơn bào?
Câu 32. Bnh lê dạng trùng (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán, phòng trị)?
Câu 33. Đại cương về b cu trùng?
Câu 34. Bnh cầu trùng gà (căn bệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đoán,
phòng tr
Câu 35. Các phương pháp xét nghiệm phân tìm trng giun sán?
Câu 36. Các phương pháp xét nghiệm phân tìm u trùng sán?
Câu 37. Các phương pháp mổ khám tìm giun sán trưng thành? .
Câu 38. Vn dng các hc thuyết phòng tr tng hợp để phòng tr 1 s bnh giun sán c th có hi cho gia súc?
Câu 39: Xét nghiệm phân tm trứng giun sán – trc tiếp
Câu 40: Xét nghiệm phân tm trứng giun sán = Fülleborn
Câu 41: Xét nghiệm phân tm trứng giun sán = Darling
Câu 42: Xét nghiệm phân tm trứng giun sán = Cherbovich
Câu 43: Xét nghiệm phân tm trứng giun sán = Cherbovich
Câu 44: Xét nghiệm phân tm trứng giun sán = đếm trng Stole
Câu 45: Xét nghiệm phân tm trứng giun sán = đếm trng Mc Master
Câu 46. Phương pháp xét nghiệm phân tìm ÂT = Phương pháp Vaida
Đinh Công Trưởng K55 TYD Email: dinhcongtruong1311@gmail.com
Câu 47. Phương pháp xét nghiệm phân tìm ÂT = Phương pháp nuôi ấu trùng
Câu 48: Đặc điểm miễn dịch lý sinh trùng
Câu 49: Bệnh sán lá ruột lợn ở người
Câu 50: Biện pháp phòng trừ bệnh KST
Câu 51: Định nghĩa và nội dung bệnh giun sán ký sinh?
Câu 52: Phân loại bệnh giun sán và ý nghĩa?
Câu 53. Phương pháp xét nghiệm phân tìm ÂT = Phương php Baerman
Đinh Công Trưởng K55 TYD Email: dinhcongtruong1311@gmail.com
B: TR LI
Câu 1. Nêu các thit hi của KST đối với chăn nuôi và sức khe con người? Ly ví d để chng minh?
Tr li:
a.Tác hi cp tính : Mt s loi bnh KST khi gây bnh vi din biến nhanh, khi phát sinh kh năng y lan
mạnh, lưu hành tng vùng, làm s ợng động vt mc ln. y t vong cho gia suc gia cm vi t l cao ( Đặc
bit là gia súc non). Gây thit hi ln v kinh tế cho người chăn nuôi
Ví d: bnh cu trùng gà con, tiêm mao trùng trâu bò.
b.Tác hi mạn tính : Phn ln KST gây bnh cho vt nuôi th mãn tính: th này tác hại gây ra thường
là âm thm, dai dng và gy thit hi ln nhưng con người li ít chú ý tới để cha. Và thit hại thường thy như:
*KST làm gim kh năng sinh trưởng và phát trin ca gia súc:
- KST cướp chất dinh dưỡng ca vt ch ( gia súc)
- VD: Ln b nhim sán lá rut ln (Fasciolopsis buski) tăng trong giảm 3kg/tháng so vi lợn thường ( không mc
bnh). Giun lươn ( S.ransomi) làm giảm tốc độ sinh trưởng của lơn co từ 30% - 35%
-Đặc bit nhng bệnh giun sán làm G/S, G/C thường mc bnh thmạn tính khiến sinh trưởng phát gic
gim, nuôi tn thức ăn nhưng tăng trọng vn kém. Khiến người chăn nuôi tón công chăm sóc.
*KST làm gim kh năng cho cc sản phẩm chăn nuôi :
- Động vật như lợn, trâu bò khi mc bệnh KST thường làm gim phm cht ca tht, thậm ch n b hng tht
- d: Thịt lơn bị nhim gạo n, thịt b nhim go bò, ấu trùng giun bao Đu b hy b. Khiến người
chăn nuôi hay các thương nhân các m thit hi ln v kinh tế. Không nhng thế khi gia súc b mc bnh
KST ( b nhim Trypanosoma) thì phm cht tht b kém đi, chứa nhiều nước, dai, ăn không ngon …
* Làm sản lượng sa b gim sút:Khi sa b mc bệnh Dòi da thì lưỡng sa gim t 10% - 25% hoc khi
sa mc bệnh sán gan thì ng sữa cũng giảm ti 40%. Khi mc bnh huyết bào thì sản lượng sa ca c
đàn cũng giảm đáng kể ( 50% / c đàn )
* Khi gia súc gia cm mc bnh KST thì phm chất da long cũng bị hng:
- Cu b gh khiến lông dng nhiều, đứt gãy, không bóng, không mượt, phm cht lông gim.
- Trâu bò b gh cũng khiến phm cht lông gim ( đặc bit là bnh dòi da bò làm da km phm cht do thng..)
*KST làm sc cày kéo và kh năng sinh sản b gim sút:
- Nhng tác dng ca KST khi trong cơ thể làm Gia súc gai cầm trúng độc th mn tính làm chi GS, GC tr ên
gy yếu, còi cc, chm ln. T đó sức cày kéo và sinh sản cũng bị giảm súc đáng kể
- VD: v đông xuân nước ta, bnh Fasciola thường làm trâu, gy yếu, đổ ngã nên làm gim sc cày kéo ca
gia súc
*Mt s bnh KST còn truyền lây sang người: Như go ln (Cysticercus cellulosae), go (Cysticercus bovis),
nhc bào t trùng (Sarcocystis sp), giun bao (Trichinella spiralis).
*Khi b bệnh KST thường ghép thêm nhiu bnh khác:
- Dạng trưởng thành ( thường di hang trong các cơ quan ni tạng trong cơ th) , u trùng của KST thường làm tn
thương các cơ quan nội tạng trong cơ thể.
- T đó GS, GC giảm sức đề kháng tạo điều kin cho các bnh khác, các bnh truyn nhim khác kế phát
Câu 2. Hin tượng KST và định nghĩa KST, định ngĩa KST học?
Tr li:
a.Hin tượng KST :
-Hiện tượng KS mt trong nhng hình thc sinh tn ca sinh vt với đặc điểm cơ th sv này sng bên trên
cơ thể khác và s dụng cơ thể đó làm lợi cho mình
“Hiện tượng ký sinh mt mi quan h qua li rt phc tp gia hai sinh vt, trong đó mt sinh vt tm thi
hay vĩnh viễn trú trong hay ngoài vt ch, ly chất dinh dưỡng, dch t chức để nuôi sng bn thân nh
đồng thi gây hi cho vt ch. vt ch cũng những phn ứng đối đáp li nhm hn chế nhng tác hi do
sinh vật kia gây nên”
Ngày nay coi hiện tượng này là mi quan h tương hỗ phc tp giữa 2 sv trong đó 1 sv tạm thi hay thường xuyên
cư trú trong cơ thể sv kia để ly dch th , t chc ca kí ch làm thức ăn đồng thi gây hi cho kí ch.
b. Định nghĩa KST .
- Sinh vt tm thời hay vĩnh viễn trú trong sinh vật khác, ly chất dinh dưỡng đồng thi gây hi sinh
trùng; sinh vật để cho ký sinh trùng sng ký sinh là ký ch (vt ch);
Đinh Công Trưởng K55 TYD Email: dinhcongtruong1311@gmail.com
- KST nht thiết phi sng nh trên ch, nhưng không nht thiết toàn b quá trình sng (chu k sng) sng
nhcó th sng t do hoc mt giai đoạn nào đó hoc ch khi cn cht dinh dưỡng mi sng ký sinh;
- KST phải cướp chất dinh ng ca ký ch mt cách t t (tim tiến), ch không phá hy tc khắc đời sng ký
ch;
- Mt s sinh vật tuy không cướp chất dinh dưỡng ca ch nhưng vẫn liên quan đến các KST vn gi là
KST
VD: muỗi đực, mòng đực
- Ký ch phải là động vật đang sống để KST ly chất dinh dưỡng
c. Định ngĩa KST học: Định nghĩa KST học: 1 môn khoa hc nghiên cứu v hiện tượng sinh , các bnh do
kst gây ra và bin pháp phòng tr chúng.
Câu 3. Các loi hình KST ch yếu? cho ví d?
Tr li:
*Các loi ký sinh trùng ch yếu Căn cứ vào mi quan h gia KST và ký ch
a .Ni KST và ngoi KST
- Ni KST: Là KST ký sinh bên trong cơ thể ký ch.
+ VD: giun sán sống trong đường tiêu hóa, or trong máu
- Ngoi KST: Là KST ký sinh bên ngoài cơ thể ký ch.
+ VD: gh, ve, chy, gin ....
b. KST tm thời và KST vĩnh viễn
- KST tm thi: KST ch sng 1 thi gian ngắn trên thể ký ch ch khi nào cn chất dinh dưỡng mi biu
hin trng thái ký sinh.
+ VD: rui, mui
- KST vĩnh viễn: Là KST gn bó suốt đời vi ký ch.
+ VD: giun bao (Trichinella spiralis), gh (Sarcoptes)
c. KST chuyên tính và KST kiêm tính
- KST chuyên tính: là những loại KST Nhiết thiết phi ký sinh và ch ký sinh trên mt loài ký ch nhất định.
+ VD: sán dây (Taenia solium Taenia rhynchus saginatus) ký sinh trong rut non của người
- KST kiêm tính: Là loại KST Có th sng t do, khi cn thiết, thuận lơi thì sng ký sinh.
+VD: giun lươn
d. KST gây bnh và KST truyn bnh
- KST gây bnh: là những KST mà chnh Bản thân nó gây bnh cho ký ch.
+VD: giun sán
- KST truyn bnh: những KST Bn thân không gây bnh hoc gây bệnh không đáng kể nhưng truyền
bnh cho ký ch.
+ Ví d: rui, mui
e. KST đơn kỳ và KST đa kỳ
- KST đơn kỳ: là những KST Ch sinh mt ký ch nhất định
+ Ví d : giun đũa (Ascaridia galli) ký sinh , giun đũa ln (Ascaris suum) ký sinh lơn, giun đũa nghé
(Neoascaris vitulorum) ký sinh bê nghé.
- KST đa kỳ: là những KST Ký sinh nhiu ký ch khác nhau
+ Ví d: mui .
f. KST ngu nhiên
- Bình thường KST sinh 1 ch nào đó, do yếu t khách quan , hoặc 1 điu kiện nào đó chuyn sang
sinh 1 ký ch khác và gây bt li rt ln cho cho ký ch mi.
- Ví d : Giun chiu ng mt, có th làm tc ng mt
g. KST lc ch
+ Là KST ký sinh v trí nhất định nhưng do điều kiện khách quan nào đó chuyển xang ký sinh v trí khác cùng
vât ch
+Ví d : Giun đũa chui ng mt
Đinh Công Trưởng K55 TYD Email: dinhcongtruong1311@gmail.com
Câu 4. Ngun gc của đời sng ký sinh ca KST?
Tr li:
a. Ngun gc ca ngoi ký sinh
- Tăng dần mi quan h gia KST vi KC
Đầu tiên u trùng ca KST ch bám vào bên ngoài KC, nhưng dần dn phù hp v chất dinh dưỡng sống ký
sinh
- Trong quá trình sng sinh hu hn mt s KST phát triển thêm răng móc để bám chắc vào nơi ký sinh sử
dụng dịch mô của vật chủ để làm chất dinh dưỡng dn dn chuyn thành ngoi ký sinh
- KST khi sng bên ngoài (có th tm thi) dn dn phù hp v chất dinh dưỡng của KC → bám chc thành ngoi
ký sinh
-Tăng cường dn mi quan h v thức ăn của một động vt này vi b mt của động vt khác.
+Ví d: Nhng sán lá ngoi kí sinh cá bt ngun t hi sinh.
-Do chuyn tiếp t đời sng c định sang đời sng ngoi kí sinh.
-Trong trường hp y con vt sng trên con vt khác, s dng không phải nơi thu nhận thức ăn nơi
thun li cho vic bt mi t môi trường xung quanh.
b. Ngun gc ca ni ký sinh
- Do ngoi KST chui sâu vào mô, t chc của KC để ly nhiu chất dinh dưỡng hơn → nội ký sinh
VD: mò bao lông ký sinh sâu trong tuyến nhn bao lông
- Đầu tiên ngoi KS ch sinh bên ngoài nhưng do KC sự biến thái làm ngoi KS chuyn t bên ngoài vào
bên trong KC → nội ký sinh ( v dụ Polystomum)
-Do ngoại k sinh thay đổi đặc điểm sinh học, đẻ trng,ấu trùng vào các xoang mũi, tai hoc các vết thương của
động vt ri t đó ÂT đục thng các mô, tạo đường đi và ăn các mô ấy.
+Ví d:Rui Wohlgahstia Volfactop sng bng mô vt ch, dòi mũi cừu (Oestrus), dòi d dày
- Mt s ngoại KS đẻ trng bên ngoài rơi vào thức ăn, nước uống → bên trong KC, lâu dần thích nghi tr thành
ni ký sinh
-Do quá trình biến thái ca vt ch làm vt sinh tr thành sng trong ni quan và biến thành ni sinh.
d:Polystomum
c. Ngun gc của KST đường máu
- Tổ tiên của KST đường máu bắt nguồn từ vật sinh trong ruột đv không sương sống. Đầu tiên mt s loi
đơn bào sinh trong rut của các động vật không xương sống các động vt y hút máu nhiu lần KC
thích hợp → KS trong máu của KC đó
VD: tiên mao trùng Trypanosoma bt ngun t tiêm mao trùng trong rut ca rui trâu Tabanus rui trâu
hút máu trâu bò nhiu lần nên KST dần dần chuyển vào ký sinh máu trâu
- Mt s đơn bào KS KC trong quá trình phân chia thành tiu phi t và đi phi t kết hp thành hp t
hp t chuyn ra máu của KC → động vt khác hút máu truyn sang KC khác → gây bệnh.
Câu 5. Các đặc điểm ca KST?
Tr li
a.Đặc điểm về pương thức sinh: sinh trùng sóng nhiều nơi trong thể vật chủ nhiều cách sống
khác nhau
-KST sống bên ngoài gọi là Ngoại KST
-KST sống bên trong gọi là Nội KST
-KST ngẫu nhiên
-KST sống ko rời vật chủ gọi là KST cố định
-KST sống ở 1 cơ quan tổ chức nào đó nhưng nhẫu nhiên rơi vào ruột của 1 loài vật chủ khác vật chủ bình thường
gọi là KST lạc chủ
-KST bắt buộc : sinh trùng tạm thời (sống trên thể ký chủ 1 time ngắn) KST vĩnh viễn ( sống suốt đời trên
cơ thể KC), KST cố định , KST định kỳ
a.Đặc điểm v hình thái
-Hình dng ko c định : ví d như nhỏ như sợi tóc, kim, hình lá, hình dây, hình tròn…