Đinh Công Trƣởng – K55 TYD Emali: untilyou.s2u@gmail.com
ĐỀ CƢƠNG THAM KHẢO ÔN THI KT THÚC HC PHN
Môn hc : Ký sinh trùng thú Y II
K 8 Năm học 2013 2014
Lời nói đầu
Đề cương môn học “ Ký sinh trùng thú y II ” được mình tng hp câu hi theo bài ging và
nhng bui hc trên lp. Kết hợp váo giáo trình “Ký sinh trùng thú y”. Hy vọng s giúp các bn
ôn thi và thi kết thúc hc phn môn hc này tốt hơn. Chúc các bạn mt mùa thi thành công nhé !
A: PHN CÂU HI
Câu 1: ệnh s n ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu chng bnh
tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 2: ệnh s n tu ến t ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng tr)?
Câu 3: ệnh s n sinh s n gi ầm ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu
chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 4: ệnh s n ru t gi ầm ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 5: ệnh s n g n nhỏ ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin, triu chng bnh
tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 6. Bnh sán lá gan loài nhai l i ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chn
đo n ph ng tr)?
Câu 7. Bnh sán ru t lợn ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)
Câu 8. Bnh sán phổi ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)
Câu 9. Bnh sán ru t lợn ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)
Câu 10. Bnh sán lá ru t nh ăn ệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)
Câu 11: ệnh s n ng ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 12: ệnh s n ở đ ng v t ăn thịt ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin, triu
chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 13: ệnh s n gi s nh i i ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin, triu
chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 14: ệnh u s n ổ nhỏ ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin, triu chng bnh
tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 15. Bệnh giun xoăn dày gia c nhai l i ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t
trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 16: Bnh giun tóc lợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu chng bnh
tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 17: ệnh giun th n ợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Đinh Công Trƣởng – K55 TYD Emali: untilyou.s2u@gmail.com
Câu 18: ệnh giun phổi ợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu1 9: ệnh giun phổi o i nh i i ăn nh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu
chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 20: Bnh giun kết h t (Oesophagostomiasis) lợn ăn nh h nh th i u t o v ng
phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 21. Bệnh giun đuôi xon d dày lợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin,
triu chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 22: ệnh giun đ o i ăn thịt ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu
chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 23. Bệnh giun đ ê nghé ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chn
đo n ph ng trị)
Câu 24: Bệnh giun đ ng ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 25. Bệnh giun đu gai ln ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chn
đo n ph ng trị)
Câu 26: Bnh Giun ch ăn nh - vòng phát trin - triu chng bnh tích, chẩn đo n -
phòng tr)?
Câu 27. Bnh giun kim g ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t trin, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Câu 28. Bệnh giun o i ăn thịt ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chn
đo n ph ng trị)
C u 29. Đ i ƣơng KST tru ền lây
Câu 30: Bnh do Cryptosporidium ctr u ăn nh, hình thái c u t o v ng đời, dch
t hc, chẩn đo n ph ng trị)
Câu 31:Bệnh giun ƣơn ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)?
Câu 32: Bnh giun bao (giun xoắn) ăn nh - vòng phát trin - triu chng bnh tích,
chẩn đo n - phòng tr)?
Câu 33: Bệnh s n m ng s n m u) ăn nh - vòng phát trin - triu chng bnh tích, chn
đo n - phòng tr)?
u 34: ệnh o histomon s g r ở g ăn ệnh - v ng ph t triển - triệu hứng ệnh tí h
hẩn đo n - ph ng trị)?
Câu 35. Bnh Toxoplasma ăn bnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)
Câu 36: Bnh ly do amip ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)
Câu 37. Bnh MẠT g ăn ệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n ph ng
tr)
Câu 38. Bệnh m o ông ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)
Câu 39 . Bệnh gi i H po erm ) ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích,
chẩn đo n ph ng trị)
Câu 40.B B hét ăn ệnh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)
Câu 41: Bệnh tiêm m o trùng ăn nh, hình thái c u t o, vòng phát trin, triu chng
bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)
Đinh Công Trƣởng – K55 TYD Emali: untilyou.s2u@gmail.com
Câu 42: Bnh d ng trùng ăn nh, vòng phát trin, triu chng bnh tích, chẩn đo n
phòng tr)?
C u 43: ệnh iên trùng ăn ệnh v ng ph t triển triệu hứng ệnh tí h hẩn
đo n ph ng trị)?
Câu44: Bnh nh c trùng bào t thịt ăn nh, hình thái c u t o v ng đi, dch t hc,
chẩn đo n ph ng trị)
Câu 45: H ve cứng ăn bnh, hình thái c u t o, vòng phát trin, tác h i ca ve cng, chn
đo n ph ng trị)
Câu 46: bnh gh ngầm ăn nh, hình thái c u t o, vòng phát trin, tác h i ca ve cng,
chẩn đo n ph ng trị)
Câu 47: Lp côn trùng ruồi tr u Đặ điểm chung lp con trùng sinh hc tác h i
phong và tr rui trâu )
Câu 48. Bnh Bnh do Leucocytozoon (Leucocytozoonosis) ăn nh, vòng phát trin,
triu chng bnh tích, chẩn đo n ph ng trị)
Đinh Công Trƣởng – K55 TYD Emali: untilyou.s2u@gmail.com
B: PHN TR LI CÂU HI
I: CÁC BNH VÊ SÁN LÁ
Câu 1: ệnh s n ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triu chng bnh
tích, chẩn đo n ph ng trị)?
Tr ời
.Căn ệnh.
- Bnh do nhiu loài sán thuc h Paramphistomatidae, Gasthrothylax, Gigantocole ,
Fischoederius.
-Loài ph biến là Pramphistomum cervi .
-Ký sinh d c, t ong, múi khế,ruột…. của loài nhai li
- CCC: tr u b d c u v nhiều động v t nh i lại khác
- C G: l các lo i ốc nươc ngọt l norbis compress…)
2.H nh th i – C u t o
-Sán dng hình tr,có 2 giác ln nm hẳn h i đầu.giác miệng đầu sán giác bụng lớn hơn
giác miệng v ở cuối th n sán giúp sán b m ch t v o dạ cỏ
- miệng nằm ở đáy giác miệng hầu phát tri n th c quản ng n
- Hai manh tràng hình ống không ph n nhánh ở 2 b n th n sán v k o d i tới cuối th n
- Hai tinh hoàn hình khi xếp tr n dưới nh u ở phần s u củ sán
- u ng tr ng c hình khối tr n ở giữ tinh ho n v giác bụng
- uy n no n ho nh hình ch m nho ph n bố s u giác miệng tới giác bụng ở 2 b n th n
- Tr ng ln, mu tro nhạt c đầu to nh phôi b o b n trong không đu nhau, xếp không
kín trong tr ng.
3. ng đời
-sán trư ng th nh k sinh dạ cỏ v đ tr ng tr ng theo ph n r ngo i. hi g p điều kiện v
nhiệt đọ thu n lợi s u khoảng 12 ng y tr ng nở r ir cidium v bơi t do trong nước m v
chiu v o C G l ốc. u đ phát tri n th nh porocyst. u khoảng 2 tháng h sinh sản
t nh n n m i porocyst sinh r 9 edi m i edi l sinh r 20 cerc ri . Cerc ri hình th nh v
chiu r khỏi ốc bới trong nước v biến thánh dolesc ri trong nước v bám v o các c y cỏ thủy
sinh. hi súc v t nuốt phải thì ấu tr ng đc giải ph ng v di h nh trong th tới dạ cỏ v phát
tri n th nh s n trư ng th nh ho n fth nhf v ng đ i v tiếp tục đ tr ng r b n ngo i
4. Cơ hế g ệnh
5. Triệu hứng ệnh tích
A. Triệu hứng
- ác hại lớn nhất củ n l th i kỳ di h nh: Â di h nh l m tổn thương các qu n m n đi
qu g y vi m tổn thương /hưởng ch c năng sinh l các cơ qu n
-Con v t m t mỏi ỉ chảy mất nước gầy c m
-Đuôi qu nh h u môn d nh ph n lỏng
- Do độc tố sán l m con v t k m ăn sốt nhẹ trong th i kỳ đầu.
- Do sán trưởng th nh k/s dạ cỏ với cư ng độ lớn h ng vạn con/dạ cỏ. /hưởng ch c năng dạ
cỏ dạ cỏ nhu động không đều chảy xen kẽ táo b n. u đ ph n c nhiều chất nh y đôi khi
lẫn máu
- h v ng thấp: yếm ch n. ng c th thiếu máu v ng d v ng ni m mạc do thiếu dinh
dưỡng.
- i m mạc nhợt nhạt s u 1 time nhiệt độ cơ th tăng c o
Đinh Công Trƣởng – K55 TYD Emali: untilyou.s2u@gmail.com
- hủy th ng ở v ng dưới vú v gi n h m
- ông s r rụng Dạ cỏ b liệt đ u bụng.
- hi b n ng con v t ng y c ng gầy yếu r i chết với tỉ lệ c o khi súc v t c n non .
- ăng h ng cầu nhi u hình do h ng c u không đều nh u
nh ng n t nh: con v y gầy c m k m ăn i chảy li n tục tủy th ng gi n h m v dưới
v ni m mạc nhợt nhạt nhiệt độ cơ th bình thư ng.
. ệnh tí h
-Do sán tiết đọc tố v c s di h nh n n l m sưng lo t suất hyết ở các qu n. G y thủy th ng
thiếu máu
- ác chết gầy ni m mạc nhợt nhạt c nhiều vết lo t
-Dạ cỏ c nhiều sán trong xo ng bụng c nhiều d ch nh y m u h ng.
- i m mạc ruột dạ m i khế b vi m c t h y xuất huyết
-Đôi khi C nhiều sán non ở tá tr ng dạ m i khế dạ cỏ …
- i m mạc bì s i l n do giác bám củ sán
- uyến ruột biến đổi c khi b phá hủy do s di h nh củ sán
- dạng mạn t nh: ch sán bám nhung m o thì ruotj b thoái h ni m mạc dạ m i khế b s ng
h .
- úi m t to v trong d ch m t thư ng c sán.
-G n xung huyết lách c ng Đôi khi thấy suát huyết ở tim cơ tim nh o
-Hạch l m 3 ruột c b thoái h
6. Chẩn đo n
ới s v s ng: d v o triệu ch ng l m s ng. d v o phương pháp gạn rủ s l ng ph n
đ tìm tr ng sán.
ới s v t hết: ổ khám tìm sán trư ng th nh v sán non trong các cơ uq n v d v o bệnh
t ch đ kết lu n
7. h ng v điều trị
. h ng ệnh
-l m khô ráo những v ng cỏ lầy lội tr n b i chăn cải tạo đất l m cho C G không t n tại
được
- uôi các lo i thủy cầm đ diệt k chủ trung gi n
-C t cỏ cho b ăn thì c t ở những v ng khô ráo.
-Đ nh kỳ t y giun sán cho súc v t th i gi n tốt nhất l lúc sán trư ng th nh chư k p đ tr ng
- ph n sinh v t học đ diệt tr ng sán v tổ ch c diệt C G bằng những chất h học như
CuSO4, CaO..)
-Cho súc v t ăn no đủ chất v chăm s c tốt
-sinh th c ăn nước uống không chăn thả súc v t tr n những b i cỏ lầy lội v chăn d t luôn
phiên
- ếu phải c t cỏ cho súc v t ăn ở nh ng nơi c nước thì phải c t c o hơn so với m t nước
. Điều trị
-T ó thể ùng :
+Fascinex :12 mg/P cho ung ;
+Oxyclozamid :10 mg /P cho ung .
+Albendazol : 10mg/P ung ;
+Bithionil :25-30 mg/P cho ung
+ Hexacloetan :0,2- 0,4 g/ kg P cho uống một lần
enzimid z ol cho hiệu l c rất tốt