PHÒNG GD&ĐT QUN TÂN BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ĐANG NĂM HỌC: 2017 - 2018
MÔN ĐỊA LÝ 7
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 2 trang
Câu 1: (2,0 điểm)
Trìnhy đặc điểm môi trường xích đạo m?
Câu 2: (3,5 điểm)
Đọc đoạn văn bản sau:
"Cuộc sống trong ngôi n băng thật chẳng tiện nghi chút nào nhưng con người vẫn
phải sống cho qua mùa đông giá lạnh từ - 30oC đến - 40oC. Nhà băng là nơi trú tốt nhất
cho người I-nuc, các chú c lương thực của họ. Nhờ ngọn đèn mỡ hải cẩu thắp liên
tục, nhiệt độ trong n luôn duy trì từ 0oC đến 2oC. Vào nhà, người ta phải cởi bbộ quần
áo khoác ngoài bằng da lông thú đã lạnh cứng li, đtránh băng tan làm ướt nời.
thể cần luôn khô ráo, điều đáng sợ nhất trong ngôi nhà là sự hỗn tạp của hơi người, mùi thịt
tươi, mùi lông chó, mùi mỡ hải cẩu cy i bếp c. Trên trần chmột lỗ thông
hơi nhỏ cho cả ngôi nhà đông đúc, lối ra vào đã bđống quần áo nút kín lại"
(SGK Địa lí 7/trang 70)
Em hãy cho biết:
a. Người I-nuc (E-xki-mô) đã thích nghi với mùa đông giá lạnh như thế nào?
b. Các hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc ở phương Bắc lạnh giá?
c. Thực vật, động vật thích nghi với môi trường đới lạnh như thế nào?
Câu 3: (1,0 điểm)
Những nguyên nhân xã hội đã kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ca châu
Phi?
Câu 4: (3,5 điểm)
Quan sát biểu đồ nhiệt độ lượng mưa hình dưới, hãy phân ch cho biết
đây biểu đồ ở môi trường nào mà em đã học, sau đó điền vào bảng?
.......................Hết...................
Đăc điểm k hậu Biểu đ
1. Nhiệt đ
- Nhiệt độ cao nhất?
tháng?
- Nhiệt độ thấp nhất?
tháng?
- Biên độ nhiệt?
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
2. Lượng mưa
- ợng mưa cao nhất?
tháng?
- ợng a thp nhất?
tháng?
- Tổng lượng mưa?
………………………
………………………
………………………
………………………
3. Kết luận:
- Mùa mưa?
- Mùa khô?
- Nhn xét lượng mưa?
- Nhn xét nhiệt độ?
- Tên kiểu môi trường?
………………………
PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂN BÌNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ĐANG NĂM HỌC: 2017 - 2018
MÔN ĐỊA LÝ 7
u Đáp án Điểm
Câu 1
2,0đ
Khí h
ậu
+ Vị trí :nằm trong khoảng từ 50B50N.
+ Nắng nóng và mưa nhiều quanh m. Nhiệt độ và độ ẩm cao,
biên đ nhiệt thấp.
Rừng rậm
+ Khí hậung m tạo điều kiện cho rừng rậm xanh quanh năm
phát triển
+ Rừng có nhiều loài cây , mọc thành nhiều tầng rậm rạp và có
nhiều loài chim thú sinh sống .
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
Câu 2
2,0đ
a. Người I-nuc (E-xki-mô) đã thích nghi với mùa đông giá
lạnh:
- Sống trong nhà băng chỉ có một lỗ thông hơi nhỏ, lối ra vào
đã bị đống quần áo nút kín lại.
- Dùng đèn mỡ hải cẩu thắp liên tục để chống lạnh, mặc quần
áo bằng da và lông thú, luôn giữ cơ thể khô ráo…
b. Các hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc ở
phương Bắc lạnh giá: chăn nuôi tuần lc, đánh bắt cá, săn bắn
động vật để lấy lông, m, thịt và da…
c. Thực vật, động vật thích nghi với môi trường đới lạnh:
- Thực vật: Đài nguyên chỉ phát triển vào mùa hạ ngắn ngủi, cây
cối còi cọc, thấp lùn mọc xen lẫn với rêu, địa y…
- Động vật thích nghi với khí hậu lạnh nhờ có lớp mdày, lớp lông
y, hoặc bộ lông không thấm nước.Một số động vật ngđông
hoặc di cư đ tránh mùa đông lạnh.
1,0đ
0,5đ
0,5đ
1,0đ
1,5đ
0,5đ
1,0đ
Câu 3 -
Sự bùng nổ dân số 0,25đ
1,0đ
-
ột tộc ng
ư
i,
- Đại dịch AIDS
- Sự can thiệp của nước ngoài.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 4
3,5đ
Đăc điểm khậu Biểu đ
1. Nhiệt đ
- Nhiệt độ cao nhất? tháng?
- Nhiệt độ thấp nhất? tháng?
- Biên độ nhiệt?
Tháng 6, 7: 160C
Tháng 1, 2, 12: -100C
260C
2. Lượng mưa
- Lượng mưa cao nhất? tháng?
- Lượng mưa thấp nhất? tháng?
- Tổng?
Tháng 7, 8: 70mm
Tháng 2: 26mm
560mm
3. Kết luận:
- Mùa mưa?
- Mùa khô?
- Nhn xét lượng mưa?
- Nhn xét nhiệt độ?
- Tên kiểu môi trường?
Tháng 5 đến tháng 10
Tháng 11 đến tháng 4 năm sau
Trung bình
Mùa hạ mát, mùa đông lạnh giá
Ôn đới lục địa
1,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂN BÌNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ĐANG NĂM HỌC: 2017 - 2018
MÔN ĐỊA LÝ 7
Mức độ
nhận
thức
Chủ đ
(Nội dung,
chương)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
điểm
Mức độ thấp
Mức
độ cao
(sáng
tạo)
I 5: ĐỚI
NG - MÔI
TRƯỜNG
XÍCH ĐẠO
ẨM
Trình y
đặc điểm
i trường
xích đạo
ẩm?
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ
01 câu
2,0đ
20%
01 câu
2,0đ
20%
I 13: MÔI
TRƯỜNG ĐI
ÔN HOÀ
Quan t biểu
đồ nhiệt độ
lượng a hình
dưới, hãy phân tích
cho biết đây
biểu đồ i
trường nào em
đã học, sau đó điền
vào bảng?
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ
01 câu
3,5đ
35%
01 câu
3,5đ
35%
I 21: MÔI
TRƯỜNG ĐI
LẠNH
Đọc
đoạn văn bản
sau, em y
cho biết:
a.
Người I-nuc
(E-xki-mô) đã
thích nghi với
a đông giá
lạnh như thế
nào?
c. Thực
vật, động vật
thích nghi với
i trường
đới lạnh như