S
Ở GD
-
ĐT NINH THU
ẬN
Trường THPT Trường Chinh
*********
(đề kiểm tra có 2 trang)
Đ
TI
ẾT
(B
ÀI S
3) L
ỚP 10CB
NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: HÓA HC. Chương trình chuẩn
Thời gian làm i: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 1:Tính chất hoá học cơ bản của halogen là
A. điều kiện thường là chất k. B. tính oxi hóa mạnh.
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 2:Cấu hình electrong lớp ngoài cùng của các nguyên thalogen là
A.ns1np5 B.ns4np4 C.ns2np5 D.ns2np6
Câu 3:Theo chiu từ F → Cl Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:
A. không đổi. B. ng dần. C. giảm dần. D. không có quy
luật chung.
Câu 4:Trong tnhiên,nguyên tố Cl tồn tại dạng hợp chất có số oxi hoá
A. +1. B. +3. C. +5 D. -1.
Câu 5:Cl2 phản ứng với chất nào sau đây tao nước Gia-Ven?
A. H2O. B. H2. C. Cu D. NaOH
Câu 6:Phương pháp điều chế khí Cl2 trong phòng tnghiệm là
A. điện phân nóng chảy NaCl. B. điện phân dung dch NaCl màng
ngăn.
C. phân huỷ khí HCl. D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2;
KMnO4
Câu 7:Thể tích khí Cl2(đktc) để đốt chất hoàn toàn 5,4 gam Al
A. 6,72lit B. 4,48lit C. 3,36lit D. 0,56lit
Câu 8:Cho 2,24 lit halogen X2 (đktc)tác dụng vừa đvới kim loại Mg thu được 9,5g MgX2.
Nguyên tố halogen
đó là:
A. flo. B. clo. C. brom. D. iot.
Câu 9:Cho 17,4 gam MnO2c dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A. 2,57 lit. B. 5,2 lit. C. 4,48 lit. D. 3,75 lit.
Câu 10:Trong png thí nghim người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
A. clo hoá các hợp chất hữu cơ. B. cho clo tác dụng với hiđro.
C. đun nóng dung dịch HCl đặc. D. cho NaCl rn tác dụng với H2SO4 đặc.
Câu 11:Cho dung dịch AgNO3 ln lượt vào các lọ chứa các dung dịch sau đây
HCl,NaCl,MgCl2,NaF,KBr.Có
bao nhiêu lọ có kết tủa màu trng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12:Dung dịch axit HCl tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?
A. Al,CuO,NaOH B. MnO2,CO2,Cu C. HNO3,CaCO3,AgNO3 D.
MnO2,NaOH,Ag
Câu 13:Tính chất hoá học của axit HCl là
A.Tính axit và tính oxi hoá B.Tính axit và tính kh
C.chỉ có tính axit D.Chỉ có tính khử
Câu 14:Có thể pn biệt 3 dung dịch HCl,NaCl,KNO3 bng thuốc thử
A.Dung dịch AgNO3 B.Quì tím
C.Dung dịch AgNO3,quì tím D.Dung dịch AgNO3,HNO3
Câu 15:Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai:
A. FeO + 2 HCl = FeCl2 + H2O B.2 Fe + 6 HCl = FeCl3 + 3 H2
C. Fe2O3 + 6 HCl = 2 FeCl3+ 3 H2O D. Fe(OH)3 + 3HCl = FeCl3 + 3 H2O
Câu 16:Phn ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 +2H2O B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 +
2H2O
C. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 17:Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl. Khối lượng muối sinh ra là
A. 32,5 g B. 162,5 g C. 24,5 g D. 25,4 g
Câu 18:Cho ng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,12 mol
NaCl. Khi lượng
kết tủa tạo thành là:
A. 10,8 gam. B. 14,35 gam. C. 17,22 gam. D. 27,05
gam.
Câu 19:Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết
tủa. Nồng độ
(C%) của dung dịch HCl phản ứng là:
A. 35.0 B. 50.0 C. 15.0 D. 36.5
Câu 20:Cho 44,5 gam hn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lit khí
H2 bay ra
(đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
A. 80 gam. B. 97,75 gam. C. 115,5 gam. D. Kết qu
khác.
Câu 21:Cho 13,92 gam hn hợp bột FeO và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thấy thoát
ra 2,688 lít khí
H2(đktc).Khối lượng HCl tham gia phản ứng là
A.4,38 g B. 8,03 g C. 3,65 g D. 7,3 g
Câu 22:Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào nước gia-ven
A.NaCl + NaClO + H2O B.NaCl + NaClO2 + H2O
C.NaCl + NaClO3 + H2O D.NaCl + HClO + H2O
Câu 23:Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng ti lng. Hiện tượng này được gọi
là:
A. sự chuyn trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. s phân
hủy.
Câu 24:Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bmất nhãn. Nếu dùng dung
dch AgNO3 thì
thể nhận được
A. 1 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 4 dung dịch.
Câu 25:Cho 0,2mol AgNO3 tác dụng vừa đủ vi 13,925 gam hỗn hợp NaCl và NaBr.Khi
lượng kết tủa tạo
thành là:
A. 30,925 gam. B. 21,525 gam. C. 9,4 gam. D. 27,05 gam.
(Cho Cl: 35,5 ;Br :80 ; F:19 ;Ag:108 ;O:16 Fe:56;Zn:65;Mg:24)
Mã đề 391
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
B
C
C
D
D
D
A
B
C
D
C
A
B
C
B
A
D
C
D
A
B
A
C
D
A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT-BÀI S 3- SINH HỌC 10
NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc
nghiệm)02/04/2013
[<br>]
1.những tế bào nhân thc , hoạt động hấp xảy ra chủ yếu loại bào quan nào sau
đây ?
A. Ti th B. Bộ máy Gôngi C. Kng bào D. Ribôxôm
[<br>]
2.Quá trình đường phân xảy ra ở :
A. Trên màng của tế bào
B. Trong tế bào chất
C. Trong tất cả các bào quan khác nhau
D. Trong nhân của tế bào
[<br>]
3.Trong hoạt động hô hấp tế bào , nước được tạo ra từ giai đoạn nào sau đây?
A. Đường phân B. Chu trình Crep C. Chuyn điện tử D. A và B đúng
[<br>]
4.Hô hấp tế bào quá trình:
A. Chuyn năng ợng của các nguyên liệu hữu thành năng lượng của ATP.
B. Chuyn năng ợng của các nguyên liệu cơ thành năng lượng của FADH2.
C. Chuyn năng ợng của ATP thành năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ.
D. Chuyn năng ợng của FADH2 thành năng lượng của các nguyên liệu vô cơ.
[<br>]
5.Kết quả quan trng nhất của pha sáng quang hợp là :
A. Các điện tử được giải phóng từ phân li nước
B. Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
C. S giải phóng ôxid.
D. Sự tạo thành ATP và NADPH
[<br>]
6.Pha tối quang hợp xảy ra ở :
A. Trong chất nền của lục lạp
B. Trong các hạt grana
C. màng của các túi tilacôit
D. Ở trên các lớp màng của lục lạp
[<br>]
7.Hot động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là :
A. Giải png ô xi
B. Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
C. Giải png điện tử từ quang phân li nước
D. Tổng hợp nhiều phân tử ATP
[<br>]