SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐKHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013
N: VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Hướng dẫn: Học sinh phải ghi Đ vào dòng đầu tiên của tờ giy thi)
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm): Viết phương án đúng vào bài thi.
Câu 1: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?
A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thng đứng từ trên xung.
B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao ca ct chất lỏng.
C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
D. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lng.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyn gây ra?
A. Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
B. m xe đạp bơm căng đ ngoài tri nắng bị nổ.
C. Đổ nước vào quả bóng bay chưa thổi, quả bóng phồng lên.
D. Quả bóng bàn bbẹp nhúng vào nước nóng lại phng lên.
Câu 3: Đơn vị của vận tốc là
A. km.h B. m.s C. s/m D. m/s
u 4: Hành khách ngồi trên xe ô đang chuyn động bỗng thấy mình ng vphía sau, chng tỏ xe
A. đột ngột rẽ sang trái. B. đột ngột tăng vận tốc. C. đột ngột rẽ sang phải. D. đột ngột giảm vn tốc.
Câu 5: Một thùng cao 100 cm đựng đầy nước (Trọng lượng riêng của nước 10000 N/m3). Áp suất do
nước gây ra tại điểm A cách đáy 20 cm là
A.
2
8000 N / m
B.
2
60000 N / m
. C.
2
2000 N / m
D.
2
6000 N / m
Câu 6: Áp lực là
A. lc tác dụng lên mặt bị ép. B. trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.
C. mt lực bất kì. D. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Câu 7: Mt ô tô khách đang chuyển động. Đối với hành khách đang ngồi trên ô tô thì
A. người lái xe đang chuyn động. B. mặt đường đang chuyn động.
C. hành khách đang chuyển động. D. ô tô đang chuyn động.
Câu 8: Trong các cách sau, cách làm đúng đ giảm ma sát là
A. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc. B. Giảm độ nhn gia các mặt tiếp xúc.
C. Tăng đ nhn giữa các mặt tiếp xúc. D. ng độ nhám của mặt tiếp xúc.
Câu 9: Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh cùng mt độ cao khi
A. các nnh cha cùng mt loại chất lỏng đứng yên. B. độ dài ca các nhánh bằng nhau.
C. các nnh cha hai cht lng khác nhau đứng yên. D. tiết diện các nhánh bằng nhau.
:
383
Câu 10: Trongc cách sau đây, cách o là không đúng để làm tăng hoặc giảm áp suất?
A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
B. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.
C. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
D. Muốn giảm áp suất thì giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.
II. TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 11 (2,5 điểm): Mt người đi xe đạp trên một quãng đường, đoạn thứ nhất dài 120 mét đi hết 30 gy,
đoạn đường còn lại đi trong thời gian 20 giây. Biết quãng đường trên dài 180 mét. Tính vận tốc trung bình
của người đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường.
Câu 12 (2,5 điểm): Mt nh thông nhau chứa nước, người ta đổ thêm xăng vào một nhánh sao cho chiu
cao ca ct xăng là 60cm. Tính đ chênh lch mc cht lng hai nhánh. Biết trng lưng riêng của nước
d1=10000N/m3 và của xăng là d2 =7000N/m3.
Câu 13 (2,5 điểm): Mt vt có khi lưng m = 630g làm bng cht có khối lượng riêng D = 10,5g/cm3. Hãy nh:
a) Th tích ca vt.
b) Lực đy Acsimet tác dng lên vt khi nhúng chìm hoàn toàn vào trong nước. Biết trng lưng
riêng của nước d = 10000 N/m3.
-------------------Hết--------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họtên học sinh: ............................................................ SBD: ...........................................
A
B
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHÂT LƯỢNG
NĂM HỌC 2012 – 2013. MÔN: VẬT LÍ LỚP 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
đề 383 C A D B A D B C A C
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
u
Nội dung trình bày Điểm
11
Vận tốc trung bình của xe trên đon đường thứ nhất là:
V1 = S1/t1 = 120/30 = 4(m/s) 0,5đ
Chiều dài quãng đường thứ 2 là:
S2 = S – S1 = 180 – 120 = 60(m) 0,5 đ
Vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường sau là:
V2 = S2/t2 = 60/20 = 3(m/s) 0,5 đ
Thời gian đi cả quãng đường là: t = t1 + t2 = 50 (s) 0,5 đ
Vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường là:
V = S/t = 180/50 = 3,6(m/s) 0,5 đ
12
Gọi h là độ cao cột xăng.
h là độ chênh lệch mc nước ở hai nhánh.
H là chiều cao cột nước tính t mặt thoáng tới vị trí
xét áp suất (Hình vẽ).
0,5 đ
Xét áp suất tại 2 điểm A và B ng nằm trên mặt phẳng nằm ngang tiếp giáp giữa
xăng và nước như hình vẽ:
Ta có: PA = PB
d2h = d1H
1 đ
Thay s ta được: 7000.0,60 = 10000.H
Suy ra H = 0,42(m) 0,5 đ
Suy ra đchênh lệch mực chất lỏng ở hai nhánh là:
h = (h- H) = 0,18(m) 0,5 đ
13
Thể tích của vật
3
630 60
10,5
m
V cm
D
= 0,00006(m3) 1 đ
Khi vật chìm hoàn toàn thể tích phần nước bị vật chiếm chỗ bằng thtích của vật VC
= V = 0,00006(m3) 0,5đ
Lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật: FA = d.V = 0,00006.10000 = 0,6(N) 1 đ
…………………Hết………………..
Lưu ý:
- Trên đây chỉ là gi ý về lời giải và nội dung trình bày của bài kiểm tra. Nếu HS có cách giải
khác nhưng vẫn đúng về bản chất vật thì vẫn cho điểm ti đa theo pn phối điểm như trên .
- Phần trắc nghiệm nếu HS chọn nhiều hơn 1 đáp án thì không cho điểm.
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐKHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013
N: VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Hướng dẫn: Học sinh phải ghi Đ vào dòng đầu tiên của tờ giy thi)
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm): Viết phương án đúng vào bài thi.
Câu 1: Một thùng cao 80 cm đựng đy nước (Trọng lượng riêng của nước 10000 N/m3). Áp suất do nước
gây ra tại điểm A ở đáy thùng
A.
2
6000 N/m
B.
2
2000 N/m
. C.
2
60000 N/m
D.
2
8000 N/m
Câu 2: Đơn vị của vận tốc là
A. km.h B. m.s C. m/s D. s/m
u 3: Hành khách ngồi tn xe ô đang chuyển động bng thy mình nghiêng người sang phi, chng tỏ xe
A. đột ngột rẽ sang trái. B. đột ngột tăng vận tốc. C. đột ngột rẽ sang phải. D. đột ngột giảm vn tốc.
Câu 4: Áp lực là
A. lc tác dụng lên mặt bị ép. B. trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.
C. lc ép có phương vuông góc vi mặt bị ép. D. một lực bất kì.
Câu 5: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyn gây ra?
A. Quả bóng bàn bbẹp nhúng vào nước nóng lại phng lên.
B. m xe đạp bơm căng để ngoài tri nắng bị nổ.
C. Đổ nước vào quả bóng bay chưa thổi, quả bóng phồng lên.
D. Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
Câu 6: Mt máy bay đang chuyển động tn đường băng đ cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì
A. đường băng đang chuyn động. B. người phi công đang chuyn động.
C. hành khách đang chuyển động. D. máy bay đang chuyển động.
Câu 7: Trong các cách sau cách làm gim ma t
A. Tăng đ nhn giữa các mặt tiếp xúc. B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
C. Gim độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc. D. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
Câu 8: Trong các cách sau đây, cách nào là không đúng để làm tăng hoặc giảm áp sut?
A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng din tích bị ép.
C. Muốn giảm áp suất thì gim áp lực, ginguyên din tích bị ép.
D. Muốn giảm áp suất thì giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.
Câu 9: Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh cùng mt độ cao khi
A. tiết diện các nhánh bng nhau. B. các nnh cha hai chất lỏng khác nhau đứng yên.
C. độ dài ca các nnh bằng nhau. D. các nhánh chứa cùng mt loại chất lng đứng yên.
:
271