
Chọn câu đúng điền chữ cái tương ứng bằng chữ in hoa vào bảng sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 1: Ứng động khác với hướng động:
A. Phía tác nhân kích thích. B. Hoocmôn. C. Kết quả tác động. D. Cả A và C.
Câu 2: Thực vật thích ứng với môi trường sống là do:
A. Vận động tự vươn tới các điều kiện thiết yếu. B. Xúc tiến các hình thức đống hoá và dị hoá.
C. Tạo thành các chất điều hoà sinh trưởng. D. Tổng hợp Prôtêin mạnh mẽ.
Câu 3: Rễ cây hướng tới vùng đất ẩm thuộc kiểu hướng động?
A. Hướng nước. B. Hướng trọng lực. C. Hướng hoá. D. Hướng sáng.
Câu 4: Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi cổng:
A. K+ và Na+ cùng đóng B. K+ đóng và Na+ mở. C. K+ và Na+ cùng mở. D. K+ mở và Na+
đóng
Câu 5: Hình thức học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ linh trưởng và người?
A. Học ngầm. B. Học khôn. C. In vet. D. Quen nhờn.
Câu 6: Điện thế hoạt động được hình thành trải qua các giai đoạn:
A. Phân cực, đảo cực, tái phân cực. B. Phân cực, mất phân cực, tái phân cực.
C. Mất phân cưc, đảo cực, tái phân cực. D. Phân cực, mất phân cực, đảo cực, tái phân cực.
Câu 7: Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua Xinap có sự tham gia của Ion:
A. Ca2+. B. Na+. C. K+. D. Mg2+.
Câu 8: Đặc điểm của tập tính bẩm sinh là:
A. Sinh ra đã có B. Được di truyền từ bố mẹ C. Đặc trưng cho loài D. Tất cả
đều đúng
Câu 9: Tiếng hót của chim được nuôi cách ly từ khi mới sinh ra thuộc loại tập tính:
A. Bản năng. B. Bẩm sinh. C. Học được. D. Vừa là bản năng vừa là học
được.
Câu 10: Động vật phớt lờ, không trả lời lại kích thích nếu kích thích lăp lại nhiều lần mà
không kèm theo sự nguy hiểm nào cả. Đó là hình thức học tập nào?
A. Học ngầm. B. Học khôn. C. In vet. D. Quen nhờn.
Câu 11: Sự dẫn truyền xung thần kinh trên sợi thần có bao miêlin theo kiểu:
A. Liên tục, chậm B. Nhảy cóc, nhanh C. Nhảy cóc, chậm D. Liên
tục, nhanh
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG
CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ 2 MÔN SINH HỌC
11NC
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc
nghiệm)
Họ, tên học sinh:..............................
………………………………………………….Lớp:
…………………..
Mã đề thi
456

Câu 12: Biểu hiện của tập tính xã hội là:
A. Ve vãn B. Rược đuổi C. Thứ bậc C. Tiết ra
hoocmôn
Câu 13: Sinh trưởng sơ cấp của cây là :
A. Sự tăng trưởng của cây do hoạt động nguyên phân ở mô phân sinh đỉnh của cây hai lá mầm.
B. Sự tăng trưởng của cây do hoạt động của phân hoá ở mô phân sinh đỉnh.
C. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
D. Sự tăng trưởng của cây do hoạt động của phân hoá ở mô phân sinh đỉnh của cây một lá mầm.
Câu 14: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp ?
A. Làm tăng chiều ngang của cây. B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở
cây hai lá mầm.
C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần. D. Diễn ra ở tầng sinh mạch.
Câu 15.Trong các nhóm động vật dưới đây, nhóm động vật nào có hình thức phản ứng trả
lời kích thích giống với thực vật?
A. Ruột khoang B. Giun C. Thân mềm D. Động vật nguyên
sinh
Câu 16: Khi sử dụng hoocmon thực vật cần chú ý điều gì?
A. Đảm bảo nhu cầu dinh dưỡng của cây vào từng giai đoạn.
B. Ở bầt kì giai đoạn nào đều sử dụng một loại hoocmon.
C. Có thể kết hợp tất các các loại hoocmon trong một lần phun.
D. Phun với nồng độ bất kì đều có lợi cho thực vật.
Câu 17: Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là mô phânsinh:
A. Đỉnh rễ B. Lóng. C. Bên. D. Đỉnh thân.
Câu 18: Giberelin có vai trò:
A. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.
B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
C. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.
Câu 19: Axit abxixic chỉ có ở:
A. Cơ quan đang hoá già. B. Cơ quan còn non. C. Cơ quan sinh sản. D. Cơ quan sinh
dưỡng.
Câu 20 Hoocmôn thực vật nào làm chậm sự già cỗi của cây:
A. Auxin. B. Xitôkinin. C. Êtylen. D. Axit Abxixic.
Câu 21: Chồi ngủ quan sát thấy ở một số cây: Bàng, khoai tây, cây xứ lạnh là do:
A. Có các chất kiềm hãm sinh trưởng. B. Nghèo chất khoáng trong đất.
C. Chất làm rụng lá. D. Nhiệt độ thấp.
Câu 22: Hoa mười giờ chỉ nở lúc nhiệt độ nâng cao, hiện tượng đó thuốc về:
A. Quang ứng động. B. Hoá ứng động. C. Nhiệt ứng động. D. Thuỷ ứng động
Câu 23: Sự thay đổi áp suất trương nước làm chuyển động trạng thái xoè cụp của lá là do:
A. Thay đổi vị trí vô sắc lạp trong lá. B. Thay đổi cấu trúc hệ sắc tố.
C. Thay đổi nồng độ K+. D. Thay đổi trạng thái nước tự do và nước liên kết.
Câu 24: Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể giun đất thì:
A. Phần đầu phản ứng. B. Toàn thân phản ứng. C. Phần đuôi phản ứng. D. Khu vực có
kích thích phản ứng

Câu 25: Trong các tập tính sau, tập tinh nào là tập tính bẩm sinh?
A. Khỉ đi xe đạp B. Chó làm toán C. Dừng lại khi thấy đèn giao thông D. Tò
vò xây tổ
Câu 26: Bộ phận có vai trò chủ yếu quyết định hình thức và mức độ phản ứng là:
A. Hệ thần kinh. B. Thụ quan. C. Cơ hoặc tuyến. D. Dây thần kinh.
Câu 27: Mức độ cảm ứng của động vật có xương sống là:
A. Phản ứng toàn thân. B. Phản xạ phức tạp, chính xác, mau lẹ và tinh tế
C. Phản ứng định khu. D. Chuyển động cơ thể.
Câu 28: Một cây ngày dài sống trong điều kiện đêm dài được chiếu sáng ngắt quãng 1 thời
gian trong đêm đó sẽ:
A. Héo. B. Ra hoa. C. Chết. D. Không ra hoa.
Câu 29: Sáo vẹt nói được tiếng người. Đây thuộc loại tập tính:
A. Bẩm sinh. B. Bản năng. C. Học được. D. Vừa là bản năng vừa là học
được.
Câu 30: Khi nghe tiếng dọn bát dĩa leng keng, dù ở bất cứ nơi nào mèo củng tim về đòi ăn.
Đó là hình thức học tập nào?
A. Quen nhờn B. Điều kiện hóa đáp ứng C. Điều kiện hóa hành động D. Học ngầm
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ 2 MÔN
SINH HỌC 11
( Năm học 2012 – 2013)

* Cách tính điểm: Đề có 30 câu theo thang điểm 10 nên 20 câu đầu ( 0,3 điểm/ câu), 10 câu sau
(0,4 điểm/ câu).
Câu hỏi Mã đề Điểm
123 456
1 A D 0,3
2 A A 0,3
3 D A 0,3
4 D D 0,3
5 A B 0,3
6 C C 0,3
7 B A 0,3
8 D D 0,3
9 B B 0,3
10 B B 0,3
11 B B 0,3
12 C C 0,3
13 D C 0,3
14 B B 0,3
15 C D 0,3
16 A A 0,3
17 A C 0,3
18 C C 0,3
19 C A 0,3
20 B B 0,3
21 C D 0,4
22 C C 0,4
23 D C 0,4
24 D D 0,4
25 B D 0,4
26 A A 0,4
27 D B 0,4
28 B B 0,4
29 C C 0,4
30 B B 0,4


