S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT YÊN L C 2ƯỜ
-----------
K THI KSCL L N 3 NĂM H C 2017 - 2018
Đ THI MÔN ĐA LÍ - KH I 10
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian giao đ
Đ thi g m: 04 trang
———————
Mã đ thi
570
Câu 41: Sông ngòi vùng khí h u nóng ho c nh ng n i đa hình th p c a khí h u ôn đi thì ơ
ngu n cung c p n c ch y u cho sông là ướ ế
A. băng tuy t.ếB. n c ng m.ướ
C. n c t các h ch a.ướ D. n c m a.ướ ư
Câu 42: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 22, hãy cho bi t nhà máy th y đi n Thác Bà n m ế
trên sông nào sau đây?
A. Sông Đà.B. Sông Mã.C. Sông H ng.D. Sông Ch y.
Câu 43: Đ đy m nh phát tri n kinh t - xã h i mi n núi c s h t ng đu tiên c n chú ý là ế ơ
A. xây d ng m ng l i y t , giáo d c. ướ ế
B. phát tri n nhanh các tuy n giao thông v n t i. ế
C. cung c p nhi u lao đng và l ng th c, th c ph m. ươ
D. m r ng di n tích tr ng r ng.
Câu 44: L ng g o xu t kh u h ng năm chi m t tr ng nh trong t ng s n l ng l ng th c làượ ế ượ ươ
do
A. nhu c u tiêu th không cao. B. giá thành s n xu t ch a phù h p. ư
C. ch t l ng s n ph m ch a cao. ượ ư D. các n c s n xu t l n th ng có dân s đông.ướ ườ
Câu 45: Hi n t ng nào d i đây ượ ướ không thu c bi u hi n c a ngo i l c?
A. Phun trào m cma.B. N c ch y.ướ C. M a r i.ư ơ D. Gió th i.
Câu 46: V n đng c a v Trái Đt theo ph ng th ng đng x y ra ươ
A. r t ch m, trong m t ph m vi h p. B. r t ch m, trong ph m vi r ng l n.
C. r t nhanh, trong ph m vi r ng l n. D. r t nhanh, trong ph m vi h p.
Câu 47: Nhân t nào sau đây nh h ng tr c ti p t i s phát tri n và phân b c a sinh v t? ưở ế
A. Đt.B. Con ng i.ườ C. Đa hình.D. Khí h u.
Câu 48: Mùa hai bán c u trái ng c nhau là do Trái Đt ượ
A. chuy n đng quanh M t Tr i.
B. chuy n đng quanh M t Tr i theo qu đo hình elip.
C. có tr c nghiêng và không đi khi chuy n đng quanh M t Tr i.
D. t quay quanh tr c.
Câu 49: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 23, hãy cho bi t tuy n giao thông v n t i đng ế ế ườ
bi n n i đa nào sau đây quan tr ng nh t?
A. Đà N ng - Quy Nh n. ơ B. Quy Nh n - Phan Thi t.ơ ế
C. Vinh - H i Phòng.D. H i Phòng - TP. H Chí Minh.
Câu 50: Cho b ng s li u:
S L NG ĐÀN BÒ, L N VÀ GIA C M C A N C TA, TH I K 2002 - 2014 ƯỢ ƯỚ
Năm 2002 2006 2010 2014
Bò (nghìn con) 4 062,9 6 510,8 5 808,3 5 234,3
L n (nghìn con)23 169,5 26 855,3 27 373,3 26 761,4
Gia c m (tri u con) 233,3 214,6 300,5 327,7
Nh n xét nào sau đây không đúng v i b ng s li u trên?
Trang 1/5 - Mã đ thi 570
A. S l ng đàn l n tăng nhanh h n đàn bò. ượ ơ B. S l ng đàn bò, l n, gia c m đu tăng. ượ
C. S l ng đàn gia c m tăng nhanh nh t. ượ D. S l ng đàn l n tăng ch m nh t. ượ
Câu 51: Cho bi u đ v dân s , di n tích và s n l ng cây l ng th c c a n c ta ượ ươ ướ giai đo n 2000
- 2012
Bi u đ th hi n n i dung nào sau đây?
A. Tình hình phát tri n dân s , di n tích và s n l ng cây l ng th c ượ ươ
B. Chuy n d ch c c u dân s , di n tích và s n l ng cây l ng th c. ơ ượ ươ
C. T c đ tăng tr ng dân s , di n tích và s n l ng cây l ng th c. ưở ượ ươ
D. S thay đi quy mô dân s , di n tích và s n l ng cây l ng th c. ượ ươ
Câu 52: Nhân t phân b dân c và m ng l i qu n c nh h ng l n đn ư ư ư ưở ế
A. s phát tri n và phân b ngành d ch v du l ch.
B. đu t b sung lao đng cho ngành d ch v . ư
C. m ng l i ngành d ch v . ướ
D. hình th c t ch c m ng l i ngành d ch v . ướ
Câu 53: Đc đi m nào sau đây không đúng v i ngành công nghi p?
A. S n xu t phân tán trong không gian. B. S n xu t công nghi p bao g m nhi u ngành
ph c t p, đc phân công t m , có s ph i h p ch t ch đ t o ra s n ph m cu i cùng. ượ
C. S n xu t bao g m hai giai đo n. D. S n xu t có tính t p trung cao đ.
Câu 54: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 24, hãy cho bi t Vi t Nam có giá tr xu t kh u ế
hàng hóa trên 6 t đô la Mĩ v i qu c gia nào sau đây?
A. Trung Qu c.B. Hoa Kì.C. Ôxtrâylia. D. Liên bang Nga.
Câu 55: Hi n t ng tri u c ng x y ra khi ượ ườ
A. m t trăng và trái đt v trí vuông góc.
B. m t tr i và trái đt v trí vuông góc.
C. m t trăng, m t tr i và trái đt v trí vuông góc.
D. m t trăng, m t tr i và trái đt v trí th ng hàng.
Câu 56: Trong th i kì 2000 - 2005 t su t gia tăng dân s t nhiên cao nh t thu c v khu v c, châu
l c nào sau đây?
A. Nam Á.B. Châu Phi. C. Nam Mĩ.D. Đông Nam Á.
Câu 57: Theo thuy t ki n t o m ng th ch quy n g m m y m ng ki n t o l n?ế ế ế
A. 5 m ng.B. 8 m ng.C. 7 m ng.D. 6 m ng.
Câu 58: Cho b ng s li u:
Trang 2/5 - Mã đ thi 570
S n l ng ngũ c c và ượ dân s c a th gi i năm 2007 ế
S n l ng ngũ c c ượ (tri u t n) Dân s c a th gi i ế (tri u ng i) ườ
2 351,4 6 625
S n l ng ngũ c c bình quân đu ng i c a th gi i năm 2007 là ư ườ ế
A. 360 kg/ng i.ườ B. 355 kg/ng i.ườ C. 370 kg/ng i.ườ D. 365 kg/ng i.ườ
Câu 59: Cho bi u đ:
NHI T Đ VÀ L NG M A C A HÀ N I Ư Ư
Nh n xét nào sau đây không đúng v i bi u đ trên?
A. Nhi t đ th p vào các tháng I, II, XII. B. L ng m a không có s phân mùa.ượ ư
C. L ng m a cao nh t vào tháng VIII. ượ ư D. L ng m a th p vào các tháng I, II, III, XI, XII.ượ ư
Câu 60: Hi n t ng ph n x y ra khi ượ ơ
A. trên đng di chuy n gió tr nên nóng và khô.ườ
B. trên đng di chuy n gió ph i vườ ư t qua dãy núi cao.
C. gió th i t bi n vào đt li n tr nên khô nóng h n. ơ
D. gió th i t đt li n ra bi n tr nên khô nóng h n. ơ
Câu 61: Kh i khí chí tuy n (nhi t đi) có tính ch t ế
A. r t l nh. B. nóng m.C. r t nóng.D. l nh.
Câu 62: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 15, hãy cho bi t các đô th nào sau đây có quy mô ế
dân s t 500001 - 1000000 ng i theo chi u t Nam ra B c? ườ
A. C n Th , Biên Hòa, Đà N ng. ơ B. Đà N ng, Biên Hòa, C n Th . ơ
C. Đà N ng, C n Th , Biên Hòa. ơ D. C n Th , Đà N ng, Biên Hòa. ơ
Câu 63: Nh n đnh nào sau đây nói v vai trò c a ngành th ng m i? ươ
A. Là n i g p g gi a ng i bán và ng i mua. ơ ườ ườ B. Là khâu n i gi a s n xu t v i tiêu dùng.
C. Là n i di n ra quy lu t cung c u. ơ D. Là n i hàng hóa, d ch v đc trao đi.ơ ượ
Câu 64: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 4 - 5, hãy cho bi t t nh nào sau đây có đng biên ế ườ
gi i ti p giáp v i Trung Qu c? ế
A. Hà Tĩnh. B. Đà N ng.C. L ng S n. ơ D. Gia Lai.
Câu 65: Ngành công nghi p đc xác đnh là ngành kinh t quan tr ng và c b n c a các qu c gia ượ ế ơ
là công nghi p
A. năng l ng.ượ B. luy n kim.C. c khí.ơD. đi n t - tin h c.
Câu 66: Cho b ng s li u:
C c u GDP c a Vi t Nam phân theo ngành kinh t năm 2000 và 2009ơ ế
(Đn v : %)ơ
Năm 2000 2009
Nông - lâm - ng nghi pư 24,6 20,9
Công nghi p - xây d ng 36,7 40,2
D ch v 38,7 38,9
Trang 3/5 - Mã đ thi 570
Bi u đ thích h p nh t th hi n c c u GDP phân theo ngành kinh t c a n c ta năm 2000 và ơ ế ư
2009 là bi u đ
A. tròn. B. đng.ườ C. mi n.D. c t ghép.
Câu 67: C c u dân s theo tu i làơ
A. t ng quan gi a gi i nam so v i gi i n ho c so v i t ng s dân.ươ
B. t p h p nh ng nhóm ng i s p x p theo nh ng nhóm t i nh t đnh. ườ ế
C. cho bi t ngu n lao đng và dân s ho t đng theo khu v c kinh t .ế ế
D. ph n ánh trình đ dân trí và h c v n c a dân c . ư
Câu 68: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 9, hãy cho bi t ế nhi t đ trung bình tháng 7 n c ướ
ta cao nh t nh ng vùng nào sau đây?
A. Đng b ng sông H ng và Trung du mi n núi B c B .
B. Duyên h i NamTrung B và Tây Nguyên.
C. Duyên h i NamTrung B và Đng b ng sông C u Long.
D. Đng b ng sông H ng và ven bi n B c Trung B .
Câu 69: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 19, hãy cho bi t ế ph ng pháp nào sau đây dùng đươ
bi u hi n s l ng gia súc và gia c m các t nh trên b n đ? ượ
A. Ch m đi m. B. Kí hi u.C. B n đ - bi u đ. D. Khoanh vùng.
Câu 70: Nh n đnh nào sau đây đúng v i xu h ng chuy n d ch c c u kinh t c a các n c đang ướ ơ ế ướ
phát tri n trong th i gian v a qua?
A. T tr ng khu v c I và II gi m, khu v c III tăng.
B. T tr ng khu v c I và II tăng, khu v c III gi m.
C. T tr ng khu v c I gi m, khu v c II và III tăng.
D. T tr ng khu v c I tăng, khu v c II và III gi m.
Câu 71: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 18, hãy cho bi t cây cà phê đc tr ng nhi u nh t ế ượ
vùng nông nghi p nào sau đây?
A. Duyên h i Nam Trung B . B. B c Trung B .
C. Trung du và mi n núi B c B . D. Tây Nguyên.
Câu 72: Đ kh c ph c tính mùa v trong nông nghi p c n ph i
A. phát tri n đa d ng các trang tr i nông nghi p.
B. d báo chính xác các đi u ki n t nhiên.
C. đy m nh thâm canh và chuyên môn hóa s n xu t.
D. xây d ng c c u nông nghi p h p lí, đa d ng hóa s n xu t. ơ
Câu 73: Qui lu t đa đi là s thay đi có qui lu t c a t t c các thành ph n đa lí và c nh quan
theo
A. vĩ đ.B. kinh đ.C. đa hình.D. đ cao.
Câu 74: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 17, hãy cho bi t các khu kinh t ven bi n nào sau ế ế
đây thu c B c Trung B ?
A. Vũng Áng, Hòn La. B. Nghi S n, Dung Qu t.ơ
C. Hòn La, Chu Lai. D. Dung Qu t, Vũng Áng.
Câu 75: Khí áp nh h ư ng đn l ng m ế ượ ưa th hi n
A. các khu áp th p thng mườ ưa ít, các khu áp cao m a nhi u.ư
B. các khu áp th p bán c u B c có m aư nhi u còn bán c u Nam có m aư ít.
C. các khu áp th p thng mườ ưa nhi u, các khu áp cao m a ít. ư
D. các khu áp th p bán c u Nam có m aư nhi u còn bán c u B c có m aư ít.
Câu 76: Ngu n cung c p v t ch t vô c cho đt là ơ
A. đá m .B. th c v t. C. đng v t .D. khí h u.
Trang 4/5 - Mã đ thi 570
Câu 77: Cho bi t ngày tháng nào sau đây M t Tr i lên thiên đnh chí tuy n B c?ế ế
A. Ngày 21 tháng 3. B. Ngày 22 tháng 12. C. Ngày 23 tháng 9. D. Ngày 22 tháng 6.
Câu 78: Hi n nay khu v c, châu l c có m t đ dân s th p nh t th gi i là ế
A. B c Phi.B. Tây Á.C. châu Đi D ng. ươ D. Trung Phi.
Câu 79: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 22, hãy cho bi t các trung tâm công nghi p ch ế ế
bi n l ng th c, th c ph m nào sau đây có quy mô r t l n?ế ươ
A. H i Phòng, C n Th . ơ B. Hà N i, TP. H Chí Minh.
C. TP. H Chí Minh, H i Phòng. D. C n Th , Hà N i. ơ
Câu 80: Bi u hi n c a quy lu t th ng nh t và hoàn ch nh c a l p v đa lí là
A. n u m t thành ph n thay đi s d n đn s thay đi c a các thành phân còn l i và toàn b lãnh ế ế
th .
B. s phân b các th m th c v t và nhóm đt.
C. s phân b các vòng đai nhi t.
D. s phân b các đai khí áp, đi gió và đi khí h u.
----------- H T ----------
(Cán b coi thi không gi i thích gì thêm)
H và tên thí sinh:..................................................................................... SBD:............................
Trang 5/5 - Mã đ thi 570