
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC
NĂM HỌC 2012 - 2013 _ LẦN I (THÁNG 01/2013)
ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi môn: Hóa học_ Khối A, B
(Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh: .............................................................................................
Số báo danh: ..................................................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; He = 4; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al
= 27; Zn = 65; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Cr = 52.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Một loại khoáng chất có chứa 48,9% oxi; 10,3% nhôm và còn lại là silic và natri về khối
lượng. Phần trăm khối lượng của silic trong khoáng chất là
A. 20,3%. B. 21,7%. C. 38,4%. D. 32,1%.
Câu 2. Một loại phân lân supephotphat đơn có chứa 31,31% Ca(H2PO4)2 về khối lượng (còn lại
là các tạp chất không chứa photpho), được sản xuất từ quặng photphorit. Độ dinh dưỡng của
phân lân là
A. 19,00%. B. 14,34%. C. 8,30%. D. 16,00%.
Câu 3. Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic Y và Z tác dụng hết với dung dịch
NaHCO3 dư thu được a mol CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên cũng thu
được a mol CO2. Tổng số nguyên tử cacbon trong 2 phân tử Y và Z là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 4. Cho dãy các chất: o-Crezol, p-Xilen, isopren, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ,
alanin, catechol, axit benzoic, khí sunfurơ, metylxiclopropan, xiclobutan và khí clo. Số chất
trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là
A. 8. B. 7. C. 10. D. 9.
Câu 5. Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn và Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu
được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và
NO2, trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9. Số
mol HNO3 phản ứng là
A. 3,4 mol. B. 3,2 mol. C. 2,8 mol. D. 3,0 mol.
Câu 6. Thí nghiệm có xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:
A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuCl2.
C. Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3. D. Nhúng thanh magie vào dung dịch
H2SO4.
Câu 7. Cho dãy các chất: CO2, H2S, MgO, Cl2, CCl4. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên
kết cộng hóa trị có cực là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8. Cho dãy các chất: Canxi hiđrocacbonat, amoni photphat, etylamoni fomat, amoni axetat,
etyl metanoat. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với
dung dịch NaOH là
Mã
đ
ề: 169

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 9. Cho dãy các chất: NaH, Na3N, Na2S, Na2CO3, CH3COOK, NH4Cl. Số chất trong dãy mà
khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có khả năng làm xanh quì tím là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 10. Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 hiđrocacbon mạch hở (2 chất hơn kém nhau 1 nguyên tử
cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X thu được 1,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Nếu cho
31,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa
là
A. 224,10 gam. B. 216,45 gam. C. 136,80 gam. D. 209,25 gam.
Câu 11. Hỗn hợp X gồm 1 ankin, 1 ankan (số mol ankin bằng số mol ankan), 1 anken và 2 amin
no, đơn chức, mạch hở Y và Z là đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn một lượng
hỗn hợp X trên cần 174,72 lít O2 (đktc), thu được N2, CO2 và 133,2 gam nước. Chất Y là
A. metylamin. B. propylamin. C. etylamin. D. butylamin
Câu 12. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, ancol anlylic, axit ađipic và hiđroquinon tác
dụng với kali dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì
thể tích khí CO2 (đktc) thu được tối đa là
A. 13,44 lít. B. 20,16 lít. C. 40,32 lít. D. 49,28 lít.
Câu 13. Cho hỗn hợp chứa a mol Zn và 0,12 mol Fe vào 150 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3
1M và CuSO4 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 10,72 gam chất rắn. Giá trị
của a là
A. 0,125. B. 0,15. C. 0,45. D. 0,2.
Câu 14. Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH có H2SO4
đặc xúc tác ở toC (trong bình kín dung tích không đổi) đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,6
mol HCOOC2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5. Nếu đun nóng hỗn hợp gồm 0,8 mol HCOOH, 2 mol
CH3COOH và a mol C2H5OH ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,3 mol
HCOOC2H5. Số mol este CH3COOC2H5 thu được là
A. 1,29. B. 1,92. C. 997/1000. D. 8/19.
Câu 15. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức
luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
(b) Phân tử khối của hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O luôn là số chẵn;
(c) Số nguyên tử hiđro trong phân tử amin luôn là số lẻ;
(d) Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra sobitol;
(e) Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc vì phân tử không có nhóm -OH hemiaxetal.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 16. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
A. Pb2+, K+, Cl-, SO42-. B. Al3+, K+, H+, Cl-. C. Ag+, Mg2+, PO43-, SO42-. D. NH4+, Fe3+,
OH-, NO3-.
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 12,5 gam một hiđrocacbon X mạch hở (là chất khí ở điều kiện
thường), rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau các
phản ứng thu được 108,35 gam kết tủa và phần dung dịch giảm 59,85 gam. Số nguyên tử hiđro
trong phân tử X là
A. 4. B. 6. C. 2. D. 8.
Câu 18. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3;

(b) Cho Sn tác dụng với dung dịch HNO3 đặc;
(c) Sục khí HCHO vào dung dịch Br2 trong dung môi CCl4;
(d) Cho C2H5OH tác dụng với O2 có mặt xúc tác men giấm;
(e) Đun nóng toluen với dung dịch hỗn hợp KMnO4 và HCl (dư);
(g) Cho C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng;
(h) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3;
(i) Cho S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng.
Số thí nghiệm tạo ra axit là
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Câu 19. Cho các chất sau: Cumen, axetilen, xiclopropan, stiren, propanal, axeton, isopren,
glucozơ, triolein. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường là
A. 7. B. 5. C. 8. D. 6.
Câu 20. Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính khử khi phản ứng với SO2?
A. Magie, hiđro sunfua, cacbon. B. Magie, clo, canxi clorua.
C. Hiđro sunfua, nước brom, dung dịch thuốc tím. D. Bari hiđroxit, natri oxit, oxi.
Câu 21. Cho phản ứng sau: Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 → K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO +
CO2
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên, tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng là
A. 36. B. 116. C. 16. D. 106.
Câu 22. Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Cho kim loại liti tác dụng với khí nitơ;
(b) Sục khí hiđro iotua vào dung dịch muối sắt (III) Clorua;
(c) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt (III) Clorua;
(d) Dẫn khí amoniac vào bình đựng khí clo;
(e) Cho phân đạm ure vào nước;
(g) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 98%;
(h) Sục khí đimetyl amin vào dung dịch phenylamoni clorua;
(i) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch natri phenolat.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 23. Cho 2,07 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C7H6O3) tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, sau đó làm khô, phần bay hơi chỉ có nước, phần rắn khan còn lại chứa hỗn hợp 2
muối. Nung 2 muối này trong oxi dư, thu được 2,385 gam Na2CO3 và m gam hỗn hợp khí và hơi.
Số đồng phân cấu tạo của A là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 24. Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 19,46697567%
về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung
dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,6. B. 10,4. C. 23,4. D.27,3.
Câu 25. Hòa tan 28,9 gam AgNO3 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (với
cường độ dòng điện I = 4,825A, điện cực trơ) trong thời gian 2t giây thu được 3,13768 lít khí
(đktc). Giá trị của t là
A. 3001. B. 5603. C. 11206. D. 6002.
Câu 26. Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và
K2CO31M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị
của V là

A. 140. B. 200. C. 180. D. 150.
Câu 27. Thủy phân 445,05 gam peptit Val-Gly-Gly-Val-Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5
gam Gly; 163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly; 23,1 gam Gly-Val-Gly và m gam
một pentapeptit X1. Giá trị của m là
A. 4,050. B. 58,050. C. 77,400. D. 22,059.
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O với số mol bằng
nhau. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn X thu được butan. Số đồng phân của X là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 29. Este X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác) có tỉ khối hơi đối với metan bằng
6,25. Cho 25 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y thu được 39 gam chất rắn khan Z. Phần trăm khối lượng của oxi trong Z là
A. 32%. B. 20,15%. C. 20,51%. D. 30,77%.
Câu 30. Khi cho chất X (có công thức phân tử C4H7Cl3) tác dụng với NaOH (trong dung dịch)
theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 thu được chất hữu cơ Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 31. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân NH4NO3;
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 (loãng);
(c) Đun nóng C2H5Br với KOH trong etanol;
(d) Sục khí NO2 vào dung dịch Ba(OH)2;
(e) Sục khí Clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường;
(g) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 32. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2;
(g) Đốt Ag2S trong không khí;
(h). Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng thép.
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 33. Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3-. Khi thêm V lít dung
dịch Ca(OH)2 (nồng độ x mol/l) để làm giảm độ cứng của nước thì người ta thấy độ cứng trong
nước là nhỏ nhất. Biểu thức liên hệ giữa V, a, b, x là
A. xV = b + a B. 2xV = b + a C. xV = 2b + a D. xV = b + 2a
Câu 34. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Tơ olon. B. Tơ lapsan. C. Tơ vinilon. D. Tơ clorin.
Câu 35. Cho các phát biểu sau:
(a) Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ;
(b) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều;
(c) Nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ động thực vật để lâu bị ôi thiu là do nối đôi C=O bị oxi
hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành sản phẩm có mùi khó chịu;

(d) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng điều chế xà phòng, glixerol và chế biến
thực phẩm;
(e) Lipit bao gồm chất béo, sáp, gluxit và photpholipit.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 36. Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm metylen) tác
dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng. A và các sản
phẩm B, D tham gia phản ứng theo hệ số tỉ lượng như sau:
A ↔ B + H2O
A + 2NaOH → 2D + H2O
(dung dịch nước)
B + 2NaOH → 2D
(dung dịch nước)
D + HCl → E + NaCl
Tên gọi của E là
A. Axit propionic. B. Axit acrylic.
C. Axit 2-hiđroxi propanoic. D. Axit 3-hiđroxi propanoic.
Câu 37. Nhiệt phân hoàn toàn m gam 1 muối nitrat thu được hỗn hợp khí X. Biết 0,18 mol X có
khối lượng là 8 gam. Công thức của muối nitrat là
A. NH4NO3. B. AgNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2.
Câu 38. Phát biểu sai là:
A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
B. Glucozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng làm mất màu nước brom.
C. Monosaccarit không có phản ứng thủy phân.
D. Mantozơ có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Biure là 1 peptit.
B. Ở điều kiện thường các amino axit là những chất lỏng không màu.
C. Axit glutamic tan nhiều trong benzen.
D. Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.
Câu 40. Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VII A của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là
A. R2O3. B. R2O7. C. R2O. D. R2O5.
II.PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Fructozơ và saccarozơ đều có
A. phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. phản ứng khử brom trong dung dịch
nước.
C. phản ứng tráng bạc. D. 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.
Câu 42. Hợp chất X có công thức phân tử C3H12O3N2 có tính chất: Tác dụng với dung dịch
NaOH thu được hỗn hợp 2 khí đều làm xanh quỳ tím ẩm. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn
tính chất trên là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 43. Cho các cân bằng sau:

