Đồ án tt nghip Tìm hiu Ch kí nhóm và ng dng trong giao dch đin t
1
LI NÓI ĐẦU
Trong xu hướng phát trin ca thế gii và Vit Nam hin nay, mng Internet đang
đem đến s bùng n thông tin mt cách mnh m. Nó được s dng để truyn thư đin
t, truy cp các website, kết ni các công s, liên lc vi các khách hàng và s dng
các dch v ngân hàng, các giao dch đin t
Tim năng ca mng Internet là rt ln. Như ta đã biết các giao tiếp, trao đổi thông
tin qua Internet đều s dng giao thc TCP/IP. Các gói tin truyn t đim ngun ti
đim đích s đi qua rt nhiu máy tính trung gian, vì vy độ an toàn thp, nó rt d b
xâm phm, theo dõi và gi mo trên đường truyn. Vn đề không an toàn cho thông tin
trên đường truyn khiến nhiu người đắn đo trong vic s dng mng Internet cho
nhng ng dng v tài chính, giao dch ngân hàng, hot động mua bán và khi truyn
các thông tin kinh tế, chính tr vv…
Nhng bin pháp đảm bo an toàn thông tin đưa ra đều nhm đáp ng 3 yêu cu:
bo mt thông tin, xác thc thông tin và toàn vn thông tin trên đường truyn. Các
h mã hóa thông tin bo đảm tính bí mt ni dung thông tin, các sơ đồ ch ký s bo
đảm xác thc thông tin trên đường truyn.
Tuy nhiên, nhu cu ca con người không ch dng li vic giao dch gia các cá
nhân vi nhau, mà còn giao dch thông qua mng gia các nhóm người, các công ty,
các t chc khác nhau trên thế gii. Da trên nhng yêu cu thc tế đó các nhà khoa
hc đã nghiên cu và đề xut ra mt kiu ch ký mi, đó chính là ch ký nhóm.
Trong đồ án này tôi đã tìm hiu và nghiên cu v ch ký nhóm. Đây là mt loi
chđin t cho phép mt nhóm người to các chđại din cho nhóm, và ch
nhng thành viên trong nhóm mi có th ký vào các thông đip ca nhóm. Người qun
tr ca nhóm có trách nhim tnh lp nhóm và trong trường hp cn thiết phi biết
được ai là người ký vào thông đip.
Trong quá trình làm đồ án tt nghip, em đã nhn được s hướng dn tn tình ca
TS.Lê Phê Đô. Em xin chân thành cm ơn! Đồng thi, em xin cm ơn các thày cô giáo
b môn Tin hc – trường Đại hc Dân lp Hi Phòng đã trang b cho em nhng kiến
thc cơ bn trong quá trình hc tp ti trường.
Đồ án tt nghip Tìm hiu Ch kí nhóm và ng dng trong giao dch đin t
Sinh viên: Phm Th Hiu Lp CT702
2
Chương I
CÁC KHÁI NIM CƠ BN
1.1 Cơ s toán hc
1.1.1. Ước s - Bi s
Định nghĩa : Ước s ca a và b là c nếu c|a và c|b
Ước s chung ln nht : Là s ln nht mà a và b chia hết
Ký hiu : c = gcd (a,b) ; (great common divisor)
Bi s chung nh nht : d là BCNN ca a và b nếu
c mà a|c , b|c d|c
Ký hiu : d = lcm (a,b) ; (least common multiple)
Tính cht: lcm (a,b) = a.b/gcd(a,b)
1.1.2. S nguyên t
Định nghĩa : S nguyên t là s ch chia hết cho 1 và chính nó, ngoài ra không còn
s nào nó có th chia hết na. H mt thường s dng s nguyên t ln c 512bits và
thm chí còn ln hơn na.
Hai s m và n gi là hai s nguyên t cùng nhau khi ước s chung ln nht ca
chúng bng 1. Chúng ta có th viết như sau:
UCLN(m,n) = 1
1.1.3. Khái nim nhóm
Định nghĩa : Nhóm là b đôi (G,
), trong đó G là tp
φ
là mt phép toán
hai ngôi trong G tha mãn ba tiên đề sau
1. Phép toán nhóm kết hp
a * (b * c) = (a * b) * c
a, b, c
G
2. Có mt phn t 0
G được gi là phn t đơn v tha mãn
a * 0 = 0 * a
a
G
3. Vi mi a G, tn ti mt phn t a-1
G được gi là nghch đảo
a * a-1 = a-1 * a = 0
Nhóm được gi là giao hoán (hay nhóm Abel) nếu
a * b = b * a
a, b
G
1.1.4. Nhóm hu hn
Định nghĩa : Nhóm (G, ) hu hn nếu |G| là hu hn. S các phn t ca nhóm G
được gi là cp ca nhóm.
Ví d :
Tp các s nguyên Z vi phép cng s to nên mt nhóm. Phn t đơn v
ca nhóm này được kí hiu là 0, phn t ngược ca mt s nguyên a là
s nguyên –a.
Đồ án tt nghip Tìm hiu Ch kí nhóm và ng dng trong giao dch đin t
Sinh viên: Phm Th Hiu Lp CT702
3
Tp Zn vi phép cng modulo to nên mt nhóm cp n. Tp Zn vi phép
toán nhân theo modulo n không phi là mt nhóm vì không phi mi
phn t ca nhóm đều có nghch đảo. Tuy nhiên tp Z*
n s là mt nhóm
cp
φ
(n) vi phép toán nhân theo modulo n và có phn t đơn v là 1.
1.1.5. Nhóm con
Định nghĩa : B đôi (S, ) được gi là nhóm con ca (G,
) nếu:
S G, phn t trung gían e S
x, y S x * y S
1.1.6. Nhóm Cyclic
Định nghĩa : Nhóm G được gi là nhóm cyclic nếu tn ti mt phn t α G sao
cho vi mi b G có mt s nguyên I sao cho b = αi. Phn t α như vy được gi là
phn t sinh ca G
Nếu G là mt nhóm và a G thì tp tt c các lũy tha ca a s to nên mt nhóm
con cyclic ca G. Nhóm này được gi là nhóm con sinh bi a và được kí hiu là a
1.1.7. Các thut toán trong Z
Cho a và b là các s nguyên không âm và nh hơn hoc bng n. Cn chú ý rng s
các bit trong biu din nh phân ca n là [lgn] + 1 và s này xp x bng lg n. S các
phép toán bit đối vi bn phép toán cơ bn trên các s là cng , tr, nhân và chia s
dng các thut toán kinh đin được tóm lược trên bng sau. Các k thut tinh tế hơn
đối vi các phép toán nhân và chia sđộ phc tp nh hơn.
Phép toán Độ phc tp bit
Cng a + b
Tr a – b
Nhân a * b
Chia a = qb + r
0(lg a + lg b) = 0 (lg n)
0(lg a + lg b) = 0 (lg n)
0
(
)
b) (lg*a) (lg = 0
(
)
n)2 (lg
0
(
)
b) (lg*a) (lg = 0
(
)
n)2 (lg
1.1.8. Thut toán Euclide : Tính UCLN ca 2 s nguyên
VÀO : Hai s nguyên không âm a và b vi a > b
RA : UCLN ca a và b
(1). while b 0 do
R
a mod b, a b, b r
(2). Return (a)
Đồ án tt nghip Tìm hiu Ch kí nhóm và ng dng trong giao dch đin t
Sinh viên: Phm Th Hiu Lp CT702
4
1.1.9. Thut toán Euclide m rng
VÀO : Hai s nguyên không âm a và b vi a > b
RA : d = UCLN (a, b) và các s nguyên x và y tha mãn ax + by = d
(1) Nếu b = 0 thì đt d a, x l, y 0 và return (d, x, y)
(2) Đặt x2 l, x1 0, y2 0, y1 l
(3) while b > 0 do
1. q [a/b], r a – qb, x x2 – qx1 , y y2 – qy1
2. a b, b r, x2 x1, x1 x, y2 y1 , y1 y
(4) Đặt d a, x x2, y y2 và return (d, x, y)
1.1.10. Định nghĩa hàm Φ Euler
Định nghĩa : Vi n1 chúng ta gi
φ
(n) là tp các s nguyên t cùng nhau vi n
nm trong khong [1,n].
Tính cht :
Nếu p là s nguyên t
φ
(p) = p-1
Nếu p=m.n , gcd(m,n)=1
φ
(p)=
φ
(m).
φ
(n)
Nếu n = k
e
k
eee pppp ....
3
21 321 là tha s nguyên t ca n thì
φ
(n) = n
k
ppp
1
1...
1
1
1
1
21
1.1.11. Đồng dư thc
Định nghĩa : Cho a và b là hai s nguyên t, a được gi là đồng dư vi b theo
modulo n, ký hiu là a b(mod n) nếu a, b chia cho n có cùng s dư.
Ví d : 24 9 mod 5 vì 24 - 9 = 3 * 5
-11
17 mod 7 vì -11 - 17 = -4 * 7
Tính cht :
Đối vi a, a1, b, b1, c Z ta có :
a a (mod n)
a b (mod n) b a (mod n)
a b (mod n) , b c (mod n) a c (mod n)
a a1 (mod n) , b b1 (mod n)
a+b a1+b1 (mod n)
a.b a1.b1 (mod n)
1.1.12. S nghch đảo
Định nghĩa : Cho a Zn. Mt s nguyên x Zn gi là nghch đảo ca a theo mod n
nếu a.x 1mod n..
Nếu có s x như vy thì nó là duy nht và ta nói a là kh nghch. Ký hiu là a-1. Có
th suy ra rng a kh nghch theo mod n khi và ch khi gcd (a,n)=1.
Đồ án tt nghip Tìm hiu Ch kí nhóm và ng dng trong giao dch đin t
Sinh viên: Phm Th Hiu Lp CT702
5
1.1.13. Nhóm nhân Z*n
Định nghĩa : Nhóm nhân ca Zn ký hiu là Z*n là tp hp các phn t sao cho gcd
(a,n)=1. Đặc bit vi n là s nguyên t thì Z*n={ a Zn | 1an-1}
Định nghĩa : Cho a Z*n khi đó bc ca a kí hiu là ord (a) là mt s nguyên
dương t nh nht sao cho a t
1(mod n).
1.1.14. Định nghĩa thng dư bc 2
Định nghĩa : Cho a Z*n gi a là thng dư bc 2 theo modulo n nếu tn ti x sao
cho x2 a (mod n) . Nếu không tn ti thì gi a là bt thng dư bc 2. Tp tt c các
thng dư bc hai modulo n được kí hiu là n
Q , còn tp tt c các thng dư không bc
hai được kí hiu là n
Q.
1.1.15. Phn dư China CRT ( Chinese Remainder Theorem)
Nếu các s nguyên n1, n2, …, nk là nguyên t cùng nhau tng thì h các phương
trình đồng dư:
x a1 (mod n1)
x a2 (mod n2)
………………
x ak (mod nk)
s có nghim duy nht theo modulo n (n = n1, n2, …, nk)
x =
=
k
i1
ai Ni Mi mod n
Trong đó Ni = n / ni và Mi = N 1
i mod ni
Các tính toán này có th được thc hin bi 0
(
)
)2n (lg các phép toán trên bit.
Ví d : Cp phương trình đồng dư
x 5 (mod 9)
x 19 (mod 23) có nghim duy nht x 203 (mod 207)
Tính cht
Nếu (n1, n2) = 1 thì cp phương trình đồng dư
x a (mod n1), x a (mod n2)
mt nghim duy nht x a (mod n1, n2)
1.1.16. Độ phc tp tính toán
Lý thuyết thut toán và các hàm s tính được ra đời t nhng năm 30 ca thế k 20
đã đặt nn móng cho vic nghiên cu các vn đề “ tính được ”, “ gii được ” trong toán
hc. Tuy nhiên t các “ tính đưc ” đến vic tính toán thc tế là mt khong cách rt
ln. Có rt nhiu vn đề chng minh là có th tính được nhưng không tính được trong
thc tế dù có s tr giúp ca máy tính. Vào nhng năm 1960 lý thuyết độ phc tp