SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI TỞ
KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Không kể thời gian giao
đề)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 122
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 CÂU, 7 ĐIỂM)
Câu 1: Côđon nào sau đây không mã hóa axit amin?
A. B. C. D.
Câu 2: Ở đậu Hà Lan, A quy định cây cao trội hoàn toàn so với a quy định cây thấp, phép lai
AA x Aa có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 100% cây thấp. B. 1 cao : 1 thấp C. 3 cao : 1 thấp D. 100% cây cao
Câu 3: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng:
A. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
B. Trên cây hoa giấy đó xuất hiện cánh hoa trắng.
C. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
D. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
Câu 4: Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung:
1. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai sau đó đưa ra giả thuyết để giải thích kết quả.
2. Tạo dòng thuần về từng tính trạng.
3. Lai các dòng thuần chủng khác biệt về 1 hoặc 2 tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở F1, F2, F3.
4. Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết.
Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí:
A. 2 1 4 3 B. 2 4 3 1C. 2 4 1 3 D. 2 3 1 4
Câu 5: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST hiệu D, d E, e. thể có bộ NST nào sau đây
thể một?
A. DdEe B. dEE C. Ddeee D. DddEe
Câu 6: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm hoa trắng với nhau, F1 thu
được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính
trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
A. át chế B. bổ sung C. cộng gộp D. gen đa hiệu
Câu 7: Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay
ngắn, chậm phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến
A. lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21. B. chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21.
C. dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính. D. mất đoạn nhiễm sắc thể số 21.
Câu 8: Đột biến điểm có các dạng
A. mất, thay thế 1 hoặc vài cặp nuclêôtit. B. thêm, thay thế 1 hoặc vài cặp nuclêôtit.
C. mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêotit. D. mất, thêm 1 hoặc vài cặp nuclêôtit.
Câu 9: Ở ruồi giấm 2n=8. Có bao nhiêu nhóm gen liên kết?
A. 16 B. 32 C. 8 D. 4
Câu 10: chua, A quy định quả tròn, a quy định quả dài; B quy định quả ngọt, b quy định quả
chua Các gen phân li độc lập, tính trạng trội trội hoàn toàn. Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x
aaBb Loại kiểu gen aabb xuất hiện ở đời F1 với tỉ lệ bao nhiêu?
A. 25% B. 50% C. 12,5% D. 6,25%
Mã đề 122- Trang 1/5
Câu 11: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Tế bào dinh dưỡng của thể một,
thể ba thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 23,24 B. 24,25 C. 22,25 D. 23,25
Câu 12: 20: người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định
máu đông bình thường. Một người nam mắc bệnh lấy một người nữ bình thường nhưng bố mắc
bệnh, khả năng họ sinh ra được đứa con khỏe mạnh là bao nhiêu?
A. 50% B. 100% C. 25% D. 75%
Câu 13: Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ các alen trội hoàn toàn không xảy ra
đột biến. Theo lí thuyết, khi cho cơ thể có kiểu gen AabbDd tự thụ phấn, thu được đời con gồm
A. 9 kiểu gen và 4 kiểu hình B. 8 kiểu gen và 6 kiểu hình
C. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình D. 8 kiểu gen và 4 kiểu hình
Câu 14: Thường biến là những biến đổi về:
A. bộ nhiễm sắc thể. B. kiểu hình của cùng một kiểu gen.
C. cấu trúc di truyền. D. một số tính trạng.
Câu 15: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá. B. axit amin tự do. C. chuỗi polipeptit. D. phức hợp aa-tARN.
Câu 16: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ
Y trong quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ?
A. Sơ đồ III. B. Sơ đồ I. C. Sơ đồ IV. D. Sơ đồ II.
Câu 17: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
C. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành. D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng
khởi động.
Câu 18: Cho biết không xảy ra đột biến. Theo thuyết, tối đa bao nhiêu loại giao tử được tạo ra
từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Aa ?
A. 6. B. 10 C. 4. D. 8.
Câu 19: Gen là một đoạn ADN
A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
B. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
C. mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipeptít hay ARN
D. mang thông tin di truyền cho toàn bộ cơ thể sinh vật.
Câu 20: Một cá thể có kiểu gen: AABBDd, giảm phân bình thường tạo ra các giao tử:
A. ABd, BDd B. ABD, AbD C. ABD, ABd D. ABD, Abd
Câu 21: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng Nucleotit
của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hidro trong gen?
A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
C. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X. D. Thêm một cặp nuclênôtit.
Mã đề 122- Trang 2/5
Câu 22: Mức phản ứng là:
A. khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
B. tập hợp các kiểu hình của cùng một ứng kiểu gen tương với các môi trường khac nhau.
C. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
D. khả năng sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
Câu 23: Bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X, để con trai không mắc bệnh này, kiểu
gen của bố mẹ là:
A. Xh•Xh••x••XHY••••• B. XH•Xh••x••XhY C. XH•Xh••x••XHY D.XH•XH••x••XhY••
Câu 24: Ở một loài thực vật gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân
thấp: gen B quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả bầu dục: các gen liên kết
hoàn toàn với nhau. Phép lai nào sau đây cho kiểu hình 1:2:1?
A. x B. x C. x D. x
Câu 25: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A
B. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
C. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
D. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 26: Cho mạch gốc của gen trinh tự 3’ AGG GGT TXX TTX AAA 5’. Trình tự các
nuclêôtit trên mARN là
A. 5’ UXX XXA AGG AAG UUU 3’ B. 3’ UXX XXA AGG AAG UUU 5’
C. 3’ TXX XXA AGG AAG TTT 5’ D. 5’ TXX XXA AGG AAG TTT 3’
Câu 27: Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là
A. tác động bổ sung giữa 2 gen không alen B. tương tác cộng gộp
C. tác động bổ sung giữa 2 alen trội D. tác động đa hiệu
Câu 28: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số
20%. Theo thuyết, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của thể kiểu gen
là:
A. AB = ab = 20% và Ab = aB = 30%. B. AB = ab = 40% và Ab = aB = 10%.
C. AB = ab = 30% và Ab = aB = 20%. D. AB = ab = 10% và Ab = aB = 40%.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này
được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng
như sau:
Thể đột biến I II III IV V VI
Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng 48 84 72 36 60 108
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau.
Trong các thể đột biến trên, có bao nhiêu thể đột biến đa bội chẵn?
Câu 2 : Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen sau đây:
♂ AaBbCcDdEe x ♀ aaBbccDdee
Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác
nhau. Hãy cho biết :
a. Tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu ?
b. Tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu ?
c. Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu ?
---------------------HẾT----------------------
Mã đề 122- Trang 3/5
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI
TỞ
PHIẾU BÀI LÀM KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN SINH HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút (Không kể thời gian giao
đề)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 122
Điểm Lời phê của thầy cô
Phần tô trả lời trắc nghiệm học sinh
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
ⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶ
ⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷ
ⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸ
ⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹ
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Bài làm phần tự luận
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Mã đề 122- Trang 4/5
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Mã đề 122- Trang 5/5