I. TRC NGHIM (3,0 đim)
Câu 1. Mt vt dao đng điu hòa theo phương trình
4 cos(4 )
3
xt
π
π
= +
(cm)(t tính bng s). Pha ban đầu ca dao
động là
A.
3
π
rad. B.
4
rad. C.
4
π
rad. D.
(4 )
3
t
π
π
+
rad.
Câu 2. Trong dao đng điu hòa, đại lưng nào sau đây là đ dch chuyn cc đi ca vt tính t v trí cân bng?
A. Biên độ dao động. B. Chu kì dao động. C. Pha dao động. D. Tn s dao động.
Câu 3. Mt vật dao động điều hòa với tần s góc
.
ω
Chu kì dao động ca vt là
A.
.
2
T
ω
π
=
B.
2.T
π
ω
=
C.
D.
1.
2
T
πω
=
Câu 4. Trong hệ SI, cơ năng của vt dao động điều hòa có đơn vị
A. radian. B. mét. C. niutơn. D. jun.
Câu 5. Dao động ca h trong trường hợp nào sau đây là dao đng ng bc?
A. Dao động ca xe buýt tm dừng trên đường mà không tắt máy.
B. Dao động ca con lc đng h.
C. Dao động ca con lắc đơn khi không có ma sát.
D. Dao động ca con lắc lò xo khi không có ma sát.
Câu 6. Khi lấy tay đẩy xích đu mt lần, xích đu dao động vài chu kì rồi dng
lại. Lực làm cơ năng của xích đu chuyển hóa dần thành nhiệt năng là
A. lc ma sát và lc cn ca không khí.
B. trng lc.
C. lực căng của dây treo.
D. lực đẩy của tay lúc ban đầu.
Câu 7. Một sóng cơ có tần s
f
lan truyn trong một môi trưng vi bưc sóng
λ
. Tốc độ truyn sóng là
A.
.vf
λ
=
B.
.
f
v
λ
=
C.
.vf
λ
=
D.
2.vf
λ
=
Câu 8. Đại ợng được đo bằng năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương
truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A. tốc độ truyn sóng. B. biên độ sóng. C. ờng độ sóng. D. bước sóng.
Câu 9. Trong dao động điều hòa ca con lắc đơn, khi con lc chuyển động t v trí biên về v trí cân bằng thì
A. động năng chuyển hóa thành thế năng. B. thế năng chuyển hóa thành động năng.
C. động năng không đổi. D. thế năng không đổi.
Câu 10. Mt sóng có tn s 680 Hz truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Giá tr ca bưc sóng là
A. 1,5 m. B. 0,5 m. C. 2 m. D. 1 m.
Câu 11. Mt con lc đơn dao động điều hòa với tần s 5 Hz. Chu kì dao động ca con lc
A.
s.
10
π
B.
10 s.π
C. 25 s. D. 0,2 s.
Câu 12. Mt con lc lò xo có tn s riêng
0
2 Hzf=
, chu tác dng ca ngoi lc tun hoàn có biu thc
0cos( )FF t
ωϕ
= +
(
0
F
không đổi,
ω
thay đi đưc). Đ con lc dao đng biên đ ln nht thì giá tr ca
ω
A.
6
π
rad/s. B.
2
π
rad/s. C.
4
π
rad/s. D.
8
π
rad/s.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Vật lí - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
II. T LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2 điểm)
Thế nào là dao động điều hòa? Viết phương trình dao động điều hòa, giải thích các đại lượng có trong
phương trình.
Câu 14. (2 đim)
Khi động cơ ô tô hoạt động, pít-tông bên trong động cơ dao động lên
xuống theo phương trình
12cos 40=xt
π
(cm)(t tính bng s)
a) Tính chu dao động ca pít-tông quãng đường đi đưc
trong một chu kì.
b) Tính tc đ cực đại của pít-tông.
c) Tính gia tốc ca pít-tông ti thi đim
1.
120
ts=
Câu 15. (2 điểm)
Mt con lc lò xo gm mt lò xo và vt có khi lưng 100 g dao đng điu hòa.
Hình bên là đ th biu din s ph thuc động năng ca con lc Wđ vào li đ x.
a) Tính tc đ cực đại của vt và tn s dao động ca con lc.
b) Biết ti thi đim t = 0 vt có li đ cc đại. Tìm thi đim vt qua v trí
có động năng bng 3 thế năng ln th 2023.
Câu 16. (1 điểm)
Lấy mt ví d v hiện ng cộng hưởng xảy ra trong cuộc sống. Đánh giá sự có li hay có hại của hiện
ng cộng hưởng trong trường hợp đó.
-------------Hết-------------
PHN I. TRC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
A
A
B
D
A
A
C
C
B
B
D
C
PHN II. T LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn
Điểm
Câu 13
Phát biểu đúng định nghĩa
1
Viết đúng phương trình
0,5
Giải thích đúng các đại lượng trong phương trình
0,5
Câu 14
a) Tính được
20, 05 .Ts
π
ω
= =
Tính được
4 48 .S A cm= =
0,5
0,5
b) Tính được
max
480 / 15, 08 /= = =v A cms ms
ωπ
0.5
c) Tính đưc
2 22 2
9600 / 947,5 /=−= =a x cms ms
ωπ
0,5
Câu 15
a) Viết được công thức
2
max max
1
2
d
W mv=
Thay số được
max
0,8 /v ms=
Tính được
max
10
20 / 3,18
2
= = →= = =
vrad s f Hz Hz
A
ω
ωππ
0,5
0,5
b) Tính được khi
3
dt
WW=
thì
42
2
dt t
A
W W W W x cm= + = →=± =±
Tính được
2 1517
505 158,86
3 30
= += =t TT s s
π
0,5
0,5
Câu 16
Lấy được ví d
Đánh giá được sự có lợi hay có hại
0,5
0,5
-------------Hết-------------
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
BC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
NG DN CHM
KIM TRA GIA HC KÌ 1
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Vật lí – Lp 11
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯