
S GDỞ&ĐT THÁI NGUYÊN
TR NG THPT ƯỜ
L NG NG C QUY NƯƠ Ọ Ế
(Đ thi có 04 trang)ề
Đ KI M TRA CU I KÌ I NĂM H C 2022 - 2023Ề Ể Ố Ọ
Môn: HOÁ H C - L P 1Ọ Ớ 1
Th i gian làm bài: 45 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề
H và tên h c sinh:…………..…..............…L p:……… SBD: ……............................ọ ọ ớ Mã đ 001ề
Cho NTK: H = 1, Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N
= 14, P = 31, Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, S=32, Fe = 56, Mn = 55,
Ag = 108, Al = 27, Zn = 65
Th tích các khí đo đi u ki n tiên chu n.ể ở ề ệ ẩ
PH N I - TR C NGHI M KHÁCH QUAN (28 CâuẦ Ắ Ệ / 7,0 Đi m)ể
T t c các thí sinh đu ph i làm ph n này. Đi v i m i câu h i, thí sinh ch n 01ấ ả ề ả ầ ố ớ ỗ ỏ ọ
ph ng án tr l i đúng nh t và tô kín m t ô tròn trong phi u tr l i tr c nghi m t ngươ ả ờ ấ ộ ế ả ờ ắ ệ ươ
ng v i ph ng án tr l i đúng. Các em nh tô S báo danh và Mã đ thi trên phi uứ ớ ươ ả ờ ớ ố ề ế
Tr l i tr c nghi m.ả ờ ắ ệ
Câu 1: Khí N2 l n khí COẫ2. Dùng dung d ch nào sau đây đ lo i b COị ể ạ ỏ 2?
A. N c brom d .ướ ư B. N c clo d .ướ ư
C. Dung d ch thu c tím d .ị ố ư D. N c vôi trong d .ướ ư
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam h n h pỗ ợ Fe và Cu b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng, dư
thu đc ượ 6,72 lít NO (là s n ph m kh duy nh t). ả ẩ ử ấ Kh i l ng mu i nitrat thu đc sauố ượ ố ượ
ph n ng làả ứ
A. 39,4 gam. B. 73,9 gam. C. 76,6 gam. D. 67,2 gam.
Câu 3: Photpho tr ng là ch t đc, nhi t đ th ng photpho tr ng có kh năng phátắ ấ ộ ở ệ ộ ườ ắ ả
quang trong bóng t i. Khi nhi t đ trên 40ố ệ ộ 0C, photpho tr ng b c cháy trong không khí.ắ ố
Đ b o qu n photpho tr ng ta ngâm trong ch t l ng nào d i đây?ể ả ả ắ ấ ỏ ướ
A. Xăng. B. N c.ướ C. D u ho .ầ ả D. Etanol.
Câu 4: đi u ki n th ng, khí nit monooxit không màu, k t h p ngay v i oxi c aỞ ề ệ ườ ơ ế ợ ớ ủ
không khí, t o ra khí nit đioxit màu nâu đ. Công th c hóa h c c a nit monooxit làạ ơ ỏ ứ ọ ủ ơ
A. NO2.B. NO. C. N2O. D. N2O5.
Câu 5: nhi t đ cao, khí CO Ở ệ ộ có th ểkh đc ử ượ cặp oxit nào sau đây?
A.
M
gO, Al2O3
.
B. Fe2O3, CuO. C. CaO,
S
iO2. D. ZnO, Al2O3.
Câu 6: Cho ph n ng: C + HNOả ứ 3(đc)ặ
o
t
X
+ Y
+ H2O
Các ch t X, Y làấ
A. CO2 và NO. B. CO và NO2.C. CO và NO. D. CO2 và NO2.
Trang 1/13 - Mã đ thi 001ề

Câu 7: Nh t t dung d ch HCl loãng vào ng nghi m ch a 4 ml dung d ch h n h pỏ ừ ừ ị ố ệ ứ ị ỗ ợ
Na2CO3 và NaHCO3. Hi n t ng x y ra làệ ượ ả
A. ngay l p t c có khí không màu thoát ra.ậ ứ
B. lúc đu ch a có hi n t ng, sau 1 th i gian có khí không màu thoát ra.ầ ư ệ ượ ờ
C. không có hi n t ng gì.ệ ượ
D. xu t hi n b t khí màu nâu đ.ấ ệ ọ ỏ
Câu 8: Cho 500 ml dung d ch KịOH 1M tác d ng v i ụ ớ 200 ml dung d ch ịH3PO4 1M. Kh iố
l ng mượ u i thu đc sau ph n ng làố ượ ả ứ
A. 47,06 gam. B. 34,08 gam. C. 31,00 gam. D. 38,60 gam.
Câu 9: Hóa ch t nào sau đây đ đi u ch ấ ể ề ế axit photphoric trong công nghi p?ệ
A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng). B. Ca2HPO4 và H2SO4 (đc).ặ
C. P2O5 và H2SO4 (đc).ặD. H2SO4 (đc) và Caặ3(PO4)2.
Câu 10: Thành ph n hoá h c chính c a khoáng photphorit làầ ọ ủ
A. CaSO4.B. CaC2.C. Ca3(PO4)2. D. 3Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 11: Giá tr pH c a dung d ch HCl 0,01M làị ủ ị
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 12: Cho 0,3 mol NaOH tác d ng v i ụ ớ 0,2 mol H3PO4. Mu i thu đc sau ph n ng ố ượ ả ứ
là
A. NaH2PO4.B. NaH2PO4 và Na2HPO4.
C. Na2HPO4 và Na3PO4.D. Na3PO4.
Câu 13: Công th c hóa h c c a phân đm urê làứ ọ ủ ạ
A. (NH2)2CO. B. (NH4)3PO4.C. (NH4)2SO4.D. NH4HCO3.
Câu 14: Trong công nghi p, khí X đc s n xu t b ng ph ng pháp ch ng c t phânệ ượ ả ấ ằ ươ ư ấ
đo n không khí l ng. ạ ỏ Khí X có th làể
A. NO. B. N2O. C. NO2D. N2.
Câu 15: Đ dinh d ng c a phân đm đc đánh giá theo t l ph n trăm v kh i l ng ộ ưỡ ủ ạ ượ ỉ ệ ầ ề ố ượ
c aủ
A. N2O5.B. N.
C. NH3.D. kh i l ng mu i.ố ượ ố
Câu 16: Ch n phát bi u đúng?ọ ể
A. Photpho đ không có kh năng phát quang trong bóng t i.ỏ ả ố
B. Photpho đ tan t t trong n c.ỏ ố ướ
C. Photpho đ đc, kém b n trong không khí nhi t đ th ng.ỏ ộ ề ở ệ ộ ườ
D. Khi làm l nh, h i c a photpho đ chuy n thành photpho tr ng.ạ ơ ủ ỏ ể ắ
Câu 17: Dung d ch ch t nào sau đây làm xanh qu tím?ị ấ ỳ
A. NaOH. B. HCl. C. KCl. D. Na2SO4.
Trang 2/13 - Mã đ thi 001ề

Câu 18: Cho 0,1 mol CO2 h p th hoàn toàn vào dung d ch ch a 0,2 mol NaOH. ấ ụ ị ứ Ch tấ
tan trong dung d ch thu đc làị ượ
A. NaHCO3.B. Na2CO3.
C. NaHCO3 và Na2CO3.D. Na2CO3 và NaOH d .ư
Câu 19: Khi nói v CO, nh n đnh nào sau đây ề ậ ị đúng?
A. CO là oxit trung tính. B. CO là oxit axit.
C. CO là oxit bazơ.D. CO là oxit l ng tính.ưỡ
Câu 20: Công th c hoá h c c a axit photphoric làứ ọ ủ
A. P2O5.B. Ca3P2.C. Na3PO4D. H3PO4.
Câu 21: Tính oxi hóa c a cacbon th hi n ph n ngủ ể ệ ở ả ứ
A. C + O2
o
t
CO2.B. C + 2CuO
o
t
2Cu + CO2.
C. 3C + 4Al
o
t
Al4C3.D. C + H2O
o
t
CO + H2.
Câu 22: Kim lo i nào sau đây b ạ ị đng hóa trong dung d ch HNOộ ị 3 đc ngu i?ặ ộ
A. Na. B. Ca. C. Fe. D. Cu.
Câu 23: Nhi t phân hoàn toàn KNOệ3 thu đcượ
A. KNO2, O2.B. K2O, NO2, O2.
C. K, NO2, O2.D. K2O, N2O, O2.
Câu 24: Dung d ch nào sau đây có kh năng d n đi n?ị ả ẫ ệ
A. Dung d ch mu i ăn.ị ố B. Dung d ch r u.ị ượ
C. Dung d ch benzen trong ancol.ịD. Dung d ch đng glucoz .ị ườ ơ
Câu 25: Silicagen là v t li u x p, có kh năng h p ph m nh, th ng đc dùng đậ ệ ố ả ấ ụ ạ ườ ượ ể
hút h i m trong các thùng đng hàng hoá. Silicagen đc t o ra b ng cách s y khôơ ẩ ự ượ ạ ằ ấ
ch t nào d i đây?ấ ướ
A. Na2SiO3.B. K2SiO3.C. H2SiO3.D. SiO2.
Câu 26: Silic tác d ng v i dung d ch NaOH thu đc khí nào sau đây?ụ ớ ị ượ
A. NH3.B. O2.C. CO2.D. H2.
Câu 27: Silic đioxit tác d ng đc v i dung d ch axit nào sau đây?ụ ượ ớ ị
A. HCl. B. H2SO4.C. HF. D. HNO3.
Câu 28: Cacbon trong h p ch t nào sau đây có s oxi hóa cao nh t?ợ ấ ố ấ
A. CO2.B. Al4C3.C. CaC2.D. CO.
PH N II - T LU N (04 BàiẦ Ự Ậ /3,0 Đi m) ể
Thí sinh ch đc làm m t trong hai ph n t ng ng v i ban đăng ký h c.ỉ ượ ộ ầ ươ ứ ớ ọ
Làm không đúng ban h c s không đc tính đi mọ ẽ ượ ể
1. Ph n dành riêng cho ban c b n A, B.ầ ơ ả
Trang 3/13 - Mã đ thi 001ề

Bài 1: (1 đi m)ể Vi t ph ng trình hóa h c th c hi n dãy chuy n hóa sau đây, ghi rõế ươ ọ ự ệ ể
đi u ki n (n u có)ề ệ ế
NH3
(1)
NH4Cl
(2)
NH3
(3)
NH4NO3
(4)
N2O
Bài 2: (1đi m) ểH p th hoàn toàn V lít COấ ụ 2 vào 300 ml dung d ch h n h p NaOH 1M ị ỗ ợ
và Ba(OH)2 1M thu đc 39,40 gam k t t a. Tính giá tr c a V.ượ ế ủ ị ủ
Bài 3: (0,5 đi m) ểNung 7,52 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không ch a không khí, sauứ
m t th i gian đa bình v nhi t đ ban đu thu đc 5,36 gam ch t r n và h n h p khíộ ờ ư ề ệ ộ ầ ượ ấ ắ ỗ ợ
X. H p th hoàn toàn X vào n c đ đc 400 ml dung d ch Y. Tính pH c a dung d chấ ụ ướ ể ượ ị ủ ị
Y.
Bài 4: (0,5 đi m)ể B ng ki n th c đã h c, em hãy gi i thích ằ ế ứ ọ ả câu ca dao:
“Lúa chiêm l p ló đu b ,ấ ầ ờ
H nghe ti ng s m, ph t c mà lên”.ễ ế ấ ấ ờ
2. Ph n dành riêng cho ban c b n D.ầ ơ ả
Bài 1: (1 đi m)ể Vi t ph ng trình hóa h c th c hi n dãy chuy n hóa sau đây, ghi rõế ươ ọ ự ệ ể
đi u ki n (n u có)ề ệ ế
NH3
(1)
NH4Cl
(2)
NH3
(3)
NH4NO3
(4)
N2O
Bài 2: (1 đi m) ểH p th hoàn toàn V lít COấ ụ 2 vào 300 ml dung d ch Ca(OH)ị2 1M thu
đc 20 gam k t t a. Tính giá tr c a V.ượ ế ủ ị ủ
Bài 3: (0,5 đi m) ểNung nóng m gam Cu(NO3)2 trong bình kín không ch a không khí. Sauứ
m t th i gian, đ ngu i, đem cân l i th y kh i l ng gi m 64,8 gam. Bi t hi u su tộ ờ ể ộ ạ ấ ố ượ ả ế ệ ấ
ph n ng là 75%. Tính giá tr c a m.ả ứ ị ủ
Bài 4: (0,5 đi m) ểB ng ki n th c đã h c, em hãy gi i thích ằ ế ứ ọ ả câu ca dao:
“Lúa chiêm l p ló đu b ,ấ ầ ờ
H nghe ti ng s m, ph t c mà lên”.ễ ế ấ ấ ờ
----------- H T ----------Ế
Trang 4/13 - Mã đ thi 001ề

S GD&ĐT THÁI NGUYÊNỞ
TR NG THPT ƯỜ
L NG NG C QUY NƯƠ Ọ Ế
H NG D N CH M PH N T LU NƯỚ Ẫ Ấ Ầ Ự Ậ
Đ KI M TRA CU I KÌ I NĂM H C 2022 - 2023Ề Ể Ố Ọ
Môn thi: Hóa h c 11 ọ
Ban c b n A, B: Mã 001, 003, 005, 007ơ ả
Bài 1: (1 đi m)ể Vi t ph ng trình hóa h c th c hi n dãy chuy n hóa sau đây, ghi rõ đi u ki n (n uế ươ ọ ự ệ ể ề ệ ế
có)
NH3
(1)
NH4Cl
(2)
NH3
(3)
NH4NO3
(4)
N2O
Bài 2: (1đi m) ểH p th hoàn toàn V lít COấ ụ 2 vào 300 ml dung d ch h n h p NaOH 1M và Ba(OH)ị ỗ ợ 2 1M
thu đc 39,40 gam k t t a. Tính giá tr c a V.ượ ế ủ ị ủ
Bài 3: (0,5 đi m) ểNung 7,52 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không ch a không khí, sau m t th i gianứ ộ ờ
đa bình v nhi t đ ban đu thu đc 5,36 gam ch t r n và h n h p khí X. H p th hoàn toàn X vàoư ề ệ ộ ầ ượ ấ ắ ỗ ợ ấ ụ
n c đ đc 400 ml dung d ch Y. Tính pH c a dung d ch Y.ướ ể ượ ị ủ ị
Bài 4: (0,5 đi m)ể B ng ki n th c đã h c, em hãy gi i thích ằ ế ứ ọ ả câu ca dao:
“Lúa chiêm l p ló đu b ,ấ ầ ờ
H nghe ti ng s m, ph t c mà lên”.ễ ế ấ ấ ờ
Câu h iỏN i dungộĐi mể
Bài 1
(1,0 đi m)ể
(1) NH3 + HCl
NH4Cl 0,25
(2) NH4Cl + NaOH
NaCl + NH3 + H2O 0,25
(3) NH3 + HNO3
NH4NO3 0,25
(4) NH4NO3
0
t
N2O + 2H2O0,25
L u ý: ư
- M i ph n ng ch a cân b ng ho c thi u đi u ki n tr ½ s đi m c a ph ng trình đó.ỗ ả ứ ư ằ ặ ế ề ệ ừ ố ể ủ ươ
- Ph ng trình vi t th a, thi u ho c sai ch t thì không cho đi mươ ế ừ ế ặ ấ ể
Bài 2
(1 đi m)ể
2 3
3
NaOH Ba (OH) BaCO
OH
BaCO max
n 0,3(mol); n 0,3(mol); n 0, 2(mol)
n 0,9(mol)
n 0,3(mol)
−
= = =
=
=
Vì
3 3
BaCO BaCO max
n n
<
nên xét 2 tr ng h p sauườ ợ
0,25
- Tr ng h p 1: Ph n ng ch t o thành mu i cacbonat: BaCOườ ợ ả ứ ỉ ạ ố 3 (ch a ư
có s hoà tan k t t a)ự ế ủ
B o toàn nguyên t cacbon ta có ả ố
2 3
CO BaCO
n n 0, 2(mol)
= =
2
CO
V 0, 2* 22, 4 4, 48(lit)
= =
0,25
- Tr ng h p 2: Ph n ng t o thành mu i cacbonat và hiđrocacbonat ườ ợ ả ứ ạ ố
(k t t a b hoà tan 1 ph n)ế ủ ị ầ
2 3
CO BaCO
OH
n n n 0,9 0, 2 0, 7(mol)
−
= − = − =
2
CO
V 0, 7* 22, 4 15,68(lit)
= =
0,50
L u ý: ư
- H c sinh có th gi i theo cách khác, n u đúng v n đc tính đi m.ọ ể ả ế ẫ ượ ể
- N u h c sinh dùng các công th c gi i nhanh ph i nêu đc các ph ng pháp s d ng trongế ọ ứ ả ả ượ ươ ử ụ
công th c s đc đi m t i đa. N u không nêu ph ng pháp thì tr ½ s đi m vì đây là bài tứ ẽ ượ ể ố ế ươ ừ ố ể ự
Trang 5/13 - Mã đ thi 001ề

