Đề thi học kì 1 môn Tiếng Nhật lớp 11 (chuyên) năm 2023-2024 - Trường THPT Chuyên Bắc Giang
lượt xem 0
download
Các bạn hãy tham khảo và tải về “Đề thi học kì 1 môn Tiếng Nhật lớp 11 (chuyên) năm 2023-2024 - Trường THPT Chuyên Bắc Giang” sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Tiếng Nhật lớp 11 (chuyên) năm 2023-2024 - Trường THPT Chuyên Bắc Giang
- SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn: tiếng Nhật chuyên (Đề thi gồm 04 trang) Dành cho lớp 11 chuyên Nhật Thời gian làm bài:60phút, không kể thời gian phát đề. Họ, tên của GV coi KT Họ và tên:................................................................................................... Lớp:..................................................................................................... Điểm KT SBD:................................................................................................... 問題 1:漢字の読み方をひらがなで書いてください。(0.2x5=1) 読み方 1) (寝室)に 新しい本棚が あります。 な 2) ハイさんは 3 人兄弟の(末っ子)で、いつも泣きやすいです。 とりにく 3) この 料理の (材料)は 鶏肉と 卵と 野菜です。 4) (缶)コーヒーを 飲んで 一休みする。 5) ジュースが一本無料でもらえる券は、あそこに (配って)いますよ。 問題2:漢字の表記を書いてください。(0.1x5=0.5) 表記 きって 6) 80 円切手を 5(まい)買った。 a.枚 b.更 c.攻 d.仮 か ぜ 7) 風邪を ひいて(はなみず)が 出る。 a.肩水 b.豊水 c.亀水 d.鼻水 きぼう しんろ 8) 学生が 希望する 進路を (ちょうさ)する。 a.検査 b.調査 c.調直 d.週査 9) たくさん 運動して (あせ)が かいた。 a. 刊 b.池 c.汗 d.押 10) 道に 迷って人を (たすける)。 a.力ける b.助ける c.処ける d.取ける 1
- 問題 3:文書を 読んでから、質問に 答えてください。(0.5x1=0.5) この新しい商品は、たくさんの物が入るし、とてもおしゃれ。持つところが大きくで丸いので、持ち かた うで やすいです。肩 にも、もちろん腕 にもかけられます。遊びにも、仕事にも、どんな場所でも使えます。 かぎ 中は 広くて大きく、スマートフォンやペンなどの小物類を入れるポケット、鍵や定期券ケースをつける キーフックもあります。 ほうこく 11.これは何の報告か? a.ハンドバッグ b.腕時計 c.つくえ d.ズボン 問題 4:文書を 読んでから、1 から 4 の中からいいものを一つ選んでください。(1x1=1) かみ 髪の 毛を 洗うのに シャンプーを 使っている人は 多いでしょう。でも、多くの人は 使いすぎて います。たくさんの シャンプーを 使って、頭に つけて強く洗っていませんか。その方法では 頭が あわだ 痛くなって、よくありません。シャンプーは すこしだけ、それを 手で よく泡立てることが 大事で さわ よご じゅうぶん お す。そして 髪の毛ではなく 頭の表面を、手で 軽く触るようにします。それで汚れは 十 分 落ちます。 シャンプーの後のコンディショナーは髪の 毛の 先だけに つけて、頭には つけないようにしてくだ なが さい。そして きちんと洗い流してください。 ちゅうい 12 .筆者は シャンプーの使い方に 何を 注意したいか? a. シャンプ―を たくさん使って、頭全体に つけて強く洗う。 あわだ b. シャンプーを すこし使って、泡立てて頭の表面を軽く触る。 c. シャンプーを 髪の毛の先だけにつけて、頭には つけない。 d. シャンプーは 使うが、コンディショナーは 使わない。 問題 5:一番いい言葉を入れてください。(0.4x5=2) 13. 料理に しょうゆを______て 食べる。 14. 私は 山本さんと ______がいい。 かみ 15. プレゼントを きれいな紙で ______。 16. 虫歯で 歯が痛すぎて、_______に会いに行く。 かわ 17. この果物を 食べる前に、皮を _______。 2
- ほんやく 問題 6:ベトナム語に 翻訳してください。(0.4x5=2) 18. スープが温かいうちに、 すぐ食べてください。 ______________________________________________ ねむ 19. 母を眠れないほど思い出す。 ______________________________________________ とくべつ ちが 20. 文化は 国によって 特別なことが 違う。 ______________________________________________ むかし けっこん 21. 日本では 昔 、姉が 結婚してからでないと 妹は 結婚出来なかった。 ______________________________________________ おく 22. 明日は 8 時までに 来ること。時間に 遅れないこと。 ______________________________________________ 問題 7:日本語に 翻訳して ください。(0.5x4=2) 23. Hồi còn học đại học, cứ mỗi lần về quê, tôi lại ra con sông này để ngắm nhìn hoàng hôn. ______________________________________________ ______________________________________________ 24. Khi học ngoại ngữ, chúng ta nên tìm hiểu cả về văn hóa của đất nước đó. ______________________________________________ ______________________________________________ 25. Học sinh ghi chép vào vở theo những gì cô giáo đã viết trên bảng. ______________________________________________ ______________________________________________ 26. Tôi cứ tưởng tôi đã cho ví vào túi xách rồi thế mà lại quên. ______________________________________________ ______________________________________________ 3
- 問題 8:文の間違いを一つ選んでください。(0.25x4=1) 27. じこで 今 道に 渋滞しています。 a b c d 28. かべに カレンダーと 家族の写真を はってあります。 a b c d 29. 昨日 遅くまでに 勉強したから、今朝は ちょっと 眠い。 a b c d 30. 日曜日 どこへも 行かなくて 家に いることにした。 a b c d …………………….. Hết ………………….. Thí sinh không được sử dụng tài liệu, từ điển Giám thị coi thi không giải thích gì thêm! 4
CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
3 p | 433 | 23
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p | 345 | 22
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồng Phương
3 p | 482 | 21
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Viên
4 p | 515 | 20
-
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2017 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường
5 p | 328 | 19
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
3 p | 945 | 17
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p | 317 | 17
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trung Kiên
4 p | 375 | 16
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
6 p | 564 | 16
-
Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
2 p | 231 | 15
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
2 p | 300 | 12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p | 448 | 12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
3 p | 276 | 10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p | 429 | 8
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Yên Phương
3 p | 226 | 8
-
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p | 287 | 7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 1
2 p | 198 | 7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 2
3 p | 130 | 6
Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn