1/9 - Mã đề 173
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Phần I: Trắc nghiệm (Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm)
Câu 1. Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7 quả màu đỏ và 9 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai
quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng
A.
2
15
. B.
7
40
. C.
3
10
. D.
21
40
.
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
′′
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
B
,
2, 3AC AB= =
. Góc giữa hai mặt phẳng
( )
ABC
( )
ABC
bằng
A.
0
90
. B.
0
45
. C.
0
30
. D.
0
60
.
Câu 3. Cho hàm s bậc bn
( )
y fx=
có đ th hàm s
( )
y fx
=
là đưng cong hình bên dưới. Hàm s
( )
y fx=
có bao nhiêu đim cc tiu?
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D.
3
.
Câu 4. Tìm tất cả các giá tr thc của tham số
m
để hàm số
( )
2
ln 2 4 8y x mx= −+
có tập xác định là
.
A.
( )
2; 2m∈−
. B.
(
] [
)
; 2 2;m −∞ +∞
.
C.
( ) ( )
; 2 2;m −∞ +∞
. D.
[ ]
2; 2m∈−
Câu 5. Số giao điểm của đ th hàm số
32yx x= −+
đồ th hàm số
2y=
A.
0
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 6. Cho hàm số
( )
( )
32
11fx x m x= ++ +
. Gọi
S
là tập hợp tất cả các giá tr nguyên của tham số
m
để
giá tr lớn nhất của hàm số trên đoạn
[ ]
0;1
không vượt quá
7
. Số phần tử nguyên của
S
A. số. B.
4
. C.
3
. D.
5
.
Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật
.'' ' 'ABCD A B C D
AB a=
,
'2AD AA a= =
. Diện tích của mặt cầu ngoại
tiếp của hình hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
2
9a
π
B.
2
3
4
a
π
C.
2
9
4
a
π
D.
2
3a
π
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán Khối 12
Thời gian làm bài: 120 phút
Đề thi gồm có 09 trang
Mã đề 173
2/9 - Mã đề 173
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
,
2SA a=
. Tam giác
ABC
vuông
cân ti
B
AB a=
. Góc giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
( )
ABC
bằng
A.
30°
. B.
90°
. C.
45°
. D.
60°
.
Câu 9. Cho cấp số cộng
( )
n
u
với
37
20uu+=
. Giá trị của
5
u
bằng
A.
1
5
. B.
15
. C.
10
. D.
5
.
Câu 10. Từ các số
1,5,6,7,8
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
3
chữ số khác nhau?
A.
15.
B.
60.
C.
120.
D.
125.
Câu 11. H số của
5
x
trong khai triển
( )
12
1x+
A.
220
. B.
820
. C.
210
. D.
792
.
Câu 12. Th tích của khối tr có đường kính đáy là
18cm
và chiều cao
3cm
A.
3
243 cm
π
. B.
3
1944 cm
π
. C.
3
162 cm
π
. D.
3
486cm
.
Câu 13. Đạo hàm của hàm số
2023
x
y=
A.
2023
ln 2023
x
y=
. B.
2023x
y=
. C.
1
.2023
x
yx
=
. D.
2023 ln 2023
x
y=
.
Câu 14. Gi
,Mm
lần lượt là giá tr lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3sin 2
sin 1
x
yx
+
=+
trên đoạn
0; 2
π



. Khi đó giá trị của
22
Mm+
A.
41
4
. B.
61
4
. C.
31
2
. D.
11
2
.
Câu 15. Hàm s
( )
2023
2024
5yx=
có tập xác định là
A.
( )
1; +∞
. B.
{ }
\5
. C.
( )
5; +∞
. D.
[
)
1; +∞
.
Câu 16. Hàm s
32
y ax bx cx d= + ++
có đồ th như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
0, 0, 0, 0abcd><< >
. B.
0, 0, 0, 0abcd<<< <
.
C.
0, 0, 0, 0abcd>>> <
. D.
0, 0, 0, 0abcd>>< >
.
3/9 - Mã đề 173
Câu 17. Cho hàm số
( )
=y fx
có đạo hàm
( ) ( )( ) ( ) ( )
234
1 12 33 5fx x x x x
=+− +
. Hỏi hàm số
( )
=y fx
có bao nhiêu điểm cực tiểu
A.
3
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 18. Cho khối lăng trụ đứng
.′′
ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
2AA a
=
. Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
2
a
. D.
33a
.
Câu 19. Hàm số
( )
y fx=
liên tục trên
và có bảng biến thiên như sau:
Biết
( ) ( )
48ff−<
, khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
bằng
A.
4
. B.
( )
8f
. C.
( )
4f
. D.
9
.
Câu 20. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
2a
, cạnh bên bằng
3a
. Tính thể tích
V
của
khối chóp đã cho?
A.
3
4
3
a
V=
. B.
3
47
3
a
V=
. C.
3
47
9
a
V=
. D. 3
47
Va
=
Câu 21. Cho hàm số
32
2 6 2024yx x=−+
, trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên
( )
2; +∞
. B. Hàm số đồng biến trên
( )
0; 2
.
C. Hàm số nghịch biến trên
( )
;0−∞
. D. Hàm số nghịch biến trên
( )
0; 2
.
Câu 22. Cho hàm số
2
logyx=
có đồ th như hình vẽ,
B
là trung điểm của đoạn thẳng
AC
. Khẳng định
nào sau đây là đúng về giá tr của các s
,,abc
?
A.
2
2ac b=
. B.
ac b=
. C.
2
ac b=
. D.
2ac b+=
.
4/9 - Mã đề 173
Câu 23. Một hình nón có chiều cao bằng
a3
và bán kính đáy bằng
a
. Diện tích xung quanh
xq
S
của hình
nón
A.
2
3
xq
Sa
π
=
. B.
2
xq
Sa
π
=
. C.
2
2
xq
Sa=
. D.
2
2
xq
Sa
π
=
.
Câu 24. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đ th hàm số
2
3
9
x
yx
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 25. Cho hàm số
( )
y fx=
có đạo hàm
( ) ( )
( )
42
2 25f x x x x mx
= + ++
với mọi
.x
Có bao nhiêu số
nguyên
10m>−
để hàm số
( )
( )
gx f x=
5
điểm cực tr ?
A.
9.
B.
8.
C.
7.
D.
6.
Câu 26. Cho hàm số
( )
fx
có đồ th như hình vẽ sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
20;20m



để bất phương trình
( ) ( ) ( )
3
32 30f x fx m fx m

−≥

có nghiệm trên khoảng
( )
0;1
A.
19
. B.
38
. C.
39
. D.
20
.
Câu 27. Cho tứ diện
ABCD
3AB CD= =
,
5AD BC= =
,
6AC BD= =
. Tính thể tích khi cầu ngoại tiếp
tứ diện
ABCD
.
A.
35 35
π
. B.
35
. C.
35 35
6
π
. D.
35
π
.
Câu 28. Cho tập
{ }
1, 2,3, 4,5,6A=
. Gi
S
là tp hợp tất c các tam giác có đ dài ba cạnh là các phần t của
A
. Chọn ngẫu nhiên một phần tử thuộc
S
. Xác suất để phần tử đưc chọn là một tam giác có đ dài ba cạnh
phân biệt bằng
A.
19
34
. B.
7
34
. C.
27
34
. D.
6
34
.
Câu 29. Cho hàm số
( )
2023
2023 2023
x
x
fx=+
. Giá tr biểu thức
1 2 2022
...
2023 2023 2023
Af f f

= + ++


bằng
A.
2023
2
. B.
1011
. C.
2023
. D.
2022
.
5/9 - Mã đề 173
Câu 30. Cho mặt cu tâm
O
bán kính
R
. Xét mặt phẳng
( )
P
thay đi ct mt cu theo giao tuyến là đường
tròn
( )
.C
Hình nón
( )
N
có đỉnh
S
nằm trên mt cầu, có đáy là đường tròn
( )
C
và có chiều cao
( )
>hh R
.
Th tích khối nón
( )
N
đạt giá tr lớn nhất khi
h
bằng
A.
3
2
=R
h
B.
2=hR
C.
3=hR
D.
4
3
=R
h
Câu 31. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
′′
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
a
. Hình chiếu vuông góc của
A
lên mặt phẳng
trùng với trung điểm
H
của cạnh
BC
. Góc tạo bởi cạnh bên
AA
với đáy bằng
0
60
.
Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
.ABC A B C
′′
.
A.
3
33
4
a
V=
. B.
3
3
4
a
V=
. C.
3
3
8
a
V=
. D.
3
33
8
a
V=
.
Câu 32. Xét khối tứ diện
ABCD
2AB AC BD DC= = = =
c giữa hai mặt phẳng
( )
DBC
( )
ABC
bằng
90°
. Khi đó th tích của khối tứ diện
ABCD
đạt giá tr lớn nhất bằng
A.
16 .
33
B.
16 .
93
C.
32 .
93
D.
8.
93
Câu 33. Cho hàm số
( )
y fx=
liên tục trên
có đồ th như hình vẽ dưới đây
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
( )
( )
( )
cos 1 cosff xm f xm+ += +
có đúng ba
nghiệm phân biệt trên đoạn
[ ]
0;
π
A.
3.
B.
2.
. C.
1.
. D.
4.
.
Câu 34. Cho hàm số
( )
42
f x ax bx c=++
. Biết
( )
0fx>
,
x∀∈
,,abc
là ba số thc thỏa mãn
0ab >
. Hàm số
( )
fx
đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A.
( )
0; +∞
. B.
( )
;0−∞
. C.
( )
;−∞ +∞
. D.
( )
2; 2
.