TRƯỜNG THCS LÊ NGC HÂN
ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN – LP 9
Thi gian làm bài: 120 phút
Ngày kim tra: 21 tháng 5 năm 2021
Bài I( 2 điểm). Cho các biu thc
4
3
x
Ax
+
=+
31
:
933
xx
Bxxx
+

= +

+−

vi
0; 9xx>≠
1. Tính A ti
1
9
x=
.
2. Chng minh rng
1
3
x
Bx
+
=+
3. Đặt
( )
1.PA B=
. Tìm giá tr ca x để P đt giá tr ln nht.
Bài II (2,5 điểm).
1. Gii bài toán bng cách lập phương trình hoặc h phương trình
Mt đơn v vn ti d định s dng một lượng xe có trng tải như nhau để chuyên ch 420 tn
vt liu xây dng. Tuy nhiên khi làm vic, có 2 xe không hoạt động, do đó mỗi xe còn li phi
ch thêm 7 tn na mi hoàn thành công việc đúng hạn được giao. Hi ban đu, đi vn ti d
định s dng bao nhiêu xe và mi xe d định ch bao nhiêu tn vt liu? (Biết các xe đều ch
khối lượng vt liu xay dng như nhau).
2. Bài toán thực tế.
Để làm một cái chú hề như hình bên, bạn An cần một tờ giấy thủ công
màu. Mũ là hình nón có đường kính đáy là 160mm, chiều cao là 400mm.
Hãy xác định diện tích tờ giấy màu mà bạn An cần chuẩn bị theo cm2? (lấy π
= 3,14 và làm tròn kết quả đến số thập phân thứ 2).
Bài III (2 điểm).
1. Gii h phương trình sau:
31
1
1 2 13
3
1
x
xy
x
x
xy
x
+=
+
−=
+
2. Trên mặt phẳng tọa độ xOy, cho Parabol
2
( ):Py x=
và đường thẳng
( ): 6 3d y xm=++
a. Tìm tọa độ giao điểm của
()d
khi
2m=
.
b. Tìm
m
để
cắt
()d
tại hai điểm phân bit
11 2 2
( ; ); ( ; )Ax y Bx y
tha mãn
12
0yx+=
Bài IV (3 điểm). Cho đường tròn (O), từ điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB AC với
(O) (B, C là các tiếp điểm). OA cắt BC tại E.
1. Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
2. Chứng minh: BC vuông góc với OA
.BA BE R
AE =
.
3. Gọi I là trung điểm của BE, đường thẳng qua I và vuông góc với OI cắt các tia AB, AC theo
thứ tự tại DF. Chứng minh DOF cân và F là trung điểm AC
Bài V (0,5 điểm). Giải phương trình:
2
32 1
5 3 32 3
22
x
xxx x+ + −+ = +
Chúc em làm bài tt!
ĐỀ CHÍNH THC
ĐÁP ÁN VÀ HƯNG DN CHM
MÔN TOÁN 9
Bài Câu Đáp án Điểm
1
4
3
x
Ax
+
=+
. Tính A ti
1
9
x=
.
ĐK:
0; 9xx>≠
1
9
x=
(TMĐK)
0,25
Thay vào A, ta có:
14
9
13
9
A
+
=
+
=
13
10
Vy ti
1
9
x=
thì A =
13
10
0,25
( )( ) ( )( )
31 3 3 3
:.
933 33 33
x xx x x
Bxxx x
xx xx

+ + −−


=+= +


+− −+ −+


0,25
I 2
( )( )
33 3 1
..
3
33
x x x xx
xxx
xx


++ +

= = 


+
−+ 

0,25
( )
11
.
3
xx
xx

+

=
+

0,25
1
3
x
x
+
=+
Vy
1
3
x
Bx
+
=+
0,25
3 Đặt
( )
1.PA B=
. Tìm giá tr ca x để P đạt giá tr ln nht.
* ĐK:
0; 9xx>≠
0,25
( )
( ) ( )
2
22
4 11
( 1). 1 .
33
3
32 1 2
3
33
x xx
PA B xx
x
x
x
xx

+ ++
=−= =


++
 +
+−
= =
+
++
Đặt
1
3
ax
=+
2
2Pa a=
22 2
2
11 1
2 2 2 2. .
2 4 16 16
11
248
a
P aa a a a
a


= += = +





=−−+


Ta có
2
2
1
20
4
1 11 1
24 88 8
aa
aP

−−



⇒− +


Du “=” xy ra khi
2
11
20
44
aa

=⇔=


11 3 4 1 1( D )
4
3x x x TM K
x
= += = =
+
Vy
1
8
max
P=
đạt được khi
1x=
0,25
Gi s xe ban đầu đội vn ti d định s dng là x (
2;x xN>∈
, đơn vị:
xe). 0,25
II S xe thc tế làm vic là x – 2 (xe) 0,25
Ban đầu mi xe d định ch
420
x
(tn/xe) 0,25
Thc tế mi xe phi ch
420
2x
(tn/xe) 0,25
Vì so vi d kiến, mi xe phi ch thêm 7 tn nên ta có phương trình
420
x
+ 7 =
420
2x
0,25
420( 2) 7 ( 2) 420
( 2) ( 2) ( 2)
x xx x
xx xx xx
−−
+=
−−
2
420 840 7 14 420
( 2) ( 2)
x xx x
xx xx
−+−
⇔=
−−
0,25
( )( )
2
2
2
420 840 7 14 420
7 14 840 0
2 120 0
10 12 0
10( )
12( )
x xx x
xx
xx
xx
xL
x TM
−+−=
−−=
⇔−− =
⇔+ =
=
=
0,25
Vậy ban đầu đội vn ti d kiến s dng 12 xe
Và mi xe d định ch
420 :12 35=
(tn/xe)
0,25
Diên tích xung quanh hình nón là
2
3,14.160.400 200960( )
xq
S rl mm
π
= = =
0,25
Din tích giy màu cn dùng là:
22
200960( ) 2009,6( )
xq
S mm cm= =
0,25
1
Gii h phương trình sau:
31
1
1 2 13
3
1
x
xy
x
x
xy
x
+=
+
−=
+
ĐK:
1
1a
x
xb
xy
=
=
+
; h phương trình đã cho trở thành
31
13
23
ab
ab
+=
−=
0,25
III
31186631
3 6 13 3 6 13 21 7
ab a b ab
ab ab a
+= + = +=

⇔⇔

−= −= =

0,25
111 2
3. 1
311
133
3
bb
b
aa
a
=−− =
+=


⇔⇔

= =

=
0,25
210
222
10
11 1 9 10
13
3
1
xxx
xy xy xy y
xx
x
x
= 
= =−=
+

+++
⇔⇔⇔


=−= =
−= 
10 20 2 15
10 10
yy
xx
=−− =

⇔⇔

= =

Vy nghim ca h phương trình là
( ) ( )
; 10; 15xy =
0,25
2
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) ta có
2
2
63
6 30
x xm
x xm
=++
+ +=
( )
2
1; 4; 4a b c mm= = =
Với m = 2, ta có phương trình
( )( )
26 50 1 5 0
1
5
xx x x
x
x
+= =
=
=
0,25
Tung độ giao điểm là
2
2
1 11
5 5 25
xy
xy
=⇔==
=⇔==
Ta đ giao điểm ca (P) và (d) là
(1; 1);(5; 25)−−
0,25
3
Xét phương trình hoành độ giao điểm là
2
2
63
6 30
x xm
x xm
=++
+ +=
( )
( )
22
1; 6; 3
4 ( 6) 4.1. 3
36 4 12 26 4
a b cm
b ac m
mm
==−=+
∆= = +
= −=
Để (d) ct (P) tại hai điểm phân bit
0 24 4 0 6mm>⇔ >⇔ <
Áp dụng định lý Vi-ét ta có:
12
12
6 (1)
. 3 (2)
b
xx a
c
xx m
a
+= =
= = +
0,25
Ta có
2
11
yx=
thay vào
12
0yx+=
được
T (1) ta có
21
6xx=
, thay vào
2
12
0xx−+=
ta có
( )( )
22
1 1 11 1 2
6 0 60 3 2 0x x xx x x +− = + = + =
0,25