intTypePromotion=1

Đề thi tham khảo Hình học lớp 9 - Chương 1

Chia sẻ: Ha Trung Hieu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
12
lượt xem
2
download

Đề thi tham khảo Hình học lớp 9 - Chương 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho giáo viên trong quá trình biên soạn đề thi, ma trận đề thi. Đồng thời còn là tài liệu tham khảo cho học sinh nhằm củng cố, ôn luyện kiến thức Hình học lớp 9 chương 1. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tham khảo Hình học lớp 9 - Chương 1

  1. Ngày 25 tháng 10 năm 2018 Tiêt 16:        KIỂM TRA CHƯƠNG I A. MỤC ĐÍCH Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức cơ  bản của chương: Quan hệ giữa   đường cao và cạnh trong tam giác vuông; tỉ  số  LG, Quan hệ giữa cạnh và góc trong   tam giác vuông. Kỷ năng: Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức của chương để giải các bài tập. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong làm bài kiểm tra. Năng lực: Tính toán, lập luận chính xác, chặt chẽ, linh hoạt. B. HÌNH THỨC: Tự luận. C. MA TRẬN ĐỀ: Vận dụng  Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Tổng 2 Biết dùng các  Phát hiện ra  1. Một số hệ thức  công thức về  tam giác  về cạnh và đường  cạnh và đường  vuông để  cao trong tam giác  cao để tính trực  vận dụng hệ  vuông tiếp các đoạn  thức vào c/m  (4tiết) thẳng trong tam  tính toán. giác vuông. Số câu 1 câu 1 câu 2 câu Số điểm     2đ            1đ 3đ % 20 10 30 Dùng đ/n, t/c   tỉ số lượng  2. Tỉ số lượng giác  giác để so  của góc nhọn. sánh tính giá  (4 tiết) trị các tỉ số  lượng giác. Số câu 1 câu 2 câu Số điểm            3đ 3đ % 30 30 3. + Một số hệ thức  Giải bài toán  Vận dụng  về   cạnh   và   góc  thực tế; tính  kiến thức  trong   tam   giác  toán nhờ giải  tổng hợp  vuông. tam giác  để tính  + Ứng dụng thực tế  vuông. toán ,  của tỉ số lượng giác. chứng  (7 tiết) minh. Số câu 2 câu 1câu 3 câu Số điểm 3đ       1đ 4đ % 30 10 40 Số câu 1 câu 2 câu 3 câu 1 câu 7 câu Số điểm    2đ     3đ     4đ     1đ 10đ % 20 30 40 10 100
  2. IV. ĐỀ BÀI Đề 1 Bài 1 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH = 4, CH = 9. Tính độ  dài AH. Bài 2 : (3 điểm) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin240 , cos350 , sin540 , cos700 , sin780 , cos450. Bài 3 :  (1,5 điểm) Một cột cờ  có bóng nắng trên mặt đất dài 4m. Biết góc mà tia sáng mặt trời tạo   với mặt đất là 600. Tính chiều cao của cột cờ (làm tròn đến cm). Bài 4 : (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông góc AB (E  thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC (F thuộc AC). a) Chứng minh rằng : AE . AB = AF . AC. b) Khi AB = 5cm;  AH = 4cm. Tính số đo góc HAC. c) Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh:  sin AMB ᄋ = 2sinC.sinB . Đề 2: Bài 1 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH = 1, AH = 3. Tính độ  dài CH. Bài 2 : (3 điểm) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: tan240 , cot350 , tan540 , cot700 , tan780 , cot450. Bài 3 :  (1,5 điểm) Một cây cau có bóng nắng trên mặt đất dài 14m. Biết góc mà tia sáng mặt trời tạo  với mặt đất là 550. Tính chiều cao của cây cau (làm tròn đến cm). Bài 4 : (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông góc AB (E  thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC (F thuộc AC).
  3. AE AC a) Chứng minh rằng :  =  . AF AB b) Khi AB = 10cm;  AH = 8cm. Tính số đo góc C. c) Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh:  sin AMB ᄋ = 2.cos C.cos B . V. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA Đề 1: Tổng  Điểm  Bài Câu Nội dung chấm số  chi tiết điểm + Hình vẽ đúng 0,5 1 + AH2 = BH.CH = 4.9 = 36  1 2  ⇒ AH = 6 0,5  cos350 = sin550 ; cos700 = sin200 ; cos450= sin450 1  Vì 200 
  4. 1 AH 4 0,5 sinB = =   ᄋ =  530 8’ B AB 5 b Mà  HAC ᄋ ᄋ  (cùng phụ  HAB =B ᄋ ), nên  HAC ᄋ = 5308'   0,5 AH CH Ta có   2sinC.sinB = 2sinC.cosC = 2 .   AC AC 0,5 2 AH .CH 2 AH .CH 2 AH AH ᄋ = = = = = sin AMB c AC 2 BC.CH 2 AM AM Vậy  sin AMB ᄋ = 2sinC.sinB 0,5 Đề 2: Tổng  Điểm  Bài Câu Nội dung chấm số  chi tiết điểm + Hình vẽ đúng 0,5 1 + AH2 = BH.CH => 32= 1.CH  1 2  ⇒ CH = 9 0,5  cot350 = tan550 ; cot700 = tan200 ; cot450= tan450 1  Vì 200 
  5. Áp dụng hệ thức lượng cho  AHB và  AHC 0,5  AH2 = AE.AB;  AH2 = AF.AC AE AC + Suy ra : AE.AB = AF.AC    = AF AB 1 AH 8 0,5 sinB = =   ᄋ =  530 8’ B AB 10 b Mà  C ᄋ = 900  nên  C ᄋ +B ᄋ = 36052 '   0,5 AH CH Ta có   2 cosC.cosB = 2 cosC.sinC = 2 .   AC AC 0,5 2 AH .CH 2 AH .CH 2 AH AH ᄋ = = = = = sin AMB c AC 2 BC.CH 2 AM AM Vậy  sin AMB ᄋ = 2 cosC.cosB 0,5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản