
Đ THI TH THPT QU C GIA S 2. Năm h c 2014 - 2015Ề Ử Ố Ố ọ
CH NG IƯƠ : DAO ĐNG C (G m 10 câu)Ộ Ơ ồ
Câu 1: Con l c lò xo dao đng đi u hòa, lò xo có đ c ng 36N/m, treo v t có kh i l ng 100g, cho ắ ộ ề ộ ứ ậ ố ượ π2 = 10. Đng năng c aộ ủ
con l c bi n thiên v i t n s :ắ ế ớ ầ ố
A. 12Hz B. 6Hz C. 9Hz D. 3Hz
Câu 2: Con l c đn dao đng đi u hòa v i chu k T=2s, t i n i có g=9,81m/sắ ơ ộ ề ớ ỳ ạ ơ 2. Hãy tìm chi u dài dây treo con l c:ề ắ
A. 0,994m B. 0,2m C. 96,6cm D. 9,81cm
Câu 3: Gia t c t c th i trong dao đng đi u hòa bi n đi?ố ứ ờ ộ ề ế ổ
A. cùng pha so v i li đ ớ ộ B. l ch pha /4 so v i li đπệ ớ ộ
C. l ch pha /2 so v i li đ πệ ớ ộ D. ng c pha so v i li đ ượ ớ ộ
Câu 4: M t ch t đi m dao đng đi u hòa trên tr c Ox, có v n t c b ng 0 t i hai th i đi m liên ti p tộ ấ ể ộ ề ụ ậ ố ằ ạ ờ ể ế 1 = 1,75s và t2 = 2,5s.
Đng th i t c đ trung bình trong kho ng gi a hai th i gian này là 16cm/s. T a đ ch t đi m t i th i đi m t= 0 s làồ ờ ố ộ ả ữ ờ ọ ộ ấ ể ạ ờ ể
A. 0cm B. -4 cm C. 4cm D. – 3 cm
Câu 5: M t con l c lò xo g m v t n ng kh i l ng m, lò xo có đ c ng k, đang dao đng đi u hòa quanh v trí cân b ngộ ắ ồ ậ ặ ố ượ ộ ứ ộ ề ị ằ
theo ph ng n m ngang. Khi l c đàn h i có đ l n F thì v t có v n t c vươ ằ ự ồ ộ ớ ậ ậ ố 1. Khi l c đàn h i b ng 0 thì v t có v n t c vự ồ ằ ậ ậ ố 2. Ta
có m i liên hố ệ :
A.
k
F
vv
2
2
1
2
2
B.
k
F
vv
2
2
1
2
2
C.
mk
F
vv
2
2
1
2
2
D.
mk
F
vv
2
2
1
2
2
Câu 6: Bi t gia t c c c đi và v n t c c c đi c a m t v t dao đng đi u hòa là aế ố ự ạ ậ ố ự ạ ủ ộ ậ ộ ề 0 và v0. Biên đ dao đng c a v t đcộ ộ ủ ậ ượ
xác đnh theo công th c:ị ứ
A.
max
max
a
v
A
B.
max
2
max
a
v
A
C.
max
max
v
a
A
D.
max
2
max
v
a
A
Câu 7: M t v t dao đng đi u hòa theo tr c Ox có ph ng trình ộ ậ ộ ề ụ ươ x = 2 cos(10t – /6) (x tính b ng cm, t tính b ng s). πằ ằ N uế
t i th i đi m v t có v n t c d ng và gia t c ạ ờ ể ậ ậ ố ươ ố a1 = 1 m/s2 thì th i đi m tở ờ ể 2 = (t1 + π/20) (s), v t có gia t c là:ậ ố
A.
2
3
m/s2B.
2
3
m/s2 C.
3
m/s2D.
3
m/s2
Câu 8. M t con l c lò xo lí t ng, khi g n v t có kh i l ng mộ ắ ưở ắ ậ ố ượ 1 = 4kg thì con l c dao đng v i chu kì Tắ ộ ớ 1 = 1s. Khi g n v tắ ậ
khác có kh i l ng mố ượ 2 thì con l c dao đng v i chu kì Tắ ộ ớ 2 = 0,5s. Giá tr mị2 là:
A. 2 B. 0.5 kg C. 3 kg D. 1 kg
Câu 9: M t con l c lò xo g m v t nh có kh i l ng m, lò xo có kh i l ng không đáng k , đ c ng k = 10 N/m. Con l cộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ ố ượ ể ộ ứ ắ
dao đng c ng b c d i tác d ng c a ngo i l c tu n hoàn có t n s góc ộ ưỡ ứ ướ ụ ủ ạ ự ầ ầ ố ωf. Bi t biên đ c a ngo i l c tu n hoàn khôngế ộ ủ ạ ự ầ
thay đi. Khi thay đi t n s góc ổ ổ ầ ố ωf thì biên đ dao đng c a v t nh thay đi và khi ộ ộ ủ ậ ỏ ổ ωf = 10rad/s thì biên đ dao đng c aộ ộ ủ
v t nh đt c c đi. Kh i l ng m c a v t nh là :ậ ỏ ạ ự ạ ố ượ ủ ậ ỏ
A. 120g. B. 40g. C. 10g. D. 100g.
Câu 10: M t con l c đn dao đng đi u hoà v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ
0
0,1rad
α
=
t i n i có g = 10m/sạ ơ 2. T i th i đi m ban đu v tạ ờ ể ầ ậ
đi qua v trí có li đ dài ị ộ
8 3s cm
=
v i v n t c v = 20 cm/s. Đ l n gia t c c a v t khi nó đi qua v trí có li đ 8 cm làớ ậ ố ộ ớ ố ủ ậ ị ộ
A. 0,075m/s2.B. 0,506 m/s2.C. 0,5 m/s2.D. 0,07 m/s2.
CH NG SÓNG C : ƯƠ Ơ (6 CÂU)
Câu 11: M t s i dây dài 1,5m, hai đu c đnh có sóng d ng v i hai nút sóng (không k hai đu) thì b c sóng c a s i dâyộ ợ ầ ố ị ừ ớ ể ầ ướ ủ ợ
là:
A. 1m B. 2cm C. 0,375 m D. 0,75 m
Câu 12: T i m t ch t l ng có hai ngu n phát sóng k t h p A, B cách nhau 16cm, dao đng đi u hòa vuông góc v i m tạ ặ ấ ỏ ồ ế ợ ộ ề ớ ặ
ch t l ng v i ph ng trình ấ ỏ ớ ươ uA = 2cos(40πt) (cm), uB = 2cos(40πt + π) (cm). T c đ truy n sóng trên m t ch t l ng làố ộ ề ặ ấ ỏ
40cm/s. G i M là m t đi m thu c m t ch t l ng, n m trên đng Ax vuông góc v i AB cách A m t ọ ộ ể ộ ặ ấ ỏ ằ ườ ớ ộ đo n ng n nh tạ ắ ấ mà
ph n t ch t l ng t i M dao đng v i biên đ c c đi. ầ ử ấ ỏ ạ ộ ớ ộ ự ạ Kho ng cách AM là:ả
A. 0,515 cm B. 1,03 cm C. 0,821 cm D. 1,27 cm
Câu 13. T i O có m t ngu n phát âm đng h ng, công su t không đi. Coi môi tr ng không h p th âm. M t máy thuạ ộ ồ ẳ ướ ấ ổ ườ ấ ụ ộ
âm di chuy n theo m t đng th ng t A đn B v i ể ộ ườ ẳ ừ ế ớ AB = 16
2
cm. T i A máy thu âm có c ng đ âm là I, sau đó c ngạ ườ ộ ườ
đ âm tăng d n đn c c đi 9I t i C r i l i gi m d n v I t i B. ộ ầ ế ự ạ ạ ồ ạ ả ầ ề ạ Kho ng cách OC làả
A. 4 cm B. 8 cm C. 4
2
cm D. 6
2
cm
Câu 14. M t ng i quan sát sóng m t n c lan truy n trên m t h th y kho ng cách gi a hai ng n sóng liên ti p nhauộ ườ ặ ướ ề ặ ồ ấ ả ữ ọ ế
b ngằ
2 m và có 6 ng n sóng đi qua tr c m t mình trong 8 s. T c đ truy n sóng trên m t n c b ng:ọ ướ ặ ố ộ ề ặ ướ ằ
A. 3,33 m/s B. 1,25 m/s C. 2,5 m/s D. 2,67 m/s

Câu 15: Sóng trên m t n cặ ướ
A. và sóng đi n t đu là sóng d c.ệ ừ ề ọ B. là sóng ngang, sóng đi n t là sóng d c.ệ ừ ọ
C. và sóng đi n t đu là sóng ngang.ệ ừ ề D. là sóng d c, sóng đi n t là sóng ngang.ọ ệ ừ
Câu 16: Phát bi u nào sau đây v hi n t ng sóng d ng là ể ề ệ ượ ừ đúng?
A. Hi n t ng sóng d ng chính là hi n t ng giao thoa sóng trên m t ph ng xác đnh.ệ ượ ừ ệ ượ ộ ươ ị
B. Khi x y ra sóng d ng thì t t c các ph n t môi tr ng truy n qua s không dao đng.ả ừ ấ ả ầ ừ ườ ề ẽ ộ
C. Sóng d ng ch x y ra trên dây khi ngu n dao đng đc n i vào đu m t s i dây.ừ ỉ ả ồ ộ ượ ố ầ ộ ợ
D. Sóng dùng trên dây ch x y ra trên s i dây khi hai đu đu dây đc c đnh.ỉ ả ợ ầ ầ ượ ố ị
CH NG DÒNG ĐI N XOAY CHI U:ƯƠ Ệ Ề (11 CÂU)
Câu 17: Cho m ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n ạ ệ ề ồ ệ ở ầ R = 100 , cu n dây thu n c m có đ t c m Ω ộ ầ ả ộ ự ả L = 2/π (H). Và tụ
đi n có đi n dung ệ ệ C = 10-4/π (F) m c n i ti p gi a hai đi m có đi n áp ắ ố ế ữ ể ệ u = 200
2
cos(100πt) (V). Đi n áp t c th i haiệ ứ ờ
đu cu n c m b ng:ầ ộ ả ằ
A. uL = 200
2
cos(100 tπ + 3 /4) (πV) C. uL = 400cos(100 tπ + 3 /4) (πV)
B. uL = 200
2
cos(100 tπ - 3 /4) (πV) D. uL = 400cos(100 tπ + /4) (πV)
Câu 18: M t công nhân m c n i ti p m t đng c đi n xoay chi u m t pha v i t đi n có đi n dung C. Đt vào hai đuộ ắ ố ế ộ ộ ơ ệ ề ộ ớ ụ ệ ệ ặ ầ
đo n m ch này m t đi n áp xoay chi u ạ ạ ộ ệ ề u = 208
2
cos(100 tπ + /3) (πV). Cho bi t trên đng c có ghi 100V-80W và khiế ộ ơ
đng c ho t đng đúng công su t đnh m c thì h s công su t c a đng c là 0,8. Đ đng c ho t đng đúng côngộ ơ ạ ộ ấ ị ứ ệ ố ấ ủ ộ ơ ể ộ ơ ạ ộ
su t đnh m c thì đi n dung c a t đi n là:ấ ị ứ ệ ủ ụ ệ
A. 12,63μFB. 16,2μFC. 26,3μFD. 27,5Μf
Câu 19: Cho dòng đi n ba pha có t n s góc ch y qua đng c không đng b ba pha thì roto c a đng c quay v i t cωệ ầ ố ạ ộ ơ ồ ộ ủ ộ ơ ớ ố
đ góc: ωộ
A. b ng ωằB. l n h n ωớ ơ
C. nh h n ωỏ ơ D. l n h n hay nh h n còn ph thu c vào t i c a đng cωớ ơ ỏ ơ ụ ộ ả ủ ộ ơ
Câu 20: Cho m ch đi n nh hình v bên. Đt vào hai đu đo n AB m t đi n áp xoayạ ệ ư ẽ ặ ầ ạ ộ ệ
chi u ềuAB xác đnh, có chu kì T, lúc đó ịZL =
3
r. H p X ch a 2 trong ba ph n t R, C,ộ ứ ầ ử
cu n dây m c n i ti p. Bi t vào th i đi m ộ ắ ố ế ế ờ ể t = t1 thì đi n áp t c th i ệ ứ ờ uAM c c đi, đnự ạ ế
th i đi m ờ ể t = t1 + T/3 thì đi n áp t c th i ệ ứ ờ uMB c c đi. H p X ch a:ự ạ ộ ứ
A. cu n dây không thu n và R ộ ầ B. L n i ti p C ố ế
C. R n i ti p C ố ế D. R n i ti p Lố ế
Câu 21: Đt đi n áp u = Uặ ệ
2
cos t V (V i U và không đi) vào hai đu đo n m ch m c n i ti p R = 100 , cu n c mω ω Ωớ ổ ầ ạ ạ ắ ố ế ộ ả
thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C. Khi đó công su t t a nhi t trên đi n tr là P. N u tháo t đi n thì côngầ ộ ự ả ụ ệ ệ ấ ỏ ệ ệ ở ế ụ ệ
su t t a nhi t trên đi n tr còn P/3. T ng c m kháng nh nh t và dung kháng có ấ ỏ ệ ệ ở ổ ả ỏ ấ giá tr nh nh t g n nh t:ị ỏ ấ ầ ấ
A. 288,6 ΩB. 256,9 ΩC. 282,8 ΩD. 235,8Ω
Câu 22: Cho m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p. Bi t L = CRạ ệ ề ắ ố ế ế 2/4. Đt vào hai đu đo n m ch m t đi n áp xoayặ ầ ạ ạ ộ ệ
chi u có t n s góc thay đi đc. Đo n m ch có cùng h s công su t v i hai giá tr c a t n s góc ề ầ ố ổ ượ ạ ạ ệ ố ấ ớ ị ủ ầ ố ω1 = 100 rad/s và ω2
= 400 rad/s. H s công su t v i hai t n s góc trên c a đo n m ch b ng:ệ ố ấ ớ ầ ố ủ ạ ạ ằ
A. 0,83 B. 0,75 C. 0,9 D. 0,8
Câu 23: Đt đi n áp u = 220ặ ệ
2
cos(100 t + ) V vào hai đu đo n m ch RLC n i ti p theo đúng th t có C thay đi saoπ φ ầ ạ ạ ố ế ứ ự ổ
cho dòng đi n trong m ch có bi u th c i = Iệ ạ ể ứ 0cos100 t A, đng th i khi dùng hai vôn k có đi n tr r t l n m c vào hai đuπồ ờ ế ệ ở ấ ớ ắ ầ
RL và C thì bi u th c đi n áp t c th i gi a hai đu các vôn k l n l t là uể ứ ệ ứ ờ ữ ầ ế ầ ượ V1 = U01cos(100 t + /3) V; uπ π V2 = U02cos(100 t +π
φ2) V . T ng s ch c aổ ố ỉ ủ hai vôn k l n nh t ế ớ ấ b ng:ằ
A. 720 V B. 720
3
V C. 640 V D. 850 V
Câu 24: Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng ặ ệ ề ị ệ ụ U = 30
2
V vào hai đu đo n m ch RLC n i ti p. Bi t cu n dâyầ ạ ạ ố ế ế ộ
c m thu n có đ t c m L thay đi đc.Khi đi n áp hai đu cu n dây đt c c đi thì đi n áp hai đu t đi n là 30V. Giáả ầ ộ ự ả ổ ượ ệ ầ ộ ạ ự ạ ệ ầ ụ ệ
tr đi n áp hi u d ng c c đi c a hai đu cu n dây làị ệ ệ ụ ự ạ ủ ầ ộ
A. U = 60
2
V B. U = 30
2
V C. U = 60 V D. U = 120 V
Câu 25: M ch đi n xoay chi u RLC không phân nhánh, trong đó ạ ệ ề R = 50 . Đt vào hai đu đo n m ch m t đi n áp xoayΩ ặ ầ ạ ạ ộ ệ
chi u n đnh có đi n áp hi u d ng U=120V thì th y I l ch pha so v i u m t góc ề ổ ị ệ ệ ụ ấ ệ ớ ộ π/3. Công su t t a nhi t c a m ch đi nấ ỏ ệ ủ ạ ệ
là
A. 36W B. 72W C. 144W D. 288W.
Câu 26: Đo n m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC. Cu c dây c m thu n có đ t c m ạ ạ ệ ề ộ ả ầ ộ ự ả L = 0,1/π H, t đi n Cụ ệ
thay đi đc. M c vào hai đu đo n m ch m t đi n áp ổ ượ ắ ầ ạ ạ ộ ệ u = U0cos(100πt) (V). Đ đi n áp hai đu đo n m ch cùng phaể ệ ầ ạ ạ
v i đi n áp hai đu đi n tr thì giác tr C c a t đi n là:ớ ệ ầ ệ ở ị ủ ụ ệ

A.
2
10
μF B.
1000
μF C.
3
10
μF D.
100
Μf
Câu 27: Đt vào hai đu m ch đi n xoay chi u RLC n i ti p có R thay đi đc m t đi n áp xoay chi u luôn n đnh vàặ ầ ạ ệ ề ố ế ổ ượ ộ ệ ề ổ ị
có bi u th c u = Uể ứ 0cos
ω
t (V). M ch tiêu th m t công su t P và có h s công su t cosạ ụ ộ ấ ệ ố ấ
ϕ
. Thay đi R và gi nguyên C vàổ ữ
L đ công su t trong m ch đt c c đi khi đó:ể ấ ạ ạ ự ạ
A. P =
2
L C
U
2 Z Z−
, cos
ϕ
= 1. B. P =
2
U
2R
, cos
ϕ
=
2
2
.
C. P =
2
L C
U
Z Z
−
, cos
ϕ
=
2
2
.D. P =
2
U
R
, cos
ϕ
= 1.
CH NG SÓNG ĐI N T : ƯƠ Ệ Ừ (4 CÂU)
Câu 28: M ch dao đng LC có cạ ộ ư ng đ dòng đi n c c đi trong m ch là ờ ộ ệ ự ạ ạ
0
I
. Hi u đi n th c c đi trên t là :ệ ệ ế ự ạ ụ
A.
0
U
=
0
2
LI
C
π
B.
0
U
=
0
LI
C
C.
0
U
=
0
I
L
C
D.
0
U
=
0
1 I
2
L
C
Câu 29:
M t m ch dao đng đi n t lý t ng, t có đi n dung ộ ạ ộ ệ ừ ưở ụ ệ
FC
2,0
đang dao đng đi n t t do v i hi u đi n th c c điộ ệ ừ ự ớ ệ ệ ế ự ạ
trên t là ụ
.13
0
VU
Bi t khi hi u đi n th trên t là ế ệ ệ ế ụ
Vu 12
thì c ng đ dòng đi n trong m ch ườ ộ ệ ạ
.5mAi
Chu k dao đng riêngỳ ộ
c a m ch b ngủ ạ ằ
A.
).(10.4 4s
B.
).(10.4
4
s
C.
).(10.2
4
s
D.
).(10.2 4s
Câu 30: M t m ch dao đng LC đc m c l i vào c a m t máy thu vô tuy n đi n g m t đi n C và cu n dây thu nộ ạ ộ ượ ắ ở ố ủ ộ ế ệ ồ ụ ệ ộ ầ
c m L=12,5μH. Máy thu này thu đc sóng đi n t có b c sóng 30m. L y t c đ truy n sóng đi n t trong không khí là cả ượ ệ ừ ướ ấ ố ộ ề ệ ừ
=3.108m/s và π2=10. Đi n dung C c a t đi n có giá tr b ng:ệ ủ ụ ệ ị ằ
A. 20pF. B. 100pF. C. 120pF. D. 80pF.
Câu 31: Hai m ch dao đng lí t ng LCạ ộ ưở 1 và LC2 có t n s dao đng riêng là fầ ố ộ 1 = 3f và f2 = 4f. Đi n tích trên các t có giá trệ ụ ị
c c đi nh nhau và b ng Q. T i th i đi m dòng đi n trong hai m ch dao đng có c ng đ b ng nhau và b ng 4,8 .f.Q πự ạ ư ằ ạ ờ ể ệ ạ ộ ườ ộ ằ ằ
thì t s gi a đ l n đi n tích trên hai t làỉ ố ữ ộ ớ ệ ụ
A. q2/q1 = 12/9. B. q2/q1 = 16/9. C. q2/q1 = 40/27. D. q2/q1 = 44/27.
CH NG SÓNG ÁNH SÁNG:ƯƠ (6 CÂU)
Câu 32: Ch n câu ọsai.
A. Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s các ánh sáng đn s c khác nhau có màu bi n thiên liên t c t đ đn tím.ắ ậ ợ ủ ố ơ ắ ế ụ ừ ỏ ế
B. Chi t su t c a ch t làm lăng kính đi v i các ánh sáng đn s c khác nhau thì khác nhau.ế ấ ủ ấ ố ớ ơ ắ
C. Đi v i ánh sáng tr ng: Chi t su t c a môi tr ng trong su t đi v i ánh sáng đn s c đ thì nh nh t.ố ớ ắ ế ấ ủ ườ ố ố ớ ơ ắ ỏ ỏ ấ
D. Đi v i ánh sáng tr ng: Chi t su t c a môi tr ng trong su t đi v i ánh sáng đn s c tím thì nh nh t.ố ớ ắ ế ấ ủ ườ ố ố ớ ơ ắ ỏ ấ
Câu 33: M t ánh sáng đn s c màu cam có t n s f đc truy n t chân không vào m t ch t l ng có chi t su t là 1,5 đi ộ ơ ắ ầ ố ượ ề ừ ộ ấ ỏ ế ấ ố
v i ánh sáng này. Trong ch t l ng trên, ánh sáng này cóớ ấ ỏ
A. màu tím và t n s f.ầ ố B. màu cam và t n s 1,5f.ầ ố
C. màu cam và t n s f.ầ ố D. màu tím và t n s 1,5f.ầ ố
Câu 34: Ng i ta th c hi n giao thoa ánh sáng đn s c v i hai khe Young cách nhau 0,5mm, kho ng cách gi a hai khe đnườ ự ệ ơ ắ ớ ả ữ ế
màn là 2m, ánh sáng dùng có b c sóng ướ = 0,5m. B r ng c a giao thoa tr ng là 18mm. S vân sáng Nề ộ ủ ườ ố 1, vân t i Nố2 có
đc làượ
A.N1 = 11, N2 = 12 B. N1 = 7, N2 = 8 C. N1 = 9, N2 = 10 D. N1 = 13, N2 = 14
Câu 35: Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v quang ph v ch phát x ?ề ổ ạ ạ
A. M i nguyên t hóa h c tr ng thái khí hay h i nóng sáng d i áp su t th p cho m t quang ph v ch riêng, đc ỗ ố ọ ở ạ ơ ướ ấ ấ ộ ổ ạ ặ
tr ng cho nguyên t đó.ư ố
B. Quang ph v ch phát x là m t d i sáng có màu bi n đi liên t c t đ đn tím.ổ ạ ạ ộ ả ế ổ ụ ừ ỏ ế
C. Quang ph v ch phát x bao g m m t h th ng nh ng v ch màu riêng r n m trên m t n n t i ổ ạ ạ ồ ộ ệ ố ữ ạ ẽ ằ ộ ề ố
D. Quang ph v ch phát x c a các nguyên t khác nhau thì khác nhau v s l ng v ch quang ph , v trí các v ch, ổ ạ ạ ủ ố ề ố ượ ạ ổ ị ạ
màu s c các v ch và đ sáng t đi c a các v ch đó .ắ ạ ộ ỉ ố ủ ạ
Câu 36: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng Y-âng, ngu n S phát đng th i ba b c x có b c sóng ệ ồ ồ ờ ứ ạ ướ
1
400 ;nm
λ
=
2 3
500 ; 750nm nm
λ λ
= =
. Trên màn, trong kho ng t vân sáng trung tâm đn vân sáng có màu gi ng màu vân trung tâm, n u ả ừ ế ố ế
hai vân sáng c a hai b c x trùng nhau ta ch tính là m t vân sáng thì s vân sáng quan sát đc làủ ứ ạ ỉ ộ ố ượ
A. 21. B. 23. C. 26. D. 27.
Câu 37: Trong thí nghi m Young: a = 0,5mm, D = 2m. Kh ang cách gi a vân t i th ba bên ph i vân trung tâm đn vân ệ ỏ ữ ố ứ ở ả ế
sáng b c năm bên trái vân sáng trung tâm là l5 mm. B c sóng c a ánh sáng dùng trong thí nghi m là: ậ ở ướ ủ ệ
A. = 0,55.10-3m m B. = 0,5 m C. = 600 nm D. 0,5 nm

CH NG L NG T ÁNH SÁNGƯƠ ƯỢ Ử : (5 CÂU)
Câu 38: Ch t khí áp su t th p, khi đc kích thích nhi t đ th p h n so v i khi phát quang ph v ch s phát xấ ở ấ ấ ượ ở ệ ộ ấ ơ ớ ổ ạ ẽ ạ
A. quang ph v ch.ổ ạ B. quang ph đám.ổ
C. quang ph liên t c.ổ ụ D. quang ph v ch h p th .ổ ạ ấ ụ
Câu 39: Cho bi t h = 6,62.10ế-34J.s c = 3.108m/s e =1,6.10-19C. Lo i ánh sáng nào trong s các ánh sáng sau đây gây ra hiạ ố ện
t ng quang đi n đi v i kim lo i có gi i h n quang đi n ượ ệ ố ớ ạ ớ ạ ệ
o=0,2
m:
A. ánh sáng có t n s f=10ầ ố 15Hz B. ánh sáng có t n s f=1,5.10ầ ố 14Hz
C. photon có năng l ng ượ =10eV D. photon có năng l ng ượ =0,5.10-19J
Câu 40: Cat t c a m t t bào quang đi n có công thoát là 4,47eV, đc chi u sáng b ng b c có = 0,19μm. Đ không λố ủ ộ ế ệ ượ ế ằ ứ ể
m t electron đn đc an t thì hi u đi n th gi a an t và cat t th a mãn đi u ki nộ ế ượ ố ệ ệ ế ữ ố ố ỏ ề ệ
A. UAK ≤ 2,07V. B. UAK ≥ -2,07V. C. UAK = -2,07V. D. UAK ≤ -2,07V.
Câu 41: Cho m c năng l ng c a nguyên t hirdo xác đnh b ng công th c ứ ượ ủ ử ị ằ ứ
0
2
n
E
En
=
(
0
13, 6 , 1, 2,3, 4...E eV n= − =
).Đ ể
có th b c x t i thi u 6 photon thì Nguyên t H ph i h p th photon có m c năng l ng là:ể ứ ạ ố ể ử ả ấ ụ ứ ượ
A. 12,75 eV B.10,2 eV C. 12,09 eV D. 10,06 eV
Câu 42: Đi n áp c c đi gi a an t và cat t c a m t ng ệ ự ạ ữ ố ố ủ ộ ố R n-ghen ơlà Umax = 25 kV. Coi v n t c ban đu c a chùm êlectrônậ ố ầ ủ
(êlectron) phát ra t cat t b ng không. Bi t h ng s Plăng h = 6,625.10ừ ố ằ ế ằ ố -34J.s , đi n tích nguyên t b ng 1,6.10ệ ố ằ -19C. T n s ầ ố
l n nh t c a tia R nghen do ng này có th phát ra làớ ấ ủ ơ ố ể
A. 6,038.1018 Hz. B. 60,380.1015 Hz. C. 6,038.1015 Hz. D. 60,380.1018 Hz.
CH NG H T NHÂN NGUYÊN T :ƯƠ Ạ Ử (6 CÂU)
Câu 43: H t nhân ạ
Be
10
4
có kh i l ng 10,0135u. Kh i l ng c a n trôn (n tron) mố ượ ố ượ ủ ơ ơ n = 1,0087u, kh i l ng c a prôtôn ố ượ ủ
(prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng l ng liên k t riêng c a h t nhân là ượ ế ủ ạ
Be
10
4
A. 0,632 MeV. B. 63,215MeV. C. 6,325 MeV. D. 632,153 MeV.
Câu 44: Cho bi t mế α= 4,0015u;
999,15
O
m
u;
um
p
007276,1
,
um
n
008667,1
. Hãy s p x p các h t nhân ắ ế ạ
He
4
2
,
C
12
6
,
O
16
8
theo th t tăng d n đ b n v ng . Câu tr l iứ ự ầ ộ ề ữ ả ờ đúng là:
A.
C
12
6
,
,
4
2
He
O
16
8
. B.
C
12
6
,
O
16
8
,
,
4
2
He
C.
,
4
2
He
C
12
6
,
O
16
8
. D.
,
4
2
He
O
16
8
,
C
12
6
.
Câu 45: Ph t pho ố
32
15 P
phóng x ạ- v i chu k bán rã T = 14,2 ngày và bi n đi thành l u hu nh (S).. Sau 42,6 ngày k t ớ ỳ ế ổ ư ỳ ể ừ
th i đi m ban đu, kh i l ng c a m t kh i ch t phóng x ờ ể ầ ố ượ ủ ộ ố ấ ạ
32
15 P
còn l i là 2,5g. Tính kh i l ng ban đu c a nó.ạ ố ượ ầ ủ
A.20g B.10g C.5g D.7,5g
Câu 46: Cho ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
3
1
T +
2
1
D
4
2
He + X +17,6MeV . Tính năng l ng to ra t ph n ng trên khi t ng h p ượ ả ừ ả ứ ổ ợ
đc 2g Hêli. ượ
A. 52,976.1023 MeV B. 5,2976.1023 MeV C. 2,012.1023 MeV D.2,012.1024 MeV
Câu 47: Pônôli là ch t phóng x (ấ ạ 210Po84) phóng ra tia α bi n thành ế206Pb84, chu k bán rã là 138 ngày. ỳSau bao lâu thì t ỉ
s s h t gi a Pb và Po là 3 ? ố ố ạ ữ
A. 276 ngày B. 138 ngày C. 179 ngày D. 384 ngày
Câu 48: H t prôtôn có đng năng 5,48 MeV đc b n vào h t nhân ạ ộ ượ ắ ạ
9
4
Be
đng yên gây ra ph n ng h t nhân,sau ph n ngứ ả ứ ạ ả ứ
thu đc h t nhân ượ ạ
6
3
Li
và h t X.Bi t h t X bay ra v i đng năng 4 MeV theo h ng vuông góc v i h ng chuy n đngạ ế ạ ớ ộ ướ ớ ướ ể ộ
c a h t prôtôn t i (l y kh i l ng các h t nhân tính theo đn v u g n b ng s kh i). V n t c c a h t nhân Li là:ủ ạ ớ ấ ố ượ ạ ơ ị ầ ằ ố ố ậ ố ủ ạ
A. 0,824.106 (m/s) B. 1,07.106 (m/s) C. 10,7.106 (m/s) D. 8,24.106 (m/s)
Câu 49. V tinh đa tĩnh Vinasat-I đc đa vào s d ng t tháng 4/2008 đt t i v trí 132ệ ị ượ ư ử ụ ừ ặ ạ ị
0
Đông có đ cao h so v i m cộ ớ ự
n c bi n. ướ ể Coi Trái Đt nh m t qu c u, bán kính là 6370km, kh i l ng là 6.10ấ ư ộ ả ầ ố ượ 24kg và chu kì quay quanh tr c c a nó làụ ủ
24h, h ng s h p d n G=6,67.10ằ ố ấ ẫ -11N.m2/kg2. Sóng Vùng ph sóng trên m t đt n m trong kho ng kinh đ nào d i đây:ủ ặ ấ ằ ả ộ ướ
A. T kinh đ 85ừ ộ 020’ Đ đn kinh đ 85ế ộ 020’T B. T kinh đ 79ừ ộ 020’Đ đn kinh đô 79ế020’T
C. T kinh đ 81ừ ộ 020’ Đ đn kinh đ 81ế ộ 020’T D. T kinh đ 83ừ ộ 020’T đn kinh đ 83ế ộ 020’Đ.
Câu 50: Các con d i bay và tìm m i b ng cách phát và sau đó thu nh n các sóng siêu âm ph n x t con m i. Gi s m tơ ồ ằ ậ ả ạ ừ ồ ả ử ộ
con d i và m t con mu i bay th ng đn g n nhau v i t c đ so v i Trái đt c a con d i là 19 m/s c a mu i là 1 m/s. Banơ ộ ỗ ẳ ế ầ ớ ố ộ ớ ấ ủ ơ ủ ỗ
đu, t mi ng con d i phát ra sóng âm, ngay khi g p con mu i sóng ph n x tr l i, con d i thu nh n đc sóng này sauầ ừ ệ ơ ặ ỗ ả ạ ở ạ ơ ậ ượ
1/6 s k t khi phát. T c đ truy n sóng âm trong không khí là 340 m/s. Kho ng th i gian đ con d i g p con mu i (k tể ừ ố ộ ề ả ờ ể ơ ặ ỗ ể ừ
khi phát sóng) g n v i giá tr nào nh tầ ớ ị ấ sau đây?
A. 1.81 s B. 3.12 s C. 1.49 s D. 3.65 s

ĐÂY LÀ ĐNG LINK C A NH NG MÔN M Y EM THI ĐI H C!ƯỜ Ủ Ữ Ấ Ạ Ọ
TRONG NÀY CÓ C CHUYÊN Đ + TUY T CHIÊU GI I NHANH + Đ THI TH M I NH T + SÁCH C C HAY......!Ả Ề Ệ Ả Ề Ử Ớ Ấ Ự
http://123doc.org/doc-cat/463-hoa-hoc.htm
http://123doc.org/doc-cat/461-toan-hoc.htm
http://123doc.org/doc-cat/462-vat-ly.htm
http://123doc.org/doc-cat/464-sinh-hoc.htm
http://123doc.org/doc-cat/465-lich-su.htm
http://123doc.org/doc-cat/466-dia-ly.htm
http://123doc.org/doc-cat/467-van.htm
http://123doc.org/doc-cat/468-ngoai-ngu.htm
CHÚC CÁC EM THI Đ ĐI H C!!!Ỗ Ạ Ọ
^^^Hu nh c ng^^^ỳ ườ

