
S GD & ĐT HÒA BÌNHỞ
TR NG THPT CHUYÊNƯỜ
HOÀNG VĂN THỤ
Đ THI TH T T NGHI P THPT L N 1Ề Ử Ố Ệ Ầ
Năm h c: 2020 – 2021ọ
Bài thi: Khoa h c t nhiên; ọ ự Môn: V T LÍẬ
Th i gian làm bài: 50 phút; không k th i gian giao đờ ể ờ ề
Mã đ thi 207ề
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ ử ụ ệ
H và tên: ...............................................................................................ọ
S báo danh: ...........................................................................................ố
Câu 1: Đn v m c c ng đ âm làơ ị ứ ườ ộ
A. Đêxiben (dB). B. Niut n trên mét vuông (N/mơ2).
C. Oát trên mét vuông (W/m2). D. Oát trên mét (W/m).
Câu 2: Trong các ánh sáng đn s c: đ, tím, cam và l c, chi t su t c a th y tinh có giá tr nhơ ắ ỏ ụ ế ấ ủ ủ ị ỏ nh tấ
đi v i ánh sáng nào?ố ớ
A. Đ.ỏB. L c.ụC. Cam. D. Tím.
Câu 3: Trong đo n m ch xoay chi u, ch s c a Ampe k cho bi t giá tr nào c a dòng đi n? ạ ạ ề ỉ ố ủ ế ế ị ủ ệ
A. Hi u d ng.ệ ụ B. Trung bình. C. C c đi.ự ạ D. T c th i.ứ ờ
Câu 4: Trong hi n t ng giao thoa ánh sáng đn s c, t i v trí có vân t i trên màn thì hai sóngệ ượ ơ ắ ạ ị ố ánh
sáng truy n đn ph iề ế ả
A. L ch pha ệ B. L ch pha ệC. Cùng pha. D. Ng c pha. ượ
Câu 5: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng đn s c, kho ng cách gi a 6 vân sángệ ề ơ ắ ả ữ liên ti pế
trên màn quan sát là 1 cm. Kho ng vân trên màn làả
A. 5 mm. B. 2 mm. C. 2,5 mm. D. 0,5 mm.
Câu 6: Trên m t s i dây đang có sóng d ng n đnh v i b c sóng truy n trên dây là 4 cm.ộ ợ ừ ổ ị ớ ướ ề Kho ngả
cách gi a 4 nút sóng liên ti p làữ ế
A. 9 cm. B. 6 cm. C. 12 cm. D. 4 cm.
Câu 7: Trong c u t o c a máy bi n áp, máy tăng áp có t s gi a s vòng dây cu n th c p vàấ ạ ủ ế ỉ ố ữ ố ộ ứ ấ s c pơ ấ
A. Nh h n 1.ỏ ơ B. B ng 1.ằC. L n h n 1.ớ ơ D. B ng 0.ằ
Câu 8: Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 100 V vào đo n m ch R, L, C m c n i ti pặ ệ ề ị ệ ụ ạ ạ ắ ố ế thì
đi n áp hi u d ng hai c c t đi n và hai đu cu n c m thu n l n l t là 130 V và 50 V. Đi n ápệ ệ ụ ở ự ụ ệ ở ầ ộ ả ầ ầ ượ ệ
hi uệ d ng gi a hai đu đi n tr làụ ữ ầ ệ ở
A. 80 V. B. 160 V. C. 100 V. D. 60 V.
Câu 9: Đt đi n áp xoay chi u có t n s f vào hai đu c a m t cu n c m thu n có đ t c m Lặ ệ ề ầ ố ầ ủ ộ ộ ả ầ ộ ự ả thì
c m kháng c a cu n c m làả ủ ộ ả
A. B. C. D.
Câu 10: T n s dao đng c a m t con l c đn đc tính b ng công th c nào sau đây?ầ ố ộ ủ ộ ắ ơ ượ ằ ứ
A. B. C. D.
Câu 11: Hai h t tích đi n nh gi ng nhau đt cách nhau 6 cm trong đi n môi l ng có h ng sạ ệ ỏ ố ặ ệ ỏ ằ ố đi nệ
môi
= 81 thì l c đy gi a chúng là 2 µN. Bi t k = 9.10εự ẩ ữ ế 9 Nm2/C2. Đ l n đi n tích c a t ng h t là ộ ớ ệ ủ ừ ạ
A. 2,56 pC. B. 0,52.10-7 C. C. 8,06 nC. D. 4,03 nC.
Câu 12: Khi nhìn qua m t th u kính h i t th y nh o c a m t dòng ch thì nh đó ộ ấ ộ ụ ấ ả ả ủ ộ ữ ả

A. Luôn l n h n dòng ch .ớ ơ ữ B. Ng c chi u v i dòng ch .ượ ề ớ ữ
C. Luôn nh h n dòng ch .ỏ ơ ữ D. Luôn b ng dòng ch .ằ ữ
Câu 13: Trên m t s i dây có sóng d ng n đnh v i b c sóng truy n trên dây là . Kho ngλộ ợ ừ ổ ị ớ ướ ề ả cách gi aữ
hai đi m b ng li n k làể ụ ề ề
. Α. λB. C. D. 2 . λ
Câu 14: Thi t b nào sau đây là ng d ng c a hi n t ng c ng h ng? ế ị ứ ụ ủ ệ ượ ộ ưở
A. Con l c đng h .ắ ồ ồ B. C a đóng t đng.ử ự ộ
C. H p đàn ghita dao đng.ộ ộ D. Gi m xóc xe máy.ả
Câu 15: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha v i ph n c m là rôto có p c p c c. Khi rôtoộ ệ ề ộ ớ ầ ả ặ ự quay đuề
v i t c đ n (vòng/phút) thì t n s c a su t đi n đng (tính theo đn v Hz) do máy phát ra là ớ ố ộ ầ ố ủ ấ ệ ộ ơ ị
A. B. C. D.
Câu 16: Trong đo n m ch xoay chi u, đi n áp ch m pha h n dòng đi n m t l ng . H sφạ ạ ề ệ ậ ơ ệ ộ ượ ệ ố công
su t c a đo n m ch làấ ủ ạ ạ
A. cos .φB. –tan .φC. tan .φD. –cos .φ
Câu 17: M t m ch dao đng LC lí t ng g m t đi n có đi n dung 2 nF và cu n c m có đ tộ ạ ộ ưở ồ ụ ệ ệ ộ ả ộ ự c mả
12,5 mH. M ch dao đng riêng v i t n s góc làạ ộ ớ ầ ố
A. 20.104 rad/s. B. 25.104 rad/s. C. 8.104 rad/s. D. 4.104 rad/s.
Câu 18: M t ng i quan sát m t sóng hình sin th y 6 g n sóng truy n qua m t đi m trong 5 s vàộ ườ ộ ấ ợ ề ộ ể
kho ng cách gi a hai g n liên ti p là 8 cm. T c đ truy n c a sóng này làả ữ ợ ế ố ộ ề ủ
A. 6,4 cm/s. B. 8 cm/s. C. 3,3 cm/s. D. 40 cm/s.
Câu 19: Trong máy quang ph lăng kính, b ph n nào sau đây gây ra hi n t ng tán s c ánhổ ộ ậ ệ ượ ắ sáng?
A. Bu ng nh.ồ ả B. Lăng kính. C. ng chu n tr c.Ố ẩ ự D. Th u kính h i t .ấ ộ ụ
Câu 20: Đ l n c m ng t t i tâm c a vòng dây tròn có bán kính R mang dòng đi n c ngộ ớ ả ứ ừ ạ ủ ệ ườ đ I đcộ ượ
tính b ng công th c nào sau đây?ằ ứ
A. B. C. D.
Câu 21: H t t i đi n trong kim lo i làạ ả ệ ạ
A. Electron t do và ion âm.ựB. Electron t do.ự
C. Electron t do và ion d ng.ự ươ D. Ion d ng và ion âm.ươ
Câu 22: M t v t dao đng theo ph ng trình Biên đ dao đng c a v t làộ ậ ộ ươ ộ ộ ủ ậ
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 5 cm. πD. /3 cm. π
Câu 23: M t ch t đi m dao đng v i ph ng trình cm (t tính b ng s).ộ ấ ể ộ ớ ươ ằ Chi u dài qu đo dao đngề ỹ ạ ộ
c a ch t đi m làủ ấ ể
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. πD. 20 cm.π
Câu 24: Trong thi t b ki m tra hành lí các sân bay có ng d ng tia nào sau đây? ế ị ể ở ứ ụ
A. Tia h ng ngo i.ồ ạ B. Tia catot. C. Tia X. D. Tia t ngo i.ử ạ
Câu 25: Trong s đ kh i c a máy thu thanh vô tuy n đn gi n có b ph n nào sau đây? ơ ồ ố ủ ế ơ ả ộ ậ
A. Anten phát. B. M ch tách sóng.ạC. M ch bi n đi u.ạ ế ệ D. Micrô.
Câu 26: Dao đng c a m t ch t đi m là t ng h p c a hai dao đng cùng ph ng cùng t n sộ ủ ộ ấ ể ổ ợ ủ ộ ươ ầ ố có biên
đ l n l t là 5 cm và 8 cm. Biên đ dao đng t ng h p c a ch t đi m không th là ộ ầ ượ ộ ộ ổ ợ ủ ấ ể ể
A. 5 cm. B. 8 cm. C. 6 cm. D. 2 cm.
Câu 27: Đt đi n áp xoay chi u có t n s 50 Hz vào hai đu c a m t cu n c m thu n có đ tặ ệ ề ầ ố ầ ủ ộ ộ ả ầ ộ ự c mả
C m kháng cu n c m làả ộ ả
A. 200 .ΩB. 50 .ΩC. 100 .ΩD. 10 .Ω
Câu 28: Trong đi n xoay chi u, đi l ng nào sau đây không có giá tr hi u d ng? ệ ề ạ ượ ị ệ ụ

A. C ng đ dòng đi n.ườ ộ ệ B. Công su t.ấ
C. Su t đi n đng.ấ ệ ộ D. Đi n áp.ệ
Câu 29: T n s dao đng riêng c a con l c lò xo g m lò xo có đ c ng k và v t n ng kh i l ng mầ ố ộ ủ ắ ồ ộ ứ ậ ặ ố ượ
là
A. B. C. D.
Câu 30: M t sóng hình sin có t n s f truy n trong m t môi tr ng v i t c đ v thì có b cộ ầ ố ề ộ ườ ớ ố ộ ướ sóng là
A. B. C. D.
Câu 31: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t n c, 2 ngu n k t h p A và B dao đng cùngệ ở ặ ướ ồ ế ợ ộ pha. Hai
đi m M, N n m trên đo n AB là 2 đi m dao đng c c đi l n l t là th k và k + 4. Bi t MA =ể ằ ạ ể ộ ự ạ ầ ượ ứ ế
1,2 cm; NA = 1,4 cm. B c sóng làướ
A. 1 mm. B. 1,5 mm. C. 1,2 mm. D. 2 mm.
Câu 32: M t ch t đi m dao đng đi u hòa trên tr c Ox có v n t c b ng 0 t i hai th i đi m liênộ ấ ể ộ ề ụ ậ ố ằ ạ ờ ể ti p tế1
= 1,75s và t2 = 2,5s; t c đ trung bình trong kho ng th i gian đó là 16 cm/s. th i đi m t = 0,ố ộ ả ờ Ở ờ ể
ch tấ đi m đang chuy n đng ng c chi u d ng tr c t a đ v trí có li đ b ng bao nhiêu?ể ể ộ ượ ề ươ ụ ọ ộ ở ị ộ ằ
A. 3 cm. B. -3 cm. C. -6 cm. D. 6 cm.
Câu 33: M t con l c lò xo treo th ng đng, daoộ ắ ẳ ứ đng đi uộ ề
hòa n i có gia t c tr ng tr ng g = 10 m/sơ ố ọ ườ 2. Hình bên là đồ
th s ph thu c c a đ l n l c đàn h i Fị ự ụ ộ ủ ộ ớ ự ồ dh c a lò xo vàủ
độ l n l c h i ph c Fớ ự ồ ụ hp tác d ng lên v t n ng c a con l cụ ậ ặ ủ ắ
theo th iờ gian t. Bi t T c đ trung bình c a v t n ngế ố ộ ủ ậ ặ
từ th i đi m tờ ể 1 đn th i đi m tế ờ ể 3 là
A. 1,52 m/s. B. 1,12 m/s.
C. 1,43 m/s. D. 1,27 m/s.
Câu 34: Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 200 V vào hai đu đo n m ch có R, L, Cặ ệ ề ị ệ ụ ầ ạ ạ m c n iắ ố
ti p, trong đó L thu n c m và R có giá tr thay đi đc. Khi R = 25 ho c R = 100 thì côngế ầ ả ị ổ ượ Ω ặ Ω su tấ
tiêu th trên toàn m ch b ng nhau. Thay đi R đ công su t tiêu th toàn m ch đt c c đi, giá trụ ạ ằ ổ ể ấ ụ ạ ạ ự ạ ị
c cự đi đó làạ
A. 350 W. B. 400 W. C. 150 W. D. 200 W.
Câu 35: Cho đo n m ch AB nh hình v , cu n c m thu nạ ạ ư ẽ ộ ả ầ có độ
t c m L, t đi n có đi n dung C. Đt vào A, B đi n ápự ả ụ ệ ệ ặ ệ
xoay chi u thì giá tr đi n áp c c đi hai đu đo n m ch Yề ị ệ ự ạ ầ ạ ạ
cũng là U0 và các đi n áp t c th i uệ ứ ờ AN l ch pha so v i uệ ớ MB. Bi tế
4LCω2 = 3. H s công su t c a đo n m ch Y lúc đó làệ ố ấ ủ ạ ạ
A. 0,91. B. 0,95. C. 0,87. D. 0,99.
Câu 36: M t v t tham gia đng th i hai dao đng đi u hoà cùng ph ng có ph ng trình l nộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ươ ầ l t làượ
v i Bi t ph ng trình dao đngớ ế ươ ộ t ng h p Giá tr c a φổ ợ ị ủ 2 là
A. 0. B. C. D.
Câu 37: M t h c sinh làm thí nghi m đo b c sóng ánh sáng b ng thí nghi m khe Y-âng.ộ ọ ệ ướ ằ ệ Trong khi
ti n hành, h c sinh này đo đc kho ng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm); kho ng cách tế ọ ượ ả ả ừ m tặ
ph ng ch a hai khe đn màn đo đc là 2000 ± 1,54 (mm); kho ng cách 10 vân sáng liên ti p đo đcẳ ứ ế ượ ả ế ượ
là 10,80 ± 0,14 (mm). Sai s tuy t đi c a quá trình đo b c sóng làố ệ ố ủ ướ
A. ± 0,034 µm. B. ± 0,039 µm. C. ± 0,26 µm. D. ± 0,019 µm.

Câu 38: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a 2 khe Fệ ề ả ữ 1 và F2 là 1 mm,
kho ng cách t màn ch a hai khe đn màn quan sát giao thoa là 2 m. Chi u ánh sáng g m 2 b c xả ừ ứ ế ế ồ ứ ạ
đnơ s c màu vàng và màu l c có b c sóng l n l t là 0,6 µm và 0,5 µm vào hai khe thì th y trên mànắ ụ ướ ầ ượ ấ
quan sát có nh ng vân sáng đn s c và các vân sáng cùng màu vân trung tâm. Có bao nhiêu vân màu l cữ ơ ắ ụ
gi a hai vânữ sáng cùng màu vân trung tâm?
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 39: Trên m t s i dây r t dài có hai đi m M và N cách nhau 12 cm. T i đi m O trên đo nộ ợ ấ ể ạ ể ạ MN
ng i ta g n vào dây m t c n rung dao đng v i ph ng trình (t tính b ng s),ườ ắ ộ ầ ộ ớ ươ ằ t o ra sóng truy n trênạ ề
dây v i t c đ 1,6 m/s. Kho ng cách xa nh t gi a 2 ph n t dây t i M và N khi cóớ ố ộ ả ấ ữ ầ ử ạ sóng truy n qua làề
A. 13,4 cm. B. 12 cm. C. 15,5 cm. D. 13 cm.
Câu 40: Đt đi n áp ặ ệ (U0 không đi, thay đi đc) vào hai đu đo nωổ ổ ượ ầ ạ m ch có R, L, C m c n iạ ắ ố
ti p. Hình bên là đ th s ph thu c c a giá tr hi u d ng I c a c ng đ dòng đi n trong m ch theoế ồ ị ự ụ ộ ủ ị ệ ụ ủ ườ ộ ệ ạ
t n s góc , G i iωầ ố ọ 1, i2, i3 và i4 là c ng đ dòng đi n t c th i t ng ng khi có giáωườ ộ ệ ứ ờ ươ ứ tr l n l t là ωị ầ ượ 1,
ω2, ω3 và ω4. H th c nào sau đây đúng?ệ ứ
A.
B.
C.
D.
H NG D N GI I CHI TI TƯỚ Ẫ Ả Ế
1 .A 2 .A 3 .A 4 .D 5 .B 6 .B 7 .C 8 .D 9 .C 10 .A
11 .C 12 .A 13 .B 14 .C 15 .C 16 .A 17 .A 18 .B 19 .B 20 .D
21 .B 22 .A 23 .B 24 .C 25 .B 26 .D 27 .C 28 .B 29 .B 30 .C
31 .A 32 .B 33 .D 34 .B 35 .D 36 .B 37 .B 38 .A 39 .A 40 .C
Câu 1:
Ph ng pháp:ươ
S d ng lý thuy t m c c ng đ âmử ụ ế ứ ườ ộ
Cách gi i:ả
Đn v c a m c c ng đ âm là Đêxiben (dB)ơ ị ủ ứ ườ ộ
Ch n A.ọ
Câu 2:
Ph ng pháp:ươ
Trong cùng m t môi tr ng, chi t su t c a môi tr ng đi v i ánh sáng đn s c tăng d n t đ đnộ ườ ế ấ ủ ườ ố ớ ơ ắ ầ ừ ỏ ế
tím Cách gi i:ả

Chi t su t c a th y tinh có giá tr nh nh t đi v i ánh sáng đế ấ ủ ủ ị ỏ ấ ố ớ ỏ
Ch n A.ọ
Câu 3:
Ph ng pháp:ươ
S d ng lý thuy t dòng đi n xoay chi uử ụ ế ệ ề
Cách gi i:ả
Trong đo n m ch xoay chi u, s ch c a Ampe k cho bi t c ng đ dòng đi n hi u d ng ạ ạ ề ố ỉ ủ ế ế ườ ộ ệ ệ ụ
Ch n A.ọ
Câu 4:
Ph ng pháp:ươ
T i v trí vân t i, hai sóng ánh sáng truy n đn ph i ng c phaạ ị ố ề ế ả ượ
Cách gi i:ả
T i v trí có vân t i, hai sóng ánh sáng truy n đn ph i ng c phaạ ị ố ề ế ả ượ
Ch n D.ọ
Câu 5:
Ph ng pháp:ươ
Kho ng vân là kho ng cách gi a hai vân sáng (ho c t i) liên ti pả ả ữ ặ ố ế
Cách gi i:ả
Kho ng cách gi a 6 vân sáng liên ti p trên màn là:ả ữ ế
Ch n B.ọ
Câu 6:
Ph ng pháp:ươ
Kho ng cách gi a hai nút sóng liên ti p là ả ữ ế
Cách gi i:ả
Kho ng cách gi a 4 nút sóng liên ti p là: ả ữ ế
Ch n B.ọ
Câu 7:
Ph ng pháp:ươ
Công th c máy bi n áp: ứ ế
Máy tăng áp có
Cách gi i:ả
Máy tăng áp có:
Ch n C.ọ
Câu 8:
Ph ng pháp:ươ
Đi n áp hi u d ng gi a hai đu đo n m ch: ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ
Cách gi i:ả
Đi n áp hi u d ng gi a hai đu đo n m ch là:ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ

